wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cô Phương

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Truyền thông tin di truyền.

c)

Biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Không tạo biến dị.

2.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

3.

DNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Chuỗi xoắn kép.

b)

Chuỗi xoắn đơn.

c)

Chuỗi thẳng kép.

d)

Chuỗi thẳng đơn.

4.

Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bù trừ.

b)

Nguyên tắc bổ sung.

c)

Nguyên tắc loại trừ.

d)

Nguyên tắc cộng hưởng.

5.

Gene là

a)

đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hóa RNA.

b)

đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hóa chuỗi polypeptide.

c)

đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hóa RNA hoặc chuỗi polypeptide

d)

đoạn nucleotide trên RNA mang thông tin di truyền mã hóa chuỗi polypeptide.

6.

Quan sát hình vẽ dưới, hãy cho biết (1), (2), (3) lần lượt là

a)

DNA ligase, phân đoạn okazaki, mồi RNA.

b)

Phân đoạn okazaki, DNA ligase, mồi RNA.

c)

Mồi RNA, phân đoạn okazaki, DNA ligase.

d)

DNA ligase, mồi RNA, phân đoạn okazaki.

7.

Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

8.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là

a)

phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.

b)

phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.

c)

phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.

d)

phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

9.

Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme polymerase là

a)

bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

10.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

a)

cùng chiều tháo xoắn của DNA.

b)

cùng chiều với mạch khuôn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

theo chiều 5’ đến 3’.

11.

trình tái bản của phân tử DNA hình thành

a)

cùng chiều tháo xoắn của DNA.

b)

cùng chiều với mạch khuôn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

theo chiều 5’ đến 3’.

12.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2.

b)

3.

c)

8.

d)

16.

13.

Một DNA sau khi tán bản k lần tạo ra được 64 DNA con. Tính k?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

14.

Hình bên mô tả cơ chế tái bản DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng?

a)

a-3’; b-5’; c-3’; d-5’.

b)

a-5’; b-5’; c-3’; d-3’.

c)

a-3’; b-5’; c-5’; d-3’.

d)

a-5’; b-3’; c-3’; d-5’.

15.

Một phân tử DNA “mẹ” tự tái bản k lần liên tiếp thì số DNA “con, cháu” có thể là

a)

k.

b)

2k.

c)

2^k.

d)

k^2.

16.

Một phân tử DNA sau k lần tái bản thì số chuỗi polynucleotide có nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường được tổng hợp là

a)

2.(2k – 1).

b)

2.(2^k – 1).

c)

2k – 1.

d)

2.2^k.

17.

Trên một đơn vị tái bản của DNA có a đoạn okazaki. Số đoạn mồi cần được cung cấp cho đơn vị tái bản này là bao nhiêu ?

a)

a.

b)

a + 1.

c)

a + 2.

d)

2a.

18.

Một phân tử DNA của vi khuẩn thực hiện tái bản, người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn okazaki. Số đoạn mồi cần được tổng hợp là bao nhiêu ?

4 lines
19.

Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polynucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

20.

Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tái bản một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA ban đầu đã tái bản mấy lần?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

21.

Gene D ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch 1 của gene có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?

4 lines
22.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?

a)

A. Trên mạch 1 của gene D có G/C=2/3.

b)

B. Trên mạch 2 của gene D có số nucleotide T= 250.

c)

C. Trên mạch 2 của gene D có T=2A.

d)

D. Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000.

23.

Gene này tái bản một lần, số nucleotide loại C mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là

4 lines
24.

Có bao nhiêu kết luận đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

25.

Có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình tái bản của DNA ở sinh vật nhân thực và có ở quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân sơ?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

26.

Số lần nhân đôi của gen I và II là ...

4 lines
27.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về gene trên?

4 lines
28.

