wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập môn Sinh học P1

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điểm giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?

a)

A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. Kị nước, chỉ tan trong dung môi hữu cơ.

c)

C. Dễ tan trong nước.

d)

D. Gồm các nguyên tố C, H, O.

2.

Câu 2: Điểm giống nhau giữa các loại lipit là

a)

A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. Kị nước, chỉ tan trong dung môi hữu cơ.

c)

C. Dễ tan trong nước.

d)

D. Gồm các nguyên tố C, H, O, N, P.

3.

Câu 3: thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?

a)

A. Lipit.

b)

B. Sắc tố và vitamin.

c)

C. Phopholipit.

d)

D. Mỡ.

4.

Câu 4: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?

a)

A. Cacbohidrat.

b)

B. Tinh bột.

c)

C. Đường đa.

d)

D. Đường đôi.

5.

Câu 5: Cho các loại phân tử cacbohidrat sau:

(1) Saccarozơ, (2) Glucozơ, (3) Fructozơ, (4) Xenlulozơ, (5) Lactozơ, (6) Galactozơ

Các phân tử đường đơn là

a)

A. (3), (5), (6).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (2), (3), (5).

d)

D. (2), (3), (6)

6.

Câu 6: Cho các loại phân tử cacbohidrat sau:

(1) Saccarozơ, (2) Glucozơ, (3) Fructozơ, (4) Xenlulozơ, (5) Lactozơ, (6) Galactozơ, (7) Glicogen, (8) Tinh bột

Có bao nhiêu phân tử đường đa?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

7.

Câu 7: Cho các loại phân tử cacbohidrat sau:

(1) Saccarozơ, (2) Glucozơ, (3) Fructozơ, (4) Xenlulozơ, (5) Lactozơ, (6) Galactozơ, (7) Glicogen, (8) Tinh bột

Có bao nhiêu phân tử đường đôi?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

8.

Câu 8: Cho các loại phân tử cacbohidrat sau:

(1) Saccarozơ, (2) Glucozơ, (3) Fructozơ, (4) Xenlulozơ, (5) Lactozơ, (6) Galactozơ, (7) Glicogen, (8) Tinh bột

Có bao nhiêu phân tử đường đơn?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

9.

Câu 9: Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

A.Bảo vệ cơ thể.

b)

B. Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.

c)

C. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

d)

D. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

10.

Câu 10: ADN không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Bảo quản thông tin di truyền.

b)

B. Mang thông tin di truyền.

c)

C. Vận chuyển axit amin.

d)

D. Truyền đạt thông tin di truyền.

11.

Câu 11: Cho các chức năng sau:

(1) Bảo vệ cơ thể

(2) Cấu tạo nên màng tế bào

(3) Vận chuyển các chất

(4) Thu nhận thông tin

(5) Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

(6) Cấu tạo nên thành tế bào

(7) Là môi trường của các phản ứng sinh hóa

(8) Là dung môi hòa tan các chất

Có bao nhiêu chức năng của prôtêin?

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

12.

Câu 12: Cho các chức năng sau:

(1) bảo vệ cơ thể

(2) cấu tạo nên màng tế bào

(3) vận chuyển các chất

(4) thu nhận thông tin

(5) mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

(6) cấu tạo nên thành tế bào

(7) là môi trường của các phản ứng sinh hóa

(8) là dung môi hòa tan các chất

Có bao nhiêu chức năng của nước?

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

13.

Câu 13: Điều nào đúng khi nói về nguyên tố vi lượng?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống trong cơ thể.

b)

B. Chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng chất sống trong cơ thể.

c)

C. Thiếu nguyên tố vi lượng cơ thể vẫn phát triển bình thường.

d)

D. Gồm các nguyên tố C, H, O, N, P...

14.

Câu 14: Cho các đặc điểm sau:

(1) là đại phân tử có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

(2) Đơn phân là các nuclêôtit.

(3) có 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X

(4) mang thông tin di truyền.

Các đặc điểm trên là của phân tử nào?

a)

A.ADN.

b)

B. Cacbohidrat.

c)

C. Prôtêin.

d)

D. ARN.

15.

