wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì môn công nghệ

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp nhỏ có những khó khăn là

a)

Khó đổi mới công nghệ

b)

Khó quản lí chặt chẽ

c)

Khó đầu tư đồng bộ

d)

Tất cả đều đúng

2.

Gia đình em 1 năm sản xuất được 45 tấn thóc, số để ăn là 0,5 tấn, số để làm giống là 1 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là:

a)

40,5 tấn

b)

43,5 tấn

c)

42,3 tấn

d)

44,5 tấn

3.

Đặc điểm nào không phải của kinh doanh hộ gia đình?

a)

Quy mô kinh doanh nhỏ

b)

Công nghệ kinh doanh đơn giản

c)

Doanh thu lớn

d)

Là một loại hình kinh doanh nhỏ

4.

Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 300 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 250 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là:

a)

250

b)

300

c)

200

d)

350

5.

Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam về vốn đăng kí kinh doanh là

a)

không quá 10 tỉ đồng

b)

không quá 10 triệu đồng

c)

không quá 1 tỉ đồng

d)

không quá 15 tỉ đồng

6.

Trong kinh doanh hộ gia đình, lượng sản phẩm mua sẽ phụ thuộc vào

a)

Khả năng bán ra

b)

Khả năng của hộ gia đình

c)

Nhu cầu bán ra

d)

Khả năng và nhu cầu bán ra

7.

Hoạt động văn hóa, du lịch thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Thương mại

c)

Dịch vụ

d)

Sản xuất công nghiệp

8.

Trường hợp phân tích nào sai khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh?

a)

Phân tích môi trường kinh doanh

b)

Phân tích, đánh giá về lao động

c)

Phân tích về tài chính

d)

Phân tích về tiền lương

9.

Lĩnh vực kinh doanh phù hợp không có đặc điểm nào?

a)

Thực hiện mục đích kinh doanh

b)

Theo sở thích của doanh nghiệp

c)

Không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Phù hợp với luật pháp

10.

Phân tích tài chính trong việc phân tích để lựa chọn lĩnh vực kinh doanh không cần quan tâm tới vấn đề nào?

a)

Thời gian hoàn vốn

b)

Lợi nhuận

c)

Rủi ro

d)

Trình độ chuyên môn

11.

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua được gọi là

a)

Thị phần.

b)

Thị trường.

c)

Thị tức

d)

Thị trấn

12.

Có mấy lĩnh vực kinh doanh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Hoạt động nào thuộc lĩnh vực kinh doanh sản xuất?

a)

Sửa chữa, sản xuất tiểu thủ công nghiệp

b)

Mua bán nông sản, sản xuất nông nghiệp

c)

Cửa hàng tạp hoá, bưu chính viễn thông

d)

Sản xuất nông nghiệp, sản xuất công nghiệp

14.

Hoạt động nào thuộc lĩnh vực thương mại?

a)

Sửa chữa, sản xuất tiểu thủ công nghiệp

b)

Mua bán nông sản, sản xuất nông nghiệp

c)

Cửa hàng tạp hoá, siêu thị, chợ

d)

Sản xuất nông nghiệp, sản xuất công nghiệp

15.

Hoạt động nào thuộc lĩnh vực dịch vụ?

a)

Cửa hàng đồ chơi, mua bán vật liệu xây dựng

b)

Sửa chữa đồ dân dụng, khu du lịch Đầm Long

c)

Cửa hàng tạp hoá, siêu thị, chợ

d)

Sản xuất nông nghiệp, sản xuất công nghiệp

16.

Thị trường hàng hóa gồm:

a)

Hàng điện máy, vận tải, nông sản.

b)

Hàng điện máy, du lịch, nông sản.

c)

Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

d)

Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp.

17.

Có mấy loại thị trường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Thị trường dịch vụ bao gồm các lĩnh vực?

a)

Du lịch, vận tải, nông sản.

b)

Hàng điện máy, du lịch, vật liệu xây dựng

c)

Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

d)

Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp.

19.

Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là

a)

Hợp tác xã

b)

Công trường

c)

Doanh nghiệp

d)

Thị trường

20.

Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là

a)

Doanh nghiệp nhà nước.

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

d)

Công ty cổ phần.

21.

Doanh nghiệp có chủ là một cá nhân là

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty.

d)

Hợp tác xã.

22.

Lọai hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu được gọi là

a)

Công ty

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Doanh nghiệp ngoài nước

23.

