wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH11-HK2- ÔN TẬP KIỂM TRA 15P VÀ GIỮA HỌC KÌ 2

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hoá là quá trình biến đổi thức ăn thành

a)

các chất hữu cơ phức tạp.

b)

ác chất dinh dưỡng và năng lượng.

c)

chất dinh dưỡng và tạo năng lượng.

d)

chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

2.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn được hấp thu bớt nước tại:

a)

dạ cỏ.

b)

dạ tổ ong.

c)

dạ lá sách.

d)

dạ múi khế.

3.

Ở trâu, bò thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở:

a)

manh tràng.

b)

dạ cỏ.

c)

dạ lá sách.

d)

dạ múi khế

4.

Ở thỏ, thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở:

a)

manh tràng.

b)

ruột già.

c)

ruột non.

d)

dạ dày.

5.

Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là:

a)

prôtêin.

b)

tinh bột.

c)

lipit.

d)

xenlulôzơ.

6.

Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là:

a)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

b)

thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già.

c)

thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng.

d)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non

7.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.

c)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

d)

Tiêu hoá nội bào.

8.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

9.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

d)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

10.

Ở dạ dày của thú có pH thấp là do sự có mặt chủ yếu của

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

Axit lactic

11.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

b)

Diều được hình thành từ khoang miệng.

c)

Diều được hình thành từ dạ dày.

d)

Diều được hình thành từ thực quản.

12.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào không có 4 ngăn?

a)

Trâu

b)

Cừu

c)

d)

Thỏ

13.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá học.

b)

Chỉ tiêu hoá và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Tiêu hoá hoá học và cơ học.

d)

Chỉ tiêu hoá cơ học.

14.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.

a)

Dạ dày đơn.

b)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

c)

Manh tràng phát triển

d)

Ruột ngắn.

15.

Tại sao nói “nhai kỹ no lâu”?

a)

Thức ăn được nghiền nhỏ tạo điều kiện tiêu hóa hóa học và hấp thụ dinh dưỡng hiệu quả hơn.

b)

Thức ăn được nghiền nhỏ nên dạ dày chứa được nhiều thức ăn hơn giúp no lâu hơn.

c)

Thức ăn được giữ lâu ở miệng giúp tiêu hóa được tất cả chất dinh dưỡng.

d)

Thức ăn được giữ lâu ở miệng giúp tăng cảm giác ngon miệng nên ăn được nhiều.

16.

Ở giun đất trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

bề mặt tế bào.

c)

bề mặt phế nang.

d)

bề mặt ống khí.

17.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

18.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự nhu động của hệ tiêu hoá.

d)

vận động của cánh.

19.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

20.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì có ít cung mang.

b)

Vì mang cá có khả năng tự mở rộng.

c)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

d)

Vì mang có kích thước lớn.

21.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang.

c)

Khí quản dài.

d)

Có nhiều túi khí.

22.

Trao đổi ngược dòng trong các mang cá có tác dụng:

a)

đẩy nhanh dòng nước qua mang.

b)

duy trì gradient nồng độ để nâng cao khuếch tán.

c)

cho phép cá thu oxi trong lúc bơi giật lùi.

d)

cản trở hiệu quả hấp thụ oxi.

23.

Khi bạn hít vào, cơ hoành:

a)

giãn và nâng lên.

b)

co và nâng lên.

c)

không liên quan đến các cử động hô hấp.

d)

co và hạ xuống.

24.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư vì phổi thú có

a)

nhiều phế nang, cấu trúc phức tạp hơn.

b)

nhiều phế nang, kích thước lớn hơn.

c)

nhiều phế nang, khối lượng lớn hơn.

d)

nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

25.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước.

b)

song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

xuyên ngang với dòng nước.

d)

song song và ngược chiều với dòng nước.

26.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

Vì diện tích trao đổi khí lớn và độ ẩm trên cạn thấp nên cá không hô hấp được.

c)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị ướt nên cá không hô hấp được.

d)

Vì diện tích trao đổi khí lớn nhiệt độ trên cạn cao cá không hô hấp được.

27.

Cá thòi lòi sống được ở môi trường nước và cạn vì hô hấp bằng

a)

da và mang.

b)

da và ống khí.

c)

ống khí và phổi.

d)

túi khí và mang.

28.

Chim bồ câu trao đổi khí qua

a)

phổi.

b)

da và phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

mang.

e)

phổi và hệ thống túi khí.

29.

Thú trao đổi khí qua

a)

phổi.

b)

da và phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

mang.

e)

phổi và hệ thống túi khí.

30.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ

a)

sự thay đổi thể tích khoang bụng

b)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

c)

sự đóng mở của miệng và diềm nắp mang.

d)

sự tiếp xúc với môi trường.

