wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

2.

Tên nào dưới đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách?

a)

Bai#1

b)

Bai1

c)

_Bai 1

d)

Bai1_

3.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *

b)

(/, *,) , (+, -)

c)

Từ trái qua phải

d)

(+, -), (*, /)

4.

Output của lệnh sau là

print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10

b)

15

c)

1+2+3+4

d)

1+2+3

5.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn

ngữ Python?

a)

thụt lề

b)

nháy " "

c)

dấu ngoặc ( )

d)

dấu ngoặc [ ]

6.

Trong Python câu lệnh gán có dạng như thế nào?

a)

< tên biến > :=< biểu thức >

b)

< tên biến > !=< biểu thức >

c)

< tên biến > ==<biểu thức >

d)

< tên biến > =< biểu thức >

7.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

8.

Cho đoạn chương trình sau:

kt=False; print(kt)

Biến kt thuộc dữ liệu kiểu

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

9.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4

b)

3/4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

10.

Chuyển biểu thức sau sang python

(2x+1)/(x+2)

a)

(2*x+1)/(x+2)

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2*x+1)(x+2)

d)

(2*x+1):(x+2)

11.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

12.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo

biến?

a)

n = 50

b)

n==50

c)

n>50

d)

n!=50

13.

Để khai báo biến x kiểu nguyên ta viết như thế nào?

a)

x=5

b)

x=0.2

c)

x:5

d)

x==5

14.

Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần dư trong

Python là gì?

a)

%

b)

mod

c)

//

d)

div

15.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào

sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

16.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b=10

b)

B=10

c)

b==10

d)

b='10'

17.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

18.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

x=2021

print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

19.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

20.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8.

b)

m = 2, n = 9.

c)

m = 3, n = 10.

d)

m = 0, n = 7.

21.

Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

50%3==1

34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

22.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

x = 8

y = 9

if x > y:

print('x lớn hơn y')

elif x==y:

print('x bằng y')

else:

print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

23.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời

không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là

a)

n % 400 == 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 400 != 0 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 400 != 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 400 == 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

24.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

num = 3

if num > 0:

print(num)

print("Thông điệp này luôn được in.")

num = -1

if num > 0:

print(num)

print("Thông điệp này cũng luôn được in.")

a)

3

Thông điệp này luôn được in.

Thông điệp này cũng luôn được in.

b)

3

Thông điệp này luôn được in.

-1

Thông điệp này cũng luôn được in.

c)

3

-1

Thông điệp này cũng luôn được in.

d)

Thông điệp này luôn được in.

-1

Thông điệp này cũng luôn được in.

25.

Cho đoạn chương trình:

j = 0

for i in range(5):

j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

14

26.

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(1,10,2):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là

a)

1,3,5,7,9

b)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

c)

1,3,5,7,9,10

d)

1,3,5,7,10

27.

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

28.

Cho đoạn chương trình sau

s=0

for i in range(6):

s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là

a)

1

b)

15

c)

6

d)

21

29.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range(10, 0, -1):

print(i, end=‘,’)

a)

10,9,8,7,6,5,4,3,2,1,

b)

10,9,8,7,6,5,4,3,2,1

c)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1,

d)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

30.

Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào?

a)

[0, n]

b)

[1, n ]

c)

[1, n - 1 ]

d)

[0, n - 1]

31.

Trong câu lệnh lặp:

j = 0

for j in range(10):

print("A")

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

không thực hiện

32.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

s = s+2*i

print(s)

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

33.

Trong câu lệnh lặp:

j=0

for j in range(10):

j = j + 2

print(j)

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

không thực hiện

34.

Cho đoạn chương trình sau:

S=0

for i in range(1,6):

S= S * i

Sau khi thực hiện xong, kết quả S bằng

a)

15

b)

0

c)

kết quả khác

d)

120

35.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 8

y = 2

while y < x:

x = x - 2

print(x, end = " ")

a)

8, 6, 4, 2

b)

8, 6, 4

c)

6, 4, 2

d)

8, 6, 4, 2, 0

36.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +... + n + ... cho đến khi S>10000. Điều

kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng

a)

while S >= 10000

b)

while S < 10000

c)

while S <= 10000

d)

While S >10000

37.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

x = 1

while (x <= 5):

print(“python”)

x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

38.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần.

