wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Truyền thông tin giữa các tế bào là

a)

Quá trình thu nhận thông tin của tế bào

b)

Quá trình xử lý thông tin của tế bào

c)

Quá trình truyền thông tin từ tế bào này sang tế bào khác

d)

Quá trình tạo ra đáp ứng trả lời từ tế bào này sang tế bào khác

2.

Thứ tự sắp xếp đúng các bước của phương pháp phân lập vi sinh vật trong không khí là

a)

Chuẩn bị môi trường phân lập-đậy nắp đĩa petri-mở nắp đĩa petri-cố định nắp đĩa petri-ngủ ở nhiệt độ phù hợp trong 2 - 3 ngày- quan sát kết quả

b)

Chuẩn bị môi trường phân lập- mở nắp đĩa petri -đậy nắp đĩa petri - cố định nắp đĩa petri -ngủ ở nhiệt độ phù hợp trong 2- 3 ngày - quan sát kết quả

c)

Chuẩn bị môi trường phân lập- ngủ ở nhiệt độ phù hợp trong 2-3 ngày- mở nắp đĩa petri - đậy nắp đĩa petri - cố định nắp đĩa petri - quan sát kết quả

d)

Chuẩn bị môi trường phân lập - phụ ở nhiệt độ phù hợp trong 2-3 ngày -mở nắp đĩa petri - đậy nắp đĩa petri - cố định nắp đĩa petri - quan sát kết quả

3.

Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?

a)

Quá trình phân bào

b)

Phát triển tế bào

c)

Chu kì tế bào

d)

Phân chia tế bào

4.

Sản phẩm từ công nghệ vi sinh vật thường có đặc điểm là an toàn thân thiện với môi trường giá thành

a)

Rẻ hiệu quả ngắn

b)

Rẻ hiệu quả lâu dài

c)

Cao hiệu quả ngắn

d)

Cao hiệu quả lâu dài

5.

Cho các dữ liệu sau: a- kỳ đầu. b- kì giữa. c- kì cuối. d- kì sau.

Sắp xếp thứ tự các dữ kiện này theo đúng trình tự diễn ra nguyên phân ta được:

a)

A-b-c-d

b)

A-b-d-c

c)

B-a-d-c

d)

B-c-a-d

6.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất của giai đoạn nào

a)

Kỳ cuối

b)

Kỳ giữa

c)

Kì đầu

d)

Kỳ trung gian

7.

Trong một chu kì tế bào kì trung gian được chia làm mấy pha

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

8.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây là đúng với khái niệm công nghệ vi sinh vật

(1) là một lĩnh vực quan trọng của công nghệ sinh học

(2) Sử dụng vi sinh vật để tạo ra các sản phẩm

(3) Sử dụng các dẫn xuất của vi sinh vật để tạo ra các sản phẩm

(4)Sản phẩm của công nghệ vi sinh vật nhằm phục vụ đời sống của con người

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

9.

Nguyên nhân không xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào nấm

10.

Trong nguyên phân sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy kỳ

a)

1 kì

b)

2 kì

c)

3 kì

d)

4 kì

11.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

Kỳ đầu, kỳ giữa ,kỳ sau ,kỳ cuối

c)

Kỳ sau, kỳ giữa ,kỳ đầu, kỳ cuối

d)

Kỳ giữa ,kỳ sau ,kỳ đầu ,kỳ cuối

12.

Trong giảm phân II nhiễm sắc thể kép tồn tại ở

a)

Kì giữa

b)

Kì sau

c)

Kì cuối

d)

Tất cả các kì

13.

Kết thúc giảm phân II mỗi tế bào con có số nhiễm sắc thể so với tế bào mẹ ban đầu là

a)

Tăng gấp đôi

b)

Bằng

c)

Giảm một nửa

d)

Ít hơn một vài cặp

14.

Để nghiên cứu hình dạng và kích thước của vi sinh vật người ta dùng phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi

b)

Phương pháp nuôi cấy

c)

Phương pháp phân lập vi khuẩn

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn

15.

