wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kì

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm

2.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

3.

Axit abxixic (ABA) có vai trò chủ yếu là:

a)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

d)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

4.

Xitôkilin có vai trò

a)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào

b)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào

c)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào

d)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào

5.

Nhóm cây nào sau đây có thể ra hoa trong điều kiện ngày dài?

a)

Dâu tây, mía, thược dược

b)

Hành, cà rốt, cây lúa

c)

Thanh long, lúa mì, rau bina

d)

Hướng dương, dừa, rau diếp

6.

Các cây ngày ngắn là

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương

c)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

7.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

8.

Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Bướm, ếch nhái

b)

Cá, nhện

c)

Cào cào, bọ ngựa

d)

Châu chấu, ong

9.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào

b)

Bọ xít, ong, châu chấu

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ

d)

Cánh cam, bọ rùa

10.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Làm cho người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

Các đặc điểm sinh dục nam phát triển

11.

Trẻ em bị còi xương thường được bác sĩ khuyên dùng vitamin D vì chất này có tác dụng gì?

a)

Tạo xương giống tương tự canxi

b)

Tăng quá trình hấp thụ canxi

c)

Thành phần cấu tạo tủy xương

d)

Tăng quá trình phân giải canxi

12.

Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể

a)

giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

b)

mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

giảm, sinh sản tăng

d)

tăng, sinh sản giảm

13.

Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa

a)

và sinh sản giảm

b)

trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

d)

trong cơ thể giảm, sinh sản giảm

14.

Hoocmôn sinh trưởng (GH)  được sinh sản ra ở

a)

tuyến giáp

b)

buồng trứng

c)

tuyến yên

d)

tinh hoàn

15.

Trẻ em bị còi xương thường được bác sĩ khuyên dùng vitamin D vì chất này có tác dụng

a)

Tạo xương giống tương tự canxi

b)

Tăng quá trình hấp thụ canxi

c)

Thành phần cấu tạo tủy xương

d)

Tăng quá trình phân giải canxi

16.

Kết quả của sinh sản vô tính ở thực vật tạo ra thế hệ sau có đặc điểm gì?

a)

Giống nhau và giống cả bố và mẹ

b)

Giống hệt nhau và giống cơ thể mẹ

c)

Rất đa dạng về đặc tính di truyền

d)

Khác nhau và giống bố hoặc mẹ

17.

Động vật lưỡng tính sinh sản giao phối có cơ chế ngăn cản tự thụ tinh bằng cách như thế nào?

a)

Chỉ phát triển cơ quan sinh dục đực

b)

Chỉ tiến hành thụ tinh ngoài, thụ tinh khác cơ thể

c)

Chỉ phát triển cơ quan sinh dục cái, cơ quan sinh dục đực không tạo tinh trùng

d)

Tinh trùng và trứng không tạo ra cùng một lúc

18.

Các loài động vật ở cạn không bao giờ có quá trình thụ tinh nào?

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong

c)

Tự thụ tinh

d)

Thụ tinh chéo

19.

Giao tử được hình thành trong cơ quan sinh sản nhờ quá trình nào?

a)

Trực phân

b)

Nguyên phân

c)

Giảm phân

d)

Phân hoá tế bào

20.

Hợp tử được hình thành khi nào?

a)

Giao tử đực hoà nhập vào giao tử cái

b)

Tế bào chất của trứng và tinh trùng hoà lẫn vào nhau

c)

Tinh trùng vừa chui vào trong trứng

d)

Nhân của giao tử đực hoà nhập và nhân của giao tử cái

21.

Sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, được gọi là quá trình gì?

a)

Tiếp hợp

b)

Giao phối

c)

Thụ tinh

d)

Phối tinh

22.

Trong sinh sản hữu tính cơ thể mới được sinh ra từ đâu?

a)

Giao tử

b)

Hợp tử

c)

Bào tử

d)

Phôi

23.

Một người bị bỏng ở mặt và bác sĩ đã lấy da đùi của người đó để ghép lên phần mặt, trường hợp này được gọi là gì?

a)

Tự ghép

b)

Đồng ghép

c)

Dị ghép

d)

Ghép tạng

24.

Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng của sinh sản vô tính?

a)

Nuôi cấy mô trong môi trường nhân tạo

b)

Ghép cơ quan từ người này sang người khác

c)

Chuyển gen từ loài này sang loài khác

d)

Nhân bản vô tính ở động vật

25.

