wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tử nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào

a)

protein

b)

lipit

c)

nước

d)

cacbonhidrat

2.

Các nguyên tố nào sau đây được xếp vào nhóm các nguyên tố vi lượng

a)

C, F, Cu, Fe

b)

N, Cu, Mo, B

c)

Co, Cu, Fe, Mo

d)

H, Zn, Fe, Cu

3.

Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây

a)

Vỏ nhày

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Thành tế bào

4.

Trong các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào thì nguyên tố nào đóng vai trò quan trọng nhất

a)

Cacbon

b)

Oxi

c)

Nito

d)

Hidro

5.

Protein không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có tính đa dạng

b)

Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao

c)

Khả năng tự sao chép

d)

Là đại phân tử có cấu trúc đa phân

6.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là

a)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan có màng bao bọc

b)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

c)

Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

d)

Nhân, các bào quan, màng sinh chất

7.

Trong các ý sau ý nào là đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

1. Có kích thuớ nhỏ từ 1 đến 5 micromet

2. Không có hệ thống nội màng

3. Có nhiều Plasmit

4. Bào quan k có màng bao bọc

5. Có chứa chất dự trữ trong bào tương

6. Chưa có nhân hoàn chỉnh

a)

1,2,4,6

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,5

d)

1,2,5,6

8.

Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật

a)

Bộ khung xương tế bào

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Bộ máy Gôn-gi

d)

Ti thể

9.

Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây

a)

Số nhóm OH trong phân tử đường và gốc phốt phát trong axit photphoric

b)

Gốc photphat trong axit photphoric

c)

Bazơnitơ

d)

Số nhóm -OH trong phân tử đường

10.

Axit nuclêic bao gồm những phân tử nào sau đây

a)

Protein và ADN

b)

ADN và Protein

c)

ADN và Lipit

d)

ADN và ARN

11.

Vật chất di truyền của vi khuẩn là

a)

Một ARN

b)

Một NST

c)

Nhiều dạng ADN mạch thẳng

d)

Một ADN trần, dạng vòng

12.

Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit

a)

Tinh bột

b)

Glucozo

c)

Frutozo

d)

Galactozo

13.

Chức năng k phải của lưới nội chất trơn là

a)

Tham gia chuyển hoá đường

b)

Tổng hợp lipit

c)

Chứa đựng thông tin di truyền

d)

Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể

14.

Bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

Riboxom

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy gôngi

15.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau đc gọi là

a)

Riboxom

b)

Màng sinh chất

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy gôngi

16.

Cấu trúc nào sau đây thuộc tế bào nhân sơ

a)

Virut

b)

Tế bào động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Tế bào thực vật

17.

Số loại axitamin có trong cơ thể sinh vật là

a)

13

b)

15

c)

20

d)

10

18.

Lục lạp có chức năng nào sau đây

a)

Chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá năng

b)

Chuyển hoá đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển

d)

Đóng gói và vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

19.

Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmit là

a)

Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng

b)

Phân tử ADN thẳng nằm trong tb chất

c)

Phân tử ADN có dạng vòng nhỏ nằm ngoài vùng nhân tế bào

d)

Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

20.

Iot là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến giáp

21.

Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Protein là

a)

Liên kết este

b)

Liên kết hoá trị

c)

Liên kết hidro

d)

Liên kết peptit

22.

Tính đa dạng của phán tử Protein đc quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axitamin trong phân tử Protein

b)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử Protein

c)

Nhóm amin của các axitamin tring phân tử Protein

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử Protein

23.

Phát biểu nào sau đây k đúng khi nói về vi khuẩn

a)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

b)

Trong tế bào chất có chứa riboxom

c)

Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ

d)

Bên ngoài tế bảo có lớp vỏ nhàu và có tác dụng bảo vệ

24.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

Dễ thực hiện trao đổi chất

b)

Dễ di chuyển

c)

Khong bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

d)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

25.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà k có trong ADN

a)

Xintôzin

b)

Ađênin

c)

Guanin

d)

Uraxin

26.

Đặc điểm nào sau đây k phải của tế bào nhân sơ

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Nhân có màng bao bọc

c)

K chứa phân tử ADN

d)

Không có các bào quan như bộ máy gôn gi, lưới nội chất

27.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

c)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

28.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là

a)

Ribônuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Plonuclêotit

d)

Nuclêotit

29.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

a)

Lục lạp

b)

Trung thể

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất

30.

