wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KÌ II- SINH 10 / P2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

I. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN CỦA VI SINH VẬT

Câu 1: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

A. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản.

b)

B. sự tăng lên về kích thước tế bào trong quần thể vi sinh vật thông qua quá trình nguyên phân.

c)

C. sự tăng lên về khối lượng tế bào trong quần thể vi sinh vật thông qua quá trình nguyên phân.

d)

D. sự tăng lên về cả kích thước tế bào và số lượng tế bào trong quần thể vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản

2.
Câu 2: Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng lỏng không bổ sung dinh dưỡng trong suốt quá trình nuôi, sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo mấy pha?
a)
2 pha
b)
3 pha
c)
4 pha
d)
5 pha
3.
Câu 3: Mô tả nào dưới đây nói về pha tiềm phát (pha lag) của quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường dinh dưỡng lỏng, hệ kín
a)
A. Vi khuẩn phân chia rất chậm, số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi
b)
B. Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào; mật độ tế bào trong quần thể gần như không thay đổi.
c)
C. Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng phân chia rất chậm, số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi
d)
D. Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, các tế bào trong quần thể phân chia mạnh mẽ.
4.
Câu 4: Tốc độ phân chia tế bào của quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường dinh dưỡng lỏng, hệ kín đạt cực đại ở pha nào?
a)
A. Pha tiềm phát
b)
B. Pha lũy thừa
c)
C. Pha cân bằng
d)
D. Pha suy vong
5.
Câu 5: Vi sinh vật nhân sơ có thể sinh sản bằng các hình thức nào dưới đây?
a)
A. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử túi.
b)
B. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử đảm.
c)
C. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử tiếp hợp.
d)
D. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính
6.
Câu 6: Vi sinh vật nhân thực có thể sinh sản bằng các hình thức nào dưới đây?
a)
A. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính.
b)
B. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử hữu tính.
c)
C. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính và hữu tính.
d)
D. Hình thành bào tử vô tính và hữu tính.
7.
Câu 7: Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là
a)
A. pha tiềm phát.
b)
B. pha luỹ thừa.
c)
C. pha cân bằng động.
d)
D. pha suy vong.
8.
Câu 8: Trong các hình thức sinh sản sau đây, hình thức sinh sản đơn giản nhất là
a)
A. nguyên phân.
b)
B. phân đôi.
c)
C. tạo thành bào tử.
d)
D. nẩy chồi
9.
Câu 9: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục thì sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật chia thành mấy pha?
a)
A. 3 pha.
b)
B. 4 pha
c)
C. 5 pha
d)
D. 6 pha.
10.
Câu 10: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra 4 pha theo trình tự:
a)
A. Pha lũy thừa, pha cân bằng, pha tiềm phát và pha suy vong.
b)
B. Pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng và pha suy vong.
c)
C. Pha cân bằng, pha tiềm phát, pha lũy thừa và pha suy vong.
d)
D. Pha cân bằng, pha lũy thừa, pha tiềm phát và pha suy vong.
11.
Câu 11: Ở pha nào thì quần thể vi sinh vật giảm về số lượng?
a)
A. Pha suy vong.
b)
B. Pha tiềm phát
c)
C. Pha cân bằng
d)
D. Pha lũy thừa.
12.
Câu 12: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha
a)
A. lag
b)
B. log.
c)
C. cân bằng.
d)
D. suy vong.
13.
Câu 13: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất của vi sinh vật xảy ra ở pha
