wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh ôn tập giữa học kì

Total questions: 112

Worksheet time: 4hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp nhiễm sắc thể XY?

a)

A. Ruồi giấm.

b)

B. Gà.

c)

C. Bồ câu.

d)

D. Vịt.

2.

Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp nhiễm sắc thể XX?

a)

A. Hươu.

b)

B. Gà.

c)

C. Người.

d)

D. Cá voi.

3.

Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp nhiễm sắc thể XO?

a)

A. Cá voi.

b)

B. Hươu

c)

C. Châu chấu

d)

D. Người.

4.

Ở loài nào sau đây, giới cái có cặp nhiễm sắc thể XY?

a)

A. Châu chấu.

b)

B. Người.

c)

C. Bướm

d)

D. Hươu.

5.

Yếu tố «giống» trong sản xuất tương đương với yếu tố nào sau đây ?

a)

A. Kiểu gen.

b)

B. Môi trường.

c)

C. Kiểu hình.

d)

D. Năng suất.

6.

Kiểu hình của cơ thể là kết quả của:

a)

A. Quá trình phát sinh đột biến.

b)

B. Sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

c)

C. Sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

d)

D. Sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

7.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.

b)

Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

c)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.

d)

Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

8.

Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào quy định?

a)

Kiểu hình của cơ thể.

b)

Tác động của con người.

c)

Kiểu gen của cơ thể.

d)

. Điều kiện môi trường.

9.

Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng:

a)

Chất lượng.

b)

Số lượng.

c)

Trội lặn hoàn toàn.

d)

Trội lặn không hoàn toàn.

10.

Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng:

a)

Trội lặn không hoàn toàn.

b)

Số lượng.

c)

Chất lượng.

d)

Trội lặn hoàn toàn.

11.

Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

a)

đột biến cấu trúc NST.

b)

thường biến.

c)

đột biến gen.

d)

đột biến số lượng NST.

12.

Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

a)

mức phản ứng.

b)

thường biến.

c)

mức giới hạn

d)

mức giao động.

13.

Trong quần thể ngẫu phối, xét một gen có 2 alen với tần số tương đối các alen: A = p; a = q. Quần thể được coi là cân bằng khi thoả mãn đẳng thức:

a)

p2 +q2 +4pq = 1

b)

p2 Aa+ q2 aa + 2pq AA =1

c)

p2 aa + q2 AA + 2pq Aa =1

d)

p2 AA+ q2 aa + 2pq Aa =1

14.

Quần thể tự thụ có đặc điểm di truyền là:

a)

tần số các alen duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gen thay đổi qua các thế hệ.

b)

tần số các alen thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không đổi qua các thế hệ.

c)

tần số các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ.

d)

tần số các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì không đổi qua các thế hệ

15.

Quần thể ngẫu phối là:

a)

Các cá thể trong quần thể giao phối có chọn lọc.

b)

Các cá thể trong quần thể tự phối.

c)

Các cá thể trong quần thể này giao phối với cá thể quần thể khác.

d)

Các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên với nhau.

16.

Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối dẫn đến hậu quả

a)

tạo sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình

b)

thể dị hợp giảm dần, thể đồng hợp tăng dần.

c)

làm tăng biến dị trong quần thể.

d)

làm cho quần thể ngày càng tiến hóa.

17.

Tập hợp tất cả các alen có trong một quần thể ở một thời điểm xác định gọi là:

a)

Tần số alen của quần thể.

b)

Tần số kiểu gen và kiểu hình của quần thể.

c)

Tần số kiểu gen của quần thể.

d)

Vốn gen của quần thể

18.

Trong quần thể ngẫu phối đã cân bằng di truyền thì từ tỉ lệ kiểu hình có thể suy ra :

a)

Thành phần các alen đặc trưng của quần thể.

b)

Vốn gen của quần thể.

c)

Tần số các alen và tỉ lệ các kiểu gen.

d)

Tính ổn định của quần thể.

19.

Trong quần thể ngẫu phối đã cân bằng di truyền thì từ tỉ lệ kiểu gen có thể suy ra:

a)

Tính ổn định của quần thể

b)

Tần số các alen

c)

Thành phần các alen đặc trưng của quần thể

d)

Vốn gen của quần thể

20.

Tần số tương đối của gen (tần số alen) là tỉ lệ phần trăm

a)

số giao tử mang alen đó trong quần thể.

b)

alen đó trong các kiểu gen của quần thể.

c)

số cá thể chứa các alen đó trong tổng số các các thể của quần thể.

d)

các kiểu gen chứa alen đó trong tổng số các kiểu gen của quần thể.

21.

Ưu thế lai là hiện tượng con lai:

a)

xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.

b)

có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.

c)

xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ.

d)

được tạo ra do chọn lọc.

22.

Cho các bước tiến hành sau, trình tự các bước trong quá trình tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp là:

(1) chọn tổ hợp gen mong muốn.

(2) tạo các dòng thuần khác nhau.

(3) tạo các giống thuần bằng cách cho tự thụ hoặc giao phối gần.

(4) lai các dòng thuần khác nhau.

a)

2, 1, 3, 4.

b)

1, 4, 2, 3.

c)

4, 1, 2, 3.

d)

2, 4, 1, 3.

23.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

siêu trội.

b)

bất thụ

c)

thoái hóa giống.

d)

ưu thế lai

24.

Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1

a)

các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp.

b)

kết hợp các đặc điểm di truyền của bố mẹ.

c)

biểu hiện các tính trạng tốt của bố.

d)

biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ.

25.

Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:

a)

các tế bào khác loài đã dung hợp với nhau để trở thành tế bào lai.

b)

các tế bào đã được xử lí làm mất thành tế bào.

c)

các tế bào xôma tự do được tách ra từ mô sinh dưỡng.

d)

các tế bào đã được xử lí làm tan màng sinh chất.

26.

Ưu điểm nổi bật của phương pháp nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn là:

a)

tạo giống cây lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.

b)

tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được.

c)

tạo giống cây trồng biến đổi gen.

d)

tạo ưu thế lai

27.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

động vật và thực vật.

b)

động vật và vi sinh vật.

c)

thực vật và vi sinh vật.

d)

động vật bậc thấp.

28.

Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường không tiến hành

a)

tạo các giống thuần chủng.

b)

lai khác dòng.

c)

lai kinh tế.

d)

gây đột biến nhân tạo.

29.

Cừu Đôly có kiểu gen giống với cừu nào trong các con cừu sau đây:

a)

cừu cho tế bào tuyến vú.

b)

cừu cho trứng.

c)

cừu cho trứng và cừu mang thai.

d)

cừu mang thai.

30.

Cừu Đôly là thành quả của:

a)

Gây đột biến nhân tạo

b)

Công nghệ tế bào.

c)

Kĩ thuật chuyển gen.

d)

Lai tế bào xôma.

31.

Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp

a)

cấy truyền phôi.

b)

nuôi cấy hạt phấn

c)

dung hợp tế bào trần

d)

nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.

32.

Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?

a)

cấy truyền phôi.

b)

nhân bản vô tính.

c)

nuôi cấy hạt phấn

d)

lai tế bào sinh dưỡng

33.

Trong quy trình công nghệ gen, cấu trúc chứa gen cần chuyển và thể truyền được gọi là gì?

a)

ADN tái tổ hợp.

b)

Tế bào nhận.

c)

Ligaza.

d)

Gen đánh dấu.

34.

Trong kĩ thuật chuyển gen, cần phải xử lý plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim là:

a)

restrictaza.

b)

ligaza.

c)

pôlymeraza.

d)

amilaza.

35.

Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là

a)

kĩ thuật tổ hợp gen.

b)

kĩ thuật ghép các gen.

c)

kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

d)

kĩ thuật chuyển gen

36.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới được gọi là

a)

công nghệ vi sinh vật

b)

công nghệ tế bào.

c)

công nghệ gen.

d)

công nghệ sinh học.

37.

Giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt là sản phẩm của:

a)

tạo giống bằng phương pháp gây đột biến.

b)

công nghệ gen

c)

lai tạo giống

d)

công nghệ tế bào.

38.

Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật biến đổi gen?

a)

Dê mang gen tổng hợp protein tơ nhện

b)

Chuột nhắt mang gen tổng hợp hoocmôn sinh trưởng của chuột cống

c)

Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.

d)

Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.