31.

Dịch tuần hoàn

a)

gồm máu và hỗn hợp máu – dịch mô.

b)

là một máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.

c)

gồm hệ thống động mạch, hệ thống mao mạch và hệ thống tĩnh mạch.

32.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất khí từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Lấy O2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, thải CO2.

d)

Lấy CO2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, thải O2.

33.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông

a)

với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô

b)

với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô

c)

với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô

d)

với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô

34.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu lưu thông

a)

với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô

b)

với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô

c)

với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô

d)

với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô

35.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở ?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

36.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

37.

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú có hệ tuần hoàn

a)

kép.

b)

đơn.

38.

Huyết áp cao nhất trong .... và máu chảy chậm nhất trong ....

a)

các tĩnh mạch ... các mao mạch.

b)

các động mạch .... các mao mạch.

c)

các tĩnh mạch ... các động mạch.

d)

các mao mạch ... các động mạch.

39.

Một người có huyết áp 125/80.

Con số 125 chỉ ... và con số 80 chỉ ...

a)

huyết áp trong tâm thất trái ... huyết áp trong tâm thất phải

b)

huyết áp động mạch ... nhịp tim.

c)

huyết áp trong kì co tim ... huyết áp trong kì giãn tim

d)

huyết áp trong các động mạch ... huyết áp trong các tĩnh mạch

40.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu, thì máu sẽ đi như thế nào trong hệ tuần hoàn?

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim.

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim.

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim.

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

41.

Huyết áp là:

a)

Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)

Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

42.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

43.

Trong một phút, so sánh tim voi và tim người thì tim nào đập nhiều nhịp hơn?

a)

Voi

b)

Người

44.

Trong một phút, so sánh tim chuột và tim người thì tim nào đập nhiều nhịp hơn?

a)

Chuột

b)

Người

45.

Hệ thống động mạch bắt đầu từ

a)

động mạch chủ => động mạch có đường kính nhỏ dần => tiểu động mạch.

b)

động mạch chủ => động mạch có đường kính lớn dần => tiểu động mạch.

c)

tiểu động mạch => động mạch có đường kính nhỏ dần => động mạch chủ.

d)

tiểu động mạch => động mạch có đường kính lớn dần => động mạch chủ.

46.

Vận tốc máu là

a)

tốc độ máu chảy trong một giây.

b)

tốc độ máu chảy trong một phút.

c)

tốc độ máu chảy trong một giờ.

d)

tốc độ máu chảy trong một ngày.

47.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận điều khiển => Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện => Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

48.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

b)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

49.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

d)

Tuyến nội tiết.

50.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

51.

Tuỵ tiết ra hoocmôn nào?

a)

Anđôstêrôn, ADH

b)

Glucagôn, Isulin

c)

Glucagôn, renin

d)

ADH, rênin.

52.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoá huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

53.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

Điều hoà pH máu.

d)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

54.

Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?

a)

Hệ thống đệm trong máu.

b)

Thận thải H+ và HCO3-

c)

Phổi thải CO2.

d)

Phổi hấp thu O2

55.

Sai khác chủ yếu giữa động vật hằng nhiệt và biến nhiệt là

a)

khả năng giữ nước.

b)

khả năng chịu nóng hay lạnh.

c)

khả năng điều hòa thân nhiệt khi nhiệt độ môi trường thay đổi.

d)

khả năng sinh sản

56.

Các loài chim và các loài côn trùng bài tiết ra axit uric trong khi các loài thú và lưỡng cư bài tiết chủ yếu là ure. Ưu thế chủ yếu của chất thải axit uric so với chất thải ure là:

a)

để bài tiết axit uric bị mất nước ít hơn.

b)

axit uric là một phân tử đơn giản hơn.

c)

axit uric dể tan trong nước hơn.

d)

để tạo axit uric cần sử dụng ít năng lượng hơn.

57.

Trong cơ thể, các hệ nào sau đây có vai trò chủ yếu điều chỉnh hoạt động của các hệ khác?

a)

hệ tim mạch và hệ cơ.

b)

hệ thần kinh và hệ nội tiết.

c)

da và hệ thần kinh.

d)

hệ bạch huyết và hệ nội tiết.

58.

Khẳng định nào sau đây minh họa tốt nhất cân bằng nội môi?

a)

hầu hết người trưởng thành cao 1,5m đến 1,8m.

b)

phổi và ruột non đều có diện tích bề mặt trao đổi rộng.

c)

khi nồng độ muối của máu tăng lên, thận phải thải ra nhiều muối hơn.

d)

mọi tế bào của cơ thể có cùng một kích cỡ giống nhau.

59.