39.

Kết quả của chương trình sau:

x = 1

y = 5

while x < y:

print(x, end = " ")

x = x + 1

a)

1 2 3 4

b)

2 3 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4

40.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a = 10

while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

41.

Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Khi tìm được output.

d)

Khi đủ số vòng lặp.

42.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?

a)

del()

b)

len()

c)

append()

d)

đáp án khác.

43.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

A.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không có đáp án đúng

44.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

45.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong

python?

a)

abs()

b)

link()

c)

append()

d)

add()

46.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

list

b)

int

c)

float

d)

string

48.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list

b)

bool

c)

str

d)

int

49.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1]

b)

a[0]

c)

a.0

d)

a[]

50.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của

arr[3]?

a)

1.4

b)

đông

c)

hạ

d)

3

51.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

>>> S = 0

>>> for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

S = S + A[i]

>>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

52.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

53.

Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị

đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

54.

Phần tử nào trong danh sách A bị xoá?

>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

>>> A. remove(3)

>>> print(A)

a)

A[3]

b)

A[2]

c)

A[8]

d)

A[9]

55.

Muốn xóa phần A[2] trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

del(2)

b)

remove(2)

c)

del A(2)

d)

del A[2]

56.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0].

Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4)

b)

insert(4, 2)

c)

insert(3, 4)

d)

insert(4, 3)

57.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4, 3, 5

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5

58.

Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]

sẽ cho kết quả như thế nào?

a)

True

b)

true

c)

False

d)

Đáp án khác

59.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách

không?

a)

in

b)

int

c)

range

d)

append

60.

Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả

của câu lệnh 4 in A

a)

True

b)

False

c)

true

d)

false

61.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5

62.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

63.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

64.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

'c'

b)

'b'

c)

'a'

d)

'd'

65.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

a)

True, False

b)

True, True

c)

False, False

d)

False, True

e)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1

66.

Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

67.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s2 sẽ có kết quả là

s1 ="3986443"

s2 = ""

for ch in s1:

if int(ch) % 2 == 0:

s2 = s2 + ch

print(s2)

a)

3986443

b)

8644

c)

39864

d)

443

68.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s)

b)

length(s)

c)

s.len()

d)

s. length()

69.

Chuỗi sau được in ra mấy lần?

s = "abcdefghi"

for i in range(10):

if i % 4 == 0:

print(s)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

70.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

''C''

b)

''o''

c)

''c''

d)

câu lệnh bị lỗi

71.

Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?

a)

True

b)

False

c)

true

d)

false

72.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

a)

'8'

b)

'0'

c)

'1'

d)

chương trình bị lỗi

73.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>> “abcdabcd”. find(“cd”)

>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)

a)

2,6

b)

3,3

c)

2,2

d)

2,7

74.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác

không?

a)

test()

b)

in()

c)

find()

d)

split()

75.

Để tách một xâu thành danh sách các từ ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh join()

b)

Lệnh split()

c)

Lệnh len()

d)

Lệnh find()

76.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",4)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

77.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? "0123456789".find("012abc")

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

báo lỗi

78.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s.find(" "))

print(s.find("12"))

print(s.find("34"))

a)

2,0,3

b)

2,1,3

c)

3,5,2

d)

1,4,5

79.

Để tạo xâu in thường từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm gì?

a)

lower()

b)

len()

c)

upper()

d)

str()

80.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a = "Hello"

b = "world"

c = a + " " + b

print(c)

a)

hello world

b)

Hello World

c)

Hello world

d)

Helloword

81.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",8)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

-1

82.

Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào?

a)

lower()

b)

len()

c)

upper()

d)

srt()