wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 11 GKII

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Bài tiết là quá trình

a)

A. thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chát của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.

b)

B. thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

c)

C. duy trì cân bằng áo suất thẩm thấu của máu.

d)

D. duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

2.

Bài tiết giúp

a)

A. tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.

b)

B. thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

c)

C. điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi

d)

D. giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

3.

Quá trình hình thành nước tiểu gồm các giai đoạn

a)

A. lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu.

b)

B. lọc ở cầu thận, tái hấp thu và tiết ở ống thận.

c)

C. lọc ở cầu thận, tái hấp thu và tiết ở ống dẫn nước tiểu.

d)

D. lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống thận.

4.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

A. các cơ quan như thận, phổi, tim, mạch máu.

b)

B. hệ thần kinh và tuyến nội tiết.

c)

C.. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

D. cơ với tuyến.

5.

Câu 5. Bộ phận điều khiển trong cơ chế cân bằng nội môi là

a)

A. các cơ quan như thận, phổi, tim, mạch máu.

b)

B. trung ương thần kinh và tuyến nội tiết.

c)

C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

D. cơ quan sinh sản.

6.

Câu 6. Khi nói về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu đúng sau đây?

(1) Hệ hô hấp giúp duy trì độ pH.

(2) Hệ thần kinh có vai trò điều chỉnh huyết áp.

(3) Hệ tiết niệu tham gia điều hòa pH máu.

(4) Trong ba hệ đệm điều chỉnh pH thì hệ đệm protein là mạnh nhất, có khả năng điều chỉnh được cả tính axit và tính bazơ.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

7.

Câu 7. Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

c)

C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

d)

D. tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm.

8.

Câu 8. Lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

b)

B. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

D. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

9.

Câu 9. Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

A. Nồng độ glucose trong máu giảm

b)

B. Độ pH của máu giảm.

c)

C. Áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

d)

D. Áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

10.

Câu 10. Một bệnh nhân ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều khi nôn liên tục thì sẽ làm giảm huyết áp bởi vì:

a)

A. khi nôn bệnh nhân yếu đi, tim đập chậm là giảm huyết áp.

b)

B. khi nôn nhiều sẽ làm mất nước dẫn tới giảm thể tích máu làm giảm huyết áp.

c)

C. khi nôn nhiều làm độ quánh của máu giảm, làm giảm thể tích máu.

d)

D. khi nôn nhiều dẫn tới mất chất dinh dưỡng, làm cho mạch máu co lại làm giảm huyết áp.

11.

Câu 11. Cảm ứng là

a)

A. sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.

b)

B. sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài.

c)

C. sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài.

d)

D. sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật.

12.

Câu 12. Cảm ứng có vai trò

a)

A. đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

B. đảm bảo cho sinh vật vận động.

c)

C. đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng.

d)

D. đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt.

13.

Khi nói về cảm ứng ở sinh vật, những nhận định nào sau đây đúng?

(1) Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng tốt hơn với các biến đổi của môi trường

(2) Cảm ứng ở thực vật diễn ra nhanh và dễ nhận thấy hơn.

(3) So với thực vật, cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn và dễ nhận thấy hơn.

(4) Bộ phận xử lí thông tin ở động vật là não bộ và tủy sống

a)

A. 1,3,4.

b)

B. 2,3,4.

c)

C. 1,2,3.

d)

D. 1,2,4.

14.

Khi nói về cảm ứng ở động vật, những nhận định nào sau đây đúng?

(1) Tính chính xác của cảm ứng thay đổi tùy theo bộ phận phụ trách cảm ứng

(2) Bộ phận xử lí thông tin ở trung ương là não bộ và tim mạch

(3) Thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích sẽ tạo ra xung thần kinh truyền về trung ương thần kinh.

(4) Thực hiện thông qua cung phản xạ.

a)

A. 1,2,3

b)

B. 2,3,4.

c)

C. 1,3,4.

d)

D. 1,2,4.

15.

Cảm ứng diễn ra nhanh nhất trong các cảm ứng sau là:

a)

A. Co đồng tử của mắt.

b)

B. Hướng theo nước của thực vật khi trồng gần nguồn nước.

c)

C. Khi trồng cây trong điều kiện thiếu sáng thì cây hướng theo ánh sáng tận dụng nguồn sáng.

d)

D. Bắt côn trùng của cây nắp ấm.

16.

Câu 16. Đâu không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Hormone.

c)

C. Hóa chất.

d)

D. Trọng lực.

17.

Câu 17. Hướng động là hình thức phản ứng của cây (thể hiện qua vận động của cơ quan, bộ phận) đối với các tác nhân kích thích

a)

A. từ một hướng xác định.

b)

B. không định hướng.

c)

C. di động.

d)

D. từ một hướng hoặc nhiều hướng không xác định.

18.