Khi nói về đặc điểm của vi sinh vật cho các phát biểu sau

I. Chỉ sống ở môi trường ẩm ướt

II. Sinh trưởng nhanh

III. Chuyển hóa các dinh dưỡng nhanh

IV. Có kích thước hiển vi

Có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

16.

Vi sinh vật quan tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng từ

a)

CO2, chất vô cơ

b)

CO2, ánh sáng

c)

Chất hữu cơ ,chất vô cơ

d)

Chất hữu cơ

17.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật

a)

Tính toàn năng

b)

Tính năng động

c)

Tính ưu việt

d)

Tính đa dạng

18.

Ý nghĩa của nuôi cấy mô tế bào là gì

a)

Các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền

b)

Có hệ số nhân giống thấp

c)

Các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

d)

Luôn phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

19.

Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lý nào

a)

Tính toàn năng của tế bào

b)

Khả năng biệt hóa của tế bào

c)

Khả năng phân biệt hóa của tế bào

d)

Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào

20.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào sinh vật có thể phân loại thành mấy nhóm chính, đó là những nhóm nào?

a)

Hai nhóm là đơn bào nhân sơ và đơn bào nhân thực

b)

Hai nhóm là đa bào nhân sơ và đa bào nhân thực

c)

Hai nhóm là đơn bào và tập đoàn đơn bào

d)

Hai nhóm là đơn bào nhân sơ và đa bào nhân sơ

21.

Người ta dựa vào cơ sở nào để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật

a)

Nguồn năng lượng và nguồn carbon

b)

Nguồn năng lượng và chất hóa học

c)

Nguồn carbon và chất hóa học

d)

Chất vô cơ và chất hữu cơ

22.

Trong quá trình sinh tổng hợp ở vi sinh vật protein được tổng hợp bằng cách nào

a)

Kết hợp các nucleotide với nhau

b)

Kết hợp giữa các amino axit với nhau

c)

Kết hợp giữa Acid béo và glycerol

d)

Kết hợp các phần tử đường đơn với nhau

23.

Các đại phân tử lớn không thể đi qua màng sinh chất của vi sinh vật để phân giải được các chất đó vi sinh vật sẽ thực hiện cơ chế nào

a)

Hình thành chân giả ,lấy các chất đó

b)

Phân giải ngoại bào

c)

Sử dụng các kênh protein đặc biệt trên màng tế bào

d)

Ẩm vào

24.

Khi nuôi cái vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng lỏng không bổ sung dinh dưỡng trong suốt quá trình nuôi ( nuôi cấy theo mẻ, hệ kín), sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo mấy pha

a)

2 pha

b)

3 pha

c)

4 pha

d)

5 pha

25.

Đối tượng nào dưới đây không thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Trùng đế giày

b)

Tảo đơn bào

c)

Virut SARS-CoV-2

d)

Vi khuẩn

26.

Ý nghĩa của phân bào Nguyên nhiễm (nguyên phân) không bao gồm

a)

Là phương thức sinh sản đối với sinh vật đơn bào nhân thực

b)

Giúp duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài sinh sản vô tính

c)

Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào lớn lên

d)

Là phương thức sinh sản đối với sinh vật đa bào nhân thực

27.

Tốc độ phân chia tế bào của quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường dinh dưỡng lỏng ,hệ kính đạt cực đại ở pha nào

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha cân bằng

c)

Pha lũy thừa

d)

Pha suy vong

28.

Vi sinh vật A có khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ từ 15° c đến 45° c sinh trưởng tối ưu ở 30 - 35 độ c. chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào

a)

Nhóm vi sinh vật ưa lạnh

b)

Nhóm vi sinh vật ưa ấm

c)

Nhóm vi sinh vật ưa nhiệt

d)

Nhóm vi sinh vật cực ưa nhiệt

29.

Việc làm nào sau đây là ứng dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của độ ẩm tới sinh trưởng của quần thể vi sinh vật

a)

Dùng nhiệt độ cao để thanh trùng vi sinh vật

b)

Ướp muối ướp đường thực phẩm

c)

Phơi khô sấy khô thực phẩm

d)

Lên men

30.

Ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật nhiều hơn các ngành nghề còn lại

a)

Giáo viên

b)

Nhà dịch tễ học

c)

Bác sĩ

d)

Dược sĩ

31.

Việc sản xuất các protein đơn bào là dựa vào khả năng nào sau đây của vi sinh vật

a)

Phân giải chất hữu cơ

b)

Làm vector chuyển gene

c)

Sinh trưởng trong môi trường khắc nghiệt

d)

Tổng hợp chất hữu cơ

32.

Mục đích của việc ủ chua thức ăn cho vật nuôi là gì

a)

Phân hủy cellulose công thức ăn thành đường

b)

Tăng hàm lượng protein lipid cho thức ăn

c)

Lên men lactic để thức ăn được bảo quản lâu hơn

d)

Tăng hệ vi sinh vật kháng khuẩn cho vật nuôi

33.

Tại sao vi khuẩn Escherichia coli được ứng dụng trong công việc nhưng nhanh các đoạn dna trong vector tái tổ hợp

(1) vì chúng sinh trưởng rất nhanh

(2) Vì chúng có nhiều loại plasmid khác nhau

(3) Vì hệ gêncủa chúng đã được nghiên cứu kĩ

(4) Vì chúng có thể tiếp nhận nhiều loại vector

a)

(1),(2)

b)

(2),(3)

c)

(3),(4)

d)

(1),(3)

34.

Làm sữa chua và ứng dụng của quá trình

a)

Lên men Lactic

b)

Lên men axetic

c)

Lên men rượu etilic

d)

Lên men butylic

35.

Quá trình tạo ra axit glutamic ( mì chính) từ glucozo là nhờ loại vi sinh vật nào

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn

c)

Tảo đơn bào

d)

Nấm sợi

36.

Trong xử lý ô nhiễm môi trường ngoài ra sử dụng chế phẩm bio-EM ( chứa các vi sinh vật Bacillus sp., lactobacillus sp.,Streptomyces..,...) Để

a)

Phân hủy chất hữu cơ trong môi trường nước

b)

Phân hủy rác hữu cơ

c)

Xử lý bãi rác trong lớp bằng phương pháp kị khí

d)

Xử lý rác thải hoặc nước thải bị ô nhiễm

37.

Khi nói về ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng

I. Sản xuất thực phẩm cho con người và thức ăn cho gia súc

II. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và phân giải chất độc

III.Sản xuất bột giặt sinh học và cải thiện công nghệ thuộc da

IV.Tạo nên các đại phân tự hữu cơ cho tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Khi nói về cách sử dụng thuốc kháng sinh một bạn học sinh có thể phát biểu sau

I. Không nên chia sẻ tùy tiện thuốc kháng

sinh của mình đang dùng cho người khác

II.Phải chọn đúng loại kháng sinh

III.Phải sử dụng thuốc kháng sinh đúng ngoại đúng liều đúng thời gian mà bác sĩ chỉ định

IV. Nếu sử dụng thuốc kháng sinh không đúng liệu trình sẽ dẫn đến tình trạng kháng thuốc

V. Chi phối hợp nhiều loại kháng sinh khi được chỉ định bởi bác sĩ

Có bao nhiêu phát biểu là đúng?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

39.

Sử dụng công nghệ nano Biorceactor nhằm mục đích

a)

Sản xuất mỹ phẩm bảo vệ da

b)

Bảo quản giống viBảo quản giống vi sinh

c)

Xử lý nước thải

d)

Tạo giống vi sinh vật mới

40.

Cho các phát biểu về vai trò của thuốc kháng sinh

(1) thuốc kháng sinh ngăn chặn sự sống và phát triển của vi khuẩn

(2) Thuốc kháng sinh kìm hãm sự sinh sản của vi khuẩn

(3) Thuốc kháng sinh tạo điều kiện cho các cơ chế đề kháng của cơ thể

(4) Thuốc kháng sinh bổ sung khoái bị lủng tăng đề kháng cho cơ thể

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

41.

