wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Sinh học

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là:

a)

Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm ...và con người.

b)

Cấu trúc, chức năng của sinh vật.

c)

Sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.

d)

Công nghệ sinh học.

2.

Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là:

a)

Quan sát -> Đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Thu thập số liệu -> Báo cáo kết quả

c)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Thu thập số liệu -> Phân tích và báo cáo kết quả

d)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Kiểm tra giả thuyết khoa học -> Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

3.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

4.

Nội dung nào đúng đầy đủ cho các thuyết tế bào là?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

b)

Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

c)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó.

d)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

5.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu.

c)

C, H, O, N, P.

d)

C, H, O, K, Zn.

6.

Thuốc thử nào dùng để nhận biết đường nào sau đây?

a)

Iodine.

b)

Benedict.

c)

Biuret.

d)

Chloroform.

7.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

Chứa một phân tử DNA xoắn kép, mạch thẳng.

b)

Chứa một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

c)

Chứa các phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

d)

Chứa các phân tử DNA mạch thẳng liên kết với protein

8.

Ở tế bào nhân thực có các bào quan sau: 1. Lysosome 2. Không bào 3. Lục lạp 4. Ti thể 5. Ribosome Những bào quan có cấu tạo màng đơn là

a)

1, 2

b)

2, 5

c)

3, 4

d)

1, 5

9.

Khi nói về ti thể và lục lạp, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Ti thể và lục lạp là bào quan có hai lớp màng bao bọc.

2. Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

3. Màng trong lục lạp gấp khúc tạo thành các mào chứa nhiều enzyme.

4. Lục lạp là nơi diễn ra quá trình quang hợp.

5. Trên màng thylakoid ở lục lạp chứa ADN và ribosome.

a)

A . 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4.

10.

Trước khi chuyển thành thể con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện chức năng này là

a)

lưới nội chất.

b)

lysosome.

c)

ribosome.

d)

ti thể.

11.

Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển (1) Thẩm thấu; (2) Khuếch tán; (3) Vận chuyển tích cực. Phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2) và (3)

12.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào hồng cầu không thay đổi.

b)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi.

c)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

13.

Tại sao trong thịt bò khô với nộm ( gỏi ) đủ đủ thì lại dễ tiêu hoá hơn là khi ăn thịt bò riêng

a)

A. Vì đu đủ tạo môi trường axit cho dạ dày, giúp tiêu hóa thịt bò dễ hơn.

b)

B. Vì kết hợp ăn thịt và rau củ quả, đầy đủ dưỡng chất.

c)

C. Chất xơ trong đu đủ hỗ trợ tiêu hóa.

d)

D. Trong đu đủ có emzim papain giúp phân giải protein trong thịt bò

14.

Nguyên nhân nào sau đây khiến sốt cao quá 38,5°C cần phải tích cực hạ sốt?

a)

Nhiệt độ cao sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu cho người bệnh.

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzyme dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức.

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu nên có thể vỡ mạch máu.

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính protein, làm mất hoạt tính của enzyme trong cơ thể.

15.

Tổng hợp là quá trình gì?

a)

Chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp, giải phóng năng lượng.

b)

Chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản, giải phóng năng lượng.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục, không tạo ra năng lượng hóa học.

d)

Chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp, tích lũy năng lượng.

16.

Trong phát triển kinh tế, sinh học có vai trò gì?

a)

Xây dựng chính sách môi trường và phát triển kinh tế.

b)

Cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường.

c)

Tạo ra những giống cây trồng có năng suất và chất lượng cao và có giá trị.

d)

Đưa ra các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững các hệ sinh thái.

17.

Tin Sinh học là gì?

a)

Là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu sinh thái với hóa nghiệm, phân tích.

b)

Là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu làm nghiệp với kĩ thuật nông nghiệp hiện đại.

c)

Là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu sinh học với kĩ thuật hóa học, vật lí học.

d)

Là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu sinh học với khoa học máy tính và thống kê.

18.

Hãy điền vào ô trống cấp tổ chức thích hợp: Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên ……………. Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lí nhất định tạo nên…………….

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

quần thể; quần xã.

b)

quần xã; hệ sinh thái.

c)

quần thể; hệ sinh thái.

d)

quần xã; quần thể.

e)

cá thể; quần xã.

19.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống vì?

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

20.

Nước có tính phân cực chủ yếu là do?

a)

cấu tạo từ oxygen và hydrogen.

b)

electron của hydrogen yếu.

c)

2 đầu oxygen và hydrogen tích điện trái dấu.

d)

các liên kết hydrogen luôn bền vững.