Một gene phân mảnh ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,51μm. Hiệu số giữa nucleotide loại C với một loại nucleotide khác là 20%. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về gene trên?

a)

Gene được tái bản theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

Gene có 3000 nucleotide.

c)

Tổng số liên kết hóa trị giữa các nucleotide trong gene là 2999.

d)

Khi gene tái bản ba lần liên tiếp, tổng số nucleotide loại G môi trường cung cấp là 7350.

29.

Năm 1952, Alfred Hershey và Martha Chase đã dùng 32P để đánh dấu DNA của một nhóm phage T2 và dùng 35S để đánh dấu protein của một nhóm phage T2 khác. Sau đó, họ dùng hai nhóm phage này cho nhiễm riêng rẽ vào E.coli với số lượng lớn virus. Sau một thời gian gây nhiễm thích hợp, họ dùng lực khuấy tách vỏ virus còn bám bên ngoài ra khỏi tế bào vi khuẩn. Sử dụng phương pháp ly tâm để tách riêng vỏ virus với tế bào vi khuẩn rồi phân tích phóng xạ. Với nhóm phage đánh dấu bằng 32P, trong tế bào vi khuẩn có chứa chất phóng xạ chứng tỏ DNA của phage đã vào trong vi khuẩn. Với nhóm phage đánh dấu bằng 35S, chất phóng xạ nằm trong phần vỏ virus bỏ lại. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm trên?

a)

Avery và Chase đã sử dụng kĩ thuật đánh dấu phóng xạ để tiến hành thí nghiệm.

b)

Kết quả thí nghiệm cho thấy protein vỏ của phage không xâm nhập tế bào vi khuẩn mà chỉ có DNA của phage được nạp vào.

c)

Thí nghiệm dựa trên cơ sở lưu huỳnh không tìm thấy trong protein nhưng lại có trong cấu trúc DNA; ngược lại phospho chỉ hiện diện trong protein mà không có mặt trong DNA.

d)

Thí nghiệm của Alfred Hershey và Martha Chase T2 đã chứng minh được DNA chính là vật chất di truyền, từ đó chấm cuộc tranh luận về vật chất di truyền là DNA và protein vào thời điểm lúc bấy giờ.

30.

Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô hình tái bản DNA ở vùng nhân của tế bào nhân sơ. Họ đã nuôi một số vi khuẩn E.coli trong môi trường chỉ có nitrogen đồng vị nặng (15N). Sau đó, họ c

4 lines
31.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này? Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thí nghiệm trên đã kiểm chứng quá trình nhân đôi ADN theo nguyên tắc bán bảo toàn. II. Nếu một vi khuẩn E. coli được nuôi với các điều kiện thí nghiệm như trên thì luôn có hai mạch ADN chứa 15N ở mỗi thế hệ. III. Ở thế hệ thứ 4, tỉ lệ ADN ở vị trí Z chiếm 7/8. IV. Ở thế hệ thứ 5, tỉ lệ ADN ở vị trí Y chiếm 15/16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosome trên cùng một phân tử mARN có vai trò

a)

làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

b)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

c)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục

d)

làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại

33.

Loại nucleic acid nào sau đây chứa bộ ba đồi mã?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

rRNA

d)

tRNA

34.

Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGXATGTA 5’ thì mARN được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự nucleotit là

a)

3’AUAXXXGUAXAU5’

b)

5’AUAXXXGUAXAU3’

c)

3’ATAXXXGTAXAT5’

d)

5’ATAXXXGTAXAT3’

35.

Đoạn trình tự nucleotide nào sau đây là sản phẩm phiên mã từ đoạn gene có trình tự nucleotide 5'-ATGCCTAGGAC-3'?

a)

3'-TACGGATCCTG-5'

b)

5'-UACGGAUCCUG-3'

c)

3'-AUGCCUAGGAC-5'

d)

5'-AUGCCUAGGAC-3'

36.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

AND

b)

mARN

c)

tARN

d)

Riboxom

37.

Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase bắt đầu liên kết vào vị trí nào của gene?

a)

Trình tự mở đầu tái bản.

b)

Trình tự khởi động (promoter).

c)

Bộ ba mở đầu.

d)

Nucleotide đầu tiên được phiên mã.

