Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK 1 Môn Sinh L12

Total questions: 85

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Các cặp nucleotide có sự kết hợp đặc hiệu với nhau là

a)

A. A-G; T-C.

b)

B. A-C, G – T.

c)

C. A-T, G-C.

d)

D. A-A, T-T, G-G, C-C.

2.

Công nghệ DNA tái tổ hợp giúp mang lại nhiều thành tựu trong ngành công nghiệp và bảo vệ môi trường. Phát biểu nào không đúng?

a)

Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene tăng hiệu xử lí nước thải

b)

Tạo ra nhiều cây trồng có giá trị kinh tế cao.

c)

Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene để tăng hiệu quả tách chiết các kim loại nặng độc hại.

d)

Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene để tăng hiệu quả thu hồi dầu loang.

3.

Cơ sở của việc nghiện mẫu vật trong cối sử hoặc xay thật kĩ trong thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích

a)

phá vỡ cấu trúc DNA.

b)

biến tính protein liên kết với DNA.

c)

phá vỡ tế bào và nhân tế bào.

d)

tách DNA ra khỏi dung dịch.

4.

Chức năng không phải của protein histon trong cấu trúc NST là

a)

A. Trung hòa tính acid của DNA.

b)

B. Tạo lõi cho DNA quấn quanh.

c)

C. Tạo liên kết hydrogen gen trong cấu trúc bậc 2 của NST.

d)

D. Truyền đạt thông tin di truyền.

5.

Sự di truyền mà các nhiễm sắc thể giới tính và quyết định giới tính của sinh vật qua các thế hệ nhờ giảm phân và thụ tinh. Di truyền này được gọi là gì?

a)

Di truyền phân li độc lập.

b)

Di truyền liên kết hoàn toàn.

c)

Di truyền liên kết không hoàn toàn.

d)

Di truyền giới tính.

6.

Khi nói đến yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại DNA. Đâu là nhận định đúng?

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.

b)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide trên DNA.

c)

Tỷ lệ A + T/ G + X.

d)

Thành phần các bộ ba nucleotide trên DNA.

7.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở sinh vật nhân thực, codon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa amino acid methionine.

b)

Codon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

c)

Với ba loại nucleotide A, U, G có thể tạo ra 24 loại codon mã hóa các amino acid.

d)

Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi codon có thể mã hóa cho nhiều loại amino acid.

8.

Hình mô tả các thành phần của operon lac, nhận định nào sau đây Sai?

a)

Mô hình này thể hiện cơ chế đóng, nghĩa là sản phẩm gene cấu trúc không được tạo ra.

b)

Gene điều hòa R tổng hợp protein ức chế, dù có hay không có lactose thì gene R luôn tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA khi ngoài môi trường tế bào có lactose.

9.

Bệnh phenylketonuria (PKU) do đột biến thành allele lặn nằm trên nhiễm sắc thể số 12. Người bệnh tổn thương hệ thần kinh dẫn đến trạng thái bị kích động, co giật, tăng trưởng lực cơ; đầu nhỏ; trí tuệ chậm phát triển. Gene mã hóa sản phẩm protein trên được gọi là gene gì?

a)

Gene đa allele.

b)

Gene đa hiệu.

c)

Một gene quy định một tính trạng.

d)

Gene đơn allele.

10.

Hình sau đây mô tả những cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, nhận định nào sau đây là Sai về hình này?

a)

Mô tả ba cơ chế: nhân đôi DNA, phiên mã tổng hợp mRNA và dịch mã tổng hợp polypeptide.

b)

[1] chính là phân tử DNA, [2] là mRNA và [3] chính là polypeptide.

c)

Để truyền đạt thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào thì trong 3 cơ chế này chỉ cần có cơ chế tự nhân đôi của DNA.

d)

Nếu [1] đột biến thì [3] sẽ biến đổi thành phần cấu trúc.

11.

Câu 11: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gene không allele phân ly độc lập quy định. Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại allele trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ có một loại allele trội A hoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không có allele trội nào thì cho hoa trắng. Cho cây hoa hồng thuần chủng giao phấn với cây hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết, các phép lai nào sau đây phù hợp với tất cả các thông tin trên?

a)

1. ABbb × AaBb

b)

4. aaBb × AaBb

c)

3. aaBb × AaBB

d)

5. AABb × AABb

e)

6. Aabb × AABb

12.

