wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1234

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Máu chảy với áp lực thấp
b)
B. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào
c)
C. Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm
d)
D. Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch
2.
Câu 3: Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép (có 2 vòng tuần hoàn)
a)
A. Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ
b)
B. Cá, thú, giun đất
c)
C. Lưỡng cư, chim, thú
d)
D. Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái
3.
Câu 4: Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
b)
B. Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
c)
C. Vận tốc máu cao nhất ở tĩnh mạch, thấp nhất ở động mạch và trung bình ở động mạch
d)
D. Vận tốc máu cao nhất ở động mạch và duy trì ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch
4.
Câu 5: Ở tim của nhóm động vật nào sau đây không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu O2 và dòng máu giàu CO2
a)
A. Cá xương, chim, thú
b)
B. Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú
c)
C. Lưỡng cư, thú
d)
D. Lưỡng cư, bò sát, chim
5.
Câu 6. Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
b)
B. Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch.
c)
C. Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch.
d)
D. Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch.
6.
Câu 7. Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.
b)
B. Máu chảy trong động mạch với tốc độ nhanh.
c)
C. Đáp ứng nhu cầu trao đổi chất giữa máu với tế bào chậm do phải khuếch tán qua thành mao mạch và dịch mô.
d)
D. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.
7.
Câu 8. Ở nhóm động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?
a)
A. Chim
b)
B. Côn trùng
c)
C. Cá
d)
D. Lưỡng cư
8.
Câu 9. Ở người, thành của mạch máu nào sau đây thường chỉ có một lớp tế bào?
a)
A. Động mạch lớn
b)
B. Tĩnh mạch
c)
C. Động mạch nhỏ
d)
D. Mao mạch
9.
Câu 10. Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong cơ thể ở trạng thái bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ.
b)
B. Từ tâm thất về động mạch.
c)
C. Từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
d)
D. Từ động mạch về tâm nhĩ.
10.
Câu 2: Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
b)
B. Chim có tim 2 ngăn, vòng tuần hoàn kép
c)
C. Bò sát có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
d)
D. Lưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
11.
Câu 3. Nhóm động vật vào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
a)
A. Côn trùng
b)
B. Tôm, cua
c)
C. Ruột khoang
d)
D. Trai sông
12.
9. Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ cơ quan nào sau đây?
a)
A. Gan và thận.
b)
B. Phổi và thận.
c)
C. Tuyến ruột và tuyến tụy.
d)
D. Các hệ đệm.
13.
Câu 11. Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
b)
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.
c)
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
14.
Câu 12. Con đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào dưới đây?
a)
A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
b)
B. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
c)
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
d)
D. Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim.
15.
Câu 13. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sẽ làm tăng huyết áp của cơ thể?
a)
A. Chạy 1000m.
b)
B. Nghỉ ngơi.
c)
C. Mất nhiều nước.
d)
D. Mất nhiều máu.
16.
10. Các hoocmon do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế nào sau đây?
a)
A. Duy trì ổn định nồng độ glucôzơ trong máu.
b)
B. Điều hòa quá trình tái hấp thụ nước ở thận.
c)
C. Điều hòa quá trình hấp thụ Na+ ở thận.
d)
D. Điều hòa độ pH của máu.
17.
Câu 14. Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0, 8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu thời gian?
a)
A. 5 năm.
b)
B. 10 năm.
c)
C. 20 năm.
d)
D. 40 năm.
18.
Câu 15. Trong một chu kì tim của một người bình thường, thời gian máu chảy từ tâm thất vào động mạch là bao nhiêu?
a)
A. 0, 8 giây
b)
B. 0, 2 giây.
c)
C. 0, 3 giây.
d)
D. 0, 4 giây.
19.
Câu 16. Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
b)
B. Huyếp áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
c)
C. Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch.
d)
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch.
20.
Câu 17. Khi nói về hoạt động của tim, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.
b)
B. Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.
c)
C. Do một nửa chu kì tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi.
d)
D. Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.
21.
11. Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào?
a)
A. tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tang.
b)
B. gan → glucagôn → tuyến tụy → glicôgen → glucozơ trong máu tang.
c)
C. gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tang.
d)
D. tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tang.
22.
Câu 18. Khi nói về cấu trúc tim người, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tim người có 3 ngăn, có vách hụt giữa tâm thất.
b)
B. Tim người có 4 ngăn, các ngăn đều có cấu trúc giống nhau.
c)
C. Tim người có 4 ngăn, van nhĩ thất là van 3 lá.
d)
D. Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ. Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải.
23.
Câu 19. Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào sau đây đúng?
a)

A. Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.

b)

B. Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ở động vật ở cạn.

c)

C. Áp lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn hệ tuần hoàn đơn.

d)

D. Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn

24.
Câu 20. Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Tiết diện mạch và ma sát của máu với thành mạch.
b)
B. Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch và ma sát của máu với thành mạch.
c)
C. Tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.
d)
D. Ma sát của máu và tính đàn hồi của thành mạch
25.
12. Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
a)
A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
b)
B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.
c)
C. Do độ pH của máu giảm.
d)
D. Do nồng độ glucôzơ trong máu giảm.
26.
13. Khi nói về vai trò của gan, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tiết ra các hoocmon để điều hòa cơ thể.
b)
B. Khử các chất độc hại cho cơ thể.
c)
C. Điều chỉnh nồng độ glucôzơ trong máu.
d)
D. Sản xuất protein huyết tương.
27.
14. Hoocmon insulin có tác dụng chuyển hóa glucôzơ, làm giảm glucôzơ máu bằng cách nào sau đây?
a)
A. Đào thải glucôzơ theo đường bài tiết.
b)
B. Tích lũy glucôzơ dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào.
c)
C. Tổng hợp thêm các kênh vận chuyển glucôzơ trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thu glucôzơ.
d)
D. Tăng cường hoạt động của các kênh vận chuyển prôtêin vận chuyển glucôzơ trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thu glucôzơ.
28.
Câu 15. (Đề minh họa 2022) Ở người, sau khi vận động thể thao, nồng độ glucôzơ trong máu giảm, tuyến tụy tiết ra loại hoocmôn nào sau đây để chuyển glicôgen ở gan thành glucôzơ đưa vào máu làm cho nồng độ glucôzơ trong máu tăng lên dẫn đến duy trì ở mức ổn định?
a)
A.Glucagôn.
b)
B. Insulin.
c)
C. Ơstrôgen.
d)
D. Tirôxin.
29.
Câu 12. Khi nói về sự di chuyển của khí ở các mô của các cơ quan, phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
A. O2 từ tế bào vào máu
b)
B. O2 từ máu ra phế nang
c)
C. CO2 từ tế bào vào máu
d)
D. Sau khi trao đổi khí nồng độ O2 trong máu tăng cao
30.
Câu 13. Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì :
a)
A. Nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
b)
B. Phổi không hấp thụ được O2 trong nước
c)
C. Phổi không thải được CO2 trong nước
d)
D. Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
31.
Câu 15. Cá xương có thể lấy hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang.Nguyên nhân là vì dòng nước chảy
a)
A. Hai chiều qua mang và chảy song song, ngược chiều với dòng máu trong mao mạch
b)
B. Một chiều qua mang và chảy song song, cùng chiều với dòng máu trong mao mạch
c)
C. Hai chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước
d)
D. Một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song,ngược chiều với dòng nước
32.
Câu 14. Khi bắt giun đất để trên mặt đất khô ráo thì giun sẽ nhanh chết, nguyên nhân chính là vì
a)
A. Vì nồng độ oxi trong không khí cao hơn trong đất gây sốc đối với giun
b)
B. Vì môi trường trên cạn có nhiệt độ cao làm cho giun bị chết
c)
C. Vì độ ẩm trên mặt đất thấp, bề mặt da của giun bị khô làm ngừng quá trình trao đổi khí
d)
D. Vì giun không tìm kiếm được nguồn thức ăn ở trên mặt đất
33.
Câu 11. Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào, thở ra bình thường ở người ?
a)
A. Cơ liên sườn và cơ hoành
b)
B. Cơ bụng và cơ ngực
c)
C. Cơ hoành và cơ bụng
d)
D. Cơ liên sườn và cơ bụng
34.
Câu 31. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng
a)
0.4s
b)
0.3s
c)
0.8s
d)
0.1s
35.
Câu 32. Hệ tuần hoàn của lưỡng cư, bò sát, chim và thú được gọi là hệ tuần hoàn kín, vì máu được lưu thông liên tục trong hệ mạch nhờ có
a)
A. mao mạch.
b)
B. động mạch.
c)
C. tĩnh mạch.
d)
D. xoang cơ thể.
36.
Câu 27. Ở tim của động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2?
a)
A. Ếch đồng.
b)
B. Cá chép.
c)
C. Mèo rừng.
d)
D. Thỏ.
37.
Câu 28. Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch chủ có chức năng nào sau đây?
a)
A. Đưa máu giàu O2 từ phối về tim.
b)
B. Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phối.
c)
C. Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim.
d)
D. Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan.
38.
Câu 26. Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc giảm dần.
b)
B. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.
c)
C. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.
d)
D. Vận tốc máu phụ thuộc vào sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu.
39.
Câu 29. Cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim có khả năng phát xung điện?
a)
A. Nút xoang nhĩ
b)
B. Nút nhĩ thất.
c)
C. Bó Hiss.
d)
D. Mạng Puốckin.
40.
Câu 30. Một bệnh nhân bị bệnh tim phải lắp máy phát xung điện cho tim, người này có thể đã bị suy nhược chức năng của cấu nào trong hệ dẫn truyền tim?
a)

