wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11 ck

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng”Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

2.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

d)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

3.

Tinh chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

b)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

4.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng diện chạy trong dây dẫn thẳng dài”

a)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay phải.

b)

Các đường sức là các đường tròn

c)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây

dẫn

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng điện.

6.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chi vẽ được một đường sức

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

d)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

b)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

c)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

8.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

9.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Có đơn vị là Tesla.

b)

Trùng với hướng của từ trường

c)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

d)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

10.

Một phần từ dòng điện có chiều dài L, cường độ l đặt vuông góc với các đường sức của từ trường có độ lớn B. Khi đó lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ lớn là F. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

F= B.I.I

c)

F=B/ i.l

d)

F= B/ i.l.sina

11.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

điện trở dây dẫn

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

độ lớn cảm ứng từ.

12.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng diện

b)

song song với các đường sức từ.

c)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện,

d)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

c)

quay dòng điện một góc 90 xung quanh đường sức từ.

d)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức. B= F/ i.l.sina phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

b)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức. B= F/ i.l.sina không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

c)

Cảm ứng từ là đại lượng vecto

d)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

15.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

b)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây

c)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trưởng đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây

d)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ đều thì

a)

tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.

b)

lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

c)

lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

d)

lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây,

17.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ ngoài vào trong

d)

Từ trong ra ngoài

18.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài

a)

phụ thuộc độ lớn dòng điện

b)

phụ thuộc môi trường xung quanh

c)

phụ thuộc hình dạng dây dẫn

d)

phụ thuộc bản chất dây dẫn

19.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;

c)

vuông góc với dây dẫn;

d)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

20.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn trên mang dòng diện không phụ thuộc

a)

môi trường xung quanh

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây.

c)

bán kính vòng dây.

d)

bán kính dây.

21.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng diện chạy trong ống dây tròn không phụ thuộc

a)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

b)

đường kính ống

c)

số vòng dây của ống.

d)

chiều dài ống dây.

22.

Phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng diện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

b)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

c)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng diện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

d)

Đường sức từ của từ trưởng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

23.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện l chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một một phẳng chứa dây dẫn đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây là không đúng

a)

Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau

b)

M và N đều nằm trên một đường sức từ

c)

Vecto cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.

d)

Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.

24.

Chọn phát biểu sai ? Độ lớn của từ trường do một dây dẫn gây ra tại một điểm M phụ thuộc vào

a)

chiều của dòng điện

b)

môi trường xung quanh

c)

vị trí của điểm M

d)

hình dạng của sợi dây

25.

Lực Lorenxơ là:

a)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kín

b)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

26.

Lực Lo — ren — xơ là

a)

lực từ tác dụng lên diện tích chuyển động trong từ trường

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực điện tác dụng lên điện tích.

d)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

27.

Phương của lực Lo ren – xơ ko có đặc điểm

a)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

b)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

c)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

d)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ

28.

Phương của lực Lorenxe

a)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

b)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

c)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

d)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

29.

Độ lớn của lực Lo – ren xơ không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của điện tích.

b)

độ lớn cảm ứng từ.

c)

độ lớn vận tốc của điện tích,

d)

giá trị của điện tích.

30.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vôn(V).

b)

Tesla (T).

c)

Vêbe (Wb),

d)

Ampe (A).

31.

Đơn vị của suất điện động cảm ứng là:

a)

Vôn(V).

b)

Tesla (T).

c)

Vêbe (Wb),

d)

Ampe (A).

32.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

nhiệt độ môi trường.

b)

gốc tạo bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ,

c)

điện tích đang xét.

d)

Độ lớn cảm ứng từ

33.

1 vêbe bằng:

a)

1 T.m.

b)

1 T/m².

c)

1 T/m.

d)

1 T.m².

34.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

b)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;

c)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng diện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu,

d)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện:

35.

Dòng diện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

b)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

36.

Dòng diện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây

a)

Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ

b)

Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiêng

c)

Lá nhôm dao động trong từ trường.

d)

Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên.

37.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fuco

b)

Dòng diễn Fuco được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó.

c)

Dòng điện Fucð chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên

d)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

38.

Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fuco gây trên khối kim loại, người ta thường

a)

sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

b)

đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

c)

chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

d)

tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

39.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:

a)

Quạt điện.

b)

Bếp điện.

c)

Siêu điện

d)

Bàn là điện

40.

Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?

a)

đèn hình TV

b)

lõi máy biến thể được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau;

c)

Phanh điện từ

d)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên

41.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

b)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

c)

sinh ra dòng diện trong mạch kín

d)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

42.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

điện tích của mạch.

b)

điện trở của mạch.

c)

độ lớn từ thông qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

43.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

tiết diện dây dẫn.

b)

chiều dài dây dẫn.

c)

điện trở của mạch.

d)

cường độ dòng điện qua mạch.

44.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

a)

có đơn vị là H(henry).

b)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống.

c)

phụ thuộc tiết diện ống

d)

không phụ thuộc vào môi trường xung quanh;

45.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên từ trường Trái Đất.

b)

sự chuyển động của mạch với nam châm.

c)

sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

d)

sự chuyển động của nam châm với mạch.

46.

suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

b)

từ thông cực tiểu qua mạch,

c)

từ thông cực đại qua mạch.

d)

điện trở của mạch.

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

c)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

d)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

48.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Henri (H).

b)

Vêbe (Wb).

c)

Tesla (T).

d)

Vôn (V).

49.

Từ phổ là

a)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

b)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

c)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

50.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Sắt và hợp chất của sắt;

b)

Niken và hợp chất của niken

c)

Nhôm và hợp chất của nhôm.

d)

Cô ban và hợp chất của cô ban

51.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực

b)

Mọi nam châm đều hút được sắt

c)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau

d)

Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam

52.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

đều dao động.

b)

không tương tác.

c)

hút nhau

d)

đẩy nhau

53.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

54.

Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây.

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không đổi.

55.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không

đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

Ko đổi

56.

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

a)

BM = 4 BN

b)

.BM = 2 BN

c)

BM = 1/2 BN

d)

BM = 1/4 BN

57.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

a)

B=2π.10-⁷.I/R

b)

B=2.10-⁷I/R

c)

B=2π.10-⁷I.R

d)

B=4π.10-⁷I/R

58.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

a)

B=2π.10-⁷I.N

b)

B=4π.10-⁷IN/L

c)

B=4π.10-⁷N/I.L

59.

Độ lớn của lực lorenxo là

a)

f = |q|.v.B.cosa

b)

f= |q|.v.B

c)

f= |q|.v.B.sina

d)

f = |q|.v.B.tana

60.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực lo ren xơ có chiều

a)

từ trái sang phải

b)

từ trong ra ngoài

c)

từ trên xuống dưới

d)

từ dưới lên trên

61.

Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực lo ren xơ

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

62.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren − xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào

a)

kích thước của điện tích

b)

giá trị độ lớn của điện tích

c)

vận tốc của điện tích

d)

khối lượng của điện tích

63.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren − xơ, khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỷ đạo của điện tích

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

64.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là 0. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)
b)

Φ= B.s.cosa

c)

Φ=B.s.tana

d)

Φ=B.s.ctana

65.

Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ

a)

có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi

b)

có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi

c)

có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.

d)

có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho

66.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

a)

Nồi cơm điện

b)

Bếp từ.

c)

Quạt điện

d)

Lò vi sóng

67.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

Ec= |ΔΦ.Δt|

b)

Ec =-| ΔΦ/∆t |

c)

Ec= |ΔΦ/∆t|

d)

Ec=|∆t/ΔΦ|

68.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện đc chuyển hoá từ

a)

nhiệt năng

b)

quang năng

c)

cơ năng

d)

hóa năng

69.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

e=L.I

b)

e= - L.∆I/∆t

c)

e= 4π.10-⁷.n² .V

d)

e= -L.∆t/∆I

70.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

a)

L =¢. I

b)

A. L = - e.∆I/∆t

c)

L= I/¢

d)

L= 4π.10-⁷.n².v

71.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ảnh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

72.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn bằng góc tới.

c)

luôn lớn hơn góc tới

d)

luôn nhỏ hơn góc tới

73.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chân không

b)

không khí

c)

chính nó

d)

nước

74.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

a)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

d)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

75.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

b)

có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt

c)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất.

b)

Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối nọ của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1

c)

Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị.

d)

Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị

77.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n, của thuỷ tinh là nạ. Chiết suất tĩ đối khi tia sáng đó truyền từ

a)

N21= n1/n2

b)

N21= n2/n1

c)

N21= n2-n1

d)

N12= n1-n2

78.

Chọn câu trả lời đúng.Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

b)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

d)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

79.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

luôn nhỏ hơn 1.

b)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

c)

luôn lớn hơn 1.

d)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

80.

Chọn câu đúng nhất. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n, tới mặt phân cách với môi trường trong suốt

n2(với n2>n1) tia sáng ko vuông góc vs mặt phân cách thì

a)

một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

b)

tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

c)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

d)

tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

81.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 0.

b)

luôn bằng 1.

c)

luôn lớn hơn 1.

d)

luôn nhỏ hơn 1.

82.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i đc tính theo công thức

a)

Sin i= n

b)

Sin i= 1/n

c)

Tan i= n

d)

Tan i= 1/n

83.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

84.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

85.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

thấu kính

b)

cáp dẫn sáng trong nội soi

c)

gương phẳng

d)

gương cầu

86.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sâng từ

a)

từ chân không vào thủy tinh flin

b)

từ benzen vào thủy tinh flin

c)

từ nước vào thủy tinh flin

d)

từ benzen vào nước

87.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

b)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

c)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

d)

Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.

88.

Lắng kính là một khối chất trong suốt

a)

hình lục lăng

b)

có dạng trụ tam giác.

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu.

d)

có dạng hình trụ tròn

89.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

đáy của lăng kính

b)

cạnh của lăng kính

c)

trên của lăng kính

d)

dưới của lăng kính

90.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính

b)

tia ló và pháp tuyến

c)

tia tới và pháp tuyến

d)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.

91.

Cho một lăng kính tiết diện là tam giác vuông cân chiết suất 1,5 đặt trong không khí. Chiết suất một tia sáng đơn sắc vuông góc với mặt huyền của tam giác tới một trong 2 mặt còn lại thì tia sáng

a)

phản xạ toàn phần nhiều lần bên trong lăng kính

b)

Phản xạ toàn phần 2 lần và ló ra vuông góc với mặt huyền

c)

phản xạ toàn phần một lần và ló ra với góc 45° ở mặt thứ 2.

d)

ló ra ngay ở mặt thứ nhất với góc lỗ 45°

92.

Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

a)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu

b)

phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

c)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.

d)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch

93.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác vuông cân

b)

tam giác vuông.

c)

tam giác đều

d)

tam giác cân

94.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lồi

d)

hai mặt cầu lõm

95.

Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song

a)

thấu kính phẳng lồi.

b)

thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm

c)

thấu kính hai mặt lõm.

d)

thấu kính phẳng lõm

96.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ

a)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng

b)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

c)

Tia sáng địa qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;

d)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

97.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là

a)

Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.

b)

Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;

c)

Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính

d)

Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;

98.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí

a)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính

b)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

c)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;

d)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính

99.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính

a)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm thấu kính

b)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

100.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ

a)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

101.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trướng kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

từ f đến 2f.

c)

lớn hơn 2f.

d)

bằng 2f.

102.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm sau kính và lớn hơn vật

c)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật

d)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật

103.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

từ 0 đến f

b)

bằng 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

lớn hơn 2f.

104.

Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm

a)

Ảo

b)

cùng chiều vật

c)

sau kính

d)

nhỏ hơn vật

105.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính hội tụ.

b)

chỉ là thấu kính phân kì

c)

Không tồn tại

d)

Có thể là thấu kính hội tụ hay phân kì đều đc

106.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

giác mạc

b)

thủy dịch

c)

thủy tinh thể

d)

dịch thủy tinh

107.

Con ngươi của mắt có tác dụng

a)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

108.

Sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

b)

thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

d)

thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

109.

Mắt nhìn được xa nhất khi

a)

đường kính con ngươi nhỏ nhất.

b)

thủy tinh thể không điều tiết.

c)

đường kính con ngươi lớn nhất

d)

thủy tinh thể điều tiết cực đại

110.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

a)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn

b)

Phải đeo kính phân kì để sửa tật

c)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc

d)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật

111.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?

a)

Phải đeo kính hội tụ đề sửa tật

b)

Không nhìn xa được vô cực

c)

Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc

d)

Điểm cực cận rất xa mắt

112.

Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ mắt yếu

b)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật

c)

Điểm cực cận xa mắt

d)

Thủy tinh thể quá mềm.