Theo Luật Doanh nghiệp, có mấy loại công ty?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Số thành viên (cổ đông) mà công tic cổ phần phải có trong suốt thời gian hoạt động:

a)

Ít nhất là 7 người

b)

Gồm 2 người

c)

Ít nhất là 5 người

d)

Gồm 4 người

25.

Chị Ngọc đầu tư vào việc trồng bí ngòi tại địa phương để bán ra thị trường và cung cấp cho các siêu thị tư nhân trên địa bàn” thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

Dịch vụ

b)

Sản xuất

c)

Thương mại

d)

Đầu tư

26.

Anh Doanh đầu tư vào việc mở 1 cửa hàng bán hạt giống và thuốc trừ sâu phục vụ người dân trong xã thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

Dịch vụ

b)

Sản xuất

c)

Thương mại

d)

Đầu tư

27.

"Bác Lan mở cửa hàng cắt tóc” thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

Dịch vụ

b)

Sản xuất

c)

Thương mại

d)

Đầu tư

28.

Gia đình bà Ngà một năm sản xuất được 10 tấn súp lơ xanh, số súp lơ để ăn cả năm là 30kg. Tính mức bán sản phẩm ra thị trường của gia đình bà Lan trong 1 năm?

a)

9,79 tấn

b)

9,03 tấn

c)

9,3 tấn

d)

9,97 tấn

29.

Gia đình bà Ba một năm sản xuất được 10 tấn dưa, số dưa để ăn cả năm là 3 tạ. Tính mức bán sản phẩm ra thị trường của gia đình bà Ba trong 1 năm?

a)

9,7 tấn

b)

10,3 tấn

c)

9,3 tấn

d)

9,97 tấn

30.

Hoạt động nào dưới đây không được coi là hoạt động kinh doanh?

a)

Bác Minh mua 1 chiếc điện thoại tại cửa hàng Thế giới di động

b)

Chú Hải đầu tư vào việc mua máy ép nước mía bán tại ngã 3 phục vụ người dân trong thôn, xóm

c)

Cô Vân đầu tư vào việc trồng dưa để bán ra thị trường và cung cấp cho các cửa hàng trên thị xã

d)

Anh Long đầu tư vào việc mở 1 cửa hàng mỹ phẩm phục vụ người dân thị xã

31.

Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là

a)

tiêu thụ sản phẩm.

b)

tạo ra lợi nhuận.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

hạ giá thành sản phẩm.

32.

Chính sách quan trọng nhất của nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển

a)

hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp

b)

khuyến khích người dân tiêu dùng

c)

tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng

d)

xúc tiến các hoạt động thương mại

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.

b)

Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.

c)

Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.

d)

Xúc tiến các hoạt động thương mại.

34.

Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là

a)

mọi công dân đều có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào theo sở thích của mình.

c)

công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh.

d)

mọi độ tuổi đều được đăng ký kinh doanh.

35.

Khẳng định nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên miễn giảm thuế.

b)

Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.

c)

Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.

d)

Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên lựa chọn nơi kinh doanh.

36.

Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật có nghĩa là bất kì công dân nào khi tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh đều phải

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

đóng thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

sử dụng các dịch vụ bảo hiểm.

d)

chuyển giao mọi bí quyết làng nghề.

37.

Mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền kinh doanh bất cứ ngành nghề gì, đảm bảo

a)

sinh lời.

b)

phù hợp yêu cầu của cá nhân, cơ quan, tổ chức đó.

c)

được nhà nước khuyến khích.

d)

pháp luật không cấm.

38.

Theo Hiến pháp và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Nhà nước, có bao nhiêu nội dung thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh ?

a)

Ba nội dung.

b)

Bốn nội dung.

c)

Năm nội dung.

d)

Sáu nội dung.

39.

Bất kỳ ai cũng có thể tham gia vào hoạt động kinh doanh miễn là họ phải

a)

đạt độ tuổi nhất định.

b)

có sự hiểu biết về lĩnh vực mình kinh doanh.

c)

yêu thích và đam mê kinh doanh.

d)

đủ các điều kiện kinh doanh do pháp luật quy định.

40.

Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm những nội dung nào dưới đây ?

a)

Bình đẳng trong tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.

b)

Bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường kinh doanh.

c)

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

Bình đẳng trong việc lựa chọn loại hình kinh doanh.

41.

Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường, sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao, anh đã đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh A đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Tự do tuyển dụng chuyên gia.

b)

Tích cực nhập khẩu nguyên liệu.

c)

Thay đổi loại hình doanh nghiệp.

d)

Chủ động mở rộng quy mô.

42.

Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp pháp ?

a)

Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

b)

Trốn thuế , kinh doanh bất hợp pháp

c)

Lấn chiếm vỉa hè để kinh doanh

d)

Lấy hàng hóa không đảm bảo yêu cầu

43.

Hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hóa nhằm mục đích thu lợi nhuận được gọi là ?

a)

Kinh doanh

b)

Lao động

c)

Sản xuất

d)

Buôn bán

44.

Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức, quy mô mặt hàng nói đến quyền nào ?

a)

Quyền bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình

b)

Quyền tự do kinh doanh

c)

Quyền đảm bảo thư tín, điện thoại, điện tín

d)

Quyền bình đẳng giữa nam và nữ

45.

Một phần trong thu nhập mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước để chi tiêu cho những công việc chung được gọi là?

a)

Tiền

b)

Sản vật

c)

Sản phẩm

d)

Thuế

46.

Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng trong kinh doanh

a)
A. Doanh nghiệp có quyền đăng kí kinh doanh bất kì ngành nghề nào mà mình thấy phù hợp
b)
B. Các doanh nghiệp bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh
c)
C. Các doanh nghiệp bình đẳng về việc mở rộng quy mô ngành nghề kinh doanh, tìm kiếm thị trường
d)
D. Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật
47.

Khảng định nào sau đây không đúng với nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh

a)
A. Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
b)
B. Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh
c)
C. Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh
d)
D. Mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh
48.

Biết mình không đủ điều kiện nên anh A lấy danh nghĩa em trai mình là dược sĩ đứng tên trong hồ sơ làm đại lý phân phối thuốc tân dược. Sau đó anh A trực tiếp quản lý và bán hàng. Anh A đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)
A. Tự do lựa chọn hình thức kinh doanh
b)
B. Tự chủ đăng kí kinh doanh
c)
C. Cải tiến quy trình kinh doanh
d)
D. Chủ động giao kết hợp đồng
49.

Hai quầy thuốc tân dược của chị T và anh D cùng bán 1 số biệt dược không có trong danh mục được cấp phép. Nhưng khi kiểm tra, cán bộ chức năng P chỉ xử phạt chị D, còn chị T được bỏ qua vì trước đó chị đã nhờ người quen tên M là em gái của cán bộ P giúp đỡ. Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)
A. Chị T, M và cán bộ P
b)
B. Chị T, D và M
c)
C. Chị T, D, M và cán bộ P
d)
D. Chị T, D và cán bộ P
50.

Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lý phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)
A. Nâng cấp phương thức quản lý
b)
B. Tích cực tuyển dụng chuyên gia
c)
C. Lựa chọn hình thức kinh doanh
d)
D. Chủ động mở rộng quy mô
51.

Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh?

a)

Khách hàng không bao gồm doanh nghiệp.

b)

Các chủ thể hoạt động kinh doanh.

c)

Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp.

d)

Doanh nghiệp không bao gồm khách hàng.

52.

Đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao chất lượng của doanh nghiệp vì?

a)

Đạo đức kinh doanh giúp hiệu quả công việc ngày càng cao.

b)

Đạo đức kinh doanh bổ sung, kết hợp với pháp luật điều chỉnh hành vi kinh doanh.

c)

Đạo đức kinh doanh góp phần cải thiện chất lượng sản phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

53.

Đạo đức được hiểu là:

a)

Biết phân biệt đúng sai và biết làm điều đúng.

b)

Tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã hội mọi người phải thực hiện.

c)

Các nguyên tắc, luận lý cơ bản phổ biến hiện nay tùy mỗi người nhìn nhận thực hiện.

d)

Quy định quy tắc ứng xử con người phải rèn luyện nhân cách.

54.

Hãy cho biết hình thái ý thức của xã hội phản ánh vấn đề gì?

a)

Quan hệ xã hội, thể hiện bởi tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách.

b)

Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế xã hội.

c)

Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân.

d)

Chuẩn mực chi phối hành vi các thành viên của một nghề nghiệp.

55.