Cặp nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế di truyền NST giới tính ở một số sinh vật theo sơ đồ minh họa. Nhận định nào sau đây Sai?

a)

. Gà mái có 76 NST thường và 2 NST giới tính khác nhau

b)

Gà trống có 76 NST thường và 2 NST giới tính giống nhau.

c)

Theo cơ chế xác định giới tính thì tỉ lê đực cái qua các thế

d)

Tỉ lệ đực cái mà 1:1 là lệ thuộc hoàn toàn vào sự cho giao tử ở con trống

13.

Trong tế bào động vật, sự tái bản của DNA xảy ra ở:

a)

lục lạp, nhân, trung thể.

b)

ti thể, nhân, lục lạp.

c)

nhân, trung thể.

d)

nhân, ti thể.

14.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ IV.

b)

Sơ đồ I.

c)

Sơ đồ III.

d)

Sơ đồ II.

15.

Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 20% số nucleotide loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại C của phân tử này là:

a)

10%

b)

30%

c)

20%

d)

40%

16.

Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là:

a)

1800

b)

2400

c)

3000

d)

2040

17.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon lac?

a)

Gene điều hòa (lacI).

b)

Vùng vận hành (O).

c)

Vùng khởi động (P).

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

18.

Trong thí nghiệm tách chiết DNA, ethanol có vai trò:

a)

Tách DNA ra khỏi dung dịch chiết, làm kết tủa DNA.

b)

Loại bỏ các phân tử protein ra khỏi DNA.

c)

Phân hủy RNA.

d)

Phá vỡ màng tế bào, màng nhân.

19.

Mỗi nucleosome gồm bao nhiêu phân tử protein dạng histone?

a)

3.

b)

5.

c)

8.

d)

13.

20.

Thực hiện phép lai: ♂ AabbCcDdee × ♀ aaBBCCDdEe. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể mang 4 allele trội ở đời con là bao nhiêu?

a)

37,25%

b)

30%

c)

24,75%

d)

31,25%

21.

Câu 21: Cho cây hoa đỏ (P) dị hợp 2 cặp gene AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng. Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật

a)

liên kết gene hoàn toàn.

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

Phân li độc lập.

22.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gene A và B phân li độc lập quy định, kiểu gene có đồng thời cả 2 loại allele trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gene còn lại quy định hoa trắng. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gene quy định hoa đỏ ở F2 là:

a)

A. AABB.

b)

B. AABb.

c)

C. AaBB.

d)

D. AaBb.

23.

Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai gene trội A và B quy định. Trong kiểu gene, khi có cả allele A và allele B thì chỉ cho kiểu hình lông đen, còn chỉ có allele A hoặc allele B thì chỉ cho lông nâu, khi không có allele trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lai P: AaBb × aaBb, theo lí thuyết ở F1, số cá thể có kiểu gene dị hợp về cả 2 gene lông đen chiếm tỉ lệ:

a)

1/8

b)

1/2

c)

1/4

d)

3/8

24.

Đặc điểm di truyền của gene nằm trên X là

a)

di truyền thẳng.

b)

di truyền chéo.

c)

di truyền theo dòng mẹ.

d)

chỉ di truyền cho giới cái.

25.

Loài nào sau đây có cặp NST giới tính XO?

a)

Châu chấu.

b)

Thỏ

c)

Gà

d)

Người.

26.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

XAXa × XAY

b)

XAXA × XAY

c)

XAXa × XaY

d)

XAXA × XaY

27.

Câu 27: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gene Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ mỗi allele trội làm cho cây cao thêm 10cm. Cây thấp nhất có độ cao 110cm. Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất, đời con thu được F1, cho F1 tự thụ phấn được F2. Số allele trội có trong kiểu gene của cây cao 130cm là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò

a)

tổng hợp và kéo dài mạch mới.

b)

tháo xoắn phân tử DNA.

c)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

d)

tách hai mạch đơn của phân tử DNA.

29.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ?

a)

Mỗi phân tử DNA được tổng hợp gián đoạn, mỗi đoạn ngắn gọi là đoạn Okazaki.

b)

Mạch polynucleotide được kéo dài theo chiều 5’ → 3’.

c)

Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình nhân đôi.

d)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

30.

Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5’AUA3’

b)

5’AUG3’

c)

5’UAA3’

d)

5’AA3’

31.

Câu 31: Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide loại G là:

a)

720

b)

600

c)

840

d)

960

32.

Theo mô hình operon lac, protein ức chế bị mất tác dụng do vì

a)

lactose làm gene điều hòa không hoạt động.

b)

lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

c)

protein ức chế bị phân hủy khi có lactose.

d)

gene cấu trúc làm gene điều hòa bị bất hoạt.

33.

Trong thí nghiệm tách chiết DNA, chất tẩy rửa có vai trò:

a)

Tách DNA ra khỏi dung dịch chiết, làm kết tủa DNA.

b)

Loại bỏ các phân tử protein ra khỏi

c)

Phân hủy RNA.

d)

Phá vỡ màng tế bào, màng nhân.

34.

Mỗi đoạn phân tử DNA dài 147 cặp nucleotide quấn 1,7 vòng bao quanh khối cầu protein gồm 8 phân tử histone tạo nên cấu trúc

a)

Chromatid

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi con bậc 2

d)

Nucleosome

35.

Thực hiện phép lai: ♂ AabbCcDdee × ♀ aaBBCcDdEe. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể mang 4 allele trội ở đời con là bao nhiêu?

a)

37,25%

b)

18,75%

c)

24,75%

d)

31,25%

36.

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gene A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gene đồng thời có cả 2 loại allele trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gene còn lại quy định hoa trắng. Cây hoa trắng dị hợp có kiểu gene

a)

aaBB

b)

aaBb

c)

Aabb

d)

AABb

37.

Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai gene trội A và B quy định. Trong kiểu gene, khi có cả allele A và allele B thì cho lông đen, chỉ có allele A hoặc allele B thì cho lông nâu, không có allele trội nào cho lông trắng. Cho phép lai P: AaBb × aaBb, theo lí thuyết ở F1, số cá thể có kiểu gene lông nâu chiếm tỉ lệ

a)

1/8

b)

1/2

c)

1/4

d)

3/8

38.

Đặc điểm di truyền của gene nằm trên X là

a)

di truyền thẳng.

b)

di truyền chéo.

c)

di truyền theo dòng mẹ.

d)

chỉ di truyền cho giới cái.

39.

Loài nào sau đây có cặp NST giới tính XY?

a)

Cào cào.

b)

Bồ câu.

c)

Gà.

d)

Ruồi giấm.

40.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

XAX^A XaX^a x XaYX^aY

b)

Xa Xa x XaY

c)

XAX^A XA x XAY

d)

XAX^A XaX^a x XAY

41.

Câu 41: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gene Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ mỗi allele trội làm cho cây cao thêm 10cm. Cây thấp nhất có độ cao 110cm. Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được F1, cho F1 tự thụ phấn được F2. Ở F2 cây kiểu gene AaBBDD có chiều cao là?

a)

160

b)

150

c)

140

d)

130

42.

Câu 42: Cho cây bí quả dẹt (P) dị hợp 2 cặp gene AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 9 cây quả dẹt: 3 cây quả tròn :3 quả dài: 1 cây quả dài. Tính trạng hình dạng quả di truyền theo quy luật

a)

liên kết gene hoàn toàn.

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

Phân li độc lập.

43.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo toàn.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bảo toàn.

d)

Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bảo toàn.

44.

Enzyme chính tham gia vào quá trình nhân đôi DNA là

a)

DNA polymerase.

b)

Restrictase.

c)

DNA ligase.

d)

RNA polymerase.

45.

Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 30% số nucleotide loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại C của phân tử này là:

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

46.

Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide loại C là:

a)

1800

b)

720

c)

2400

d)

2040

47.

Trong mô hình điều hòa operon lac ở vi khuẩn E. coli được mô tả như hình sau: Theo lí thuyết hai gene nào sau đây có thể có số lần phiên mã khác nhau?

a)

A. gene lacZ và gene điều hòa.

b)

B. gene lacZ và gene lacY.

c)

C. gene lacY và gene lacA.

d)

D. gene lacZ và gene lacA.

48.