a)
A. tiềm phát.
b)
B. cân bằng động.
c)
C. luỹ thừa.
d)
D. suy vong.
14.
Câu 14: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng là
a)
A. Số lượng tế bào được sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi.
b)
B. Số lượng tế bào chết đi nhiều hơn số lượng tế bào được sinh ra.
c)
C. Số lượng tế bào được sinh ra bằng với số lượng tế bào chết đi.
d)
D. Chỉ có tế bào chết đi mà không có tế bàosinh ra.
15.
Câu 15: Pha log là tên gọi khác của giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Pha tiềm phát
b)
B. Pha luỹ thừa
c)
C. Pha cân bằng
d)
D. Pha suy vong
16.
Câu 16: Biểu hiện sinh trưởng của vi khuẩn ở pha suy vong là
a)
A. số lượng tế bào được sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi.
b)
B. số lượng tế bào chết đi nhiều hơn số lượng tế bào được sinh ra.
c)
C. số lượng tế bào được sinh ra bằng với số lượng tế bào chết đi.
d)
D. chỉ có tế bào chết mà không có tế bào được sinh ra.
17.
Câu 17: Để thu được số lượng vi sinh vật tối đa thì nên dừng ở pha nào?
a)
A. Đầu pha lũy thừa đến cuối pha cân bằng.
b)
B. Cuối pha lũy thừa đến đầu pha cân bằng.
c)
C. Cuối pha lũy thừa đến cuối pha cân bằng.
d)
D. Tại pha cân bằng.
18.
Câu 18: Hoá chất nào sau đây có tác dụng thanh trùng nước máy?
a)
A. Thủy ngân.
b)
B. Phenol.
c)
C. Iot .
d)
D. Clo.
19.
Câu 19: Hoá chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn trên da?
a)
A. Thủy ngân.
b)
B. Phenol
c)
C. Iot .
d)
D. Cồn
20.
Câu 20: Thuốc kháng sinh có những đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật.
b)
B. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu một hoặc một vài nhóm vi sinh vật gây bệnh.
c)
C. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế nhiều nhóm vi sinh vật gây bệnh.
d)
D. Có khả năng ức chế sinh trưởng của vi sinh vật gây bệnh ở nồng độ cao.
21.
Câu 21: Chất nào dưới đây là thuốc kháng sinh? (1) Cồn-iodine (2) Penicillin (3) Thuốc tím (4) Streptomyein
a)
A. (1), (2)
b)
B. (2), (3)
c)
C. (3), (4)
d)
D. (2), (4)
22.
Câu 22. Cho các đặc điểm sau: 1. Số lượng tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi. 2. Chất độc tích lũy quá nhiều. 3. Số lượng vi khuẩn đạt cực đại và không đổi. 4. Số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha cân bằng gồm các đặc điểm nào?
a)
A. 1, 2.
b)
B. 1, 3.
c)
C. 1, 4.
d)
D. 2, 3.
23.
Câu 23. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất của vi sinh vật diễn ra ở pha
a)
A. tiềm phát.
b)
B. cân bằng động.
c)
C. luỹ thừa.
d)
D. suy vong.
24.
Câu 24. Chất nào sau đây có do vi sinh vật tạo ra có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác?
a)
A. Chất kháng sinh.
b)
B. Alđêhit.
c)
C. Các hợp chất cacbonhidrat.
d)
D. Axit amin.
25.
Câu 25. Phần lớn vi sinh vật gây bệnh ở động vật thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?
a)
A. Nhóm ưa lạnh.
b)
B. Nhóm ưa ấm.
c)
C. Nhóm kị nóng.
d)
D. Nhóm chịu nhiệt.
26.
Câu 26. Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng theo cấp số nhân trong pha nào?
a)
A. Pha tiềm phát.
b)
B. Pha lũy thừa.
c)
C. Pha cân bằng.
d)
D. Pha suy vong.
27.
Câu 27. Các loại thức ăn chứa nhiều nước rất dễ bị nhiễm khuẩn vì
a)
A. nước là dung môi của các chất khoáng dinh dưỡng.
b)
B. nước là yếu tố hóa học tham gia vào quá trình thủy phân các chất.
c)
C. vi khuẩn sinh trưởng tốt ở môi trường có độ ẩm cao.
d)
D. mỗi loại VSV sinh trưởng trong một giới hạn độ ẩm nhất định.
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Chất dinh dưỡng là những chất giúp cho VSV đồng hóa và tăng sinh khối .
b)
B. VSV nguyên dưỡng là VSV có thể sinh trưởng trong môi trường tối thiểu.
