wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sinh vật và Dinh dưỡng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có quá trình nào sau đây?

a)

chuyển hóa năng lượng và sinh sản.

b)

Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng.

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Trao đổi chất và cảm ứng.

2.

Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì:

a)

Sinh vật sẽ sinh trưởng

b)

Sinh vật sẽ phát triển

c)

Sinh vật sẽ chết

d)

Sinh vật sẽ vận động và sinh sản

3.

Nguồn năng lượng khởi đầu của sự sống trên Trái Đất là:

a)

Năng lượng ánh sáng mặt trời

b)

Hóa năng

c)

Điện năng

d)

Năng lượng phóng xạ

4.

Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng:

a)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hữu cơ.

c)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn.

d)

tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn.

5.

Sinh vật tự dưỡng trên cạn điển hình là:

a)

nấm

b)

thực vật

c)

động vật

d)

tảo

6.

Trong các sinh vật sau, sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

7.

Nhóm sinh vật nào sau đây gồm toàn các sinh vật dị dưỡng?

a)

Nấm men, trùng roi xanh, dế mèn

b)

Nấm hương, tảo nâu, giun đất

c)

Nấm mốc, vi khuẩn lam, cây bát mồi

d)

Nấm rơm, vi khuẩn H.pylori, san hô

8.

Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật dị dưỡng được chia thành 2 nhóm là:

a)

sinh vật tổng hợp và sinh vật phân giải

b)

sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ

c)

sinh vật quang dị dưỡng và sinh vật hóa tự dưỡng

d)

sinh vật quang dị dưỡng và sinh vật hóa dị dưỡng

9.

Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật dị dưỡng được chia thành 2 nhóm là:

a)

sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

sinh vật quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng

c)

sinh vật tổng hợp và sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ

10.

Vi khuẩn nitrate sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn carbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là:

a)

quang dị dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

quang tự dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

11.

Một loài vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là:

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hóa dị dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

12.

Nấm da, tác nhân gây lở loét và ngứa ngáy các vùng da trên cơ thể động vật. Các loài nấm này sử dụng năng lượng và vật chất được lấy từ chính cơ thể vật chủ, chúng thuộc kiểu dinh dưỡng:

a)

quang dị dưỡng

b)

quang tự dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

hóa dị dưỡng

13.

Vi khuẩn lam, loại vi khuẩn có chứa sắc tố quang hợp thuộc nhóm vi sinh vật:

a)

CO2 và ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất vô cơ và CO2

d)

Ánh sáng và chất vô cơ

14.

Trùng roi xanh, một loài nguyên sinh động vật có chứa lục lạp như thực vật thuộc nhóm vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng nào?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

15.

Năng lượng khởi đầu cung cấp cho sinh giới bắt nguồn từ nguồn năng lượng nào dưới đây?

a)

năng lượng ánh sáng mặt trời

b)

năng lượng gió, năng lượng sóng

c)

năng lượng nhiệt từ mặt trời

d)

năng lượng trong các chất hóa học

16.

Bản chất của giai đoạn tổng hợp là quá trình

a)

đồng hóa.

b)

dị hóa.

c)

tiêu hóa.

d)

tuần hoàn.

17.

Để tạo ra năng lượng ở thực vật và động vật đều có chung quá trình nào sau đây?

a)

Hô hấp.

b)

Quang hợp.

c)

Tiêu hóa.

d)

Tuần hoàn.

18.

Bản chất của giai đoạn phân giải là

a)

đồng hóa.

b)

dị hóa.

c)

tiêu hóa.

d)

tuần hoàn.

19.

Năng lượng mà các sinh vật sử dụng trong hầu hết các hoạt động sống là

a)

ADP.

b)

ATP.

c)

AMP.

d)

NADPH.

20.

Tất cả các cơ thể sống đều thường xuyên phải trao đổi chất và năng lượng với môi trường gọi là

a)

hệ thống mở

b)

khả năng tự điều chỉnh.

c)

sự liên tục tiến hóa.

d)

tính thứ bậc.

21.

