Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh 11
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật là
a)
A. sự tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
b)
B. sự biến đổi về số lượng của các cấu trúc và chức năng sinh lí của tế bào.
c)
C. sự biến đổi về chất lượng của các cấu trúc giúp cây ra hoa, kết quả.
d)
D. sự tăng về số lượng và chất lượng của tế bào cơ thể
2.
Câu 2: Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là
a)
A. quá trình tăng lên về số lượng tế bào.
b)
B. quá trình tăng lên về khối lượng tế bào.
c)
C. sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh.
d)
D. sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
3.
Câu 3: Phát triển ở thực vật
a)
A. là các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan.
b)
B. là quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành
c)
C. là quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá).
d)
D. là các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây.
4.
Câu 4. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
b)
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
c)
C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm
d)
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm
5.
Câu 5. Chức năng của mô phân sinh đỉnh?
a)
A. Làm cho thân cây dài và to ra
b)
B. Làm cho thân, rễ to ra.
c)
C. Làm cho thân và rễ cây dài ra
d)
D. Làm cho thân cây, cành cây to ra.
6.
Câu 6. Chức năng của mô phân sinh bên?
a)
A. Làm cho thân cây dài và to ra
b)
B. Làm cho thân, rễ to ra.
c)
C. Làm cho thân và rễ cây dài ra
d)
D. Làm cho thân cây, cành cây to ra
7.
Câu 7. Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở
a)
A. cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
b)
B. chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm
c)
C. cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm
d)
D. cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm.
8.
Câu 8. Sinh trưởng thứ cấp làm
a)
A. tăng đường kính của cây Một lá mầm.
b)
B. tăng chiều dài của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
c)
C. tăng chiều dài lóng của cây Một lá mầm.
d)
D. tăng đường kính của cây Hai lá mầm
9.
Câu 9. Hình thức sinh trưởng ở cây hai lá mầm là
a)
A. sinh trưởng sơ cấp.
b)
B. sinh trưởng thứ cấp.
c)
C. tăng chiều dài lóng của cây Một lá mầm.
d)
D. tăng đường kính của cây Hai lá mầm.
10.
Câu 10. Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là
a)
A. tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao
b)
B. với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể
c)
C. được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây
d)
D. được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác
11.
Câu 11. Gibêrelin có vai trò
a)
A. làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
b)
B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
c)
C. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân
d)
D. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân
12.
Câu 12. Vai trò chủ yếu của axit abxixic (AAB) là kìm hãm sự sinh trưởng của
a)
A. Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
b)
B. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
c)
C. Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
d)
D. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
13.
Câu 13. Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:
a)
A. Auxin, axit abxixic, xitôkinin
b)
B. Auxin, gibêrelin, xitôkinin
c)
C. Auxin, gibêrelin, êtilen
d)
D. Auxin, êtilen, axit abxixic
14.
Câu 14. Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
a)
A. phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào
b)
B. Phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
c)
C. làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào
d)
D. làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
15.
Câu 15. Auxin có vai trò
a)
A. kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.
b)
B. kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.
c)
C. kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.
d)
D. kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.
16.
Câu 16. Nhóm cây nào sau đây là cây ngày ngắn?
a)
A. Cà phê, mía, thược dược, cúc,…
b)
B. Thanh long, dâu tây, lúa mì,…
c)
C. Cà chua, ngô, hướng dương,…
d)
D. Cà phê, thanh long, hướng dương,…
17.
Câu 17. Sinh trưởng của cơ thể động vật là:
a)
A. Quá trình tăng kích thước, số lượng của các tế bào và các hệ cơ quan trong cơ thể.
b)
B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.
c)
C. Quá trình tăng kích thước của các mô, các hệ cơ quan trong cơ thể.
d)
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
18.
Câu 18. Phát triển của cơ thể động vật bao gồm:
a)
A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
b)
B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.
c)
C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
d)
D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
19.
Câu 19. Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể
b)
B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể
c)
C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều
d)
D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản
20.
Câu 20. Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật
b)
B. Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở con ra
c)
C. Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng
d)
D. Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản
21.
Câu 21. Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái.
a)
A. Cánh cam, bọ rùa
b)
B. cá chép, khỉ
c)
C. Bọ ngựa, cào cào
d)
D. Tất cả đều đúng
22.
Câu 22. Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn
a)
A. Cánh cam, bọ rùa
b)
B. cá chép, khỉ
c)
C. Bọ ngựa, cào cào
d)
D. Tất cả đều đúng
23.
