wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lý

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đơn phân của Axitđeoxyriôbnuclêic (ADN) gọi là

a)

Nucleotit

b)

Nucleoxom

c)

Axit amin

d)

Axit béo

2.

Câu 2. Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là

a)

Pheninalanin

b)

Metionin

c)

Glutamin

d)

Foocmin metionin

3.

Câu 3. Ở sinh vật, các bộ ba qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

UAA, UAG và UGA

b)

UAU, UUG và UGX

c)

UAU, UUX và UGG

d)

AAA, UUG và GGA

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?

a)

Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn

b)

Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào.

c)

Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3'-5'.

5.

Câu 5: Quá trình tự nhân đôi ADN xảy ra trong kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

 Kì sau

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

Mã di truyền là mã bộ ba

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh

7.

Câu 7. Enzim nào không tham gia vào quá trình nhân đôi ADN?

a)

ADN ligaza

b)

ADN polimeraza

c)

ARN polimeraza

d)

Enzim tháo xoắn

8.

Câu 8. Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo những nguyên tắc nào?

(1) Nguyên tắc bổ sung A-T, G-X

(2) Nguyên tắc bán bảo toàn

(3) Nguyên tắc bổ sung A-U, G-X

(4) Nguyên tắc bán bảo toàn A-U, G-X

a)

1, 2

b)

1, 4

c)

2, 3

d)

1, 3

9.

Câu 9. Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại A của mạch khuôn liên kết bổ sung với lo nucleotit nào ở môi trường nội bào?

a)

A

b)

G

c)

X

d)

T

10.

Câu 1. Đón phân của prôtêin gọi là

a)

nuclêôtit

b)

nuclêôxôm

c)

axit amin

d)

axit béo

11.

Câu 2. Đơn phần cấu tạo gen là

a)

Gluxit

b)

Nucleotit

c)

Vitamin

d)

Axit amin

12.

Câu 3. Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

13.

Câu 4: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza

b)

restrictaza

c)

ADN-ligaza

d)

ARN-polimeraza

14.

Câu 5. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

Riboxom

15.

Câu 6. Một đoạn gen có đoạn mạch bổ sung là AGXTTAGXA; Trình tự các nucleotit được phiên mã từ đoạn gen trên là :

a)

UXGAAUXGU

b)

AGXUUAGXA

c)

TXGAATXGT

d)

AGXTTAGXA

16.

Câu 7. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN

a)

mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

c)

mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

17.

Câu 8. Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ

a)

gen > prôtêin > ARN > tính trạng

b)

gen > ARN > tính trạng > prôtêin.

c)

gen > tính trạng > ARN > prôtêin

d)

gen > ARN > prôtêin > tính trạng

18.

Câu 9. Khi gen phiên mã thì mạch mã phiên (mARN) hình thành thế nào?

a)

Hình thành liên tục theo chiều 3' --> 5'

b)

Hình thành liên tục theo chiều 5' --> 3'

c)

Hình thành gián đoạn theo chiều 5' --> 3'

d)

Hình thành gián đoạn theo chiều 5' --> 3'

19.

Câu 10. Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất

a)

Dịch mã

b)

Phiên mã tổng hợp mARN

c)

Phiên mã tổng hợp tARN.

d)

Nhân đôi ADN

20.

Câu 11. Loại axit nucleic nào sau đây tham gia vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

tARN

c)

mARN

d)

rARN

21.

Câu 1. Điều hòa hoạt động của gen là:

a)

Là điều hoà lượng nguyên liệu của gen cần.

b)

Là điều hoà lượng nguyên liệu của gen tạo ra

c)

Là điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra.

d)

Gen có được dịch mã hay không.

22.

Câu 2. Cấu trúc operon Lạc gồm:

a)

Promoter + Operator + gen cấu trúc

b)

Gen R + Promoter + Operator

c)

Gen R+ Promoter+gen cấu trúc

d)

Promo +Operator + gen cấu trúc

23.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi môi trường không có lactôzơ, gen điều hoà quy định tổng hợp prôtêin ức chế. Prôtêin này kiên kết vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã làm gen cấu trúc không hoạt động.

b)

Khi môi trường không có lactôzơ, một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành.

c)

Khi lactôzơ được phân giải hết thì prôtêin ức chế lại liên kết với vùng chỉ huy và quá trình phiên mã bị dừng lại.

d)

ARN polimeraza có thể liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.Sau đó, các mARN của gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ.

