wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyen Ngoc Trinh Nu

Total questions: 108

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là:
a)

A. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.

b)

B. Đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.

c)

C. Đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.

d)

D. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.

2.
Câu 2: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại nào sau đây?
a)
A. Đại cổ sinh
b)
B. Đại nguyên sinh
c)
C. Đại trung sinh
d)
D. Đại tân sinh
3.
Câu 3: Đại địa chất nào sau đây đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?
a)
A. Đại thái cố
b)
B. Đại cổ sinh
c)
C. Đại trung sinh
d)
D. Đại tân sinh.
4.
Câu 4: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào phát biểu sau đây là không đúng ?
a)
A. Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.
b)
B. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người .
c)
C. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người.
d)
D. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh.
e)
5.
Câu 5: Người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại, các kỉ?
a)
A. Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật.
b)
B. Quá trình phát triển của thế giới sinh vật.
c)
C. Thời gian hình thành và phát triển của trái đất.
d)
D. Hóa thạch và khoáng sản.
6.
Câu 6: Trong quá trình phát sinh sự sống, bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống chúng, di truyền đặc điểm cho thế hệ sau là:
a)
A. Hình thành các đại phân tử.
b)
B. Xuất hiện các enzim.
c)
C. Hình thành lớp màng bán thấm.
d)
D. Xuất hiện cơ chế tự sao chép.
7.
Câu 7: Khi nói về nguồn gốc sự sống, khẳng định nào sau đây không chính xác?
a)
A. Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học đã có sự hình thành tế bào sơ khai đầu tiên.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên tác động vào giai đoạn tiến hóa hóa học.
c)
C. Thực chất quá trình tiến hóa tiền sinh học là hình thành mầm mống sống đầu tiên.
d)
D. Quá trình hình thành các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên có sự tham gia của năng lượng sinh học.
8.
Câu 8: Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng?
a)
A. Cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.
b)
B. Được chia thành 2 kỉ, trong đó loaì người xuất hiện vào kỉ đệ tứ
c)
C. Phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng.
d)
D. Ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế.
9.
Câu 9: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là:
a)
A. Nơi ở
b)
B. Sinh cảnh
c)
C. Giới hạn sinh thái
d)
D. Ổ sinh thái
10.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
a)
A. Độ pH.
b)
B. B. Vật kí sinh.
c)
C. C. Vật ăn thịt.
d)
D. D. Hỗ trợ cùng loài.
11.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
a)
A. Độ pH.
b)
B. B. Ánh sáng .
c)
C. C. Xác sinh vật.
d)
D. D. Vật kí sinh.
12.
Câu 12: Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ từ 20 - 30 độ C, khoảng giá trị nhiệt độ đó được gọi là gì?
a)
A. Khoảng chống chịu
b)
B. B. Khoảng thuận lợi
c)
C. C. Giới hạn sinh thái
d)
D. D. Khoảng gây chết
13.
Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
A. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật
b)
B. Giới hạn sinh thái bao gồm khoảng chống chịu và khoảng thuận lợi
c)
C. Sinh vật không phải là nhân tố sinh thái
d)
D. Các nhân tố sinh thái gồm 2 nhóm: nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
14.
Câu 14: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép… vì:
a)
A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
b)
B. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
c)
C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
d)
D. Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
15.
Câu 15: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó. II. Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng III. Các loài có ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng gay gắt. IV. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,... của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
16.
Câu 16: Nhận định nào là đúng về đặc điểm của các loài sinh vật ở rừng mưa nhiệt đới?
a)
A. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ cao
b)
B. Có ổ sinh thái rộng, mật độ thấp.
c)
C. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ thấp.
d)
D. Có ổ sinh thái rộng, mất độ cao
17.
Câu 17: Nhận định nào là đúng về đặc điểm của các loài sinh vật ở sa mạc ?
a)
A. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ cao
b)
B. Có ổ sinh thái rộng, mật độ thấp
c)
C. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ thấp
d)
D. Có ổ sinh thái rộng, mất độ cao
18.
Câu 18: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A; B; C; D lần lượt là: 10 - 38,50C ; 10,6 - 320C ; 5 - 440C; 8 - 320C. Loài có khả năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là:
a)
A. C và B
b)
B. C và A
c)
C. B và A
d)
D. C và D
19.
Câu 19: Đơn vị tổ chức sống nào sau đây gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một sinh cảnh?
a)