38.

Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mARN lần lượt là:

a)

5’ → 3’ và 5’ → 3’

b)

3’ → 5’ và 3’ → 5’

c)

5’ → 3’ và 3’ → 5’

d)

3’ → 5’ và 5’ → 3’

39.

Vai trò của mRNA trong quá trình dịch mã là gì?

a)

Tham gia hình thành cấu trúc của các ribosome.

b)

Vận chuyển các amino acid đến ribosome.

c)

Là phân tử trung gian trong sự truyền thông tin di truyền từ gene đến chuỗi polypeptide.

d)

Xúc tác hình thành các liên kết peptide giữa các amino acid tạo ra chuỗi pol

40.

Một trong các tính chất của mã di truyền là tính phổ biến, nghĩa là mã di truyền được sử dụng chung cho tất cả các loài. Từ tính chất này, ta có thể suy luận được điều gì sau đây?

a)

Một gene của sinh vật ở loài này, theo lí thuyết, có thể được dịch mã ở tế bào của sinh vật ở loài khác.

b)

Toàn bộ sinh giới đã trải qua quá trình biến đổi theo hướng từ các dạng khác nhau trở thành giống nhau.

c)

DNA là vật chất di truyền đầu tiên được hình thành và có trong tất cả các dạng sống trên Trái Đất.

d)

Các bộ ba giống nhau được dịch mã thành các amino acid khác nhau ở các loài khác nhau.

41.

Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các gene trên các NST khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

b)

Các gene nằm trên cùng một NST có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

c)

Các gene trên các NST khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường bằng nhau.

d)

Các gene nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

42.

Một bộ ba mã hoá trên gene có trình tự 5'-GCT-3'. tRNA có trình tự bộ ba đối mã nào sau đây sẽ vận chuyển amino acid để dịch mã bộ ba này?

a)

3'-GCU-5'

b)

3'-CGA-5'

c)

5'-CGA-3'

d)

5'-CGU-3'

43.

Cho biết các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA- Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotit là 5’ AGCCGACCCGGG 3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là:

a)

Pro – Gly – Ser – Ala.

b)

Ser – Ala – Gly – Pro.

c)

Gly – Pro – Ser – Arg.

d)

Ser – Arg – Pro – Gly.

44.

polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là:

a)

Pro – Gly – Ser – Ala.

b)

Ser – Ala – Gly – Pro.

c)

Gly – Pro – Ser – Arg.

d)

Ser – Arg – Pro – Gly.

45.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide của RNA được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

a)

5' → 3'

b)

3' → 5'

c)

5' → 3' hoặc 3' → 5'

d)

Cả chiều 3' → 5' và 5' → 3'

46.

Quá trình nào sau đây tạo ra các cDNA (DNA bổ sung) từ các phân tử mRNA?

a)

Phiên mã ngược.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Tái bản DNA.

47.

Một gen ở sinh vậy nhân sơ có 2025 liên kết hidro, mARN do gen đó tổng hợp có G – A = 125 nucleotit; C – U = 175 nucleotit. Được biết tất cả số nucleotit loại T của gen đều tập trung trên mạch mã gốc. Số nucleotit mỗi loại trên mARN là

a)

A=225; G=350; C=175; U=0

b)

A=350; G=225; C=175; U=0

c)

A=175; G=225; C=350; U=0

d)

U=225; G=350; C=175; A=0

48.

Trong quá trình kéo dài của dịch mã, tRNA mang amino acid liên kết vào vị trí nào sau đây?

a)

Vị trí A của ribosome.

b)

Vị trí P của ribosome.

c)

Vị trí hoạt động của enzyme tRNA aminoacyl synthetase.

d)

Các bộ ba trên vùng mã hoá của gene.

49.