24.

 Câu 4. Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ phiên mã thực chất là gì ?

a)

Điều hòa thời gian tồn tại của mARN

b)

Loại bỏ protein chưa cần thiết

c)

Điều hòa lượng mARN được tạo ra

d)

Ôn định số lượng gen trong hệ gen

25.

Câu 5. Đối với hoạt động của operon, chất cảm ứng có vai trò là :

a)

Ức chế gen điều hòa

b)

Hoạt hóa vùng khởi động

c)

Hoạt hóa ARN-polimeraza

d)

Làm bất hoạt prôtêin ức chế

26.

Câu 6. Trong mô hình cấu trúc của ôpêron Lac, vùng vận hành là nơi

a)

Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.

b)

ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.

d)

Mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

27.

Câu 7. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôperon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactozo?

a)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với protein ức chế.

b)

Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

d)

ARN polimeraza liên kết với vùng vận hành của operon Lạc và tiến hành phiên mã.

28.

Câu 1. Đột biến gen là

a)

những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 cặp nucleotit (đột biến điểm) hay 1 số cặp nucleotit

b)

những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 cặp nucleotit

c)

những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 số cặp nucleotit

d)

 những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến nhiều cặp nucleotit (đột biến điểm) hay 1 số cặp nucleotit

29.

Câu 2. Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là:

a)

đột biến

b)

đột biến gen

c)

thể đột biến

d)

đột biến điểm

30.

Câu 3. Một gen đột biến có hại có thể lại trở thành có lợi khi

a)

gen đó kết hợp với một gen khác.

b)

môi trường sống thay đổi.

c)

thể đột biến chuyển đổi giai đoạn sinh trưởng.

d)

gen đột biến nằm trong tổ hợp gen mới hoặc khi môi trường sống thay đổi

31.

Câu 4. Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng

a)

mất một cặp nuclêôtit.

b)

thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

c)

thêm một cặp nuclêôtit.

d)

thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.

32.

Câu 5. Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến gen là

a)

mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn NST.

b)

thêm, mất, thay thế một cặp nuclêôtit

c)

một hoặc một số cặp NST của tế bào sinh dưỡng tăng lên hoặc giảm đi.

d)

Tất cả các cặp NST trong tế bào sinh dưỡng tăng lên là bội số của đơn bội.

33.

Câu 6. Tính chất của đột biến gen là:

a)

xuất hiện đồng loạt, có định hướng.

b)

xuất hiện cá biệt, ngẫu nhiên, vô hướng.

c)

thường làm biến đổi kiểu hình.

d)

không có lợi.

34.

Câu 7. Đột biến gen có thể gây hại cho cơ thể vì:

a)

Đột biến gen có thể làm thay đổi chức năng của protein tương ứng

b)

Có rất ít đột biến điểm trung tính.

c)

Đột biến gen phổ biến hơn đột biến NST nên gây ảnh hưởng lớn đến sức sống và sinh sản của sinh vật.

d)

Đột biến gen thường làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST.

35.

Câu 8. Những biến đổi trên gen do 5-brômuraxin gây ra là:

a)

Làm thay thế G - X bằng A-T.

b)

Làm thay thế A-T bằng G-X.

c)

Làm mất cặp A – T.

d)

Làm mất cặp G - X

36.

Câu 9. Đột biến luôn luôn làm thay đổi số liên kết hydrô là:

a)

Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit

b)

Thêm, thay thế một cặp nuclêôtit.

c)

Mất, thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế, mất một cặp nuclêôtit.

37.

Câu 10. Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí

a)

Giữa gen

b)

2/3 gen

c)

Cuối gen

d)

Đầu gen

38.

Câu 1. Trong nguyên nhân, các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vị vào

a)

kì trung gian.

b)

kì giữa.

c)

kì sau.

d)

kì cuối.

39.

Câu 2. Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 3/4. vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là:

a)

ADN

b)

nuclêôxôm

c)

sợi cơ bản

d)

sợi nhiễm sắc

40.