Câu 18. Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là

a)

A. hướng động thích nghi.

b)

B. hướng động tích cực.

c)

C. hướng động dương.

d)

D. hướng động âm.

19.

Câu 19. Khi thực vật vận động tránh xa phía tác nhân kích thích được gọi là

a)

A. hướng động tránh xa.

b)

B. hướng động tiêu cực.

c)

C. hướng động dương.

d)

D. hướng động âm.

20.

Câu 20. Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về

a)

A. hướng nước.

b)

B. hướng trọng lực.

c)

C. hướng tiếp xúc.

d)

D. hướng sáng.

21.

Câu 21. Ứng động là

a)

A. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng xác định.

b)

B. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích nhiều hướng khác nhau.

c)

C. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng hoặc không định hướng.

d)

D. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

22.

Câu 22. Ứng động không sinh trưởng là những …….(1)……. do sự biến đổi sức trương nước của cơ quan, bộ phận đáp ứng đáp ứng hoặc do xuất hiện …….(2)……… trong các tế bào, mô chuyển hóa dưới tác dụng của các tác nhân cơ học, hóa học. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là

a)

A. (1) vận động thuận chiều, (2) sự đáp ứng kích thích.

b)

B. (1) vận động thuận chiều, (2) sự lan truyền kích thích.

c)

C. (1) vận động thuận nghịch, (2) sự đáp ứng kích thích.

d)

D. (1) vận động thuận nghịch, (2) sự lan truyền kích thích.

23.

Câu 23. Ứng động sinh trưởng là những vận động xuất hiện do tốc độ sinh trưởng và phân chia tế bào …….(1)……. ở các cơ quan, bộ phận đáp ứng, dưới tác động của các kích thích …….(2)……. trong môi trường. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là

a)

A. (1) đồng đều, (2) không định hướng.

b)

B. (1) không đều, (2) không định hướng.

c)

C. (1) đồng đều, (2) định hướng.

d)

D. (1) không đều, (2) định hướng.

24.

Câu 24. Trong các nhận định dưới đây, những nhận định nào đúng?

(1) Các yếu tố môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, trọng lực,… là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật.

(2) Có một số vận động cảm ứng diễn ra nhanh như phản ứng cụp lá ở cây trinh nữ hay phản ứng bắt mồi của cây gọng vó.

(3) Cảm ứng ở thực vật có thể liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng.

(4) Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận các kích thích đến từ một hướng xác định.

a)

A. 1,3,4.

b)

B. 2,3,4.

c)

C. 1,2,3.

d)

D. 1,2,4.

25.

Câu 25. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Cảm ứng đảm bảo cho thực vật tận dụng tối đa nguồn sống như nước, ánh sáng, dinh dưỡng khoáng.

(2) Cảm ứng giúp thực vật tự vệ khi gặp kích thích bất lợi.

(3) Cảm ứng giúp thực vật thích ứng tốt hơn với những biến đổi thường xuyên của môi trường sống, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng và phát triển bình thường.

(4) Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra nhanh và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.

a)

A. 1,3,4.

b)

B. 2,3,4.

c)

C. 1,2,3.

d)

D. 1,2,4.

26.

Câu 26. Đặc điểm cơ bản mà ứng động khác với hướng động là

a)

A. không liên quan đến sự phân chia tế bào.

b)

B. tác nhân kích thích không định hướng.

c)

C. có nhiều tác nhân kích thích.

d)

D. có sự vận động vô hướng.

27.

Câu 27. Vào rừng nhiệt đới ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn cao lên, đó là kết quả của

a)

A. hướng tiếp xúc.

b)

B. hướng trọng lực dương

c)

C. hướng sáng.

d)

D. hướng trọng lực âm.

28.

Câu 28. Quá trình kéo dài của ống phấn khi thụ tinh là một ví dụ về

a)

A. hướng hóa âm.

b)

B. hướng hóa dương.

c)

C. hướng tiếp xúc âm.

d)

D. hướng tiếp xúc dương.

29.

Câu 29. Trong môi trường không có chất độc hại, khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

A. Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

b)

B. Rễ cây phát triển ăn sâu xuống lòng đất.

c)

C. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

d)

D. Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.

30.

Câu 30. Vì sao rễ cây thường có hình lượn sóng?

a)

A. Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng nước dương.

b)

B. Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng sáng âm.

c)

C. Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng hóa.

d)

D. Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng nước âm.

31.

Câu 31. Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

A. hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.

b)

B. hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.

c)

C. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.

d)

D. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.

32.

Câu 32. Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố …….(1)……. và …….(2)……. với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác.

b)

B. (1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết.

c)

C. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết.

d)

D. (1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác.

33.

Câu 33. Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:

a)

A. thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).

b)

B. thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).

c)

C. thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

d)

D. thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).

34.