Câu 23. Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
a)
A. Cánh cam, bọ rùa
b)
B. cá chép, khỉ
c)
C. Bọ ngựa, cào cào
d)
D. Tất cả đều đúng
24.
Câu 24. Testostêrôn được sinh sản ra ở
a)
A. Tuyến giáp
b)
B. Tuyến yên.
c)
C. Tinh hoàn.
d)
D. Buồng trứng
25.
Câu 25. Ơstrôgen được sinh ra ở
a)
A. tuyến giáp.
b)
B. buồng trứng
c)
C. tuyến yên.
d)
D. tinh hoàn.
26.
Câu 26. Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở
a)
A. tinh hoàn.
b)
B. tuyến giáp.
c)
C. tuyến yên.
d)
D. buồng trứng.
27.
Câu 27. Tirôxin được sản sinh ra ở
a)
A. tuyến giáp.
b)
B. tuyến yên
c)
C. tinh hoàn.
d)
D. buồng trứng.
28.
Câu 28. Hoocmôn sinh trưởng (GH) có tác dụng chủ yếu là
a)
A. kích thích và tăng cường chuyển hóa các chất ở tế bào.
b)
B. kích thích mô sụn và xương phát triển, kích thích sụn biến đổi thành xương.
c)
C. kích thích sự phát triển và duy trì các đặc điểm sinh dục thứ cấp.
d)
D. kích thích sự phát triển bình thường của hệ thần kinh và hoạt động của não.
29.
Câu 29. Ơstrôgen có vai trò
a)
A. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
c)
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
D. kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
30.
Câu 30. Tirôxin có tác dụng
a)
A. tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
b)
B. kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
c)
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
d)
D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
31.
Câu 31. Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
a)
A. tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
b)
B. kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
c)
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
d)
D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
32.
Câu 32. Testostêrôn có vai trò
a)
A. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
B. kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
c)
C. tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
d)
D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
33.
Câu 33. Câu nào sau đây có nội dung không đúng khi nói về nhân tố thức ăn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật?
a)
A. Thiếu sắt có thể dẫn đến thiếu máu
b)
B. Thiếu vitamin E có thể bị còi xương.
c)
C. Thiếu Iôt có thể bị bướu cổ.
d)
D. Thiếu vitamin A có thể bị quáng gà.
34.
Câu 34. Các bà mẹ thường được khuyên là nên cho trẻ tắm nắng vào buổi sáng sớm. Mục đích của tắm nắng sớm là
a)
A. giúp chuyển hóa tiền vitamin D ở da thành vitamin D, vitamin D giúp chuyển hóa canxi thành xương
b)
B. giúp chuyển hóa tiền vitamin D ở da thành vitamin D, có tác dụng tăng cường sự phát triển tế bào thần kinh cho trẻ thông minh.
c)
C. giúp tăng cường quá trình tổng hợp sắc tố melanin ở da để kích thích sinh trưởng và phát triển nhanh của trẻ
d)
D. giúp tăng cường quá trình chuyển hóa vitamin D thành canxi cho xương trẻ thêm cứng chắc.
35.
Câu 35. Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
a)
A. chuyển hóa Na để hình thành xương
b)
B. chuyển hóa Ca để hình thành xương
c)
C. chuyển hóa K để hình thành xương
d)
D. oxi hóa để hình thành xương
36.
Câu 36. Ở động vật và người bị còi xương, chậm lớn là do thiếu
a)
A. Vitamin A.
b)
B. Vitamin B
c)
C. Vitamin C.
d)
D. Vitamin D.
37.
Câu 37. Trong thức ăn hàng ngày của gia súc, nếu thiếu vitamin D so với nhu cầu thì
a)
A. giảm tái tạo hồng cầu của xương, gây thiếu máu, giảm sinh trưởng.
b)
B. cơ thể chậm lớn, gầy yếu, cơ bắp kém phát triển.
c)
C. xương chậm hoặc không phát triển, chậm lớn, còi cọc.
d)
D. chập tối không nhìn rõ (quáng gà), mắt khô, vết thương lâu lành.
38.
Câu 38. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
a)
A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
b)
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
c)
C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
d)
D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.
39.
Câu 39. Ở giai đoạn trẻ em tuyến yên tiết ra quá ít hoocmôn sinh trưởng (GH) sẽ gây ra hiện tượng
a)
A. người bé nhỏ
b)
B. người khổng lồ
c)
C. người bình thường
d)
D. tất cả đều đúng
40.
