wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì I sinh 11

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu đuợc tạo nên từ chất nào sau đây?

a)

H2O và CO2

b)

Nitơ phân tử (N2)

c)

chất khoáng.

d)

ôxi từ không khí.

2.

Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Carôten

d)

Xanthôphyl.

3.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ và giải phóng ôxi.

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học

c)

Ôxi hoá các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng luợng.

d)

Điều hoà tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển.

4.

Quá trình quang hợp giải phóng ôxi. Nguồn gốc của ôxi thoát ra từ chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

APG

c)

CO2

d)

ATP

5.

Chất nào sau đây là sản phẩm của pha tối?

a)

C6H12O6

b)

CO2

c)

ATP

d)

O2

6.

Trong pha tối của thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên là chất nào sau đây?

a)

APG

b)

PEP

c)

AOA.

d)

Ribulôzơ 1-5-diP

7.

Khi nói về chu trình Canvin, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xảy ra vào ban đêm

b)

Tổng hợp glucozo

c)

Giải phóng CO2

d)

Giải phóng O2

8.

Điểm bù ánh sáng là

a)

cường độ ánh sáng mà tại đó cây không quang hợp

b)

cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp thấp nhất.

c)

cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp cao nhất.

9.

Điểm bão hoà ánh sáng là điểm mà tại đó

a)

cường độ ánh sáng mà cường độ quang hợp đạt cực đại.

b)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

c)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp bé hơn cường độ hô hấp.

d)

cường độ ánh sáng để cây ngừng quang hợp

10.

Năng suất sinh học là

a)

tổng sinh khối của cây trên một ha gieo trồng trong mỗi ngày.

b)

tổng lượng chất khô tích luỹ được trên 1 ha gieo trồng.

c)

là một phần sản phẩm có giá trị kinh tế tích luỹ trong các cơ quan.

d)

tổng chất khô của cây tích lũy trên một ha gieo trồng trong mỗi ngày.

11.

Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:

a)

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

c)

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

12.

Cây xanh thường sinh trưởng và phát triển bình thường ở nồng độ CO2 nào sau đây?

a)

0,01%.

b)

0,02%

c)

0,03%

d)

0,04%

13.

Nhóm sắc tố nào sau đây tham gia quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ được đến trung tâm phản ứng sáng?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục b và carôten

c)

Xantôphyl và diệp lục a

d)

Diệp lục b và carôtenoit

14.

Những loài cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Lúa khoai sắn đậu.

c)

Ngô, mía, cỏ gấu.

d)

Rau dền, các loại rau.

15.

Quá trình quang hợp có 2 pha là pha sáng và pha tối. Pha tối sử dụng loại sản phẩm nào sau đây của pha sáng?

a)

O2, NADPH, ATP

b)

NADPH, O2

c)

NADPH, ATP

d)

O2, ATP

16.

Kết quả của quá trình quang hợp tạo ra khí ôxi. Các phân tử ôxi này được tạo ra từ quá trình nào sau đây

a)

Pha tối của quang hợp

b)

Quang phân li nước

c)

Phân giải đường C6H12O6

d)

Phân giải CO2 tạo ra ôxi

17.

Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là chất nào sau đây?

a)

ATP, NADPH.

b)

APG (axit phôtphoglixêric).

c)

ALPG (anđêhit phôtphoglixêric).

d)

RiDP (ribulôzơ - 1,5- điphôtphat).

18.

Trong thí nghiệm về quang hợp, người ta thấy rằng khi không có CO2 thì cây không thải O2. Điều giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Dưới tác dụng của ánh sáng, phân tử CO2 bị phân li thành O2. Cho nên không có CO2 thì không giải phóng O2.

b)

Khi không có CO2 thì không diễn ra pha tối nên không tạo ra NADP+ để cung cấp cho pha sáng. Không có NADP+ thì không diễn ra pha sáng, do đó không giải phóng O2.

c)

CO2 là thành phần kích thích hoạt động của hệ enzim quang hợp. Khi không có CO2 thì các enzim bị bất hoạt, do đó không giải phóng O2.

d)

CO2 là thành phần tham gia chu trình Canvil và chu trình Canvil giải phóng O2. Không có CO2 thì chu trình Canvil không diễn ra cho nên O2 không được tạo ra

19.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có CO2 thì không xảy ra pha tối nhưng vẫn xảy ra pha sáng.

b)

Pha tối không sử dụng ánh sáng cho nên nếu không có ánh sáng thì pha tối vẫn diễn ra.

c)

Quá trình quang phân li nước diễn ra ở pha sáng, do đó nếu không có pha tối thì cây vẫn giải phóng O2.

d)

Nếu có một chất độc ức chế pha tối thì pha sáng cũng bị ức chế.