A. Nút xoang nhĩ.

b)

B. Nút nhĩ thất.

c)

C. Bó Hiss.

d)

D. Mạng Puốckin.

41.
Câu 5. Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả trao đổi khí của chuột?
a)
A. Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxi hơn
b)
B. Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cách chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn.
c)
C. Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí trực tiếp với các tế bào phổi còn phổi chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn.
d)
D. Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn.
42.
Câu 6. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?
a)
A. Phổi của chim.
b)
B. Phổi và da của ếch nhái.
c)
C. Phổi của bò sát.
d)
D. Bề mặt da của giun đất.
43.
Câu 7. Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng.
b)
B. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.
c)
C. Hô hấp là quá trình sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.
d)
D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hóa các chất trong tế bào.
44.
Câu 8. Ở động vật có xương sống, sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến các tế bào trong cơ thể được thực hiện nhờ:
a)
A. Máu.
b)
B. Dịch mô.
c)
C. Bạch huyết.
d)
D. Máu và dịch mô.
45.
Câu 9. Sự thông khí trong các ống khí ở côn trùng thực hiện nhờ hoạt động của cơ quan nào sau đây?
a)
A. Sự co dãn của phần bụng
b)
B. Sự di chuyển của chân.
c)
C. Sự nhu động của hệ tiêu hóa.
d)
D. Sự vận động của cách.
46.
Câu 10. Khi nói về sự di chuyển của khí CO2 diễn ra ở phổi, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. O2 từ phế nang vào máu.
b)
B. O2 từ máu ra phế nang.
c)
C. CO2 từ phế nang vào máu
d)
D. CO2 từ máu ra phế nang
47.
Câu 16. Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
A. Trao đổi khí qua mang và chỉ có ở cá xương
b)
B. Ở lưỡng cư, máu không tham gia vận chuyển khí
c)
C. Lưỡng cư có thể trao đổi khí qua da và phổi
d)
D. Thú là loại động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất
48.
Câu 18. Khi nói về hô hấp của động vật, phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
A. Tất cả các loại động vật sống dưới nước đều hô hấp bằng mang
b)
B. Ống khí của côn trùng không có mao mạch bao quanh, ống khí của chim không có mao mạch bao quanh
c)
C. Quá trình trao đổi khí của tất cả các động vật trên cạn diễn ra ở phế nang
d)
D. Ở mang của cá, dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy
49.
Câu 19. Động vật nào sau đây có hô hấp bằng ống khí ?
a)
A. Châu chấu
b)
B. Cá chép
c)
C. Giun đất
d)
D. Trai sông
50.
Câu 17. Loại động vật nào sau đây trao đổi khí qua mang ?
a)
A. Giun đất
b)
B. Châu chấu
c)
C. Tôm sông
d)
D. Rắn
51.
Câu 4. Các loài côn trùng có hình thức hô hấp sao đây?
a)
A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí
b)
B. Hô hấp bằng mang
c)
C. Hô hấp bằng phổi
d)
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể
52.
Câu 2. Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức
a)
A. Tiêu hóa nội bào.
b)
B. Tiêu hóa ngoại bào.​
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào và nội bào.
d)
D. Túi tiêu hóa.
53.
Câu 13. Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào dưới đây sai?
a)
A. Động vật nhai lại là những động vật có dạ dày kép.
b)
B. Trâu, bò, dê cừu là những động vật nhai lại.
c)
C. Tất cả động vật ăn cỏ đều là động vật nhai lại.
d)
D. Động vật nhai lại đều có khoang chứa cỏ.
54.
Câu 15. Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học diễn ra mạnh mẽ.
b)
B. Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.
c)
C. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
d)
D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
55.
Câu 14. Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường nhờ tác dụng của enzim nào sau đây?
a)
A. Amylaza.
b)
B. Maltaza.
c)
C. Saccaraza.
d)
D. Lactaza.
56.
Câu 1. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở:
a)
A. Mang
b)
B. Bề mặt toàn cơ thể
c)
C. Phổi
d)
D. Các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang, …
57.
Câu 2. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
a)
A. Cá, ốc, tôm, cua
b)
B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp
c)
C. Cá, ếch, nhá, bò sát
d)
D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác
58.
Câu 10. Khi nói về tiêu hóa ngoại bào, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa.
b)
B. Quá trình tiêu hóa thức ăn ở ngoài tế bào, trong túi tiêu hóa và ống tiêu hóa.
c)
C. Quá trình tiêu hóa thức ăn chỉ bằng hoạt động cơ học.
d)
D. Quá trình tiêu hóa có sự tham gia của các enzim.
59.
Câu 11. Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
a)
A. Miệng.
b)
B. Dạ dày.
c)
C. Ruột non.
d)
D. Ruột già.
60.
Câu 12. Ở cơ quan tiêu hóa của người, cấu trúc nào sau đây có ba lớp cơ là cơ vòng, cơ dọc, cơ chéo
a)
A. Thực quản.
b)
B. Dạ dày.
c)
C. Ruột non.
d)
D. Ruột già.
61.
Câu 17. Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ. Tác dụng của các viên sỏi nhỏ này là:
a)
A. Cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà.
b)
B. Tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học.
c)
C. Tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học.
d)
D. Giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học.
62.
Câu 18. Khi nói về răng của thú ăn cỏ, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ.
b)
B. Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ.
c)
C. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.
d)
D. Răng nanh giữ và giật cỏ.
63.
Câu 4. Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?
a)
A. protein
b)
B. tinh bột chín
c)
C. lipit
d)
D. tinh bột sống
64.
Câu 5. Ở các loài chim, diều được hình thành từ các bộ phận nào sau đây của ống tiêu hóa?
a)
A. Thực quản
b)
B. Tuyến nước bọt
c)
C. Khoang Miệng
d)
D. Dạ dày
65.
Câu 3. Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
a)
A. thực quản
b)
B. dạ dày
c)
C. ruột non
d)
D. Dạ dày
66.
Câu 6. Những động vật nào sau đây dạ dày có 4 ngăn?
a)
A. Trâu, cừu, dê
b)
B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu
c)
C. Ngựa, thỏ, chuột
d)
D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.
67.
Câu 7. Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?
a)
A. Dạ cỏ
b)
B. Dạ lá sách
c)
C. Dạ tổ ong
d)
D. Dạ múi khế
68.
Câu 8. Đặc điểm nào dưới đây không có ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt?
a)
A. Dạ dày non.
b)
B. Ruột ngắn.
c)
C. Răng nanh phát triển.
d)
D. Manh tràng phát triển.
69.
Câu 9. Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào.
b)
B. Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa.
c)
C. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizoxim.
d)
D. Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa.
70.
Câu 16. Các lông ruột và các lông cực nhỏ nằm trên các nếp gấp của niêm mạc ruột có tác dụng:
a)
A. Làm tăng nhu động ruột.
b)
B. Làm tăng bề mặt hấp thụ.
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học.
d)
D. Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học.
71.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về răng của thú ăn thịt?
a)
A. Răng cửa giữ thức ăn.
b)
D. Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn và cắt thịt thành những mảnh nhỏ.
c)
C. Răng nanh cắn và giữ mồi
d)
B. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.
72.
Câu 20. Khi nói về tiêu hoá nội bào và tiêu hoá ngoại bào, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tiêu hoá nội bào diễn ra bên trong tế bào, còn tiêu hoá ngoại bào diễn ra bên ngoài tế bào
b)
B. Cả 2 hình thức đều có sự tham gia của các enzim tiêu hoá.
c)
C. Cả 2 hình thức đều có hoạt động tiêu hoá cơ học
d)
D. Hoàn tất quá trình tiêu hoá, thức ăn được biến đổi thành chất dinh dưỡng cơ thể có thể hấp thụ được.
73.
Câu 21. Trong hệ nhóm máu ABO của người có 4 nhóm máu là nhóm máu A, máu B, máu O và máu AB. Máu nhóm AB có thể truyền cho người có nhóm máu nào sau đây?
a)
AB
b)
A
c)
B
d)
O
74.
Câu 22. Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Động vật càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại.
b)
Động vật càng lớn nhịp tim càng chậm và ngược lại.
c)
Động vật càng nhỏ nhịp tim càng nhanh và ngược lại.
d)
Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lại.
75.
Câu 23. Khi nói về mao mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
b)
B. Mao mạch là những mạch máu có kích thước lớn, là nơi nối liền giữa động mạch và tĩnh mạch.
c)
C. Mao mạch là những mạch máu nối liền động mạch chủ và tĩnh mạch chủ, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
d)