c)
C.VSV tự tổng hợp một số chất hữu cơ như vitamin, axit amin... từ các chất vô cơ gọi là nhân tố sinh trưởng
d)
D. VSV khuyết dưỡng là VSV không sinh trưởng trong môi trường tối thiểu.
29.
Câu 29: Đặc điểm của vi sinh vật ưa nóng là
a)
A. rất dễ chết khi môi trường gia tăng nhiệt độ.
b)
B. các enzim của chúng dễ mất hoạt tính khi gặp nhiệt độ cao.
c)
C. prôtêin của chúng được tổng hợp mạnh ở nhiệt độ ấm.
d)
D. enzim và prôtêin của chúng thích ứng với nhiệt độ cao.
30.
Câu 30: Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn gây bệnh hơn các môi trường còn lại?
a)
A. Trong đất ẩm.
b)
B. Trong máu động vật.
c)
C. Trong sữa chua.
d)
D. Trong không khí.
31.
Câu 31: Ở qui mô công nghiệp, người ta áp dụng môi trường nuôi cấy vi sinh vật liên tục nhằm mục đích
a)
A. tăng thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật.
b)
B. thu nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật.
c)
C. duy trì mật độ tế bào vi sinh vật ở mức độ tối thiểu trong dịch nuôi cấy.
d)
D. hạn chế sinh trưởng của vi sinh vật.
32.
Câu 32: Chất nào sau đây thường dùng để điều trị bệnh do vi khuẩn gây ra trong y tế, thú y?
a)
A. Các chất phênol.
b)
B. Chất kháng sinh.
c)
C. Phoocmalđêhit.
d)
D. Rượu.
33.
Câu 33: Khi nhuộm đơn phát hiện vi sinh vật trong khoang miệng thường dùng loại thuốc nhộm nào?
a)
A. xanh mêtilen.
b)
B. xanh mêtilen kết hợp với fuchsin.
c)
C. xanh mêtilen kết hợp với Victoria.
d)
D. xanh mêtilen kết hợp với tôluiđin.
34.
Câu 34: Nhóm vi sinh vật nào sau đây sinh trưởng mạnh ở nhiệt độ môi trường dưới 10oC?
a)
A. Ưa lạnh.
b)
B. Ưa ấm.
c)
C. Ưa nóng.
d)
D. Ưa nhiệt.
35.
Câu 35:. Các hợp chất nào sau đây không được dùng để diệt khuẩn trong bệnh viện?
a)
A. kháng sinh
b)
B. cồn.
c)
C. iốt.
d)
D. các hợp chất kim loại nặng.
36.
Câu 36: Các tia tử ngoại có tác dụng
a)
A. đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.
b)
B. tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.
c)
C. tăng hoạt tính các enzim.
d)
D. gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn.
37.
Câu 37: Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?
a)
A. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng liên tục và đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương.
b)
B. Chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều và không có sự bổ sung chất dinh dưỡng.
c)
C. Sinh khối tích lũy nhiều và có sự bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng.
d)
D. Có sự bổ sung các chất dinh dưỡng liên tục nhưng không có lấy dịch nuôi cấy ra khỏi môi trường nuôi cấy
38.
Câu 38: Ở pha tiềm phát, chất dinh dưỡng đầy đủ mà mật độ quần thể vi khuẩn gần như không thay đổi vì
a)
A. vi khuẩn chưa phân chia mà mới bắt đầu thích ứng dần với môi trường, tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào.
b)
B. vi khuẩn đang phân chia và bắt đầu thích ứng dần với môi trường, tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào.
c)
C. Vi khuẩn đã dừng phân chia do dinh dưỡng giảm
d)
D. Do chất dinh dưỡng giảm và chất độc hại tích lũy nhiều, vi khuẩn không hấp thu được
39.
Câu 39: Sinh khối vi khuẩn đạt cao nhất vào thời điểm nào?
a)
A. Cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng.
b)
B. Pha cân bằng
c)
C. Pha tiềm phát
d)
D. Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong.
40.
Câu 40: Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?
a)
A. Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật
b)
B. Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật
c)
C. Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được
d)
D. Cả A, B và C
41.