20.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Diễn ra ở xoang thilacôit.

b)

Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

c)

Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.

d)

Diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng.

21.

Ở thực vật C3, để tổng hợp được 70g glucozơ thì cần phải quang phân li bao nhiêu gam nước. Biết rằng toàn bộ NADPH do pha sáng tạo ra chỉ được dùng cho pha tối để khử APG thành AlPG.

a)

42

b)

168

c)

84

d)

336

22.

Chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp tạo ra bao nhiêu chất trong các chất sau đây?

(1) ATP; (2) O2; (3) NADPH; (4) C6H112O6; (5) H2O.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

23.

Trong pha tối của thực vật C4 và trong pha tối của thực vật CAM, chất nhận CO2 đầu tiên là chất nào sau đây?

a)

APG

b)

PEP

c)

AOA

d)

Ribulôzơ 1-5-diP

24.

Ở thực vật C3, để tổng hợp được 60g glucozơ thì cần phải quang phân li bao nhiêu gam nước. Biết rằng toàn bộ NADPH do pha sáng tạo ra chỉ được dùng cho pha tối để khử APG thành AlPG.

a)

72

b)

144

c)

180

d)

240

25.

Đối với quá trình quang hợp, nước có bao nhiêu vai trò sau đây?

(1) Nguyên liệu trực tiếp cho quang hợp.

(2) Điều tiết khí khổng đóng mở.

(3) Môi trường của các phản ứng.

(4) Giúp vận chuyển các ion khoáng cho quang hợp.

(5) Giúp vận chuyển sản phẩm quang hợp.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

26.

Ở thực vật C3, để tổng hợp được 80g glucozơ thì cần phải quang phân li bao nhiêu gam nước. Biết rằng toàn bộ NADPH do pha sáng tạo ra chỉ được dùng cho pha tối để khử APG thành AlPG.

a)

48

b)

40

c)

320

d)

96

27.

Ở vùng khí hậu khô nóng, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?

a)

Nhóm thực vật C3.

b)

Nhóm thực vật C4.

c)

Nhóm thực vật CAM.

d)

Các nhóm có năng suất như nhau.

28.

Giả sử môi trường có đủ CO2 cho quang hợp, khi cường độ ánh sáng tăng cao hơn điểm bù ánh sáng nhưng chưa đạt tới điểm bão hoà ánh sáng thì:

a)

Cường độ quang hợp giảm dần tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng.

b)

Cường độ quang hợp tăng dần tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

c)

Cường độ quang hợp không thay đổi.

d)

Cường độ quang hợp đạt tối đa.

29.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, thì các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

a)

Tổng hợp ADN.

b)

Tổng hợp prôtêin.

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp cacbohidrat.

30.

Khi nói về quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quang hợp, H2O là chất khử.

b)

Trong quang hợp, CO2 là chất khử.

c)

O2 giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ H2O.

d)

Oxi trong glucôzơ tạo ra trong quang hợp có nguồn gốc từ CO2.

31.

Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chuông thuỷ tinh kín, được cung cấp đủ nước, ánh sáng nhưng không cung cấp thêm CO2. Theo lí thuyết, nồng độ CO2 sẽ thay đổi như thế nào trong chuông?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm đến điểm bù của cây C3

c)

Giảm đến điểm bù của cây C4.

d)

Tăng dần, sau đó giữ ổn định.

32.

Pha tối trong quang hợp của các nhóm thực vật C3, C4 và CAM đều có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP (ribulôzơ - 1,5- điphôtphat).

b)

Sản phẩm đầu tiên là APG (axit phôtphoglixêric).

c)

Trải qua chu trình Canvin.

d)

Diễn ra trên cùng một loại tế bào.

33.

Ở thực vật C3, biết rằng toàn bộ NADPH do pha sáng tạo ra chỉ được dùng cho pha tối để khử APG thành AlPG. Theo lí thuyết, để tổng hợp được 90g glucozơ thì cần phải quang phân li bao nhiêu gam nước?

a)

108

b)

12

c)

18

d)

54

34.

