wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz sinh của Tiến

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ở thực vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ?

a)

A. Lục lạp.                        

b)

B. Ribôxôm.                      

c)

C. Không bào

d)

D. Perôxixôm.

2.

Theo lí thuyết, biến dị nào sau đây thuộc loại biến dị không di truyền?

a)

   A.  Đột biến gen.        

b)

       B. Đột biến NST.

c)

 C. Biến dị tổ hợp.    

d)

D. Thường biến.

3.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng di truyền của quần thể?

a)

A. Tỉ lệ giới tính.            

b)

B. Vốn gen.            

c)

 C. Mật độ cá thể.            

d)

D. Cấu trúc tuổi.

4.

Gen B ở vi khuẩn gồm 1400 nuclêôtit trong đó có 400 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 400 nuclêôtit loại nào sau đây?

a)

A. Timin.

b)

 B. Uraxin.             

c)

C. Xitôzin.

d)

D. Guanin.       

5.

Bộ ba 3’TAG5’ trên mạch khuôn của gen mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này mang bộ ba đối nào sau đây?

a)

A. 3’GAU5’

b)

B. 3’GUA5’

c)

C. 5’AUX3’

d)

D. 3’UAG5’

6.

Trong cơ chế điều hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, loại prôtêin nào sau đây được tổng hợp cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?                      

a)

A. Prôtêin ức chế.           

b)

B. Prôtêin Lac Z.                

c)

C. Prôtêin Lac Y.        

d)

D.Prôtêin Lac A        

7.

Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng; các alen trội là trội hoàn toàn. Các cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

a)

A. aaBb và Aabb.

b)

B. AABB và AABb

c)

           C. AaBb và AABb.

d)

D. AABb và AaBB

8.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1: 2: 1?

a)

 A. aa × aa.                      

b)

B. Aa × aa

c)

C. Aa × Aa

d)

D. AA × AA.   

9.

Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định; kiểu gen có cả alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, các cây có kiểu gen nào sau đây cho hoa trắng?

a)

 A. AABB

b)

B.AAbb

c)

C.AaBb

d)

D.AaBB

10.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen A, a và B, b tạo ra 4 loại giao tử trong đó % AB = % ab = 35%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu ?                        

a)

 A. 35%. 

b)

B. 17,5%

c)

C. 15%.

d)

D. 30%.

11.

Ở ruồi giấm, xét một gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

A. XAXa × XAY.              

b)

B. XAXA × XaY.                    

c)

C. XAXa × XaY.                     

d)

D. XaXa × XAY.

12.

: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về mối quan hệ giữa gen và tính trạng?

a)

A. Gen → mARN → Prôtêin → Tính trạng.                  

b)

B.  mARN → Gen   → Prôtêin → Tính trạng.

c)

C. Prôtêin → Gen  → mARN → Tính trạng

d)

D. Gen → Prôtêin →  mARN → Tính trạng.

13.

Điều nào sau đây nói về tần số hoán vị gen là không đúng:

a)

A. Các gen nằm xa nhau tần số hoán vị gen càng lớn 

b)

B. Tần số hoán vị gen luôn lớn hơn 50%.

c)

C. Có thể xác định được tần số hoán vị gen dựa vào kết quả của phép lai phân tích và phép lai tạp giao

d)

D. Tần số hoán vị gen thể hiện khoảng cách tương đối giữa các gen.

14.

Một operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ nhưng enzim chuyển hóa lactôzơ vẫn được tạo ra. Một học sinh đã đưa ra một số giả thuyết cho hiện tượng trên như sau:

(1). Do vùng khởi động (P) của opêron bị bất hoạt.

(2). Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo được prôtêin ức chế.

(3). Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với prôtêin  ức chế.

(4). Do gen cấu trúc (Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu giả thuyết đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

15.

. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường không có lactôzơ  thì sẽ diễn ra các sự kiện nào sau đây?