Đơn phân cấu tạo của Protein là

a)

Mônôsaccarit

b)

Photpholipit

c)

Axit amin

d)

Stêrôit

31.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp Protein xảy ra ở

a)

Nhân

b)

Ribôxôm

c)

Lưới nội chất

d)

Nhân con

32.

Trong nhiều trường hợp , sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử

a)

Protein xuyên màng

b)

Colestoron

c)

Photpholipit

d)

Protein bám màng

33.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà k có ở tế bào động vật là

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chết xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Có riboxom

34.

Loại tế bào nào sau đây chứa nhiều Lizôxôm nhất

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

35.

Thành tế bào thực vật k có chức năng nào sau đây

a)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

b)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

c)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

d)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

36.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là gì

a)

Có chứa sắc tố quang hợp

b)

Có chứa nhiều loại enzim hô hấp

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Có chứa nhiều phân tử ATP

37.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lục lạp

a)

Có chứa nhiều trong các tế bào động vật

b)

Có thể k có trong tế bào của cây xanh

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

38.

Tên gọi Strôma để chỉ cấy trúc nào sau đây

a)

Chất nền của lục lạp

b)

Màng ngoài của lục lạp

c)

Màng trong của lục lạp

d)

Enzim quang hợp của lúc lạp

39.

Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây

a)

Hoocmon

b)

Pôlisaccarit

c)

Kháng thể

d)

Enzim

40.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng dc gọi là

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển tích cực

c)

Vận chuyển qua kênh

d)

Thẩm thấu

41.

Vận chuyển thụ động

a)

Cần tiêu tốn năng lượng

b)

K tiêu tốn năng lượng

c)

Cần có các kênh protein

d)

Cần các bơm đặc biệt trên màng

42.

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao và tiêu tốn năng lượng là cơ chế

a)

Chủ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thụ động

d)

Khuếch tán

43.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Xuất, nhập bào

d)

Khuếch tán trực tiếp

44.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó dc gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Bão hoà

45.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó dc gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Bão hoà

46.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào

a)

Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển

b)

Chất dc chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán các chất thừ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Chỉ xảy ra ở động vật k xảy ra ở thực vật

47.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần dc cung cấp năng lượng

c)

Sự khuếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

48.

Nước dc vận chuyển qua màng sinh chất theo phương thức nào

a)

Sự biến dạng màng sinh chất

b)

Bơm protein và có tiêu tốn năng lượng

c)

Khuếch tán qua lớp kép Photpholipit

d)

Khuếch tán qua kênh protein đặc biệt là “Aquaporin”

49.

Các chất thải, chất độc hại thường dc đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

(1) Thẩm thấu

(2) Khuếch tán

(3) Vận chuyển tích cực

Phương án trả lời đúng là

a)

(1),(2)

b)

(1),(3)

c)

(2),(3)

d)

(3)

50.

Ở ống thận, nồng độ glucozo trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucozo trong nước tiểu vẫn dc thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển dc sử dụng ở đây là

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Xuất bào

d)

Vẩn chuyển chủ động

51.

Ở ruột non, các axit amin đi từ dịch ruột vào tế bào lông ruột chủ yếu theo con đường

a)

Khuếch tán trực tiếp

b)

Khuếch tán gián tiếp

c)

Hoạt tải

d)

Nhập bào

52.

Cho các nhận định say về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào, nhận định nào sai

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép Photpholipit

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt “Aquaporin”

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

53.

Cho các hoạt động chuyển hoá sau

1. Hấp thụ và tiệ hoá thức ăn

2. Dẫn truyền xung thần kinh

3. Bài tiết chất độc hại

4. Hô hấp

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của kênh vận chuyển thụ động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

Ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hoá học

b)

Dưới dạng điện năng

c)

Dưới dạng nhiệt

d)

Dưới dạng hoá năng hoặc điện năng

55.

ATP dc cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito andenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

56.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

3 liên kết

b)

2

c)

4

d)

1

57.

Dị hoá là

a)

Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

b)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

c)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d)

Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

58.

Đồng hoá là

a)

Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

b)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

c)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d)

Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạo thành các chất đơn giản

59.

Đồng tiền năng lượng của tế bào là

a)

NADPH

b)

ADP

c)

ATP

d)

FADH2

60.