Theo lí thuyết, để quá trình quang hợp tổng hợp được 180g glucôzơ thì cây phải sử dụng bao nhiêu gam nước cho pha sáng?

a)

360g

b)

432g

c)

180g

d)

216g

35.

Khi nói về pha sáng của quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Chuyển năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong ATP và NADPH.

(2) Diễn ra ở tilacoit.

(3) Diễn ra ở chất nền của lục lạp.

(4) Diễn ra trước pha tối và không cần tới sản phẩm của pha tối.

(5) Diễn ra giống nhau ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

36.

Trong quá trình quang hợp, chuỗi phản ứng tối sử dụng trực tiếp bao nhiêu yếu tố sau đây?

(1) Năng lượng ánh sáng mặt trời. (2) Năng lượng ATP.

(3) H2O; (4) CO2; (5) NADPH; (6) O2.

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

37.

Khi tổng hợp 180g glucôzơ thì cây C3

a)

đã quang phân li 108g nước.

b)

giải phóng 384g O2.

c)

sử dụng 134,4 lít CO2 (đktc).

d)

sử dụng 18 mol NADPH.

38.

Trong môi trường khí hậu nhiệt đới, hiệu suất quang hợp (gam chất khô/m2 lá/ ngày) ở thực vật C3 thấp hơn nhiều so với ở thực vật C4. Giải thích nào sau đây sai?

a)

Thực vật C4 có điểm bão hoà ánh sáng thấp hơn thực vật C3.

b)

Điểm bão hoà nhiệt độ của cây C4 cao hơn cây C3.

c)

Thực vật C3 có hô hấp sáng, còn thực vật C4 thì không.

d)

Thực vật C4 có 2 loại lục lạp thực hiện 2 chức năng: cố định CO2 sơ cấp và tổng hợp chất hữu cơ.

39.

Trong các thí nghiệm tách chiết sắc tố thực vật, vì sao phải tách chiết dung dịch sắc tố bằng các loại dung dịch acetone, benzen, cồn?

a)

Sắc tố thực vật rất khó tách chiết nên phải dùng các loại dung dịch acetone, benzen, cồn có độ phân li mạnh.

b)

Các sắc tố không tan trong nước, chỉ tan trong các dung môi hữu cơ.

c)

Các sắc tố có bản chất là các axit hữu cơ.

d)

Các sắc tố dễ dàng kết hợp với acetone, benzen hoặc cồn tạo hợp chất tan trong nước.

40.

Sản phẩm của pha sáng gồm có:

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+ và O2

d)

ATP, NADP+.

41.

Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên

kết hoá học trong ATP và NADPH?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Carôten.

d)

Xanthôphyl.

42.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ.

b)

Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG.

c)

Giai đoạn tái sinh chất nhận CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH.

d)

Trong quang hợp, O2 được tạo ra từ CO2.

43.

Khi môi trường có nhiệt độ cao và trong lục lạp của tế bào mô dậu có lượng O2 hoà tan cao hơn CO2 thì cây nào sau đây không bị giảm lượng sản phẩm quang hợp?

a)

Dưa hấu.

b)

Ngô.

c)

Lúa nước.

d)

Rau cải.

44.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Diễn ra ở xoang tilacôit.

b)

Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

c)

Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.

d)

Diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng.

45.

Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu không có quang hợp thì toàn bộ động vật sẽ bị tuyệt diệt.

II. Nếu không có quang hợp thì khí quyển sẽ không có oxi.

III. Quang hợp là quá trình duy nhất chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

IV. Quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở các loài thực vật.(

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

Rau dền, kê, các loại rau.

47.

Trong quang hợp, NADPH có vai trò nào sau đây?

a)

Phối hợp với clorophyl để hấp thụ ánh sáng.

b)

Là chất nhận e đầu tiên của pha sáng

c)

Là thành viên của chuỗi truyền e để hình thành ATP.

d)

Mang e đến chu trình canvil.

48.

Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:

a)

APG (axit phốtphoglixêric).

b)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

c)

ALPG (anđêhit photphoglixêric).

d)

AM (axitmalic).

49.

Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?

a)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao, nồng độ CO2 thấp.

b)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp.

c)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 bình thường, nồng độ CO2 cao.

d)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2 O2 bình thường.

50.