Câu 3. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NSTở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính

a)

11nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

41.

Câu 4. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính

a)

11nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

42.

Câu 5. Đột biến NST gồm các dạng

a)

Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.

b)

Đột biến đa bội và lệch bội.

c)

Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST.

d)

Đột biến thêm đoạn và đảo đoạn.

43.

Câu 6. Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:

a)

Mất, thêm, đảo, chuyển đọan NST.

b)

Mất, lặp, đảo, chuyển đọan NST.

c)

Mất, lặp, đảo, thay thế đoạn NST.

d)

Lặp, đảo, chuyển, thay thế đọan NST.

44.

Câu 7. Ở đại mạch, hoạt tính enzim amilaza tăng là do đột biến:

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

 Chuyển đoạn

45.

Câu 8. Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác ?

a)

Chuyển đoạn NST.

b)

Đảo đoạn NST.

c)

Mất đoạn NST.

d)

Lặp đoạn NST

46.

Câu 9. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất ?

a)

Đảo đoạn NST

b)

Mất đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Chuyển đoạn

47.

Câu 10. Mất đoạn nhiễm sắc thể có thể được ứng dụng để

a)

tạo giống cho bộ nhiễm sắc thể khác thường.

b)

loại bỏ một số gen không mong muốn khỏi nhiễm sắc thể

c)

tạo giống không hạt.

d)

tạo giống có kích thước cơ thể to lớn.

48.

Câu 11. Đột biến cấu trúc NST là :

a)

Biến đổi thành phần hóa học của NST

b)

Những thay đổi trong cấu trúc và hình dạng của NST

c)

Biến đổi cấu trúc gen của NST

d)

Thay đổi số lượng gen ở NST.

49.

Câu 1. Đột biến số lượng NST gồm:

a)

Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

b)

Đột biến đa bội và lệch bội

c)

Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST

d)

Đột biến them đoạn và đảo đoạn

50.

Câu 2. Đột biến lệch bội là:

a)

Là đột biến làm thay đổi số lượng gen ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

b)

Là đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

c)

Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n

d)

Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

51.

Câu 3. Đột biến đa bội là:

a)

Là đột biến làm thay đổi số lượng gen ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

b)

Là đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

c)

Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n

d)

Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

52.

Câu 4. Hiện tượng đa bội phổ biến ở:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Virut

d)

Vi khuẩn

53.

Câu 5. Khi nói về thể dị đa bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới

b)

Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản bình thường.

c)

Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

d)

Thể đi đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa.

54.

Câu 6. Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

Ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ,

b)

Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

c)

Claiphentơ, máu khó đông, Đạo.

d)

Siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu

55.

Câu 7. Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể của tế bào 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên:

a)

Giao tử (n+1) và

(n -1)

b)

Giao tử (2n-1) và (n+1)

c)

Giao tử (2n+1) và (n-1).

d)

Giao tử 2n và n

56.

Câu 8. Bộ NST lưỡng bội ở cà có 2n=24. Có thể xuất hiện bao nhiêu dạng lệch bội thể 3?

a)

12

b)

24

c)

25

d)

36

57.

Câu 9. Một cơ thể sinh vật có tất cả các cặp nhiễm sắc thể đều dư thừa một nhiễm sắc thể so với các cá thể bình thường. Có thể đó được gọi là

a)

thể tam bội

b)

thế một.

c)

thể ba.

d)

thể không.

58.

Câu 10. Trường hợp nào sau đây có thể hình thành cơ thể có bộ NST 2n+1?

a)

Thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử n.

b)

Thụ tinh giữa giao tử n+1 với giao tử n-1.

c)

Thụ tinh giữa giao tử n với giao tử

n + 1.

d)

Hợp tử nguyên nhân bị rối lọan 1 cặp NST không phân li

59.

Câu 11. Thể tam bội ở thực vật thường

a)

có kích thước tế bào nhỏ hơn bình thường

b)

có quả, nhưng quả không có hạt.

c)

có kích thước cánh hoa nhỏ hơn bình thường.

d)

có quá nhỏ.

60.