A. Quần thể.

b)

B. Quần xã.

c)

C. Hệ sinh thái.

d)

D. Sinh quyển.

20.
Câu 20: Các đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể giao phối?
a)
A. Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
b)
B. Sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
c)
C. Cấu trúc giới tính, nhóm tuổi, mật độ, sự phân bố các thể, kiểu tăng trưởng, kích thước quần thể.
d)
D. Độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
21.
Câu 21: Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là 1 quần thể?
a)
A. Cỏ ven bờ hồ
b)
B. . Cá rô phi đơn tính trong hồ
c)
C. Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ
d)
D. Chuột trong vườn
22.
Câu 22: Kiểu phân bố nào là phổ biến nhất trong tự nhiên?
a)
A. Phân bố theo nhóm
b)
B. Phân bố ngẫu nhiên
c)
C. Phân bố đồng đều
d)
D. Phân bố theo độ tuổi
23.
Câu 23: Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
a)
A. Tỉ lệ giới tính
b)
B. Mật độ cá thể
c)
C. Nhóm tuổi
d)
D. Kích thước của quần thể
24.
Câu 24: Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể ?
a)
A. Sức sinh sản.
b)
B. Mức tử vong.
c)
C. Sức tăng trưởng của cá thể.
d)
D. Nguồn thức ăn từ môi trường.
25.
Câu 25: khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm.
b)
B. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt.
c)
C. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi trường.
d)
D. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường.
26.
Câu 26: Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là không đúng?
a)
A. Quần thể dể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
b)
B. Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm
c)
C. Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp, ít cạnh tranh
d)
D. Giao phối gần xảy ra làm giảm sức sống của quần thể.
27.
Câu 27: Những phát nào sau đây không đúng khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể? 1. Quan hệ cạnh tranh trong quần thể thường gây hiện tượng suy thoái dẫn tới diệt vong 2. Khi mật độ vượt quá mức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản 3. Sự phân công trách nhiệm của ong chúa, ong thợ, ong mật trong cùng một đàn ong biểu thị mối quan hệ hỗ trợ cùng loài 4. Các cá thể trong quần thể có khả năng chống lại dịch bệnh khi sống theo nhóm. 5. Do điều kiện bất lợi nên cạnh tranh cùng loài được coi là ảnh hưởng xấu đến sự tồn tại và phát triển của loài
a)
A. (1), (2), (4), (5).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (2), (4), (5)
d)
D. (2), (3), (5)
28.
Khi nói đến kích thước quần thể, khẳng định nào sau đây không chính xác?
a)
A. Kích thước quần thể giao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa và giá trị này là khác nhau giữa các loài.
b)
B. Kích thước quần thể giảm xuống mức tối thiểu, khả năng sinh sản của các cá thể giảm sút.
c)
C. Kích thước quần thể chính là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
d)
D. Kích thước quần thể đạt giá trị tối đa thì khả năng cạnh tranh giữa các cá thể tăng lên.
29.
Câu 29: Xét các ví dụ sau: 1. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá. 2. Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ. 3. Cây tỏi chiết chất ức chế hoạt động của vi sinh vật xung quanh. 4. Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn. Những ví dụ nào phản ánh mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm?
a)
A. 1, 3.
b)
B. 1, 2, 3.
c)
C. 2, 3.
d)
D. 1, 3, 4.
30.
Câu 30: Các đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật?
a)
A. Thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
b)
B. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã.
c)
C .Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
d)
D. Thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã.
31.
Câu 31: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã bởi vì:
a)
A. Số lượng cá thể nhiều.
b)
B. Sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
c)
C. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.
d)
D. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
32.
Câu 32: Các cây tràm ở rừng U minh là thuộc nhóm loài nào sau đây?
a)
A. Loài ưu thế.
b)
B. Loài đặc trưng.
c)
C. Loài đặc biệt.
d)
D. Loài có số lượng nhiều.
33.
Câu 33: Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?
