wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra sinh hk1 10 :))

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại :v

a)

Cơ thể

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Hệ sinh thái

2.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên

a)

Sinh quyền

b)

Quần thể

c)

Loài

d)

Quần xã

3.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của thế giới sống là cấp độ nào sau đây

a)

Loài

b)

Hệ sinh thái

c)

Sinh quyền

d)

Hệ cơ quan

4.

Hệ thống các nhóm mô đc sắp xếp thứ tự để thực hiện một loại chức năng thành lập nên.......và nhiều.........tạo thành hệ........... ( Điền từ thích hợp vào chỗ trống)

a)

Cơ quan

b)

Tế bào

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

5.

Hình thức sống tự dưỡng bằng quang hợp có ở nhóm sinh vật nào sau đây

a)

Thực vật và tảo

b)

Động vật và tảo

c)

Động vật và nấm

d)

Thực vật và nắm

6.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hóa từ thấp đến cao của các ngành thực vật

a)

Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết

b)

Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín

c)

Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

d)

Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần

7.

Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên Trái Đất là

a)

Hạt kín

b)

Quyết

c)

Hạt trần

d)

Rêu

8.

Nguyên tố nào sau đây có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác tạo nên vô số các hợp chất hữu cơ khác nhau

a)

Hidro

b)

Nito

c)

Cacbon

d)

Canxi

9.

Trong cơ thể sống các nguyên tố phổ biến là

a)

C,H,O,N,Ca,P

b)

O,N,C,Cl,Mg,S

c)

C,H,O,Ca,K,P

d)

C,H,N,Ca,K,S

10.

Các nguyên tố C,H,O được coi là nguyên tố phổ biến vì

a)

Cấu tạo nên cơ thể sống

b)

Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống

c)

Có tính chất lý hóa phù hợp với cơ thể sống

d)

Có kết hợp với nhau và với các nguyên tố khác nên nhiều loại phân tử hữu cơ

11.

Các nguyên tố tạo nên đại phân tử cacbonhidrat là

a)

C,H,O,N,P

b)

C,H,O đôi khi có S,P

c)

C,H,O đôi khi có N,P

d)

C,H,O

12.

Lactozo là loại đường có trong thành phần của sản phẩm nào sau đây

a)

Mía

b)

Sữa động vật

c)

Nho

d)

Mạch nha

13.

Phân tử Hemoglobin có khả năng kết hợp với O2 mang tới các tế bào trong cơ thể là ví dụ minh họa cho:

a)

Chức năng bảo vệ

b)

Chức năng xúc tác

c)

Chức năng vận chuyển

d)

Chức năng điều hòa

14.

Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein:

a)

Chuồi polypeptit có dạng xoắn a hay dạng xoắn b

b)

Chuỗi polypeptit có dạng xoắn dạng mạch dài

c)

Chuỗi polypeptit có cấu trúc cuộn khúc

d)

Hai hay nhiều chuỗi polypeptit phối hợp với nhau

15.

Trong phân tử protein cái nhóm carbon xin có axit amin này liên kết với nhóm amin của axit amin kế tiếp đồng thời loại đi một phân tử nước gọi là

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết vande-van

d)

Liên kết ion

16.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein

a)

Cấu trúc bậc 4

b)

Cấu trúc bậc 1

c)

Cấu trúc bậc 2

d)

Cấu trúc bậc 3

17.

Cấu trúc không gian bậc 2 của protein được duy trì và ổn định nhờ

a)

Các liên kết peptit

b)

Các liên kết hidro

c)

Các liên kết photpho dieste

d)

Các liên kết cùng hóa trị

18.

Loại protein sau đây có chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

a)

protein cấu trúc

b)

protein vận động

c)

protein hoocmon

d)

protein kháng tế

19.

Phân tử ADN đc cấu tạo từ đơn phân:

a)

Nucleotit

b)

Nucleoxom

c)

Bazo nitric

d)

Nucleozit

20.

Liên kết hóa học của các nucleotit giữa hai mahcj đơn của chuỗi xoắn kép ADN là :

a)

liên kết kị nước

b)

liên kết hidro

c)

liên kết ion

d)

liên kết vande-van

21.

Axit nucleit bao gồm những chất nào sau đây?

a)

ADN và lipit

b)

protein và ADN

c)

ADN và ARN

d)

ARN và protein

22.

đặc điểm chung của ADN và ARN là :

a)

đều có nhũng đại phân tử và có cấu tạo đa phân

b)

đều có cấu trúc hai mạch

c)

đều được cấu tạo từ các đơn phân axit namin

d)

đều có cấu trúc một mạch

23.

đặc điểm nào sau đây ko phải của tế bào nhân sơ?

a)

có kích thước nhỏ

b)

ko có các bào quan như bộ máy gongi, lưới nội chất

c)

ko có chứa phân tử ADN

d)

nhân chưa có màng bọc

24.

đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

a)

tế bào chất đã phân hóa chứa đủ các loại bào quan

b)

màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

c)

chưa có màng nhân

d)

cả ba đều đúng

25.

cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ

a)

virus

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào động vật

d)

vi khuẩn

26.

tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi ba thành phần chính là:

a)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhâ

b)

tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

c)

màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

d)

nhân phân hóa, các bào quan, màng sinh chất

27.

thành phần nào sau đây ko có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

màng sinh chất

b)

vỏ nhày

c)

mạng lưới nội chất

d)

lông roi

28.

phát biểu nào sau đây ko đúng khi nói về vi khuẩn là

a)

dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

b)

cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ

c)

bên ngoài tế bào có lopwd vỏ nhày và coc tác dung bảo vệ

d)

trong tế bào chất có chứa riboxom

29.

ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là

a)

phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng

b)

phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

c)

phân tử ADN nằm trong nhâ tế bào có dạng vòng

d)

phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất

30.

hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây

a)

vỏ nhày

b)

màng sinh chất

c)

thành tế bào

d)

tế bào chất

31.

thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn

a)

xenlulozo

b)

kitin

c)

peptidoglican

d)

silic

32.

người ta chia làm hai loại vi khuẩn, vu khuẩn gram âm và gram dương dựa vào yếu tố nào?

a)

cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

b)

cấu trúc của plasmis

c)

số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

d)

cấu trúc và thành phần hóa học của tế bào

33.

cụm từ " tế bào nhân sơ " dùng để chỉ :

a)

tế bào ko có nhân

b)

tế bào có nhân phân hóa

c)

tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với vùng tế bào

d)

tế bào nhiều nhân

34.

trong tế bào vi khuẩn, riboxom có chức nang gì ?

a)

hấp tụ các chất dinh dưỡng cho tế bào

b)

tiến hành tổng hợp protein cho tế bào

c)

giúp trao đổ chất giữa tế bào và môi trường sống

d)

cả 3

35.

chức năng di truyền ở v khuẩn thực hiện bởi:

a)

màng sinh chất

b)

vùng nhân

c)

chất tế bào

d)

riboxom

36.

ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hóa là do:

a)

có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

b)

có các bào quan có màng bao bọc phân cách với tế bào chất

c)

có hệ thống mạng lưới nội chất

d)

có các ti thể

37.

cấu trúc dưới đây ko có trong nhân của tế bào là

a)

chất dịch nhân

b)

nhân con

c)

bộ máy gongi

d)

chấ nhiễm sắc

38.

trong dịch nhân có chứa

a)

ti thế và tế bào chất

b)

tế bào chất và chất nhiễm sắc

c)

chất nhiễm sắc và nhân con

d)

nhân con và mạng lưới nội chất

39.

chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con

a)

axit deoxiribonucleic

b)

axitribonucleoic

c)

axit photphoric

d)

axit nitoric

40.

đường kính của nhân tế bào vào khoảng

a)

0,5 micromet

b)

50 micromet

c)

5 micromet

d)

5 ăngstron

41.

chất nhiễm sắc thể khi co xoán sẽ hình thành cấu trúc nào ?

a)

phân tử ADN

b)

nhiễm sắc thể

c)

phân tử protein

d)

riboxom

42.

đặc điểm nào sau đây sai khi nói về nhân con

a)

cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

b)

có rất nhiều trong mỗi tế bào

c)

có chứa rất nhieuf phân tử ARN

d)

thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào

43.

hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

a)

chứa đựng thông tin di truyền

b)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

d)

duy trì sự trao dổi chất giữa tế bào và môi trường

44.

trong tế bào, riboxom có thể tim thấy ở trạng thái nào?

a)

đính trên màng sinh chất

b)

tự do trong tế bào chất

c)

liên kết trên lưới nội chất

d)

tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất

45.

điều ko đúng khi nói về riboxom

a)

là bào quan ko có màng bọc

b)

gồm hai hạt: một to, một nhỏ

c)

có chứa nhiều phân tử ADN

d)

được cấu tạo bởi hai thành phần hóa học là protein và ARN

46.

trong tế bào, hoạt động tổng hợp protein xảy ra ở:

a)

riboxom

b)

nhân

c)

lưới nội chất

d)

nhân con

47.

đặc điểm có ở tế bào thực vật mà ko có ở tế bào động vật là:

a)

trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan

b)

có thành tế bào chất xenlulozo

c)

nhân có màng bọc

d)

cả 3 đều đúng

48.

cấu trúc nào sau đây có ở tế nào động vật

a)

ko bào

b)

thành xenlulozo

c)

lục lạp

d)

ti thể

49.

bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào là:

a)

ko bào

b)

nhân con

c)

trung thể

d)

ti thể

50.

số lượng ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

hàng trăm

b)

hàng trăm nghìn

c)

hàng nghìn

d)

hàng triệu

51.

