wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nhận định sau về axit nucleic. Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Axit nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Axit nucleic được tách chiết chủ yếu từ ti thể.

c)

Axit nucleic gồm 2 loại là ADN và ARN.

d)

Axit nucleic cấu tạo gồm 2 chuỗi polinucleotit.

2.

Đơn phân cấu tạo nên axit nucleic là

a)

phân tử đường 5 cacbon

b)

axit amin

c)

nucleotit

d)

axit béo

3.

Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc đơn phân

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc đa phân

4.

ADN có chức năng

a)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

5.

Phân tử mARN làm nhiệm vụ

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ ADN đến riboxom

b)

Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nên riboxom

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

6.

Phân tử rARN làm nhiệm vụ

a)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất

b)

vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein

c)

tham gia cấu tạo nên riboxom

d)

lưu giữ thông tin di truyền

7.

Chức năng của phân tử tARN là

a)

cấu tạo nên riboxom

b)

vận chuyển axit amin

c)

bảo quản thông tin di truyền

d)

vận chuyển các chất qua màng

8.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà KHÔNG có trong ADN?

a)

Ađênin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitôzin

9.

Đặc điểm cấu tạo nào dưới đây KHÔNG đúng với ARN?

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hiđrô giữa hai mạch

c)

Có 4 loại đơn phân

d)

Có 1 chuỗi polinucleotit

10.

Cho mạch gốc của một đoạn phân tử ADN: 3’ GXATGGXTA 5’. Mạch bổ sung của đoạn phân tử ADN trên sẽ là:

a)

5’ XGUAXXGAU 3’

b)

5’ XGTAXXGAT 3’

c)

3’ XGTAXXGAT 5’

d)

3’ XGUAXXGAU 5’

11.

Điều nào sau đây KHÔng đúng khi nói về cấu trúc của ADN?

a)

Hai mạch của ADN liên kết theo nguyên tắc bổ sung và xoắn kép đều.

b)

ADN có ở vùng nhân tế bào nhân sơ và có ở nhân tế bào nhân thực.

c)

Hai mạch của ADN luôn song song và cùng chiều nhau.

d)

ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nucleotit.

12.

Thành phần cấu tạo của một Nucleotit là:

a)

Đường, nhóm photphat, protein

b)

Đường, bazonito, nhóm photphat

c)

Đường, axit, lipit

d)

Lipt, đường, protein

13.

Điều nào sau đây đúng với nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc phân tử ADN?

a)

A liên kết với T bằng 3 liên kết Hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro

b)

A liên kết với T bằng 2 liên kết Hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro

c)

A liên kết với T bằng 2 liên kết Hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro

d)

A liên kết với T bằng 3 liên kết Hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro

14.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về cấu trúc không gian của ADN?

a)

Hai mạch của ADN luôn song song, cùng chiều nhau và xoắn kép đều

b)

Hai mạch của ADN luôn song song, cùng chiều nhau và dạng mạch thẳng

c)

Hai mạch của ADN luôn song song, ngược chiều nhau và dạng mạch thẳng

d)

Hai mạch của ADN luôn song song, ngược chiều nhau và xoắn kép đều

15.

Đặc điểm cấu tạo nào dưới đây là của ARN?

a)

Có 4 loại nucleotit là A, T, G, X

b)

Có cấu trúc hai mạch

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là axit amin

16.

Người ta chia vi khuẩn thành hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

cấu trúc của nhân tế bào

c)

số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

17.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

peptidoglican

b)

xenlulozo

c)

kitin

d)

cacbohidrat

18.

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào nhân sơ?

(1) Kích thước nhỏ

(2) Có riboxom

(3) Không có hệ thống nội màng

(4) Chứa các phân tử ADN xoắn kép

(5) Cơ thể đơn bào

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5)

19.

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

a)

Virut

b)

Vi khuẩn

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

20.

Một số vi khuẩn tránh được sự tiêu diệt của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lớp vỏ nhầy

d)

Roi

21.

Cụm từ “Tế bào nhân sơ” dùng để chỉ

a)

tế bào không có nhân

b)

tế bào có nhiều nhân

c)

tế bào chưa có màng nhân

d)

tế bào có nhân phân hóa

22.

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất là

a)

bào tương và riboxom

b)

peptidoglican

c)

phân tử ADN

d)

photpholipit và protein

23.

Chức năng của vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Vận chuyển các chất ra và vào tế bào

b)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và phân giải các chất

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Duy trì hình dạng của tế bào

24.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về tế bào nhân sơ?

a)

Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

b)

Không có các bào quan có màng bao bọc

c)

Tất cả tế bào nhân sơ đều cấu tạo từ 3 thành phần chính: Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

d)

Trong tế bào chất có chứa nhiều riboxom giúp tổng hợp protein

25.

Vai trò chính của tế bào chất là

a)

Truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

b)

Bảo vệ nhân

c)

Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường

d)

Nơi diễn ra các phản ứng sinh hoá: tổng hợp hay phân giải các chất.

26.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Được bao bọc bởi 2 lớp màng và chứa một phân tử AND dạng vòng

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

27.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau được gọi là?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

28.

Lipit được tổng hợp ở

a)

lưới nội chất trơn

b)

lưới nội chất hạt

c)

ti thể

d)

nhân tế bào

29.

Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gì?

a)

Tổng hợp glucozơ

b)

Tổng hợp nuclêic axit

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp prôtêin

30.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở

a)

Lưới nội chất hạt có đính các enzim, lưới nội chất trơn đính riboxom

b)

Lưới nội chất hạt là hệ thống màng dẹp thông với nhau, lưới nội chất trơn là hệ thống màng dẹp tách biệt, xếp chồng lên nhau

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribôxôm, lưới nội chất trơn đính các ezim

d)

Lưới nội chất có ribôxôm bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribôxôm bám ở ngoài màng

31.

Cho các đặc điểm sau đây:

(1) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau

(2) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(3) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp lipit

(4) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp protein

Có mấy đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

33.

Chức năng của nhân tế bào nhân thực

a)

Tổng hợp protein

b)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Vận chuyển các sản phẩm ra ngoài tế bào

34.

Thành phần nào KHÔNG có trong nhân tế bào nhân thực?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Nhân con

c)

Riboxom

d)

ADN

35.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ khác với nhân tế bào nhân thực ở đặc điểm nào?

a)

Vùng nhân không chứa ADN còn nhân tế bào chứa ADN

b)

Vùng nhân chứa ADN còn nhân tế bào không chứa ADN

c)

Vùng nhân không có màng bao bọc còn nhân tế bào có màng bao bọc

d)

Vùng nhân có màng bao bọc còn nhân tế bào không có màng bao bọc

36.

Nhân của tế bào nhân thực có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Chứa sắc tố diệp lục

c)

Là nơi cung cấp năng lượng cho mọi hoạt sống của tế bào

d)

Màng trong gấp khúc tạo thành các mào có đính các enzim

37.

Thành phần cấu tạo chất nhiễm sắc trong nhân tế bào nhân thực?

a)

ADN và protein

b)

ARN và protein

c)

ADN và ARN

d)

ADN và riboxom

38.

Tế bào nhân thực KHÔNG có ở:

a)

động vật

b)

thực vật

c)

động vật nguyên sinh

d)

vi khuẩn

39.

Đặc điểm nào sau đây là của ti thể?

a)

Màng ngoài gấp khúc tạo thành các mào

b)

Trong ti thể có chứa dịch nhân

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim

d)

Được bao bọc bởi 1 lớp màng.

40.

Chức năng của ti thể là

a)

tổng hợp lipit, chuyển hóa đường

b)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

c)

tổng hợp protein

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

41.

Trong các loại tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào da

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào hồng cầu

42.