Ví dụ về việc thu nhận các chất từ môi trường là:

a)

Lá cây hấp thụ ánh sáng

b)

Chuyển hóa tinh bột thành glucose

c)

Quá trình quang hợp

d)

Các chất không sử dụng được sẽ bị đào thải khỏi cơ thể

22.

“Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO₂ từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp” là dấu hiệu:

a)

biến đổi và điều hòa các chất.

b)

thu nhận & vận chuyển các chất.

c)

bài tiết các chất thải ra ngoài.

d)

chuyển hóa năng lượng.

23.

“Quá trình quang hợp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các chất hữu cơ tổng hợp được” là dấu hiệu:

a)

bài tiết các chất thải.

b)

thu nhận các chất.

c)

chuyển hóa năng lượng.

d)

biến đổi các chất.

24.

“Thực vật thải O₂ trong quang hợp, thải CO₂ trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá” là dấu hiệu của sự

a)

bài tiết các chất thải.

b)

chuyển hóa năng lượng.

c)

thu nhận các chất.

d)

biến đổi các chất.

25.

Ở động vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua

a)

hệ tiêu hóa và hệ tuần hoàn.

b)

hệ thần kinh và hormone.

c)

hệ thần kinh và hệ tuần hoàn.

d)

hệ tiêu hóa và hệ tiết niệu.

26.

“Khi gặp điều kiện khô hạn, cơ thể thực vật tổng hợp abscisic acid gây ức chế trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng làm cây rụng lá” là dấu hiệu:

a)

chuyển hóa năng lượng.

b)

bài tiết.

c)

biến đổi các chất.

d)

điều hòa.

27.

Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản (đồng hóa) sẽ đi kèm với sự

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân giải năng lượng.

d)

bài tiết chất thải.

28.

Quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản (dị hóa) sẽ đi kèm với sự

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân giải năng lượng.

d)

bài tiết chất thải.

29.

Đối với sinh vật, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra ở cấp độ tổ chức nào?

a)

tế bào.

b)

cơ thể.

c)

lục lạp và ti thể.

d)

cả tế bào và cơ thể.

30.

Đối với sinh vật đa bào, chất dinh dưỡng được lấy vào ở cấp tổ chức nào?

a)

cơ thể

b)

tế bào.

c)

quần thể.

d)

mô.

31.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước chiếm một phần rất lớn trong sinh khối tươi của thực vật.

b)

Nước quyết định sự phân bố của thực vật trên Trái Đất.

c)

Thành phần quan trọng của tế bào, tạo môi trường liên kết các cơ quan với nhau.

d)

Nước là thành phần mang tế bào, hoá học enzyme và truyền tín hiệu.

32.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố...

a)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể.

33.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Ca.

b)

Cl.

c)

Fe.

d)

Mo.

34.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Zn.

b)

Mg.

c)

K.

d)

S.

35.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

36.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biểu hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây.

37.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate?

a)

Calcium.

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

38.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của tế bào, hoạt hóa enzyme thuỷ phân ATP và phospholipid?

a)

Calcium.

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Calcium (Ca) đối với thực vật?

a)

Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thuỷ phân ATP và phospholipid.

b)

Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.

c)

Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.

d)

Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Magnesium (Mg) đối với thực vật?

a)

Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.

b)

Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thuỷ phân ATP và phospholipid.

c)

Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.

d)

Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Phosphorus (P) đối với thực vật?

a)

Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid.

b)

Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.

c)

Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.

d)

Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục.

42.

Ở thực vật, triệu chứng chung gây ra bởi sự thiếu các nguyên tố khoáng N, K, Mg, S là:

a)

giảm phát triển hệ mạch

b)

lá hóa vàng

c)

xoắn lá

d)

sinh tổng hợp nhiều carotenoid

43.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng:

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

chất kết tủa.

d)

ion hòa tan.

44.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ:

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào nang rầy ở rễ

d)

lông hút ở rễ.

45.

Thực vật thủy sinh, nước và khoáng được hấp thụ nhờ:

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

mạch gỗ ở rễ.

c)

lông hút ở lá.

d)

lông hút ở rễ.