II. VIRUS VÀ SỰ NHÂN LÊN CỦA VIRUS

Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của virut?

a)

A. Virut đã có cấu trúc tế bào

b)

B. Virut chưa có cấu trúc tế bào

c)

C. Virut chỉ có vỏ là protein và lõi là axit nucleic

d)

D. Cả B và C

42.
Câu 2: Hệ gen của virut là
a)
A. ADN hoặc ARN
b)
B. ADN, ARN, protein
c)
C. ARN, protein
d)
D. Nucleocapsit
43.
Câu 3: Capsome là
a)
A. Vỏ capsit được cấu tạo từ các phân tử protein
b)
B. Các phân tử axit nucleic
c)
C. Vỏ bọc ngoài virut
d)
D. Nucleocapsit
44.
Câu 4: Vỏ ngoài của virut là
a)
A. Vỏ capsit
b)
B. Các gai glicoprotein
c)
C. Lớp lipit kép và protein bọc bên ngoài vỏ capsit
d)
D. Nucleocapsit
45.
Câu 5: Virut trần là virut không có:
a)
A. Vỏ capsit
b)
B. Vỏ ngoài
c)
C. Các gai glicoprotein
d)
D. Cả B và C
46.
Câu 6: Điều quan trọng nhất khiến virut chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc?
a)
A. Virut không có cấu trúc tế bào
b)
B. Virut có cấu tạo quá đơn giản chỉ gồm axit nucleic và protein
c)
C. Virut chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ
d)
D. Virut có thể có hoặc không có vỏ ngoài
47.
Câu 7: Điều nào sau đây là đúng về cấu trúc sống của virut?
a)
A. Trong tế bào chủ, virut hoạt động như một thể sống
b)
B. Ngoài tế bào chủ, virut như một thể vô sinh
c)
C. Virut là một dạng sinh vật đặc biệt, chúng luôn có biểu hiện của sự sống
d)
D. Cả A và B
48.
Câu 8: Điều nào sau đây là sai về virut?
a)
A. Chỉ trong tế bào chủ, virut mới hoạt động như một thể sống
b)
B. Hệ gen của virut chỉ chứa một trong hai loại axit nucleic: ADN, ARN
c)
C. Kích thước của virut vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử
d)
D. Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virut vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và protein, chưa phải là virut
49.
Câu 9: Phago ở E. coli là virut
a)
A. Kí sinh ở vi sinh vật
b)
B. Kí sinh ở vi sinh vật và người
c)
C. Kí sinh ở vi sinh vật, thực vật, động vật và người
d)
D. Kí sinh ở thực vật, động vật và người
50.
Câu 10: Các đơn vị protein liên kết với nhau tạo nên
a)
A. capsome
b)
B. vỏ ngoài
c)
C. glicoprotein
d)
D. nucleocapsit
51.
Câu 11: Axit nucleic và vỏ ngoài capsit kết hợp với nhau tạo thành
a)
A. nucleocapsit
b)
B. glicoprotein
c)
C. capsome
d)
D. lớp lipit kép
52.
Câu 12: Tại sao người ta thường dùng thuật ngữ nhân lên thay cho thuật ngữ sinh sản đối với virut?
a)
A. Virut không phải là sinh vật
b)
B. Virut chưa có cấu tạo tế bào
c)
C. Virut chỉ nhân lên khi ở trong tế bào chủ
d)
D. Cả A, B và C
53.
Câu 13: Vì sao mỗi loại virut chỉ nhân lên trong một số loại tế bào nhất định?
a)
A. Gai glicoprotein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ
b)
B. Protein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ
c)
C. Virut không có cấu tạo tế bào
d)
D. Cả A và B
54.
Câu 14: Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phago vào tế bào chủ?
