wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 29. VIRUS

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên mô phỏng hình dạng và cấu tạo của virus nào?

a)

A. Virus khảm thuốc lá.

b)

B.     Virus corona.

c)

C.    Virus dại.

d)

D.    Virus HIV

2.

Quan sát hình dưới đây và xác định cấu tạo của virus bằng cách lựa chọn đáp án đúng.

a)

A.    (1) Vỏ ngoài, (2) vỏ protein, (3) Phần lõi.

b)

B.    (1) Vỏ protein, (2) vỏ ngoài, (3) Phần lõi.

c)

C.    (1) Phần lõi, (2) Vỏ protein, (3) vỏ ngoài.

d)

D.   ( 1) Vỏ ngoài, (2) Phần lõi, (3) vỏ protein.

3.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

A. có kích thước hiển vi.

b)

B.     có cấu tạo tế bào nhân sơ.

c)

C.    chưa có cấu tạo tế bào.

d)

D.    có hình dạng không cố định.

4.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

A.    Bệnh kiết lị.      

b)

B.     Bệnh dại.

c)

C.    Bệnh vàng da.

d)

D.    Bệnh tả.

5.

Virus Corona là một Loại virus lây truyền từ

a)

A. Người sang người.

b)

B.     Động vật sang người.

c)

C.    Người sang động vật.

d)

D.    Động vật sang động vật.

6.

Virus Corona xuất phát đầu tiên từ nước nào?

a)

A. Nước Anh.

b)

B.     Việt Nam.

c)

C.    Trung Quốc.

d)

D.    Hàn Quốc.

7.

Dịch Ebola xảy ra vào năm nào?

a)

A. Năm 2013.

b)

B. Năm 2014.

c)

C. Năm 2015.

d)

D.Năm 2016

8.

Dịch Ebola xảy ra vào năm 2014 ở đâu?

a)

A. Nam Phi.

b)

B.     Tây Thái Bình Dương.

c)

C.    Tây Phi.

d)

D.    Ấn Độ.

9.

Đại dịch cúm H1N1 diễn ra vào năm nào?

a)

A. Năm 2007.

b)

B. Năm 2008.

c)

C. Năm 2009.

d)

D. Năm 2010.

10.

Năm 2019 đại dịch nào diễn ra rộng khắp Thế giới?

a)

A. Đại dịch Covid – 19.

b)

B.     Cúm H5N1.

c)

C.    Dịch hạch.

d)

D.    Dịch đậu mùa.

11.

Thuật ngữ “Cái chết đen” đang chỉ thị cho đại dịch nào sau đây?

a)

A. Dịch tả lợn.

b)

B.     Dịch Covid – 19.

c)

C.    Dịch hạch.

d)

D.    Dịch đậu mùa.

12.

Virus được phát hiện đầu tiên từ cây gì?

a)

A. Cây đậu.

b)

B.     Cây thuốc lá.

c)

C.    Cây xương rồng.

d)

D.    Cây dâu tằm.

13.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về virus là đúng?

a)

A. Cấu tạo rất phức tạp.

b)

B.     Kích thước khoảng vài mm.

c)

C.    Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

D.    Có thể quan sát bằng mắt thường.

14.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về virus là đúng?

a)

A.    Thực thể có cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.

b)

B.     Kích thước có thể quang sát bằng kính lúp.

c)

C.    Sống ngoại sinh, tồn tại như một sống ngoài môi trường.

d)

D.    Sống ngoài môi trường tự nhiên, quan hệ cộng sinh.

15.

Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của virus?

a)

A.    Thực thể cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.

b)

B.     Kích thước siêu hiển vi.

c)

C.    Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

D.    Ra khỏi môi trường vật chủ vẫn có thể sống bình thường.

16.

Virus nào dưới đây kí sinh trên vi khuẩn?

a)

A. Virrus viêm gan B.

b)

B.     Virus dại.

c)

C.    Virus khảm thuốc lá.

d)

D.    Thực khuẩn thể.

17.

Virus nào kí sinh trên thực vật?

a)

A. Virrus viêm gan B.

b)

B.     Virus dại.

c)

C.    Virus khảm thuốc lá.

d)

D.    Thực khuẩn thể.

18.

