wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 10 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Theo hệ thống phân loại của Whittaker và Margulis, thế giới sinh vật được chia thành

a)

3 giới.

b)

4 giới.

c)

6 giới.

d)

5 giới.

2.

Tổ chức nào là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên?

a)

Quần thể.

b)

Quần xã.

c)

Loài.

d)

Sinh quyển.

3.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

. phân tử.

b)

bào quan.

c)

tế bào.

d)

nhân.

4.

Trình tự sắp xếp đúng các bậc phân loại trong giới sinh vật từ cao đến thấp là

a)

giới → ngành → lớp → họ → bộ → chi → loài.

b)

giới → ngành → lớp → bộ → họ → chi → loài.

c)

giới → lớp → ngành → họ → bộ → chi → loài.

d)

giới → lớp → ngành → bộ → họ → chi → loài.

5.

Các giới sinh vật có cấu trúc là tế bào nhân thực:

a)

giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật và động vật.

b)

giới nấm, giới nguyên sinh, giới thực vật và động vật.

c)

giới nấm, giới khởi sinh, giới thực vật và động vật.

d)

giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật

6.

Sinh vật nào là đại diện của Giới khởi sinh?

a)

Nấm men, nấm sợi, địa y.

b)

Thực vật.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật đơn bào, nấm nhầy.

7.

Các nguyên tố vi lượng chiếm

a)

nhỏ hơn 0,001% khối lượng chất khô.

b)

nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô.

c)

nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống.

d)

nhỏ hơn 1% khối lượng cơ thể sống.

8.

Nguyên tố nào tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

a)

Ôxi.

b)

Hiđrô.

c)

Nitơ.

d)

Cacbon.

9.

Đơn phân của prôtêin là

a)

axit amin.

b)

nuclêôtit.

c)

glucôzơ.

d)

ribôzơ.

10.

Chuỗi pôlipeptit dạng thẳng là cấu trúc bậc mấy của prôtêin?

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 2.

c)

Bậc 3.

d)

Bậc 4

11.

Các thành phần cấu tạo nên ADN là:

a)

bazơ nitơ, đường đêôxiribôzơ, 1 nhóm photphat.

b)

bazơ nitơ, đường ribôzơ, 1 nhóm photphat.

c)

bazơ nitơ, đường đêôxiribôzơ, 2 nhóm photphat.

d)

bazơ nitơ, đường ribôzơ, 2 nhóm photphat.

12.

Trong phân tử ADN có các loại nuclêôtit là:

a)

G, X, U, T.

b)

A, U, G, X.

c)

A, T, G, X.

d)

A, T, U, X.

13.

Thành phần cấu trúc cơ bản của một tế bào là:

a)

màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan.

b)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân hoặc vùng nhân.

c)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

d)

màng sinh chất, nhân, tế bào chất.

14.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

lớp kép phôtpholipit và prôtêin.

b)

peptiđôglican.

c)

xenlulôzơ.

d)

kitin.

15.

Đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ

a)

chứa ARN.

b)

chứa ADN dạng vòng.

c)

chứa ADN và ARN.

d)

chứa ADN và nhân con.

16.

Ở thực vật, lục lạp là bào quan thực hiện chức năng

a)

tổng hợp prôtêin.

b)

hô hấp.

c)

quang hợp.

d)

chuyển hóa đường, lipit.

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Là những hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

Thế giới sống không ngừng tiến hoá.

d)

Là những hệ thống kín và không trao đổi năng lượng.

18.

Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa cân bằng trong hệ thống để có thể tồn tại và phát triển. Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?

a)

Cơ chế trao đổi chất.

b)

Cơ chế sinh sản.

c)

Cơ chế tự điều chỉnh.

d)

Cơ chế tự nhân đôi.

19.

Đặc điểm chính phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

có hay không có thành tế bào.

b)

có hay không có các ribôxôm.

c)

có hay không có màng nhân.

d)

có tiến hành trao đổi chất với môi trường hay không

20.

Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên Trái Đất là

a)

rêu.

b)

hạt trần.

c)

quyết.

d)

hạt kín.

21.

Nước có thể hút các ion và hòa tan nhiều chất là nhờ đặc tính

a)

phân cực cao.

b)

nhiệt dung riêng cao.

c)

có lực mao dẫn.

d)

có khả năng hấp thụ.

22.

Các nguyên tố vi lượng là thành phần cấu trúc bắt buộc của

a)

các hợp chất hữu cơ xây dựng chất nguyên sinh của tế bào.

b)

các hợp chất hữu cơ xây dựng nhân tế bào.

c)

các hợp chất hữu cơ là vật chất di truyền trong tế bào.

d)

nhiều enzim xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

23.

Đặc điểm chung của dầu, mỡ, phôtpholipit và stêrôit là

a)

đều không tan trong nước.

b)

đều tham gia cấu tạo màng tế bào.

c)

đều tan trong nước.

d)

đều là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

24.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của ARN?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền (làm khuôn cho quá trình dịch mã).

b)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin.

c)

Liên kết với prôtêin cấu tạo ribôxôm.

d)

Cung cấp năng lượng ATP cho hoạt động sống tế bào.

25.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về các thành phần cấu tạo của tế bào nhân sơ?

a)

Thành tế bào: bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Vùng nhân: có màng bao bọc, chỉ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng.

c)

Tế bào chất: gồm bào tương và ribôxôm.ế bào chất: gồm bào tương và ribôxôm.

d)

Màng sinh chất: trao đổi chất và bảo vệ tế bào.

26.

Tế bào nhân sơ có tốc độ tăng trưởng nhanh nhờ đặc điểm nào?

a)

Dễ thích nghi với môi trường.

b)

Chỉ có 1 tế bào.

c)

Tỉ lệ S/V lớn.

d)

Dễ tìm thức ăn.

27.

Một số vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhày giúp vi khuẩn

a)

dễ di chuyển

b)

dễ thực hiện trao đổi chất.

c)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

28.

Màng trong ti thể gấp nếp có tác dụng

a)

tăng diện tích tiếp xúc.

b)

giúp ti thể vận chuyển.

c)

gắn với các enzim ôxi hóa.

d)

dễ thay đổi hình dạng.

29.

Iôt trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nó sẽ gây bệnh

a)

đao (Down)

b)

ung thư máu.

c)

bướu cổ.

d)

hồng cầu hình liềm.

30.

Vào mùa lạnh, thời tiết hanh và khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

sáp giúp da thoát hơi nước.

b)

sáp giúp chống thoát hơi nước qua da.

c)

sáp giúp dự trữ năng lượng.

d)

sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

31.

Tế bào thực vật có thành xenlulôzơ, tế bào động vật không có.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Chất dự trữ trong tế bào thực vật là glicôgen còn ở tế bào động vật là tinh bột.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Tế bào thực vật có lục lạp còn tế bào động vật không có.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Nhân tế bào thực vật trưởng thành nằm sát màng sinh chất, nhân tế bào động vật nằm giữa tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Tế bào động vật có không bào phát triển. Thường có 1 không bào lớn ở trung tâm, chứa đầy chất dịch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Tế bào thực vật dị dưỡng, tế bào động vật tự dưỡng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Chọn các bào quan có MÀNG ĐƠN:

a)

Ti thể

b)

Lizôxôm

c)

Không bào

d)

Lưới nội chất trơn

e)

Lục lạp

38.

Chọn các bào quan có 2 MÀNG BAO BỌC:

a)

Ti thể

b)

Lizôxôm

c)

Không bào

d)

Nhân

e)

Lục lạp

39.

Chọn các bào quan KHÔNG MÀNG BAO BỌC:

a)

Ti thể

b)

Lizôxôm

c)

Không bào

d)

Riboxom

e)

Lục lạp

40.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là:

a)

Hệ sinh thái-sinh quyển.

b)

Tế bào

c)

Quần thể- loài

d)

Cơ thể

41.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

42.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

43.