Câu 15: Cho các đặc điểm sau:

(1) là đại phân tử có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

(2) Đơn phân là các nuclêôtit.

(3) có 4 loại nuclêôtit: A, U, G, X.

(4) vận chuyển axit amin.

Các đặc điểm trên là của phân tử nào?

a)

A. ADN.

b)

B. mARN.

c)

C. tARN.

d)

D. rARN.

16.

Câu 16: Nhận định nào không đúng khi nói về prôtêin?

a)

A. Không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. Có 4 bậc cấu trúc: bậc 1, 2, 3, 4.

c)

C. Có chức năng dự trữ axit amin.

d)

D. Tham gia cấu tạo nên tế bào.

17.

Câu 17: điều nào đúng khi nói về nguyên tố vi lượng?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,1% khối lượng chất sống trong cơ thể.

b)

B. Chiếm tỉ lệ 0,001% khối lượng chất sống trong cơ thể.

c)

C. Là thành phần cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ: prôtêin, lipit,..

d)

D. Gồm các nguyên tố: Cu, Fe, Mn...

18.

Câu 18: Điều nào đúng khi nói về nguyên tố đại lượng?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống trong cơ thể.

b)

B. Chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng chất sống trong cơ thể.

c)

C. Thiếu nguyên tố đa lượng cơ thể vẫn phát triển bình thường.

d)

D. Gồm các nguyên tố: Mn, Fe, Mo...

19.

Câu 19: Cho các đặc điểm sau:

(1) là đại phân tử có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

(2) Đơn phân là 3 loại: Glucozơ, Fructozơ, Galactozơ.

(3) là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào.

(4) hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O.

Các đặc điểm trên là của hợp chất nào?

a)

A. Nước.

b)

B. Cacbohidrat.

c)

C. Prôtêin.

d)

D. Axit nuclêic.

20.

Câu 20: Điểm giống nhau giữa prôtêin và Lipit là

a)

A. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. Đơn phân là các axit béo.

c)

C. Đều có liên kết peptit trong cấu trúc phân tử.

d)

D. Thành phần hóa học đều có các nguyên tố C, H, O.

21.

Câu 21: Nhận định nào không đúng khi nói về cacbohidrat?

a)

A. Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. Có 3 loại đường đơn: glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ.

c)

C. Dự trữ năng lượng cho tế bào.

d)

D. Thành phần hóa học có các nguyên tố C, H, O.

22.

Câu 22: Cho các đặc điểm sau:

(1) cấu tạo gồm 1 phân tử Glixêrol và 3 axit béo.

(2) là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào và cơ thể.

(3) hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O.

Các đặc điểm trên là của hợp chất nào?

a)

A. Photpholipit.

b)

B. Sắc tố.

c)

C. Vitamin.

d)

D. Mỡ.

23.

Câu 23: Cho các đặc điểm sau:

(1) cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

(2) Đơn phân là các axit amin.

(3) gồm bốn bật cấu trúc: bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4.

(4) có thể bị biến tính ở nhiệt độ cao.

Các đặc điểm nói trên là của hợp chất nào?

a)

A. Lipit.

b)

B. Cacbohidrat.

c)

C. Prôtêin.

d)

D. Axit nuclêic.

24.

Câu 24: Cho các đặc điểm sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) có khả năng cảm ứng và vận động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có bao nhiêu đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

25.

Câu 25: có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:

(1) Cơ thể. (2) Tế bào (3) Quần thể

(4) Quần xã (5) Hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

A. 2 -> 1 -> 3 -> 4 -> 5.

b)

B. 1 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5.

c)

C. 5 -> 4 -> 3 -> 2 -> 1.

d)

D. 2 -> 3 -> 4 -> 5 -> 1.

26.

Câu 26: “ Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

A. Nguyên tắc thứ bậc.

b)

B.Nguyên tắc mở.

c)

C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

D. Nguyên tắc bổ sung.

27.

Câu 27: Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc

a)

A. Giới Khởi sinh.

b)

B. Giới Nấm.

c)

C. Giới Nguyên sinh.

d)

D. Giới Động vật.

28.