Virus nào kí sinh trên người và động vật? Chọn câu sai.

a)

A. Virrus viêm gan B.

b)

B.     Virus dại.

c)

C.    Virus khảm thuốc lá.

d)

D.    Virus sởi.

19.

Virus nào kí sinh trên người và động vật? Chọn câu sai.

a)

A. Virus Corona.

b)

B.     Virus dại.

c)

C.    Thực khuẩn thể.

d)

D.    Virus sởi.

20.

Virus tồn tại mấy dạng hình thái chủ yếu?

a)

A. 2 hình thái.

b)

B. 3 hình thái.

c)

C.    4 hình thái.

d)

D.    Vô số hình thái.

21.

Hình dạng nào không đặc trưng ở virus?

a)

A. Dạng xoắn.

b)

B.     Dạng hình khối.

c)

C.    Dạng hỗn hợp.

d)

D.    Dạng hình cầu.

22.

Virus nào có dạng xoắn?

a)

A. Virus khảm thuốc lá.

b)

B.     Virus cúm.

c)

C.    Virus viêm kết mạc.

d)

D.Virus phage.

23.

Virus nào có dạng xoắn?

a)

A. Virus cúm.

b)

B.     Virus Corona.

c)

C.    Virus viêm kết mạc.

d)

D.    Virus dại.

24.

Virus nào dưới đây dạng hình khối?

a)

A. Virus HIV.

b)

B.     Virus dại.

c)

C.    Virus đậu mùa.

d)

D.    Virus Ebola.

25.

Virus nào dưới đây có dạng hình khối?

a)

A. Virus Ebola.

b)

B.     Thực khuẩn thể T4.

c)

C.    Virus đậu mùa.

d)

D.    Virus bại liệt

26.

Virus nào dưới đây có dạng hỗn hợp?

a)

A. Virus viêm kết mạc.

b)

B.     Virus khảm thuốc lá.

c)

C.    Virus dại.

d)

D.    Virus đậu mùa.

27.

Hầu hết virus có thể quan sát được bằng?

a)

A. Kính lúp.

b)

B.     Bằng mắt thường.

c)

C.    Kính hiển vi điện tử.

d)

D.    Tùy thuộc loại virus.

28.

Đặc điểm nào dưới đây nói về virus là sai?

a)

A. Không có cấu tạo tế bào.

b)

B.     Chỉ nhân lên khi sống ngoài môi trường.

c)

C.    Có cấu tạo đơn giản.

d)

D.    Hầu hết quan sát dưới kính hiển vi điện tử.

29.

Tất cả virus đều được cấu tạo từ mấy thành phần cơ bản?

a)

A. 2 thành phần.

b)

B.     3 thành phần.

c)

C.    4 thành phần.

d)

D. 5 thành phần.

30.

Nhận xét nào nói về virus là đúng?

a)

A.    Cấu tạo gồm nhiều thành phần phối hợp.

b)

B.     Vật chất di truyền là AND hoặc ARN.

c)

C.    Không có lớp vỏ bên ngoài.

d)

D.    Tự nhân lên khi sống ngoài môi trường.

31.

Nếu phân loại virus theo cấu tạo, người ta có thể chia virus thành

a)

A. Virus trần, virus có vỏ ngoài.

b)

B.     Virus AND, virus ARN.

c)

C.    Virus trần, virus ADN.

d)

D.    Virus có vỏ ngoài, virus ARN.

32.

Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra?

a)

A.    Viêm gan B, AIDS, sởi.

b)

B.     Tả, sởi, viêm gan A.

c)

C.    Quai vị, lao phổi, viêm gan B.

d)

D.    Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.

33.

Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus?

a)

A.    Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch.

b)

B.     Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ.

c)

C.    Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.

d)

D.    Sử dụng vaccine vào thời điểm thích hợp.

34.

Vaccine được tạo ra từ chính những mầm bệnh (vi khuẩn hoặc virus) đã chết hoặc làm suy yếu, có tác dụng phòng ngừa nhiều bệnh lây nhiễm. Để đạt hiệu quả phòng bệnh cao, thời điểm tiêm vaccine thích hợp nhất là khi nào?

a)

A.    Khi cơ thể có dấu hiệu bị bệnh.

b)

B.     Khi cơ thể khỏe mạnh.

c)

C.    Trước khi bị bệnh và cơ thể đang khỏe mạnh.

d)

D.    Sau khi khỏi bệnh.

35.