Tính dân tộc và địa phương thể hiện bản chất đạo đức…

a)

Các dân tộc, vùng, miền giống nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức.

b)

Các dân tộc, vùng, miền có quy định giống nhau về chuẩn mực đạo đức.

c)

Các dân tộc, vùng, miền có sự khác nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức.

d)

Các dân tộc, vùng, miền giống nhau về nguyên tắc, khác nhau về phong tục tập quán.

56.

Đặc điểm hệ thống giá trị, đánh giá của đạo đức là:

a)

Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế xã hội.

b)

Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, mà nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm cắn rứt.

c)

Quan hệ xã hội thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách.

d)

Các hành vi, sinh hoạt, phân biệt “đúng sai” trong mối quan hệ của con người.

57.

Đạo đức khác với pháp luật vì:

a)

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức có tính cưỡng bức, cưỡng chế.

b)

Hành vi đạo đức không mang tính tự nguyện và chuẩn mực đạo đức được ghi thành văn bản pháp quy.

c)

Phạm vi điều chỉnh, ảnh hưởng của đạo đức giống như pháp luật.

d)

Pháp luật chỉ điều chỉnh những hành vi liên quan đến chế độ xã hội, chế độ nhà nước; còn đạo đức bao quát mọi lĩnh vực của thế giới tinh thần.

58.

Đạo đức kinh doanh KHÔNG góp phần:

a)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, nâng cao hiệu quả công việc.

b)

Tạo sự trung thành của khách hàng.

c)

Lợi ích kinh tế đạt được lớn hơn.

d)

Làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp.

59.

Nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh là:

a)

Nhất quán trong nói và làm, luôn đảm bảo kinh doanh phải có lợi nhuận.

b)

Nghiên cứu nhu cầu, sở thích của khách hàng để thỏa mãn lợi ích cho họ dù pháp luật không cho phép.

c)

Gắn kết, đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp, khách hàng và xã hội.

d)

Trung thực không phải là yếu tố quan trọng.

60.

Các hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh ảnh hưởng như thế nào đến khách hàng:

a)

Tăng sự tin cậy của khách hàng.

b)

Tăng sự trung thành của khách hàng.

c)

Giảm sự trung thành của khách hàng.

d)

Giảm sự than phiền của khách hàng.

61.

Đặc điểm phương thức điều chỉnh hành vi của đạo đức, phản ánh:

a)

Quan điểm xã hội, thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách.

b)

Quá trình phát triển chế độ kinh tế xã hội.

c)

Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm cắn rứt.

d)

Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội.

62.

Đạo đức là môn khoa học nghiên cứu về:

a)

Bản chất tự nhiên và sự phân biệt khi lựa chọn giữa cái đúng - sai.

b)

Triết lý về cái đúng - sai.

c)

Quy tắc hay chuẩn mực chi phối hành vi các thành viên của một nghề nghiệp.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

63.

Đạo đức kinh doanh là gì?

a)

Các nguyên tắc nhằm điểu khiển, kiểm soát, ngăn chặn hành vi phi đạo đức của chủ thể kinh doanh.

b)

Các tiêu chuẩn để nhận xét, điều khiển hành vi các chủ thể kinh doanh.

c)

Các nguyên tắc, chuẩn mực để điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của chủ thể trong mối quan hệ kinh doanh.

d)

Quy định nghiêm cấm những hành vi phi đạo đức của đối tượng kinh doanh.

64.

Những hành vi như thế nào được coi là “thiện”?

a)

Tư tưởng, hành vi, lối sống phù hợp với đạo đức xã hội.

b)

Tôn trọng lợi ích chính đáng của cá nhân, tập thể và xã hội.

c)

Đem lại điều tốt lành, giúp đỡ người khác.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

65.

Lương tâm biểu hiện trạng thái:

a)

Phủ định (tích cực): sự thanh thản của tâm hồn.

b)

Khẳng định (tiêu cực): sự hổ thẹn của bản thân.

c)

Khẳng định sự hổ thẹn của bản thân và phủ định sự thanh thản của tâm hồn.

d)

Khẳng định sự thanh thản của tâm hồn và phủ định sự hổ thẹn của bản thân.

66.

Sự trung thành của khách hàng ngày càng tăng vì:

a)

Được phục vụ nhiều sản phẩm chất lượng kém.

b)

Doanh nghiệp đối xử với khách hàng thiếu công bằng.

c)

Chất lượng sản phẩm liên tục được cải tiến.

d)

Khách hàng ít được cung cấp thông tin để dễ tiếp cận.