21.

Trong thí nghiệm nhận biết lipid bằng phép thử nhũ tương, nếu sử dụng dầu ăn để thử thì huyền phù tạo ra sẽ có màu gì?

a)

đỏ gạch

b)

vàng nhạt

c)

xanh nhạt

d)

trắng sữa

22.

Tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ thống nội màng.

b)

Ribosome 70S và các hạt dự trữ.

c)

Các bào quan có màng bao bọc.

d)

Bộ khung xương tế bào.

23.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

Có chứa sắc tố quang hợp.

b)

Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

Có chứa enzyme quang hợp.

24.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp hóa đơn peroxisome.

b)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

c)

Vận chuyển nội bào.

d)

Tổng hợp protein.

25.

Đặc điểm của tế bào thực vật là gì?

(1) Có màng sinh chất        (2) Có lục lạp        (3) Có vùng nhân        (4) Có nội màng

(5) Có ribosome                  (6) Có màng nhân            (7) Có thành peptidoglycan

a)

(1), (2), (3), (4), (6)

b)

(1), (2), (3), (6), (7)

c)

(1), (2), (4), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (5), (6)

26.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/l và trong nước tiểu là 0,9g/l. Theo em tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Ẩm bào, vì glucose có kích thước lớn và tan trong nước.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

27.

Vì sao thường xuyên ngâm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng làm tăng áp suất thẩm thấu gây bệnh lây nhiễm cho vi sinh vật ở mặt nước.

b)

Nước muối loãng thấm thấu vào làm to tế bào vi sinh vật gây bệnh.

c)

Nước muối loãng có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.

d)

Nước muối loãng thấm thấu vào làm rối loạn hoạt động sinh lí của vi sinh vật gây bệnh.

28.

Một con trùng biến hình sống trong hồ ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng phần tử nào sau đây để nhanh chóng phân hủy các phân tử hữu cơ trong trùng giày?

a)

Enzyme.

b)

Glucose.

c)

Nước.

d)

Chất độc.

29.

Enzyme có những đặc điểm nào sau đây?

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

30.

Quá trình đường phân diễn ra

a)

Ở bào tương.

b)

Ở ti thể.

c)

Chỉ khi có O₂.

d)

Chỉ khi không có O₂.

31.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

pyruvic acid.

b)

acetyl-CoA.

c)

lactic acid.

d)

citric acid.

32.

Lĩnh vực nghiên cứu của Sinh học là

a)

Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm ...và con người.

b)

Cấu trúc, chức năng của sinh vật.

c)

Sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.

d)

Công nghệ sinh học.

33.

Thứ tự chung các bước trong phương pháp thực nghiệm khoa học là:

a)

Thiết kế mô hình thực nghiệm, chuẩn bị các điều kiện -> Tiến hành và thu thập dữ liệu thực nghiệm ->Xử lí số liệu thực nghiệm và báo cáo.

b)

Tiến hành và thu thập dữ liệu thực nghiệm -> Thiết kế mô hình thực nghiệm, chuẩn bị các điều kiện ->Xử lí số liệu thực nghiệm và báo cáo.

c)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Thu thập số liệu -> Báo cáo kết quả

d)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Thu thập số liệu -> Báo cáo kết quả

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các cấp tổ chức sống?

a)

Các cấp tổ chức sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Tổ chức sống cấp trên làm cơ sở hình thành tổ chức sống cấp dưới.

c)

Tổ chức sống cao hơn mang những điểm nổi trội.

d)

Đặc tính nổi trội hình thành do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành.

35.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể vì lý do nào sau đây?

a)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

c)

Tế bào là đơn vị có cấu trúc nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản.

d)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

36.

Các nguyên tố nào tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào?

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphor.

37.

Để phân biệt tinh bột có thể dùng loại thuốc thử nào sau đây?

a)

Iodine.

b)

Benedict.

c)

Biuret.

d)

Chloroform.

38.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ là gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

39.

Tế bào nhân thực có ở:

(1) Động vật        (2) Người        (3)Thực vật             (4) Vi khuẩn          

(5) Virut              ( 6) Nấm         

a)

(2), (3), (4), (6)

b)

(1), (2), (4), (6)

c)

(1), (2), (3)(6)

d)

(1), (2), (3), (5)

40.

Bào quan nào được ví như nhà máy thu gom, đóng gói, phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Lưới nội chất.

d)

Bộ máy golgi.