Điều nào sau đây có thể trở thành hiểm hoạ đối với các quần thể sinh sản vô tính?

a)

Khan hiếm thức ăn và thiếu nguồn nước

b)

Kẻ thù ngày càng trở nên nguy hiểm hơn

c)

Sự thay đổi đột ngột của môi trường sống

d)

Xuất hiện các loài cạnh tranh mới

26.

Khi nói đến sinh sản vô tính ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tạo ra số lượng lớn cá thể mới trong thời gian ngắn

b)

Con sinh ra hoàn toàn giống mẹ

c)

Con cháu thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

d)

Không có lợi khi quần thể có mật độ thấp

27.

Nhóm sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản phân đôi là phổ biến?

a)

Giun dẹp và giun đất

b)

Vi khuẩn và động vật đơn bào

c)

Trùng roi và thuỷ tức

d)

Bọt biển và trùng đế giày

28.

Ở một số động vật có hình thức trinh sinh. Vì sao nói trinh sinh là hình thức sinh sản vô tính?

a)

Có thể tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

b)

Con cháu sinh ra giống hệt nhau và giống mẹ

c)

Cơ thể mới được sinh ra chỉ từ một cơ thể mẹ duy nhất

d)

Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

29.

Trong các kiểu sinh sản vô tính ở động vật có một kiểu mà con sinh ra có vật chất di truyền chỉ bằng một nửa của mẹ, đó là hình thức sinh sản nào?

a)

Phân đôi

b)

Trinh sinh

c)

Tái sinh

d)

Phân mảnh

30.

Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở:

a)

Ruột khoang

b)

Chân khớp

c)

Bọt biển

d)

Thằn lằn

31.

Cá thể mới sinh ra vẫn dính với cơ thể mẹ một thời gian là đặc trưng của hình thức sinh sản vô tính:

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Tái sinh

d)

Trinh sinh

32.

Kiểu sinh sản ở động vật, như phân đôi, phân mảnh, nảy chồi được gọi chung là kiểu sinh sản gì?

a)

Hữu tính

b)

Bào tử

c)

Sinh trinh

d)

Sinh sản vô tính

33.

Các hoocmôn nào của tuyến yên có tác dụng điều hoà sinh sản?

a)

FSH và GH

b)

FSH và LH

c)

FSH và ADH

d)

ADH và LH

34.

Nguyên nhân của sự biến đổi màu sắc và thành phần hóa học trong quả khi chín là

a)

do nồng độ auxin trong quả

b)

do hàm lượng CO2

c)

do biến đổi nhiệt độ

d)

do sự tổng hợp êtilen trong quả

35.

Mỗi hạt thường có những bộ phận nào?

a)

vỏ hạt, chồi, phôi nhũ

b)

vỏ hạt và lõi hạt

c)

vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt

d)

vỏ hạt, phôi và phôi nhũ

36.

Ở thực vật có hoa, sau thụ tinh, nhân tam bội sẽ phát triển thành

a)

hạt

b)

phôi

c)

quả

d)

nội nhú

37.

Khi nói đến sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật. Đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

b)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

38.

Khi nói về quá trình hình thành hạt, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ

b)

Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ

c)

Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi

d)

Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành

39.

Khi nói về quá trình hình thành quả, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quả không hạt đều là quả đơn tính

b)

Quả có vai trò bảo vệ hạt

c)

Quả là do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành

d)

Quả có thể là phương tiện phát tán hạt

40.

Sau khi thụ tinh, quả được tạo thành từ đâu?

a)

Noãn

b)

Tràng hoa

c)

Bầu nhụy

d)

Đài hoa

41.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)

b)

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển

c)

Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

42.

Ở thực vật có hoa, sự thụ tinh kép diễn ra như thế nào?

a)

Có hai giao tử đực tham gia thụ tinh tạo thành hai hợp tử

b)

Có hai giao tử đực cùng tham gia thụ tinh để tạo một hợp tử

c)

Cùng một lúc có hai giao tử tham gia thụ tinh để tạo hợp tử và nội nhũ

d)

Một giao tử đực tham gia thụ tinh tạo thành một hợp tử và nội nhũ

43.