a)
A. Hội sinh.
b)
B Hợp tác.
c)
C. Cạnh tranh.
d)
D. Cộng sinh.
34.
Câu 34: Cho các mối quan hệ sau: I. Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu. II. Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ. III. Chim tu hú đẻ trứng mình vào tổ chim khác. IV. Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y. Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc kiểu quan hệ cộng sinh?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
35.
Câu 35: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây?
a)
A. Cá rô phi và cá chép.
b)
B. Chim sâu và sâu đo.
c)
C. Ếch đồng và chim sẻ.
d)
D. Tôm và tép.
36.
Câu 36: Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh?
a)
A. Chim ăn sâu và sâu ăn lá.
b)
B. Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn.
c)
C. Mối và trùng roi sống trong ruột mối.
d)
D. Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa.
37.
Câu 37: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Người ta nhập cừu vào châu Úc, loài cừu nhanh chóng thích ứng với môi trường sống mới dễ và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
a)
A. Động vật ăn thịt và con mồi.
b)
B. Cạnh tranh khác loài.
c)
C. Ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. Hội sinh.
38.
Câu 38: Mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đều làm chết các cá thể của loài bị hại.
b)
B. Loài bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ hơn loài có lợi.
c)
C. Loài bị hại luôn có số lượng cá thể nhiều hơn loài có lợi.
d)
D. Đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai loài.
39.
Câu 39: Một ao nuôi cá, sau khi thu hoạch người ta vệ sinh ao để chuẩn bị cho việc nuôi tiếp cho vụ sau. Sau khi tháo nước vào, trong ao này có hiện tượng gì xảy ra?
a)
A. Biến động số lượng cá thể
b)
B. B. Diễn thế sinh thái thứ sinh
c)
C. Diễn thế sinh thái nguyên sinh
d)
D. Diễn thế sinh thái
40.
Câu 40: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi của nó không cùng một bậc dinh dưỡng.
b)
B. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể của quần thể con mồi.
c)
C. Trong hầu hết các trường hợp, theo thời gian con mồi sẽ bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.
d)
D. Hầu hết các trường hợp, mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng 1 loài sinh vật làm con mồi.
41.
Câu 41: Trong nghề nuôi cá, để thu hoạch được năng suất tối đa người ta cần:
a)
uôi nhiều cá trong một chuỗi thức ăn
b)
B. Nuôi nhiều cá với mật độ càng cao càng tốt
c)
C. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn
d)
D. Nuôi nhiều loài cá thuộc các tầng nước khác nhau
42.
Câu 42: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. Hồ nuôi cá.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Đồng ruộng.
43.
Câu 43: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo?
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. B. Rừng nguyên sinh.
c)
C. C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. D. Rừng ngập mặn
44.
Câu 44: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. B. Rừng nguyên sinh.
c)
C. C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. D. Rừng ngập mặn
45.
Câu 44: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
A. Nấm.
b)
B. Cây xanh.
c)
C. Động vật ăn thực vật.
d)
D. Động vật ăn thịt.
46.
Câu 45: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường ?
a)
A. Vi khuẩn hoại sinh và nấm.
b)
B. Thực vật.
c)
C. Động vật ăn thực vật.
d)
D. Động vật ăn thịt.
47.
Câu 46: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là:
a)
A. Châu chấu và sâu
b)
B. Rắn hổ mang
c)
C. Chim chích và ếch xanh
d)
D. Rắn hổ mang và chim chích
48.
Câu 47: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là:
a)
A. Châu chấu và sâu
b)
B. Rắn hổ mang
c)
C. Chim chích và ếch xanh
d)
D. Rắn hổ mang và chim chích
49.
Câu 48: Cho chuỗi thức ăn: Lá ngô → sâu ăn lá → Chim sâu → Rắn. Trong chuỗi thức ăn này, chim sâu thuộc bậc dinh dưỡng nào?
a)
A. Cấp 4.
b)
B. Cấp 2.
c)
C. Cấp 1.
d)
D. Cấp 3.
50.
Câu 49: Cho chuỗi thức ăn: Lá ngô → sâu ăn lá → Chim sâu → Rắn → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, rắn thuộc bậc dinh dưỡng nào?
a)
A. Cấp 4.
b)
B. Cấp 2.
c)
C. Cấp 5.
d)
D. Cấp 3.
51.
: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
a)
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như nấm, vi khuẩn.
b)
B. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.
c)
C. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn nặng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải.., chỉ có khoảng 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
d)
D. Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường.
52.
Câu 51: Để thu được năng lượng tối đa, trong chăn nuôi người ta thường nuôi những loài:
a)
A. Những loài sử dụng thức ăn là động vật ăn thực vật
b)
B. Những loài sử dụng thức ăn là động vật ăn thịt sơ cấp
c)
C. Những loài sử dụng thức ăn là thực vật
d)
D. Những loài sử dụng thức ăn là động vật thứ cấp
53.
Câu 52: Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Mức độ tác động của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật phụ thuộc vào mật độ của quần thể. II. Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng mạnh. III. Khi quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì có thể sẽ làm biến động số lượng cá thể của quần thể. IV. Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh.
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 4
54.
Câu 56: Giả sử một hệ sinh thái đồng ruộng, cào cào sử dụng thực vật làm thức ăn, cào cào là thức ăn của cá rô, cá lóc sử dụng cá rô làm thức ăn. Cá lóc tích lũy được 1620kcal, tương đương với 9% năng lượng tích lũy của bậc dinh dưỡng liền kề nó. Cá rô tích lũy được một năng lượng tương đương với 10% năng lượng ở cào cào. Thực vật tích lũy được 1500000kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 với bậc dinh dưỡng cấp 1 là:
a)
A. 14%
b)
B. 10%
c)
C. 12%
d)
D. 9%
55.
Câu 1: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là:
a)
A. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
b)
B. Đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
c)
C. Đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
d)
D. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
56.
Câu 2: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại nào sau đây?
a)
A. Đại cổ sinh
b)
B. Đại nguyên sinh
c)
C. Đại trung sinh
d)
D. Đại tân sinh
57.
Câu 3: Đại địa chất nào sau đây đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?
a)
A. Đại thái cố
b)
B. Đại cổ sinh
c)
C. Đại trung sinh
d)
D. Đại tân sinh.
58.
Câu 4: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào phát biểu sau đây là không đúng ?
a)
A. Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.
b)
B. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người .
c)
C. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người.
d)
D. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh.
e)
59.
Câu 5: Người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại, các kỉ?
a)
A. Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật.
b)
B. Quá trình phát triển của thế giới sinh vật.
c)
C. Thời gian hình thành và phát triển của trái đất.
d)
D. Hóa thạch và khoáng sản.
60.
Câu 6: Trong quá trình phát sinh sự sống, bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống chúng, di truyền đặc điểm cho thế hệ sau là:
a)
A. Hình thành các đại phân tử.
b)
B. Xuất hiện các enzim.
c)
C. Hình thành lớp màng bán thấm.
d)
D. Xuất hiện cơ chế tự sao chép.
61.
Câu 7: Khi nói về nguồn gốc sự sống, khẳng định nào sau đây không chính xác?
a)
A. Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học đã có sự hình thành tế bào sơ khai đầu tiên.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên tác động vào giai đoạn tiến hóa hóa học.
c)
C. Thực chất quá trình tiến hóa tiền sinh học là hình thành mầm mống sống đầu tiên.
d)
D. Quá trình hình thành các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên có sự tham gia của năng lượng sinh học.
62.
Câu 8: Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng?
a)
A. Cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.
b)
B. Được chia thành 2 kỉ, trong đó loaì người xuất hiện vào kỉ đệ tứ
c)
C. Phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng.
d)
D. Ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế.
63.
Câu 9: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là:
a)
A. Nơi ở
b)
B. Sinh cảnh
c)
C. Giới hạn sinh thái
d)
D. Ổ sinh thái
64.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
a)
A. Độ pH.
b)
B. B. Vật kí sinh.
c)
C. C. Vật ăn thịt.
d)
D. D. Hỗ trợ cùng loài.
65.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
a)
A. Độ pH.
b)
B. B. Ánh sáng .
c)
C. C. Xác sinh vật.
d)
D. D. Vật kí sinh.
66.
Câu 12: Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ từ 20 - 30 độ C, khoảng giá trị nhiệt độ đó được gọi là gì?
a)
A. Khoảng chống chịu
b)
B. B. Khoảng thuận lợi
c)
C. C. Giới hạn sinh thái
d)
D. D. Khoảng gây chết
67.
Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
A. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật
b)
B. Giới hạn sinh thái bao gồm khoảng chống chịu và khoảng thuận lợi
c)
C. Sinh vật không phải là nhân tố sinh thái
d)
D. Các nhân tố sinh thái gồm 2 nhóm: nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
68.
Câu 14: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép… vì:
a)
A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
b)
B. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
c)
C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
d)
D. Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
69.
Câu 15: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó. II. Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng III. Các loài có ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng gay gắt. IV. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,... của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
70.
Câu 16: Nhận định nào là đúng về đặc điểm của các loài sinh vật ở rừng mưa nhiệt đới?
a)
A. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ cao
b)
B. Có ổ sinh thái rộng, mật độ thấp.
c)
C. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ thấp.
d)
D. Có ổ sinh thái rộng, mất độ cao
71.
Câu 17: Nhận định nào là đúng về đặc điểm của các loài sinh vật ở sa mạc ?
a)
A. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ cao
b)
B. Có ổ sinh thái rộng, mật độ thấp
c)
C. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ thấp
d)
D. Có ổ sinh thái rộng, mất độ cao
72.
Câu 18: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A; B; C; D lần lượt là: 10 - 38,50C ; 10,6 - 320C ; 5 - 440C; 8 - 320C. Loài có khả năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là:
a)
A. C và B
b)
B. C và A
c)
C. B và A
d)
D. C và D
73.
Câu 19: Đơn vị tổ chức sống nào sau đây gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một sinh cảnh?
a)
A. Quần thể.
b)
B. Quần xã.
c)
C. Hệ sinh thái.
d)
D. Sinh quyển.
74.
Câu 20: Các đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể giao phối?
a)
A. Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
b)
B. Sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
c)
C. Cấu trúc giới tính, nhóm tuổi, mật độ, sự phân bố các thể, kiểu tăng trưởng, kích thước quần thể.
d)
D. Độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
75.
Câu 21: Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là 1 quần thể?
a)
A. Cỏ ven bờ hồ
b)
B. . Cá rô phi đơn tính trong hồ
c)
C. Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ
d)
D. Chuột trong vườn
76.
Câu 22: Kiểu phân bố nào là phổ biến nhất trong tự nhiên?
a)
A. Phân bố theo nhóm
b)
B. Phân bố ngẫu nhiên
c)
C. Phân bố đồng đều
d)
D. Phân bố theo độ tuổi
77.
Câu 23: Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
a)
A. Tỉ lệ giới tính
b)
B. Mật độ cá thể
c)
C. Nhóm tuổi
d)
D. Kích thước của quần thể
78.
Câu 24: Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể ?
a)
A. Sức sinh sản.
b)
B. Mức tử vong.
c)
C. Sức tăng trưởng của cá thể.
d)
D. Nguồn thức ăn từ môi trường.
79.
Câu 25: khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm.
b)
B. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt.
c)
C. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi trường.
d)
D. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường.
80.
Câu 26: Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là không đúng?
a)
A. Quần thể dể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
b)
B. Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm
c)
C. Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp, ít cạnh tranh
d)
