Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kỳ 1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao người có nhóm máu O có thể truyền cho người có nhóm máu AB mà người có nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O

a)

Vì người mang nhóm máu O có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu AB không mang loại kháng nguyên nào cả.

b)

Vì người mang nhóm máu AB có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu O không mang loại kháng nguyên nào cả.

c)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều có cả 2 loại kháng nguyên

d)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều không có cả 2 loại kháng nguyên

2.

Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm:

a)

Huyết tương và các tế bào máu

b)

Tơ máu và các tế bào máu

c)

Tơ máu và hồng cầu

d)

Bạch cầu và tơ máu

3.

Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

Nhóm máu A và B

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu A và AB

4.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virtu viêm gan C,...) vì dù có tương thích cũng không đem truyền cho người khác?

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch

b)

Vì máu có virut sẽ làm loãng máu của người nhận

c)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng

d)

Vì máu có virut sẽ làm loãng máu của người nhận

5.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

c)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

6.

Hệ bạch huyết bao gồm:

a)

ống bạch huyết, mạch bạch huyết

b)

ống bạch huyết, mạch bạch huyết, hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết.

c)

ống bạch huyết, hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết

d)

hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết

7.

Sau khi luân chuyển trong hệ bạch huyết, dịch bạch huyết sẽ được đổ trực tiếp vào bộ phận nào của hệ tuần hoàn?

a)

Tĩnh mạch cảnh trong

b)

Tĩnh mạch dưới đòn

c)

Tĩnh mạch thận

d)

Tĩnh mạch đùi

8.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ lớn không thu bạch huyết ở:

a)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.

b)

nửa trên bên phải cơ thể.

c)

nửa dưới bên phải cơ thể.

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.

9.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

10.

Nguyên nhân chính làm cho máu lưu thông trong hệ mạch?

a)

Sự co dãn của tim

b)

Sự co rút của các cơ quan thành mạch

c)

Sự co dãn của thành mạch

d)

Sự co dãn của lồng ngực

11.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

12.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?

a)

Cl−

b)

Ca2+

c)

Ba2+

d)

Na+

13.

Sự đông máu có ý nghĩa nào đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể không mất nước

b)

Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương

c)

Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn

d)

Giúp cơ thể giảm thân nhiệt

14.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào?

a)

Pha thất co - Pha dãn chung - Pha nhĩ co

b)

Pha nhĩ co - Pha thất co - Pha dãn chung

c)

Pha thất co - Pha nhĩ co - Pha dãn chung

d)

Pha dãn chung - Pha thất co - Pha nhĩ co

15.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể alpha?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu A

17.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Mô cầu

d)

Bạch cầu

18.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Não

d)

Phổi

19.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ

a)

Tim và hệ mạch

b)

Tim và mao mạch

c)

Tim và động mạch

d)

Tim và tĩnh mạch

20.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây ?

a)

Phôtpholipit

b)

Côlesterôn

c)

Ơstrôgen

d)

Testosterôn

21.

Ở người, loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu đỏ thẫm ?

a)

Động mạch cảnh

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch cửa gan

d)

Động mạch phổi

22.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Não

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Phổi

23.

Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu?

a)

0,6 giây

b)

0,5 giây

c)

0,4 giây

d)

0,3 giây

24.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch vành

c)

Động mạch dưới cằm

d)

Động mạch cảnh trong

25.

Máu mang oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

26.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

c)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái.

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van

27.

Loại mạch nào có 3 lớp: mô liên kết, mô cơ trơn dày, mô biểu bì không có van?

a)

Mạch bạch huyết

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Mao mạch

28.

Khi nói về tim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

b)

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải

c)

Thành tim dày sẽ tạo áp lực để đẩy máu vào động mạch

d)

Nhờ có van tim nên máu di chuyển một chiều từ động mạch đến tâm thất xuống tâm nhĩ

29.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Động mạch

b)

Mạch bạch huyết

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

30.

Huyết áp tối đa đo được khi:

a)

Tâm nhĩ dãn

b)

Tâm thất co

c)

Tâm nhĩ co

d)

Tâm thất dãn

31.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,1 giây

32.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?

a)

85 lần

b)

90 lần

c)

75 lần

d)

60 lần

33.

Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ:

a)

Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch

b)

Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch

c)

Sức hút của lồng ngực khi hít vào vào và sức đẩy của tim

d)

Sự co bóp của cac cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim

34.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu >90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu >120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu >100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu >90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

35.

Máu lưu thông trong động mạch không nhờ vào yếu tố nào dưới đây ?

a)

Sự co dãn của thành mạch

b)

Sự co thắt của thực quản

c)

Sức đẩy của tim

d)

Sự liên kết của dịch tuần hoàn

36.

Cấu tạo thành của ngăn tim nào là dày nhất:

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

37.

Hệ tuần hoàn bao gồm mấy vòng tuần hoàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Thành phần nào dưới đây có ở máu nhưng không có trong dịch bạch huyết ?

a)

Huyết tương

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

39.

Vai trò đầy đủ của hệ bạch huyết là:

a)

Sản xuất tế bào máu

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Thực hiện chu trình luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể

d)

Vận chuyển các chất trong cơ thể

40.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

41.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

b)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

c)

Kích thước rất nhỏ, phân nhánh dày đặc và tốc độ máu chảy rất chậm

d)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

42.

Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?

a)

0,6 giây

b)

0,5 giây

c)

0,3 giây

d)

0,4 giây

43.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải

b)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

c)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

44.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Thực quản

d)

Phế quản

45.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

46.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

c)

một lần hít vào và một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

47.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ lưng và cơ liên sườn

c)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

d)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

48.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào,loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí ôxi

c)

Khí cacbônic

d)

Khí hiđrô

49.

