wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhhhhh

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

 Giun đất

b)

Châu chấu

c)

Cá hồi

d)

Chim sẻ

2.

Cá chép có cơ quan hô hấp nào sau đây?

a)

 Phổi

b)

Ống khí

c)

Da

d)

Mang

3.

 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ếch

b)

Cá rô phi

c)

Tôm sông

d)

Chim bồ câu

4.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Tim.  

b)

Máu hoặc hỗn hợp máu – dịch mô.

c)

Hệ thống mạch máu.     

d)

Ruột non.

5.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng nước và nồng độ các chất hòa tan trong máu, đặc biệt là phụ thuộc vào nồng độ ion nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

H+.

6.

Ví dụ nào sau đây thể hiện tính hướng động dương?

a)

 Thân cây uốn cong về phía mặt trời.

b)

Rễ cây uốn cong tránh xa mặt trời.

c)

C. Thân cây uốn cong tránh xa mặt trời.

d)

Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng ngược hướng trọng lực.

7.

Khi nói về tính hướng động ở thực vật, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Rễ cây hướng sáng âm.

b)

Rễ cây hướng nước âm

c)

Ngọn cây hướng sáng âm

d)

Rễ cây hướng trọng lực âm.

8.

Hiện tượng cây trinh nữ cụp lá lại do va chạm cơ học là kiểu ứng động nào sau đây?

a)

Quang ứng động.

b)

Hóa ứng động.

c)

Thủy ứng động.

d)

Ứng động tiếp xúc.

9.

Nguyên nhân dẫn tới sự đóng mở khí khổng là do sự biến động hàm lượng chất nào sau đây?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

HNO3.

d)

NH3.

10.

 Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Thủy tức.

b)

Châu chấu.

c)

Cá rô.

d)

Mèo.

11.

Bộ phận nào sau đây trong cung phản xạ tiếp nhận kích thích từ môi trường?

a)

Trung ương thần kinh.  

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.  

c)

Cơ, tuyến.

d)

Dây thần kinh.

12.

Giai đoạn nào sau đây không phải là một giai đoạn trong đồ thị điện thế hoạt động?

a)

Khử cực.

b)

Đảo cực.

c)

Vô cực.

d)

Tái phân cực.

13.

 Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xináp?

a)

Màng trước xináp.               

b)

Khe xináp.

c)

Chuỳ xináp.

d)

Màng sau xináp.

14.

Loại ion nào sau đây đi vào chùy xináp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

K+ .   

d)

Ca2+.

15.

Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?

a)

Số ít là tập tính bẩm sinh.

b)

Toàn là tập tính tự học.

c)

Phần lớn tập tính tự học.

d)

 Phần lớn là tập tính bẩm sinh.

16.

 Giáo viên yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn giải được bài tập đó. Đây là một ví dụ về hình thức học tập nào?

a)

Điều kiện hoá đáp ứng.    

b)

Học ngầm.

c)

Điều kiện hoá hành động.

d)

Học khôn.

17.

 Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí ở động vật?

a)

Diện tích rộng.

b)

Có sự lưu thông khí.

c)

Dày và khô.

d)

Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

18.

Một người đàn ông trưởng thành có nhịp tim là 75 lần/ phút. Thời gian một chu kì tim của người đàn ông này là bao nhiêu?

a)

1 giây.

b)

0,75 giây.

c)

0,8 giây.

d)

0,6 giây.

19.

Bộ phận nào sau đây của hệ dẫn truyền tim có khả năng tự phát ra xung điện?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Nút nhĩ thất.

c)

Bó His.

d)

Mạng Puôckin

20.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Dây thần kinh.

d)

Các cơ quan như: thận, gan, tim.

21.

Khi đặt một chậu cây nhỏ nằm nghiêng, sau một thời gian nhận thấy ngọn cây mọc cong lên trên. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Ngọn cây có tính hướng sáng âm.

b)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương.

c)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm.

d)

Ngọn cây có tính hướng nước dương.

22.

