wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dialyyyyyy

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

B. Nam Á.

b)

C. Bắc Á

c)

D. Tây Á

d)

A. Đông Á.

2.

. Đảo chiếm 61% tổng diện tích nước Nhật là

a)

A. Hô-Cai-đô

b)

B. Hôn-su

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu

3.

. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

A. Hôn-su

b)

B. Hô-cai-đô

c)

C. Xi-cô-cư

d)

D. Kiu-xiu

4.

. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

B. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

C. Nghèo khoáng sản

d)

D.Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau .

5.

. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật bản ?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B.Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc .

6.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Phía bắc Nhật Bản

b)

B. Phía nam Nhật Bản

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

D. Ven biển Nhật Bản

7.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Đảo Hô-cai-đô

b)

B. Đảo Kiu-xiu.

c)

C. Đảo Hôn su

d)

D.Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản

8.

. Hai loại khoáng sản có trữ lượng lớn đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

A.Dầu mỏ và khí đốt

b)

B. Sắt và mangan.

c)

C.Than đá và đồng.

d)

D. Bôxit và apatit.

9.

. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

A. Có nhiều bão, sóng thần

b)

B. Có diện tích rộng nhất .

c)

C. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

d)

D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

10.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. Quy mô không lớn

b)

B. Tập chung chủ yếu ở miền núi

c)

C. Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

D. Dân số già

11.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

A. Là nước đông dân.

b)

B. Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

D. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

12.

tự năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng.

a)

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh

b)

B. Số dân tăng lên nhanh chóng.

c)

C. Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi

d)

D. Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

13.

3. Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động.

a)

A. Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật bản phát triển

b)

B. Đã tạo ra sự khác biệt của người Nhật Bản với người dân các nước khác.

c)

D. Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật bản.

d)

C. Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

14.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động nhật bản là

a)

A. Không có tinh thần đoàn kết.

b)

B. Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

C. Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

D. Năng động nhưng không cần cù.

15.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư

b)

B. Tập chung cao độ vào phát triển các nghành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

C. Tập chung phát triển kinh tế các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

D. Ưu tiên phát triển các nghành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các nghành cần đến khoáng sản.

16.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự kinh tế Nhật Bản vì

a)

A. Giải quyết được nguyền nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

B. Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

C. Các nhiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu

d)

D. Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế ( cơ cấu sản xuất, lao động, nguyên liệu,…) phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

17.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

a)

A. Có nhiều thiên tai.

b)

B. Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

C. Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

D. Cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.

18.

Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm

a)

A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định

d)

D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động

19.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là.

a)

A. Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

B. Hàng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

d)

D. Có tới 80% lao động trong ngành công nghiệp

20.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

A. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt

b)

B. công nghiệp chế tạo sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

c)

C. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử luyện kim màu, dệt

d)

D. công nghiệp chế tạo , sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt

21.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

A. có nguồn lao động dồi dào.

b)

B. hạn chế sử dụng nhiều loại nguyên liệu, lợi nhuận cao.

c)

C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

D. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

22.

. Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các nghành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

A. Tận dụng tối đa sức lao động

b)

B. Tận dụng nguồn lao động trong nước

c)

C. Kĩ thuật cao

d)

D. Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.

23.

Đảo nào của nhật bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

A. Hôn – su

b)

B. Hô – cai – đô.

c)

C. Xi – cô – cư.

d)

D. Kiu – xiu.

24.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

A. Hôn – su.

b)

B. Hô – cai – đô

c)

C. Xi – cô – cư.

d)

D. Kiu – xiu

25.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam của đảo Hôn – su, ven Thái Bình Dương vì

a)

A. Ở đây có khí hậu lạnh, dẽ bảo quản sản phẩm

b)

B. Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước

c)

C. Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

D. Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền

26.

. Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

A. Chiếm tỉ trọng GDP lớn

b)

B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

C. Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

d)

D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

27.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

B. Công nghiệp cơ khí phát triển lâu đời.

c)

C. Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

d)

D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển

28.

. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

a)

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

b)

B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

c)

C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca

d)

D. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi

29.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do.

a)

A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

C. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

D. Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

30.

sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

A. Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.

b)

B. Sản xuất thâm canh có chi phí cao.

c)

C. Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại ít

d)

D. Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

31.

cây trồng chính của Nhật Bản là.

a)

A. Lúa mì.

b)

B. Chè.

c)

C. Lúa gạo

d)

D. Thuốc lá

32.

. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

A. Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

b)

B. Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

C. Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

d)

D. Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu lương thực từ bên ngoài.

33.

Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

A. Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản

b)

B. Chiếm 50% diện tích đất canh tác

c)

C. Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác

d)

D. Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.

34.

. Vật nuôi chính của Nhật Bản là.

a)

A. Trâu, cừu, ngựa

b)

B. Bò, dê, lợn.

c)

C. Trâu, bò, lợn.

d)

D. Bò, lợn, gà

35.

. Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là.

a)

A. Tự cung, tự cấp.

b)

B. Thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.

c)

C. Quy mô lớn.

d)

D. Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

36.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng nhất của Nhật Bản vì

a)

A. Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngu trường lớn và cá là thực phẩm chính.

b)

B. Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao

c)

C. Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

D. Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

37.

. Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

a)

A. Diện tích rộng lớn, số dân đông nhât.

b)

B. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế.

c)

C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

D. Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam.

38.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép

b)

B. Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.

c)

C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

D. Các thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

39.

. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của

a)

C. Xi-cô-cư.

b)

A. Hôn-su.

c)

D. Hô-cai-đô.

d)

B. Kiu-xiu

40.

Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?

a)

A. Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.

b)

B. Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran.

c)

C. Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.

d)

D. Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki

41.

vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

a)

A. Hôn-su

b)

B. Kiu-xiu

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Hô-cai-đô

42.

. Diện tích của Tung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

d)

D. LB Nga, Ca-na-đa, Ô-x trây-li-a.

43.

. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc

a)

A. Việt Nam

b)

B. Lào

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Thái Lan.

44.

. Biên giới của Trung Quốc với các nước chỉ yếu là.

a)

A. Núi cao và hoang mạc.

b)

B. Núi thấp và đồng bằng.

c)

C. Đồng bằng, và hoang mạc.

d)

D. Núi thấp và hoang mạc.

45.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

46.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

47.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

48.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lụa địa và ôn đới gió mùa

49.

. Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là.

a)

A. Dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

B. Quặng sắt và than đá.

c)

C. Than đá và khí tự nhiên

d)

D. Các khoảng sản kim loại màu.

50.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

B. Có diện tích quá lớn.

c)

C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

D. Khí hậu ôn đới lụa địa khắc nghiệt

51.

Địa hình miến Tây Trung Quốc:

a)

A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

52.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Trường Giang.

b)

B. Hoàng Hà.

c)

C. Hắc Long Giang.

d)

D. Mê Công

53.

. Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu

d)

D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

54.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt

a)

A. Khí hậu

b)

B. Địa hình.

c)

C. Diện tích.

d)

D. Sông ngòi.

55.

dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

A. Dân tộc Hán.

b)

B. Dân tộc Choang.

c)

C. Dân tộc Tạng.

d)

D. Dân tộc Hồi.

56.

5. Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

A. Các thành phố lờn

b)

B. Các đồng bằng châu thổ.

c)

C. Vùng núi và biên giới.

d)

D. Dọc biến giới phía Nam

57.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

c)

C. Ít thiên tai.

d)

D. Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

58.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

59.

Một trong nhũng tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. Mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

60.

. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. Cách mạng văn hóa và kế hoạch 5 năm.

c)

C. Công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

61.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. Không còn tình trạng đói nghèo

c)

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

D. Trở thành nước có GDP/ người vào loại cao nhất thế giới

62.

Trở thành nước có GDP/ người vào loại cao nhất thế giới. Câu 3. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới.

b)

B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Việc cho phép các công ty, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

63.

để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

64.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là.

a)

A. Khí hậu ổn định.

b)

B. Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ.

c)

C. Lao động có trình độ cao.

d)

D. Có nguồn vốn đàu tư lớn.

65.

6. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

66.

Sự phát triển của ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

c)

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

D. Điện, chế tạo máy, cơ khí.

67.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây.

b)

B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển.

d)

D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

68.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khành.

b)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

c)

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

69.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu

70.

. Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp luyện kim màu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu

71.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển dựa trên thé mạnh về

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

72.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề truyền thống sản xuất lâu đời

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

73.

. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp.

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

B. Cải tạo xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

74.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải tạo xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

D. Tăng thuế nông nghiệp.

75.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

b)

B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

C. Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

D. Lúa mì, khoai tây, thịt bò.

76.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

A. Cây công nghiệp.

b)

B. Cây lương thực.

c)

C. Cây ăn quả.

d)

D. Cây thực phẩm

77.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A. Sản lượng lương thực thấp.

b)

B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

C. Dân số đông nhất thế giới.

d)

D. Năng suất cây lương thực thấp.

78.

Vùng nông thôn trù phú của Trung Quốc là

a)

A. Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

b)

B. Đồng bằng Đông Bắc.

c)

C. Đồng bằng Hoa Bắc.

d)

D. Đồng bằng Nam Hoa.

79.

Các loại nông sản chính của Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.

b)

B. Lúa gạo, mía, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, ngô.

d)

D. Lúa gạo, hướng dương, chè.

80.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là:

a)

A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

B. Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

D. Lúa gạo, ngô, hướng dương.

81.

Đồng bằng ở Trung Quốc có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

82.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miện Tây Trung Quốc là.

a)

A. Bò.

b)

B. Bê.

c)

C. Cừu.

d)

D. Ngựa

83.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2012.

b)

B. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2012.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2012.

d)

D. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2012.

84.

. Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.