wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 - ÔN THI GKI (Gen, NST và Đột biến)

Total questions: 104

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Một nhà nghiên cứu tiến hành tách chiết, tinh sạch các thành phần nguyên liệu cần thiết cho việc nhân đôi ADN. Khi trộn các thành phần nguyên liệu với nhau rồi đưa vào điều kiện thuận lợi, quá trình tái bản ADN xảy ra. Khi phân tích sản phẩm nhân đôi thấy có những đoạn ADN ngắn khoảng vài trăm cặp nu. Vậy trong hỗn hợp thành phần tham gia đã thiếu thành phần nào sau đây?
a)
Enzim ADN pôlimeraza
b)
Enzim ligaza
c)
Các nuclêôtit
d)
Các đoạn Okazaki
2.
Điểm giống nhau giữa tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN là:
a)
Đều dựa vào khuôn mẫu trên phân tử ADN
b)
Đều xảy ra trên suốt chiều dài của ADN mẫu
c)
Đều có 2 mạch của ADN làm mạch gốc
d)
Chỉ sử dụng một mạch của ADN làm mạch gốc
3.

Câu 1: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

a)

A. codon.

b)

B. gen.

c)

C. anticodon.

d)

D. mã di truyền.

4.

Câu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

5.

Câu 3: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:

a)

A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

6.

Câu 4: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

7.

Câu 5: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

8.

Câu 6: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

9.

Câu 8: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

A. bổ sung.

b)

B. bán bảo toàn.

c)

C. bổ sung và bảo toàn.

d)

D. bổ sung và bán bảo toàn.

10.

Câu 10: Mã di truyền là:


a)

A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

11.

Ba mã bộ ba nào dưới đây là vô nghĩa chỉ làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc việc tổng hợp prôtêin là:

a)

UAA , UAG , UGA.

b)

AUA , AUG , UGA.

c)

AUA , UAG ,UGA.

d)

UAA , UGA ,UXG.

12.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?

a)

Khiêng vật nặng.

b)

Hồi hộp, lo âu.

c)

Cơ thể bị mất nhiều máu.

d)

Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy.

13.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ligaza

14.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trên màng tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

bên ngoài nhân.

15.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

16.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

17.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

18.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

19.

Sự khác nhau giữa quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực được thể hiện ở bước ?

a)

Khởi đầu

b)

Kéo dài

c)

Kết thúc

d)

Sau kết thúc

20.

ARN là hệ gen của sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Tất cả các tế bào nhân sơ

c)

Một số loại virut

d)

Virut

21.

Nhận định về mARN của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực nào sau đây đúng?

a)

mARN ở sinh vật nhân sơ chỉ mang thông tin mã hoá cho 1 loại phân tử protein duy nhất.

b)

mARN ở sinh vật nhân thực chỉ tổng hợp được 1 loại protein duy nhất.

c)

mARN ở sinh vật nhân thực mang thông tin tổng hợp được 1 họ protein có liên quan về chức năng.

d)

mARN sơ khai ở sinh vật nhân sơ phải trải qua quá trình cắt nối trước khi tham gia tổng hợp protein.

22.

Trong quá trình dịch mã, axit amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptit đang được hình thành?

a)

Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau

b)

Trước khi mARN mang axit amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do

c)

Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu

d)

Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo.

23.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

24.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

25.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

26.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

A. ribôxôm.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. nhân tế bào.

d)

D. ti thể.

27.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. axit amin.

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

28.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. mạch mã gốc

29.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN

30.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

A. anticodon.

b)

B. axit amin.

c)

B. codon.

d)

C. triplet

31.

Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

A. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

B. sinh vật có ADN mạch kép.

c)

C. sinh vật nhân chuẩn, vi rút

d)

D. vi rút, vi khuẩn

32.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

33.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.

b)

B. axit amin tự do

c)

C. chuỗi polipeptit

d)

D. phức hợp aa-tARN

34.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã

b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã

c)

C. phiên mã và dịch mã

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

35.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. ADN-polimeraza

b)

B. restrictaza

c)

C. ADN-ligaza

d)

D. ARN-polimeraza

36.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là:

a)

A. anticodon

b)

B. codon

c)

C. triplet

d)

D. axit amin

37.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:

a)

A. rARN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. ADN

38.

Sự phiên mã diễn ra trên

a)

mạch mã gốc có chiều 3'--> 5’của gen.

b)

trên cả 2 mạch của gen.

c)

mạch bổ sung có chiều 5’-->3’của gen.

d)

mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.

39.

Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’

a)

3’AGXUUAGXA5’.

b)

3’UXGAAUXGU5’.

c)

5’AGXUUAGXA3’.

d)

5’UXGAAUXGU3’

40.

Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?

a)

Perôxixôm

b)

Lizôxôm

c)

Pôlixôm

d)

Ribôxôm

41.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế:

a)

nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã

b)

nhân đôi ADN, phiên mã

c)

nhân đôi ADN, dịch mã

d)

tự sao, phiên mã

42.

trình tự các gen trong 1 operon Lac như sau:

a)

R -> P -> O-> nhóm gen X,Y,Z.

b)

P->O -> nhóm gen X,Y,Z.

c)

R-> O->P-> nhóm gen X,Y,Z.

d)

O-> P-> nhóm gen X,Y,Z.

43.

Operon là

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.

44.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

c)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

45.

Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường:

a)

có chất cảm ứng.

b)

không có chất ức chế.

c)

có hoặc không có chất cảm ứng.

d)

không có chất cảm ứng

46.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động

b)

liên kết vào gen điều hòa.

c)

liên kết vào vùng vận hành.

d)

liên kết vào vùng mã hóa.

47.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

a)

1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ.

b)

3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ

c)

1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A

d)

3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A

48.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

a)

Khi trong tế bào có lactôzơ.

b)

Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

c)

Khi trong tế bào không có lactôzơ.

d)

Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.

49.

Cơ chế điều hoà đối với opêron lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?

a)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng P.

b)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc.

c)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng O.

d)

Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với sự thay đổi của môi trường.

50.

Trình tự nucleotit đặc biệt của một operon nơi enzim ARN polimeraza bám vào khởi động quá trình phiên mã các gen cấu trúc được gọi là:

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã

d)

tổng hợp các loại enzim tham gia vào phan ứng phân giải đường lactozo.

51.

Vai trò của lactozo trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli là:

a)

liên kết đặc hiệu với protein điều hòa, khiến nó mất khả năng bám vào trình tự vận hành, tạo điều kiện cho ARN polimeraza hoạt động.

b)

gắn vào trình tự vận hành operator để khởi đầu quá trình phiên mã ở gen điều hòa.

c)

hoạt hóa trình tự khởi động promoter để thực hiện quá trình phiên mã ở gen điều hòa.

d)

ức chế gen điều hòa và cản trở quá trình phiên mã của gen này để tạo ra protein điều hòa.

52.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

53.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

54.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

55.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

56.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

57.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

58.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

59.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

60.

Ví dụ nào sau đây là đột biến:

a)

Cáo tuyết có lông màu trắng,vào mùa tuyết tan màu lông chuyển sang màu nâu.

b)

Lợn con có đầu và chân dị dạng.

c)

Thằn lằn Nam Mỹ (kiểu như tắc kè) đổi màu da theo môi trường

d)

Bệnh bạch tạng ở người.

61.

Hóa chất gây đột biến nhân tạo 5BU thường gây đột biến dạng thay thế

a)

Cặp G-X bằng cặp A-T.

b)

cặp G-X bằng cặp X-G

c)

cặp A-T bằng cặp T-A

d)

cặp A-T bằng cặp G-X.

62.

Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể xảy ra đột biến.

b)

Cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến .

c)

Tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau.

d)

Tần số đột biến gen rất thấp.

63.

Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuỗi polipeptit do gen tổng hợp không bị thay đổi. Nguyên nhân là vì

a)

mã di truyền có tính thoái hóa

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu

c)

ADN của vi khuẩn có dạng vòng

d)

Gen của vi khuẩn có cấu trúc theo operon

64.

Thành phần hóa học của NST ở sinh vật nhân chuẩn là

a)

ADN và protein dạng histon.

b)

ADN và protein không phải dạng histon

c)

ADN, protein dạng histon và 1 lượng nhỏ ARN

d)

ADN, ARN và protein dạng phi histon

65.

Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của NST ở sinh vật nhân chuẩn là

a)

Sợi nhiễm sắc→ phân tử ADN→sợi cơ bản→nhiễm sắc thể

b)

Phân tử ADN→sợi cơ bản→sợi nhiễm sắc→cromatit→nhiễm sắc thể.

c)

Phân tử ADN→sợi nhiễm sắc→sợi cơ bản→cromatit→nhiễm sắc thể.

d)

Cromatit→phân tử ADN→sợi nhiễm sắc→sợi cơ bản→nhiễm sắc thể.

66.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

67.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

20 nm

d)

30 nm

68.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

69.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

70.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

71.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

72.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

73.

Cho các cấu trúc sau:


(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.


(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.


Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

b)

(3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6)

c)

(6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

d)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

74.

Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

Hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

75.

Thứ tự cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể từ là

a)

Nuclêôxôm, sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, siêu xoắn, crômatit.

b)

Sợi chất nhiễm sắc, nuclêôxôm, sợi cơ bản, siêu xoắn, crômatit.

c)

Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, siêu xoắn, crômatit

d)

Sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, nuclêôxôm, siêu xoắn, crômatit.