Câu 1. Nhà khoa học Menden đã tiến hành tạo dòng hoa đỏ thuần chủng bằng cách nào sau đây?

a)

Cho cây hoa đỏ lại với cây hoa trắng để thu được F1 có hoa đỏ thuần chủng

b)

Cho cây hoa đỏ lại phân tích để kiểm tra kiểu gen của cây hoa đỏ.

c)

Cho cây hoa trắng lại phân tích để thu được cây hoa trắng thuần chủng.

d)

Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ.

61.

Câu 2: “Nhân tố di truyền” mà Menđen nói tới, ngày nay di truyền học gọi là:

a)

Alen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Operon

d)

Locut

62.

Câu 3: Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen có tên là:

a)

Phương pháp lại và phân tích còn lại

b)

Phương pháp xác suất thống kê

c)

Phương pháp lại kiểm chứng

d)

Phương pháp lai phân tích

63.

Câu 4: Điều kiện cần để các gen phân li độc lập nhau là gì ?

a)

Các gen qui định tính trạng khác nhau nằm trên nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

b)

Bố mẹ đem lại phải có kiểu gen dị hợp tử..

c)

Các gen nằm trên cùng cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

Cần tất cả các điều kiện trên.

64.

Câu 5: Làm thế nào để biết được hai cặp gen dị hợp nào đó phân li độc lập với nhau ?

a)

Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1

b)

Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1:1:1

c)

Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không bằng nhau

d)

Nếu kết quả của phép lai phân tích chỉ cho 1 loại kiểu hình đồng nhất

65.

Câu 6: Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là:

a)

Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trọng của sinh giới

b)

Sinh vật có nhiều tính trạng thể hiện cùng nhau

c)

Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết

d)

Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống

66.

Câu 7: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

a)

sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3:1

c)

sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

d)

sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.

67.

Câu 8: Khi 1 gen chi phối nhiều tính trạng, thì gọi là hiện tượng:

a)

Gen đa hiệu

b)

Đa alen

c)

Đơn gen

d)

Tương tác gen

68.

Câu 9: Moocgan đã dùng phép lai nào để phát hiện được liên kết gen ở ruồi giấm?

a)

Lại phân tích ruồi giấm đực thế hệ P

b)

Lại phân tích ruồi giấm cái thế hệ F1

c)

Lại phân tích ruồi giấm cái thế hệ P

d)

Lai phân tích ruồi giấm đực thế hệ F1

69.

Câu 10: Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa

a)

làm tăng khả năng xuất hiện biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.

b)

 hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp, tạo điều kiện cho các gen quý trên hai nhiễm sắc thể tương đồng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau.

c)

hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm gen quý.

d)

cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.

70.

Câu 11: Moocgan đã dùng phép lai nào để xác định được hoán vị gen?.

a)

Lai phân tích ruồi giấm đực thế hệ F1

b)

Lại phân tích ruồi giấm cái thế hệ P.

c)

Lại phân tích ruồi giấm đực thế hệ P

d)

Lại phân tích ruồi giấm cái thế hệ F1

71.

Câu 12: Nhóm gen trên cùng một NST di truyền cùng nhau gọi là:

a)

Một nhóm gen liên kết

b)

Một gen liên kết

c)

Liên kết gen

d)

Một nhóm đồng vị

72.

Câu 13: Để nghiên cứu tần số hoán vị gen thì cách tốt nhất là:

a)

sử dụng phép lai F1 với F1

b)

 sử dụng phép lai phân tích và phép lai F1 với F1

c)

 sử dụng phép lại thuận nghịch và phép lai phân tích

d)

sử dụng phép lai phân tích.

73.

Câu 14: Làm thế nào để biết được hai gen dị hợp liên kết hoàn toàn với nhau ?

a)

Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1:1:1, thì hai gen liên kết hoàn toàn.

b)

Nếu kết quả của phép lại cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1, thì hai gen liên kết hoàn toàn.

c)

Nếu kết quả của phép lại phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không bằng nhau, thì hai gen liên kết hoàn toàn.

d)

Nếu kết quả của phép lai phân tích chỉ cho một loại kiểu hình đồng nhất thì hai gen liên kết hoàn toàn.

74.

Câu 15: Loài nào sau đây con cái có cặp NST giới tính XY và con đực là XX:

a)

Bồ câu

b)

Châu chấu

c)

Ruồi giấm

d)

75.

Câu 16: Để phân biệt một tính trạng nào đó do gen nằm trên NST thường hay do gen nằm trên NST giới tính, người ta dùng phương pháp:

a)

Lại phân tích

b)

Lại tế bào

c)

Lại thuận nghịch

d)

Gây đột biến

76.

Câu 17: Ở người, sự di truyền các tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y tuân theo quy luật nào?

a)

Di truyền thằng (trực tiếp)

b)

Tương tác gen

c)

Quy luật phân li

d)

Di truyền chéo

77.

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?

a)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.

b)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ

c)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

d)

Bố di truyền tỉnh trạng cho con trai

78.

Câu 19: Cơ sở vật chất của sự di truyền ngoài nhân là:

a)

Giao tử cái có nhiều hơn giao tử đực

b)

 Lượng tế bào chất ở giao tử cái thường lớn

c)

Các ADN ngoài nhân (nằm trong ti thể và lục lạp)

d)

Protein và ARN luôn hoạt động ngoài nhân

79.

Câu 20: Ở người và động vật, gen nằm trong cấu trúc:

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân và ti thể

80.

Câu 21: Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

Gen trội trên NST thường

b)

Gen lặn trên NST thường

c)

Gen trên NST Y

d)

Gen lặn trên NST X

81.

Câu 22: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?

a)

Gen trên NST X

b)

Gen trên NST Y

c)

Gen trong tế bào chất.

d)

Gen trên NST thường

82.

Câu 23: Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây:

a)

Gen lặn trên NST Y

b)

Gen trội trên NST Y

c)

Gen lặn trên NST thường

d)

Gen trên NST X

83.

 Câu 24: Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?

a)

Buớm

b)

Ruồi giấm

c)

Châu chấu

d)

Chim

84.

Câu 25: Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa) gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá xanh thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lý thuyết đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

a)

100% cây lá đốm

b)

3 cây lá đốm: 1 cây lá xanh.

c)

3 cây lá xanh :1 cây lá đốm

d)

100% cây lá xanh

85.

Câu 26: Điều nào sau đây KHÔNG đúng với thường biến?

a)

Thường biến phát sinh do sự tự điều chỉnh về sinh lí giúp cơ thể thích nghi với môi trường

b)

Di truyền cho đời sau

c)

Thường biến là loại biến dị đồng loạt theo hướng xác định của môi trường

d)

Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình của 1 kiểu gen

86.

Câu 27: Ý nghĩa của thường biến (hay sự mềm dẻo của kiểu hình) trong tự nhiên ?

a)

Giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của điều kiện sống

b)

Ý nghĩa trực tiếp quan trọng trong chọn giống và tiến hoá.

c)

Ý nghĩa gián tiếp quan trọng trong chọn giống và tiến hoá.

d)

Biện pháp kỹ thuật tốt giúp phát huy hiệu quả của giống tốt cho năng suất cao.

87.

Câu 29: Cây hoa cẩm tú cầu thuần chủng mọc ở những nơi khác nhau có thể cho màu khác nhau như: đỏ, đỏ nhạ, đỏ tím và tím. Hiện tượng này do:

a)

Đột biến gen quy định màu hoa

b)

Lượng nước tưới khác nhau

c)

Độ pH của đất khác nhau

d)

Cường độ sáng khác nhau

88.

Câu 30: Tính chất của thường biến là gì?

a)

Định hướng, di truyền

b)

Đột ngột, không di truyền

c)

Đồng loạt, định hướng, không di truyền

d)

Đồng loạt, di truyền

89.

Câu 1. Vốn gen hay cấu trúc di truyền của quần thể được đặc trưng bởi:

a)

Tần số các kiểu gen trong quần thể

b)

Tần số các alen trong quần thể

c)

Tần số kiểu gen và tần số kiểu hình của quần thể

d)

Tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể

90.

Câu 3: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối như thế nào?

a)

Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp

b)

Chủ yếu ở trạng thái dị hợp

c)

Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

d)

Đa dạng và phong phú về kiểu gen

91.