ở lớp màng trong của ti thể có chứ nhiều chất nào sau đây?

a)

enzim hô hấp

b)

kháng thể

c)

hoocmon

d)

sắc tố

52.

chất đc chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể đc gọi là:

a)

chất vô cơ

b)

chất nền

c)

nước

d)

muối khoáng

53.

tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?

a)

tế bào biểu bì

b)

tế bào cơ tim

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào xương

54.

sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào?

a)

polisaccarit

b)

axit nucleic

c)

các chất dự trữ

d)

năng lượng dự trữ

55.

điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:

a)

có chứa sắc tố quang hợp

b)

có chứa nhiều loại enzim hô hấp

c)

đc bao bọc bởi lớp màng kép

d)

có chứa nhiều phân tử ATP

56.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lục lạp

a)

có chứa nhiều trong các tế bào động vật

b)

có thể ko có trong tế bào của cây xanh

c)

là loại bào quan nhỏ bé nhất

d)

có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

57.

tên gọi stroma để chỉ cấu trúc nào sau đây

a)

chất nền của lục lạp

b)

màng ngoài của lục lạp

c)

màng trong của lục lạp

d)

enzim quang hợp của lục lạp

58.

sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?

a)

chất nền

b)

các túi tilacoit

c)

màng ngoài lục lạp

d)

màng trong lục lạp

59.

trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và enzim quang hợp, còn chứa

a)

ADN và riboxom

b)

ARN và nhiễm sắc thể

c)

ko bào

d)

photpholipit

60.

cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:

a)

lưới nội chất

b)

chất nhiễm sắc

c)

khung tế bào

d)

màng sinh chất

61.

màng của lưới nội chất đc tạo bởi các thành phần hóa học nào dưới đây

a)

photpholipit và polisaccarit

b)

protein và photpholipit

c)

ADN, ARN và photpholipit

d)

gluxit, protein, chất nhiễm sắc

62.

trên màng lưới nội chất hạt có

a)

nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

b)

nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axit

c)

các riboxom gắn vào

d)

cả ba

63.

hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt

a)

oxi hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho cơ thể

b)

tổng hợp các chất bài tiết

c)

tổng hợp polisaccarit

d)

tổng hợp protein

64.

loại bào quan dưới đây chỉ đc bao bọc một lớp màu đơn là

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

bộ máy gongi

d)

lizoxom

65.

hoạt động dưới đây ko phải chức nang của lizoxom

a)

phân hủy các tế bào cũng như các bào quan già

b)

phân hủy các tế bào bị tổn thương ko có khả năng phục hồi

c)

phân hủy thức ăn do có nhiều enzim thủy phân

d)

tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

66.

hoạt động nào sau đây của lizoxom cần phải kết hợp với ko bào tiêu hóa ?

a)

phân hủy thức ăn

b)

phân hủy tế bào già

c)

phân hủy các bào quan đã hết tg sử dụng

d)

cả ba

67.

loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizoxom nhất là

a)

tế bào cơ

b)

tế bào hồng cầu

c)

tế bào bạch cầu

d)

tế bào thần kinh

68.

điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizoxom và ko bào là:

a)

bào quan có lớp màng kép bao bọc

b)

đều có kích thước rất lớn

c)

đc bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn

d)

đều có trong tế bào của thực vật và động vật

69.

hai nhà khoa hoc đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là

a)

Singer và Nicolson

b)

Campbell và Singer

c)

Nicolson và Reece

d)

Reece và Campbell

70.

nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất

a)

một lớp photphorit và các phân tử protein

b)

hai lớp photphorit và câc phân tử protein

71.

trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và protein còn những phân tử nao

a)

axit ribonucleotit

b)

axit deoxiribonucleotit

c)

cacbonhidrat

d)

axit photphoric

72.

ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử colesteron có tác dụng

a)

tạo ra tính cứng rắn cho màng

b)

làm tăng độ ẩm của màng sinh chất

c)

bảo vệ màng

d)

hình thành cấu trúc bền vững cho màng

73.

bên ngoài màng sinh chất còn một lớp thành tế bào bao bọc. Cấu tạo này có ở loại tế bào nào ?

a)

thực vật và động vật

b)

động vật và nấm

c)

nấm và thực vật

d)

động vật và vi khuẩn

74.

thành tế bào thực vật có thành phần hóa học chủ yếu bằng chất:

a)

xenlulzo

b)

colesteron

c)

photpholipit

d)

axit nucleic

75.

tính vững chắc của thành tế bào nấm có đc nhờ vào chất nào sau đây

a)

cacbonhidrat

b)

triglieric

c)

kitin

d)

protein

76.

đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là:

a)

chỉ xay ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

b)

chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

c)

là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

d)

dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

77.

sự thẩm thấu là:

a)

sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng

c)

sự di chuyển của các ion qua màng

d)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

78.

nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chát chủ động trong cơ thể sống ?

a)

ATP

b)

ADP

c)

AMP

d)

cả ba

79.

vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nới có nồng độ cao là cơ thể:

a)

thẩm thấu

b)

chủ động

c)

khuếch tán

d)

thụ động

80.

hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán

b)

thụ động

c)

thực bào

d)

tích cực