Tại sao các bác sĩ đề nghị mọi người nên tiêm vaccine ngừa cúm mỗi năm?

a)

A. Virus nhân lên nhanh chóng theo thời gian.

b)

B.     Virus cúm có nhiều chủng thay đổi theo các năm.

c)

C.    Vaccine được cơ thể hấp thụ sau một năm.

d)

D.    Vaccine ngày càng mạnh hơn sau một thời gian.

36.

Chọn một câu trả lời đúng.

a)

A.    Virus là những tế bào có kích thước nhỏ.

b)

B.     Virus chưa có cấu tạo tế bào.

c)

C.    Virus có khả năng tồn tại và nhân lên ngoài không khí.

d)

D.    Vaccine có thể phòng được tất cả bệnh do virus.

37.

Những bệnh nào do virus gây ra?

a)

A.    HIV/AIDS, sốt xuất huyết, cúm, hắc lào.

b)

B.     Tay chân miệng, lao, đậu mùa, viêm gan B.

c)

C.    Cúm, quai bị, viêm gan B, thủy đậu.

d)

D.    Tả, viêm gan B, đau mắt hột, herpes

38.

Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là

a)

A. Virus Dengue.

b)

B.     Virus khảm thuốc lá.

c)

C.    Virus cúm gia cầm.

d)

D.    Virus cúm H1N1.

39.

Có mấy con đường lây truyền HIV chính?

a)

A. 2 con đường.

b)

B. 3 con đường.

c)

C.    4 con đường.

d)

D.    Nhiều con đường.

40.

Chọn câu sai. Virus lây truyền qua đường nào dưới đây?

a)

A. Đường tiêu hóa.

b)

B.     Đường tình dục.

c)

C.    Đường máu.

d)

D.    Từ mẹ sang con.

41.

Virus viêm gan nào sau đây lây truyền qua đường tiêu hóa.

a)

A. Virus viêm gan C.

b)

B.     Virus viêm gan B.

c)

C.    Viếu viêm gan A.

d)

D.    Virus viêm gan D.

42.

Virus viêm gan nào lây truyền qua đường tiêu hóa?

a)

A. Virus viêm gan E.

b)

B.     Virus viêm gan C.

c)

C.    Virus viêm gan B.

d)

D.    Virus viêm gan D.

43.

Virus viêm gan nào sau đây có thể tự hồi phục?

a)

A. Virus viêm gan A.

b)

B. Virus viêm gan B.

c)

C.    Virus viêm gan C.

d)

D.    Virus viêm gan D.

44.

Hai loại viêm gan nào sau đây có con đường lây truyền tương tự nhau?

a)

A. Virus viêm gan A và B.

b)

B.     Virus viêm gan C và D.

c)

C.    Virus viêm gan B và C.

d)

D.    Virus viêm gan A và C.

45.

Viêm gan siêu vi C không lây truyền qua con đường nào dưới đây?

a)

A. Đường máu.

b)

B.     Đường tình dục.

c)

C.    Đường từ mẹ sang con.

d)

D.    Đường tiêu hóa.

46.

Con đường lây truyền nào không phải của virus viêm gan B?

a)

A. Đường tiêu hóa.

b)

B.     Đường tình dục.

c)

C.    Đường máu.

d)

D.    Mẹ sang con lúc sinh.

47.

Con đường nào không lây truyền HIV là?

a)

A. Qua đường tình dục.

b)

B.     Dùng chung kim tiêm, dụng cụ y tế.

c)

C.    Truyền máu có nhiễm HIV.

d)

D.    Qua thức ăn.

48.

Trong các loại virus dưới đây, virus nào chưa có vaccine?

a)

A. Sởi.

b)

B.     Thủy đậu.

c)

C.    Ho gà.

d)

D.    Viêm gan siêu vi C.

49.