Trong thí nghiệm tách chiết DNA, nước ép dứa tươi có vai trò:

a)

Tách DNA ra khỏi dung dịch chiết, làm kết tủa DNA.

b)

Loại bỏ các phân tử protein ra khỏi DNA.

c)

Phân hủy RNA.

d)

Phá vỡ màng tế bào, màng nhân.

49.

Câu 51: Cho cây bí quá dẹt (P) dị hợp 2 cặp gene AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 9 cây quá dẹt: 6 cây quá tròn: 1 cây quá dài. Tính trạng hình dạng quả dị truyền theo quy luật nào?

a)

liên kết gene hoàn toàn.

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

Phân li độc lập.

50.

Một loài thực vật, chiều cao cây do 2 cặp gene A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gene có đồng thời cả 2 loại allele trội A và B quy định thân cao, các kiểu gene còn lại quy định thân thấp. Cây thân cao có thể có 2 cặp gene ở trạng thái dị hợp là:

a)

AABB

b)

AABb

c)

AaBB

d)

AaBb

51.

Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai gene trội A và B quy định. Trong kiểu gene, khi có cả allele A và allele B thì cho lông đen, khi chỉ có allele A hoặc allele B thì cho lông nâu, khi không có allele trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lai P: AaBb × aaBb, theo lý thuyết ở F1, số cá thể có kiểu gene dị hợp lông trắng chiếm tỉ lệ:

a)

1/8

b)

1/2

c)

1/4

d)

3/8

52.

Đặc điểm di truyền của gene nằm trên Y là

a)

di truyền thẳng.

b)

di truyền chéo.

c)

di truyền theo dòng mẹ.

d)

chỉ di truyền cho giới cái.

53.

Loài nào sau đây có cặp NST giới tính ZW?

a)

Cáo

b)

Thỏ

c)

Gà

d)

Người

54.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li 1 đỏ: 1 trắng ở cả hai giới?

a)

XAX^A XaX^a × XaX^a Y

b)

X^A X^a × XAX^A Y

c)

XAX^A XAX^A \times XaX^a YY

d)

XAX^A XaX^a × XaX^a Y

55.

Câu 57: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gene Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ mỗi allele trội làm cho cây cao thêm 10cm. Cây thấp nhất có độ cao 110cm. Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được F1, cho F1 tự thụ phấn được F2. Số allele trội có trong kiểu gene của cây cao 140cm là?

a)

3 allele trội

b)

4 allele trội

c)

5 allele trội

d)

6 allele trội

56.

Gene M có 2400 nucleotide và có A/G = 2/3. Gene M bị đột biến thành gene m có chiều dài không đổi so với gene trước đột biến và G = 719. Các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a)

Đột biến trên thuộc dạng đột biến thay thế một cặp nucleotide

b)

Cặp gene Mm nhân đôi một lần thì số nucleotide tự do loại A môi trường cung cấp là 961

c)

Gene m có số liên kết hydrogen là 3120.

d)

Cặp gene Mm nhân đôi một lần thì tổng số nucleotide tự do môi trường cung cấp là 4800.

57.

Ở đâu Hà Lan, gene A quy định thân cao P thu được F1 gồm 901 cây thân cao và 299 cây thân thấp. Mỗi dự đoán dưới đây đúng hay sai?

a)

Các cây thân cao ở P có kiểu gene khác nhau.

b)

Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thì F2 xuất hiện kiểu gene lặn chiếm 12,5%

c)

Cho toàn bộ cây thân cao ở F1 tự thụ phấn thì đời con thu được số cây thân thấp chiếm 1/6.

d)

Cho toàn bộ các cây thân cao ở F1 lai ngẫu nhiên với nhau thì F2 phân li theo tỉ lệ 8 thân: 1 thân cao.

58.

Một loài thực vật, xét 2 cặp gene phân li độc lập quy định 2 tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1. Theo lí thuyết, mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai khi nói về F1?

a)

Có thể có tỉ lệ kiểu hình 3:1.

b)

Có thể có 1 loại kiểu hình.

c)

Có thể có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1.

d)

Có thể có tỉ lệ kiểu hình 1:1.

59.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tiến hành phép lai P: AaBbDdEe × AaBbDdEe, thu được F1. Theo lí thuyết mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a)

Ở F1, loại kiểu hình có 4 tính trạng trội có thể do 16 loại kiểu gene quy định.

b)

Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội do 24 loại kiểu gene quy định.

c)

Ở F1, loại kiểu hình chỉ có 1 tính trạng trội do 2 loại kiểu gene quy định.

d)

Ở F1, có tối đa 81 loại kiểu gene.