Những sinh vật thuộc giới nấm là:

a)

nấm nhầy, nấm sợi và nấm men.

b)

nấm nhầy, nấm men và địa y.

c)

tảo, nấm sợi và nấm men.

d)

địa y, nấm sợi và nấm men.

44.

Thế giới sống được tiếp diễn liên tục là nhờ:

a)

Sự sao chép của ADN.

b)

Sự trao đổi chất và năng lượng

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Cảm ứng

45.

Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn?

a)

Có tốc độ sinh sản rất nhanh

b)

Tế bào có nhân chuẩn

c)

Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào

d)

Cơ thể đa bào

46.

Động vật có kiểu dinh dưỡng hoặc lối sống nào sau đây?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Luôn hoại sinh

d)

Luôn ký sinh

47.

Đặc điểm không có ở giới nguyên sinh là:

a)

Cơ thể đơn bào.

b)

Thành tế bào có chứa chất kitin.

c)

Cơ thể đa bào.

d)

Có lối sống dị dưỡng hoại sinh.

48.

Các nguyên tố vi lượng chiếm

a)

nhỏ hơn 0,001% khối lượngchất khô.

b)

nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô.

c)

nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống.

d)

nhỏ hơn 1% khối lượng cơ thể sống

49.

Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào

a)

cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ.

b)

cacbon, hiđrô, ôxi, phôtpho.

c)

cacbon, hiđrô, ôxi, canxi.

d)

cacbon, hiđrô, phôtpho, canxi.

50.

Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

a)

Ôxi

b)

Hiđrô

c)

Nitơ

d)

Cacbon

51.

Nước có vai trò đặc biệt đối với sự sống do

a)

phân tử nước có chứa hiđrô và ôxi.

b)

phân tử nước có liên kết cộng hóa trị bền vững

c)

phân tử nước có tính phân cực.

d)

giữa các phân tử nước có liên kết hiđrô mềm dẻo

52.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?

a)

Đường đơn

b)

Đường đôi

c)

Đường đa

d)

Cacbohiđrat

53.

Cacbôhidrat được cấu tạo theo nguyên tắc:

a)

nguyên tắc đơn phân

b)

nguyên tắc đa phân.

c)

nguyên tắc hỗn hợp.

d)

nguyên tắc phức tạp.

54.

Động vật ngủ đông có lớp mở dày có tác dụng gì?

a)

Chống thoát hơi nước.

b)

Dự trữ năng lượng.

c)

Thay thế thức ăn.

d)

Tạo hoocmôn.

55.

Dựa vào cấu trúc cacbohidrat phân thành các loại:

a)

đường đơn, đường đôi, đường đa

b)

đường đơn, đường đôi

c)

đường đa, đường đôi

d)

đường đơn, đường đa

56.

Đơn phân của prôtêin là

a)

axit amin.

b)

nuclêôtit.

c)

glucôzơ.

d)

ribôzơ.

57.

Cấu trúc phân tử của prôtêin có thể bị biến tính bởi

a)

liên kết phân cực của các phân tử nước.

b)

nhiệt độ và pH

c)

sự có mặt của khí ôxi.

d)

sự có mặt của khí cacbônic.

58.

Đơn phân của ADN bao gồm:

a)

A, T, U, X.

b)

A, U, G, X.

c)

A, T, X, G.

d)

A, T, U, G.

59.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ chất nào?

a)

Lớp kép phôtpholipit và prôtêin.

b)

Peptiđôglican.

c)

Xenlulôzơ.

d)

Kitin.

60.

Hình thái của tế bào vi khuẩn được ổn định nhờ

a)

vỏ nhày.

b)

thành tế bào.

c)

màng sinh chất.

d)

tế bào chất.

61.