a)
A. Phago chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ
b)
B. Phago đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ
c)
C. Phago chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ
d)
D. Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào
55.
Câu 15: Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ?
a)
A. hấp thụ
b)
B. xâm nhập
c)
C. sinh tổng hợp
d)
D. lắp ráp
e)
E. phóng thích
56.
Câu 16: Điều nào sau đây là đúng với sự sinh tổng hợp của virut?
a)
A. Virut sử dụng enzim của tế bào chủ trong quá trình nhân lên của mình
b)
B. Virut sử dụng nguyên liệu của tế bào chủ trong quá trình nhân lên của mình
c)
C. Một số virut có enzim riêng tham gia vào quá trình nhân lên của mình
d)
D. Cả A, B và C
57.
Câu 17: Virus có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Một dạng sống có cấu tạo tế bào nhân sơ.
b)
B. Kích thước rất nhỏ, khoảng 10 mm.
c)
C. Sống kí sinh hoặc tự do.
d)
D. Chứa vật chất di truyền và protein.
58.
Câu 18: Hình thức sống của virus là:
a)
A. Sống tự do.
b)
B. Sống hoại sinh.
c)
C. Sống cộng sinh.
d)
D. Sống kí sinh bắt buộc.
59.
Câu 19: Thành phần cơ bản cấu tạo nên virus gồm
a)
A. Vỏ prôtêin và lõi nucleic axid.
b)
B. Lõi nucleic axid và gai glycoprotein.
c)
C. Vỏ capsid gai glycoprotein.
d)
D. Nucleocapsid và prôtêin.
60.
Câu 20: Đối với các nhóm virus có màng bọc, thì bản chất của lớp màng này là:
a)
A. Màng phospholipid.
b)
B. Gluxit.
c)
C. Glicôprôtêin.
d)
D. Nucleic axid.
61.
Câu 21: Ở virus, các gai prôtêin trên màng bọc có vai trò gì?
a)
A. Là các thụ thể của virus.
b)
B. Quy định hình dạng của virus.
c)
C. Là cầu nối giúp virus trao đổi chất với môi trường.
d)
D. Là lông đuôi của virus.
62.
Câu 22: Thành phần nào sau đây không có ở virus trần
a)
A. Màng phospholipid.
b)
B. Vỏ capsid.
c)
C. Nucleocapsid.
d)
D. Nucleic axid.
63.
Câu 23: Hai thành phần nào dưới đây không thể cùng tồn tại trong một virus?
a)
A. Màng bọc và vỏ capsid.
b)
B. Vỏ capsit và nucleic axid.
c)
C. Màng bọc và nucleic axid.
d)
D. Vỏ capsit và lõi protein.
64.
Câu 24: Vỏ bọc ngoài của virus là
a)
A. Vỏ capsid.
b)
B. Các gai glicoprotein.
c)
C. Lớp phospholipit kép.
d)
D. Nucleocapsid.
65.
Câu 25: Nucleocapsid là phức hợp gồm
a)
A. lipid và vỏ capsid.
b)
B. polysaccharide và vỏ capsid.
c)
C. nucleic acid và vỏ capsid.
d)
D. vỏ capsid và protein.
66.
Câu 26: Hệ gen của virus có đặc điểm là
a)
A. chỉ có RNA.
b)
B. chỉ có DNA.
c)
C. chỉ có DNA hoặc RNA.
d)
D. gồm cả DNA và RNA.
67.
Câu 27: Chu trình nhân lên của virus nói chung trong tế bào vật chủ được diễn ra theo mấy giai đoạn?
a)
A. 4 giai đoạn.
b)
B. 5 giai đoạn.
c)
C. 6 giai đoạn.
d)
D. 7 giai đoạn.
68.
Câu 28: Chu trình nhân lên của virus gồm 5 giai đoạn theo trình tự là
a)
A. Bám dính - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp – giải phóng.
b)