Khi xét nghiệm máu 1 bệnh nhân, người ta thấy nồng độ glucagon cao, nồng độ insulin thấp. Giải thích nào sau đây nhiều khả năng là đúng nhất?

a)

bệnh nhân đã uống 1 lượng lớn nước ngọt.

b)

bệnh nhân mắc bệnh đái tháo đường.

c)

bệnh nhân đã không ăn gì vài giờ trước đó.

d)

bệnh nhân bị đo sai lượng hoocmon.

60.

Ở người, pH của máu khoảng

a)

7,35 – 7,45

b)

6,35 – 6,45

c)

8,35 – 8,45

d)

9,35 –9,45

61.

Hệ đệm duy trì được pH ổn định nhờ lấy đi

a)

H+ hoặc OH- trong máu.

b)

OH- trong máu.

c)

H+ trong máu.

d)

axit hoặc muối trong máu.

62.

Khi người ta ở ngoài trời nắng hanh trong vài giờ đồng hồ và không được uống nước, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Áp suất thẩm thấu của máu giảm.

b)

Tái hấp thu ở ống thận giảm.

c)

Thùy sau tuyến yên tiết ADH.

d)

Nồng độ ure trong nước tiểu giảm.

63.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

d)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

64.

Trong máu có hệ đệm nào mạnh nhất?

a)

Hệ đệm bicacbonat: H2CO3/NaHCO3

b)

Hệ đệm photphat: NaH2PO4/NaHPO4-

c)

Hệ đệm proteinat (protein).

65.

Biết một chu kì hoạt động của tim một loài động vật là 0,5 giây. Hỏi nhịp tim trung của loài này là

a)

120 nhịp/phút.

b)

120 nhịp/giây.

c)

12 nhịp/ phút.

d)

10 nhịp/giây.

66.

Biết một chu kì hoạt động của tim một loài động vật là 0,06 giây. Hỏi nhịp tim trung của loài này là

a)

1000 nhịp/phút.

b)

100 nhịp/giây.

c)

0,1 nhịp/ phút.

d)

10 nhịp/giây.

67.

Trung bình tim lợn đập 80 nhịp/ phút. Một chu kì hoạt động của tim lợn dài

a)

0,75 giây

b)

0,075 giây

c)

0,0075 giây

d)

75 giây

68.

Trung bình tim lợn đập 240 nhịp/ phút. Một chu kì hoạt động của tim lợn dài

a)

0,25 giây

b)

0,75 giây

c)

25 giây

d)

75 giây

69.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được biến đổi bằng hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hóa nội bào.

c)

vừa tiêu hóa ngoại bào, vừa tiêu hoá nội bào.

d)

tiêu hoá nội bào hoặc tiêu hoá ngoại bào.

70.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được biến đổi bằng hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hóa nội bào.

c)

vừa tiêu hóa ngoại bào, vừa tiêu hoá nội bào.

d)

tiêu hoá nội bào hoặc tiêu hoá ngoại bào.

71.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được biến đổi bằng hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hóa nội bào.

c)

vừa tiêu hóa ngoại bào, vừa tiêu hoá nội bào.

d)

tiêu hoá nội bào hoặc tiêu hoá ngoại bào.

72.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

73.

Chim, lưỡng cư, bò sát hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

74.

Trai, tôm, cua, cá hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

75.

Khi hô hấp bằng phổi, khí O2 và CO2 được trao đổi qua

a)

bề mặt phế nang.

b)

bề mặt cơ thể.

c)

bề mặt khí quản.

d)

bề mặt túi khí.

76.

Hệ tuần hoàn kín

a)

chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt, chân khớp và động vật có xương sống.

c)

chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân khớp.

77.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh.

c)

tuyến nội tiết.

d)

cơ quan dinh dưỡng như gan, thận, tim, mạch máu.

78.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh và tuyến nội tiết.

c)

hệ đệm.

d)

cơ quan dinh dưỡng như gan, thận, tim, mạch máu.

79.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh và tuyến nội tiết.

c)

hệ đệm.

d)

cơ quan dinh dưỡng như gan, thận, tim, mạch máu.

80.

Huyết áp cao nhất trong

a)

các tĩnh mạch.

b)

các động mạch.

c)

các mao mạch.

d)

khoang cơ thể.

81.

Huyết áp thấp nhất trong

a)

các tĩnh mạch.

b)

các động mạch.

c)

các mao mạch.

d)

khoang cơ thể.

82.

Vận tốc máu cao nhất trong

a)

các tĩnh mạch.

b)

các động mạch.

c)

các mao mạch.

d)

khoang cơ thể.

83.

Vận tốc máu thấp nhất trong

a)

các tĩnh mạch.

b)

các động mạch.

c)

các mao mạch.

d)

khoang cơ thể.

84.