41.

Lục lạp là nơi diễn ra quá trình nào sau đây?

a)

Tạo thành lớp màng bao bọc.

b)

Quang hợp.

c)

Tạo thành các mao chứa nhiều enzyme.

d)

Tạo thành lớp vỏ tế bào động vật.

42.

Trên màng thylakoid ở lục lạp chứa ADN và ribosome. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân là gì?

a)

Màng tế bào đã bị phá vỡ.

b)

Tế bào chất đã bị biến tính.

c)

Nhân tế bào đã bị phá vỡ.

d)

Màng tế bào mất tính thấm chọn lọc.

44.

Ngoài phần tử adenine, thành phần còn lại có trong phân tử ATP là gì?

a)

Ribose và 3 nhóm phosphate.

b)

Glucose và 2 nhóm phosphate.

c)

Deoxyribose và 3 nhóm phosphate.

d)

Fructose và 2 nhóm phosphate.

45.

Điều nào sau đây có thể xảy ra dẫn đến hậu quả nghiêm trọng ở người bị sốt cao?

a)

Sự phá hủy cấu trúc bậc 1 của các enzyme.

b)

Sự thay đổi cấu trúc không gian ba chiều của các enzyme.

c)

Các amino acid bị loại khỏi trung tâm hoạt động.

d)

Enzyme liên kết với chất không phải là cơ chất.

46.

Phân giải là quá trình nào sau đây?

a)

chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp, giải phóng năng lượng.

b)

chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản, giải phóng năng lượng.

c)

chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản, tích lũy năng lượng.

d)

chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp, tích lũy năng lượng.

47.

Hóa tổng hợp là quá trình nào sau đây?

a)

chuyển hóa năng lượng hoá học trong các hợp chất vô cơ thông qua phản ứng ôxi hoá-khử thành năng lượng hoá học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.

b)

chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục, không tạo ra O₂.

d)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO₂, H₂O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

48.

Kiểm tra giả thuyết là bước nào trong tiến trình nghiên cứu khoa học?

a)

Đề xuất câu hỏi nghiên cứu.

b)

Kiểm tra giả thuyết.

c)

Quan sát và đặt câu hỏi.

d)

Hình thành giả thuyết khoa học.

49.

Phương pháp quan sát là gì?

a)

Là phương pháp sử dụng các giác quan và phương tiện hỗ trợ để thu thập thông tin về một hay nhiều đối tượng hoặc hiện tượng.

b)

Là phương pháp chỉ sử dụng các giác quan.

c)

Là phương pháp chỉ sử dụng các giác quan và phương tiện hỗ trợ.

d)

Là phương pháp thu thập thông tin về một hay nhiều đối tượng hoặc hiện tượng.

50.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5), (6).

d)

(2), (6).

51.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

b)

Nó có đầy đủ các loại bào quan cần thiết.

c)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

52.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

53.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

3 bậc.

b)

4 bậc.

c)

5 bậc.

d)

6 bậc.

54.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ thống nội màng.

b)

Ribosome 70S và các hạt dự trữ.

c)

Các bào quan có màng bao bọc.

d)

Bộ khung xương tế bào.

55.

Khi nói về màng sinh chất có các nhận xét sau: (1) Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính mềm dẻo tương đối. (2) Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid. (3) Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid. (4) Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào. Có bao nhiêu nhận xét đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Xét các đặc điểm sau: (1) Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau. (2) Được cấu tạo từ các màng giống như màng tế bào. (3) Tạo ra sự ngăn hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ). (4) Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polisaccarit. Đặc điểm nào nói trên không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn?

a)

(4)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(1)

57.

Bộ phận nào sau đây không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể.

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy golgi.

d)

Lưới nội chất.

58.

Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?

a)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thấm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

b)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thấm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

c)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

d)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

59.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào): (1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng. (2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A. (3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào. (4) Kích thước và hình dạng của tế bào. Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

60.

Enzyme nuclease chỉ có tác dụng phân giải nucleic acid thành các đơn phân nucleotide mà không có tác dụng lên bất kì phân tử sinh học nào khác. Ví dụ trên minh hoạ đến đặc tính nào của enzyme?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính kị nước

d)

Tính chọn lọc

61.

Enzyme có những đặc điểm nào sau đây? (1) Chủ yếu được cấu tạo bởi chuỗi polypeptide. (2) Có thể gắn với ion kim loại hoặc chất hữu cơ. (3) Liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động. (4) Có thể tham gia vào hình thành sản phẩm.

a)

(1), (2).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (3).

62.

Sản phẩm của quá trình oxi hóa pyruvic acid đi vào chu trình Krebs để tiếp tục oxi hóa tạo ra sản phẩm là

a)

acetyl-CoA.

b)

pyruvic acid.

c)

lactic acid.

d)

citric acid.

63.

Ngành nào không thuộc lĩnh vực nghiên cứu của Sinh học?

a)

Sinh thái học và Môi trường.

b)

Xã hội học.

c)

Văn học.

d)

Sinh học phân tử.

64.

Gieo lại hạt đậu xanh. Lô 1 để hoàn toàn trong tối, lô 2 để ngoài trời. Sau 15 ngày đem hai lô ra đối chứng là bước nào của tiến trình nghiên cứu nghiên cứu khoa học?

a)

Làm báo cáo kết quả

b)

Kiểm tra giả thuyết

c)

Quan sát và đặt câu hỏi

d)

Hình thành giả thuyết khoa học

65.

Cho các cặp tổ chức sống cơ bản sau đây: 1. cơ thể, 2. tế bào, 3. quần thể, 4. quần xã, 5. hệ sinh thái. Thứ tự đúng theo nguyên tắc thứ bậc là

a)

2, 1, 3, 4, 5

b)

2, 1, 3, 5, 4

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

2, 3, 1, 4, 5

66.

Những nội dung cơ bản của học thuyết tế bào gồm:

a)

I, II, III

b)

I, II, V

c)

II, III, IV

d)

I, IV, V

67.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

68.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

1 phần tử glycerol và 1 phần tử acid béo.

b)

1 phần tử glycerol và 2 phần tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

c)

1 phần tử glycerol và 3 phần tử acid béo 1 nhóm phosphate.

d)

3 phần tử glycerol và 3 phần tử acid béo.

69.

Cho các ý sau đây: (1) Không có màng nhân (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Không có hệ thống nội màng (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan. Có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Lysosome có chức năng là

a)

tổng hợp protein.

b)

tổng hợp carbohydrate.

c)

tổng hợp lipid, phân giải đường và các chất độc hại khác.

d)

tiêu hoá nội bào.

71.

Đặc điểm của tế bào thực vật là

a)

(1), (2), (3), (4), (6).

b)

(1), (2), (3), (6), (7).

c)

(1), (2), (4), (5), (6).

d)

(2), (3), (4), (5), (6).

72.

Tỉ lệ về lục lạp là bao gồm cả lớp màng bao bọc. Tỉ lệ về lục lạp là bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Lục lạp là nơi diễn ra quá trình nào sau đây?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Phân giải

d)

Tổng hợp protein

74.

Trên màng thylakoid ở lục lạp chứa ADN và ribosome. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccharose; 0,02M glucose) được ngâm vào các loại dung dịch (0,01M saccharose; 0,01M glucose; 0,01M fructose). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây là sai về chiều vận chuyển các chất?

a)

Glucozo đi từ trong tế bào ra ngoài.

b)

Fructozo đi từ ngoài vào trong tế bào.

c)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào.

d)

Saccharose đi từ ngoài vào trong tế bào.

76.

Vì sao thường xuyên ngâm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng thấm thấu vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.

b)

Nước muối loãng làm vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên vi sinh vật bị mất nước.

c)

Nước muối loãng có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.

d)

Nước muối loãng thấm thấu vào làm rối loạn hoạt động sinh lí của vi sinh vật gây bệnh.

77.

Khi nói về ATP, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Liên kết P - P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. (2) Một phân tử ATP chỉ chứa một liên kết cao năng. (3) Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và ba nhóm phosphate. (4) Năng lượng tích trữ trong các phân tử ATP là nhiệt năng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

2

78.

Enzyme có những đặc điểm nào sau đây? (1) Được cấu tạo chủ yếu bởi chuỗi polypeptide. (2) Có thể gắn với ion kim loại hoặc chất hữu cơ. (3) Liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động. (4) Có thể tham gia vào hình thành sản phẩm.

a)

(1), (2)

b)

(2), (3) (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (3)

79.

Chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP diễn ra ở đâu?

a)

Ở bào tương.

b)

Trong chất nền ti thể.

c)

Màng trong ti thể.

d)

Chỉ khi không có O₂.

80.

Sản phẩm của quá trình lên men phân giải tạo ra sản phẩm là gì?

a)

acetyl-CoA

b)

pyruvic acid

c)

lactic acid

d)

citric acid