Câu 40. Ở giai đoạn trẻ em tuyến yên tiết ra quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ( GH) sẽ gây ra hiện tượng
a)
A. người bé nhỏ
b)
B. người khổng lồ
c)
C. người bình thường
d)
D. tất cả đều đúng
41.
Câu 41. Sinh sản vô tính là
a)
A. Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
b)
B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
C. Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
d)
D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
42.
Câu 42. Sinh sản hữu tính ở thực vật là:
a)
A. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
b)
B.Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
C. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
D. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
43.
Câu 43. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
a)
A. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
b)
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
C. bằng giao tử cái.
d)
D. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
44.
Câu 44. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình
a)
A. giảm phân và thụ tinh
b)
B. giảm phân.
c)
C. nguyên phân.
d)
D. thụ tinh.
45.
Câu 45. Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
a)
A. Rêu, hạt trần
b)
B. Rêu, quyết.
c)
C. Quyết, hạt kín.
d)
D. Quyết, hạt trần
46.
Câu 46. Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng
a)
A. Rễ phụ.
b)
B. Lóng.
c)
C. Thân rễ.
d)
D. Thân bò.
47.
Câu 47. Nhóm cây nào sau đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng?
a)
A. Dương xỉ, dừa, cau
b)
B. Rêu, rau muống, ngô, mía
c)
C. Thuốc bỏng, khoai mì, khoai lang
d)
D. Ngô, mướp, bầu, mía
48.
Câu 48. Các loài thực vật có hình thức sinh sản sinh dưỡng giống nhau là:
a)
A. thuốc bỏng và cỏ tranh
b)
B. gừng, nghệ.
c)
C. khoai tây, khoai lang
d)
D. thuốc bỏng, rau má.
49.
Câu 49. Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi tế bào mô thực vật là dựa vào tính
a)
A. toàn năng của tế bào.
b)
B. phân hóa của tế bào.
c)
C. chuyên hóa của tế bào.
d)
D. cảm ứng của tế bào.
50.
Câu 50. Cây mọc từ cành chiết, cành giâm có ưu điểm hơn so với cây trồng mọc từ hạt là
a)
A. con con đa dạng về mặt di truyền, rút ngắn thời gian sinh trưởng sớm thu hoạch.
b)
B. cây con hình thành từ một bộ phận của cơ thể mẹ nên cây con giống với cây mẹ.
c)
C. cây con mang đặc điểm di truyền của cả bố và mẹ, có thể xuất hiện tính trạng mới.
d)
D. rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch, biết trước được đặc tính của sản phẩm.
51.
Câu 51. Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử à 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấnà Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
b)
B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử à 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấnà Tế bào sinh sản nguyên phân1 lần tạo 2 giao tử đực.
c)
C. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử à 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấnà Tế bào sinh sản nguyen phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
d)
D. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử à Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấnà Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
52.
Câu 52. Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
a)
A. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
b)
B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
c)
C. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
d)
D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
53.
Câu 53. Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử à 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.
b)
B. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử à mỗi đại bào tử t nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
c)
C. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
d)
D. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử à 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
54.
Câu 54. Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
a)
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
b)
B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
c)
C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
d)
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
55.
Câu 55. Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa như thế nào?
a)
A. Tế bào mẹ, đại bào tử mang 2n; tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
b)
B. Tế bào mẹ, đại bào tử mang, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
c)
C. Tế bào mẹ mang 2n; đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
d)
D. Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
56.
Câu 56. Từ hai tế bào mẹ hạt phấn sẽ tạo được tối đa mấy giao tử đực (tinh tử)?
a)
A. 4
b)
B. 16
c)
C. 8
d)
D. 32
57.
Câu 57. Bộ nhiễm sắc thể ở tế bào có mặt trong sự hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa như thế nào?
a)
A. Tế bào mẹ 2n; các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phấn, các giao tử đều mang n.
b)
B. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phấn đều mang 2n, các giao tử mang n.
c)
C. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử 2n; tế bào sinh sản, tế bào ống phấn, các giao tử đều mang n.
d)
D. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử, tế bào sinh sản2n; tế bào ống phấn, các giao tử đều mang n.
58.
Câu 58. Bộ nhiễm sắc thể của các nhân ở trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa như thế nào?
a)
A. Nhân của giao tử n, của nhân cực 2n, của trứng là n, của hợp tử 2n, của nôi nhũ 2n.
b)
B. Nhân của giao tử n, của nhân cực 2n, của trứng là n, của hợp tử 2n, của nôi nhũ 4n.
c)
C. Nhân của giao tử n, của nhân cực n, của trứng là n, của hợp tử 2n, của nôi nhũ 3n.
d)
D. Nhân của giao tử n, của nhân cực 2n, của trứng là n, của hợp tử 2n, của nôi nhũ 3n.
59.