Một đoạn peptide có trình tự: valine serine methionine - proline và các phân tử tRNA được sử dụng trong tổng hợp protein có các trình tự anticodon tương ứng như sau: 3'-CAG-5', 3'-UCG-5', 3'-UAC-5', 3'-UUU-5'. Trình tự DNA mã hoá cho đoạn peptide này là trình tự nào sau đây?

a)

5'-GACAGCTCATTT-3

b)

5'-UUUCAUGCUGAC-3'

c)

5'-CAGTCGTACTTT-3'

d)

5'-TTTCATGCTGAC-3'

50.

Kháng sinh tetracycline hoạt động ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn bằng cách liên kết vào rRNA của vi khuẩn. Hoạt động nào sau đây của vi khuẩn bị phá vỡ trực tiếp bởi kháng sinh này?

a)

Phiên mã.

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Dịch mã.

d)

Tải bản DNA.

51.

Một biến đổi trên trình tự mã hoá của gene dẫn tới sự chèn thêm một nucleotide và làm xuất hiện một bộ ba kết thúc sớm. Nhận định nào sau đây về ảnh hưởng của biến đổi này đến sự biểu hiện gene tạo ra sản phẩm mã hoá của gene này là đúng?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein không bị ảnh hưởng.

b)

Dịch mã kh

52.

Nhận định nào sau đây về ảnh hưởng của biến đổi này đến sự biểu hiện gene tạo ra sản phẩm mã hoá của gene này là đúng?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein không bị ảnh hưởng.

b)

Dịch mã không thể được bắt đầu.

c)

Phiên mã sẽ bị kết thúc sớm.

d)

Chuỗi polypeptide được tạo thành ngắn hơn so với bình thường.

53.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã?

a)

Loại enzyme xúc tác cho phản ứng kéo dài chuỗi polynucleotide.

b)

Sản phẩm tạo thành của quá trình.

c)

Loại đơn phân là nguyên liệu tham gia phản ứng.

d)

Chiều phản ứng kéo dài chuỗi polynucleotide.

54.

Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở cấp độ:

a)

Phiên mã

b)

Sau phiên mã

c)

Trước phiên mã

d)

Dịch mã

55.

Theo Jaccques Monod và Francois Jacob, các thành phần cấu tạo của operator lac gồm:

a)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

b)

Vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

c)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).

56.

Trong cơ chế điều hoà phiên mã của operon lac ở vi khuẩn E. coli, trình tự operator có vai trò nào sau đây?

a)

Là vị trí liên kết của RNA polymerase xúc tác cho quá trình phiên mã.

b)

Là trình tự khởi động quá trình phiên mã các gene cấu trúc của operon lac.

c)

Là vùng chứa trình tự mã hoá protein ức chế.

d)

Là vùng chứa trình tự DNA đặc thù liên kết với protein ức chế.

57.

Operon lac của E. coli không chứa thành phần nào sau đây?

a)

Các gene mã hoá các enzyme tham gia vào chuyển hoá lactose.

b)

Trình tự khởi động (promoter) là vị trí bám của RNA polymerase.

c)

Gene mã hoá protein ức chế.

d)

Trình tự vận hành (operator), là vị trí bám của protein ức chế.

58.

Tín hiệu điều hòa hoạt động gen của operon aac ở vi khuẩn E.coli là:

a)

Protein ức chế.

b)

Đường lactose.

c)

Enzim ADN-polimeraza.

d)

Đường mantôzơ.

59.

Điều hòa hoạt động gen của operon aac ở vi khuẩn E.coli là:

a)

Protein ức chế.

b)

Đường lactose.

c)

Enzim ADN-polimeraza.

d)

Đường mantôzơ.

60.

Hoạt động nào sau đây xảy ra với operon lac trong điều kiện môi trường không có lactose?

a)

Protein ức chế ở trạng thái hoạt động.

b)

RNA polymerase liên kết vào promoter và phiên mã xảy ra.

c)

Protein ức chế bị thay đổi cấu hình và không liên kết với operator.

d)

Gene điều hoà mã hoá protein ức chế không biểu hiện.