60.

Hình sau đây mô tả tóm tắt mấy cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực?

(a)  

61.

Khi nói về đột biến gene, các nhận định sau đây đúng?

  1. 1. Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch.

2.. Làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

3..  Làm mất một hoặc nhiều phân tử DNA.

4. Làm xuất hiện những alelle mới trong quần thể

(a)  

62.

Quy luật nào Morgan phát hiện ra khi khi nghiên cứu sự di truyền màu mắt ở ruồi giấm

1. Di truyền phân li độc lập.

2. Di truyền liên kết hoàn toàn.

3. Di truyền liên kết không hoàn toàn.

4. Di truyền liên kết với giới tính.

(a)  

63.

:  Khi nói về đột biến gene các phát biểu được đánh số theo thứ tự dưới đây:

1.Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch.

2.Làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

3. Làm mất một hoặc nhiều phân tử DNA.

4. Làm xuất hiện những alelle mới trong quần thể.

Hãy viết các phát biểu đúng theo thứ tự từ bé đến lớn

(a)  

64.

Các loài sinh vật được đánh số theo thứ tự sau:

1.Gà             2.  Người                3. Châu chấu           4. Bướm       5. Khỉ     6. Hổ.

Các loài con đực có cặp NST là XY. Hãy viết theo thứ tự các số từ lớn đến bé?

(a)  

65.

Ở ngô, 3 cặp gene không alelle (A, a; B, b; D, d) nằm trên 3 cặp NST tương tác cộng gộp cùng quy định tính trạng chiều cao cây. Sự có mặt của mỗi alelle trội trong kiểu gene làm cây cao thêm 5 cm. Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 130 cm. Cây cao 150 cm trong quần thể có số loại kiểu gene tối đa là bao nhiêu? (Viết số tương ứng)

(a)  

66.

: Một đoạn phân tử protein có trình tự amino acid Val-Tyr-IIe-Lys. Biết các amino acid được quy định bởi các bộ ba như sau:

Val: GUU, GUC, GUA, GUG

Tyr: UAU, UAC

IIe: AUU, AUC, AUA

Lys: AAA, AAG

Theo lí thuyết có bao nhiêu đoạn phân tử DNA khác nhau cùng quy định đoạn phân tử protein nói trên?(Viết số tương ứng)

(a)  

67.

Ở một loài bọ cánh cứng: gene A quy định mắt dẹt là trội so với gene a quy định mắt lồi. Gene B quy định mắt xám là trội so với gene b quy định mắt trắng. Biết gene nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết (AA) ngay sau khi sinh. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là bao nhiêu? (Viết số tương ứng)

(a)  

68.

Một phân tử DNA ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển vi khuẩn này sang môi trường chứa N14. Sau 3 lần tái bản DNA sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử chỉ chứa N14. Hãy viết số tương ứng?

(a)  

69.

Các phát biểu về cơ chế hoạt động của Operon Lac được đánh số như sau:

1. Khi môi trường không có lactose, protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã.

2. Khi môi trường không có đường lactose thì protein ức chế mới được tổng hợp.

3. Khi môi trường có lactose, một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm bất hoạt protein ức chế.

4. Khi môi trường có lactose thì protein ức chế mới có hoạt tính sinh học.

Hãy viết liền số các phát biểu đúng theo thự tự tăng dần?

(a)  

70.

Biết 1 gene qui định một tính trạng, gene trội là trội hoàn toàn, các gene phân li độc lập và tổ hợp tự do. Theo lý thuyết, phép lai AABBDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là bao nhiêu?

(a)  

71.

: Khi nói về đặc điểm của nhiễm sắc thể, các phát biểu được đánh số như sau:

1. NST giới tính mang gene quy định giới tính.

2. Gene trên X được biểu hiện ở cả giới đực và giới cái.

3. Tất cả các cặp NST giới tính đều tồn tại thành cặp tương đồng.

4. Gene SRY có vai trò quyết định giới tính nam và nằm trên Y.

Hãy viết liền số các phát biểu đúng theo thự tự tăng dần?