 Ví dụ nào sau đây thuộc ứng động sinh trưởng?

a)

 Sự đóng mở của khí khổng.

b)

Vận động nở hoa của cây bồ công anh.

c)

Cây trinh nữ cụp lá do va chạm cơ học.

d)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

23.

Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là kiểu ứng động nào sau đây?

a)

Ứng động sinh trưởng

b)

Ứng động không sinh trưởng

c)

Quang ứng động.

d)

Nhiệt ứng động.

24.

Ý nào không đúng với cảm ứng của động vật đơn bào?

a)

Co rút chất nguyên sinh.

b)

Chuyển động cả cơ thể.    

c)

Tiêu tốn năng lượng.

d)

Thông qua phản xạ.

25.

Ví dụ nào sau đây là phản xạ có điều kiện ở người?

a)

Co ngón tay khi chạm vào kim nhọn.

b)

Đứa trẻ khóc khi vừa được sinh ra.

c)

Nổi da gà khi gặp lạnh.

d)

Dừng lại khi gặp đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.

26.

Hai chất nào sau đây là chất trung gian hoá học trong truyền tin qua xináp phổ biến nhất ở thú?

a)

Axêtincôlin và đôpamin

b)

 Axêtincôlin và sêrôtônin.

c)

Sêrôtônin và norađrênalin.

d)

 Axêtincôlin và norađrênalin.

27.

I. Paplốp làm thí nghiệm vừa đánh chuông vừa cho chó ăn. Sau vài chục lần phối hợp tiếng chuông và thức ăn, chỉ cần nghe tiếng chuông là chó đã tiết nước bọt. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào?

a)

Học ngầm.     

b)

Điều kiện hoá đáp ứng.

c)

Học khôn

d)

Điều kiện hoá hành động.

28.

Đặc điểm nào sau đây là của tập tính học được?

a)

Được di truyền từ bố mẹ.

b)

Đặc trưng cho loài.

c)

Mang tính bẩm sinh

d)

Hình thành trong quá trình sống.

29.

Động vật nào sau đây trao đổi khí bằng mang?

a)

Cá chép.       

b)

Giun đất.         

c)

Ếch đồng.        

d)

Chim bồ câu.

30.

Ở các loài côn trùng, sự trao đổi khí được thực hiện

a)

qua hệ thống ống khí

b)

qua mang

c)

qua da

d)

qua phổi

31.

động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn

a)

rắn hổ mang

b)

cá rô phi

c)

ếch đồng

d)

chim bồ câu

32.

bộ phận nào sau đây không thuộc hệ mạch

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mao mạch

d)

tim

33.

Cơ quan nào sau đây không tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi?

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

bộ phận điều khiển

c)

bộ phận thực hiện

d)

hệ đệm bicacbonat

34.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là thuộc kiểu hướng động nào?

a)

hướng sáng

b)

hướng đất

c)

hướng nước

d)

hướng tiếp xúc

35.

Rễ cây tránh xa hoá chất độc hại thuộc kiểu

a)

hướng đất âm

b)

hướng hóa âm

c)

hướng hóa dương

d)

hướng nước dương

36.

 Hoa bồ công anh nở ra vào lúc sáng và cụp lại vào lúc chạng vạng tối thuộc kiểu

a)

ứng động sinh trưởng

b)

ứng động không sinh trưởng

c)

hướng sáng âm

d)

hướng sáng dương

37.

Hiện tượng nào sau đây không phải là ứng động?

a)

Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.                       

b)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.

c)

Lá của cây trinh nữ cụp lại khi có va chạm.                                

d)

Vận động hướng sáng của ngọn cây sồi.

38.

Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

b)

ếch đồng

c)

thủy tức

d)

giun dẹp

39.

 Bộ phận nào sau đây trong cung phản xạ trả lời kích thích từ môi trường?

a)

Trung ương thần kinh.

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

c)

Cơ, tuyến.                              

d)

Dây thần kinh

40.

Vịt con mới nở đi theo vật chuyển động đầu tiên mà chúng nhìn thấy thuộchìnhthức học tập

a)

in vết.     

b)

quen nhờn.            

c)

học ngầm.

d)

học khôn.

41.

Vào mùa đông 1 số loài chim di cư về phương nam để tránh rét là vídụ về

a)

tập tính sinh sản

b)

tập tính di cư

c)

tập tính xã hội

d)

tập tính vị tha

42.

nhóm động vật nào sau đây có nhiều tập tính học được

a)

ruột khoang

b)

giun dẹp

c)

trùng giày

d)

thú

43.

thụi thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xináp

a)

màng trước xináp

b)

khe xináp

c)

chùy xináp

d)

màng sau xináp

44.

Loại ion nào sau đây đi vào chùy xináp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

K+

d)

Ca2+.

45.

quá trình hô hấp của nhóm động vật nào sau đây đạt hiệu quả cao nhất

a)

rắn hổ mang

b)

chim bồ câu

c)

mèo rừng

d)

ếch đồng

46.

Khi nói về tuần hoàn của ếch đồng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim 3 ngăn, hệ tuần hoàn kép.               II. Có 2 tâm thất và có 1 tâm nhĩ.          

III. Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.           IV. Máu sau khi trao đổi khí ở mao mạch phổi được trở về ti

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

 Ba đồ thị (A, B, C) trong hình bên biểu diễn lần lượt những thông số về hệ mạch máu. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu lớn nhất ở tĩnh mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

c)

Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở tĩnh mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

d)

Tốc độ máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch.

48.

cơ quan nào sau đây tiết hoocmon điều hòa nồng độ gluczo tong máu

a)

thận

b)

tuyến tụy

c)

gan

d)

tim

49.

Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Phản ứng toàn cơ thể, chính xác.              II. Phản ứng thông qua các phản xạ không điều kiện hoặc có điều kiện.

III. Phản ứng ở một vùng cơ thể, độ chính xác cao. IV. Phản ứng nhanh, chính xác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

dùng một chiếc kim nhọn đâm vào thân,con thủy tức sẽ

a)

co toàn thân

b)

co ở vị trí bị kim châm

c)

co nửa phần trên thân

d)

co nửa thân dưới

51.

Nếu tác nhân kích thích từ môi trường như nhau vào 1 bộ phận của cơ thể thì phản ứng của động vật nào sau đây tiêu tốn năng lượng ít nhất?

a)

ong mật

b)

thủy tức

c)

giun dẹp

d)

chim bồ câu

52.

Ý nào không đúng với cảm ứng của động vật đơn bào?

a)

Co rút chất nguyên sinh.   

b)

Chuyển động cả cơ thể

c)

Tiêu tốn năng lượng.

d)

Thông qua phản xạ.

53.

Khi xem bộ phim “Sắc màu thời gian”, bạn Mai đã học được cách nấu món canhriêu cua. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào?

a)

điều kiện hóa đáp ứng

b)

học ngầm

c)

điều kiện hóa hành động

d)

học khôn

54.

Khi nói về tập tính học được, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Sinh ra đã có, đặc trưng cho loài.

II. Hình thành trong quá trình sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

III. Cơ sở thần kinh là chuỗi phản xạ có điều kiện.

IV. Thường rất bền vững, không thay đổi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

tập tính ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới chủ yếu là

a)

tập tính bẩm sinh

b)

tập tính học được

c)

tập tính thứ bậc

d)

tập tính vị tha

56.

Đặc điểm nào sau đây là của tập tính học được?

a)

được di truyền từ bố mẹ

b)

đặc trưng cho loài

c)

mang tính bẩm sinh

d)

hình thành trong quá trình sống

57.

ở cá,khi thở ra thì miệng ngậm lại,nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên,diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống,diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống,diềm nắp mang đóng lại

58.

lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở 2 môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

59.

ở côn trùng sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ

a)

sự co giãn của phần bụng

b)

sự di chuyển của chân

c)

sự co giãn của hệ tiêu hóa

d)

sự vận động của các chi

60.