46.

Sự hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động diễn ra theo nguyên lí nào sau đây?

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

47.

Trong nguyên lí khuếch tán, các khoáng chất được vận chuyển như thế nào?

a)

vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.

b)

vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

c)

vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

48.

Theo cơ chế chủ động các chất khoáng được vận chuyển như thế nào?

a)

vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.

b)

vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

c)

vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

49.

Mô tả nào sau đây là đúng về cơ chế hấp thụ khoáng chủ động ở rễ?

a)

Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất (nơi có nồng độ chất khoáng cao) vào rễ (nơi có nồng độ chất khoáng thấp).

b)

Chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ ngược chiều gradient nồng độ, nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng.

c)

Chất khoáng được vận chuyển từ rễ vào đất ngược chiều gradient nồng độ, nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng.

d)

Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ rễ (nơi có nồng độ chất khoáng thấp) vào rễ (nơi có nồng độ chất khoáng cao).

50.

Mô tả nào sau đây là đúng về cơ chế hấp thụ khoáng thụ động ở rễ?

a)

Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất (nơi có nồng độ chất khoáng cao) vào rễ (nơi có nồng độ chất khoáng thấp).

b)

Chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ ngược chiều gradient nồng độ, nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng.

c)

Chất khoáng được vận chuyển từ rễ vào đất ngược chiều gradient nồng độ, nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng.

d)

Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ rễ (nơi có nồng độ chất khoáng thấp) vào rễ (nơi có nồng độ chất khoáng cao).

51.

Nồng độ Ca²⁺ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca²⁺ bằng cách nào?

a)

Hấp thụ chủ động.

b)

Hấp thụ thụ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

52.

Nồng độ K⁺ trong cây là 0,1%, trong đất là 0,03%. Cây sẽ nhận K⁺ bằng cách nào?

a)

Hấp thụ chủ động.

b)

Hấp thụ thụ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

53.

Nồng độ NH₄⁺ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH₄⁺ bằng cách

a)

Hấp thụ chủ động.

b)

Hấp thụ thụ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

54.

Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng phải đi qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Tế bào nội bì

b)

Tế bào nhu mô vỏ

c)

Đai Caspari

d)

Khí khổng

55.

Vai trò của đai caspari là:

a)

Vận chuyển nước và muối khoáng

b)

Kiểm soát lượng nước và chất khoáng hấp thụ

c)

Phân chia dòng nước và ion khoáng

d)

Phân chia dòng nước và ion không khoáng

56.

Mạch gỗ (xylem) của cây được cấu tạo từ

a)

Các tế bào hình ống, đã chết và bị hóa gỗ (tẩm lignin)

b)

Các tế bào hình ống, còn sống và bị hóa gỗ (tẩm lignin)

c)

Các tế bào hình ống, đã chết và không bị hóa gỗ

d)

Các tế bào hình ống, còn sống và không bị hóa gỗ

57.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

Biểu bì và nội bì

b)

Biểu bì và mạch ống

c)

Quản bào và Mạch ống

d)

Biểu bì và lông hút

58.

Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Ion khoáng

59.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây trên cạn là

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

cành

60.

Lượng nước thoát qua bề mặt lá phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Độ dày tầng cutin và lượng nước rễ hút vào

b)

Độ dày của tầng cutin và diện tích lá

c)

Lượng nước rễ hút vào và diện tích lá

d)

Số lượng chất diệp lục có trong lá

61.

Ở lá trưởng thành, việc thoát hơi nước qua bề mặt lá diễn ra chậm vì:

a)

có tầng cutin dày

b)

có tần cutin mỏng

c)

có thành tế bào dày

d)

có ít khí khổng

62.

Khi tế bào trưởng nước thì

a)

thành ngoài dãn nhiều hơn, khí khổng mở

b)

thành trong dãn nhiều hơn, khí khổng đóng

c)

thành trong và thành ngoài dãn như nhau, khí khổng mở

d)

thành trong và thành ngoài đều co lại, khí khổng đóng

63.