61.

Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm

a)

Tổng hợp ra prôtêin cần thiết.

b)

Ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết.

c)

Cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein.

d)

Đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà.

62.

Khi nói về cấu trúc của operon, điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gen điều hòa có nhiệm vụ điều hòa phiên mã của cả nhóm gen cấu trúc nói trên cùng lúc

b)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau và mã hóa cho các phân tử protein có chức năng gần giống hoặc liên quan đến nhau

c)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có cùng một promoter và được phiên mã cùng lúc thành các phân tử mARN khác nhau

d)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử DNA, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mARN

63.

Khi môi trường có lactose là nguồn carbon duy nhất, hoạt động nào sau đây liên quan đến operon lac không xảy ra?

a)

RNA polymerase liên kết với promoter và quá trình phiên mã xảy ra.

b)

Protein ức chế liên kết với operator.

c)

Allolactose liên kết và làm thay đổi cấu hình protein ức chế.

d)

Gene điều hoà mã hoá protein ức chế biểu hiện

64.

Theo mô hình operon lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose.

c)

Vì lactose làm gene điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gene cấu trúc làm gene điều hoà bị bất hoạt.

65.

Trong hoạt động của operon lac, vai trò của protein ức chế

4 lines
66.

Trong hoạt động của operon lac, vai trò của protein ức chế là gì?

a)

Ức chế sự tổng hợp protein hoạt hoá operon lac.

b)

Ức chế sự phiên mã các gene mã hoá các enzyme phân giải lactose.

c)

Ức chế sự dịch mã enzyme RNA polymerase.

d)

Ức chế sự dịch mã enzyme DNA polymerase.

67.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất

a)

Xúc tác

b)

Ức chế

c)

Cảm ứng

d)

Trung gian.

68.

Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở giai đoạn:

a)

Nhân đôi DNA

b)

Dịch mã

c)

Hoàn thiện prôtêin

d)

Phiên mã

69.

Nhận định nào sau đây về ý nghĩa, vai trò của sự điều hoà biểu hiện gene là không đúng?

a)

Nhờ sự điều hoà biểu hiện gene, các gene trong tế bào luôn biểu hiện ở các điều kiện môi trường khác nhau.

b)

Điều hoà biểu hiện gene ở sinh vật nhân thực dẫn tới sự tạo thành các sản phẩm gene có tính đặc thù mô.

c)

Nhờ sự điều hoà biểu hiện gene, tế bào có thể tiết kiệm năng lượng.

d)

Điều hoà biểu hiện gene dẫn tới sự biểu hiện gene cần cho tế bào và cơ thể chống chịu điều kiện bất lợi.

70.

Trên sơ đồ cấu tạo của Operon lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng kết thúc.

c)

Vùng mã hoá

d)

Vùng vận hành.

71.

Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng thực tế của điều hoà biểu hiện gene?

a)

Kiểm soát mật độ tế bào vi khuẩn.

b)

Thay đổi hoạt tính enzyme.

c)

Tăng hiệu quả sản xuất protein tái tổ hợp.

d)

Giúp sinh vật tối ưu hoạt động sống và thích ứng với môi trường thay đổi.

72.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vùng khởi động có chức năng?

a)

Mang thông tin quy định protein enzyme.

b)

Nơi liên kết với protein ức chế.

c)

Nơi tiếp xúc với enzyme RNA polymerase.

d)

Mang thông tin quy định protein ức chế.

73.

Nếu trình tự operator bị thay đổi dẫn tới không liên kết được với protein ức chế, sự biểu hiện của operon lac thay đổi như thế nào?

(a)  

74.

Nếu trình tự operator bị thay đổi dẫn tới không liên kết được với protein ức chế, sự biểu hiện của operon lac thay đổi như thế nào?

a)

Operon lac luôn biểu hiện khi môi trường có hoặc không có lactose.

b)

Operon lac chỉ biểu hiện khí môi trường có lactose.

c)

Operon lac chỉ biểu hiện khi môi trường không có lactose.

d)

Operon lac luôn không biểu hiện.