(1) Gen điều hòa chỉ huy tổng hợp prôtêin ức chế.   (2) Gen điều không hòa chỉ huy tổng hợp được  prôtêin  ức chế.

(3)  Protein ức chế gắn vào vùng vận hành (O). (4) Quá trình phiên mã của các gen cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mARN.

(5) Enzim ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động, các gen cấu trúc được phiên mã.

a)

      A. (1), (3), (5)      

b)

B. (1), (3), (4)     

c)

C. (2), (3), (5)

d)

D. (2), (3), (4)

16.

:  Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Sau đột biến  mạch gốc của gen, có trình tự  3’ TAX TTA AAA…5’. Dạng đột biến trên là:

a)

A. Mất một cặp nuclêôtit

b)

B. Thêm một cặp nuclêôtit

c)

C. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

D. Thay thế một cặp nuclêôtit

17.

Thể đột biến là ?

a)

A. Cá thể mang gen đột biến chưa được biểu hiện trên kiểu hình.    

b)

B. Cá thể mang gen đột biến  được biểu hiện trên kiểu hình.

c)

C. Cá thể có biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi của môi trường.

d)

D. Cá thể có  kiểu hình khác với các cá thể khác trong quần thể

18.

Khi xảy ra dạng đột biến mất một cặp A -T, số liên kết hidro của gen đột biến:

a)

A. Giảm 2 liên kết.

b)

B. Giảm 3 liên kết

c)

C. Tăng 1 liên kết.

d)

D. Tăng 2 liên kết.

19.

Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gen dạng

a)

A. Thay thế cặp G – X bằng A – T.

b)

B. Thay thế cặp G – X bằng cặp X – G.

c)

C. Thay thế cặp A – T bằng T – A.

d)

D. Thay thế cặp A – T bằng G – X.

20.

Một đoạn gen có trình tự 5’- AGA GTX AAA GTX TXA XTX-3’. Sau khi xử lí với tác nhân gây đột biến, người ta đã thu được trình tự của đoạn gen đột biến là 5’-AGA GTX AAA AGT XTX AXT-3’.  Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dạng đột biến trên?

a)

A. Một cặp nuclêôtit G-X đã được thay thế bằng cặp nuclêôtit A-T.

b)

B. Không xảy ra đột biến vì số bộ ba vẫn bằng nhau.

c)

C. Một cặp nuclêôtit A-T được thêm vào đoạn gen.

d)

D. Một cặp nuclêôtit G-X bị làm mất khỏi đoạn gen.

21.

Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

a)

   A. aaBb và Aabb          

b)

B. AABB và AABb       

c)

C. AABb và AaBb       

d)

D. AaBb và AABb

22.

Một gen có 2400 nucleotit, và có số nucleotit loại A gấp 2 lần số nucleotit loại G. Gen trên bị đột biến thêm một cặp A –T. Số liên kết hidro của gen đột biến là:

a)

A. 2800

b)

B. 2802

c)

C. 2798

d)

   D. 2801

23.

Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:

;Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ...Thể đột biến về gen này có dạng: Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ...;   Đột biến trên thuộc dạng:

a)

A. Thêm 1 cặp nucleotit.    

b)

B. Thay thế 1 cặp nucleotit.       

c)

C. Mất 3 cặp nucleotit

d)

D. Mất 1 cặp nucleotit.

24.

Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

a)

       A. 1 trội : 1 lặn.       

b)

B. 2 trội : 1 lặn.       

c)

C. 3 trội : 1 lặn.        

d)

D. 4 trội : 1 lặn.

25.

. Menđen tìm ra qui luật phân li trên cơ sở nghiên cứu phép lai

a)

A. hai cặp tính trạng.        

b)

    B. một cặp tính trạng.

c)

C. một hoặc nhiều cặp tính trạng.

d)

D. nhiều cặp tính trạng.

26.