Thụ phấn chéo là gì?

a)

Sự kết hợp của hạt phấn với nhụy của cùng hoa hay hoa khác của cùng một cây

b)

Sự kết hợp của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài

c)

Sự kết hợp của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài

d)

Sự kết hợp của tinh tử với trứng của cùng hoa

44.

Tự thụ phấn là gì?

a)

Sự kết hợp của hạt phấn với nhụy trên cùng một hoa hay hoa khác của cùng một cây

b)

Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác

c)

Sự kết hợp của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài

d)

Sự kết hợp của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài

45.

Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là gì?

a)

Chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử

b)

Giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân

c)

Cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử

d)

Từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n)

46.

Một tế bào sinh hạt phấn (2n) khi giảm phân cho bao nhiêu hạt phấn và có bộ NST là bao nhiêu?

a)

4 hạt phấn có bộ NST đơn bội n

b)

2 hạt phấn có bộ NST lưỡng bội 2n

c)

2 hạt phấn có bộ NST đơn bội n.

d)

4 hạt phấn có bộ NST lưỡng bội 2n

47.

Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

a)

1 lần giảm phân và 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân và 4 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân và 2 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân và 3 lần nguyên phân

48.

Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa, từ một tế bào sinh hạt phấn chín đã trải qua quá trình nào sau đây?

a)

1 lần giảm phân và 1 lần nguyên phân

b)

2 lần giảm phân và 3 lần nguyên phân

c)

2 lần giảm phân và 2 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân và 2 lần nguyên phân

49.

Khi nói đến sinh sản hữu tính, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định

b)

Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao

tử

c)

Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử

d)

Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

50.

Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy tế bào và mô thực vật trong sản xuất giống cây

trồng, số phát biểu đúng?

I. Hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.

II. Tạo sự đa dạng về di truyền ở thế hệ sau.

III. Phục chế các giống cây quý.

IV. Có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.

V. Sản xuất hàng loạt cây sạch bệnh, sinh trưởng mạnh

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

51.

Khi nói về vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống con người và thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Trồng cây xoài ghép sau 1 năm sẽ cho quả.

(2) Từ một đoạn nhỏ thân khoai tây có thể nhân ra hàng trăm, nghìn cây con.

(3) Trồng cây xoài từ hạt sau 4 năm sẽ cho quả.

(4) Tạo số lượng lớn giống cây sâm Ngọc linh bằng nuôi cấy mô.

a)

1 2 4

b)

2 3 4

c)

1 2 3

d)

1 3 4

52.

Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô thực vật là gì?

a)

Tính toàn năng của tế bào

b)

Khả năng phân hóa của tế bào

c)

Khả năng chuyển hóa của tế bào

d)

Khả năng cảm ứng của tế bào

53.

Khi nói đến kỹ thuật giâm cành, thứ tự nào sau đây đúng quy trình?

(1) Khi rễ cây mọc nhiều và đủ dài ở các cành giâm, chuyển cây vào vườn ươm.

(2) Cắt vát, tránh dập nát từng đoạn 10 – 15cm các cành bánh tẻ

(3) Khi cây đã đủ rễ và lá, đưa cây vào trồng đại trà.

(4) Cành đã cắt có thể cắm trực tiếp hoặc xử lý bằng chất kích thích ra rễ, sau đó cắm vào nền giâm

a)

1 4 2 3

b)

2 4 1 3

c)

4 2 1 3

d)

4 2 3 1

54.

Cho các hình thức sinh sản sau đây:

(1) Giâm hom sắn -> mọc cây sắn      (2) Tre, trúc nảy chồi -> mọc cây con

(3) Gieo hạt mướp -> mọc cây mướp      (4) Từ củ khoai lang -> mọc cây khoai lang

Những hình thức sinh sản sinh dưỡng là:

a)

1 2

b)

2

c)

1 2 4

d)

2 3 4

55.

Khi nói về ưu điểm của phương pháp nhân giống vô tính, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thích nghi tốt với điều kiện môi trường thay đổi

b)

Giúp sản xuất các giống cây sạch bệnh, phục chế các giống cây quý

c)

Giữ nguyên được tính trạng tốt của cây mẹ

d)

Hệ số nhân giống cao

56.