75.

Nếu protein ức chế bị biến đổi và không liên kết được với allolactose nhưng vẫn liên kết với operator, sự biểu hiện của operon lạc thay đổi như thế nào?

a)

Phiên mã các gene cấu trúc có thể xảy ra khi môi trường có hoặc không có lactose.

b)

Phiên mã các gene cấu trúc chỉ xảy ra khi môi trường có lactose.

c)

Phiên mã các gene cấu trúc chỉ xảy ra khi môi trường không có lactose.

d)

Operon lac luôn không biểu hiện.

76.

Thể đột biến là

a)

cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.

b)

cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

cơ thể mang biển dị tổ hợp đã được biểu hiện ra kiểu hình.

d)

cơ thể mang biến dị tổ hợp chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

77.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là không đúng?

a)

Đột biến gene là những biến đổi của gene liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

b)

Đột biến gene có thể xuất hiện ở tất cả các gene.

c)

Đột biến gene có thể làm thay đổi một hoặc một số tính trạng của cơ thể sinh vật.

d)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene trong nhiễm sắc thể.

78.

Sự khác nhau giữa đột biến và thể đột biến là:

a)

đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

đột biến là do biễn đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gene lặn tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp tử.

c)

đột biến luôn xảy ra ở sinh vật, còn thể đột biến chỉ có trong quá trình phân bào tạo ra các giao tử không tham gia thụ tinh.

d)

đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gene ở trạng thái.

79.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gene trong đời cá thể xảy ra như thế nào?

a)

Đột biến gene trội chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử.

b)

Đột biến gene lặn không được biểu hiện.

c)

Đột biến gene lặn chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp.

d)

Đột biến gene trội biểu hiện cả khi ở trạng thái đồng hợp tử và dị hợp tử.

80.

Đột biến nào khi xảy ra không làm thay đổi số nucleotide nhưng lại làm thay đổi số liên kết hydrogen trong gene?

a)

Đột biến thay thế cặp A – T bằng G - C.

b)

Đột biến mất một cặp nucleotide (mất cặp A - T hoặc G – C).

c)

Đột biến thay thế cặp G - C bằng C - G.

d)

Đột biến thêm một cặp nucleotide (thêm cặp A - T hoặc G – C).

81.

Đột biến gene phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Đột biến gene phụ thuộc vào loại tác nhân đột biến và đặc điểm cấu trúc của gene, không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến.

b)

Đột biến gene phụ thuộc vào loại tác nhân, liều lượng và cường độ của loại tác nhân gây đột biến, không phụ thuộc vào đặc điểm cấu trúc của gene.

c)

Đột biến gene không phụ thuộc vào loại tác nhận, mà chỉ phụ thuộc liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gene.

d)

Đột biến gene không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến mà còn phụ thuộc vào đặc điểm cấu trúc của gene.

82.

Hóa chất gây đột biến 5-bromouracil (5BU) thường gây đột biến gen dạng

a)

thay thế cặp G – C bằng cặp T – A.

b)

thay thế cặp G – C bằng cặp C – G.

c)

thay thế cặp A – T bằng cặp T – A.

d)

thay thế cặp A – T bằng cặp G – C.

83.

Cytosine dạng hiểm C* kết hợp với (1) trong quá trình tái bản DNA tạo ra dạng đột biến (2). Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) adenine, (2) thay thế cặp C - G bằng A – T.

b)

(1) adenine, (2) thay thế cặp C - G bằng T - A.

c)

(1) thymin, (2) thay t

84.

nh tái bản DNA tạo ra dạng đột biến (2). Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) adenine, (2) thay thế cặp C - G bằng A – T.

b)

(1) adenine, (2) thay thế cặp C - G bằng T - A.

c)

(1) thymin, (2) thay thế cặp C - G bằng A – T.

d)

(1) thymin, (2) thay thế cặp C - G bằng T - A

85.

