Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSINH 12 CKII
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Giai đoạn tiến hóa hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ là
a)
tiến hóa hóa học.
b)
tiến hóa sinh học.
c)
tiến hóa tiền sinh học
d)
tiến hóa lí học.
2.
Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đều nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển là
a)
giới hạn sinh thái.
b)
ổ sinh thái.
c)
khoảng thuận lợi.
d)
khoảng chống chịu.
3.
Các cá thể trong quần thể có thể có mối quan hệ nào sau đây?
a)
Cộng sinh.
b)
Hội sinh.
c)
Cạnh tranh cùng loài.
d)
Ức chế cảm nhiễm.
4.
Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích của quần thể được gọi là
a)
kích thước quần thể.
b)
mật độ quần thể.
c)
tăng trưởng của quần thể.
d)
tỉ lệ giới tính.
5.
Kiểu phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa
a)
giảm cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
b)
tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
c)
các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
d)
nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.
6.
Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định và có quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất là
a)
quần thể.
b)
quần xã.
c)
hệ sinh thái.
d)
khu sinh học.
7.
Trong các đặc trưng sau đặc trưng nào là của quần xã?
a)
Mật độ.
b)
Tỷ lệ giới tính.
c)
Thành phần loài.
d)
Nhóm tuổi.
8.
Cá Cóc ở rừng Tam Đảo là loài
a)
đặc trưng.
b)
ưu thế.
c)
đại diện.
d)
chủ chốt.
9.
Nguyên nhân không gây ra diễn thế sinh thái là do
a)
hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
b)
cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã.
c)
thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu.
d)
cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
10.
Quá trình hình thành rừng tự nhiên từ một bãi bồi lớn vừa mới được hình thành là diễn thế
a)
nguyên sinh.
b)
thứ sinh.
c)
liên tục.
d)
phân hủy.
11.
Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
Nấm.
b)
Cây xanh.
c)
Động vật ăn thực vật.
d)
Động vật ăn thịt.
12.
Lưới thức ăn là tập hợp các
a)
chuỗi thức ăn có các mắt xích riêng.
b)
chuỗi thức ăn có các mắt xích chung.
c)
sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau.
d)
sinh vật có mối quan hệ cạnh tranh với nhau.
13.
Trong chu trình nitơ sinh vật sản xuất hấp thụ nitơ dưới dạng
a)
NH4+; NO3-.
b)
NH3.
c)
N2.
d)
NO2-
14.
Quá trình trao đổi các chất trong tự nhiên theo đường từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật và ngược lại là chu trình
a)
sinh địa hóa.
b)
tuần hoàn các chất.
c)
trao đổi năng lượng.
d)
chuyển hóa các chất.
15.
Hiệu suất sinh thái là
a)
tỉ số sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưỡng.
b)
tỉ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.
c)
hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưỡng liên tiếp.
d)
hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng liên tiếp.
16.
Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?
a)
Tài nguyên nước.
b)
Tài nguyên đất.
c)
Tài nguyên khoáng sản.
d)
Tài nguyên sinh vật.
17.
Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
a)
Loài người xuất hiện vào đầu kỉ Thứ tư (Đệ tứ) của đại Tân sinh.
b)
Có hai giai đoạn là tiến hoá sinh học và tiến hoá xã hội.
c)
Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
d)
Tiến hoá sinh học đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu.
18.
Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể?
a)
Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
b)
Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
c)
Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.
d)
Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
19.
Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C là ví dụ về dạng biến động:
a)
Theo chu kỳ mùa.
b)
Không theo chu kỳ.
c)
Theo chu kỳ ngày đêm.
d)
Theo chu kỳ năm.
20.
Loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã vì
a)
số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
b)
số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
c)
số lượng cá thể ít, nhưng hoạt động mạnh.
d)
tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
21.
Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?
a)
Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn.
b)
Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển.
c)
Sâu bọ sống trong các tổ mối.
d)
Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối.
22.
Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào quá trình
a)
cạnh tranh cùng loài.
b)
khống chế sinh học.
c)
cân bằng sinh học.
d)
cân bằng quần thể.
23.
Cây kiến có loại lá phình to trong có khoang mà kiến rất thích làm tổ, thức ăn kiến tha về là nguồn phân bón bổ sung cho cây. Đây là mối quan hệ
a)
cộng sinh.
b)
hội sinh.
c)
hợp tác.
d)
kí sinh.
24.
Hệ sinh thái nào sau đây đa dạng nhất về thành phần loài?
a)
Rừng nhiệt đới.
b)
Rừng ôn đới.
c)
Thảo nguyên.
d)
Hoang mạc.
25.
Trong các phát biểu sau đây về tháp sinh thái, có bao nhiêu phát biểu đúng?<br /> I. Tháp sinh khối không phải lúc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ.<br /> II. Tháp số lượng bao giờ cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ. <br /> III. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng.<br /> IV. Tháp năng lượng bao giờ cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ..
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
26.
Cho chuỗi thức ăn: Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn trên cá thuộc bậc dinh dưỡng
a)
cấp 1.
b)
cấp 2.
c)
cấp 3.
d)
cấp 4.
27.
Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó.
b)
Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).
c)
Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích.
d)
Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.
28.
Trong các biện pháp sau đây có bao nhiêu biện pháp nhằm khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay? <br />I. Trồng cây, bảo vệ rừng.<br />II. Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện. <br />III. Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường. <br />IV. Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Yếu tố quan trọng nhất trong việc làm cho loài người thoát khỏi trình độ động vật là:
a)
lao động.
b)
chuyển tử đời sống leo trèo xuống mặt đất.
c)
sử dụng lửa.
d)
biết sử dụng công cụ lao động.
30.
Loài xuất hiện đầy tiên trong chi Homo là loài
a)
Homo. Sapiens.
b)
Homo. Habilis.
c)
Homo. Erectus.
d)
Homo. Neanderthalenis.
31.
Ổ sinh thái là
a)
khu vực sinh sống của sinh vật.
b)
nơi thường gặp của loài.
c)
khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát triển ổn định, lâu dài của loài.
d)
nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.
32.
Những con voi trong vườn bách thú là
a)
quần thể.
b)
tập hợp cá thể voi.
c)
quần xã.
d)
hệ sinh thái.
33.
Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thẻ trong quần thể có ý nghĩa
a)
đảm bào cho quần thể tồn tại ổn định.
b)
duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
c)
giúp khai thác tối ưu nguồn sống.
d)
đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn.
34.
Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là
a)
cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng.
b)
sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
c)
cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
d)
độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
35.
Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới
a)
cấu trúc tuổi của quần thể.
b)
kiểu phân bố cá thể của quần thể.
c)
khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể.
d)
mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
36.
Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi
a)
nhóm đang sinh sản.
b)
nhóm sau sinh sản.
c)
nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản.
d)
nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản.
37.
Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây?
a)
quan hệ hỗ trợ.
b)
quan hệ đối kháng.
c)
quan hệ hợp tác.
d)
quan hệ hội sinh.
38.
Quần xã là
a)
một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định.
b)
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như 1 thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định.
c)
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khu vực, vào 1 thời điểm nhất định.
d)
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm nhất định.
39.
Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
a)
số lượng cá thể nhiều.
b)
sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
c)
có khả năng tiêu diệt các loài khác.
d)
số lượng cá thể nhiều, sinh khối lơn, hoạt động mạnh.
40.
Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là
a)
làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
b)
làm tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau.
c)
làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.
d)
giúp các loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
41.
Cho các phát biểu sau:<br />(1) Nếu vì một lí do nào đó mà loài ưu thế bị mất đi thì loài sẽ thay thế là loài chủ chốt.<br />(2) Loài ngẫu nhiên có thể thay thế cho một nhóm loài khác khi nhóm này suy vong vì một lí do nào đó.<br />(3) Nhóm loài ngẫu nhiên là nhóm loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú thấp, nhưng sự có mặt của chúng lại làm tăng mức đa dạng cho quần xã.<br />(4) Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một vài quần thể, có thể có số lượng nhiều và có vai trò quan trọng so với các loài khác.<br />Số phát biểu có nội dung đúng là:
a)
4
b)
2
c)
1
d)
3
42.
Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ
a)
hợp tác.
b)
kí sinh – vật chủ.
c)
hội sinh.
d)
cộng sinh.
43.
Cho các mối quan hệ sau:<br />I. Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu.<br />II. Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ.<br />III. Chim tu hú đẻ trứng mình vào tổ chim khác.<br />IV. Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y.<br />Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc kiểu quan hệ cộng sinh?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
44.
Diễn thế sinh thái có thể hiểu là
a)
sự biến đổi cấu trúc quần thể.
b)
quá trình thay thế quần xã này bằng quần xã khác.
c)
mở rộng vùng phân bố.
d)
tăng số lượng quần thể.
45.
Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
a)
nguyên sinh.
b)
thứ sinh.
c)
liên tục.
d)
phân hủy.
46.
Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:
a)
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
b)
sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải.
c)
sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
d)
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
47.
Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
a)
thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng.
b)
thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng.
c)
chu trình dinh dưỡng , chuyển hóa năng lượng.
d)
thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng.
48.
Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ
a)
giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
b)
dinh dưỡng.
c)
động vật ăn thịt và con mồi.
d)
giữa thực vật với động vật.
49.
Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?
a)
Con chuột.
b)
Vi khuẩn.
c)
Trùng giày.
d)
Cây lúa.
50.
Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?
a)
Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn.
b)
Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn.
c)
Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn.
d)
Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn.
51.
Chu trình sinh địa hóa là
a)
chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên.
b)
sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã.
c)
sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn.
d)
sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất.
52.
Thực vật hấp thụ nito dưới dạng
a)
NH4+
b)
N2
c)
NO3-
d)
NH4+ và NO3-
53.
Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có chu trình vật chất khép kín?
a)
cánh đồng lúa.
b)
ao nuôi cá.
c)
đầm nuôi tôm.
d)
rừng nguyên sinh.
54.
Nhìn chung, trong các hệ sinh thái, khi chuyể từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng
a)
15%.
b)
20%.
c)
10%.
d)
30%.
55.
Giải thích nào dưới đây là không đúng khi cho rằng, năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp, lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do
a)
một phần không được sinh vật sử dụng.
b)
một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, bài tiết.
c)
một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật.
d)
phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường.
56.
Trong một hệ sinh thái
a)
năng lượng và vật chất đều được truyền theo một chiều, không được tái sử dụng.
b)
năng lượng được truyền theo 1 chiều, còn vật chất theo chu trình sinh địa hóa.
c)
năng lượng được tái sử dụng, còn vật chất thì không được tái sử dụng.
d)
cả vật chất và năng lượng đều được truyền theo chu trình tuần hoàn khép kín.
57.
Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?
a)
Tỉ lệ giới tính.
b)
Sự phân bố của các loài trong không gian.
c)
Nhóm tuổi.
d)
Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích.
58.
Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, sự tăng trưởng kích thước của quần thể theo đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ S, ở giai đoạn ban đầu, số lượng cá thể tăng chậm. Nguyên nhân chủ yếu của sự tăng chậm số lượng cá thể là do
a)
số lượng cá thể của quần thể đang cân bằng với sức chịu đựng (sức chứa) của môi trường.
b)
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể diễn ra gay gắt.
c)
nguồn sống của môi trường cạn kiệt.
d)
kích thước của quần thể còn nhỏ.
59.
Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát triển của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn: <br />(1) Quần xã đỉnh cực. (2) Quần xã cây gỗ lá rộng. (3) Quần xã cây thân thảo. <br />(4) Quần xã cây bụi. (5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm. <br />Trình tự đúng của các giai đoạn là
a)
(5) → (3) → (2) → (4) → (1).
b)
(5) → (3) → (4) → (2) → (1).
c)
(1) → (2) → (3) → (4) → (5).
d)
(5) → (2) → (3) → (4) → (1).
60.
Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:<br />I. Tiến hóa hóa học II. Tiến hóa sinh học. III. Tiến hóa tiền sinh học<br />Các giai đoạn trên diễn ra theo thứ tự đúng là:
a)
I→II→III.
b)
II→III→I.
c)
III→II→I.
d)
I→III→II.
61.
Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Diễn thế sinh thái thứ sinh luôn khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
b)
Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là một trong những nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái.
c)
Trong diễn thế sinh thái, song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.
d)
Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
62.
Nếu kích thước của quần thể đạt giá trị tối đa thì quần thể sẽ điều chỉnh số lượng cá thể. Xét các diễn biến sau đây:<br />(1) Các cá thể trong quần thể phát tán sang các quần thể khác.<br />(2) Tỉ lệ sinh sản giảm, tỉ lệ tử vong tăng.<br />(3) Tỉ lệ cá thể ở nhóm tuổi trước sinh sản tăng lên, tỉ lệ cá thể ở nhóm tuổi đang sinh sản giảm.<br />(4) Dịch bệnh phát triển làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể.<br />Có bao nhiêu diễn biến không phù hợp?
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
63.
Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái ?
a)
Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã.
b)
Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
c)
Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu.
d)
Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
64.
Lịch sử trái đất gồm đại địa chất theo thứ tự là:
a)
Thái cổ - Nguyên sinh - Cổ sinh -Tân sinh - Trung sinh .
b)
Thái cổ - Nguyên sinh -Cổ sinh - Trung sinh - Tân sinh.
c)
Cổ sinh - Thái cổ - Nguyên sinh - Trung sinh - Tân sinh
d)
Thái cổ - Cổ sinh - Trung sinh - Nguyên sinh - Tân sinh
65.
Quan hệ giữa 2 loài trong đó một loài có lợi, còn loài kia không có lợi và không bị hại là quan hệ
a)
cộng sinh.
b)
hội sinh.
c)
hợp tác.
d)
ức chế cảm nhiễm.
66.
Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là
a)
giảm cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài.
b)
hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
c)
tận dụng nguồn sống tiềm tàng từ môi trường.
d)
phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
67.
Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong một quần xã sinh vật mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.
b)
Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ dộ thấp đến vĩ độ cao.
c)
Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
d)
Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
68.
Ví dụ nào sau đây minh họa cho kiểu biến động không theo chu kỳ?
a)
Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô.
b)
Cá cơm ở vùng biển Pêru giảm mạnh số lượng khi có dòng nước nóng chảy về.
c)
Muỗi thường có nhiều khi thời tiết ấm áp và độ ẩm cao.
d)
Gia cầm giảm mạnh số lượng khi xuất hiện dịch H5N1.
69.
Trong một quần xã rừng tự nhiên ở vùng Đông Nam Á, các loài động vật ăn cỏ cỡ lớn như bò rừng mỗi khi di chuyển thường đánh động và làm các loài côn trùng bay khỏi tổ. Lúc này, các loài chim như diệc bạc sẽ bắt các con côn trùng bay khỏi tổ làm thức ăn. Việc côn trùng bay khỏi tổ cũng như việc chim diệc bạc bắt côn trùng không ảnh hưởng gì đến đời sống bò rừng. Chim gõ bò (một loài chim nhỏ màu xám) có thể bắt ve bét trên da bò rừng làm thức ăn. Trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về mối quan hệ của các loài sinh vật trên?<br />(1) Quan hệ giữa ve bét và chim gõ bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.<br />(2) Quan hệ giữa chim gõ bò và bò rừng là mối quan hệ hợp tác.<br />(3) Quan hệ giữa bò rừng và các loài côn trùng là mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm.<br />(4) Quan hệ giữa chim diệc bạc và côn trùng là mối quan hệ cạnh tranh. –(sv ăn sv)<br />(5) Quan hệ giữa bò rừng và chim diệc bạc là mối quan hệ hợp tác.- (hội sinh)<br /> (6) Quan hệ giữa ve bét và bò rừng là mối quan hệ kí sinh - vật chủ.
a)
4
b)
2
c)
1
d)
3
70.
Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.
b)
Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
c)
Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
d)
Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.
71.
Trong các loài dưới đây, loài nào có kiểu tăng trưởng số lượng theo tiềm năng sinh học?
a)
Ếch, nhái trong hồ.
b)
Cá chép trong ao.
c)
Vi khuẩn lam trong hồ.
d)
Ba ba song.
72.
Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát phát sinh ở
a)
kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
b)
kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
c)
kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh.
d)
kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh.
73.
Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là
a)
số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường.
b)
khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển.
c)
số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
d)
số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
74.
Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa → Sâu ăn lá lúa → Ếch đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, ếch đồng là sinh vật bậc
a)
2
b)
1
c)
3
d)
2
75.
Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây về hệ sinh thái nông nghiệp là không đúng?<br />(1) Hệ sinh thái nông nghiệp thường có khả năng tự điều chỉnh thấp và lưới thức ăn kém đa dạng.<br />(2) Để duy trì tính ổn định của hệ sinh thái nông nghiệp, con người cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại.<br />(3) Hệ sinh thái nông nghiệp là một hệ sinh thái mở và có năng suất sinh học cao.<br />(4) Hệ sinh thái nông nghiệp tồn tại hoàn toàn dựa vào sự cung cấp vật chất và năng lượng từ con người.
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
76.
Khi nói về chu trình cacbon trong sinh quyển, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br />I. Một trong những nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là do sử dụng quá nhiều nhiên liệu hóa thạch.<br />II. Thực vật chỉ hấp thụ CO2 mà không có khả năng thải CO2 ra môi trường.<br />III. Tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.<br />IV. Thực vật không phải là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng chuyển hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ.
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
77.
Xét các trường hợp sau:<br />(1) Khi gieo hạt cải, mật độ cây con sau nảy mầm cao hơn nhiều khi cây đạt hai tuần tuổi.<br />(2) Sự sinh trưởng mạnh của thỏ hoang trên đồng cỏ Úc làm số lượng thú túi bị giảm.<br />(3) Trong quần thể khỉ, các cá thể đánh nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú dẫn tới một số cá thể buộc phải tách ra khỏi đàn.<br />(4) Khi thiếu thức ăn, con non có thể bị con trưởng thành ăn thịt.<br />(5) Các cây cỏ dại sinh trưởng mạnh làm năng suất lúa giảm.<br />Những trường hợp do cạnh tranh khác loài gây ra?
a)
(1),(3),(4).
b)
(2),(5).
c)
(1),(2),(5).
d)
(1),(2),(3).
78.
Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm
a)
các sinh vật sản xuất
b)
các động vật ăn sinh vật sản xuất
c)
các sinh vật phân giải
d)
các động vật ăn sinh vật tiêu thụ bậc 1
79.
Giới hạn sinh thái là
a)
khoảng giá trị xác định của nhiều nhân tố sinh thái, ở đó sinh vật tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
b)
khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó sinh vật tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
c)
khoảng giá trị xác định của một số nhân tố sinh thái, mà ngoài khoảng đó sinh vật tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
d)
khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái, mà ngoài khoảng đó sinh vật tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
80.
Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Hươu và nai là những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống nên khả năng sống sót của con non phụ thuộc rất nhiều vào số lượng kẻ thù ăn thịt.
b)
Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể.
c)
Hổ và báo là những loài có khả năng bảo vệ vùng sống nên sự cạnh tranh để bảo vệ vùng sống không ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể.
d)
Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
81.
Ý nghĩa sinh thái của phân bố ngẫu nhiên là
a)
làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
b)
làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
c)
các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
d)
sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
82.
Dựa vào mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn, có thể sắp xếp các khu sinh học sau đây theo trình tự đúng là
a)
Rừng lá kim phương Bắc → đồng rêu → rừng lá rụng ôn đới → rừng mưa nhiệt đới.
b)
Đồng rêu → rừng lá kim phương Bắc → rừng mưa nhiệt đới → rừng lá rụng ôn đới.
c)
Đồng rêu → rừng lá kim phương Bắc → rừng lá rụng ôn đới → rừng mưa nhiệt đới.
d)
Đồng rêu → rừng lá rụng ôn đới → rừng lá kim phương Bắc → rừng mưa nhiệt đới.
83.
Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì
a)
hệ sinh thái dưới nước có đa dạng sinh học cao hơn.
b)
môi trường nước không bị năng lượng mặt trời đốt nóng.
c)
môi trường nước có nhiệt độ ổn định hơn môi trường trên cạn.
d)
môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn.
84.
Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái
a)
gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.
b)
ở mức độ đó sinh vật không thể sinh sản được.
c)
ở mức độ đó sinh vật không thể sinh trưởng được.
d)
ở mức độ đó sinh vật không thể phát triển được.
85.
Tán cây là nơi ở của một số loài chim nhưng mỗi loài kiếm nguồn thức ăn riêng, do sự khác nhau về kích thước mỏ và cách khai thác nguồn thức ăn đó. Đây là ví dụ về
a)
hiện tượng cạnh tranh
b)
ổ sinh thái
c)
hội sinh
d)
cộng sinh
86.
Các loài thường phân bố khác nhau trong không gian theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang là do
a)
hạn chế về nguồn dinh dưỡng.
b)
nhu cầu sống khác nhau.
c)
mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.
d)
mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.
87.
Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20-30°C, khi nhiệt độ xuống dưới 0°C và cao hơn 40°C, cây ngừng quang hợp. Kết luận đúng là khoảng nhiệt độ<br />1. 20-30°C được gọi là giới hạn sinh thái.<br />2. 20-30°C được gọi là khoảng thuận lợi.<br />3. 0-40°C được gọi là giới hạn sinh thái.<br />4. 0-40°C được gọi là khoảng chống chịu.<br />5. 0°C gọi là giới hạn dưới, 40°C gọi là giới hạn trên.
a)
1,2,3.
b)
2,3,5.
c)
1,4,5.
d)
3,4,5.
88.
Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?
a)
Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn.
b)
Sâu bọ sống trong các tổ mối
c)
Vi khuẩn Rizobium trong nốt sần cây họ Đậu.
d)
Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển.
89.
Cho các nhóm cá thể dưới đây:<br />1. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh.<br />2. Đàn cá rô đồng trong ao.<br />3. Cây trong vườn.<br />4. Cây cỏ ven bờ hồ.<br />5. Nòng nọc và ếch xanh trong hồ.<br />6. Đàn chim trên một cái cây.<br />Số nhóm cá thể là quần thể là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
90.
Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:<br />I. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8°C.<br />II. Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.<br />III. Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002.<br />IV. Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô.<br />Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
a)
II và IV
b)
II và III.
c)
I và IV.
d)
I và III.
91.
Cho các hiện tượng sau:<br />I. Một số loài cá sống ở mức nước sâu có hiện tượng kí sinh cùng loài giữa cá thể đực kích thước nhỏ với cá thể cái kích thước lớn.<br />II. Cá mập con khi mới nở ra lấy ngay các trứng chưa nở làm thức ăn.<br />III. Các cây thông nhựa liền rễ nên nước và muối khoáng do cây này hút vào có khả năng dẫn truyền sang cây khác<br />IV. Lúa và cỏ dại tranh dành ánh sáng, nước và muối khoáng trong cùng một thửa ruộng<br />Có bao nhiêu hiện tượng là cạnh tranh cùng loài?
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
92.
Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò tranh giành nhau nơi ở thuận lợi để làm tổ. Đây là ví dụ về mối quan hệ
a)
hỗ trợ cùng loài.
b)
cạnh tranh cùng loài.
c)
hội sinh.
d)
hợp tác.
93.
Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nghiên cứu về nhóm tuổi giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn.
b)
Tuổi quần thể là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
c)
Mỗi quần thể thường có 3 nhóm tuổi là: Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi đang sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản.
d)
Cấu trúc tuổi của quần thể luôn thay đổi, phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.
94.
Điều nào sau đây sai khi nói về quần xã sinh vật?
a)
Quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài, các cá thể trong quần xã được chia ra thành các nhóm : nhóm sinh vật sản xuất, nhóm sinh vật tiêu thụ và nhóm sinh vật phân giải
b)
Thành phần loài trong quần xã biểu thị qua số lượng loài, số lượng cá thể của mỗi loài; loài ưu thế, loài đặc trưng
c)
Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và theo chiều ngang
d)
Quan hệ sinh thái giữa các loài gồm có hỗ trợ và cạnh tranh
95.
Ý nghĩa sinh thái của phân bố đồng đều là
a)
tạo điều kiện các cá thể hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường.
b)
làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
c)
sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
d)
làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
96.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
Bầy gà trong lồng gà ở chợ.
b)
Các cây cỏ ở cao nguyên Mộc Châu.
c)
Côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương.
d)
Đàn chim yến trên đảo Yến.
97.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?
a)
Động vật ăn thực vật
b)
Động vật kí sinh
c)
Động vật ăn động vật
d)
Thực vật
98.
Xét về phương diện lí thuyết, nguyên nhân nào sau đây làm cho sự tăng trưởng của quần thể sinh vật bị giới hạn?
a)
Điều kiện khí hậu thuận lợi.
b)
Không gian cư trú của quần thể không giới hạn.
c)
Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào.
d)
Số lượng kẻ thù tăng lên.
99.
Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Quan hệ giữa chim sáo và bò là quan hệ hợp tác.
b)
Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.
c)
Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.
d)
Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ vật chủ và vật kí sinh.
100.
Trên đồng cỏ châu Phi, cá sấu bắt linh dương đầu bò để ăn. Mối quan hệ giữa cá sấu và linh dương đầu bò thuộc quan hệ
a)
cạnh tranh.
b)
sinh vật này ăn sinh vật khác.
c)
hợp tác.
d)
ức chế – cảm nhiễm.
101.
Một loài sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ từ 5-40°C, sinh trưởng tốt ở nhiệt độ từ 20-30°C. Theo lý thuyết, khoảng giá trị nhiệt độ nào là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của loài này?
a)
Từ 20-30°C.
b)
Từ 5-40°C
c)
Trên 40°C
d)
Dưới 5°C.
102.
Quan hệ giữa hai hay nhiều loài sinh vật, trong đó tất cả các loài đều có lợi song không nhất thiết phải xảy ra là đặc điểm của mối quan hệ
a)
hội sinh.
b)
hỗ trợ.
c)
hợp tác.
d)
cộng sinh
103.
Hệ sinh thái bao gồm
a)
quần thể sinh vật và môi trường sống của quần thể.
b)
tất cả các loài sinh vật trên trái đất.
c)
quần xã sinh vật và môi trường sống của quần xã.
d)
các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau.
104.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
a)
Độ ẩm không khí.
b)
Khí O2.
c)
Ánh sáng.
d)
Sâu ăn lá lúa.
105.
Mật độ cá thể có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ trong quần thể như thế nào?
a)
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt. Khi mật độ trong quần thể giảm, các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau.
b)
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể ít cạnh tranh nhau. Khi mật độ giảm, các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau.
c)
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể ít cạnh tranh nhau. Khi mật độ giảm, các cá thể trong quần thể ít hỗ trợ lẫn nhau.
d)
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt. Khi mật độ giảm, các cá thể trong quần thể ít hỗ trợ lẫn nhau.
106.
Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sinh vật trên Trái Đất, cho đến nay, hoá thạch của sinh vật nhân thực cổ nhất tìm thấy thuộc đại
a)
Trung sinh.
b)
Nguyên sinh.
c)
Thái cổ.
d)
Cổ sinh.
107.
Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon điôxit.
b)
Phần lớn cacbon được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình.
c)
Động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt.
d)
Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tổng hợp chất hữu cơ.
108.
Lưới thức ăn
a)
gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
b)
gồm các chuỗi thức ăn trong các quần xã khác nhau có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
c)
gồm các chuỗi thức ăn trong quần xã có nhiều mắc xích chung.
d)
gồm các chuỗi thức ăn trong quần xã có chung mắc xích sinh vật sản xuất.
Reset