Vaccine được tạo ra từ đâu?

a)

A.    Từ chính những vi khẩn, virus đã chết.

b)

B.     Từ những vi khuẩn còn sống.

c)

C.    Từ những mô máu, tế bào gốc.

d)

D.    Từ những vi khuẩn.

50.

Phương pháp hữu hiệu nhất để phòng ngừa các bệnh do virus là?

a)

A. Truyền máu.

b)

B.     Thay tủy xương.

c)

C.    Tiêm vaccine thích hợp.

d)

D.    Uống thuốc tự miễn.

51.

Biện pháp nào không nằm trong “Thông điệp 5K” của Bộ Y tế

a)

A. Khử khuẩn.

b)

B.     Không tụ tập.

c)

C.    Không hút thuốc lá.

d)

D.    Khoảng cách.

52.

Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh nhằm giảm nguy cơ tiếp xúc với mầm bệnh chứa virus là dung dịch gì?

a)

A.    Cồn 70%.

b)

B.     Cồn 600.

c)

C. Cồn 400.

d)

D.Cồn 5%

53.

Khoảng cách tối thiểu khi tiếp xúc với người khác là 

a)

A. 2 mét.

b)

B. 3 mét.

c)

C. 4 mét.

d)

D. 5 mét.

54.

Khẩu trang y tế chỉ nên sử dụng bao nhiêu lần khi tiếp xúc với môi trường xung quanh?

a)

A. 1 lần.

b)

B. 2 lần.

c)

C.    3 lần.

d)

D.    Tùy người dùng.

55.

Biện pháp nào sau đây không phòng tránh sốt xuất huyết tạo nhà?

a)

A. Ngủ mùng ban ngày.

b)

B.     Phát quang bụi rậm xung quanh nhà.

c)

C.    Thả cá vào lu nước.

d)

D.    Súc miệng thường xuyên.

56.

Biện pháp nào sau đây không đúng khi bị chó cắn?

a)

A. Rửa liên tục vết cắn bằng nước và xà phòng 15 phút.

b)

B.     Đến ngay cơ sở tiêm chủng để bác sĩ tư vấn.

c)

C.    Đậy kín vết thương tránh bị chảy máu.

d)

D.    Không dùng thuốc không rõ nguồn gốc đắp vào vết thương.

57.

Corona virus 2019 là một laoij virus lây truyền qua đường nào?

a)

A. Đường tiêu hóa.

b)

B.     Đường hô hấp.

c)

C.    Đường da, dịch truyền

d)

D. Đường từ mẹ sang con.

58.

Vật chủ trung gian nào gây bệnh sốt xuất huyết?

a)

A. Chuột.

b)

B.     Gà.

c)

C.    Heo.

d)

D.    Muỗi.

59.

Vaccine là một chế phẩm……..?

a)

A. Sinh học.

b)

B.     Hóa học.

c)

C.    Sinh vật học.

d)

D.    Vật lí.

60.

Mục đích chính của vaccine là?

a)

A.    Tạo ra miễn dịch trước đối với các bệnh do virus hay vi khuẩn gây nên.

b)

B.     Tạo sự an tâm trước bệnh đang diễn ra.

c)

C.    Đẩy lùi đại dịch.

d)

D.    Góp phần tạo sức đề kháng cho cơ thể.

61.

Việc làm nào sau đây trong mùa dịch góp phần tăng miễn dịch cho cơ thể?

a)

A. Đeo khẩu trang.

b)

B.     Sát khuẩn tay.

c)

C.    Đứng xa 2 mét.

d)

D.    Ăn nhiều trái cây có vitamine C.

62.

Đối tượng được tiêm phòng vaccine là?

a)

A. Trẻ dưới 2 tuổi.

b)

B.     Trẻ từ 18 tuổi trở lên.

c)

C.    Người từ 60 tuổi trở lên.

d)

D.    Mọi người đều có thể được tiêm nếu thích hợp

63.

Bệnh nào sau đây sau đây sau đây đã tiêm phòng vaccine sẽ tạo được miễn dịch suốt đời?

a)

A. Sởi.

b)

B.     Uốn ván.

c)

C.    Bạch hầu.

d)

D.    Dại.

64.

