Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG SINH CUỐI KÌ 2
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
·
· A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể
·
· B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể
C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều
·
D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản
Câu 2: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
·
A. các hệ cơ quan trong cơ thể
·
B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
·
C. các mô trong cơ thể
·
D. các cơ quan trong cơ thể
Câu 3: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
·
A. Phôi
·
B. Phôi và hậu phôi
·
C. Hậu phôi
·
D. Phôi thai và sau khi sinh
Câu 4: Biến thái là sự thay đổi
·
A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
· B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
· C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
·
D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
Câu 5: Khi nói về biến thái ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
·
· A. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong quá trình sinh trưởng và phát triển
·
B. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong giai đoạn hậu phôi
·
C. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
· D. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
Câu 6: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
· A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
·
B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
·
C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
·
D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
Câu 7: Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
·
A. sinh lý rất khác với con trưởng thành
· B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
·
C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
·
D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Câu 8: Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự
·
A. Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi
· B. Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
·
· C. Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử
·
D. Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan
Phương thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ở động vật có đặc điểm:
·
A. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí
·
B. Con non phải trải qua nhiều lần lột xác, qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành
·
C. Con non rất khác với con trưởng thành
·
D. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo; hoàn thiện dần về sinh lí để trở thành con trưởng thành
Câu 1: Tác dụng của hoocmon sinh trưởng GH là:
·
A. Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể
· B. Tăng cường khả năng hấp thụ các chất protein, lipit, gluxit
· C. Tăng cường quá trình tổng hợp protein
·
D. Tăng cường quá trình chuyển hóa Ca vào xương
Câu 2: Những hoocmon nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống?
·
A. Hoocmon sinh trưởng, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin
·
B. Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, ơtrogen, testosteron
·
C. Hoocmon tiroxin, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin
·
D. Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, ơtrogen, testosteron, juvenin
Câu 3: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
·
A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
·
B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
·
C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ
·
D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
Câu 4: Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
·
A. yếu tố di truyền
·
B. hoocmôn
·
C. thức ăn
·
D. nhiệt độ và ánh sáng
Câu 5: Ơstrogen có vai trò
·
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
· B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể
·
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
·
D. kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
Câu 6: Ecđixơn gây
·
A. ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
· B. ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm
·
C. lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
·
D. lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
Câu 7: Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoocmon tiroxin thì sẽ gây hậu quả:
· A. Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
·
B. Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường
· C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ
·
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển
Câu 8: Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
·
A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó Kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
· B. kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
· C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cáiD. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển
Câu 9: Cho các loại hoocmôn sau:
1. Testosterone
2. Ơstrogen
3. Ecđixơn
4. Juvenin
5. GH
6. FSH
Loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là
· A. (3)
·
B. (3) và (4)
·
C. (1), (2) và (4)
·
D. (3), (4), (5) và (6)
Câu 10: Ở giai đoạn dậy thì của nữ, hoocmon ơstrogen và progestêron kích thích cơ thể sinh trưởng và phát triển mạnh. Nguyên nhân là vì hoocmon này có tác dụng:
· A. kích thích quá trình hình thành trứng và gây rụng trứng để sinh sản
· B. kích thích phát triển xương và phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp
·
C. ức chế các hoocmon có hại, nhờ đó mà kích thích quá trình phát triển của cơ thể
·
D. kích thích chuyển hóa tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
Câu 11: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn
·
A. FSH
·
B. LH
·
C. HCG
· D. Progesteron
Câu 14: Loại hoocmôn nào sau đây liên quan đến bệnh bướu cổ?
·
A. Testostêron
·
B. Tirôxin
·
C. Ơstrogen
· D. Insualin
Câu 15: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
·
· A. người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
·
B. người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
·
C. người nhỏ bé hoặc khổng lồ
· D. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
Câu 16: Đối với gia súc, ở mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp. Nguyên nhân chủ yếu là vì:
·
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa, sinh sản giảm
·
B. Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt
·
C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
·
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
Câu 17: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
· A. chuyển hóa Na để hình thành xương
·
B. chuyển hóa Ca2+ để hình thành xương
·
C. chuyển hóa K để hình thành xương
·
D. oxi hóa để hình thành xương
Câu 18: Biến thái là sự thay đổi
·
A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
·
B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
·
C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
·
D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
Câu 1: Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để:
·
A. Tập trung nước nuôi các cành ghép
·
B. Tránh gió mưa làm bay cành ghép
·
C. Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép
·
D. Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá
Câu 2: Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính
· A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
·
B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
·
C. giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
·
D. giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
Câu 3: Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
·
A. Gieo từ hạt
·
B. Chiết cành
·
· C. Nuôi cấy mô
·
D. Giâm cành
Câu 4: Xét các đặc điểm sau:
1. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp
2. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh
3. Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền
4. Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn
5. Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh
6. Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi
Sinh sản vô tính có những đặc điểm nào?