Câu 4: Số thể dị hợp ngày càng giảm, số thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

a)

Quần thể ngẫu phối

b)

Quần thể tự thụ phấn

c)

Quần thể giao phối gần

d)

Quần thể tự phối

92.

Câu 6: Cấu trúc di truyền quần thể tự phối có những đặc điểm sau đây?

(1) Đa dạng và phong phú kiểu gen.

(2) Quần thể bị phân hoá dân thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

(3) Tần số thể dị hợp giảm và tần số thể đồng hợp tăng qua các thế hệ.

(4) Tần số alen thường không thay đổi qua các thế hệ.

Phương án đúng là:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

độ đa dạng thấp(1), (2) và (4)

93.

Câu 7: Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec phản ánh

a)

Tỉ lệ kiểu gen phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

Sự ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể qua các thế hệ.

c)

Sự thay đổi tần số alen qua các thế hệ.

d)

Tỉ lệ phân bố kiểu hình trong quần thể.

94.

Câu 8: Điều kiện quan trọng nhất để quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền là gì?

a)

Không có chọn lọc

b)

 Không có đột biến

c)

Quần thể có số lượng cá thể lớn

d)

Quần thể giao phối ngẫu nhiên

95.

Câu 9: Điều nào sau đây không phải là điều kiện của định luật Hacđi-Vanbec:

a)

Không có hiện tượng di cư và nhập cư.

b)

Không xảy ra quá trình đột biến.

c)

Kích thước quần thể phải lớn.

d)

Alen trội phải có tỉ lệ lớn hơn alen lặn

96.

Câu 10: Điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi – Vanbec nào sau đây là không đúng?

a)

Quần thể có kích thước lớn

b)

Đột biến không xảy ra hay có xảy ra thì tần số đột biến thuận bằng tần số đột biến nghịch.

c)

Không có chọn lọc tự nhiên

d)

Quần thể giao phối ngẫu nhiên với quần thể khác.

97.

Câu 11: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a; tần số alen A là p và tần số alen a là q. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là

a)

2p

b)

2pq.

c)

q.

d)

p2p^2  

98.

Câu 12: Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và 200 cây có kiểu gen aa. Tần số kiểu gen Aa của quần thể này là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,2

99.

 Câu 13: Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A và a, trong đó tần số alen A là 0,4. Theo lí thuyết , tần số kiểu gen aa của quần thể là:

a)

0,36

b)

0,16

c)

0,4

d)

0,48

100.

Câu 14: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,4 AA: 0,4 Aa: 0,2aa. Tần số alen A và a trong quần thể này lần lượt là:

a)

0,5 và 0,5

b)

0,6 và 0,4

c)

0,3 và 0,7

d)

0,4 và 0,6

101.

Câu 15: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA ; 0,48 Aa: 0,36 aa. Tần số alen A của quần thể là:

a)

0,7

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

102.

Câu 16: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,6 Aa: 0,4 aa. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?

a)

0,4

b)

0,6

c)

0,7

d)

0,3

103.

Câu 17: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,04 AA: 0,32 Aa: 0,64 aa. Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?

a)

0,5

b)

0,8

c)

0,3

d)

0,2

104.

Câu 18: Một quần thể thực vật tự thụ phấn , xét 1 gen có 2 alen là E và e. Theo lí thuyết, quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số các kiểu gen KHÔNG đổi qua các thế hệ?

a)

50% EE: 50%

b)

100% Ee

c)

100% EE

d)

50% Ee: 50% ee

105.

Câu 19: Một quần thể thực vật đang cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen là D và d, tần số alen D bằng 0,3. Theo lí thuyết tần số alen d của quần thể này là

a)

0,6

b)

0,4

c)

0,7

d)

0,3

106.

Câu 20: Xét gen A có 2 alen là A và a. Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A = 0,6 thì kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ

a)

0,48

b)

0,36

c)

0,16

d)

0,25

107.

Câu 21: Quần thể nào dưới đây đạt trạng thái cân bằng di truyền theo Hacđi-Vanbec?

a)

0,04AA: 0,32Aa: 0,64aa.

b)

0,35AA: 0,45Aa: 0,2aa

c)

0,16AA: 0,35Aa: 0,49aa.

d)

0,1AA: 0,2Aa: 0,7aa.