Chọn câu sai. Để giảm thiểu rủi ro khi bị lây nhiễm Coronavirus người ta có thể thực hiện các biện pháp nào sau đây?

a)

A.    Rửa tay với xà phòng hoặc các dung dịch rửa tay có cồn.

b)

B.     Bịt mũi và miệng khi ho, hắt hơi bằng khăn giấy, áo, tay.

c)

C.    Động vật nên được nuôi chung trong nhà để hạn chế nhiễm bệnh cho động vật.

d)

D.    Nấu chín kĩ thịt và trứng.

65.

Có mấy bước rửa tay thường quy?

a)

4  bước.

b)

5  bước.

c)

6  bước.

d)

Tùy người rửa.

66.

Trung gian truyền bệnh nào gây Viêm não Nhật Bản?

a)

A. Muỗi Aedes.

b)

B.     Muỗi Culex.

c)

C.    Muỗi Anopheles.

d)

D.    Muỗi Aedeomyia.

67.

Vật chủ trung gian nào sau đây gây nên dịch hạch?

a)

A. Mèo.

b)

B.     Chó.

c)

C.    Chuột.

d)

D.    Gà.

68.

Tên “cái chết đen” dùng để ám chỉ đại dịch nào dưới đây?

a)

A. Dịch cúm.

b)

B.     Dịch đậu mùa.

c)

C.    Dịch hạch.

d)

D.    Dịch Covid – 19.

69.

Đối tượng được tiêm phòng vaccine là?

a)

A. Trẻ dưới 2 tuổi.

b)

B.     Trẻ từ 18 tuổi trở lên.

c)

C.    Người từ 60 tuổi trở lên.

d)

D.    Mọi người đều có thể được tiêm nếu thích hợp.

70.

Chọn câu sai. Để giảm thiểu rủi ro khi bị lây nhiễm Coronavirus người ta có thể thực hiện các biện pháp nào sau đây?

a)

A.    Rửa tay với xà phòng hoặc các dung dịch rửa tay có cồn.

b)

B.     Bịt mũi và miệng khi ho, hắt hơi bằng khăn giấy, áo, tay.

c)

C.    Động vật nên được nuôi chung trong nhà để hạn chế nhiễm bệnh cho động vật.

d)

D.    Nấu chín kĩ thịt và trứng.

71.

Chỉ tiêm phòng vaccine khi: 

a)

A.    Đang bị kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể.

b)

B.     Cơ thể đã mắc bệnh 1 lần.

c)

C.    Biết bệnh đó có thực sự nguy hiểm hay không.

d)

D.    Cơ thể khỏe mạnh.

72.

Virus gây bệnh cho nguời, vật nuôi và cây trồng, nhưng nó cũng có vai trò quan trọng trong sản xuất các chế phẩm y học. Vai trò đó là: 

a)

A.    Xâm nhập vào tế bào vi khuẩn và làm tan tế bào vi khuẩn gây hại.

b)

B.     Nuôi virus để sản xuất intêfêron.

.

c)

C.    Nuôi virus để sản xuất insulin.

d)

D.    Công cụ chuyển gen từ tế bào người vào tế bào vi khuẩn

73.

Khi giẫm phải dây kẽm gai, khi đến bệnh viện sẽ được tiêm:

a)

A. Huyết thanh chống vi trùng uốn ván.

b)

B.     Vacxin phòng vi trùng uốn ván.

c)

C.    Thuốc kháng sinh.

d)

D.    Thuốc bổ.

74.

Virus thực vật xâm nhiễm tế bào và lan truyền bệnh theo con đường:

a)

A. Nhờ côn trùng hay qua các vết trầy xước. 

b)

B.     Nhờ các thụ thể trên bề mặt tế bào.

c)

C.    Nhờ cầu sinh chất nối giữa các tế bào. 

d)

D.Nhờ côn trùng, gió, nước

75.

Là loại prôtêin đặc biệt do nhiều loại tế bào của cơ thể tiết ra chống lại virut, tế bào ung thư và tăng cường khả năng miễn dịch gọi là: 

a)

A. Chất kháng thể.    

b)

B.     Enzim.    

c)

C.    Hoocmon.     

d)

D.    Intefêron.