wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I Sinh học 8

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khớp bán động là:

a)

Khớp mà cử động của khớp hạn chế

b)

Khớp không cử động được

c)

Khớp cử động dễ dàng

d)

Khớp có sụn đầu khớp nằm trong một bao chứa dịch khớp

2.

Đến độ tuổi nào của nữ thì xương phát triển chậm lại?

a)

16- 18 tuổi

b)

18- 20 tuổi

c)

20- 22 tuổi

d)

22- 24 tuổi

3.

Căn cứ vào chức năng, người ta phân thành thành mấy loại nơron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Hiện tượng: dừng xe lại khi thấy đèn đỏ, được gọi là:

a)

Phản xạ

b)

Cảm ứng

c)

Kích thích

d)

Tiếp nhận

5.

Mô liên kết có chức năng gì?

a)

Bảo vệ, hấp thụ, tiết

b)

Co dãn, tạo nên sự vận động

c)

Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin

d)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

6.

Bạch cầu được phân chia thành mấy loại chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

8.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

9.

Tách máu thành 2 phần lỏng và đặc, phần đặc quánh, đỏ thẫm, chiếm 45% thể tích là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Các tế bào máu

10.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

11.

Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào thần kinh đệm.

d)

tế bào xương.

13.

Máu có màu đỏ nhờ

a)

hemoglobin trong hồng cầu

b)

hemoglobin trong bạch cầu

c)

huyết tương

d)

protein

14.

Nơron có thân nằm ngoài trung ương thần kinh?

a)

Nơ ron li tâm.

b)

Nơron cảm giác.

c)

Nơron liên lạc.

d)

Nơron vận động.

15.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước lớn nhất?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào trứng.

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào tinh trùng.

16.

Trong máu, các tế bào máu chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

17.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

18.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

bạch cầu trung tính.

b)

bạch cầu limphô T.

c)

bạch cầu limphô B.

d)

bạch cầu ưa kiềm.

19.

Khi được tiêm phòng vacxin thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

20.

Khi chúng ta bị rắn cắn thì nọc độc của rắn được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng nguyên.

c)

kháng thể.

d)

prôtêin độc.

21.

Vai trò của vòng tuần hoàn nhỏ?

a)

Dẫn máu đến phổi thực hiện trao đổi khí.

b)

Dẫn máu theo động mạch chủ trên đi lên não

c)

Dẫn máu theo động mạch chủ dưới đến các chi

d)

Trao đổi chất với các tế bào.

22.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Động mạch, tĩnh mạch

23.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

a)

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

b)

Động mạch dưới cằm

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch cảnh trong

24.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?

a)

Phôtpholipit

b)

Ơstrôgen

c)

Côlesterôn

d)

Testosterôn

25.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

26.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

27.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

28.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Có nhiều khí cặn trong phổi

29.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với môi trường khói bụi, ô nhiễm

b)

Luyện hít thở sâu

c)

Tăng cường hoạt động ngoài trời đặc biệt khi nhiệt độ thấp

d)

Nói không với thuốc lá, bóng cười,...

30.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

31.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

1. Chất nhày trong dich vị bao phủ bề mặt niêm mạc, ngăn cách tế bào niêm mạc với pepsin, HCl

2. Thức ăn giàu tinh bột bột, protein giúp cải thiện tình trạng táo bón.

3. Căng thẳng thần kinh kéo dài, ăn nhiều đồ cay nóng có thể gây đau dạ dày.

a)

A. 1,2,3

b)

B. 3

c)

1,3

d)

1

32.

Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung?

a)

lưu huỳnh và phôtpho.

b)

magiê và sắt.

c)

canxi và fluo.

d)

canxi và phôtpho.

33.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

34.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào thần kinh đệm.

d)

tế bào xương.

35.

Máu có màu đỏ nhờ

a)

hemoglobin trong hồng cầu

b)

hemoglobin trong bạch cầu

c)

huyết tương

d)

protein

36.

Trong máu, các tế bào máu chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

37.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

38.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

B. Hệ bài tiết

c)

C. Hệ tuần hoàn

d)

D. Hệ hô hấp

39.

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

A. Bộ máy Gongi

b)

B. Lục lạp

c)

C. Nhân

d)

D. Trung thể

40.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất?

a)

Tế bào thần kình

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

41.

Máu được xếp vào loại mô gì?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

42.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

43.

Loại xương nào dưới đây không tham gia cấu tạo nên lồng ngực?

a)

Xương cột sống

b)

Xương chậu

c)

Xương ức

d)

Xương sườn

44.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

a)

Giúp giảm ma sát khi chuyển động

b)

Giúp xương dài ra

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

45.