Câu 59. Loại nhân nào của hạt phấn trong quá trình di chuyển trong ống phấn sẽ nguyên phân tạo hai tinh tử?
a)
A. Nhân sinh dưỡng.
b)
B. Nhân sinh sản.
c)
C. Cả hai nhân.
d)
D. Không có nhân nào.
60.
Câu 60. Tự thụ phấn là:
a)
A. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.
b)
B. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
c)
C. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.
d)
D. Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
61.
Câu 61. Hạt của những loài nào sau thuộc loại hạt có nội nhũ?
a)
A. Đậu đỏ, đậu đen, đậu bắp.
b)
B. Lúa, đậu xanh, ngô.
c)
C. Lúa, bắp, cỏ lồng vực
d)
D. Bắp, khoai mì, xoài
62.
Câu 62. Lấy hạt phấn của cây có kiểu gen Aa thụ phấn cho cây có kiểu gen aa. Trong số các hạt được tạo ra, hạt có nội nhũ mang kiểu gen AAa của phôi là
a)
A. Aa
b)
B. aa
c)
C. AA
d)
D. AAa
63.
Câu 63. Số tế bào hạt phấn được tạo thành khi hai tế bào hạt phấn thực hiện giảm phân là
a)
A. 4
b)
B. 8
c)
C. 16
d)
D. 20
64.
Câu 64. Ưu điểm lớn nhất của sinh sản vô tính ở động vật là
a)
A. tạo các cá thể mới thích nghi với môi trường sống luôn thay đổi.
b)
B. tạo số lượng lớn cá thể mới trong thời gian ngắn.
c)
C. tạo các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền.
d)
D. cung cấp nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa.
65.
Câu 65. Hạn chế của sinh sản vô tính là
a)
A. Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi.
b)
B. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
c)
C. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
d)
D. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
66.
Câu 66. Đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của sinh sản hữu tính ở động vật?
a)
A. Tạo ra các cá thể mới đa dạng về đặc điểm di truyền.
b)
B. Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau đối với môi trường sống luôn biến đổi.
c)
C. Cung cấp nguồn vật liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên và tiến hoá.
d)
D. Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.
67.
Câu 67. Thế hệ con của phương pháp sinh sản hữu tính khác với thế hệ con của sinh sản vô tính ở đặc điểm
a)
A. có tính đa dạng di truyền cao, trong đó có nhiều cá thể có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống bất lợi
b)
B. có số lượng cá thể nhiều hơn nhưng kém đa dạng di truyền hơn, thích nghi với điều kiện môi trường sống biến đổi
c)
C. có kiểu gen tương tự bố, mẹ nhưng kiểu hình rất đa dạng nên có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường
d)
D. tất cả các cá thể đều có khả năng tồn tại trong điều kiện môi trường rất bất lợi, nên khi môi trường thay đổi bất lợi, đời con vẫn có thể sống sót và tồn tại.
68.
Câu 68. Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
A. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.
b)
B. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
c)
C. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
d)
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
69.
Câu 69. Ếch là loài
a)
A. Thụ tinh trong.
b)
B. Thụ tinh ngoài.
c)
C. tự thụ tinh.
d)
D. thụ tinh chéo
70.
Câu 70. Rắn lá loài
a)
A. Thụ tinh trong
b)
B. Thụ tinh ngoài
c)
C. tự thụ tinh
d)
D. thụ tinh chéo
71.
Câu 71. Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ trứng
a)
A.cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt
b)
B.cá chép, lợn, gà, chó mèo
c)
C.Trâu bò, ngựa, vịt.
d)
D.Tất cả đều sai.
72.
Câu 72. Nhóm động vật nào sau đây trong quá trình phát triển phôi, phôi lấy chất dinh dưỡng từ noãn hoàng?
a)
A. Rắn lục, rắn mối, cá mập.
b)
B. Rắn lục, cá heo, cá mún.
c)
C. Các loài rắn, ếch, Kanguru
d)
D. Cá kiếm, cá voi, cá sấu.
73.
Câu 73. Những động vât nào sau đây có hiện tượng tự phối trong sinh sản hữu tính?
a)
A. Bọt biển, sán lá.
b)
B. Bọt biển, ong, thằn lằn.
c)
C. Ong, bọt biển.
d)
D. Sán dây, giun đất, thằn lằn.
74.