ATP là 1 phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

a)

Nó có các liên kết cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

b)

Các liên kết cao năng dễ hình thành nhưng k dễ phá huỷ

c)

Nó dễ dàng thu dc từ môi trường ngoài cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng

61.

ATP là 1 hợp chất cao năng, năng lượng của nó tích luỹ chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

62.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào

a)

Vẩn chuyển các chất qua màng sinh chất

b)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp nên các chất cần thiếu cho tế bào

d)

Sinh công cơ học

63.

Hoạt động nào sau đây k cần năng lượng cung cấp từ ATP

a)

Sinh trưởng cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

64.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong quá trinhg chuyển hoá vật chất, các chắt dc di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào

b)

Chuyển hoá vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này dang dạng khác

c)

Chuyển hoá vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào

d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

65.

Nghiên cứu 1 số hoạt động sau

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào nhận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp daayd máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn năng lượng ATP

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Thành phần cơ bản của Enzim là

a)

Lipit

b)

Axit nucleic

c)

Protein

d)

Cacbonhidrat

67.

Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzim, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó

a)

Enzim bắt đầu hoạt động

b)

Enzim ngừng hoạt động

c)

Enzim có hoạt tính cao nhất

d)

Enzim có hoạt tính thấp nhất

68.

Đặc điểm nào sau đây kp của emzim

a)

Là hợp chất cao năng

b)

Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp trong tế bào sống

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà k bị biến đổi sau phản ứng

69.

Chất nào sau đây là enzim

a)

Protein

b)

Lipaza

c)

Mônôsaccarit

d)

Mantôzo

70.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại

71.

Phát hiểu sau đây có nội dung đúng là

a)

Enzim là 1 chất xúc tác sinh học

b)

Enzim dc cấu tạo từ các đisaccrit

c)

Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng

d)

Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiếp tiết ra

72.

Cơ chết hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim-cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và hiair phóng enzim

Trình tự các bước là

a)

(2)—>(1)—>(3)

b)

(2)—>(3)—>(1)

c)

(1)—>(2)—>(3)

d)

(1)—>(3)—>(2)

73.

Tế bào cơ thể điều hoà tốc độ chuyển hoá hoạt động vật chất bằng việc tăng giảm

a)

Nhiệt độ của tế bào

b)

Độ pH của tế bào

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Nồng độ enzim trong tế bào

74.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là

a)

Tạo ra sp trung gian

b)

Tạo ra sp cuối cùng

c)

Tạo phức hợp enzim-cơ chất

d)

Giải phóng enzim khỏi cơ chất

75.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim có các phát biểu sau

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình k gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(4)

c)

(2),(3),(4)

d)

(2),(3)

76.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá vật chất bằng cách nào

a)

Điều chỉnh hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

b)

Điều kiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hoá hay ức chế

c)

Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

d)

Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

77.

Yếu tố nào k ảnh hướng tới hạot tính enzim

a)

Nhiệt độ, độ pH

b)

Nồng độ cơ chất

c)

Nồng độ enzim

d)

Sự tương tác giữa các enzim khác nhau

78.

Tế bào điều chỉnh lượng sản phẩm tạo ra trong các phản ứng có enzim xúc tác bằng cơ chế

a)

Ức chế ngược

b)

Gen điều hoà

c)

Điều chỉnh nồng đôn các chất trong tế bào

d)

Điều chỉnh nhiệt độ và độ pH

79.

Trường hợp nào dưới đây không làm enzim mất chức năng sinh học

a)

Nồng độ cơ chất quá cao

b)

Trung tâm hoạt động của enzim bị biến đổi

c)

Nhiệt độ môi trường hoạt động của enzim quá cao

d)

Độ pH của môi trường k phù hợp

80.

Cho các cặp chất sau

(1) Saccarozo - saccaraza

(2) Protein - proteaza

(3) Tinh bột - Amilaza

(4) Urê - Ureaza

Có bao nhiêu cặp cơ chất-enzim phù hợp theo quy luật ổ khoá-chìa khoá

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Người ta dựa vào đặc điểm nào để chia cacbonidrat ra thành 3 loại là đường đơn, đôi và đa

a)

Khối lượng của phân tử

b)

Độ tan trong nước

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

82.

Xenlulozo dc cấu tạo bởi đơn phân là

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Saccarozo

d)

Glucozo và tructozo

83.

Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại

a)

Glucozo và Frutozo

b)

Xenlulozo và Galactozo

c)

Galactozo và Tinh bột

d)

Tinh bột bà Mantozo