Trên mào của ti thể chứa thành phần nào sau đây?

a)

ADN

b)

Protein

c)

Enzim quang hợp

d)

Enzim hô hấp

43.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải cấu tạo của ti thể?

a)

Trong ti thể có chưa ADN và riboxom

b)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

44.

Màng Tilacoit của lục lạp chứa thành phần nào sau đây?

a)

ADN và riboxom

b)

Enzim hôp hấp

c)

Diệp lục

d)

Chất nhiễm sắc

45.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

46.

Điểm giống nhau giữa cấu tạo của ti thể và lục lạp là

a)

có màng trong gấp khúc

b)

có chứa nhiều enzim hô hấp

c)

được bao bọc bởi 2 lớp màng

d)

có chứa nhiều enzim quang hợp

47.

Bào quan lục lạp chỉ có ở:

a)

động vật bậc cao

b)

thực vật

c)

động vật nguyên sinh

d)

vi khuẩn

48.

Lục lạp KHÔNG có cấu trúc nào sau đây?

a)

Hình bầu dục

b)

Được bao bọc bởi một màng đơn

c)

Bên trong là khối cơ chất không màu – gọi là chất nền (strôma)

d)

Có chứa nhiều enzim quang hợp

49.

Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là gì?

1. Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mào, còn màng trong của lục lạp thì trơn

2. Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố

3. Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật, còn lục lạp có ở tế bào thực vật

4. Ti thể có chứa ADN còn lục lạp không chứa ADN

Đâu là điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là gì?

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 3

50.

Thành phần nào của màng sinh chất tế bào nhân thực giúp tăng sự ổn định của màng?

a)

Glicoprotein

b)

Colesteron

c)

Photpholipit

d)

Protein

51.

Thành phần hóa học chính của màng sinh chất gồm:

a)

một lớp photpholipit và các phân tử protein

b)

hai lớp photpholipit và các phân tử protein

c)

một lớp photpholipit và không có phân tử protein

d)

hai lớp photpholipit và không có phân tử protein

52.

Thành phần nào sau đây của màng sinh chất tế bào nhân thực là “dấu chuẩn” giúp tế bào nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ?

a)

Photpholipit

b)

Colesteron

c)

Glicoprotein

d)

Protein

53.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

b)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

c)

phải bao bọc xung quanh tế bào

d)

gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

54.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của màng sinh chất?

a)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

b)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

c)

Tiếp nhận thông tin vào trong tế bào

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

55.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng?

a)

Hòa tan trong dung môi

b)

Thể rắn

c)

Thể nguyên tử

d)

Thể khí

56.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất

a)

từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

b)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.

c)

có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng.

d)

có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng.

57.

Đâu KHÔNG phải là con đường vận chuyển các chất bằng phương thức vận chuyển thụ động?

a)

Khuếch tán qua lớp photpholipit kép

b)

Qua kênh protein

c)

Qua kênh aquaporin

d)

Qua các bơm đặc chủng

58.

Chất nào có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phopholipit kép của màng sinh chất?

a)

O2, CO2

b)

Ca2+ , K +

c)

Glucozo

d)

H2O

59.

Điều kiện để xảy ra vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là

a)

ATP và enzim

b)

Nhu cầu của tế bào

c)

Các bơm đặc chủng

d)

Sự chênh lệch nồng độ các chất hai bên màn

60.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển tích cực.

c)

sự thẩm thấu.

d)

vận chuyển qua kênh.

61.

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất qua màng sinh chất, có mấy loại môi trường cơ bản?

a)

5 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

62.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương.

b)

Đẳng trương.

c)

Nhược trương.

d)

Bão hoà.

63.

Ngâm rau sống vào dung dịch nước muối. Nước muối là môi trường gì?

a)

Ưu trương.

b)

Đẳng trương.

c)

Nhược trương.

d)

Bão hoà.

64.

Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất làm biến dạng màng gồm:

a)

vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển chủ động và xuất bào

c)

vận chuyển thụ động và nhập bào

d)

xuất bào và nhập bào

65.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Cần ATP

b)

Cần kênh prôtêin đặc hiệu

c)

Dùng để vận chuyển nước

d)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao hơn

66.