39.

Trường hợp nào sau đây được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?

a)

Chủng nấm kháng sinh có hoạt tính cao gấp 500 lần chủng thường

b)

Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.

c)

Giống dưa hấu tam bội

d)

Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.

40.

Giống cây trồng nào sau đây đã được tạo ra nhờ thành tựu của công nghệ gen?

a)

Giống bông kháng sâu hại

b)

Giống lúa IR 22.

c)

Giống dưa hấu tam bội.

d)

Giống dâu tằm tam bội.

41.

Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau nhiều hay ít về thành phần, số lượng và trật tự các nucleotit trong ADN để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật. Đây là bằng chứng:

a)

Bằng chứng địa lí sinh vật học.

b)

Bằng chứng sinh học phân tử

c)

Giống dâu tằm tam bội.

d)

Bằng chứng phôi sinh học.

42.

Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng:

a)

tay người và cánh dơi

b)

cánh dơi và cánh bướm.

c)

gai xương rồng và gai hoa hồng.

d)

mang cá và mang tôm.

43.

Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự:

a)

. mang cá và mang tôm

b)

cánh dơi và chi trước của mèo

c)

cánh dơi và tay người

d)

tay người và vây cá voi.

44.

Cánh của dơi và cánh của chim có cấu trúc khác nhau nhưng chức năng lại giống nhau. Đây là bằng chứng về

a)

cơ quan tương ứng.

b)

cơ quan tương đồng.

c)

cơ quan tương tự.

d)

cơ quan thoái hóa.

45.

Theo quan niệm của Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:

a)

Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người

b)

Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài.

c)

Đấu tranh sinh tồn.

d)

Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.

46.

Theo quan niệm của Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc nhân tạo là:

a)

Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài.

b)

Đấu tranh sinh tồn.

c)

Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.

d)

Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.

47.

Theo quan niệm của Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Tạo ra nhiều giống vật nuôi , cây trồng.

b)

Tạo nên các loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường

c)

Tạo ra các quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen.

d)

Taọ ra các quần thể sinh vật thích hợp với nhu câu cuộc sống.

48.

Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là

a)

Cá thể.

b)

Quần xã

c)

Quần thể.

d)

Hệ sinh thái

49.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái

b)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.

c)

Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định giới tính thì còn có các gen quy định các tính trạng thường.

d)

Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY

50.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái.

b)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.

c)

Trên nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa gen quy định giới tính.

d)

Ở các loài động vật có vú, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.

51.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đoạn không tương đồng của NST giới tính X có ít gen hơn đoạn không tương đồng của NST giới tính Y.

b)

Gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST Y thường tồn tại thành cặp alen.

c)

Gen nằm trên đoạn không tương đồng trên NST X và Y luôn tồn tại thành cặp alen.

d)

Ở cặp NST giới XY , đoạn không tương đồng chưa các gen đặc trưng cho từng NST.

52.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các gen trên NST giới tính X chỉ truyền cho giới XX.

b)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.

c)

Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.

d)

Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y được di truyền 100% cho giới XY.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mức phản ứng?

a)

Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

b)

Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng.

c)

Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.

d)

Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau.

54.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen và những tính trạng đã hình thành sẵn.

b)

Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước điều kiện môi trường.

c)

Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường.

d)

Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

55.

Cho các bước sau

(1) Tạo ra các cây có cùng một kiểu gen.

(2) Theo dõi các đặc điểm các kiểu hình thu được từ những cây có cùng kiểu gen.

(3) Trồng các cây có cùng kiểu gen trong những điều kiện môi trường khác nhau.

Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như sau

a)

(2) - (3) - (1)

b)

(1) - (2) - (3)

c)

(3) - (1) - (2).

d)

(1) - (3) - (2).

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mức phản ứng?

a)

tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.

b)

Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.

c)

Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

d)

Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

57.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Quần thể ngẫu phối có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa dạng về kiểu hình.

b)

Ở quần thể tự thụ, tần số alen duy trì không đổi qua các thế hệ.

c)

Quá trình tự thụ phấn qua nhiều thế hệ làm phong phú vốn gen của quần thể.

d)

Quần thể ngẫu phối có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa dạng về kiểu hình.