Theo Menđen trong tế bào các nhân tố di truyền tồn tại

a)

A. thành từng cặp nhưng hoà trộn vào nhau

b)

B. thành từng cặp và không hoà trộn vào nhau.

c)

      C. riêng lẻ và không hoà trộn vào nhau. 

d)

D. thành từng cặp hay riêng lẻ tuỳ vào môi trường sống.

27.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

a)

      A. AA x AA.            

b)

B. AA x aa.        

c)

C. aa x AA.             

d)

D. aa x  aa.

28.

Ở người nhóm máu A, B, O do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB, IBIO, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen IOIO , nhóm máu AB được quy định bơi kiểu gen IAIB. Hôn nhân giữa bố và mẹ có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có đủ 4 loại nhóm máu?

a)

     A. IAIO và IAIB       

b)

B. IBIO và IAIB

c)

C. IAIB và IAIB     

d)

D. IAIO và IBIO

29.

Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm à F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?

a)

     A. AA x AA.            

b)

B. AA x Aa.         

c)

C. Aa x Aa.            

d)

D. Aa x aa.

30.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a)

A. các gen không có hoà lẫn vào nhau

b)

B. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

c)

C. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn

d)

D. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

31.

Xét 2 cặp gen Aa, Bb thuộc 2 cặp NST khác nhau. Đâu là kiểu gen thuần chủng về 2 cặp gen nói trên

a)

A. AaBB   

b)

B.  AABb     

c)

C. Aabb  

d)

D. AAbb

32.

. Trong quy luật di truyền phân li độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản. Số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là:

a)

A. 3n

b)

B. 2

c)

C. (1:2:1)n

d)

D. (1:1)n

33.

. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử ab? 

a)

A. aaBB. 

b)

B. AaBB

c)

C. AAbb. 

d)

D. Aabb.

34.

Kiểu gen nào sau đây khi giảm phân bình thường thu được nhiều loại giao tử nhất?

a)

A. AABBDD.      

b)

B. AaBbdd.         

c)

C. AaBbDd.

d)

D. aabbdd.

35.

. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1? 

a)

A. AaBb x AaBb.

b)

B. Aabb x aaBb.

c)

C. Aabb x AaBb. 

d)

D. AaBb x aaBb

36.

Biết rằng mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Ở phép lai AaBbDd x AaBbDd, thu được F1 có kiểu gen AABBDd chiếm tỷ lệ bao nhiêu? 

a)

A. 3/16 

b)

B. 1/32 

c)

C. 1/8 

d)

D. 1/16 

37.

Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × Aa là:

a)

A. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

b)

B. 100% hoa đỏ.         

c)

C. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

d)

D. 100% hoa trắng.

38.

Biết rằng alen A quy định kiểu hình hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào dưới đây cho đời con có 2 loại kiểu hình?

a)

A. Aa × aa

b)

B. AA × Aa

c)

C. AA × aa

d)

D. AA × AA

39.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô di truyền theo quy luật

a)

A. tương tác cộng gộp.    

b)

B. do một cặp gen quy định.

c)

C. tương tác bổ sung.      

d)

D.  liên kết gen.

40.

. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình hoa đỏ?

a)

A. AaBb

b)

B. AAbb

c)

C. aaBB.

d)

D. Aabb.

41.

. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình hoa trắng?

a)

A. aabb

b)

B. AAbb.

c)

C. aaBB.

d)

D. Aabb.

42.

Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình hoa đỏ?

a)

A. aabb.

b)

               B. AAbb.          

c)

C. aaBB.

d)

D. AaBb

43.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

A. bố       

b)

B. bà nội              

c)

C. ông nội       

d)

D. mẹ

44.

Nếu cặp gen Aa quy định một tính trạng và alen A trội hoàn toàn so với alen lặn a. Phép lai cho tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 là.

a)

b)

c)

d)

45.