Bạn An quan sát thấy: Mẹ trồng rau lang bằng một đoạn thân. Sau một thời gian, An thấy từ thân đó mọc thành một cây hoàn chỉnh. Hiện tượng đó cho thấy cây khoai lang sinh sản bằng hình thức sinh sản gì?

a)

Hữu tính

b)

Sinh dưỡng

c)

Bào tử

d)

Thân củ

57.

Cho hình ảnh sau: Hình ảnh trên thể hiện hình thức sinh sản vô tính nào ở thực vật?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản nhờ thụ phấn

c)

Sinh sản bằng hoa

d)

Sinh sản sinh dưỡng

58.

Loài nào sau đây có sinh sản bằng bào tử?

a)

Dương xỉ

b)

Sắn

c)

Lúa

d)

Ngô

59.

Người ta thường chiết cành cây ăn quả lâu năm, giải thích vì sao?

a)

Sớm thu hoạch và biết trước được đặc tính của quả

b)

Để nhân giống nhanh và nhiều

c)

Để tránh sâu bệnh gây hại

d)

Dễ trồng và ít công chăm sóc

60.

Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép, vì sao?

a)

Để tập trung nước nuôi các cành ghép

b)

Để loại bỏ sâu bệnh trên lá cây

c)

Để tránh gió mưa làm lay cành ghép

d)

Tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá

61.

Trong nuôi cấy mô, người ta thường lấy các tế bào từ đỉnh sinh trưởng vì đỉnh sinh trưởng chủ yếu được cấu tạo từ các tế bào mô

a)

phân sinh

b)

mềm

c)

giậu

d)

xốp

62.

Trong tự nhiên, cây thuốc bỏng sinh sản bằng

a)

Rễ

b)

 Thân

c)

d)

Lóng

63.

Trong tự nhiên, cây tre sinh sản bằng

a)

thân rễ

b)

rễ phụ

c)

thân bò

d)

lóng

64.

Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản tạo ra cây mới chỉ từ một phần

a)

của thân của cây mẹ và cây bố

b)

của cơ quan sinh dưỡng ở cây mẹ

c)

rễ của cây mẹ và không có bố

d)

lá của cây mẹ

65.

Ở thực vật, có các hình thức sinh sản vô tính nào?

a)

Bào tử, sinh sản sinh dưỡng

b)

Bào tử tiếp hợp, sinh sản sinh dưỡng

c)

Nội bào tử, bào tử tiếp hợp

d)

Nội bào tử, sinh sản sinh dưỡng

66.

Nhược điểm lớn nhất của thụ tinh ngoài là gì?

a)

Cần có môi trường nước và trứng cần được bảo vệ

b)

Khả năng kết hợp giữa tinh trùng và trứng thấp

c)

Trứng không được bảo vệ và dễ bị chết

d)

Năng lượng bị lãng phí nhiều

67.

Khi nói về quá trình thụ tinh, điều nào sau đây sai?

a)

Các loài đẻ trứng đều thụ tinh ngoài

b)

Các loài thụ tinh ngoài thường đẻ rất nhiều trứng

c)

Các động vật đẻ con đều thụ tinh trong

d)

Tỉ lệ thụ tinh trong cao hơn ngoài

68.

Ở động vật, thụ tinh chéo tiến hoá hơn so với tự thụ tinh chỗ nào?

a)

Có thể tạo ra số lượng con rất lớn

b)

Thế hệ con sinh ra đa dạng và thích nghi

c)

Cả 2 cơ thể bố mẹ đều chăm sóc con

d)

Trứng và tinh trùng dễ gặp nhau hơn

69.

Sinh sản theo kiểu đẻ trứng có ưu điểm gì so với đẻ con?

a)

Làm tăng nhanh số cá thể của loài

b)

Ít hao tốn năng lượng của cơ thể mẹ trong mùa sinh sản

c)

Ít gây trở ngại cho các hoạt động sống của cơ thể mẹ

d)

Cả bố và mẹ đều tham gia chăm sóc con

70.

Ưu điểm lớn nhất của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính là gì?

a)

Tạo ra đời con đa dạng nên có thể thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống

b)

Có thể điều tiết số cá thể của loài một cách phù hợp

c)

Làm tăng nhanh số cá thể của loài trong thời gian ngắn

d)

Mở rộng khu phân bố của loài trong khoảng thời gian ngắn

71.