Câu 74. Giun dẹp có các hình thức sinh sản vô tính là
a)
A. Phân mảnh, phân đôi.
b)
B. Nảy chồi, phân đôi.
c)
C. Phân đôi, trinh sản.
d)
D. Nảy chồi, phân mảnh
75.
Câu 75. Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp
a)
A. sinh sản hữu tính
b)
B. nhân bản vô tính.
c)
C. nuôi cấy mô.
d)
D. ghép mô.
76.
Câu 76. Trình tự các giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính ở động vật
a)
A. Hình thành tinh trùng, trứng Ò Phát triển phôi thành cơ thể mới Ò thụ tinh.
b)
B. Thụ tinh Ò hình thành tinh trùng, trứng Ò phát triển phôi thành cơ thể mới.
c)
C. Thụ tinh Ò Phát triển phôi thành cơ thể mới Ò hình thành tinh trùng, trứng.
d)
D. Hình thành tinh trùng, trứng Ò thụ tinh Ò phát triển phôi thành cơ thể mới.
77.
Câu 77. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hình thức thụ tinh ngoài ở động vật?
a)
A. Thụ tinh ngoài làm tăng tỉ lệ sống sót của con non vì con sinh ra được cả bố và mẹ bảo vệ.
b)
B. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên trong cơ thể con cái, do đó ít bị hao hụt trứng
c)
C. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái, do đó tiir lệ hụt trứng không thụ tinh rất lớn
d)
D. Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh vì đẻ rất nhiều trứng trong một lứa.
78.
Câu 78. Thụ tinh trong là hình thức thụ tinh mà trứng kết hợp với tinh trùng ở
a)
A. bên ngoài cơ quan sinh dục của con cái.
b)
B. bên trong ống nghiệm.
c)
C. bên trong môi trường nước.
d)
D. bên trong cơ quan sinh dục của con cái.
79.
Câu 79. Nhận định đúng khi nói về thụ tinh trong và thụ tinh ngoài
a)
A. Thụ tinh trong có hiệu quả thụ tinh cao hơn thụ tinh ngoài.
b)
B. Thụ tinh ngoài có hiệu quả thụ tinh cao hơn thụ tinh trong.
c)
C. Động vật thụ tinh ngoài đẻ ít trứng hơn động vật thụ tinh trong.
d)
D. Ở động vật thụ tinh trong, tinh trùng phải bơi trong nước để gặp trứng.
80.
Câu 80. Ở động vật thụ tinh ngoài là
a)
A. trường hợp trứng rụng, được tinh trùng thụ tinh ngoài buồng trứng.
b)
B. trường hợp tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng của cá thể cái ở môi trường ngoài cơ thể.
c)
C. trường hợp tinh trùng thụ tinh với trứng ngay tại ống dẫn trứng.
d)
D. trứng hợp thụ tinh ngoài dạ con.
81.
Câu 81. Nhóm động vật có hình thức sinh sản là: giao phối, thụ tinh ngoài và đẻ trứng?
a)
A. Ễnh ương, cá mập, rắn.
b)
B. Rắn, cá đuối, chim
c)
C. Nhái, gà, cá sấu
d)
D. Cóc, cá lóc, cá chép.
82.
Câu 82. Trong sinh sản hữu tính có một số loài đẻ trứng, ví dụ như:
a)
A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim, gà, vịt, thú mỏ vịt
b)
B. lợn, chó, mèo, cá mập xanh
c)
C. trâu, ngựa, vịt
83.
Câu 83. Trong sinh sản hữu tính có một số loài đẻ con, ví dụ:
a)
A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim, gà, vịt, thú mỏ vịt
b)
B. lợn, chó, mèo, cá mập xanh
c)
C. trâu, ngựa, vịt
84.
Câu 84: Sinh trưởng thứ cấp là
a)
A. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên ở cây thân thảo hoạt động tạo ra.
b)
B. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
c)
C. sự tăng trưởng bề ngang của cây 1 lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
d)
D. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
85.
Câu 85: Sinh trưởng thứ cấp làm
a)
A. tăng đường kính của cây Một lá mầm.
b)
B. tăng chiều dài của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.
c)
C. tăng chiều dài lóng của cây Một lá mầm.
d)
D. tăng đường kính của cây Hai lá mầm.
86.
Câu 86: Xét các đặc điểm sau: (1)làm tăng kích thước chiều ngang của cây, (2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm, (3) diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch, (4) diễn ra hoạt động của tầng, Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là (5) chỉ làm tăng chiều dài của dây sinh bần (vỏ),
a)
A. (1) và (4)
b)
B. (2) và (5)
c)
C. (1), (3) và (5)
d)
D. (2), (3) và (5)
87.
Câu 87. Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì
a)
A. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc
b)
B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều
c)
C. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại
d)
D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả
88.
Câu 88. Phân đôi là hình thức sinh sản có ở
a)
A. động vật đơn bào và động vật đa bào.
b)
B. động vật đơn bào
c)
C. động vật đơn bào và giun dẹp.
d)
D. động vật đa bào.
89.
Câu 89. Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở
a)
A. bọt biển và ruột khoang.
b)
B. trùng roi và thủy tức
c)
C. trùng đế giày và thủy tức.
d)
D. a míp và trùng roi.
90.
Câu 90. Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở
a)
A. trùng roi và bọt biển.
b)
B. bọt biển và giun dẹp.
c)
C. a míp và trùng đế giày.
d)
D. a míp và trùng roi.
91.
Câu 91. Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở
a)
A. chân đốt, lưỡng cư, bò sát và 1 số loài cá.
b)
B. chân đốt, lưỡng cư và bò sát
c)
C. chân đốt, cá và lưỡng cư.
d)
D. cá, tôm, cua.
92.
Câu 92. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn gian nhất?
a)
A. Nảy chồi.
b)
B. Trinh sinh.
c)
C. Phân mảnh.
d)
D. Phân đôi.
93.
Câu 93. Một người được lấy máu lúc khoẻ mạnh và được bảo quản trong ngân hàng máu của bệnh viện, khi cần thì lấy chính máu của họ truyền cho họ, đây là hình thức cấy ghép mô nào?
a)
A. Tự ghép.
b)
B. Đồng ghép.
c)
C. Dị ghép.
d)
D. Không phải cấy ghép mô.
94.
Câu 94. Trong y học, việc nuôi da người để chữa trị cho bệnh nhân bị bỏng, đây là một ví dụ
a)
A. nuôi cấy mô sống.
b)
B. sinh sản sinh dưỡng nhân tạo.
c)
C. sinh sản vô tính tự nhiên.
d)
D. nhân bản vô tính.
95.
Câu 95. Phương pháp nào dưới đây không phải là kỹ thuật cấy ghép mô sống?
a)
A. Lấy da ở đùi cấy ghép lên vùng bị bỏng ở mặt.
b)
B. Lấy thận của người cho ghép vào người bị hỏng thận.
c)
C. Lấy trứng đã thụ tinh của 1 người cấy vào dạ con của phụ nữ vô sinh.
d)
D. Truyền máu.
96.
Câu 96. Hình thức nào sau đây gọi là đồng ghép?
a)
A. Lấy da ở vùng đùi cấy ghép lên vùng bị bỏng ở mặt của 1 người.
b)
B. Truyền nhóm máu O cho người có nhóm máu A.
c)
C. Lấy trứng đã thụ tinh của 1 người cấy vào dạ con của phụ nữ khác bị vô sinh.
d)
D. Lấy van tim của lợn ghép vào van tim bị hỏng của người.
97.
Câu 97. Dạng cấy ghép mô nào sau đây khó thành công nhất khi ghép mô vào cơ thể?
a)
A. Dạng đồng ghép và tự ghép.
b)
B. Dạng tự ghép.
c)
C. Dạng dị ghép.
d)
D. Dạng đồng ghép.
98.
Câu 98. Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hóa hơn sinh sản vô tính là vì thế hệ sau có sự
a)
A. tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường
b)
B. đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường
c)
C. tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di chuyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường
d)
D. tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
99.
Câu 99. Tại sao sinh sản hữu tính ở động vật tạo ra các cá thể mới đa dạng về đặc điểm di truyền?
a)
A. Do cá thể con ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng hơn bố mẹ nên tăng trọng nhanh và hình thái thay đổi nhiều, tạo ra nhiều cá thể có đặc điểm khác nhau.
b)
B. Nhờ sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể kép tương đồng, sự phân li tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.
c)
C. Do chúng sống trong môi trường khác nhau nên phát sinh nhiều đặc điểm khác nhau để thích nghi với môi trường sống.
d)
D. Nhờ các cá thể con sinh ra giống bố và mẹ về tất cả các đặc tính nên xuất hiện những biến dị thích nghi với môi trường sống thay đổi tạo đa dạng di truyền.
Reset