Ở một loài động vật, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng, gen này năm trên nhiễm sắc thể giới tính X ở vùng không tương đồng với nhiễm sắc thể giới tính Y. Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 50% con lông trắng: 50% con lông vằn?   

a)

A. XaY × XaXa           

b)

B. XAY × XAXa

c)

C. XAY × XaXa                    

d)

D. XaY × XAXA

46.

. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Theo lí thuyết, phép lai: XAY × XAXa cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

a)

A. 2 cái mắt đỏ : 1 đực mắt đỏ : 1 đực mắt trắng      

b)

             B. 1 cái mắt đỏ : 1 đực mắt trắng

c)

C. 1 cái mắt đỏ : 2 đực mắt đỏ : 1 cái mắt trắng

d)

D. 2 cái mắt trắng : 1 đực mắt trắng : 1 đực mắt đỏ

47.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

A. XMXm x  XmY.

b)

B. XMXx  X MY. 

c)

C. XMXx  X MY.

d)

D. XMXx  XmY.

48.

. Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

A. XMXm x  XmY

b)

  B. XMXM  x  X MY.

c)

C. XMXx  X MY.

d)

D. XMXx  XmY.

49.

Phép lai giữa cây lá xanh với cây lá đốm thu được 100% lá xanh, cho cây F1 tự thụ phấn bắt buộc F2 thu được 100% lá xanh, cho F2 tiếp tục tự thụ phấn F3 thu được 100% lá xanh. Đặc điểm di truyền cuả tính trạng màu lá là:

a)

A. Màu lá do gen nằm ở lục lạp của tế bào thực vật chi phối.     

b)

B. Màu lá đốm là do gen gây chết tạo ra.

c)

C. Màu lá do hai cặp gen tương tác với nhau quy định.

d)

D. Màu xanh trội hoàn toàn so với màu lá đốm.

50.

Ở loài nào sau đây, con đực có cặp NST giới tính XY, con cái có cặp NST giới tính XX?

a)

A. Mèo.

b)

B. Chim bồ câu. 

c)

C. Gà.

d)

D. Châu chấu.

51.

Gen nằm trên NST X (không có alen trên Y) có hiện tượng

a)

A. di truyền chéo.    

b)

B. di truyền thẳng. 

c)

C. di truyền dòng mẹ.

d)

D. di truyền ngoài nhân.

52.

Câu 52. Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là

a)

A. Một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen qui định

b)

B. Một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau

c)

C. Tính trạng có mức phản ứng rộng

d)

D. Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen

53.

Mức phản ứng là gì?

a)

A. Giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau

b)

B. Giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau

c)

C. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau

d)

D. Biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng một kiểu gen

54.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

a)

A. Nhiệt độ môi trường     

b)

B. Cường độ ánh sáng

c)

C. Hàm lượng phân bón   

d)

D. Độ pH của đất

55.

Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo kiểu hình?

a)

A. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường 

b)

B. Bố mẹ bình thường sinh con ra bị bạch tạng

c)

C. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ chùy, chân dị dạng

d)

D. Trên cây hoa giấy xuất hiện cành hoa trắng

56.

Một trong các đặc điểm của thường biến là

a)

A. Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính    

b)

B. Ngẫu nhiên và vô hướng

c)

C.Phát sinh trong quá trình sinh sản

d)

D. Không di truyền được

57.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

A. Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

b)

B. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

c)

C. Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

d)

D. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

58.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

a)

A. Sự trao đội chéo không cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm săc thể kép không tương đồng.

b)

B. Sự trao đội chéo không cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng,

c)

C. Sự trao đổi chéo cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng.

d)

D. Sự trao đổi chéo cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể kép không tương đồng.

59.

Khi nói về liên kết gen, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?

1.  Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết

2.  Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

3.  Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

4.  Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

a)

A.

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

60.