Cơ có 2 tính chất cơ bản, đó là

a)

Co và dãn

b)

Gấp và duỗi

c)

Phồng và xẹp

d)

Kéo và đẩy

46.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

Axit HCl

b)

Axit axetic

c)

Axit lactic

d)

Axit acrylic

47.

Bạch cầu được chia thành mấy loại chính

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

48.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

49.

Tế bào limphoB có khả năng tiết chất nào sau đây?

a)

Protein đặc hiệu

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

50.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

51.

Khi tâm thất co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tính mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

52.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0,1 giây

b)

0,3 giây

c)

0,4 giây

d)

0,5 giây

53.

Hệ tuần hoàn gồm các thành phần

a)

Cơ và xương

b)

Tim và mạch máu

c)

não và tủy sống

d)

Tim và phổi

54.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

55.

Tuyến dịch vị có nhiều ở đâu?

a)

Màng bọc

b)

Màng cơ

c)

Niêm mạc

d)

Dưới niêm mạc

56.

Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axid nào mà pepsinogen được biến đổi thành pepsin – enzyme chuyên hoá với vai trò phân giải protein?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2CO3

57.

Quá trình biến đổi lí học của thức ăn ở dạ dày xảy ra do:

a)

Sự tiết nước bọt

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sự tạo viên thức ăn

d)

Hoạt động của enzyme

58.

Chất chủ yếu tiết ở dạ dày là?

a)

HCl và pepsin

b)

H2SO4 và pepsin

c)

HCl

d)

H2SO4

59.

Kết quả của biến đổi hóa học ở dạ dày:

a)

Hòa loãng thức ăn

b)

Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

60.

Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào?

a)

Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng

b)

Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc

c)

Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo

d)

Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo

61.

Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích?

a)

95%

b)

80%

c)

98%

d)

70%

62.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá

a)

protein

b)

gluxit

c)

lipit

d)

axit nucleic

63.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu?

a)

1 – 2 giờ

b)

3 – 6 giờ

c)

6 – 8 giờ

d)

10 – 12 giờ

64.

Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Sự co bóp của cơ vùng tâm vị

b)

Sự co bóp của các cơ dạ dày

c)

Sự co bóp của cơ vòng môn vị

65.

Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Lipit

b)

Gluxit

c)

Protein

66.

Các tuyến tiêu hóa ở ruột non là:

a)

A. Tuyến nước bọt

b)

B. Tuyến vị

c)

C. Tuyến ruột, tuyến tụy, tuyến mật

d)

D. Tuyết giáp

67.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

A. glixêrin và vitamin.

b)

B. glixêrin và axit amin

c)

C. nuclêôtit và axit amin.

d)

D. glixêrin và axit béo.

68.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

A. Ruột thừa

b)

B. Ruột già

c)

C. Ruột non

d)

D. Dạ dày

69.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

70.

Câu 4: Thành dạ dày được cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

A. 2 lớp     

b)

B. 3 lớp

c)

C. 4 lớp

d)

D. 5 lớp

71.

Câu 7: Vai trò chủ yếu của ruột già là:

a)

A. Hấp thụ nước và thải phân       

b)

B. Hấp thụ nước và chất dinh dưỡng          

c)

C. Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

d)

D. Chỉ hấp thụ nước

72.

Tiêu hóa tại khoang miệng chủ yếu về mặt vật lí, gồm các hoạt động:

a)

Tiết nước bọt, nhai, đảo trộn thức ăn, tạo viên

b)

Tiết nước bọt, biến đổi tinh bột chín thành đường đôi

c)

Nhai, biến đổi tinh bột chín thành đường đôi

d)

Tạo viên, biến đổi tinh bột chín thành đường đôi

73.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn

d)

Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

74.

Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

Đoạn đầu của ruột non

c)

Đoạn cuối của ruột non

d)

Đoạn cuối của ruột già.

75.

Chất nào sau đây không bị biến đổi về mặt hóa học trong quá trình tiêu hóa?

a)

Lipit

b)

Prôtêin

c)

Muối khoáng

d)

Axit nuclêic

76.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactôzơ

b)

Saccarôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Glucôzơ

77.

Chất nhày trong dịch vị ở dạ dày có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

c)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

d)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

78.

Quá trình tiêu hóa không bao gồm hoạt động nào sau đây:

a)

Ăn và uống

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Thải phân

d)

Tổng hợp chất hữu cơ

79.

Với một khẩu phần bữa ăn đầy đủ các chất và sự tiêu hóa diễn ra có hiệu quả thì thành phần các chất dinh dưỡng sau tiêu hóa ở ruột non là gì?

a)

Đường đôi, đường đơn, axit amin, axit béo

b)

Đường đơn, axit amin, axit béo và glixêrin, enzim

c)

Vitamin, đường đơn, axit amin, axit béo và glixêrin, các muối khoáng

d)

Cả A, B đều đúng