Khi tế bào mất nước thì:

a)

thành ngoài dãn nhiều hơn, khí không mở.

b)

thành ngoài co lại, khí không đóng.

c)

thành trong và thành ngoài dãn như nhau, khí không mở.

d)

thành trong và thành ngoài đều co lại, khí không đóng.

64.

Ion khoáng có vai trò chủ đạo trong việc đóng mở khí khổng là:

a)

K⁺

b)

Mg²⁺

c)

Fe²⁺

d)

Na⁺

65.

Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình thực vật hấp thụ các chất, hợp chất cần thiết từ môi trường và sử dụng cho trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở thực vật. Khi nói về vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây, nhận định nào dưới đây là đúng hay sai? (Chọn đáp án sai)

a)

Chỉ có 17 nguyên tố được xem là thiết yếu đối với thực vật

b)

Khi thiếu các nguyên tố khoáng thiết yếu, cây vẫn có thể hoàn thành được chu kì sống của mình vì có những nguyên tố khác thay thế.

c)

Khi cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng thì nên bổ sung phân bón có chứa nitrogen

d)

(Không có đáp án)

66.

Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng trong cây, nhận định nào dưới đây là đúng hay sai? (Chọn đáp án sai)

a)

Có vai trò cấu trúc và điều tiết

b)

Vàng lá là triệu chứng thường gặp trong thiếu dinh dưỡng khoáng

c)

Vi có hàm lượng nhỏ hơn nên nguyên tố vi lượng có vai trò ít quan trọng hơn nguyên tố đa lượng

d)

Khi thiếu một nguyên tố thiết yếu, các nguyên tố khác có thể tạm thời thay thế vai trò

67.

Trong các nguyên tố sau: N, P, Fe, Zn, Ca, Mg, Cl, B, K, Mn. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc nhóm nguyên tố đa lượng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Trong các nguyên tố sau: N, P, Fe, Zn, Ca, Mg, Cl, B, K, Mn. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ gọi là gì?

a)

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

Quá trình ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

c)

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

d)

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng.

70.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là gì?

a)

CO₂, H₂O

b)

CO₂, O₂

c)

O₂, H₂O

d)

CO₂, H₂O, O₂

71.

Khí nào được thải ra trong quá trình quang hợp?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Ánh sáng.

d)

Chlorophyll.

72.

Sản phẩm chính của quang hợp là gì?

a)

C₆H₁₂O₆, H₂O.

b)

C₆H₁₂O₆, CO₂.

c)

C₆H₁₂O₆, O₂.

d)

C₆H₁₂O₆, ATP.

73.

Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

CO₂

b)

H₂O

c)

diệp lục

d)

ánh sáng

74.

Quang hợp thực chất là quá trình:

a)

đồng hóa, giải phóng năng lượng.

b)

đồng hóa, tích lũy năng lượng.

c)

dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

dị hóa, giải phóng năng lượng.

75.

Đâu là cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật trên cạn?

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

76.

Bào quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là gì?

a)

Ti thể.

b)

Peroxisome.

c)

Lục lạp.

d)

Ribosome.

77.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

xoang thylakoid

b)

màng thylakoid

c)

chất nền lục lạp

d)

màng trong lục lạp

78.

Chất nào sau đây không phải sắc tố quang hợp?

a)

Phicobilin

b)

Carotenoid

c)

Diệp lục

d)

Gibberellin

79.

Sắc tố quang hợp nào làm nhiệm vụ trực tiếp biến quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH?

a)

chlorophyll b

b)

chlorophyll a

c)

carotenoid

d)

xanthophyll

80.

Ở các loại rau củ, lá có màu đỏ và cam (cà rốt, củ dền, rau dền) chứa nhiều sắc tố nào sau đây?

a)

Carotenoid

b)

Cytokinin

c)

Diệp lục (chlorophyll)

d)

Phicobilin

81.