Trong các phát biểu sau về tác động đa hiệu của gen, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I.  Tác động đa hiệu của gen là hiện tượng một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

II.  Trong cơ thể, nhiều tính trạng khác nhau có thể chỉ do một cặp gen alen quy định.

III.  Thực chất của hiện tượng tác động đa hiệu của gen là protein tạo ra từ gen đó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng.

IV.   Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ kéo theo sự biến đổi ở một loạt các tính trạng mà gen đó chi phối.

a)

A. 1     

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

61.

: Lai giữa các cá thể P thuần chủng có hoa đơn, đời F1 đồng loạt xuất hiện cây hoa kép. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 1080 cây hoa kép và 840 cây hoa đơn. Tính trạng hình dạng hoa được di truyền theo qui luật nào?

a)

A. tương tác cộng gộp

b)

B. tương tác bổ sung

c)

C. hoán vị gen.

d)

D. tác động đa hiệu của gen.

62.

Moocgan đã tìm ra quy luật di truyền liên kết gen nhờ những nghiên cứu trên đối tượng nào?

a)

A. Đậu Hà Lan

b)

B. Ruồi giấm

c)

C. Ong mắt đỏ

d)

D. Cây hoa phấn

63.

Một cá thể (P) dị hợp 2 cặp gen (Aa; Bb) tiến hành giảm phân bình thường cho giao tử AB chiếm 5%. Kiểu gen của (P) và tần số hoán vị gen như thế nào?

a)

b)

c)

d)

64.

Trên một NST thường, khoảng cách giữa hai gen A và B là 16 cM. Theo lí thuyết, tần số hoán vị giữa hai gen này là:

a)

A. 32%.

b)

B. 16%.

c)

C. 50%

d)

D. 34%.

65.

Ở người, đột biến nào sau đây gây ra hội chứng Đao?

a)

A. Mất đoạn NST số 21. 

b)

B. Thừa 1 NST số 21. 

c)

C. Thừa 1 NST số 13

d)

D. Mất đoạn NST số 5.

66.

Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau do đột biến cấu trúc NST?

a)

A. Hội chứng Tớ nơ.

b)

B. Bệnh máu khó đông.

c)

C. Bệnh phêninkêtô niệu

d)

D. Hội chứng Đao.

67.

NST của sinh vật nhân thực được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

a)

A. ADN và ARN

b)

B. ARN và prôtêin

c)

C. ADN và prôtêin Histôn

d)

D. ADN và plasmit.

68.

Trong tế bào, loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

A. ARN pôlimeraza

b)

B. Ligaza

c)

C. Restrictaza

d)

D. ADN pôlimeraza

69.

Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin (trừ AUG hay UGG). Đây là đặc tính nào của mã di truyền?

a)

A. Tính thoái hóa.

b)

B. Tính phổ biến.

c)

C. Tính đặc hiệu.

d)

D. Tính bảo thủ.

70.

Trong hoạt động bình thường của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, sự kiện nào sau đây làm cho quá trình phiên mã các gen cấu trúc bị ức chế?

a)

A. Enzim ARN polimeraza bám vào vùng P.

b)

B. Prôtêin ức chế bám vào vùng O.

c)

C. Lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế

d)

D. Gen điều hòa ngừng tổng hợp prôtêin.

71.

Một phân tử ADN của vi khuẩn E. coli được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ 15N thực hiện nhân đôi trong môi trường chỉ chứa 14N. Theo lí thuyết, sau 3 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu ADN con chỉ chứa 14N?

a)

A. 2 phân tử.

b)

B. 6 phân tử

c)

C. 8 phân tử.

d)

D. 4 phân tử.

72.

Khi nói về ADN ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.

(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên ADN trong tế bào chất.

 (3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.

(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.

a)

A. 3.            

b)

B. 1.      

c)

  C. 4

d)

D. 2

73.

: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

 

a)

   A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

b)

             

    B. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

  

c)

     C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

  

d)

     D. ARN polimeraza liên kết với vùng vận hành của operon Lac và tiến hành

74.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

a)

    A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ

  

b)

    B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ

  

c)

    C. 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A 

d)

   

     D. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A

75.