D. Giao phối gần xảy ra làm giảm sức sống của quần thể.
81.
Câu 27: Những phát nào sau đây không đúng khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể? 1. Quan hệ cạnh tranh trong quần thể thường gây hiện tượng suy thoái dẫn tới diệt vong 2. Khi mật độ vượt quá mức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản 3. Sự phân công trách nhiệm của ong chúa, ong thợ, ong mật trong cùng một đàn ong biểu thị mối quan hệ hỗ trợ cùng loài 4. Các cá thể trong quần thể có khả năng chống lại dịch bệnh khi sống theo nhóm. 5. Do điều kiện bất lợi nên cạnh tranh cùng loài được coi là ảnh hưởng xấu đến sự tồn tại và phát triển của loài
a)
A. (1), (2), (4), (5).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (2), (4), (5)
d)
D. (2), (3), (5)
82.
Khi nói đến kích thước quần thể, khẳng định nào sau đây không chính xác?
a)
A. Kích thước quần thể giao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa và giá trị này là khác nhau giữa các loài.
b)
B. Kích thước quần thể giảm xuống mức tối thiểu, khả năng sinh sản của các cá thể giảm sút.
c)
C. Kích thước quần thể chính là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
d)
D. Kích thước quần thể đạt giá trị tối đa thì khả năng cạnh tranh giữa các cá thể tăng lên.
83.
Câu 29: Xét các ví dụ sau: 1. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá. 2. Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ. 3. Cây tỏi chiết chất ức chế hoạt động của vi sinh vật xung quanh. 4. Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn. Những ví dụ nào phản ánh mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm?
a)
A. 1, 3.
b)
B. 1, 2, 3.
c)
C. 2, 3.
d)
D. 1, 3, 4.
84.
Câu 30: Các đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật?
a)
A. Thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
b)
B. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã.
c)
C .Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
d)
D. Thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã.
85.
Câu 31: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã bởi vì:
a)
A. Số lượng cá thể nhiều.
b)
B. Sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
c)
C. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.
d)
D. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
86.
Câu 32: Các cây tràm ở rừng U minh là thuộc nhóm loài nào sau đây?
a)
A. Loài ưu thế.
b)
B. Loài đặc trưng.
c)
C. Loài đặc biệt.
d)
D. Loài có số lượng nhiều.
87.
Câu 33: Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?
a)
A. Hội sinh.
b)
B Hợp tác.
c)
C. Cạnh tranh.
d)
D. Cộng sinh.
88.
Câu 34: Cho các mối quan hệ sau: I. Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu. II. Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ. III. Chim tu hú đẻ trứng mình vào tổ chim khác. IV. Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y. Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc kiểu quan hệ cộng sinh?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
89.
Câu 35: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây?
a)
A. Cá rô phi và cá chép.
b)
B. Chim sâu và sâu đo.
c)
C. Ếch đồng và chim sẻ.
d)
D. Tôm và tép.
90.
Câu 36: Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh?
a)
A. Chim ăn sâu và sâu ăn lá.
b)
B. Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn.
c)
C. Mối và trùng roi sống trong ruột mối.
d)
D. Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa.
91.
Câu 37: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Người ta nhập cừu vào châu Úc, loài cừu nhanh chóng thích ứng với môi trường sống mới dễ và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
a)
A. Động vật ăn thịt và con mồi.
b)
B. Cạnh tranh khác loài.
c)
C. Ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. Hội sinh.
92.
Câu 38: Mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đều làm chết các cá thể của loài bị hại.
b)
B. Loài bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ hơn loài có lợi.
c)
C. Loài bị hại luôn có số lượng cá thể nhiều hơn loài có lợi.
d)
D. Đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai loài.
93.
Câu 39: Một ao nuôi cá, sau khi thu hoạch người ta vệ sinh ao để chuẩn bị cho việc nuôi tiếp cho vụ sau. Sau khi tháo nước vào, trong ao này có hiện tượng gì xảy ra?
a)
A. Biến động số lượng cá thể
b)
B. B. Diễn thế sinh thái thứ sinh
c)
C. Diễn thế sinh thái nguyên sinh
d)
D. Diễn thế sinh thái
94.
Câu 40: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi của nó không cùng một bậc dinh dưỡng.
b)
B. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể của quần thể con mồi.
c)
C. Trong hầu hết các trường hợp, theo thời gian con mồi sẽ bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.
d)
D. Hầu hết các trường hợp, mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng 1 loài sinh vật làm con mồi.
95.
Câu 41: Trong nghề nuôi cá, để thu hoạch được năng suất tối đa người ta cần:
a)
uôi nhiều cá trong một chuỗi thức ăn
b)
B. Nuôi nhiều cá với mật độ càng cao càng tốt
c)
C. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn
d)
D. Nuôi nhiều loài cá thuộc các tầng nước khác nhau
96.
Câu 42: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. Hồ nuôi cá.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Đồng ruộng.
97.
Câu 43: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo?
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. B. Rừng nguyên sinh.
c)
C. C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. D. Rừng ngập mặn
98.
Câu 44: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. B. Rừng nguyên sinh.
c)
C. C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. D. Rừng ngập mặn
99.
Câu 44: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
A. Nấm.
b)
B. Cây xanh.
c)
C. Động vật ăn thực vật.
d)
D. Động vật ăn thịt.
100.
Câu 45: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường ?
a)
A. Vi khuẩn hoại sinh và nấm.
b)
B. Thực vật.
c)
C. Động vật ăn thực vật.
d)
D. Động vật ăn thịt.
101.
Câu 46: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là:
a)
A. Châu chấu và sâu
b)
B. Rắn hổ mang
c)
C. Chim chích và ếch xanh
d)
D. Rắn hổ mang và chim chích
102.
Câu 47: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là:
a)
A. Châu chấu và sâu
b)
B. Rắn hổ mang
c)
C. Chim chích và ếch xanh
d)
D. Rắn hổ mang và chim chích
103.
Câu 48: Cho chuỗi thức ăn: Lá ngô → sâu ăn lá → Chim sâu → Rắn. Trong chuỗi thức ăn này, chim sâu thuộc bậc dinh dưỡng nào?
a)
A. Cấp 4.
b)
B. Cấp 2.
c)
C. Cấp 1.
d)
D. Cấp 3.
104.
Câu 49: Cho chuỗi thức ăn: Lá ngô → sâu ăn lá → Chim sâu → Rắn → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, rắn thuộc bậc dinh dưỡng nào?
a)
A. Cấp 4.
b)
B. Cấp 2.
c)
C. Cấp 5.
d)
D. Cấp 3.
105.
: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
a)
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như nấm, vi khuẩn.
b)
B. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.
c)
C. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn nặng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải.., chỉ có khoảng 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
d)
D. Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường.
106.
Câu 51: Để thu được năng lượng tối đa, trong chăn nuôi người ta thường nuôi những loài:
a)
A. Những loài sử dụng thức ăn là động vật ăn thực vật
b)
B. Những loài sử dụng thức ăn là động vật ăn thịt sơ cấp
c)
C. Những loài sử dụng thức ăn là thực vật
d)
D. Những loài sử dụng thức ăn là động vật thứ cấp
107.
Câu 52: Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Mức độ tác động của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật phụ thuộc vào mật độ của quần thể. II. Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng mạnh. III. Khi quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì có thể sẽ làm biến động số lượng cá thể của quần thể. IV. Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh.
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 4
108.
Câu 56: Giả sử một hệ sinh thái đồng ruộng, cào cào sử dụng thực vật làm thức ăn, cào cào là thức ăn của cá rô, cá lóc sử dụng cá rô làm thức ăn. Cá lóc tích lũy được 1620kcal, tương đương với 9% năng lượng tích lũy của bậc dinh dưỡng liền kề nó. Cá rô tích lũy được một năng lượng tương đương với 10% năng lượng ở cào cào. Thực vật tích lũy được 1500000kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 với bậc dinh dưỡng cấp 1 là:
a)
A. 14%
b)
B. 10%
c)
C. 12%
d)
D. 9%