76.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

77.

NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm: một phân tử ADN vòng kép

a)

Liên kết với prôtêin phi histôn

b)

Liên kết với prôtêin histôn

c)

Không liên kết với prôtêin histôn

d)

Không liên kết với prôtêin phi histôn

78.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

79.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

80.

Cấu trúc gồm ADN cuộn quanh 1 khối 8 phân tử prôtêin histôn được gọi là

a)

nhiễm sắc thể.

b)

vật chất di truyền.

c)

nuclêôxôm.

d)

gen.

81.

Cấu trúc nằm trên NST có chứa chất dị nhiễm sắc và là vùng mang cấu trúc gắn NST với tơ vô sắc trong quá trình phân bào là

a)

tâm động.

b)

chất dị nhiễm sắc.

c)

vùng đầu mút.

d)

eo thứ cấp.

82.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDE*FGH-->ABABCDE*FGH

b)

ABCDE*FGH-->ABDE*FGH

c)

ABCDE*FGH-->ABE*FCDGH

d)

ABCDE*FGH-->ABCDGF*EH

83.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5), (6), (9).

b)

(1), (4), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (9).

d)

(2), (3), (7), (8).

84.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một nhiễm

b)

thể ba nhiễm

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

85.

Người bị hội chứng Đao (Down) có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

86.

Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

a)

thể ba nhiễm.

b)

thể tam bội.

c)

thể một nhiễm.

d)

thể tứ bội.

87.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể tứ bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

88.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong thể một nhiễm, thể ba nhiễm và thể tứ bội lần lượt là

a)

17, 19 và 20.

b)

16, 17 và 20.

c)

17, 19 và 36.

d)

16, 19 và 36

89.

Lúa mì có bộ NST 2n = 14. Do tác động của môi trường xảy ra đột biến, số lượng NST trong tế bào của cây đột biến là 42. Thể đột biến trên là

a)

thể tam bội

b)

thể tứ bội

c)

thể ngũ bội

d)

thể lục bội

90.

Đột biến thể dị bội của nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5).

b)

(2), (3).

c)

(3),(8).

d)

(2), (7).

91.

Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Vậy thể một nhiễm (2n – 1) cây cà có số lượng nhiễm sắc thể như thế nào?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

92.

Cơ thể lưỡng bội 2n = 20 NST, khi gây đột biến tạo thành thể tứ bội có bộ NST là bao nhiêu?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

93.

Cơ thể cây cải bắp lưỡng bội 2n = 20 NST. Khi giảm phân giao tử có bộ NST n + 1 là bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

19

d)

21

94.

Lợn con có đầu và chân sau dị dạng thuộc dạng đột biến nào?

a)

Đột biến gen.

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Đột biến thể dị bội.

d)

Đột biến thể đa bội.

95.

Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34A­o­­­ gồm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là:

a)

340A­­­­

b)

3,4 Ao

c)

17A­­­­

d)

1,7A­­­­

96.

Phân tử ARN thông tin được tổng hợp từ mạch 1 của gen sau là:

Mạch 1: – T –X – G – A – G – X – A – T – X –

a)

– A –X – X– T – X – G – T –A –G –

b)

– A –G – G – U – G – X – T – A – G –

c)

– A –G– X – U – X –G – U – A –G –

d)

– A –G– X – A – X –G – A – A –G –

97.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể trong tự nhiên là do:

a)

tác nhân vật lí và hóa học của ngoại cảnh

b)

sự rối loạn trong trao đổi chất của nội bào

c)

các vụ thử vũ khí hạt nhân của con người

d)

quá trình giao phối tự nhiên

98.

Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng:

a)

thêm hoặc mất một nhiễm sắc thể ở một cặp hoặc một số cặp nhiễm sắc thể nào đó

b)

chỉ có một cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.

c)

chỉ có một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lương.

d)

tất cả các cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.

99.

2n +1+1 là dạng đột biến

a)

Thể tam nhiễm

b)

thể tứ nhiễm

c)

Thể tam nhiễm kép

d)

Thể tứ nhiễm kép

100.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng :


ABC.DEFGH --> ABC.DEFG

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể .

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

101.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng :


ABC.DEFGH --> ABC.DGFEH

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể .

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

102.

Đột biến làm thay đổi cấu trúc của gen được gọi là:

a)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến nhiễm sắc thể

d)

Đột biến số lượng ADN

103.

Việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vật do yếu tố nào sau đây?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Các quan niệm và tập quán xã hội

c)

Người sinh sản chậm và ít con.

d)

Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến.

104.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Phân tử ARN mẹ

d)

Ribôxôm