D. Mao mạch là điểm ranh giới phân biệt động mạch chủ với động mạch phổi, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
76.
Câu 24. Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì:
a)
A. Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch.
b)
B. Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn.
c)
C. Hoạt động của hệ dẫn truyền tim.
d)
D. Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến co tâm thất.
77.
Câu 25. Khi nói về mối quan hệ giữa nhịp tim với thời gian của các pha trong một chu kì tim, phát biểu nào đúng?
a)
A. Nhịp tim tăng làm giảm thời gian của pha co tâm thất.
b)
B. Nhịp tim tăng làm tăng thời gian nghỉ của tâm nhĩ và tâm thất.
c)
C. Nhịp tim tăng luôn có lợi cho tim.
d)
D. Khi nhịp tim tăng thường không làm thay đổi thời gian của pha co tâm thất.
78.
Câu 21. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
a)
A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.
c)
C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
79.
Câu 22. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
a)
A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.
c)
C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
80.
Câu 22. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
a)
A. Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
b)
B. Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.
c)
C. Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong túi) và tiêu hóa nội bào.
d)
D. Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.
81.
Câu 23. Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
c)
C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
d)
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
82.
Câu 25. Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
a)
A. Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.
b)
B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.
c)
C. Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
d)
D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
83.
Câu 26. Trong hệ tiêu hóa của người, chất nào sau đây có trong thức ăn được biến đổi thành chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thế hấp thụ được?
a)
A. Lipit, protein, tinh bột.
b)
B. Lipit, xenlulôzơ, tinh bột.
c)
C. Xenlulôzơ, protein, tinh bột.
d)
D. Lipit, protein, xenlulôzơ.
84.
Câu 27. Một bệnh nhân X có khối u trong dạ dày. Bệnh nhân X được bác sĩ chỉ định phẫu thuật cắt bỏ khối u. Việc cắt bỏ khối u đồng nghĩa với dạ dày của anh ấy cũng sẽ bị thu hẹp khoảng 1/2 so với lúc bình thường. Sau khi bệnh nhân phẫu thuật và hồi phục, dự đoán nào sau đây đúng?
a)
A. Bệnh nhân X không thể ăn các loại thịt được nữa.
b)
B. Dạ dày giảm khả năng tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
c)
C. Dạ dày mất khả năng tiêu hóa hóa học.
d)
D. Ruột non tiết nhiều enzim pepsin hơn bù lại cho dạ dày.
85.
Câu 1: Tiêu hóa là quá trình
a)
A. Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.
b)
B. Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.
c)
C. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.
d)
D. Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
86.
Câu 28. Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật? I. Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn. II. Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người. III. Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thực vật. IV. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào.
a)
A. II, III
b)
B. I, IV
c)
C. I, III.
d)
D. II, IV
e)
87.
Câu 33. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng trình tự các pha trong chu kì hoạt động của tim?
a)
A. Pha tâm thất co → Pha tâm nhỉ co → Pha dãn chung.
b)
B. Pha dãn chung → Pha tâm nhỉ co → Pha tâm thất co.
c)
C. Pha tâm thất co → Pha dãn chung → Pha tâm nhỉ co.
d)
D. Pha tâm nhỉ co → Pha tâm thất co → Pha dãn chung.
88.
Câu 34. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
a)
A. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
c)
C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
89.
Câu 35. Khi nói về tuần hoàn của ếch đồng, có bao nhiêu phát biếu sau đây đúng? I. Tim 3 ngăn, hệ tuần hoàn kép. II. Có 1 tâm thất và có 2 tâm nhĩ. III. Máu ở tâm thất đi nuôi cơ thể là máu pha. IV. Máu sau khi trao đổi khí ở mao mạch phổi và da thì trở về tim.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