Cho các phương pháp sau đây:

(1) Phương pháp định dân vi khuẩn

(2) Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi

(3) Phương pháp phân lập vi sinh vật

(4) Phương pháp nuôi cấy

Trong các phương pháp trên, số phương pháp được sử dụng để nghiên cứu vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Quá trình giảm phân của một tế bào gồm bao nhiêu kỳ

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

43.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kì nào

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữ

c)

Kỳ sau

d)

Kì cuối

44.

Dựa trên công nghệ vi sinh vật người ta đã sản xuất được mì chính ( bột ngọt)từ

a)

Nấm mem Saccharomyces cervisiae

b)

Vi khuẩn lactococcus lastis

c)

Vi khuẩn corynebacterium glutamicum

d)

Nấm mốc Aspergillus niger

45.

Trong pha nào của chu kì tế bào tế bào sinh trưởng mà nhân đôi nhiễm sắc thể

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Pha s

c)

Pha G2

d)

Pha G1

46.

Có thể ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn để xử lý chất thải ô nhiễm như rác hữu cơ vết dầu loãng dựa trên cơ sở khoa học nào

a)

Vi sinh vật có thể tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng năng lượng và enzyme nội bào

b)

Vi sinh vật có thể tiết ra enzymeđể phân giải các chất bên ngoài tế bào

c)

Một số vi sinh vật tạo ra chất gây độc hại cho côn trùng

d)

Vi sinh vật chỉ sinh trưởng được một giới hạn nhất định của các yếu tố sinh trưởng

47.

Cừu Dolly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang được điểm giống với

a)

Cừu cho trứng

b)

Cừu cho nhân

c)

Cừu cho nhân và cho trứng

d)

Cừu mẹ

48.

Khi nói về môi trường nuôi cấy không liên tục phát biểu nào sau đây là sai

a)

Trong nuôi cấy không liên tục,quần thể vi khuẩn sinh trưởng theo một đường cong gồm bốn pha

b)

Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới

c)

Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn chỉ chảy qua hai pha đó là pha cân bằng và pha suy vong

d)

Trong nuôi cấy không liên tục, không có sự lúc bỏ chất thải và vi khuẩn ra khỏi môi trường nuôi cấy

49.

Trong các thành tựu sau đây:

(1) Sử dụng vi khuẩn corynebaterium glutamicum để sản xuất mì chính

(2) sử dụng nấm mốc Aspergillus niger để sản xuất enzyme amylase, protease, protease bổ sung vào thức ăn chăn nuôi

(3) sử dụng nấm penicillium chrysogenum để sản xuất kháng sinh penicillin

(4) sử dụng vi khuẩn lactococcus lactis để sản xuất phomat

Trong các thành tựu trên số thành tựu của công nghệ vi sinh trong công nghệ thực phẩm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục để thu được sinh khối tối đa nên dừng ở pha nào

a)

Cuối pha tiềm phát

b)

Cuối pha Cân Bằng

c)

Đầu pha suy vong

d)

Cuối pha lũy thừa

51.

Quá trình giảm phân xảy ra ở ngoại tế bào nào sau đây

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

Tế bào sinh dục chính

d)

Tế bào giao tử

52.

Việc làm nước tương trong dân gian được chất tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện trong quá trình nào sau đây là chủ yếu

a)

Tổng hợp amino acid

b)

Phân giải cellulose

c)

Phân giải protein

d)

Phân giải lipid

53.

Cho những ngành nghề dưới đây

(1) Sản xuất men vi sinh

(2) Sản xuất phân bón vi sinh

(3) Sản xuất chất phụ gia cho thức ăn

(4) Sản xuất thuốc chữa bệnh cho vật nuôi

Số ngành nghề thuộc lĩnh vực chăn nuôi liên quan đến công nghệ vi sinh vật là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

54.

Trong chu kì tế bào pha Mbao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Nhân đôi và phân chia nhiễm sắc thể

c)

Phân chia nhiễm sắc thể và phân chia tế bào chất

d)

Nhân đôi nhiễm sắc thể và tổng hợp các chất

55.

Trình tự lần lượt 3 pha của kỳ trung gian trong chu kì tế bào là trình tự nào

a)

G1 g2 S

b)

S g1 g2

c)

G1 s g2

d)

S g2 g1

56.

Chlorella Là vi sinh vật thuộc nhóm nào

a)

Vi tảo

b)

Vi nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Vi khuẩn cổ

57.

Kết thúc giảm phân I từ 1 tế bào mẹ sinh ra hai tế bào con trong mỗi tế bào có

a)

n NST đơn, dãn xoắn

b)

n NST kép, dãn xoắn

c)

n NST đơn, co xoắn

d)

n NST kép, co xoắn

58.

Trong kỳ đầu của nguyên phân nhiễm sắc thể có hoạt động nào

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Co Xoắn tối đa

c)

Bắt đầu co xoắn lại

d)

Bắt đầu dãn xoắn

59.

Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn

a)

Phân đôi

b)

Nãy chồi

c)

Bào tử

d)

Trinh sản

60.

Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối dưa rau quả là

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Ánh sáng

d)

Độ PH

61.

Có thể ứng dụng quá trình phân giải các chất của vi sinh vật để sản xuất

a)

Nước mắm

b)

Protein đơn bào

c)

Các chất xúc tác sinh học

d)

Amino acid

62.

Quy trình kỹ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhận tạo để tạo ra những mô cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là

a)

Nuôi mô sống

b)

Công nghệ gen

c)

Công nghệ tế bào

d)

Sinh sản hữu tính

63.

Ngành kỹ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì

a)

Công nghệ sinh học

b)

Công nghệ gen

c)

Công nghệ tế bào

d)

Kỹ thuật PCR

64.

Ở tế bào nhân thực chu kì tế bào gồm hai giai đoạn là

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Giảm phân và hình thành giao tử

c)

Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

d)

Kỳ trung gian và phân chia tế bào (pha M)

65.

Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây

a)

Protease

b)

Lipase

c)

Nulease

d)

Amylase

66.

Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì

a)

Phân giải chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giản

b)

Chuyển hóa N2 thành đạm

c)

Chuyển hóa lân hữu cơ Thành Lân vô cơ

d)

Chuyển hóa lân khó tan Thành Lân dễ tan

67.

Lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ vi sinh vật

a)

Y học

b)

Môi trường

c)

Công nghệ thực phẩm

d)

Công nghệ thông tin

68.

Cho đặc điểm sau

(1) Có kích thước hiển vi

(2)Tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh

(3)Sinh trưởng và sinh sản nhanh

(4)Hình thức dinh dưỡng đa dạng

Trong số các đặc điểm trên số đặc điểm và cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Con người đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh

a)

Nấm men

b)

Tảo đơn bào

c)

Xạ khuẩn

d)

Vi khuẩn lactic

70.

Cấy truyền phôi ở động vật là

a)

Kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào cùng một loại môi trường nhân tạo để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau

b)

Kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau

c)

Kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cái các phôi này vào các loại môi trường nhưng tạo khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau

d)

Kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy kép phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau

71.

Hoạt động sống có tính chu kỳ diễn ra từ lần phân bào này đến gần phân bào tiếp theo kết quả là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành hai tới bà con gọi là chu kì

a)

Sống

b)

Nguyên phân

c)

Nhân đôi

d)

Tế bào

72.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

Tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết động vật thực vật rác thải các chất lơ lửng trong nước

b)

Phân giải các chất hữu cơ từ xác chết động vật thực vật rác thải các chất lơ lửng trong nước

c)

Phân giải các chất vô cơ từ xác chết động vật thực vật rác thải chất lơ lửng trong nước

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật thực vật rác thải các chất lơ lửng trong nước

73.

Từ một tế bào mẹ 2n ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra

a)

2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ

b)

2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n khác tế bào mẹ

c)

4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội n

d)

Nhiều cơ thể đơn bào

74.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dị dưỡng

75.

Nhân đôi đina và nhiễm sắc thể là vai trò của pha nào trong chu kì tế bào

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

76.

Ở vi sinh vật nhân sơ có bao nhiêu hình thức sinh sản trong các hình thức sau

(1) Phân đôi

(2) Nãy chòi

(3) Tiếp hợp

(4) Hình thành bào tử

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2