B. Bám dính - xâm nhập - sinh tổng hợp - giải phóng - lắp ráp.
c)
C. Bám dính - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - giải phóng.
d)
D. Bám dính - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - giải phóng.
69.
Câu 29: Virus chỉ có thể bám dính lên bề mặt tế bào chủ khi
a)
A. có thụ thể tương thích.
b)
B. virus có màng bọc.
c)
C. có protein tương thích.
d)
D. có bộ gen tương thích.
70.
Câu 30: Nucleic axit và vỏ capsid kết hợp với nhau tạo thành
a)
A. Nucleocapsid.
b)
B. Gai glicoprotein.
c)
C. Capsome.
d)
D. Lớp lipit kép.
71.
Câu 31: Giai đoạn nào sau đây không có trong chu trình nhân lên của virus trong tế bào chủ
a)
A. Bám dính.
b)
B. Giải phóng.
c)
C. Sinh tổng hợp.
d)
D. Tiếp hợp.
72.
Câu 32: Những bộ phận nào dưới đây không có ở virus?
a)
A. Protein
b)
B. Ribosome
c)
C. Acid nucleic
d)
D. Một số loại enzyme
73.
Câu 33: Đâu là nhận xét sai khi nói về virus?
a)
A. Virus nhân đôi độc lập với tế bào chủ.
b)
B. Không thể nuôi virus trên môi trường nhân tạo như nuôi vi khuẩn.
c)
C. Virus có cấu tạo gồm 2 thành phần cơ bản: lõi nucleic axid và vỏ capsid.
d)
D. Virus chưa có cấu tạo tế bào nên mỗi virus được xem là dạng sống.
74.
Câu 34: Khi nói về nguyên nhân khiến virus phải sống kí sinh nội bào bắt buộc, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
A. Virus thiếu hệ enzym thực hiện trao đổi chất.
b)
B. Virus không có bộ máy sinh tổng hợp protein cho bản thân nó.
c)
C. Virus không có hệ gen của riêng nó.
d)
D. Virus không có nguyên liệu để tạo nên các bộ phận cấu thành mới.
75.
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không thuộc virus?
a)
A. Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào.
b)
B. Chỉ có vỏ là protein và lõi là nucleic axit.
c)
C. Sống kí sinh bắt buộc trong tế bào chủ.
d)
D. Có thể sống trong môi trường ngoại bào có các chất hữu cơ.
76.
Câu 36: Phagơ là virus gây bệnh cho đối tượng nào?
a)
A. người.
b)
B. động vật.
c)
C. thực vật.
d)
D. vi khuẩn.
77.
Câu 37: Virus gây bệnh khảm thuốc lá không thể bám dính và xâm nhập vào tế bào biểu bì của người vì
a)
A. không có thụ thể tương thích.
b)
B. không có màng bọc.
c)
C. không có protein tương thích.
d)
D. có bộ gen tương thích.
78.
Câu 38: Trong quá trình nhân lên của virus, giai đoạn nào sau đây virus dùng bộ máy của tế bào chủ tạo nên các protein và nucleic axid?
a)
A. Bám dính.
b)
B. Phóng thích.
c)
C. Sinh tổng hợp.
d)
D. Lắp ráp.
79.
Câu 39: Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của virus trần vào tế bào chủ?
a)
A. đưa trực tiếp vật chất di truyền vào tế bào chủ.
b)
B. đưa nucleocapsid vào tế bào chủ.
c)
C. đưa cả virus vào tế bào chủ rồi cởi áo.
d)
D. đưa vỏ protein vào tế bào chủ.
80.
Câu 40: Giai đoạn nào sau đây các thành phần của virus sẽ hợp nhất với nhau để hình thành cấu trúc nucleocapsid?
a)
A. Bám dính.
b)
B. xâm nhập.
c)
C. sinh tổng hợp.
d)
D. lắp ráp.