Bào quan có trong tế bào nhân sơ là

a)

ti thể.

b)

lạp thể

c)

ribôxôm.

d)

lưới nội chất hạt.

62.

Một số vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhày giúp nó:

a)

dễ di chuyển.

b)

dễ thực hiện trao đổi chất

c)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

63.

Loại bào quan này là ..................

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Golgi

64.

Trung tâm điều khiển hoạt động của tế bào nhân chuẩn là

a)

tế bào chất

b)

ribôxôm

c)

nhân tế bào

d)

nhân con

65.

Bào quan giữ chức năng tiêu hóa nội bào là

a)

Lục lạp

b)

Không bào

c)

Lizôxôm

d)

Lưới nội chất

66.

Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là

a)

lưới nội chất

b)

bộ máy Golgi

c)

chất nhiễm sắc

d)

khung xương tế bào

67.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp lipit, phân giải glicôgen, khử độc

b)

Tổng hợp prôtêin, phôtpholipit, axit béo

c)

Phân hủy glicôgen, phôtpholipit, lipôprôtêin

d)

Tổng hợp prôtêin và lipit phức tạp

68.

Thành tế bào của nấm có cấu tạo chủ yếu bằng

a)

kitin

b)

xenlulôzơ

c)

phôtpholipit

d)

glicôprôtêin

69.

Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là

a)

Lục lạp

b)

Không bào

c)

Ribôxôm

d)

Ti thể.

70.

57. Màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

Sắc tố.

b)

Hoocmôn

c)

Kháng thể

d)

Enzim hô hấp

71.

Màng sinh chất có khả năng nhận biết tế bào “quen” hay “lạ” là nhờ:

a)

phôtpholipit.

b)

côlestêrôn.

c)

cacbohiđrat.

d)

glicôprôtêin

72.

Các bào quan có 2 lớp màng bao bọc

a)

lục lạp, ti thể, nhân

b)

nhân, không bào, nhân con.

c)

ribôxôm, ti thể, trung thể

d)

lưới nội chất, lizôxôm, ti thể.

73.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào xương.

b)

Tế bào cơ tim.

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào biểu bì.

74.

Tế bào nào sau đây ở người không có nhân ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào ruột.

c)

Tế bào da.

d)

Tế bào hồng cầu.

75.

Trước khi trở thành con cóc sống trên cạn, nòng nọc phải “cắt” chiếc đuôi của mình. …Các em có biết, khi còn trong bụng mẹ, mỗi người cũng có chiếc đuôi đấy! Giống như nòng nọc đuôi của chúng ta cũng được lập trình để tự rụng…..Vậy nòng nọc lấy “ kéo” ở đâu để cắt đuôi?

a)

Cuối giai đoạn nòng nọc, lizôxom ở các tế bào cuống đuôi tự nổ tung khiến cho đuôi bị tiêu biến.

b)

Cuối giai đoạn nòng nọc, không bào ở các tế bào cuống đuôi tự nổ tung khiến cho đuôi bị tiêu biến.

c)

Cuối giai đoạn nòng nọc, lưới nội chất ở các tế bào cuống đuôi tự nổ tung khiến cho đuôi bị tiêu biến.

d)

Cuối giai đoạn nòng nọc, ribôxom ở các tế bào cuống đuôi tự nổ tung khiến cho đuôi bị tiêu biến.

76.

Chức năng của ribôxôm là

a)

thu gom chất tiết.

b)

tổng hợp lipit.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

là nơi tổng hợp prôtêin.

77.

Các phân tử photpholipit trong các màng sinh học sắp xếp thành?

a)

Lớp đơn phôtpholipit

b)

Lớp đôi phôtpholipit

c)

Lớp đơn protêin

d)

Lớp đôi pôtêin

78.

Loại bào quan này là ..................

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Golgi

79.

Đây là loại bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Ribôxôm

d)

Lizôxôm.

80.

Đây là cấu trúc nào của tế bào?

a)

Nhân

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất