Worksheetsfrom a11
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Câu 1. trong quá trình nhân đôi ADN một sợi được tổng hợp liên tục còn một sợi kí tổng hợp thành từng đoạn là do:
A. Các enzim tháo xoắn ADN di chuyển theo hai hướng
B. Hai mạch ADN xoắn kép đi theo hướng ngược chiều nhau
C. Enzim ADN polimezera di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3 đến 5
D. Một mạch không có xúc tác của enzim ADN Polimezera
Câu 2. Trong bảng mã di truyền bộ ba nào sau đây không phải là bộ ba kết thúc
A. UAA
B. UGG
C. UAG
D. UGA
Câu 3. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về mã di truyền
A. Một a.a có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một a.a
B. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại a.a
C. Một bộ ba mã hóa cho nhiều a.a khác nhau
D. Mã di truyền là mã bộ ba
Câu 4. Qua trình nhân đôi của phân tử ADN theo nguyên tắc nào
A. Bổ sung và bán bảo tồn
B. Bán bảo tồn
C. Bổ sung và bán tồn tại
D. Bổ sung và bán bảo tồn
Câu 5. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuổi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
A. Di truyền
B. Gen
C. Phiên mã
D. Dịch mã
Câu 6.Thành phần không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã là
A. tARN
B. AND
C. mARN
D. a.a .
Câu 7. trong cơ chế điều hòa hoạt động ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
A. Mamg thông tin cho việc tổng hợp protein cấu trúc nên enzim phan giải lactozo.
B. Nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
C. Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành
D. Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động.
Câu 8. Thể đột biến là
A. Cá thể mang đột biến chưa biểu hiện thành kiểu hình
B.Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
C. Những biến đổi trong cấu trúc của gen
D. Ca thể mang gen đột biến
Câu 9. ARN làm khuôn để tổng hợp polipeptit là loại nào
A. Cả mARN, t ẢN, rARN
B. rARN
C. mARN
D. tARN
Câu 10. Sản phẩm của quá trình dịch mã là.
A. Axitamin
B. Axitamin - t ARN
C. Chuỗi polipeptit
D. Axit amin hoạt hóa.
Câu 11. m ARN được tổng hợp từ AND theo
A. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc nửa gián đoạn
B. Nguyên tắc bổ sung
C. Nguyên tắc bổ sung và gián đoạn
D. Nguyên tắc nửa khuôn mẫu
Câu 12. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên
A. Phân tử ARN
B. Nhiễm sắc thể
C. Phân tử protein
D. Phân tử AND
Câu 13. Quá trình tổng hợp protein trên mạch khuôn mARN được gọi là quá trình
A. Phiên mã
B. Dịch mã
C. Nhân đôi AND
D. hoạt hóa a.a
Câ14. Sự điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, trong môi trường có lactozo thì protein sẽ liên kết với
A. Vùng khởi động (P)
B. Vùng vận hành (O)
C. Gen điều hòa ( R )
D. Lactozo
Câu 15. Điều hòa hoạt động gen là
A. Sự tương tác giữa các gen làm cho cho cơ thể hoạt động hài hòa
B. Quá trình tổng hợp protein của các gen cấu trúc
C. Điều hòa quá trình phiên mã
D. Điều hòa lượng sản phẩm của gen
Câu 16. Đột biến NST là
B. Những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST
A.Những đột biến chỉ làm biến đổi cấu trúc NST.
C.Những biến đổi về số lượng hoặc vị trí của các gen trên NST
D. Những biến đổi về số lượng NST trong tế bào
Câu 17. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây thường gây hậu quả lớn nhất
A.Đảo đoạn NST.
B. Mất đoạn lớn NST
C. Chuyển đoạn NST và đảo đoạn
D lặp đoạn NST
Câu18.Theo quan niệm Đacuyn hình thành loài mới diễn ra theo con đường
A. Cách li địa lí.
B. Cách li sinh thái.
C. Phân li tính trạng.
D. Cách li sinh thái.
Câu 19. Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A. Phiên mã
B. dịch mã
C. Sau dịch mã
D. Sau phiên mã
Câu 20. Gen điều hòa operon hoạt động khi môi trường
A. Không có chất ức chế
B. Có chất cảm ứng
C. không có chất cảm ứng
D. Có hoặc không cón chất cảm ứng
Câu 21. Trong cấu trúc của của một operon Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là
A. Vùng điều hòa
B. Vùng vận hành
C. Vùng khởi động
D. gen điều hòa
Câu 22. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactozo đóng vai trò củachất
A. Xúc tác
B. ức chế
C. Cảm ứng
D. trung gian
Câu 23. khởi đầu của 1 operon là một trình tự protein đặc biệt gọi là
A. Vùng điều hòa
B. Vùng khởi động
C. gen điều hòa
D. Vùng vận hành
Câu24. trong cơ chế điều hòa hoạt động ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
A.Mamg thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc
B.Nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
C.Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành
D.Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động.
Câu 25. Nếu bố mẹ dị hợp 4 cặp gen, phân li độc lập thì số kiểu hình ở đời con có thể là
B.34
A.(3: 1)4
C.24
D.44
Câu 26. Cơ quan tương tự là những cơ quan:
A. Có nguồn gốc chung từ 1 cơ quan tổ tiên .
B. Có nguồn gôc khác nhau, nhưng đảm nhiệm chức năng giống nhau
C. Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành .
D. Được CLTN chọn lọc theo những hưỡng khác nhau
Câu 27. Ý nghĩa của liên kết gen là
A. giúp duy trì sự ổn đinh các tính trạng của loài
B. Tăng độ đa dạng của loài.
C. tạo nên nguồn biến dị di truyền cho quá trình tiến hóa
D. tạo ra các giao tử mang tổ hợp gen mới
Câu 28. Theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi có mặt của lactozo trong tế bào, lactozo sẽ tương tác với
A. Vùng khởi động
B. enzim phiên mã
C. protein ức chế
D. Vùng vận hành
Câu 29.Mức độ gây hại của đột biến phụ thuộc vào
A. Đặc điểm cấu trúc của gen
B. loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân
C. Loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen
D. Điều kiện môi trường và tổ hợp gen
Câu 30..Phát biểu nào không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Tất cả các loài sinh vật đều có thể phát sinh đột biến gen
B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống
C. Phần lớn đột biến điểm thường vô hại
D. Mức độ gây hại của alen đột biến không phụ thuộc vào môi trường
Câu 31. Người ta dựa vào hiện tượng di truyền nào để sớm phân biệt đực, cái và điều khiển tỉ lệ đực cái theo mục đích sản xuất
A. Hoán vị gen
B. Di truyền liên kết với giới tính
C.Di truyền qua tế bào chất
D. Di truyền liên kết gen
Câu 32. Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau gọi là
A. Mức phản ứng của kiểu gen
B. Sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
C. Sự mềm dẻo kiểu hình
D. Đọt biến .
Câu 33. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thể hệ theo hướng ?
A. Giảm dần tỉ lệ thể dị hợp và đồng hợp lặn , tăng dần thể đồng hợp trội
B. Giảm dân tỉ lệ thể dị hợp, tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp
C. Giảm dần thể đồng hợp và tăng dần thể dị hợp
D. Giảm dần thể đồng hợp lặn , giảm dần thể đồng hợp trội và dị hợp
Câu 34. Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên
A. Kiểu hình của quần thể
B. Thành phần kiểu gen của quần thể
C. Vốn gen của quần thể
D. Kiểu gen của quần thể
Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến gen?
A. Có nhiều dạng đột biến gen như: mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn
B. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện thành kiểu hình
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
D. Đột biến gen là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình
Câu 36. Tác nhân gây đột biến gen dạng thay thế cặp nucleotit A - T bằng cặp G - X là
A.Tia tử ngoại UV
B. 5 - BU
C. Timin
D. Xitozin
Câu 37. Hậu quả của đột biến cấu trúc NST là
A.Làm tăng hoặc giảm một hoặc một số NST làm mất cân bằng toàn bộ hệ gen nên các thể lệch bội thường không sống được hay có thể giảm sức sống hay làm giảm khả năng sinh sản tùy loài
B.Làm thay đổi số lượng, vị trí cac gen trên NST, có thể gây mất cân bằng hệ gen, thường gây hại cho cơ thể mang đột biến.
C.Làm số lượng NST trong tế bào tăng lên , hàm lượng AND tăng nên quá trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ…
D.Các tác nhân gây đột biến ảnh hưởng đến quá trình tiếp hợp, trao đổi chéo …hoặc trực tiếp gây đứt gãy NST làm phá vỡ cấu trúc NST.
Câu 38. Đột biến NST là
A.Những đột biến lệch bội hoặc dị bội
B. Những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST
C.Những biến đổi về số lượng hoặc vị trí của các gen trên NST
D. Những biến đổi về số lượng NST trong tế bào
Câu 39. Cấu trúc cuộn xoắn của NST có ý nghĩa gì
(1)NST có chiều dài rút ngắn hàng ngàn lần so với chiều dài AND;
(2) tạo thuận lợi cho sự phân chia NST về 2 cực của tế bào khi phân bào;
(3) NST tham gia vào điều hòa hoạt động của gen;
(4) tạo thuận lợi cho sự nhân đôi của NST trong phân bào.phương án đúng là:
A.1,2,3,4
B. 1,3,4
C. 1,2,3
D. 1,2,4
Câu 40. Việc loại bỏ NST những gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến
A.Mất đoạn nhỏ NST
B. Chuyển đoạn NST
C. lặp đoạn NST
D. đảo đoạn NST
Câu 41. Khi quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi – Vanbec thì từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể xác định được
A. Tính trặng do nằm trên NST thường hay giới tính.
B. Tần số kiểu gen và tần số alen trội và alen lặn trong quần thể
C. Tỉ lệ các loại kiểu gen trong quần thể
D. Tần số alen trội và alen lặn trong quần thể
Câu 42. Hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ gọi là
A.thuyết siêu trội
B. ưu thế lai
C. công nghệ tế bào
D. lai xa
Câu 43. Công nghệ gen là quy trình tạo ra những
A.Đoạn ADN dùng vào việc chuyển gen
B.Tế bào hoặc sinh vật có gen bị đột biến hoặc có thêm gen mới
C.Tế bào mang NST của hai loài khác nhau
D.Sinh vật có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen.
Câu 44.Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactozo và môi trường không có lactozo?
A. Gen điều hòa (R ) tổng hợp protein ức chế
B. Các gen cấu trúc Z,Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
C. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế
D. ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
Câu 45. Vật chất di truyền trong vùng nhân của vi khuẩn là
A. 1 phân tử AND mạch kép dạng vòng
b. 1 phân tử AND và NST
c.1 phân tử AND dạng vòng gọi là plasmit
d. 1 phân tử ARN dạng vòng kép hoặc đơn tùy loài
Câu 46. Một NST có trình tự sau ABCDE*FGH, bị đột biến thành NSTcos trình tự ABCDEDE*FGH. Đây là dạng đột biến nào?
v
a. Lặp đoạn NST
b. Mất đoạn NST
c. Đảo đoạn NST
d. Chuyển đoạn NST
Câu 47. Đột biến nào dưới đây làm thay đổi nhóm gen liên kết?
a. Mất hoặc chuyển đoạn NST
b. Mất đoạn NST
c.Đảo đoạn NST
d.Chuyển đoạn NST
Câu 48. Thực chất của đột biến cấu trúc NST là sự
a.làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của gen
b. sắp xếp lại số lượng NST trong tế bào
c.sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST
d.Làm thay đổi vị trí và số lượng gen trong tế bào
Câu 49. Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào có thể loại bỏ khỏi NST những gen không mong muốn
⦁ Mất đoạn
b. chuyển đoạn
c. lặp đoạn
d. đảo đoạn
Câu 50.Phát biểu nào không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Tất cả các loài sinh vật đều có thể phát sinh đột biến gen
B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống
C. Phần lớn đột biến điểm thường vô hại
D. Mức độ gây hại của alen đột biến không phụ thuộc vào môi trường
Câu 51. Đột biến nào dưới đây làm thay đổi nhóm gen liên kết?
A.Mất hoặc chuyển đoạn NST
B. lặp đoạn NST
C.Đảo đoạn NST
D.Chuyển đoạn NST
Câu 52. Các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau . Sự phân li độc lập của các NST trong giảm phân và sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh dẫn đến sự phân li độc lập và sự tổ hợp ngẫu nhiên các cặp alen tương ứng là cơ sở tế bào học của
A.quy luật phân li
B. quy luật phân li độc
C.hiện tương liên kết gen
D. hiện tượng liên kết giới tính.
Câu 53. Ở ruồi giấm, tần số hoán vị gen f = 17%. Một cơ thể ruồi giấm có kiểu gen Ab/aB giảm phân bình thường, theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử Ab có thể là
A. 50% hoặc 8,5%
B. 41,5% hoặc 50%
C. 50%
D. 41,5%
Câu 54. Sự di truyền tính trạng do gen nằm trên NST Y quy định, không có alen tương ứng trên NST X thì
A. Chỉ di truyền cho giới cái
B. Chỉ di truyền cho giới dị giao tử
C. Chỉ di truyền cho giới đồng giao tử
D. Chỉ truyền cho giới đực
Câu 55 . Hai cơ quan tương đồng là
A. gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
B. mang của loài cá và mang của các loài tôm.
C. chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.
D. gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.
Câu 56. Một quần thể gồm 1000 cá thể, trong đó có 200 cá thể có kiểu gen BB, 400 cá thể có kiểu gen Bb và 400 cá thể có kiểu gen bb. Tần số alen B và alen b trong quần thể này lần lượt là
A. 0,8 và 0,2
B. 0,6 và 0,4
C. 0,4 và 0,6
D. 0,2 và 0,8
Câu 57. Quần thể nào sau đây có cấu trúc di truyền đang ở trạng thái cân bằng .
A.0,34 AA : 0,42 Aa : 0,24 aa
B 9%AA: 42%Aa: 49%%aa
C. 0,42 AA : 0,48 Aa : 0,10 aa
D. 0,20AA: 0,50Aa: 0,30aa
Câu 58.Ưu thế lai giảm dần ở các thế hệ sau là do
A. Tỉ lệ đồng hợp trội ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm
B. Tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm và tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng
D. Tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng, tỉ lệ đồng hợp tử ngày càng tăng
C. Tỉ lệ dị hợp tử ngày càng giảm, tỉ lệ đồng hợp tử ngày càng tăng
Câu 59. Thành tựu nào sau đây là thành tựu của công nghệ tế bào.
A. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt
B. Tạo ra giống cây trồng mang kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
C. Tạo ra giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa
D. Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp B – caroten trong hạt
Câu 60. Người ta có thể làm tăng hoạt tính amilaza ở đại mạch bằng cách gây ra đột biến nào sau đây?
a. Đảo đoạn
b. mất đoạn
c. Lặp đoạn
d. chuyển đoạn NST
Câu 61. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính lớn nhất?
⦁ Sợi nhiễm sắc
b. Sợi cơ bản
c. Cromatit
d. vùng xếp cuộn (siêu xoắn)
Câu 62 Cơ chế phát sinh thể tự đa bội là do
a.1 hay 1 số cặp NST không phân li trong quá trình phân bào
b. 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong quá trình nguyên phân
c. 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong quá trình giảm phân
d.tất cả các NST không phân li trong quá trình phân bào.
Câu 63. Thể ba phát sinh là do.
a.giao tử n – 1 kết hợp với giao tử bình thường
b.giao tử n + 1 kết hợp với giao tử n + 1
c.giao tử 2n kết hợp với giao tử bình thường
d.giao tử n + 1 kết hợp với giao tử bình thường
Câu 64. Thể song nhị bội ( thể dị đa bội ) có thể được tạo ra bằng cách
a.lai xa kèm đa bội hóa hoặc lai tế bào sinh dưỡng
b.lai xa kèm đa bội hóa hoặc cấy truyền phôi
c.lai xa kèm đa bội hoặc công nghệ gen
d. lai xa kèm đa bội hóa
Câu 65. Khi nói về vai trò của đột biến đa bội, câu nào sau đây là không đúng ?
A. Góp phần hình thành loài mới trong quá trình tiến hóa .
⦁ Làm mất cân bằng hện gen,giảm sức sống của thể đột biến
⦁ Tạo nhiều giống cây ăn quả có quả to, không hạt
⦁ Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
Câu 66. Theo nghiên cứu của các nhà khoa học, hội chứng Edward xuất hiện ở người do trong tế bào xoma có thêm một NST số 18. Trẻ mắc hội chứng này thường tuổi thọ rất thấp, không sống quá 1 tuổi, trẻ sinh ra có đầu nhỏ, bệnh tim bẩm sinh, chậm phát triển …từ đoạn thông tin trên và kiến thức đã học, hãy chọn phát biểu không đúng khi nói về hội chứng Edward?
⦁ Dạng đột biến này làm mất cân bằng hệ gen nên thể đột biến thường giảm sức sống
⦁ Hội chứng Edward phát sinh là do sự kết hợp giữa giao tử chứa 2 NST số 18 với giao tử bình thường
⦁ Đột biến gây hội chứng Edward gọi là thể tam bội
câu 68. Thực chất quy luật phân li của men đen
a.Sự phân li của cặp tính trạng trong phép lai 1 cặp tính trạng
b.Sự phân li kiểu hình ở F2 là 3 trội : 1 lặn
c.Sự phân li của các alen trong cặp alen, trong phát sinh giao tử
d.Sự phân li của cặp tính trạng ở F2
Câu 70. Cần mấy điều kiện trong các điều kiện sau đây để cho các alen của 1 gen phân li đồng đều về các giao tử , 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia ?
(1) thế hệ xuất phát phải thuần chủng;
(2)số lượng cá thể con lai phải lớn;
(3) alen trội phải trội hoàn toàn ;
(4) quá trình giảm phân xảy ra bình thường.
⦁ 2
b. 3
c. 1
d. 4
Câu 71. Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
a.sự tổ hợp tự do của các alen trong quá trình giảm phân
b. Sự phân li độc lập của các tính trạng
c.sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
d.Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Câu 72. Cho lai 2 cá thể có kiểu gen`: AABBdd x aabbDD thu được F1 . Khi F1 giảm phân thì số loại giao tử của F1 sẽ là
a.16
b.64
c.8
d.4
Câu 73.Cho cá thể có kiểu gen AAbb lai với cá thể có kiểu gen aaBB thu được F1. Cho F1 lai với cá thể có kiểu gen Aabb đời con thu được có tỉ lệ các kiểu gen là.
a.2 AABb: 1 AAbb: 2AaBb : 1Aabb:2aaBb: 1aabb
b.1AABb: 2AAbb : 2AaBb : 2Aabb: 2aaBb: 1aabb
c.1AABb : 2AAbb : 1AaBb: 2 Aabb: 1aaBb: 2aabb
d. 1AABb : 1AAbb: 2AaBb: 2Aabb: 1aaBb: 1aabb
Câu 74. Điều kiện nghiệm đúng quy luật phân li độc lập
⦁ Mỗi gen nằm trên 1 NST và quá trình giảm phân bình thường ;
(2) Số lượng cá thể phân tích phải lớn ;
(3)tính trạng trội phải trội hoàn toàn;
(4) bố mẹ phải thuần chủng về các tính trạng đem lai
Phương án đúng là .
a.1,2,3,4
b. Chỉ cần 1
c.1,2,3
d.2,3
câu 75. Cho phép lai P: AaBbDD x Aabbdd ( mỗi gen quy định một tính trạng, trội – lặn hoàn toàn )theo lí thuyết , tỉ lệ con ở thế hệ F1 có kiểu hình mang toàn tính trạng trội là
a.12,5%
b.25%
c.6,25%
d.37,5%
Câu 76. ở đậu hà lan , alen A(vàng), a(xanh),B (trơn), b (nhăn).các gen phân li độc lập, cho cây AaBb tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình vàng trơn thuần chủng theo lí thuyết ở đời sau là.
a.2/16
b. 3/16
c. 9/16
d.1/16
Câu 77. cho biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến . theo lí thuyết phép lai AaBb x AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
a.1/2
b.1/8
c.1/16
d.1/4
Câu 78. ya nghĩa của các quy luật menđen
(1) giải thích 1 trong những nguyên nhân đa dạng của sinh giới;
(2) giải thích 1 trong những nguyên nhân tạo ra vô sơ biến dị tổ hợp ở loài sinh sản hữu tính;
(3) dự đoán tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ sau;
(4)bằng phương pháp lai có thể tạo ra các biến dị tổ hợp mong muốn trong chăn nuôi và trồng trọt.
Phương án đúng là.
a.1,3,4
b.1,2,3
c.2,3,4
d.1,2,3,4
Câu 79. theo lí thuyết xác suất thu được cây có kiểu gen aaBB là bao nhiêu nếu cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn.
a.1/4
b. 1/2
c.1/8
d.1/16
câu 80. trong phép lai giữa cá thể có kiểu gen sau đây : P. bố(AaBBDdEe) x mẹ (aaBbDdee) mỗi gen nằm trên một NST quy định một tính trạng ; trội lặn hoàn toàn .Cho rằng không xuất hiện đột biến mới , theo lí thuyết , dự đoán nào sau đây là không chính xác.
a.tỉ lệ dời con có kiểu hình giống mẹ là 3/16.
b.tỉ lệ đời con có kiểu gen dị hợp là 6,25%
c.tỉ lệ dời con có kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là 18,75%
d.tỉ lệ đời con có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen là 1/16
Câu 81. ở 1 loài thực vật chiều cao của cây do 3 cặp gen (A.a.B.b.D.d )phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp . cữ mỗi alen trội (bất kể là A hay B, D) có trong kiểu gen đều làm cho cây cao thêm 5 cm . cây thấp nhất (aabbdd) có chiều cao 90 cm . chiều cao của cây có kiểu gen AaBbDd là
a.115cm
b.105cm
c.110cm
d.95cm
Câu 82. Kiểu gen của P là AB/ab x AB/ab. Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng. Các gen A và B trội hoàn toàn. Khoảng cách trên bản đồ di truyền của 2 locut gen A và B là 8 cM. Tỉ lệ kiểu hình A – B - được mong đợi ở thế hệ F1 là bao nhiêu
a. 71,16%
b. 56,25 %
c. 66,25%
d. 56,56%
Câu 83. Hiện tượng di truyền nào sau đây hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp , đồng thời góp phần duy trì sụ ổn định của loài?
a. Liên kết gen
b. Tương tác gen
c.Hoán vị gen
d. Liên kết giới tính
Câu 84. Trên NST số II của ruồi giấm, các gen quy định mắt hồng cánh vênh cách nhau 18 cM. các tính trạng tương ứng là mắt đỏ cánh bình thường. Khi lai ruồi mắt đỏ, cánh bình thường thuần chủng với ruồi mắt hồng cánh vênh được ruồi F1. cho ruồi F1 giao phối với nhau thì thu được F2 có kiểu hình mắt đỏ cánh bình thường là bao nhiêu?
a.93,05%
b. 18%
c. 41%
d. 70,5%
Câu 85. Bệnh mù màu đỏ lục do gen lặn a nằm trên NST X quy định ( không có alen tương đồng trên Y) . người phụ nữ nhìn màu bình thường có em trai bị bệnh mù màu lấy 1 người chồng nhìn màu bình thường . Biết bố mẹ của người phụ nữ này đều không bị bệnh. Kiểu gen của người phụ nữ này là
a. XAXa
b. XAXa hoắc XaXa
c. XAXA
d. XAXA hoặc XAXa
Câu 86. Kết luận rút ra từ kết quả khác nhau giữa lai thuận và lai nghịch là gì
a. Cơ thể mẹ có vai trò lớn trong việc quy định các tính trạng của cơ thể con
b. Nhân tế bào có vai trò quan trọng nhất trong sự di truyền
c. Cơ thể bố và cơ thể mẹ có vai trò ngang nhau trong sự di truyền
d. Tế bào chất có vai trò nhất định trong sự di truyền .
Câu 87. Trong kỹ thuật cấy gen, Enzim cắt ADN thường được sử dụng là?
a. ADN polimeraza
b. Restrictaza
c. Ligaza
d. ARN plimeraza
Câu 88. Việc tạo ra cừu có khả năng sinh sản prôtêin người là thành tựu của
⦁ Công nghệ gen
c. Lai tế bào sinh dưỡng
⦁ Công nghệ tế bào
d. Nhân bản vô tính
Câu 89. Các nhà tạo giống ở Việt Nam ứng dựng ưu thế lai trong sản xuất nông nghiệp đã góp phần đưa Việt Nam thành một trong những nước xuất khẩu sản phẩm nào sau đây đứng đầu thế giới
A. “Gạo vàng”.
B. Nho tam bội
C. Gạo
D. Dâu tằm tam bội
Câu 90. Quy trình tạo ra cá tế bào hoặc vi sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là?
⦁ Lai tế bào xô ma
c. Công nghệ gen
Câu 91.một trong những bệnh nan y chưa có thuốc đặc trị ở người gây nên bởi nhiều loại đột biến khác nhau ( gồm cả đột biến gen và đột biến NST)
a. Hội chứng Đao
b. Bệnh pheniketo niệu
c. Di truyền liên kết giới tính
d. Bệnh ung thư
Câu 92. Trong di truyền học, xét nghiệm trước sinh nhằm mục đích
a. Xác định giới tính
b. Chữa các bệnh di truyền
c. Theo dõi sự phát triển của thai nhi
d. Chẩn đoán sớm được nhiều bệnh di truyền
Câu 179 . Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ vốn gen của loài người
⦁ Tạo môi trường sạch để hạn chế các tác nhân đột biến
⦁ Tăng cường sử dụng thuốc hóa học ( thuốc trừ sâu diệt cỏ )trong sản xuất nông nghiệp
⦁ Tư vấn di truyền và sàng lọc trước sinh
⦁ Liệu pháp gen
Câu 93. Để hạn chế bớt gánh nặng di truyền, bảo vệ vốn gen của loài người cần tiến hành một số giải pháp, ngoại trừ
a. Gây ô nhiễm môi trường làm tích lũy đột biến
b. Tư vấn di truyền và sàng lọc trướu sinh
c. Thực hiện liệu pháp gen
d. Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến
Câu 94. Trong luật hôn nhân gia đình có điều luật cấm kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống gần gũi. Cơ sở di truyền học của điều luật này có thể là : những người có quan hệ huyết thống kết hôn với nhau thì
⦁ Quá trình nguyên phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến giao tử
⦁ Quá trình giảm phân ở bố và mẹ rối loạn làm xuất hiện đột biên xoma
⦁ Các gen lặn có hại có thể được biểu hiện, làm cho con cháu của họ có sức sống kém
⦁ Các gen trội được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém
Câu 95. Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:
A. Sự tiến hóa trong quá trình phát triển của loài
B. Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
C. Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau
D. Thực hiện các chức phận giống nhau.
Câu 96. đóng góp quan trọng nhất của học thuyết dacuyn là
a. giải thích được sự hình thành loài mới .
b. chứng minh được toàn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung.
c. Giải thích thành công sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi.
d. phát hiện vai trò của CLTN và CLNT trong sự tiến hoa của sinh vật.
Câu 97. Tồn tại chính trong học truyết dacuyn là.
a. Chua giải thích được cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi
b. chưa đánh giá đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hóa
c. Chưa giải thích được quá trình hình thành loài mới
d. Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị
Câu 98. Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là
a.hình thành loài mới
b.những sinh vật nào thích nghi với điều kiện thì sống sót và phát triển
c.những sinh vật nào sinh sản được thì sống sót
d.những kiểu gen thích nghi được chọn lọc
Câu 99 Theo Đacuyn, cơ chế của tiến hóa là
a.sự di truyền các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của sinh vật
b.sự tích lũy những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
c.sự tích lũy những biến dị xuất hiện trong sinh sản
d.sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính không lien quan đến chọn lọc
Câu 100. Chọn lọc tự nhiên tác động như thế nào vào sinh vật?
A. Tác động trực tiếp vào kiểu gen.
B. Tác động trực tiếp vào các alen.
C. Tác động trực tiếp vào kiểu hình.
D. Tác động nhanh với gen lặn và chậm với gen trội.
Câu101 . Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
A.Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
B.Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một gốc chung.
C.Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thay đổi kịp thời.
D.Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng
Câu 102Theo quan niệm của Đacuyn chọn lọc tự nhiên là quá trình:
A. Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật.
B. Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
C. Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
D. Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