Câu 28: Trong hệ thống phân loại 5 giới, nấm nhầy thuộc

a)

A. Giới Khởi sinh.

b)

B. Giới Nấm.

c)

C. Giới Nguyên sinh.

d)

D. Giới Động vật.

29.

Câu 29: Trong hệ thống phân loại 5 giới, Hạt trần thuộc

a)

A. Giới Khởi sinh.

b)

B. Giới Nấm.

c)

C. Giới Nguyên sinh.

d)

D. Giới Thực vật.

30.

Câu 30: trong hệ thống phân loại 5 giới, nấm sợi thuộc

a)

A. Giới Khởi sinh.

b)

B. Giới Nấm.

c)

C. Giới Nguyên sinh.

d)

D. Giới Động vật.

31.

Câu 31: Các ngành chính trong giới thực vật là

a)

Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín

b)

Rêu, Hạt trần, Hạt kín

c)

Tảo lục đa bào, Quyết, Hạt trần, Hạt kín

d)

Quyết, Hạt trần, Hạt kín

32.

Câu 32: giới nguyên sinh được chia ra thành các nhóm là

a)

Động vật nguyên sinh, tảo, nấm nhầy

b)

Virút, tảo, động vật nguyên sinh

c)

Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh

d)

Virut, vi khuẩn, nấm nhầy

33.

Câu 33: đặc điểm của giới Khởi sinh là

a)

Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng

c)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng

34.

Câu 34: đặc điểm của giới Nguyên sinh là

a)

Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng

c)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng

35.

Câu 35: đặc điểm của giới Nấm là

a)

Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng

c)

Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứa kitin, sống dị dưỡng

d)

Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ Xenlulôzơ, cảm ứng chậm

36.

Câu 36: đặc điểm của giới Thực vật là

a)

Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng

c)

Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứa kitin, sống dị dưỡng

d)

Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ Xenlulôzơ, cảm ứng chậm

37.

Câu 37: đặc điểm của giới Động vật là

a)

Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng

c)

Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứa kitin, sống dị dưỡng

d)

Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ Xenlulôzơ, cảm ứng chậm

38.

Câu 38: cho các đại diện sau:

(1) nấm men (2) vi khuẩn (3) Động vật nguyên sinh (4) tảo đơn bào (5) tảo đa bào (6) Virút

Trong các đại diện trên có bao nhiêu đại diện thuộc nhóm vi sinh vật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Câu 39: một đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định là khái niệm của

a)

Loài

b)

Chi

c)

Quần thể

d)

Giới

40.

Câu 40: tác giả của hệ thống 5 Giới sinh vật được nhiều nhà khoa học ủng hộ và hiện nay vẫn được sử dụng là

a)

Linnê và Hacken

b)

Lơvenhuc và Margulis

c)

Hacken và Whittaker

d)

Whittaker và Margulis

41.

Câu 41: bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

42.

Câu 42: câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

d)

Nước là dung môi hòa tan các chất

43.

Câu 43: cho các ý sau:

(1) Uống từ 1,5 đến 2l nước mỗi ngày

(2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy

(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước

(4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt

Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 44: ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Bệnh bướu cổ

c)

Bệnh còi xương

d)

Bệnh gút

45.

Câu 45: Saccarozơ là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

Sữa động vật

c)

Mạch nha

d)

Tinh bột

46.

Câu 46: Lactôzơ là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

Sữa động vật

c)

Mạch nha

d)

Tinh bột

47.

Câu 47: Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

Steroit

b)

Phôtpholipit

c)

Dầu thực vật

d)

Mỡ động vật

48.

Câu 48: cho các nhận định sau:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là chuỗi pôlipeptit

(2) cấu trúc bậc 2 của phân tử prôtêin là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử prôtêin không thực hiện được chức năng sinh học

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Câu 49: tính đa dạng của phân tử prôtêin được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axít amin trong phân tử prôtêin

b)

Nhóm amin của các axít amin trong phân tử prôtêin

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử prôtêin

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử prôtêin

50.

Câu 50: cho các hiện tượng sau:

(1)Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

(2)Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

(3)Nước đậu sau khi xay đun nóng có váng đậu

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của prôtêin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Câu 51: nếu ăn quá nhiều prôtêin (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

52.