(a)  

72.

Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gene Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ mỗi allele trội làm cho cây cao thêm 10cm. Cây thấp nhất có độ cao 110cm. Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được , cho  tự thụ phấn được . Số allele trội có trong kiểu gene của cây cao 130cm là?

(a)  

73.

Hình 1 mô tả quá trình tách chiết DNA. Hãy viết số tương ứng giai đoạn tách protein histone ra khỏi DNA?

(a)  

74.

Trên một mạch của gene có chứa 150A và 120T. Gene nói trên có chứa 20% số loại  nucleotide C. Gene đó có tổng số nucleotide là bao nhiêu?Trên một mạch của gene có chứa 150A và 120T.

(a)  

75.

Gene B có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hydrogen bị đột biến thành allele b. Cặp gene Bb tự nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gene con. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 4803 nucleotide loại adenin và 3597 nucleotide loại guanine. các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Chiều dài của gene b ngắn hơn chiều dà gene B là 3,4 A0.

b)

Dạng đột biến đã xảy ra với gene B là đột biến thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.

c)

Gene B có G  = C = 600.

d)

Gene b có G= C = 801 Nu.

76.

Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E.coli, các nhận định được đánh số theo thứ tự như sau:

1. Gene điều hòa (lacI) nằm trong thành phần của operon lac.

2. Vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

3. Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (lacI) vẫn có thể phiên mã.

4. Khi gene cấu trúc lacA và gene cấu trúc lacZ đều phiên mã 10 lần thi gene cấu trúc lacY cũng phiên mã 10 lần.

Hãy viết liền các nhận định đúng theo thứ tự từ bé đến lớn?

(a)  

77.

Các nhận định về nhiễm sắc thể được đánh số theo thứ tự như sau:

1. Cặp XX là cặp NST tương đồng.

2. Vùng không tương đồng của NST X và Y chứa gene có ở cả X và Y.

3. NST thường luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

4. NST giới tính ở tất cả các loài đều giống nhau.

Hãy viết liền các số tương ứng theo thứ tự các nhận định đúng về nhiễm sắc thể?

(a)  

78.

Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gene Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ mỗi allele trội làm cho cây cao thêm 10cm. Cây thấp nhất có độ cao 110cm. Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được , cho  tự thụ phấn được . Số allele trội có trong kiểu gene của cây cao 140cm là?

(a)  

79.

Trong trường hợp các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gene trội là trội hoàn toàn, phép lai: aaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình aabbC-D- ở đời con là bao nhiêu?

(a)  

80.

Trên một mạch của gene có chứa 150A và 120T. Gene nói trên có chứa 20% số loại  nucleotide C. Gene đó có chiều dài là bao nhiêu A0

(a)  

81.

Khi nói về điều hòa hoạt động gene, các phát biểu được đánh số theo thứ tự như sau:

1. Điều hòa hoạt động gene xảy ra ở tất cả mọi loài sinh vật.

2. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E.coli. Khi không có đường lactose thì protein ức chế vẫn được tổng hợp.

3. Gene điều hòa nằm trong cấu trúc của operon lac.

4. Operon gồm các gene cấu trúc không liên quan về chức năng.

Hãy viết liền các số tương ứng theo thứ tự các nhận định không đúng khi nói về điều hòa hoạt động gene?

(a)  

82.

Một cơ thể thực vật dị hợp 2 cặp gene phân li độc lập tự thụ phấn. Tỷ lệ kiểu gene đồng hợp tử về 2 cặp gene trên ở đời lai là bao nhiêu?

(a)  

83.

Các nhận định về nhiễm sắc thể được đánh số theo thứ tự như sau:

1. Cặp XX là cặp NST tương đồng.

2. Vùng không tương đồng của NST X và Y chứa gene có ở cả X và Y.

3. NST thường luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

4. NST giới tính ở tất cả các loài đều giống nhau.

(a)  

84.

Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gene Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ mỗi allele trội làm cho cây cao thêm10cm. Cây thấp nhất có độ cao 110cm. Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được , cho  tự thụ phấn được . Ở F2 cây  kiểu gene AaBBDD có chiều cao là là?

(a)  

85.

Hình 1 mô tả quá trình tách chiết DNA. Hãy viết số tương ứng giai đoạn phá bỏ màng tế bào?

(a)