Câu 34. Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì:

a)

A. di chuyển đi chỗ khác.

b)

B. co ở phần cơ thể bị kích thích.

c)

C. duỗi thẳng cơ thể.

d)

D. co toàn bộ cơ thể.

35.

Câu 35. Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một …….(1)……. điều khiển hoạt động của …….(2)…….Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. (1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

B. (1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

C. (1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

D. (1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

36.

Câu 36. Trong các nhận định sau, có những nhận định nào đúng về hệ thần kinh dạng ống?

(1) Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất nhiều tế bào thần kinh.

(2) Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú.

(3) Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể.

(4) Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

a)

A. 1,2,4.

b)

B. 2,3,4.

c)

C. 1,2,3.

d)

D. 1,3,4.

37.

Câu 37. Synapse là:

a)

A. đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.

b)

B. một loại chất chuyển giao thần kinh.

c)

C. đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

d)

D. diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

38.

Câu 38. Trong các nhận định sau, có những nhận định nào đúng?

(1) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

(2) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

(3) Một cung phản xạ điển hình bao gồm 4 bộ phận.

(4) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

a)

A. 1,2,3.

b)

B. 2,3,4.

c)

C. 1,3,4.

d)

D. 1,2,4.

39.

Câu 39. Động vật không xương sống có hệ thần kinh …….(1)……., …….(2)……. phản xạ có điều kiện.

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. (1) kém phát triển, (2) khó thành lập.

b)

B. (1) phát triển, (2) khó thành lập.

c)

C. (1) kém phát triển, (2) dễ thành lập.

d)

D. (1) phát triển, (2) dễ thành lập.

40.

Câu 40. Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

A. Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

b)

B. Dễ mất nếu không được củng cố.

c)

C. Số lượng có giới hạn.

d)

D. Có sự tham gia của vỏ não.

41.

Câu 41. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?

(1) Do di truyền, sinh ra đã có. (2) Rất bền vững.

(3) Có sự tham gia của vỏ não. (4) Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

42.

Câu 42. Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do:

a)

A. một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

b)

B. một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

c)

C. một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

d)

D. một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

43.

Câu 43. Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng:

a)

A. từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

b)

B. tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

C. phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

D. tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

44.

Câu 44. Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

45.

Câu 45. Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?

a)

A. nghe tiếng gọi “chít chít”, gà chạy tới.

b)

B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.

d)

D. hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.

46.

Câu 46. Tập tính là:

a)

A. Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích.

b)

B. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích.

c)

C. Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích.

d)

D. Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích.

47.

Câu 47. Tập tính bẩm sinh là:

a)

A. Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

B. Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

C. Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

d)

D. Là tập tính học được từ bố mẹ.

48.

Câu 48. Tập tính học được là:

a)

A. Sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ.

b)

B. Hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

C. Không phải là một hành động hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa.

d)

D. Luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh.

49.

Câu 49. Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới:

a)

A. Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron.

b)

B. Sự thành lập gene mới.

c)

C. Do tiết ra nhiều hormone hơn.

d)

D. Do có sự liên kết giữa các cá thể trong loài.

50.

Câu 50. Di cư được định nghĩa là:

a)

A. Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định.

b)

B. Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định.

c)

C. Di chuyển tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định.

d)

D. Di chuyển một phần quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định.

51.

Câu 51. Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ:

a)

A. Vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

B. Từ trường trái đất.

c)

B. Từ trường trái đất.

d)

D. Hướng dòng nước chảy.

52.

Câu 52. Những đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là:

(1) Tập tính là những hành động của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường bên trong.

(2) Tập tính đảm bảo cho sự thành công của sinh sản.

(3) Tập tính là kết quả của di truyền và môi trường sống.

(4) Tập tính bẩm sinh là tập tính sinh ra đã có, không đặc trưng cho loài.

a)

A. 1,2.

b)

B. 2,3.

c)

C. 3,4.

d)

D. 1,4.

53.

Câu 53. Những đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là:

(1) Tập tính học được là tập tính đặc trưng cho loài đó

(2) Tập tính kiếm ăn có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật

(3) Tập tính sinh sản và tập tính xã hội có thể bao gồm nhiều tập tính nhỏ khác

(4) Tập tính bẩm sinh là tập tính sinh ra đã có, đặc trưng cho loài.

a)

A. 1,2,3.

b)

B. 1,2,4.

c)

C. 2,3,4.

d)

D. 1,3,4.

54.

Câu 54. Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.

a)

A. 1-c, 2-a, 3-b.

b)

B. 1-a, 2-b, 3-c.

c)

C. 1-b, 2-c, 3-a.

d)

D. 1-b, 2-a, 3-c.

55.

Câu 55. Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.

a)

A. 1-a, 2-b, 3-c.

b)

B. 1-b, 2-a, 3-c.

c)

C. 1-b, 2-c, 3-a.

d)

D. 1-c, 2-b, 3-a.

56.

