wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11C3 THI TỐT NHÉ!!!!!

Total questions: 60

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ đâu?

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng

2.

Sinh vật tự dưỡng gồm những nhóm nào?

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

3.

Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành dạng năng lượng nào?

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng cơ học

c)

Năng lượng trong các hợp chất vô cơ

d)

Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ

4.

Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Cho các hoạt động sống và là nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật khác

b)

Cho các hoạt động sản xuất chất dinh dưỡng

c)

Cho hoạt sống sinh sản và hoạt động sống của sinh vật khác

d)

Cho việc tổng hợp các chất vô cơ cho sinh vật khác

5.

Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò gì trong hệ sinh thái?

a)

Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

b)

Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

c)

Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

d)

Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

6.

Dị dưỡng là sinh vật như thế nào?

a)

Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn

c)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn

7.

Từ quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới, phần năng lượng được sinh vật sử dụng và thải ra diễn ra như thế nào?

a)

Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt

b)

Hai phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng

c)

Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, hai phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt

d)

Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng

8.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm các bước nào?

a)

Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng

b)

Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng

d)

Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

9.

Sinh vật lấy chất từ môi trường, biến đổi thành chất cần thiết cho cơ thể, tạo năng lượng cho hoạt động sống và trả lại chất thải cho môi trường; quá trình đó gọi là gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Sự biến đổi

c)

Chất hữu cơ

d)

Chuyển hóa cơ bản

10.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự nào?

a)

Hấp thụ nước ở rễ − thoát hơi nước ở lá − vận chuyển nước ở thân

b)

Hấp thụ nước ở rễ − vận chuyển nước ở thân − thoát hơi nước ở lá

c)

Vận chuyển nước ở thân − thoát hơi nước ở lá − hấp thụ nước ở rễ

d)

Vận chuyển nước ở thân − hấp thụ nước ở rễ − thoát hơi nước ở lá

11.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân

d)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → tế bào lông hút → mạch gỗ của thân

12.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất nhờ bộ phận nào?

a)

Tế bào biểu bì của toàn bộ cây

b)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

c)

Tế bào mạch rây ở rễ

d)

Lông hút ở rễ

13.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là gì?

a)

CO2CO_2

b)

O2O_2

c)

N2N_2

d)

CH4CH_4

14.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein

15.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

16.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

acetyl CoA

b)

pyruvic acid

c)

lactic acid

d)

citric acid

17.

Trong hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose bị tách thành bao nhiêu pyruvic acid?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Một phân tử pyruvic acid chứa bao nhiêu carbon trong phân tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng

c)

phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng

d)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể

20.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa

a)

San hô, thủy tức, sứa

b)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa

c)

San hô, sứa, châu chấu

d)

San hô, thủy tức, châu chấu

21.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào

c)

tiêu hóa nội bào

d)

tiêu ngoại bào + nội bào

22.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và …(1)…, chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

Nghiền nát – hệ tuần hoàn

b)

Hấp thụ – hệ tuần hoàn

c)

Nghiền nát – hệ mạch

d)

Hấp thụ – hệ mạch

23.

Ở sinh vật …(1)…, do chưa có …(2)…, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

Đa bào – cơ quan tiêu hóa

b)

Đơn bào – cơ quan tiêu hóa

c)

Đa bào – cơ quan hấp thụ

d)

Đơn bào – cơ quan hấp thụ

24.

Ở một số động vật đa bào …(1)…, có sự kết hợp cả hai hình thức tiêu hóa …(2)… và tiêu hóa ngoại bào. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

Bậc cao – nội bào

b)

Bậc trung bình – nội bào

c)

Bậc thấp – nội bào

d)

Bậc chưa tiến hóa – nội bào

25.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

nâng lên và hạ xuống của thêm miệng

b)

vận động của các cơ hô hấp

c)

vận động của các chi

d)

vận động của toàn bộ hệ cơ

26.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự

a)

vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

vận động của các chi

c)

vận động của các cơ hô hấp

d)

nâng lên, hạ xuống của thêm miệng

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

b)

Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2.

c)

CO2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào.

d)

CO2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí.

28.

Chim, thú và …(1)… thông khí nhờ áp suất …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – côn trùng; 2 – âm

b)

1 – côn trùng; 2 – dương

c)

1 – bò sát; 2 – âm

d)

1 – bò sát; 2 – dương

29.

Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp của động vật phải cần đáp ứng được các yêu cầu sau đây: diện tích bề mặt …(1)…, có nhiều mao mạch, có sắc tố hô hấp, có sự lưu thông khí, …(2)… và luôn ẩm ướt. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – lớn; 2 – dày

b)

1 – lớn; 2 – mỏng

c)

1 – nhỏ; 2 – mỏng

d)

1 – nhỏ; 2 – dày

30.

…(1)… và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – Bò sát; 2 – phổi

b)

1 – Bò sát; 2 – hệ thống ống khí

c)

1 – Côn trùng; 2 – phổi

d)

1 – Côn trùng; 2 – hệ thống ống khí

31.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

32.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng:

a)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.

d)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

33.

“Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

34.

Hình bên mô tả gì?

a)

Động mạch.

b)

Mao mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Tim.

35.

Hình bên mô tả gì?

a)

Động mạch.

b)

Mao mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Tim.

36.

Trong giờ thực hành, bạn A tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai tư thế như hình bên dưới trong vòng 24 giờ. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Em hãy cho biết sau khi lấy ra, con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?

a)

Châu chấu trong cốc 1.

b)

Châu chấu trong cốc 2.

c)

Cả 2 con chết cùng lúc.

d)

Cả 2 con đều có sức sống ngang nhau.