Phát biểu không đúng về đột biến gen là:

a)

Đột biến gene làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotide trong cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gene làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

c)

Đột biến gene làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

d)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gen trên NST.

86.

Sự xuất hiện các nitrogenous base dạng hiếm là do

a)

các tác nhân sinh học.

b)

các tác nhân hoá học.

c)

các tác nhân vật lí.

d)

các tác nhân bên trong cơ thể sinh vật.

87.

Đột biến gen có thể xảy ra trong quá trình

a)

nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

b)

nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng.

c)

giảm phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

d)

nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng và giảm phân ở tế bào sinh dục.

88.

Tác nhân gây đột biến 5-bromouracil (5BU) tác động gây đột biến

a)

thay thế cặp A - T bằng T-A

b)

thay thế cặp A - T bằng G - C và ngược lại.

c)

thay thế cặp G - C bằng C - G.

d)

thay thế cặp A - T bằng G - C.

89.

Một gen có 5000 nucleotide và có loại A chiếm 10% bị đột biến điểm. Gen đột biến có chiều dài là 8496,6Å và có 6998 liên kết hyđrô. Đây là dạng đột biến

a)

mất một cặp G - C.

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế 1 cặp G – C bằng 1 cặp A - T

d)

Thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G - C

90.

Đột biến gene thường xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

c)

Dịch mã tổng hợp protein.

d)

Biến đổi mRNA sau phiên mã.

91.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotide?

a)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba

b)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khỏc.

c)

Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.

d)

Có thể không gây ảnh hưởng gì tới cơ thể sinh vật.

92.

Vai trò cơ bản của đột biến gene trong tiến hoá là

a)

giúp đào thải các cá thể có hại.

b)

tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

c)

tạo các biến dị tổ hợp.

d)

giảm nguyên liệu của quá trình tiến hoá.

93.

Những đột biến nào là đột biến dịch khung

a)

Mất và thêm nucleotide

b)

Thêm và thay thế nucleotide

c)

Mất và đảo nucleotide

d)

Chuyển đổi vị trí 1 cặp nucleotide

94.

Vai trò của đột biến gene trong chọn giống là

a)

tạo ra các loài mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.

b)

tạo ra các gene mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.

c)

tạo ra các tính trạng tốt đáp ứng yêu cầu sản xuất.

d)

tạo ra các biến dị tổ hợp đáp ứng yêu cầu sản xuất.

95.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + C) của gene

b)

Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến

c)

Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydro của gene

d)

Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến

96.

Vai trò của đột biến gene trong nghiên cứu di truyền bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

(1) Nghiên cứu đánh giá vai trò và chức năng của gene.

b)

(2) Phát hiện các đột biến gene có lợi hoặc có hại phục vụ công tác chọn tạo giống.

c)

(3) Đưa ra dự đoán về biểu hiện tính trạng ở thế hệ tiếp theo.

d)

(4) Đưa ra dự đoán về giới tính của thế hệ tiếp theo.

97.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

98.

Khẳng định nào sau đây về nhiễm sắc thể là không đúng?

a)

Nhiễm sắc thể là cấu trúc nằm trong nhân tế bào sinh vật nhân thực.

b)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ DNA và protein histone.

c)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo từ RNA và protein histone.

d)

Nhiễm sắc thể có kích thước chiều ngang lớn nhất ở kì giữa của nguyên phân.

99.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

100.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

101.

Phát biểu nào sau đây về telomere là không đúng?

a)

Telomere là vùng chứa các nucleotide ở tận cùng của mỗi cánh chromatid.

b)

Telomere mang các trình tự lặp lại với tần suất hàng nghìn lần.

c)

Telomere bị ngắn dần theo thời gian sống của sinh vật.

d)

Telomere chỉ có ở nhiễm sắc thể của những cơ thể sinh vật chưa đến tuổi thành thục sinh sản.

102.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

103.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotide: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.