NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra sinh hk1 10 :))
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại :v
Cơ thể
Quần xã
Quần thể
Hệ sinh thái
Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên
Sinh quyền
Quần thể
Loài
Quần xã
Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của thế giới sống là cấp độ nào sau đây
Loài
Hệ sinh thái
Sinh quyền
Hệ cơ quan
Hệ thống các nhóm mô đc sắp xếp thứ tự để thực hiện một loại chức năng thành lập nên.......và nhiều.........tạo thành hệ........... ( Điền từ thích hợp vào chỗ trống)
Cơ quan
Tế bào
Cơ thể
Bào quan
Hình thức sống tự dưỡng bằng quang hợp có ở nhóm sinh vật nào sau đây
Thực vật và tảo
Động vật và tảo
Động vật và nấm
Thực vật và nắm
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hóa từ thấp đến cao của các ngành thực vật
Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết
Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín
Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần
Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên Trái Đất là
Hạt kín
Quyết
Hạt trần
Rêu
Nguyên tố nào sau đây có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác tạo nên vô số các hợp chất hữu cơ khác nhau
Hidro
Nito
Cacbon
Canxi
Trong cơ thể sống các nguyên tố phổ biến là
C,H,O,N,Ca,P
O,N,C,Cl,Mg,S
C,H,O,Ca,K,P
C,H,N,Ca,K,S
Các nguyên tố C,H,O được coi là nguyên tố phổ biến vì
Cấu tạo nên cơ thể sống
Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống
Có tính chất lý hóa phù hợp với cơ thể sống
Có kết hợp với nhau và với các nguyên tố khác nên nhiều loại phân tử hữu cơ
Các nguyên tố tạo nên đại phân tử cacbonhidrat là
C,H,O,N,P
C,H,O đôi khi có S,P
C,H,O đôi khi có N,P
C,H,O
Lactozo là loại đường có trong thành phần của sản phẩm nào sau đây
Mía
Sữa động vật
Nho
Mạch nha
Phân tử Hemoglobin có khả năng kết hợp với O2 mang tới các tế bào trong cơ thể là ví dụ minh họa cho:
Chức năng bảo vệ
Chức năng xúc tác
Chức năng vận chuyển
Chức năng điều hòa
Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein:
Chuồi polypeptit có dạng xoắn a hay dạng xoắn b
Chuỗi polypeptit có dạng xoắn dạng mạch dài
Chuỗi polypeptit có cấu trúc cuộn khúc
Hai hay nhiều chuỗi polypeptit phối hợp với nhau
Trong phân tử protein cái nhóm carbon xin có axit amin này liên kết với nhóm amin của axit amin kế tiếp đồng thời loại đi một phân tử nước gọi là
Liên kết peptit
Liên kết hidro
Liên kết vande-van
Liên kết ion
Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein
Cấu trúc bậc 4
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 3
Cấu trúc không gian bậc 2 của protein được duy trì và ổn định nhờ
Các liên kết peptit
Các liên kết hidro
Các liên kết photpho dieste
Các liên kết cùng hóa trị
Loại protein sau đây có chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
protein cấu trúc
protein vận động
protein hoocmon
protein kháng tế
Phân tử ADN đc cấu tạo từ đơn phân:
Nucleotit
Nucleoxom
Bazo nitric
Nucleozit
Liên kết hóa học của các nucleotit giữa hai mahcj đơn của chuỗi xoắn kép ADN là :
liên kết kị nước
liên kết hidro
liên kết ion
liên kết vande-van
Axit nucleit bao gồm những chất nào sau đây?