·
A. (1), (2), (3), (4) và (6)
·
B. (3) và (5)
·
C. (1) và (2)
·
D. (1), (2), (3), (4) và (5)
Câu 5: Sinh sản bằng bào tử có ở những ngành thực vật nào sau đây?
·
A. Rêu, hạt trần
·
B. Rêu, quyết
·
C. Quyết, hạt trần
·
D. Quyết, hạt trần
Câu 6: Trong phương pháp nhân giống bằng cành ghép, người ta buộc chặt cành ghép vào gốc ghép nhằm những mục đích nào sau đây?
1. Dòng mạch gỗ dễ dàng vận chuyển từ gốc ghép lên cành ghép
2. Cành ghép không bị rơi
3. Cành ghép dễ ra rễ
4. Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài
5. Nhanh chóng hình thành cây mới
·
A. 1, 2, 3, 4, 5
·
B. 1, 3, 4, 5
·
· C. 1, 2, 4
· D. 2, 3, 5
Câu 1: Thụ phấn là quá trình:
·
A. Vận chuyển hạt từ nhị đến núm nhụy
· B. Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào
· C. Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhụy
·
D. Hợp nhất giữa nhị và nhụy
Câu 2: Khi nói về hình thức tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây là đúng?
·
A. Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với nhụy của cây khác
· B. Sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhụy phấn của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây
· C. Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với cây khác loài
· D. Sự kết hợp giữa tinh tử của cây này với trứng của cây khác
Câu 3: Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
·
A. có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi
· B. tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa
· C. duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
· D. hình thức sinh sản phổ biến
Câu 4: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
·
A. tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả hai tinh tử để thụ tinh)
·
B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển
·
C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
·
D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
Câu 5: Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp
· A. có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
·
B. ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
· C. có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
·
D. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới
Câu 6: Thụ tinh ở thực vật có hoa là sự kết hợp
·
A. hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội
· B. nhân quả 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử
· C. nhân của giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử
·
D. của hai tinh tử với trứng trong túi phôi
Câu 7: Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua
· A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
· B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
·
C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân
·
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
Câu 8: Một loài thực vật hạt kín có bộ NST 2n= 12. Có một tế bào mẹ hạt phấn giảm phân để hình thành nên 4 hạt phấn. Số NST mà môi trường cung cấp để hình thành được 4 hạt phấn nói trên là:
· A. 36
·
B. 12
·
C. 48
· D. 72
Câu 9: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của
·
A. nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử
· B. hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ
· C. hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội
· D. hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi
Câu 10: Điều không đúng khi nói về hạt
·
A. hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành
· B. hợp tử trong hạt phát triển thành phôi
·
C. tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ
· D. mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ
Câu 11: Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân gồm nhân của giao tử là n,
· A. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 2n
·
B. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 4n
·
C. của nhân cực là n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
·
D. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
Câu 1: Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
·
A. cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường
· B. đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các hế hệ cơ thể
· C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
· D. có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
Câu 2: Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể
·
A. sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
· B. luôn xinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
·
C. sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
·
D. luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
Câu 3: Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?
·
A. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh
·
B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh
·
C. Phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng
·
D. Phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh
Câu 4: Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là
· A. Nảy chồi
· B. Trinh sinh
·
C. Phân mảnh
·
D. Phân đôi
Câu 5: Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
·
A. Ong, thủy tức, trùng đế giày
·
B. Cá, thú, chim
·
C. Ếch, bò sát, côn trùng
·
D. Giun đất, côn trùng
Câu 6: Hình thức sinh sản vừa có ở động vật không xương sống vừa ở động vật có xương sống là
·
A. Nảy chồi
·
B. Trinh sinh
·
C. Phân mảnh
·
D. Phân đôi
Câu 7: Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở:
·
A. bọt biển và ruột khoang
·
B. trùng roi và thủy tức
· C. trùng đế giày và thủy tức
·
D. a míp và trùng roi
Câu 8: Tại sao chưa thể tạo ra được cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức bậc cao?
· A. Vì cơ thể có cấu tạo phức tạp
·
B. Vì hệ thần kinh phát triển mạnh
·
C. Vì liên quan đến vấn đề đạo đức
·
D. Tất cả đều sai
Câu 9: Trong sinh sản vô tính, các cá thể mới sinh ra:
·
A. giống nhau và giống cá thể gốc
·
B. khác nhau và giống cá thể gốc
·
C. giống nhau và khác cá thể gốc
·
D. cả ba phương án trên
Câu 1: Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh là:
·
A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
·
B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo
·
C. thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo
·
D. thụ tinh trong và tự thụ tinh
Câu 2: Điều không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật là
·
A. thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái
·
B. thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên trong cơ thể con cái
·
C. thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non
·
D. thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh
Câu 3: Nhược điểm của hình thức đẻ con so với đẻ trứng là:
· A. Hiệu suất sinh sản thấp hơn
·
B. Con non yếu nên tỉ lệ sống sót thấp hơn
· C. Luôn cần phải có 2 cá thể bố và mẹ tham gia vào quá trình sinh sản
·
D. Cơ thể cái chi phối nhiều năng lượng cho sự phát triển của con
Câu 4: Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp
·
A. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
·
B. ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
· C. có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tác phát triển thành cơ thể mới
·
D. có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
Câu 5: Sinh vật lưỡng tính có đặc điểm nào sau đây?
·
A. Chỉ có một loại cơ quan sinh sản sinh ra hai loại giao tử đực và cái
· B. Mang cơ quan sinh sản đực và cái riêng biệt trên cùng một cơ thể
·
C. Chưa có cơ quan sinh sản riêng biệt mà giao tử được sinh ra từ bất kì tế bào nào của cơ thể
·
D. Tất cả động vật lưỡng tính đều có khả năng tự phối
Câu 6: Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính?
·
A. giun đất, ốc sên, các chép
·
B. giun đất, cá trắm
·
C. giun đất, ốc sên
·
D. tằm, ong, cá
Câu 7: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp
A. của hai giao tử đực và giao tử cái
·
B. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái
·
C. các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái
· D. bội NST đơn bội (n) của giao tử đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử
Câu 8: Ếch là loài:
·
A. Thụ tinh trong
·
B. Thụ tinh ngoài
·
C. Tự thụ tinh
·
D. Thụ tinh chéo
Câu 9: Điều không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật là
A. tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính
·
B. các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh
· C. giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau
·
D. một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo
Câu 10: Trong sinh sản hữu tính có một số loài đẻ con, ví dụ:
·
A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim, gà, vịt, thú mỏ vịt
·
B. lợn, chó, mèo, cá mập xanh
·
C. trâu, ngựa, vịt
·
D. tất cả đều sai
Câu 11: thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì
·
A. không nhất thiết phải cần môi trường nước
· B. không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
·
C. hạn chế tiêu tốn năng lượng
· D. cho hiệu suất thụ tinh cao
Câu 1: Ở nam giới, hoocmon nào sau đây sẽ kích thích quá trình sản sinh tinh trùng
·
A. GnRH, FSH, LH, testosteron
·
B. GnRH, FSH, LH, tiroxin
·
C. GnRH, FSH, LH, progesteron
·
D. FSH, LH, estrogen, progesteron
Câu 2: Sự phối hợp của những loại hoocmôn nào làm cho niêm mạc dạ con dày và phồng lên, tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con?
·
A. Progesteron và ơstrogen
·
B. kích thích nang trứng, progesteron
·
C. tạo thể vàng và ơstrogen
·
D. thể vàng và progesteron
Câu 3: Cơ quan nào sau đây của nữ giới tiết ra progestêron?
·
A. Vùng dưới đồi
·
B. Nang trứng
·
C. Tuyến yên
·
D. Thể vàng
Câu 5: Testosteron kích thích
·
A. tuyến yên sản sinh LH
·
B. tế bào kẽ sản sinh ra FSH
·
· C. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
·
D. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
Câu 6: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích
·
A. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
·
B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron
·
C. phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
·
D. tuyến yên tiết FSH
Câu 7: Progesteron và ơstrogen nồng độ cao sẽ
· A. ức chế tuyến yên tiết GnRH, FSH và LH
·
B. ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH
·
C. kích thích tuyến yên tăng tiết GnRH, FSH và LH
·
D. ức chế vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH
Câu 8: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH kích thích
·
A. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
·
B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron
·
C. phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng
·
D. tuyến yên sản sinh LH
Câu 9: Tế bào đích của hoocmon progesteron không nằm trong cơ quan nào sau đây?
·
A. Vùng dưới đồi
·
B. Tuyến yên
·
C. Buồng trứng
D. Tử cung
Câu 10: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH kích thích
·
A. phát triển nang trứng
·
B. nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng
·
C. dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ
·
D. tuyến yên tiết ra hoocmôn
Câu 11: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng FSH kích thích
·
A. phát triển nang trứng
·
B. tuyến yên tiết hoocmôn
·
C. nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng
·
D. dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ
Câu 12: Khi nói về nhau thai, phát biểu nào sau đây là sai?
·
A. Nhau thai giúp phôi thai nhận chát dinh dưỡng và O2 từ máu mẹ
·
B. Nhau thai là hàng rào ngăn cản các tác nhân gây bệnh từ cơ thể mẹ nhưng lại cho các kháng thể từ máu mẹ sang thai nhi
·
C. Nhau thai là một tuyến nội tiết
·
D. Nhau thai chỉ có tác dụng giúp thai bám vào tử cung của người mẹ mà không ảnh hưởng đến các hoocmon progesteron và estrogen
Câu 13: GnRH kích thích
·
A. phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng
·
B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron
·
C. tuyến yên sản sinh LH và FSH
·
D. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
Câu 1: Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là:
·
A. làm cân bằng tỷ lệ đực cái
· B. làm giảm số lượng con đực
· C. làm giảm số lượng con cái
·
D. phù hợp với nhu cầu sản xuất
Câu 2: Biện pháp có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái là
·
A. phân lập các loại giao tử mang NST X và NST Y rồi sau đó mới cho thụ tinh
·
B. dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động
·
C. dùng các nhân tố môi trường trong tác động
D. thay đổi cặp NST giới tính ở hợp tử
Câu 3: Sử dụng thuốc tránh thai nhằm mục đích nào sau đây?
·
A. Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng
· B. Ngăn không cho trứng chín và rụng
· C. Cản trở hình thành phôi
·
D. Cản trở sự phát triển của phôi
Câu 4: Ở người, cấm xác định giới tính thai nhi về
·
A. sợ ảnh hưởng đến tâm lý của người mẹ
·
B. tâm lý của người thân muốn biết trước con trai hay con gái
·
C. sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi
· D. định kiến trọng nam khinh nữ dẫn đến hành vi làm thay đổi tỉ lệ nam nữ
Câu 5: Vì sao sử dụng thuốc tránh thai chỉ có tác dụng tránh thai còn kinh nguyệt vẫn diễn ra bình thường?
·
A. Vì thuốc tránh thai chỉ có tác dụng ngăn cản sụ thụ tinh mà không có tác dụng ngăn cản sự dày lên của niêm mạc tử cung
·
·
B. Vì thuốc tránh thai chỉ có tác dụng tiêu diệt tinh trùng khi tinh trùng vào tử cung chứ không thể duy trì sự phát triển của niêm mạc tử cung
C. Vì thuốc tránh thai chứa hoocmon ostrogen gây ức chế lên vùng dưới đồi và tuyến yên giảm tiết GnRH, LH, FSh có tác dụng ngăn không cho trứng chín và rụng, còn niêm mạc tử cung vẫn dày lên bình thường rồi cuối chu kì bị bong ra
· D. Vì trong vỉ thuốc tránh thai không phải tất cả các viên thuốc đều chứa hoocmon progesteron
Câu 6: Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất Thụ tinh là
·
A. thay đổi các yếu tố môi trường
·
B. thụ tinh nhân tạo
· C. nuôi cấy phôi
·
D. sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp
Câu 7: Điều không đúng với sinh đẻ có kế hoạch là điều chỉnh
·
A. khoảng cách sinh con
·
B. sinh con trai hay con gái
·
C. thời điểm sinh con
· D. số con
Câu 9: Phương thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ở động vật có đặc điểm:
·
A. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí
·
B. Con non phải trải qua nhiều lần lột xác, qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành
·
C. Con non rất khác với con trưởng thành
·
D. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo; hoàn thiện dần về sinh lí để trở thành con trưởng thành