58.

Điều không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-Vanbec?

a)

Các kiểu gen khác nhau phải có sức sống khác nhau.

b)

Không có hiện tượng phát tán, di nhập gen.

c)

Quần thể phải đủ lớn, tần số gặp gỡ các cá thể đực và cái là ngang nhau.

d)

Không phát sinh đột biến, không xảy ra chọn lọc tự nhiên.

59.

Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh

a)

sự tăng tỉ lệ kiểu hình có lợi.

b)

trạng thái động của quần thể.

c)

trạng thái ổn định của các tần số alen trong quần thể.

d)

sự cân bằng di truyền của quần thể ngẫu phối.

60.

Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

a)

tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp.

b)

phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

c)

ngày càng ổn định về tần số các alen.

d)

ngày càng phong phú, đa dạng về kiểu gen.

61.

Đặc điểm nào là không đúng khi nói về quần thể tự thụ?

a)

Qua mỗi thế hệ tự thụ thì tỉ lệ dị hợp giảm đi một nửa.

b)

Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ.

c)

Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi.

d)

Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ.

62.

Trong quần thể ngẫu phối khó tìm được hai cá thể giống nhau vì:

a)

các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do.

b)

số biến dị tổ hợp rất lớn.

c)

một gen thường có nhiều alen khác nhau.

d)

số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể rất lớn.

63.

Đặc điểm nào là đúng khi nói về quần thể tự thụ?

a)

Qua mỗi thế hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp giảm đi một nửa.

b)

Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi.

c)

Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ.

d)

Ưu thế lai tăng dần qua các thế hệ.

64.

Trong một quần thể ngẫu phối, nếu một gen có 3 alen (IA, IB, IO) thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra

a)

8 tổ hợp kiểu gen.

b)

4 tổ hợp kiểu gen.

c)

10 tổ hợp kiểu gen.

d)

. 6 tổ hợp kiểu gen.

65.

Trong các phương pháp sau, những phương pháp nào có thể sử dụng để tạo ra thể song nhị bội?

(1) Nhân bản vô tính.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Lai giữa các dòng thuần khác nhau tạo ra F1.

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

a)

(2) và (5).

b)

1) và (5).

c)

(3) và (5).

d)

(4) và (5).

66.

Trong các phương pháp sau, những phương pháp nào có thể sử dụng để tạo ra các dòng thuần chủng ở thực vật?

(1) Tự thụ phấn.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Lai giữa các dòng thuần khác nhau tạo ra F1.

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

a)

(1) và (5).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(4) và (5).

67.

Trong các phương pháp sau, những phương pháp nào có thể sử dụng để tạo ra các dòng thuần chủng ở thực vật và động vật ?

(1) Tự thụ phấn.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Giao phối gần.

(4) Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn thành các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

a)

(1) và (5).

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (3).

d)

(4) và (5).

68.

Theo lý thuyết, có bao nhiêu phương pháp sau đây được áp dụng để tạo ra các cá thể có kiểu gen giống nhau?

(1) Cấy truyền phôi.

(2) Gây đột biến.

(3) Lai giữa hai cá thể có kiểu gen dị hợp tử.

(4) Nuôi cấy mô, tế bào thực vật.

(5) Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn thành các dòng đơn bội.

a)

(4) và (5).

b)

(1) và (4).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (5)

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vectơ chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi.

b)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza

c)

Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim restrictaza

d)

Thể truyền thường được sử dụng là plasmit, virut hoặc 1 số nhiễm sắc thể nhân tạo.

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cây lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen được tạo ra bằng công nghệ gen.

b)

Kĩ thuật chuyển gen đóng vai trò trung tâm của công nghệ gen.

c)

Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa là thành tựu của công nghệ tế bào.

d)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza.

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Việc cắt phân tử ADN và thể truyền trong kĩ thuật chuyển gen là nhờ enzim restrictaza.

b)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza.

c)

Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim restrictaza,

d)

Vectơ chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi.

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Kĩ thuật chuyển gen đóng vai trò trung tâm của công nghệ tế bào.

b)

Để sản xuất ra tơ nhện trong sữa là thành tựu của công nghệ tế bào.

c)

Cà chua có gen quy định tổng hợp etilen bị bất hoạt là thành tựu của công nghệ gen.

d)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza.