ở cá nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

cá bơi ngược dòng nước

61.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

 phổi của bò sát

b)

phổi của chim

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

62.

 Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

 có nhiều ống khí

63.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu

b)

vận động của cổ

c)

co dãn của túi khí  

d)

 di chuyển của chân

64.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

 cấu trúc phức tạp hơn

b)

 khối lượng lớn hơn

c)

kích thước lớn hơn

d)

 rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

65.

 Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

 sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

66.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ

a)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

sự vận động của các chi

c)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

d)

 sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

67.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

 diện tích trao đổi khí còn rấ nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thu được Ocủa không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

68.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

 Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

69.

máu trao đổi chất vs tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

70.

hệ tuầnv hoàn kép chỉ có ở

a)

lưỡng cư và bò sát

b)

lưỡng cư,bò sát,chim và thú

c)

mực ống,bạch tuộc,giun đốt và chân đầu

d)

mực ống,bạch tuộc,giun đốt,chân đầu vad cá

71.

Xét các đặc điểm sau:

1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Trong các phát biểu sau:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn 2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào 4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hòa huyết áp

b)

 duy trì nồng độ glucozơ trong máu

c)

điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

74.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào ?

a)

tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

b)

gan → glucagôn → tuyến tụy→ glicôgen → glucozơ trong máu tăng

c)

gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

d)

 tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

75.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

tác nhân kích thích từ một hướng

b)

sự phân giải sắc tố

c)

đóng khí khổng

d)

sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic

76.

Những hoocmôn do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây ?

a)

điều hóa hấp thụ nước ở thận

b)

duy trì nồng độ glucozơ bình thường trong máu

c)

điều hòa hấp thụ Naở thận

d)

điều hòa pH máu

77.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

màng trước xináp

b)

khe xináp

c)

chùy xináp

d)

màng sau xináp

78.

. Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :

a)

Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp

b)

 Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp

c)

 Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp

d)

Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp

79.

 Xét các đặc điểm sau:

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(2),(3) và (4)

d)

(1),(2) và (4)

80.

Cho các trường hợp sau :

(1) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững

(2) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi

(3) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa nơron nên có thể thay đổi

(4) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền

Điều không đúng với sự hình thành tập tính học được là

a)

(1), (3) và (4)       

b)

 (2), (3) và (4)

c)

(1), (2) và (3)       

d)

(1), (2) và (4)

81.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thong qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

82.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

vừa bẩm sinh vừa hỗn hợp

83.

Ở động vật có hệ thần kinh chưa phát triển, tập tính kiếm ăn

a)

một số ít là tập tính bẩm sinh

b)

 phần lớn là tập tính học được

c)

 phần lớn là tập tính bẩm sinh

d)

là tập tính học được

84.

Ở động vật có hệ thần kinh phát triển, tập tính kiếm ăn

a)

một số ít là tập tính bẩm sinh

b)

 phần lớn là tập tính học được

c)

 phần lớn là tập tính bẩm sinh

d)

là tập tính học được

85.

Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

86.

Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiều học tập

a)

in vết

b)

học khôn

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

87.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu vàO chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học ngầm

d)

học khôn

88.

xung thần kinh xuất hiện

a)

khi xuất hiện điện thế hoạt động

b)

tại thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

tại thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ và điện thế hoạt động

d)

sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

89.

Trên sợi trục không có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do

a)

mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực

b)

đảo cực đến mất phân cực rồi tái phân cực

c)

mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

d)

mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực

90.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,

a)

chậm và tốn ít năng lượng

b)

chậm và tốn nhiều năng lượng

c)

nhanh và tốn ít năng lượng

d)

nhanh và tốn nhiều năng lượng

91.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin “ngảy cóc” vì

a)

sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

b)

đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

c)

giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

d)

tạo cho tốc độ truyền xung quanh

92.

Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào

a)

 Không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm

b)

Bị kích thích, phía trong mang mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm

c)

Không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương

d)

Bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương