Font size
WorksheetsSinh học giữa kì 2
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Câu 1: Bề mặt trao đổi khí là
A.Bộ phận cho CO2 khuếch tán vào trong tế bào (hoặc máu) và O2 khuếch tán từ tế bào (hoặc máu) ra ngoài
B. Bộ phận trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường
C. Bộ phận cho O2 từ môi trường khuếch tán vào trong tế bào (hoặc máu) và Co2 khuếch tán vào tế bào(hoặc máu)
D. Bộ phận trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường
Câu 2: Côn trùng hô hấp bằng?
A. Bằng mang
B. Bằng phổi
C. Bằng hệ thống ống khí
D. Qua bề mặt cơ thể
Câu 3: Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp bằng phổi
B. Hô hấp bằng mang
C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 4: Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
A. Bề mặt cơ thể
B. Các cơ quan hô hấp như phổi, da,mang
C. Phổi
D. Mang
Câu 5: Động vật đơn bào hay đa vào cổ tổ chức thấp (ruột khoang giun tròn ,giun dẹp) hô hấp bằng gì?
A. Bằng hệ thống ống khí
B. Bằng phổi
C. Bằng mang
D. Qua bề mặt cơ thể
Câu 6: Những loài động vật nào dưới đây hô hấp bằng mang?
(1) tôm. (2) Châu chấu. (3) Trai. (4) Giun đất
A. (1),(4)
B. (2),(3)
C. (3),(4)
D. (1),(3)
Câu 7: Động vật có vú hô hấp bằng gì?
A. Hệ thống ống khí
B. Túi khí
C. Mang
D. Phổi
Câu 8: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất
A. Phổi của bò sát
B. Da của giun đất
C. Phổi và da của ếch nhái
D. Phổi của động vật có vú
Câu 9: Phổi của thú trao đổi khí hiệu quả hơn của phổi bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có
A. Rất nhiều phế nang, diện tích trao đổi khí lớn
B. Kích thước lớn hơn
C. Cấu trúc phức tạp hơn
D. Khối lượng lớn hơn
Câu 10: Bề mặt trao đổi khí có những đặc điểm nào sau đây?
(1) Có nhiều mao mạch và sắc tố hô hấp.
(2) Có sự lưu thông khí
(3) Mỏng và luôn ẩm ướt
(4) Diện tích bề mặt lớn
(5) Có hệ thống ống khí và phân bố đến từng tế bào
A. (1),(3),(4)
B. (1),(2),(3)
(1),(2),(3),(4) và (5)
(1),(2),(3) và (4)
Câu 11: Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì
A. Độ ẩm trên cạn thấp
B. Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được
C. Nhiệt độ trên cạn cao
D. Không hấp thu được O2 của không khí
Câu 10: Bề mặt trao đổi khí có những đặc điểm nào sau đây?
(1) Diện tích bề mặt lớn
(2) Mỏng và luôn ẩm ướt
(3) Có rất nhiều mao mạch
(4) Có sắc tố hô hấp
(5) Dày và luôn ẩm ướt
(6) Có sự lưu thông khí
A. (2),(3),(4),(5) và (6)
B. (1),(2),(3),(4) và (5)
C. (1),(2),(3),(4) và (6)
D. (1),(3),(4),(5) và (6)
Câu 13: Hệ hô hấp ở Thú có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn nhờ có
A. Phế quản
B. Mạng mao mạch
C. Khí quản
D. Phế nang
Câu 14: Chân khớp và Thân mềm có hệ tuần hoàn
A. Kép
B. Kín
C. Đơn
D. Hở
Câu 15: Huyết áp là?