73.

Trong các bệnh hoặc hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh nào do đột biến số lượng NST gây nên?

(1) Ung thư máu.

(2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.

(3) Hội chứng Đao.

(4) Hội chứng Claiphentơ.

(5) Bệnh bạch tạng.

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (5).

74.

Trong các bệnh hoặc hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh nào do đột biến cấu trúc NST gây nên?

(1) Ung thư máu.

(2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.

(3) Hội chứng đao.

(4) Hội chứng Claiphentơ.

(5) Bệnh bạch tạng

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (5).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (3).

75.

Trong các bệnh hoặc hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh nào do đột biến cấu trúc gen gây nên?

(1) Mù màu.

(2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.

(3) Hội chứng đao.

(4) Hội chứng Claiphentơ.

(5) Bệnh bạch tạng.

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (5)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (5)

76.

Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh nào do đột biến gen lặn trên NST thường gây nên?

(1) Bệnh mù màu.

(2) Bệnh phêninkêtô niệu.

(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.

(4) Bệnh máu khó đông.

(5) Bệnh bạch tạng.

a)

(2), (3) và (5).

b)

(1), (2) và (5)

c)

(1) và (4

d)

(2) và (4).

77.

Khi nói về nhiệm vụ của Di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

. Góp phần chế tạo ra 1 số loại thuốc chữa bệnh di truyền.

b)

Cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây bệnh ở trạng thái dị hợp.

c)

Định hướng sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu của các bệnh di truyền.

d)

Chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên về khả năng mắc 1 loại bệnh di truyền nào đó ở thế hệ sau.

78.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào không đúng trong việc thực hiện bảo vệ vốn gen của loài người?

a)

Sử dụng liệu pháp gen - kĩ thuật tương lai.

b)

Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến.

c)

Sàng lọc xét nghiệm trước sinh với những người có nguy cơ sinh con bị khuyết tật di truyền.

d)

Khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn.

79.

Khi nói về nhiệm vụ của Di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Định hướng sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu của các bệnh di truyền.

b)

Khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn

c)

Góp phần chế tạo ra 1 số loại thuốc chữa bệnh di truyền.

d)

Ngăn ngừa việc già hóa dân số trong tương lai.

80.

Khi nói về xét nghiệm trước sinh ở người, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Xét nghiệm trước sinh là những xét nghiệm để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền nào đó hay không.

b)

Xét nghiệm trước sinh được thực hiện nhằm mục đích chủ yếu là xác định tình trạng sức khỏe của người mẹ trước khi sinh con.

c)

Xét nghiệm trước sinh được thực hiện bằng hai kỹ thuật phổ biến là chọc dò dịch ối và sinh thiết tua nhau thai.

d)

Xét nghiệm trước sinh đặc biệt hữu ích đối với một số bệnh di truyền phân tử làm rối loạn quá trình chuyển hóa trong cơ thể.

81.

Theo quan niệm của Đacuyn, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đấu tranh sinh tồn là động lực thúc đẩy của chọn lọc nhân tạo.

b)

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành loài mới có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

c)

Đối tượng của chọn lọc tự nhiên là cá thể.

d)

Các loài đều được phát sinh từ 1 nguồn gốc chung.

82.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với quan niệm của Đacuyn về nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên?

a)

Chỉ có biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

b)

Chỉ có biến dị di truyền mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

c)

Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo cùng 1 hướng xác định trong quá trình phát triển cá thể là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

d)

Những biến dị cá thể xuất hiện riêng rẽ trong quá trình sinh sản là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

83.

Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

a)

Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.

b)

Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.

c)

Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng.

d)

CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

84.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại, là kết quả của quá trình

a)

Phát sinh các biến dị cá thể.

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

c)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

d)

tích lũy những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

85.

Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, con trai của cặp bố mẹ nào sau đây chắc chắn bị bệnh máu khó đông?

a)

XaXa × XAY.

b)

XAXa × XAY.

c)

XAXa × XaY.

d)

XAXA × XaY.

86.

Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, con trai của cặp bố mẹ nào sau đây chắc chắn không bị bệnh máu khó đông?

a)

XAXa × XAY.

b)

A. XAXA × XaY.

c)

XAXA × XaY.

d)

XaXa × XAY.

87.

Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, con gái của cặp bố mẹ nào sau đây có thể bị bệnh máu khó đông?

a)

XaXa × XAY

b)

XAXA × XaY

c)

XAXa × XAY.

d)

XAXa × XaY.

88.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X gây nên (Xm). Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh mù màu đã nhận Xm từ

a)

Ông nội.

b)

Mẹ.

c)

Bố

d)

Bà nội.

89.

Ở hoa phấn, người ta thực hiện 2 phép lai:

- Lai thuận P: ♀lá đốm x ♂lá xanh→ F1 100% lá đốm.

- Lai nghịch P: ♀lá xanh x ♂lá đốm → F1 100% lá xanh.

Nếu cho cây ♀F1 của phép lai thuận lai với cây ♂ F1 của phép lai nghịch thì kiểu hình ở F2 sẽ như thế nào?

a)

100% lá xanh.

b)

100% lá đốm.

c)

3 lá xanh : 1 lá đốm

d)

3 lá đốm : 1 lá xanh.

90.

Ở hoa phấn, người ta thực hiện 2 phép lai:

- Lai thuận: P: ♀lá đốm x ♂lá xanh→ F1 100% lá đốm.

- Lai nghịch : P: ♀lá xanh x ♂lá đốm → F1 100% lá xanh.

Nếu cho cây♂ F1 của phép lai thuận lai với cây ♀ F1 của phép lai nghịch thì kiểu hình ở F2 sẽ như thế nào?

a)

100% lá đốm.

b)

3 lá xanh : 1 lá đốm.

c)

3 lá đốm : 1 lá xanh.

d)

100% lá xanh.

91.

Ở hoa phấn, người ta thực hiện 2 phép lai:

- Lai thuận: P: ♀lá đốm x ♂lá xanh→ F1 100% lá đốm.

- Lai nghịch: P: ♀lá xanh x ♂lá đốm → F1 100% lá xanh.

Nếu cho cây ♀ F1 của phép lai thuận được thụ phấn với cây ♂ F1 của phép lai nghịch thì kiểu hình ở F2 sẽ như thế nào?

a)

100% lá đốm.

b)

100% lá xanh

c)

3 lá đốm: 1 lá xanh.

d)

3 lá xanh: 1 lá đốm .

92.

Ở hoa phấn, người ta thực hiện 2 phép lai:

- Lai thuận: P: ♀ lá đốm x ♂ lá xanh→ F1 100% lá đốm.

- Lai nghịch: P: ♀ lá xanh x ♂ lá đốm → F1 100% lá xanh.

Nếu cho cây ♀ F1 của phép lai nghịch thụ phấn với cây ♂ F1 của phép lai thuận thì kiểu hình ở F2 sẽ như thế nào?

a)

3 lá xanh: 1 lá đốm

b)

100% lá xanh.

c)

100% lá đốm

d)

3 lá đốm: 1 lá xanh.

93.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, có tần số alen A là 0,3. Kiểu hình trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0,51

b)

0,32.

c)

0,16.

d)

0,49.

94.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, có tần số alen A là 0,3. Kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0,16

b)

0,32

c)

0,49

d)

0,51

95.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, có tần số alen A là 0,7 Kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0,51.

b)

0,49

c)

0,16

d)

0,09

96.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, có tần số alen A là 0,7 Kiểu hình trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0,49.

b)

0,91

c)

0,32

d)

0,09

97.

Một quần thể thực vật có thế hệ xuất phát gồm 0,9Aa : 0,1aa. Sau 2 thế hệ tự phối, theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể là:

a)

22,5%.

b)

77,5%

c)

67,5%

d)

57,5%.

98.

Một quần thể thực vật có thế hệ xuất phát gồm 0,9Aa : 0,1aa. Sau 2 thế hệ tự phối, theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp của quần thể là

a)

22,5%.

b)

77,5%.

c)

57,5%.

d)

67,5%.

99.

Một quần thể thực vật có thế hệ xuất phát gồm 0,9Aa: 0,1aa. Sau 3 thế hệ tự phối, theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể là:

a)

57,5%.

b)

11,25%.

c)

67,5%.

d)

22,5%.

100.

Một quần thể thực vật có thế hệ xuất phát gồm 0,9AA: 0,1aa. Sau 3 thế hệ tự phối, theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội của quần thể là:

a)

11,25 %.

b)

90,0 %.

c)

57,5%.

d)

10,0%.

101.

Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,5AA: 0,5aa.

b)

0,25AA: 0,1 Aa: 0,65aa.

c)

0,3AA: 0,25 Aa: 0,45aa

d)

1 AA.

102.

Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,25AA: 0,5 Aa: 0,25aa.

b)

0,3AA: 0,25 Aa: 0,45aa .

c)

1 Aa.

d)

0,5AA: 0,5aa.

103.

Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,49 AA: 0,42 Aa: 0,09 aa

b)

1 Aa

c)

0,3 AA: 0,25 Aa: 0,45 aa

d)

0,5 AA: 0,5 aa.

104.

Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,6 AA: 0,4 aa.

b)

100% Aa.

c)

0,3 AA: 0,25 Aa: 0,45 aa

d)

100% aa.

105.

Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 2 alen A và a, trong đó có 4% kiểu gen aa. Tần số tương đối của alen A trong quần thể đó là:

a)

0,8.

b)

0,02

c)

0,2

d)

0,64

106.

Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 2 alen A và a, trong đó có 4% kiểu gen aa. Tần số tương đối của alen a trong quần thể đó là:

a)

0,64

b)

0,8

c)

0,2.

d)

0,02

107.

Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 2 alen A và a, trong đó có 9% kiểu gen aa. Tần số tương đối của alen A trong quần thể đó là:

a)

0,1.

b)

0,3.

c)

0,8

d)

0,7.

108.

Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 2 alen B và b, trong đó có 9% kiểu gen bb. Tần số tương đối của alen b trong quần thể đó là:

a)

0,7.

b)

0,3

c)

0,8

d)

0,09.

109.

Một loài động vật, alen trội là trội hoàn toàn, tần số alen A = 0,3 và a = 0,7. Cho biết quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tỉ lệ cá thể mang alen lặn trong quần thể chiếm 91%.

b)

Lấy ngẫu nhiên một cá thể trội trong quần thể thì xác suất gặp các thể mang alen lặn là 13/17.

c)

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 9%.

d)

Nếu loại bỏ các cá thể mang kiểu hình lặn và cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì phải sau 2 thế hệ mới cân bằng di truyền.

110.

Một loài động vật, alen trội là trội hoàn toàn, tần số alen A = 0,3 và a = 0,7. Cho biết quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nếu loại bỏ các cá thể mang kiểu hình lặn và cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì phải sau 2 thế hệ mới cân bằng di truyền.

b)

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 9%.

c)

Tỉ lệ cá thể có kiểu hình trội trong quần thể chiếm 51%.

d)

Lấy ngẫu nhiên một cá thể trội trong quần thể thì xác suất gặp các thể mang alen lặn là 13/17.

111.

Một loài động vật, alen trội là trội hoàn toàn, tần số alen A = 0,3 và a = 0,7. Cho biết quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 9%.

b)

Tỉ lệ cá thể có kiểu hình dị hợp trong quần thể chiếm 42%.

c)

Lấy ngẫu nhiên một cá thể trội trong quần thể thì xác suất gặp các thể mang alen lặn là 13/17.

d)

Nếu loại bỏ các cá thể mang kiểu hình lặn và cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì phải sau 2 thế hệ mới cân bằng di truyền.

112.

Một loài động vật, alen trội là trội hoàn toàn, tần số alen A = 0,3 và a = 0,7. Cho biết quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lấy ngẫu nhiên một cá thể trội trong quần thể thì xác suất gặp các thể mang alen lặn là 13/17.

b)

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 9%.

c)

Nếu loại bỏ các cá thể mang kiểu hình lặn và cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì phải sau 2 thế hệ mới cân bằng di truyền.

d)

Tỉ lệ cá thể có kiểu gen đồng hợp trong quần thể chiếm 58%.