Đường dẫn khí có chức năng gì trong quá trình hô hấp?

a)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

Trao đổi khí giữa tế bào và cơ thể

c)

Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi

d)

Hấp thụ khí của cơ thể

50.

Trong các bệnh sau bệnh nào không liên quan đến hệ hô hấp?

a)

Covid-19

b)

Viêm khớp

c)

Lao

d)

Viêm phổi

51.

Vì sao công nhân làm trong các hầm mỏ than có nguy cơ bị mắc bệnh bụi phổi cao?

a)

Hệ bài tiết không bài tiết hết bụi than hít vào

b)

Môi trường làm việc có bụi than, cứ hít vào là sẽ mắc bệnh

c)

Môi trường làm việc có bụi than, cứ hít vào là sẽ mắc bệnh

d)

ì hít vào nhiều bụi than, hệ hô hấp không thể lọc sạch hết được

52.

Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng:

a)

1000 – 2000 ml.

b)

2500 – 3000 ml.

c)

800 – 1500 ml.

d)

3000 – 3500 ml.

53.

Khi chúng ta thở ra thì:

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

thể tích lồng ngực giảm.

c)

cơ hoành co.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

54.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Nicôtin

d)

Moocphin

55.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Phổi

d)

Thanh quản

56.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền giữa:

a)

họng và thanh quản

b)

họng và phế quản.

c)

thanh quản và phế quản.

d)

phế quản và mũi.

57.

Ở người, một nhịp hô hấp được tính bằng:

a)

một lần hít vào và một lần thở ra.

b)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

c)

Số lần hít vào và thở ra trong 1 phút.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

58.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài, cơ hoành đều co

c)

Cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài, cơ hoành đều dãn

59.

Chọn phát biểu không đúng trong các ý sau đây?

a)

Khi CO chiếm chỗ O2 trong hồng cầu làm giảm hiệu quả hô hấp

b)

Dung tích sống là thể tích lớn nhất của lượng không khí mà một cơ thể hít vào và thở ra

c)

Luyện tập thể dục, thể thao đúng cách, đều đặn sẽ có dung tích sống lí tưởng

d)

Ngủ nhiều và tăng nhịp thở sẽ tăng được hiệu quả hô hấp

60.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung

b)

chủ động.

c)

khuếch tán.

d)

thẩm thấu.

61.

Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?

a)

800 – 1000 ml.

b)

1800 – 1000 ml.

c)

1000 – 1200 ml.

d)

500 – 700 ml.

62.

Vai trò của nắp thanh quản (sụn thanh thiệt) trong quá trình nuốt thức ăn?

a)

Không cử động khi nuốt thức ăn

b)

Nâng lên đóng kín 2 lỗ thông lên mũi

c)

Hạ xuống đóng kín lỗ khí quản

d)

Nằm ngang để dễ nuốt thức ăn hơn

63.

Hoạt động hô hấp có vai trò gì?

a)

Thải loại khí cacbonic ra khỏi cơ thể

b)

Cung cấp oxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ

c)

Cung cấp Oxi cho tế bào để phân giải chất hữu cơ, tạo năng lượng cho các hoạt động sống

d)

Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại

64.

Quá trình hô hấp bao gồm:

a)

Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi

b)

Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào

c)

Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.

d)

Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào

65.

Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?

a)

NO

b)

N2

c)

CO

d)

NO2

66.

Cơ quan nào có chứa tuyến amidan và V.A có chứa các tế bào limpo

a)

Thanh quản

b)

Mũi

c)

Họng

d)

Phổi

67.

Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700- 800 triệu phế nang?

a)

Tăng tính đàn hồi của mô phổi

b)

Nhằm tăng lượng khí hít vào

c)

Giúp thở sâu hơn

d)

Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí

68.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ , diệt trừ các tác nhân gây hại?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Họng

d)

Thanh quản

69.

Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ máu vào không khí ở phế nang?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí hiđrô

d)

Khí ôxi

70.

Vai trò của sự thông khí ở phổi.

a)

Vận chuyển không khí trong cơ thể.

b)

Tạo đường cho không khí đi vào.

c)

Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.

d)

Tạo đường cho không khí đi ra

71.

Tác nhân nào chiếm chỗ của oxi trong máu (hồng cầu), làm giảm hiệu quả hô hấp, có thể gây chết?

a)

Nito oxit

b)

Cacbon oxit

c)

Bụi

d)

Lưu huỳnh oxit

72.

Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?

a)

O2

b)

NO2

c)

N2

d)

H2

73.

Cơ quan nào có lớp niêm mạc tiết chất nhày, có lớp mao mạch dày đặc để cản bụi và làm ấm không khí đi vào?

a)

Thanh quản

b)

Họng

c)

Mũi

d)

Phổi

74.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình:

a)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phế nang.

b)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phế nang.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phế nang và của CO2 từ không khí ở phế nang vào máu.

75.

Trao đổi khí ở tế bào bao gồm các quá trình:

a)

Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của CO2 từ máu vào tế bào và của O2 từ tế bào vào máu.

b)

Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào.

c)

Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và của CO2 từ tế bào vào máu.

d)

Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của CO2 từ tế bào vào máu.

76.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ sinh dục

77.

Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ?

a)

Thống phong

b)

Tiểu đường

c)

Ung thư

d)

Lao phổi

78.

Loại sụn nào có chức năng đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn làm ngăn chặn thức ăn chui vào đường hô hấp?

a)

Sụn thanh thiệt (nắp thanh quản)

b)

Sụn giáp trạng

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn đầu các khớp xương