Câu 52: Cho các ví dụ sau:

(1) Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

(2)Enzim lipaza thuỷ ngân lipit

(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

(4) Glicogen dự trữ trong gan

(5) Hêmoglobin vận chuyển O2 và CO2

(6) Inteferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

Có bao nhiêu ví dụ minh họa cho các chức năng của prôtêin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Câu 53: trong các bậc cấu trúc của prôtêin sau đây, bậc nào có cấu trúc khác với các bậc còn lại về số lượng chuỗi pôlipeptit

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

54.

Câu 54: prôtêin có thể bị biến tính bởi

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ cao

c)

Sự có mặt của oxi nguyên tử

d)

Môi trường chân không

55.

Câu 55: prôtêin nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Insulin do tuyến tụy tiết ra

b)

Kêratin có trong tóc

c)

Côlagen có trong da

d)

Hêmoglobin có trong hồng cầu

56.

Câu 56: tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

a)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết

b)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các loại axít amin

c)

Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn

d)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết

57.

Câu 57: cấu trúc bậc 4 khác cơ bản so với các bậc cấu trúc còn lại của prôtêin là

a)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit

b)

không có liên kết hidro

c)

Gấp nếp β có liên kết hidro

d)

Xoắn cuộn thành khối cầu

58.

Câu 58: Đơn phân của ADN là

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Bazơ nitơ

d)

Axit béo

59.

Câu 59: Các loại đơn phân của ADN là

a)

T, A, G, X

b)

U, T, G, X

c)

U, A, G, X

d)

T, U, A, X

60.

Câu 60: Đơn phân của ARN bao gồm

a)

T, A, U, X

b)

U, A, G, X

c)

T, A, X, G

d)

T, A, U, G

61.

Câu 61: ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

62.

Câu 62: ARN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

63.

Câu 63: tính đặc thù của ADN do yêu tố nào sau đây quy định?

a)

Hàm lượng ADN trong nhân tế bào

b)

Trật tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong phân tử ADN

c)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong phân tử ADN

d)

Số lượng của các Nuclêôtit trong phân tử ADN

64.

Câu 64: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Ađênin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitôzin

65.

Câu 65: đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết cộng hoá trị

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

66.

Câu 66: có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN?

(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nuclêôtit

(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

(3) Các đơn phân của chuỗi pôlinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô

(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi pôlinucleotit

(5) Có nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T, G liên kết với X

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

67.

Câu 67: có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả axít nuclêic và prôtêin

(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit

(2) Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

(3) Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô

(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi pôlinucleotit hoặc 1 chuỗi pôlipeptit

(5) Có 20 loại đơn phân

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

68.

Câu 68: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribôxôm

d)

Các loại ARN

69.

Câu 69: rARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribôxôm

d)

Các loại ARN

70.

Câu 70: tARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribôxôm

d)

Các loại ARN

71.

Câu 71: tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

72.

Câu 72: “ Đàn Vọoc chà vá chân nâu ở bán đảo Sơn Trà “ thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Quần xã

b)

Hệ sinh thái

c)

Quần thể

d)

Hệ cơ quan

73.

Câu 73: “ Tập hợp các sinh vật sống ở vườn quốc gia Ba Vì và sinh cảnh của chúng “ thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Quần xã

b)

Hệ sinh thái

c)

Quần thể

d)

Hệ cơ quan

74.

Câu 74: “ Hệ tuần hoàn gồm tim, mạch máu và dịch tuần hoàn “ thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Hệ cơ quan

75.

Câu 75: đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là

a)

Các đại phân tử

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

76.

Câu 76: các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

Có khả năng thích nghi với môi trường

b)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

c)

Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

d)

Phát triển và tiến hóa không ngừng

77.

Câu 77: đọc thông tin dưới đây: “ Về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng ( Thân cao to, tán lá rộng để có thể hấp thụ lượng ánh sáng tối đa ), tiếp theo là tầng thân gỗ ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng. Tiếp nữa là tầng cây thân leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất. Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới “

Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa

b)

Hệ thống tự điều chỉnh

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

d)

Hệ thống mở