67.

“Ác” là khi:

a)

Động cơ xấu, kết quả tốt không được coi là ác.

b)

Tôn trọng lợi ích chính đáng của cá nhân, tập thể và xã hội.

c)

Tư tưởng, hành vi, lối sống đối lập với những yêu cầu đạo đức xã hội.

d)

Biết giúp đỡ, đem lại điều tốt lành cho người khác.

68.

Về bản chất đạo đức có:

a)

Tính giai cấp, tính dân tộc.

b)

Tính lịch sử, tính dân tộc.

c)

Tính lịch sử, tính dân tộc, tính nhân loại.

d)

Tính lịch sử, tính dân tộc, tính nhân loại, tính giai cấp.

69.

Vấn đề xã hội trong kinh doanh, lợi nhuận được hiểu là gì?

a)

A. Hai bên cùng có lợi.

b)

B. Chỉ một bên có lợi.

c)

C. Lợi ích cá nhân phải nằm trong nhiệm vụ xã hội.

d)

D. A và C đều đúng.

70.

Đặc điểm tự nguyện, tự giác ứng xử của đạo đức là:

a)

Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, mà không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm cắn rứt.

b)

Quan hệ xã hội thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách.

c)

Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế xã hội.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

71.

Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là :

a)

Tiêu thụ sản phẩm

b)

Tạo ra lợi nhuận

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Hạ giá thành sản phẩm

72.

Hoạt động nào thuộc lĩnh vực kinh doanh sản xuất ?

a)

Sửa chữa , sản xuất tiểu thủ công nghiệp

b)

Mua bán nông sản, sản xuất nông ngiệp

c)

Mua bán nông sản, sản xuất nông ngiệp

d)

Sản xuất nông nghiệp, sản xuất công nghiệp

73.

Có 3 lĩnh vực kinh doanh ?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chị Ngọc đầu tư vào việc trồng bí ở địa phương để bán và cung cấp ra thị trường trên địa bàn thuộc lĩnh vực kinh doanh?

a)

Xản xuất

b)

SẢN XUẤT

c)

Sản suất

d)

Sản xuất

75.

Hoạt động nào thuộc lĩnh vực thương mại ?

a)

Sửa chữa, sản xuất tiểu thủ công nghiệp

b)

Mua bán nông sản, sản xuất nông nghiệp

c)

Cửa hàng tạp hóa, siêu thị, chợ

d)

Sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

76.

Hoạt động nào thuộc lĩnh vực dịch vụ ?

a)

Cửa hàng đồ chơi, mua bán vật liệu xây dựng

b)

Sửa chữa đồ dân dụng,khu du lịch Đầm Long

c)

Cửa hàng tạp hóa,siêu thị,chợ

d)

Sản xuất nông nghiệp, sản xuất công nghiệp

77.

Thị trường dịch vụ bao gồm lĩnh vực nào ?

a)

Du lịch, vận tải,nông sản

b)

Du lịch, vận tải,nông sản

c)

Du lịch,vận tải , bưu chình viễn thông

d)

Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp

78.

Bác Lan mở cửa hàng cắt tóc thuộc lĩnh vực kinh doanh nào ?

a)

Dịch vụ

b)

Tài chính

c)

Vận tải

d)

Bất động sản

79.

Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là :

a)

Khó đổi mới công nghệ

b)

Khó quản lí chặt chẽ

c)

Khó đầu tư đồng bộ

d)

Tổ chức khó thay đổi

80.

Đặc điểm không phải của kinh doanh hộ gia đình

a)

Quy mô kinh doanh nhỏ

b)

Công nghệ kinh doanh nhỏ

c)

Doanh thu lớn

d)

Là 1 loại hình kinh doanh nhỏ

81.

Kinh doanh hộ gia đình có 5 đặc điểm cơ bản ?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Doanh nghiệp nhỏ có mấy đặc điểm cơ bản ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Việc tổ chức sử dụng lao động ở kinh doanh họ gia đình linh hoạt tức là ?

a)

Mỗi lao động chỉ chuyên làm 1 việc

b)

Nhiều người tập trung làm 1 việc

c)

Mỗi lao động có thể làm nhiều việc khác nhau

d)

Không cần làm việc

84.

Mọi người hiểu bài chưa ?

a)

Rồi

b)

Chắc chắn rồi

c)

Rất hiểu

d)

Tuyệt