Nhóm động vật nào thụ tinh trong nhưng không đẻ con?

a)

b)

Bò sát

c)

Chim

d)

Thú có túi

72.

Điều hoà quá trình sinh sản tự nhiên ở động, thực vật thực chất là điều hoà quá trình là gì?

a)

Điều hoà sản sinh trứng và tinh trùng

b)

Hình thành các tập tính hoạt động sinh dục

c)

Điều hoà tiết hoocmôn sinh dục

d)

Điều tiết số con trong một lứa đẻ

73.

Yếu tố nào quan trọng nhất chi phối quá trình tạo tinh trùng và trứng ở động vật có xương sống?

a)

Hệ nội tiết

b)

Hệ thần kinh

c)

Các yếu tố môi trường

d)

Sự xuất hiện cá thể khác giới

74.

Hoocmôn sinh dục nam FSH có tác dụng gì?

a)

Tương tự tác dụng của LH

b)

Kích thích tinh hoàn tiết hoocmôn testosteron

c)

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

d)

Kích thích sự phát triển của ống sinh tinh

75.

Hoocmôn testosteron được tiết ra bởi các tế bào kẽ của tinh hoàn khi nào?

a)

Tuyến yên tiết ra FSH

b)

Tuyến yên tiết ra LH

c)

Cơ thể trưởng thành

d)

Có hoocmôn sinh trưởng (GH)

76.

Loại hoocmôn có vai trò kích thích nang trứng phát triển và tiết ra ơstrogen. Hoocmôn này được sản sinh ra từ đâu?

a)

Tuyến yên

b)

Vùng dưới đồi

c)

Thể vàng

d)

Buồng trứng

77.

Loại hoocmôn kích thích niêm mạc tử cung phát triển dày lên, đồng thời ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết hoocmôn?

a)

FSH và LH

b)

FSH và progesteron

c)

Progesteron và ơstrogen

d)

LH và ơstrogen

78.

Trong cơ chế điều hoà sinh sản, vùng dưới đồi có tác dụng gì?

a)

Tiết hoocmôn kích thích sản sinh tinh trùng và trứng

b)

Tiết ra GnRH điều hoà hoạt động của tuyến yên

c)

Hình thành đường liên hệ ngược

d)

Tiết hoocmôn làm phát triển cơ quan sinh dục

79.

Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu là progesteron. Thành phần này có tác dụng gì?

a)

Duy trì sự tồn tại của thể vàng

b)

Ngăn không cho trứng chín và rụng

c)

Kìm hãm sự phát triển của nang trứng

d)

Ức chế vùng dưới đồi và tuyến yên

80.

Loại hoocmôn kích thích sản sinh tinh trùng, phát triển các tuyến sinh dục phụ ở nam giới, nồng độ cao có ức chế tuyến yên. Hoocmôn đó là gì?

a)

Progesteron

b)

Testosteron

c)

Hoocmôn sinh trưởng (GH)

d)

Aldosteron

81.

Hoocmôn kích thích sản sinh tinh trùng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở đàn ông được tiết ra từ đâu?

a)

Tuyến yên

b)

Ống sinh tinh

c)

Tế bào kẽ trong tinh hoàn

d)

Tế bào sinh dục

82.

Ở động vật có vú, khi nói đến quá trình sinh trứng và quá trình sinh tinh. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Quá trình sản sinh trứng diễn ra theo chu kì, còn tinh trùng được tạo ra liên tục.

II. Số lượng trứng sinh ra qua phân bào giảm nhiễm ít hơn so với tinh trùng.

III. Tinh trùng có thể được sản sinh suốt đời, còn trứng chỉ được tạo ra trong thời gian nhất định ( ở độ tuổi sinh sản).

IV. Tinh trùng và trứng được sản sinh không liên quan đến đặc điểm sinh lý cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Thời kỳ mang thai không có trứng chín và rụng vì khi nhau thai được hình thành

a)

thì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

b)

sẽ tiết ra hoocmôn kích thích nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

c)

sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

d)

sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

84.

Xét các yếu tố sau:

(1) căng thẳng thần kinh (stress.)

(2) thiếu ăn, suy dinh dưỡng.

(3) chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.

(4) sợ hãi, lo âu.

(5) buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma túy.

(6) nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột.

Những yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng là

a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 5 6

c)

3 4 5

d)

2 4 5