Chọn các nhận định đúng

a)

Cá có hệ tuần hoàn đơn, tim có 2 ngăn.

b)

Lưỡng cư tim có 3 ngăn.

c)

Bò sát (trừ cá sấu) tim có 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

d)

Chim và thú tim có 3 ngăn, vách ngăn hoàn toàn.

85.

Chọn các nhận định đúng về hệ tiêu hóa ở thú ăn thịt :

a)

Dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn.

b)

Thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

Manh tràng rất phát triển, ruột dài.

d)

Ruột tịt không phát triển, ruột ngắn.

e)

Răng nanh, răng trước hàm,răng ăn thịt phát triển.

86.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thực vật như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá học.

b)

Chỉ tiêu hoá và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Tiêu hoá hoá học và cơ học, sinh học.

d)

Chỉ tiêu hoá cơ học.

87.

Lưỡng cư (ếch, nhái,...) vừa sống trên cạn và dưới nước vì chúng hô hấp qua

a)

da và phổi.

b)

da và mang.

c)

mang và hệ thống ống khí.

d)

phổi và hệ thống ống khí.

88.

Đặc điểm không phải của bề mặt trao đổi khí là

a)

diện tích bề mặt lớn.

b)

mỏng và luôn ẩm ướt.

c)

có nhiều mao mạch và sắc tố hô hấp.

d)

không lưu thông khí.

89.

Để O2 khuếch tán từ bên ngoài tế bào vào bên trong tế bào thì nồng độ O2 bên trong

a)

thấp hơn bên ngoài.

b)

cao hơn bên ngoài.

c)

luôn bằng bên ngoài.

d)

bằng với nồng độ CO2 bên ngoài.

90.

Động vật không hô hấp qua bề mặt cơ thể là

a)

giun đất.

b)

trùng biến hình.

c)

thủy tức.

d)

châu chấu.

91.

Hệ thống ống khí của các loài côn trìmh có đặc điểm

a)

lấy khí qua lỗ thở, ống phân nhánh nhỏ dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc tế bào.

b)

lấy khí qua mang, ống phân nhánh nhỏ dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc tế bào.

c)

lấy khí qua lỗ thở, ống phân nhánh lớn dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc tế bào.

d)

lấy khí qua mang, ống phân nhánh lớn dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc tế bào.

92.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ

a)

sự vận động của các chi.

b)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

c)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

d)

các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực.

93.

Hệ tuần hoàn của nhóm loài nào sau đây không có chức năng vận chuyển khí?

a)

Côn trùng.

b)

Bò sát.

c)

Chim.

d)

Thú.

94.

Loài nào trong lớp Bò sát, tim đã có vách ngăn hoàn toàn giữa 2 tâm thất?

a)

Cá sấu.

b)

Rùa.

c)

Rắn

d)

Thằn lằn.

95.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là gì?

a)

Tim hoạt động như một cái máy bơm hút và đẩy máu trong mạch máu.

b)

Tim là nơi máu trao đổi O2 và CO2 để trở thành máu giàu O2.

c)

Tim chỉ là trạm trung gian để máu đi qua và đảm bảo cho máu đi nuôi cơ thể giàu O2.

d)

Tim là nơi chứa và dự trữ máu trước khi đi đến các mô.

96.

Ở người, huyết áp giảm dần theo trình tự

a)

Động mạch => Mao mạch => Tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch => Động mạch => Mao mạch

c)

Động mạch => Tĩnh mạch => Mao mạch

d)

Mao mạch => Động mạch => Tĩnh mạch

97.

Cơ chế điều hòa áp suất thẩm thấu của máu chủ yếu dựa vào

a)

điều hòa hấp thụ nước và Na+ ở thận.

b)

điều hòa hấp thụ K+ và Na+ ở thận.

c)

điều hòa hấp thụ K+ ở thận.

d)

tái hấp thụ nước ở ruột già.

98.

Khi nồng độ glucôzơ trong máu tăng, gan sẽ điều hòa bằng cách

a)

biến đổi thành glicogen để dự trữ trong gan.

b)

chuyển glicogen dự trữ thành glucozo.

c)

tạo glucozo từ glixerol và axit lactic.

d)

tạo glucozo từ axit amin.

99.

Khi nồng độ glucôzơ trong máu giảm, gan sẽ điều hòa bằng cách

a)

biến đổi thành glicogen để dự trữ trong gan.

b)

chuyển glicogen dự trữ thành glucozo.

c)

tạo glucozo từ glixerol và axit lactic.

d)

tạo glucozo từ axit amin.

100.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị chứng cao huyết áp vì

a)

nhịp tim nhanh.

b)

lực co bóp của tim mạnh.

c)

khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu.

d)

thành mạch bị xơ vữa tạo ra sức cản đối với tốc độ chảy của dòng máu.