Câu 56. Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật?

a)

A. Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan.

b)

B. Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan.

c)

C. Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

d)

D. Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

57.

Câu 57. Phát triển là sự biến đổi về ……………………của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

A. khối lượng và kích thước.

b)

B. khối lượng và cấu trúc.

c)

C. cấu trúc và chức năng.

d)

D. khối lượng và chức năng.

58.

Câu 58. Dấu hiệu đặc trưng của quá trình sinh trưởng ở thực vật là

a)

A. quá trình tăng số lượng tế bào, tổng hợp và tích lũy tế bào chất.

b)

B. quá trình tăng cả số lượng, kích thước và khối lượng tế bào.

c)

C. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể là đặc trưng của quá trình phát triển.

d)

D. sinh trưởng giúp các tế bào chuyên hóa về mặt chức năng.

59.

Câu 59. Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là

1. Phân hoá tế bào 2. Phát sinh hình thái

3. Tăng tế bào 4. Thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (3), (4).

60.

Câu 60. Phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển là:

1. Sinh trưởng và phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

2. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng và ngược lại.

3. Phát triển là điều kiện thúc đẩy sự sinh trưởng.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (1).

d)

D. (1), (3).

61.

Câu 62. Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là:

a)

A. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tuỳ thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể.

b)

B. Tăng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể sinh vật.

c)

C. Sự sinh trưởng có thể chậm lại hoặc ngừng khi cơ thể đạt đến kích thước tối đa.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau.

62.

Câu 63. Điều không đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển là

a)

A. sinh trưởng là quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể.

b)

B. phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể.

c)

C. phát triển bao gồm sự thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí.

d)

D. quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra trong khoảng thời gian dài và phức tạp.

63.

Câu 64. Phát biểu không đúng khi nói về ứng dụng hiểu biết về vòng đời của sinh vật?

a)

A. Hiểu biết vòng đời của cây để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn như bón phân, tưới nước, phòng dịch bệnh,.

b)

B. Giúp thu được hiệu quả kinh tế cao nhất.

c)

C. Hiểu biết về vòng đời của động vật có lợi cho thực vật, động vật và người để đưa ra các biện pháp phòng chống một cách hiệu quả.

d)

D. Hiểu biết vòng đời của động vật để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn để thu về thịt, trứng, sữa.

64.

Câu 65. Điều nào sau đây tác động làm giảm tuổi thọ con người?

a)

A. Nghiện rượu, bia.

b)

B. Ăn nhiều trái cây, rau củ, các loại hạt.

c)

C. Thái độ sống tích cực, lạc quan.

d)

D. Không khí trong lành.

65.

Câu 66. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

66.

Câu 67. Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

67.

Câu 68. Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

68.

Câu 69. Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

a)

A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

b)

B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

c)

C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

d)

D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

69.

Câu 70. Ethylene có vai trò:

a)

A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

70.

Câu 71. Người ta sử dụng Gibêrelin để:

a)

A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

b)

B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.

c)

C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

d)

D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.

71.

Câu 72. Abscicic acid (ABA) có vai trò chủ yếu là:

a)

A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

b)

B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

c)

C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

d)

D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

72.

Câu 73. Cytokinine có vai trò:

a)

A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.

b)

B. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

c)

C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.

d)

D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

73.

Câu 74. Phát triển ở thực vật là:

a)

A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

b)

B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

c)

C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

d)

D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

74.

Câu 75. Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

A. Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau.

b)

B. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA.

c)

C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại.

d)

D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh.

75.

Câu 76. Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

a)

A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

b)

B. Không có enzyme phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc.

c)

C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.

d)

D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.

76.

Câu 77. Đặc điểm nào không có ở hormone thực vật?

a)

A. Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hormone ở động vật bậc cao.

b)

B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

c)

C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

d)

D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

77.

Câu 78. Xét các đặc điểm sau, đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

1. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

2. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

3. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

4. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

5. Chỉ làm tăng chiều dài của dây

a)

A. (1) và (4).

b)

B. (2) và (5).

c)

C. (1), (3) và (5).

d)

D. (2), (3) và (5).

78.

Câu 79. Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh. Muốn quả dứa chín sớm (để cho thu hoạch sớm) thì cần bổ sung cho cây chất điều hoà sinh trưởng nào sau đây?

a)

A. Auxin.

b)

B. Etylen.

c)

C. Abscicic acid.

d)

D. Giberelin.

79.

Câu 80. Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích:

a)

A. Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt.

b)

B. Làm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh.

c)

C. Làm đất thoáng khí.

d)

D. Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp đổ.

80.

Câu 61. Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết được gọi là?

a)

A. Tuổi đời.

b)

B. Chu kỳ chết.

c)

C. Tuổi thọ.

d)

D. Vòng đời.