37.

Bệnh được chia thành:

a)

bệnh di truyền và bệnh không di truyền.

b)

bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.

c)

bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài.

d)

bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng.

38.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi:

a)

hệ miễn dịch.

b)

miễn dịch không đặc hiệu.

c)

miễn dịch dịch thể.

d)

miễn dịch tế bào.

39.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

40.

Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra …………, chất này kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của vi khuẩn. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

histamin.

b)

kháng nguyên.

c)

epitope.

d)

interferon.

41.

Miễn dịch đặc hiệu là:

a)

phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

b)

phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

c)

phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

d)

phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh giống nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

42.

Bài tiết là quá trình gì?

a)

Thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào, mô, cơ quan trong cơ thể.

b)

Thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

c)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

d)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

43.

Bài tiết giúp gì cho cơ thể?

a)

Tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.

b)

Thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

c)

Điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.

d)

Giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

44.

Quá trình hình thành nước tiểu gồm các giai đoạn nào?

a)

Lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu.

b)

Lọc ở cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống thận.

c)

Lọc ở cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu.

d)

Lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống thận.

45.

Những chất nào tham gia cơ chế điều hoà Na+ ở thận?

a)

Glucagon, insulin.

b)

Aldosterone, renin.

c)

ADH, renin.

d)

Glucagon, ADH.

46.

pH máu ở người bình thường khoảng bao nhiêu?

a)

7,35 - 7,45.

b)

7,25 - 7,35.

c)

7,35 - 7,45.

d)

7,2 - 3,3.

47.

Trung bình mỗi ngày có khoảng bao nhiêu lít nước tiểu đầu được tạo ra?

a)

170 - 180 lít

b)

100 - 200 lít

c)

170 - 300 lít

d)

180 - 300 lít

48.

Cảm ứng ở động vật và thực vật ở loài nào nhanh hơn?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Như nhau

d)

Không so sánh được

49.

Các tác nhân của môi trường tác động đến cơ thể sinh vật được gọi là gì?

a)

Các hoạt động cảm ứng

b)

Các kích thích

c)

Các điều kiện thích nghi

d)

Các phản ứng chuỗi

50.

Cảm ứng ở động vật diễn ra như thế nào?

a)

Diễn ra nhanh, dễ nhận ra

b)

Diễn ra nhanh, khó nhận ra

c)

Diễn ra chậm, khó nhận ra

d)

Diễn ra chậm, dễ nhận ra

51.

Đâu là vai trò của cảm ứng đối với thực vật?

a)

Làm cho chúng đột biến

b)

Làm cho chúng tiến hoá ngược

c)

Làm cho chúng tiến hoá vượt bậc

d)

Tự vệ cho chính chúng

52.

Trong môi trường không có chất độc hại, trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

Rễ phát triển đều quanh gốc cây.

c)

Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.

d)

Rễ phát triển ăn sâu xuống lòng đất.

53.

Điều không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh là tiến hoá theo hướng nào?

a)

Từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

b)

Tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

Phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

Tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

54.

Trong các phát biểu dưới đây, đâu là phát biểu sai khi nói về miễn dịch đặc hiệu?

a)

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thích ứng

b)

Miễn dịch đặc hiệu gồm: thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.

c)

Miễn dịch đặc hiệu thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.

d)

Miễn dịch đặc hiệu chỉ có ở động vật có xương sống.

55-58.

Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

55.

Quá trình (A) được thực hiện nhờ hệ bài tiết,hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quá trình (B) được thực hiện nhờ hệ tiêu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quá trình (C) là quang hợp,phân giải các chất giải phóng năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Năng lượng ở quá trình (D) là nhiệt năng

a)

Đúng

b)

Sai

59-62.

Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

59.

Nước ở quá trình (a) chắc chắn là nước tiểu

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Quá trình (c) cần sử dụng khí oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Các chất thải ở quá trình (e) có thể là phân, nước tiểu,...

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các chất được vận chuyển bởi hệ tuần hoàn (f)

a)

Đúng

b)

Sai

63-66.

Khi nói về ảnh hưởng của quá trình trao đổi chất và năng lượng của cơ thể bị rối loạn đến cơ thể thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

63.

Các hoạt động sống của cơ thể có thể không được cung cấp đủ năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cơ thể có thể tự khắc phục tất cả các vấn đề rối loạn chuyển hóa nên sẽ không ảnh hưởng đến các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cơ thể bị rối loạn, gặp các triệu chứng bất thường ảnh hưởng đến sức khỏe

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cơ thể vẫn có thể hoạt động bình thường vì các triệu chứng rối loạn chuyển hóa vốn không ảnh hưởng đến hoạt động sống.

a)

Đúng

b)

Sai

67-70.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về miễn dịch?

67.

Miễn dịch là khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi hệ miễn dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

71-74.

Khi đề cập về bệnh ở người, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

71.

Bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Bệnh không truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên trong gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Bệnh được chia thành hai loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

75-78.

Khi nói về hệ miễn dịch, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

75.

Hệ miễn dịch bao gồm các cơ quan, tế bào trực tiếp hoặc gián tiến tham gia chống lại các tác nhân gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hệ miễn dịch bao gồm mô, cơ quan, tế bào bạch cầu và một số phân tử protein trong máu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.

a)

Đúng

b)

Sai