Giả sử môi trường có đủ CO2 cho quang hợp, khi cường độ ánh sáng tăng cao hơn điểm bù ánh sáng nhưng chưa đạt tới điểm bão hoà ánh sáng thì:

a)

Cường độ quang hợp giảm dần tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng.

b)

Cường độ quang hợp tăng dần tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

c)

Cường độ quang hợp không thay đổi.

d)

Cường độ quang hợp đạt tối đa.

51.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, thì các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

a)

Tổng hợp ADN.

b)

Tổng hợp prôtêin

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp cacbohidrat.

52.

Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp được gọi là:

a)

Cường độ ánh sáng cực đại.

b)

Điểm bù ánh sáng

c)

Cường độ ánh sáng trung bình.

d)

Điểm bão hòa ánh sáng.

53.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tất cả các loại tia sáng đều tác động đến quang hợp với cường độ như nhau.

II. Cùng một cường độ ánh sáng giống nhau thì tất cả các tia sáng đều có tác động đến quang hợp với cường độ như nhau.

III. Khi cường độ ánh sáng vượt qua điểm bão hòa thì cường độ quang hợp sẽ tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

IV. Các tia sáng xanh tím kích thích tổng hợp protein và axit amin.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

54.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim.

II. Các loài cây khác nhau có nhiệt độ tối ưu cho quang hợp là khác nhau.

III. Nhiệt độ chỉ ảnh hưởng đến pha sáng mà không ảnh hưởng đến pha tối.

IV. Khi có đủ ánh sáng, nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

55.

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

a)

Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.

56.

Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?

a)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

b)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.

c)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.

d)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

57.

Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2?

a)

Đều diễn ra vào ban ngày.

b)

Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình).

c)

Sản phẩm quang hợp đầu tiên.

d)

Chất nhận CO2

58.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Tiêu hao chất hữu cơ.

c)

Làm tăng khí O2; giảm CO2.

C. Tiêu hao chất hữu cơ.

d)

Làm giảm độ ẩm.

59.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

60.

Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là:

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Tất cả các cơ quan của cơ thể.

61.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở trong:

a)

Ty thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp

d)

Nhân.

62.

Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là:

a)

Rượi êtylic + CO2 + Năng lượng.

b)

Axit lactic + CO2 + Năng lượng.

c)

Rượi êtylic + Năng lượng.

d)

Rượi êtylic + CO2.

63.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

Chuổi chuyển êlectron.

b)

Chu trình crep.

c)

Đường phân.

d)

Tổng hợp Axetyl – CoA.

64.

Hô hấp ánh sáng xảy ra:

a)

Ở thực vật C4.

b)

Ở thực vật C3.

c)

Ở thực vật CAM

d)

Ở thực vật C4 và thực vật CAM.

65.

Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

a)

Lục lạp, lozôxôm, ty thể.

b)

Lục lạp, bộ máy gôn gi, ty thể.

c)

Lục lạp Perôxixôm, ty thể.

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

66.

Sự hô hấp diễn ra trong ty thể tạo ra:

a)

32 ATP

b)

34 ATP

c)

36 ATP

d)

38 ATP

67.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Tiêu hao chât hữu cơ.

c)

Làm tăng khí O2; giảm CO2.

d)

Làm giảm độ âm.

68.

Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình

a)

chuyển hoá, thu nhận ôxi và thải CO2 xảy ra trong tế bào.

b)

ôxi hoá sinh học nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và tích luỹ ATP.

c)

chuyển các nguyêntử hidro từ chất cho hiđro sang chất nhận hidro.

d)

thu nhận năng lượng của tế bào

69.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

Làm sạch môi trường.

d)

Chuyển hoá gluxit thành CO2 và H2O. tan

70.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, từ 1 phân tử glucôzơ đã tổng hợp được bao nhiêu phân tử ATP?

a)

2 ATP

b)

34 ATP

c)

4 ATP

d)

38 ATP

71.

Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Nguyên liệu hô hấp --> chu trình Crep --> NAD+ --> ATP.

b)

Nguyên liệu hô hấp --> NADH --> chuỗi truyền e --> O2.

c)

Nguyên liệu hô hấp --> ATP --> O2.

d)

Nguyên liệu hô hấp --> đường phân --> chu trình Crep --> NADH --> ATP.

72.

Chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền e của quá trình phốtphorin hoá oxi hoá là chất nào sau đây?

a)

O2

b)

H2O

c)

NAD+

d)

Axit pruvic

73.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là

a)

không bào.

b)

ti thể.

c)

trung thể.

d)

lạp thể.