Xuất bào là phương thức vận chuyển các chất

a)

từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không làm biến dạng màng sinh chất

b)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và không làm biến dạng màng sinh chất

c)

từ trong tế bào ra ngoài tế bào và làm biến dạng màng sinh chất

d)

từ ngoài tế bào vào trong tế bào và làm biến dạng màng sinh chất

67.

Nhập bào bao gồm các loại là:

a)

2 loại: Ẩm bào và thực bào.

b)

2 lọai: Ẩm bào và xuất bào

c)

3 loại: Ẩm bào, thực bào và xuất bào.

d)

3 loại: Ẩm bào, thực bào và nhập bào

68.

Trình tự ĐÚNG trong cơ chế vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất?

1. Chất được vận chuyển qua màng tế bào

2. Các “bơm” đặc chủng liên kết với protein

3. Protein bị biến đổi cấu hình protein để phù hợp với chất cần vận chuyển

a)

1 – 2 – 3

b)

2 – 1 – 3

c)

3 – 2 – 1

d)

2 – 3 – 1

69.

Enzim được tổng hợp trong tế bào sống để

a)

cấu tạo các đại phân tử hữu cơ

b)

làm nguyên liệu tổng hợp các chất

c)

xúc tác các phản ứng sinh hóa

d)

làm chất trung gian chuyển hóa giữa các quá trình

70.

Thành phần cơ bản của enzim là

a)

Lipit.

b)

Axit nucleic.

c)

Cacbohiđrat.

d)

Protein.

71.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

72.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Trung tâm vận động

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động

73.

Trong cơ chế tác động của enzim, KHÔNG có hoạt động nào sau đây

a)

Tương tác với enzim

b)

Tạo ra phức hợp enzim – cơ chất

c)

Giải phóng enzim và sản phẩm

d)

Phân hủy enzim sau khi giải phóng sản phẩm

74.

Giả sử có 1 phản ứng được xúc tác bởi 1 loại enzim. Tốc độ của phản ứng sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tăng nồng độ enzim

b)

Tăng nồng độ cơ chất

c)

Giảm nhiệt độ của môi trường

d)

Thay đổi độ pH của môi trường

75.

Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá của tế bào bằng enzim là

a)

Xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào.

b)

Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào.

c)

Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào.

d)

Điều hoà bằng ức chế ngược.

76.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

c)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

d)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

77.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của trung tâm hoạt động của enzim?

a)

Là nơi liên kết tạm thời với cơ chất

b)

Là chỗ lõm hay khe nhỏ nằm trên bề mặt enzim

c)

Có thể liên kết với nhiều cơ chất khác nhau

d)

Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình của cơ chất

78.

Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất nào KHÔNG phải là enzim:

a)

Catalaza.

b)

Amilaza.

c)

Tiroxin.

d)

Saccaraza.

79.

Với một lượng cơ chất xác định, khi tăng nồng độ cơ chất thì hoạt tính của enzim biến đổi như thế nào?

a)

Hoạt tính enzim giảm xuống.

b)

Hoạt tính enzim tăng lên.

c)

Hoạt tính enzyme không đổi.

d)

Hoạt tính enzyme tăng đến một giá trị rồi không tăng nữa.

80.

Ức chế ngược là kiểu điều hòa trong đó?

a)

Enzim của con đường chuyển hóa làm ức chế sản phẩm tạo ra

b)

Sản phẩm của con đường chuyển hóa quay lại ức chế làm bất hoạt enzim xúc tác cho phản ứng đầu tiên của con đường chuyển hóa.

c)

Sản phẩm của con đường chuyển hóa quay lại hoạt hóa tăng enzim xúc tác cho phản ứng cuối cùng của con đường chuyển hóa.

d)

Sản phẩm của con đường chuyển hóa quay lại ức chế làm bất hoạt enzim xúc tác cho phản ứng cuối cùng của con đường chuyển hóa