Sắc tố tạo nên màu xanh của lá là:

a)

Carotenoid

b)

Cytokinin

c)

Diệp lục (chlorophyll)

d)

Phicobilin

82.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Diệp lục a → diệp lục b → carotenoit

b)

Carotenoit → diệp lục b → diệp lục a

c)

Diệp lục b → carotenoit → diệp lục a

d)

Carotenoit → diệp lục a → diệp lục b

83.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng là pha:

a)

khử (cố định) CO₂ để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.

b)

chuyển hóa quang năng được diệp lục hấp thụ thành hóa năng trong ATP và NADPH.

c)

chuyển hóa hóa năng trong ATP và NADPH thành quang năng.

d)

chuyển hóa hóa năng trong CO₂ và H₂O thành hóa năng trong ATP và NADPH.

84.

Ở thực vật, nơi diễn ra của pha sáng quang hợp:

a)

màng ngoài lục lạp.

b)

màng trong lục lạp.

c)

màng thylakoid

d)

chất nền lục lạp.

85.

Ở thực vật, nguyên liệu của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH, O₂.

b)

ATP, NADPH, CO₂.

c)

H₂O, ADP, NADP⁺.

d)

carbohydrate, O₂.

86.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ADP, NADPH, O₂.

b)

ATP, NADPH, CO₂.

c)

carbohydrate, CO₂.

d)

ATP, NADPH, O₂.

87.

Trong pha sáng quang hợp ở thực vật, nguyên liệu được lấy từ môi trường là:

a)

CO₂

b)

H₂O

c)

O₂

d)

ATP

88.

Trong pha sáng quang hợp ở thực vật, sản phẩm được giải phóng ra môi trường là?

a)

H₂O.

b)

CO₂.

c)

ATP.

d)

O₂.

89.

Ở thực vật, sản phẩm nào của pha sáng không tham gia vào pha tối?

a)

NADPH.

b)

ATP.

c)

Diệp lục.

d)

O₂.

90.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp tham gia vào pha tối là:

a)

ATP.

b)

ATP, NADPH.

c)

NADPH.

d)

O₂.

91.

Trong quang hợp ở thực vật, phân tử oxygen (O₂) có nguồn gốc từ đâu?

a)

H₂O

b)

ATP

c)

CO₂

d)

NADPH

92.

Trong quang hợp ở thực vật, oxygen được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

quang phân li H₂O ở pha sáng.

b)

cố định CO₂ ở pha tối.

c)

quang phân li H₂O ở pha tối.

d)

Khử APG của chu trình Calvin.

93.

Sản phẩm nào sau đây không phải của pha sáng quang hợp?

a)

NADPH.

b)

ATP.

c)

O₂.

d)

H₂O.

94.

Ở thực vật, nguyên liệu của pha tối của quang hợp gồm:

a)

ATP, NADPH, O₂.

b)

ATP, NADPH, CO₂.

c)

H₂O, ADP, NADP⁺.

d)

carbohydrate, O₂.

95.

Ở thực vật, sản phẩm của pha tối của quang hợp gồm:

a)

ADP, NADPH, O₂.

b)

ATP, NADPH, CO₂.

c)

carbohydrate, O₂.

d)

ATP, NADPH, O₂.

96.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp cung cấp năng lượng cho pha tối là:

a)

ATP.

b)

ATP, NADPH.

c)

NADPH.

d)

O₂.

97.

Ở thực vật, carbon trong các phân tử carbohydrate có nguồn gốc từ phân tử:

a)

diệp lục.

b)

H₂O.

c)

O₂.

d)

CO₂.

98.

Trong quang hợp ở thực vật, pha tối luôn có chu trình

a)

Calvin.

b)

Krebs.

c)

Mendel.

d)

Morgan.

99.

Nhóm thực vật C₃ đồng hóa CO₂ theo chu trình

a)

Calvin.

b)

Krebs.

c)

C₄.

d)

CAM

100.

Trong chu trình Calvin, ATP và NADPH dùng ở giai đoạn

a)

khử PGA thành G3P

b)

cố định CO₂

c)

tái sinh chất nhận.

d)

quang phân li nước