A. Do sự ma sát giữa máu và thành mạch
B. Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch
C. Áp lực của máu khi tâm thất giãn
D. Áp lực của máu khi tâm thất giãn
Câu 16: Thành phần của hệ mạch gồm
A. Tĩnh mạch và mao mạch
B. Động mạch và tĩnh mạch
C. Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch
D. Động mạch và mao mạch
Câu 17: Hệ toàn hoàn kép thuộc dạng hệ tuần hoàn nào sau đây
A. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
B. Hệ tuần hoàn kín
C. Hệ toàn Hoàn đơn
D.Hệ tuần hoàn hở
Câu 18: Vận tốc máu là
A. Tốc độ máu chảy trong hệ mạch
B. Tốc độ máu chảy trong một giờ
C. Tốc độ máu chảy trong một phút
D. Tốc độ máu chảy trong một giây
Câu 18: Hệ tuần hoàn gồm
A. Tim, dịch tuần hoàn, hệ thống mạch máu
B. Động mạch và tĩnh mạch
C. Tim, tĩnh mạch và mao mạch
D. Dịch tuần hoàn và hệ thống mạch máu
Câu 20: Động vật có những dạng hệ tuần hoàn nào sau đây?
(1) Hệ tuần hoàn hở
(2) Hệ tuần hoàn kín
(3) Hệ tuần hoàn đơn
(4) Hệ tuần hoàn kép
A. (1),(3)
B. (1),(2) và (3)
C. (1),(3) và (4)
D. (1),(2),(3) và (4)
Câu 21: Ở động vật có hệ tuần hoàn kép máu trao đổi với chất tế bào qua thành
A. Động mạch và tĩnh mạch
B. Động mạch
C. Tĩnh mạch
D. Mao mạch
Câu 22: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu Co2 ở tim là
A. Bò sát( trừ cá sấu), chim, thú
B. Lưỡng cư,thú
C Lưỡng cư, bò sát và chim
D. Cá xương , chim , thú
Câu 23: Động vật có xương sống có hệ tuần hoàn
A. Hở
B. Đơn
C. Kép
D. Kín
Câu 23: Trình tự các pha trong một chu kì tim gồm
A.Pha dãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.
B. Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.
C. Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.
D. Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.
Câu 25: Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào sau đây?
A. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt
B. Chỉ có ở động vật có xương sống.
C. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.
D. Mực ống, bạch tuộc , giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống
Câu 26: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào qua thành
A. Tĩnh mạch
B. Động mạch và tĩnh mạch
C. Động mạch
D. Mao mạch
Cau 27: Máu được vận chuyển từ tim tới các cơ quan trong cơ thể nhờ
A. Vòng tuần hoàn nhỏ
B. Mao mạch
C. Tĩnh mạch
D. Động mạch
Câu 28: Ở người, huyết áp giảm dần trong hệ mạch theo thứ tự
A. Mao mạch → động mạch → tĩnh mạch
B. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạc
C. Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch
D. Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.
Câu 29: Cân bằng nội môi là
A. Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào
B. Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô
C. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể
D. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan
Câu 30: Mất cân bằng nội môi thì thường dẫn đến rối loạn
A. Hoạt động của tế bào và cơ qua
B. Máu, nước mô, bạch huyết.
C. Nồng độ glucôzơ trong máu.
D. Độ pH của máu
Câu 31: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
A. Các cơ quan như thận, gan, mạch máu,
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
C. Cơ quan sinh sản
D. Trung ương thần kinh và tuyến nội tiết
Câu 32: Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:
A. Hệ thần kinh và tuyến nội tiết
B. Các cơ quan như thận gan mạch máu
C. Cơ và tuyến.
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
Câu 33: Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào sau đây?
A. Phổi và thận
B. Tuyến ruột và tuyến tụy.
C. Gan và thận
D. Tuyến ruột và tuyến tụy
Câu 34: Trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi, bộ phân có chức năng điều khiển hoạt động của các cơ quan là
A. Bộ phận thực hiện
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích
C. Bộ phận điều khiển và bộ phận thực hiện
D. Bộ phận điều khiển
Câu 36 Hướng động là
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
B. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích vô hướng.
C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng.
Câu 37: Kiểu hướng động của rễ cây đâm sâu vào lòng đất thuộc dạng nào sau đây?
A. Hướng trọng lực dương.
B.Hướng hóa.
C. Hướng tiếp xúc.
D.Hướng trọng lực âm.
Câu 38: Hướng động âm là sự vận động sinh trưởng của thực vật
A. Hướng tránh xa nguồn sáng.
B. Hướng tới nguồn kích thích.
C. Theo hướng cắm sâu vào đất.
D. Tránh xa nguồn kích thích
Câu 39: Hướng động của thực vật có vai trò
A. Giúp cây thích ứng với những biến động của môi trường để tồn tại và phát triển.
B. Giúp cây hướng tới hoặc tránh xa nguồn kích thích.
C. Giúp cây có những hoạt động linh hoạt trong môi trường sống.
D. Kích thích sự sinh trưởng theo chiều cao và chiều rộng của cây.
Câu 40: Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của
A. Hướng trọng lực âm.
B. Hướng trọng lực dương.
C. Hướng tiếp xúc.
D. Hướng sáng.
Câu 41: Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng là kiểu hướng động nào sau đây?
A. Hướng động âm.
B. Hướng động định hướng
C. Hướng động tự do
D. Hướng động dương
Câu 42: Những phản ứng nào sau đây là biểu hiện tính hướng động ở thực vật?
(1) Hiện tượng thân cây quấn vào cọc để leo lên của cây đậu cô ve.
(2) Hiện tượng cuốn ngọn của cây sắn dây.
(3) Hiện tượng đóng mở khí khổng.
(4) Hiện tượng cụp lá của cây bắt mồi.
(5) Hiện tượng vươn ra ánh sáng khi chiếu sáng của một phía ngọn cây
A. (1) và (5)
B. (1),(3) và (4)
C. (1),(2),(3)
D.(1) và (4)
Câu 43: Ứng động "không" sinh trưởng là kiểu ứng động
A. Không có sinh trưởng dãn dài của các tế bào thực vật
B. Do tác động mạnh như gió bão.
C. Bị động khi bị kích thích.
D. Không tiêu dùng năng lượng.
Câu 44: Ứng động của thực vật có vai trò
A. Giúp cây hướng tới hoặc tránh xa nguồn kích thích.
B. Kích thích sự sinh trưởng theo chiều cao và chiều rộng của cây
C. Giúp cây thích đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
D. giúp cây có những hoạt động sinh trưởng khác nhau.
Câu 45: Ứng động là
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.
C. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.
D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.
Câu 46: Ứng động sinh trưởng là kiểu ứng động
A. Do tác động mạnh như gió bão
B. Tiêu dùng năng lượng
C. Có sinh trưởng dãn dài của các tế bào thực và hai phía đối diện cơ quan
D. Bị động khi bị kích thích
Câu 47: Sự đóng mở của khí khổng là ứng động
A. Không sinh trưởng
B. Ứng động tổn thương
C. Tiếp xúc
D. Sinh trưởng
Câu 48: Kiểu ứng động nào sau đây có liên quan đến sự sinh trưởng giãn dài của tế bào 2 phía đối diện với cơ quan
A. Ứng động nở hoa của cây thanh long và ứng động cụp ở cây trinh nữ khi va chạm.
B. Ứng động đóng mở của khí khổng.
C. Ứng động nở hoa của cây bồ công anh.
D.
Ứng động cụp lá ở cây trinh nữ khi va chạm.
Câu 49: Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là
A. Quang ứng động
B. Ứng động không sinh trưởng.
C. Ứng động sinh trưởng.
D. Điện ứng động
Câu 50: Vận động cảm ứng nào sau đây có liên quan đến sức trương nước trong tế bào?
A. Vận động đóng mở của khí khổng.
B. Vận động quấn vòng ở cây rau muống.
C. Vận động nở hoa ở cây nghệ tây.
D. Vận động nở hoa của cây hoa mười giờ.
Câu 51: Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể động vật tiếp nhận kích thích và
A. Phản ứng lại một số kích thích của môi trường sống để tồn tại và phát triển.
B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp.
C. Cảm nhận các kích thích của môi trường.
D. Phản ứng lại một số kích thích của môi trường sống để tồn tại và phát triển.
Câu 52: Hệ thần kinh của động vật cơ thể có đối xứng hai bên là?
A. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
B. Hệ thần kinh dạng lưới.
C. Hệ thần kinh dạng ống.
D. Hệ thần kinh dạng túi.
Câu 53: Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì
A. Co ở phần cơ thể bị kích thích.
B. Co toàn bộ cơ thể.
C. Duỗi thẳng cơ thể.
D. Di chuyển đi chỗ khác.
Câu 54: Các bộ phận của một cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào sau đây?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin.
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin.
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng.
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
Câu 55: Hệ thần kinh của động vật có cơ thể đối xứng khi tỏa tròn là
A. . Hệ thần kinh dạng lưới.
B. Chưa có hệ thần kinh
C. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
D. Hệ thần kinh dạng ống
Câu 56: Nhóm động vật nào sau đây có thể trả lời cục bộ vùng kích thích
A. Trùng đế giày, sứa
B. Trùng biến hình, giáp xác
C. Giun đất, giáp xác
D. San hô, mực ống🦑
Câu 57: Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới
A. Thủy tức, giun đất, tằm,châu chấu.
B. San hô, tôm,ốc
C. Thủy tức ,san hô,hải quỳ
D. Hải quỳ,đỉa, nhện,ốc
Câu 58: Ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới ,các tế bào thần kinh
A. Nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
B. Tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh nằm dọc theo cơ thể.
C. Phân bố rải rác trong cơ thể và không liên hệ với nhau.
D. Nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
Câu 59: Điều không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện là
A. Thường do vỏ não điều khiển.
B. Có số lượng hạn chế.
C. Không di truyền được, mang tính cá thể.
D. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.
Câu 60: Hệ thần kinh dạng ống gặp ở nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, giun
C. Lưỡng cư, bò sát, thú, ruột khoang.
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, giun tròn.
Câu 61: Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo gồm hai phần rõ rệt là
A. Não và thần kinh ngoại biên
B. Tủy sống và thần kinh ngoại biên
C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
D. Não và tủy sống
Câu 62: Phản xạ phức tạp thường là phản xạ
A. Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào tủy sốn
B. Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não.
C. Có điều kiện, do một số ít tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não
D. Không điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não.
Câu 63: Trong các đặc điểm sau:
(1). Thường do tủy sống điều khiển.
(2). Di truyền được, đặc trưng cho loài.
(3). Có số lượng không hạn chế.
(4). Mang tính bẩm sinh và bền vững.
Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 64: Điều "không" đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện là
A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.
B. Thường do vỏ não điều khiển.
C. có số lượng hạn chế.
D. Không di truyền được,
Câu 65: Khi kích thích tại một điểm bất kì trên cơ thể giun đất thì
A. Phần đuôi phản ứng.
B. Toàn thân phản ứng.
C. Điểm đó phản ứng.
D. Phần đầu phản ứng
Câu 66: Đặc điểm khác nhau giữa cảm ứng động vật với cảm ứng thực vật là
A. Cảm ứng ở động vật nhanh hơn, dễ nhận thấy hơn còn cảm ứng ở thực vật chậm hơn, khó nhận thấy hơn.
B. Cình thức phản ứng ở thực vật nhẹ nhàng và yếu ớt.
C. Cảm ứng ở động vật nhanh hơn và khó nhận thấy hơn.
D. Cảm ứng ở động vật nhanh hơn và khó nhận thấy hơn.
Câu 67: Trật tự tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật là
A. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh dạng lưới.
B. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng ống.
C. Hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
D. Hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng ống.
Câu 68: Mặt "ngoài" của màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi (không hưng phấn) tích điện
A. Hoạt động
B. Trung tính
C. Dương
D. Âm
Câu 69: Mặt trong của màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi (không hưng phấn) tích điện
A. Âm
B. Dương
C. Hoạt động
D. Trung tính
Câu 70: Trên sợi thần kinh không có bao miêlin xung thần kinh lan truyền
A. Không liên tục từ vùng này sang vùng khác
B. Theo cách nhảy cóc
C. Liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên
D. liên tục eo Ranve này sang eo Ranve khác
Câu 71: Điện thế hoạt động là sự biến đổi điện thế nghỉ Màng tế bào từ
A. Phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.
B. Phân cực sang đảo cực và tái phân cực.
C. phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.
D. Phân cực sang mất phân cực và đảo cực.
Câu 72: Trên sợi thần kinh có bao miêlin xung thần kinh lan truyền
A. Liên tục từ eo Ranve này sang eo Ranvie khác .
B. Liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên.
C. Theo cách nhảy cóc từ eo Ranve này sang eo Ranvie khác
D. Không liên tục từ vùng này sang vùng khác.
Câu 73: Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự:
A. Đảo cực →mất phân cực → tái phân cực.
B. Mất phân cực → đảo cực → tái phân cực.
C. Đảo cực → tái phân cực → mất phân cực.
D. Mất phân cực → tái phân cực → đảo cực.
Câu 74: Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi trục thần kinh có bao miêlin nhanh hơn so với không có bao miêlin vì chúng
A. Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc.
B. Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kề bên.
C. Mất phân cực và đạo cực liên tục từ vùng này sang vùng khác
D. Lan truyền theo kiểu nhảy cóc.
Câu 75: Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi trục thần kinh không có bao miêlin chậm hơn so với có bao miêlin vì chúng
A. Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kề bên.
B. Có các eo Ranvie
C. Có sợi thần kinh trục dài hơn
D. Lan truyền theo kiểu nhảy cóc
Câu 76: Điện thế hoạt động xuất hiện khi
A. Có sự thay đổi điện thế giữa trong và ngoài màng của tế bào thần kin
B. Có sự thay đổi điện thế ở trong màng của tế bào thần kinh.
C. Tế bào thần kinh ở trạng thái bị kích thích.
D. Có sự thay đổi điện thế màng ở màng ngoài của tế bào thần kinh.
Câu 77: Điện thế hoạt động lan truyền theo cách nhảy cóc là do
A. Sợi trục không có bao miêlin.
B. Bao miêlin bao bọc sợi trục ngắt quãng và có tính chất dẫn điện.
C. Bao miêlin bao bọc sợi trục liên tục và có tính chất cách điện.
D. Bao miêlin bao bọc sợi trục ngắt quãng và có tính chất cách điện.
Câu 78: Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, mỗi hạch thần kinh là
A. Trung tâm điều khiển toàn bộ cơ thể
B. Trung tâm điều khiển một số vùng của cơ thể
C. Trung tâm điều khiển vùng đầu của cơ thể
D. Trung tâm điều khiển vùng xác định của cơ thể
Câu 79: Ở động vật có ống tiêu hóa
A. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.
B.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
Câu 80: Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng
A. Từ thức ăn cho cơ thể
B.Và năng lượng cho cơ thể.
C. Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
D. Cho cơ thể
Câu 81. Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
A. Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn
B. Miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn
C. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
Câu 82. Trong ông tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
A. Miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn
B. Miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn
C. Miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn
D. Miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn
Câu 83: Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?
A. Ngựa, thỏ,chuột
B. Trâu,bò,cừu,dê
C. Ngựa,thỏ,chuột ,cừu, dê
D. Ngựa,thỏ,chuột, trâu,bò
Câu 84: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
A. Cừu
B. Bò
C. Ngựa
D. Trâu