90.
Câu 36. Trong giờ thực hành đo một số chỉ tiêu sinh lí ở người. Một học sinh lớp 11 đã tiến hành đo nhịp tim, huyết áp, nhịp thở ở 2 thời điểm. Thời điểm 1 (trạng thái nghỉ ngơi); thời điểm 2 (sau khi chạy tại chỗ 5 phút). Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về các chỉ tiêu sinh lí của bạn học sinh trên? I. Nhịp tim ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1. II. Thân nhiệt ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1. III. Nhịp thở ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1. IV. Huyết áp ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
91.
Câu 37. Có bao nhiêu trường hợp sau đây làm tăng huyết áp? I. Mang vật nặng. II. Hồi hộp chờ đợi. III. Thành mạch bị xơ cứng. IV. Tim đập nhanh hơn.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
92.
Câu 38. Khi nói về tuần hoàn của người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tim 4 ngăn, hệ tuần hoàn kép. II. Máu đi nuôi cơ thể được lưu thông với áp lực lớn. III. Tâm nhĩ và tâm thất trái có máu đỏ tươi; tâm nhĩ và tâm thất phải có máu đỏ thẫm. IV. Tâm thất không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 với máu giàu CO2.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
93.
Câu 39. Khi nói về hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào. II. Máu đi từ động mạch sang mao mạch và theo tĩnh mạch trở về tim III. Máu chảy trong động mạch với áp lực trung bình hoặc cao. IV. Tốc độ máu chảy trong mạch nhanh.
a)
2
b)
4
c)
1
d)
3
94.
Câu 40. Trong các loài sau đây: (1) Tôm. (2) Cá. (3) Ốc sên. (4) Ếch. (5) Trai. (6) Bạch tuộc. (7) Giun đốt. Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?
a)
A. (1), (3) và (5).
b)
B. (1), (2) và (3).
c)
C. (2), (5) và (6).
d)
D. (3), (5) và (6).
95.
Câu 1. Cân bằng nội môi là hoạt động nào sau đây?
a)
A.Duy trì sự ổn định trong tế bào.
b)
B. Duy trì sự ổn định trong máu.
c)
C. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
d)
D. Duy trì sự ổn định của bạch huyết.
96.
Câu 2. Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích
b)
B. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích
c)
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích
d)
D. Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích
97.
Câu 3. Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết?
a)
A.Insulin.
b)
B. Glucagon.
c)
C. Progesteron.
d)
D. Tiroxin.
98.
Câu 4. Cơ chế duy trì cân bằng nội môi được điều khiển bởi thành phần nào sau đây?
a)
A.Hệ thần kinh và tuyến nội tiết.
b)
B. Các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu.
c)
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
D. Cơ và tuyến.
99.
Câu 5. Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:
a)
A. Hệ thần kinh và tuyến nội tiết.
b)
B. Các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu.
c)
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
D. Cơ và tuyến.
100.
Câu 6. Huyết áp được duy trì ổn định nhờ bộ phận thực hiện là:
a)
A.Tim, mạch máu.
b)
B. Thụ thể áp lực ở mạch máu.
c)
C. Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não.
d)
D. Độ pH của máu.
101.
Câu 7. Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
A.Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.
b)
B. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.
c)
C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.
d)
D. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.
102.
Câu 8. Khi lượng nước trong cơ thể tăng lên so với bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp tăng.
b)
B. Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng.
c)
C. Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm.
d)
D. Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp giảm.
103.
Câu 29. Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
a)
A. Thỏ, bò, dê, ngựa
b)
B. Thỏ, bò, dê, cừu
c)
C. Trâu, bò, dê, ngựa.
d)
D. Trâu, bò, dê, cừu
e)
104.
Câu 30. Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là
a)
A. Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.
b)
B. Dịch tiêu hóa được hòa loãng.
c)
C. Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.
d)
D. Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.