74.

Kết quả phân giải kị khí, từ 1 phân tử glucôzơ thường giải phóng được bao nhiêu phân tử ATP?

a)

2 ATP

b)

36 ATP

c)

38 ATP

d)

34 ATP

75.

Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?

(1) Sản xuất bia, rượu; (2) Làm sữa chua;

(3) Muối dưa; (4) Sản xuất giấm.(OXH rượu)

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

76.

Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện đủ ôxi.

b)

Giải phóng ít năng lượng.

c)

Quá trình này không diễn ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây.

d)

Bao gồm các giai đoạn đường phân, lên men và chuỗi chuyền điện tử.

77.

Khi nói về giai đoạn đường phân trong hô hấp hiếu khí, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Giai đoạn đường phân hình thành NADPH

b)

Giai đoạn đường phân oxi hoá hoàn toàn glucôzơ

c)

Giai đoạn đường phân hình thành một ít ATP.

d)

Giai đoạn đường phân phân cắt glucôzơ thành axit piruvic.

78.

Sản phẩm của giai đoạn đường phân gồm các chất nào sau đây?

(1) CH3COCOOH; (2) CO2 và H2O; (3) ATP;

(4) NADH; (5) axit lactic.

a)

1, 2 và 3

b)

1, 2, 3 và 4

c)

1, 3, 4 và 5

d)

1, 3 và 4

79.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ hô hấp tỷ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp.

c)

Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật.

80.

Nguyên nhân chính để các tế bào còn non có số lượng ti thể trong tế bào nhiều hơn so với các tế bào khác là:

a)

Ở các tế bào còn non, chứa lượng nước trong chất nguyên sinh rất lớn.

b)

Ở các tế bào còn non, quá trinh đồng hóa yếu, nên quá trình phân giải xảy ra mạnh

c)

Ở tế bào còn non, chứa nhiều nguyên tố khoáng vi lượng, xúc tác các enzim phân giải hoạt động mạnh hơn

d)

Ở các tế bào còn non, quá trình trao đổi chất mạnh, cần được cung cấp nhiều năng lượng.

81.

Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, oxi có vai trò

a)

là chất cho electron.

b)

làm chất trung gian chuyền e.

c)

là chất nhận electron cuối cùng.

d)

chất khử trong chuỗi chuyền e.

82.

Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, bạn HS đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ TN đầy đủ. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng.

b)

Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi.

c)

Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả TN cũng giống như sử dụng nước vôi trong.

d)

Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3.

83.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hô hấp ở người bình thường?

a)

Nồng độ O2 trong khí hít vào luôn nhỏ hơn nồng độ O2 trong khí thở ra.

b)

Nhịp thở của trẻ em luôn chậm hơn nhịp thở của người trưởng thành

c)

Nhịp thở của một người khi đang chạy luôn nhanh hơn nhịp thở của người đó lúc nghỉ ngơi.

d)

Nồng độ CO2 trong khí thở ra luôn nhỏ hơn nồng độ CO2 trong khi hít vào.

84.

Khi nói về quá trình hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thực vật chỉ hô hấp vào ban đêm, ban ngày quang hợp mà không hô hấp.

II. Quá trình hô hấp luôn sử dụng O2 và tạo ra ATP.

III. Từ một phân tử glucozơ, trải qua hô hấp hiếu khí sẽ giải phóng 38ATP.

IV. Cùng một loại hạt thì khi hạt nảy mầm luôn có cường độ hô hấp mạnh hơn hạt khô.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản.

b)

hạt khô không còn hoạt động hô hấp.

c)

hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được.

d)

hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.

86.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng thứ tự các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Crep -->đường phân --> chuỗi chuyền electron hô hấp.

b)

Đường phân -->chuỗi chuyền electron hô hấp --> chu trình Crep.

c)

Đường phân --> Chu trình Crep --> Chuỗi chuyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp -->Chu trình Crep --> Đường phân.

87.

Cây trên cạn ngập úng lâu ngày có thể bị chết, có bao nhiêu đáp án đúng trong các nguyên nhân sau đây?

(1) Cây không hấp thụ được các ion khoáng.

(2) Hô hấp của rễ bị ngừng trệ.

(3) Xảy ra quá trình lên men ở rễ tạo ra các sản phẩm gây độc cho cây.

(4) Cây không hút được nước dẫn đến mất cân bằng nước trong cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4