Khi nói về điều hòa hoạt động của operon lac ở E. coli, câu nói nào sau đây có nội dung không đúng?

    

a)

     A. Khi môi trường  có lactôzơ  sẽ gắn vào protein ức chế làm thay đổi hình ảnh không gian, do đó nó không được gắn vào vùng O. Nhờ đó mARN polimeraza mới thực hiện được quá trình phiên mã ở nhóm gen cấu trúc

b)

      B. KHi môi trường không có lactôzơ, protein ức chế gắn vào vùng O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc, vì enzim phiên mã mARN polimeraza không hoạt động được

c)

      C. Khi môi trường có lactôzơ, protein ức chế bị bất hoạt, ngăn cản sự phiên mã của nhóm cấu trúc, vì enzim phiên mã mARN polimeraza không hoạt động được

      

d)

       D. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế

76.

Bào quan ribôxôm có loại axit nuclêic nào sau đây?

a)

A. rARN. 

b)

B. tARN.

c)

C. mARN.

d)

D. ADN. 

77.

. Các bộ ba GXU và GXX cùng xác định axit amin Alanin thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?

a)

A. Tính phổ biến.

b)

B. Tính thoái hoá

c)

C. Tính liên tục.

d)

D. Tính đặc hiệu.

78.

Một loài thc vt có b nhiễm sc th lưỡng bội 2n = 12. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến dạng tứ bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?

a)

A. 24.

b)

B. 18.

c)

C. 14.

d)

D. 22.

79.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng 2 liên kết hidro nhưng không làm thay đổi chiều dài của gen?

a)

A. Thêm 1 cặp G-X.

b)

B. Thêm 1 cặp A-T.

c)

C. Thay 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T.

d)

D. Thay 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X.

80.

Ở nhóm loài dương xỉ và thực vật có hoa dạng, đột biến nào sau đây thường nhanh chóng làm phát sinh loài mới?

a)

A. Đảo đoạn NST.

b)

B. Tứ bội.

c)

C. Dị đa bội.

d)

D. Lệch bội.

81.

Khi nói về quá trình phiên mã của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Sự phiên mã của sinh vật nhân sơ có thể xảy ra gần như đồng thời với dịch mã, còn sinh vật nhân thực thì không.

b)

B. mARN của sinh vật nhân sơ được tổng hợp theo chiều từ 5’ à 3’, còn ở sinh vật nhân thực thì ngược lại.

c)

C. Cả sinh vật nhân sơ và nhân thực đều bắt đầu tổng hợp mARN từ vị trí mã mở đầu trên mạch gốc.

d)

D. Cả sinh vật nhân sơ và nhân thực đều phiên mã ra phân tử mARN trực tiếp làm khuôn dịch mã.

82.

Nuclêôtit loại T là đơn phân cấu tạo nên loại phân tử nào sau đây?

a)

A. mARN.

b)

B. Prôtêin.

c)

C. rARN.

d)

D. ADN.

83.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

A. Tính phổ biến.

b)

B. Tính thoái hoá

c)

C. Tính liên tục.

d)

D. Tính đặc hiệu.

84.

Dưới kính hiển vi quan sát tế bào sinh dưỡng của người trưởng thành thấy bộ NST 47 chiếc, trong đó có 3 NST 21 và các cặp NST khác bình thường. Người này bị hội chứng:

a)

A. Tớc nơ.

b)

B. Đao.

c)

C. Mèo kêu.

d)

D. Claiphentơ

85.

. Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen ban đầu ít hơn gen đột biến 2 liên kết hidro?

a)

A. Mất một cặp A-T.

b)

   B. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

c)

C. Thay thế cặp G-X bằng  cặp A-T. 

d)

D. Thêm một cặp A-T.