ADN và lipit
protein và ADN
ADN và ARN
ARN và protein
đặc điểm chung của ADN và ARN là :
đều có nhũng đại phân tử và có cấu tạo đa phân
đều có cấu trúc hai mạch
đều được cấu tạo từ các đơn phân axit namin
đều có cấu trúc một mạch
đặc điểm nào sau đây ko phải của tế bào nhân sơ?
có kích thước nhỏ
ko có các bào quan như bộ máy gongi, lưới nội chất
ko có chứa phân tử ADN
nhân chưa có màng bọc
đặc điểm của tế bào nhân sơ là:
tế bào chất đã phân hóa chứa đủ các loại bào quan
màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
chưa có màng nhân
cả ba đều đúng
cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ
virus
tế bào thực vật
tế bào động vật
vi khuẩn
tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi ba thành phần chính là:
màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhâ
tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
nhân phân hóa, các bào quan, màng sinh chất
thành phần nào sau đây ko có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
màng sinh chất
vỏ nhày
mạng lưới nội chất
lông roi
phát biểu nào sau đây ko đúng khi nói về vi khuẩn là
dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
bên ngoài tế bào có lopwd vỏ nhày và coc tác dung bảo vệ
trong tế bào chất có chứa riboxom
ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là
phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng
phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân
phân tử ADN nằm trong nhâ tế bào có dạng vòng
phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất
hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây
vỏ nhày
màng sinh chất
thành tế bào
tế bào chất
thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn
xenlulozo
kitin
peptidoglican
silic
người ta chia làm hai loại vi khuẩn, vu khuẩn gram âm và gram dương dựa vào yếu tố nào?
cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
cấu trúc của plasmis
số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
cấu trúc và thành phần hóa học của tế bào
cụm từ " tế bào nhân sơ " dùng để chỉ :
tế bào ko có nhân
tế bào có nhân phân hóa
tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với vùng tế bào
tế bào nhiều nhân
trong tế bào vi khuẩn, riboxom có chức nang gì ?
hấp tụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
tiến hành tổng hợp protein cho tế bào
giúp trao đổ chất giữa tế bào và môi trường sống
cả 3
chức năng di truyền ở v khuẩn thực hiện bởi:
màng sinh chất
vùng nhân
chất tế bào
riboxom
ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hóa là do:
có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
có các bào quan có màng bao bọc phân cách với tế bào chất
có hệ thống mạng lưới nội chất
có các ti thể
cấu trúc dưới đây ko có trong nhân của tế bào là
chất dịch nhân
nhân con
bộ máy gongi
chấ nhiễm sắc
trong dịch nhân có chứa
ti thế và tế bào chất
tế bào chất và chất nhiễm sắc
chất nhiễm sắc và nhân con
nhân con và mạng lưới nội chất
chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con
axit deoxiribonucleic
axitribonucleoic
axit photphoric
axit nitoric
đường kính của nhân tế bào vào khoảng
0,5 micromet
50 micromet
5 micromet
5 ăngstron
chất nhiễm sắc thể khi co xoán sẽ hình thành cấu trúc nào ?
phân tử ADN
nhiễm sắc thể
phân tử protein
riboxom
đặc điểm nào sau đây sai khi nói về nhân con
cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
có rất nhiều trong mỗi tế bào
có chứa rất nhieuf phân tử ARN
thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào
hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?
chứa đựng thông tin di truyền
cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
duy trì sự trao dổi chất giữa tế bào và môi trường
trong tế bào, riboxom có thể tim thấy ở trạng thái nào?
đính trên màng sinh chất
tự do trong tế bào chất
liên kết trên lưới nội chất
tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất
điều ko đúng khi nói về riboxom
là bào quan ko có màng bọc
gồm hai hạt: một to, một nhỏ
có chứa nhiều phân tử ADN
được cấu tạo bởi hai thành phần hóa học là protein và ARN
trong tế bào, hoạt động tổng hợp protein xảy ra ở:
riboxom
nhân
lưới nội chất
nhân con
đặc điểm có ở tế bào thực vật mà ko có ở tế bào động vật là:
trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan
có thành tế bào chất xenlulozo
nhân có màng bọc
cả 3 đều đúng
cấu trúc nào sau đây có ở tế nào động vật
ko bào
thành xenlulozo
lục lạp
ti thể
bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào là:
ko bào
nhân con
trung thể
ti thể
số lượng ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?
hàng trăm
hàng trăm nghìn
hàng nghìn
hàng triệu
ở lớp màng trong của ti thể có chứ nhiều chất nào sau đây?
enzim hô hấp
kháng thể
hoocmon
sắc tố
chất đc chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể đc gọi là:
chất vô cơ
chất nền
nước
muối khoáng
tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?
tế bào biểu bì
tế bào cơ tim
tế bào hồng cầu
tế bào xương
sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào?
polisaccarit
axit nucleic
các chất dự trữ
năng lượng dự trữ
điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:
có chứa sắc tố quang hợp
có chứa nhiều loại enzim hô hấp
đc bao bọc bởi lớp màng kép
có chứa nhiều phân tử ATP
phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lục lạp
có chứa nhiều trong các tế bào động vật
có thể ko có trong tế bào của cây xanh
là loại bào quan nhỏ bé nhất
có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
tên gọi stroma để chỉ cấu trúc nào sau đây
chất nền của lục lạp
màng ngoài của lục lạp
màng trong của lục lạp
enzim quang hợp của lục lạp
sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?
chất nền
các túi tilacoit
màng ngoài lục lạp
màng trong lục lạp
trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và enzim quang hợp, còn chứa
ADN và riboxom
ARN và nhiễm sắc thể
ko bào
photpholipit
cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:
lưới nội chất
chất nhiễm sắc
khung tế bào
màng sinh chất
màng của lưới nội chất đc tạo bởi các thành phần hóa học nào dưới đây
photpholipit và polisaccarit
protein và photpholipit
ADN, ARN và photpholipit
gluxit, protein, chất nhiễm sắc
trên màng lưới nội chất hạt có
nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axit
các riboxom gắn vào
cả ba
hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt
oxi hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho cơ thể
tổng hợp các chất bài tiết
tổng hợp polisaccarit
tổng hợp protein
loại bào quan dưới đây chỉ đc bao bọc một lớp màu đơn là
ti thể
lục lạp
bộ máy gongi
lizoxom
hoạt động dưới đây ko phải chức nang của lizoxom
phân hủy các tế bào cũng như các bào quan già
phân hủy các tế bào bị tổn thương ko có khả năng phục hồi
phân hủy thức ăn do có nhiều enzim thủy phân
tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
hoạt động nào sau đây của lizoxom cần phải kết hợp với ko bào tiêu hóa ?
phân hủy thức ăn
phân hủy tế bào già
phân hủy các bào quan đã hết tg sử dụng
cả ba
loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizoxom nhất là
tế bào cơ
tế bào hồng cầu
tế bào bạch cầu
tế bào thần kinh
điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizoxom và ko bào là:
bào quan có lớp màng kép bao bọc
đều có kích thước rất lớn
đc bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
đều có trong tế bào của thực vật và động vật
hai nhà khoa hoc đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là
Singer và Nicolson
Campbell và Singer
Nicolson và Reece
Reece và Campbell
nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất
một lớp photphorit và các phân tử protein
hai lớp photphorit và câc phân tử protein
trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và protein còn những phân tử nao
axit ribonucleotit
axit deoxiribonucleotit
cacbonhidrat
axit photphoric
ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử colesteron có tác dụng
tạo ra tính cứng rắn cho màng
làm tăng độ ẩm của màng sinh chất
bảo vệ màng
hình thành cấu trúc bền vững cho màng
bên ngoài màng sinh chất còn một lớp thành tế bào bao bọc. Cấu tạo này có ở loại tế bào nào ?
thực vật và động vật
động vật và nấm
nấm và thực vật
động vật và vi khuẩn
thành tế bào thực vật có thành phần hóa học chủ yếu bằng chất:
xenlulzo
colesteron
photpholipit
axit nucleic
tính vững chắc của thành tế bào nấm có đc nhờ vào chất nào sau đây
cacbonhidrat
triglieric
kitin
protein
đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là:
chỉ xay ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
sự thẩm thấu là:
sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng
sự di chuyển của các ion qua màng
sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng
nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chát chủ động trong cơ thể sống ?
ATP
ADP
AMP
cả ba
vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nới có nồng độ cao là cơ thể:
thẩm thấu
chủ động
khuếch tán
thụ động
hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là
khuếch tán
thụ động
thực bào
tích cực
