wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN PHẦN LỚP 11

Total questions: 103

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cá vớt lên cạn dễ bị chết vì:

a)

Oxi không hòa tan trong nước ở mang cá

b)

Hàm lượng oxi trong không khí cao hơn trong nước 40 lần làm cá bị ngộ độc

c)

Các lá mang xẹp lại, giảm bề mặt trao đổi khí nên cá thiếu oxi

d)

Không có dòng nước liên tục qua mang

2.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì:

a)

Nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

phổi không hấp thu được O2 trong nước

c)

phổi không thải được COtrong nước

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

3.

Sự thông khí ở phổi của các loài động vật thuộc lớp Lưỡng cư được thực hiện như thế nào?

a)

Thềm miệng nâng lên và hạ xuống để "đớp" không khí

b)

Phối hợp hoạt động của cơ hoành và cơ liên sườn

c)

Phối hợp hoạt động của khoang mũi và khí quản

d)

Chuyển động của nếp da nằm hai bên mép

4.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và CO2 khuếch tán qua

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

5.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

6.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

7.

Vì sao ếch nhái sống được ở nước và cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

8.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

9.

Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

a)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

10.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp bằng mang.

11.

Hô hấp ở động vật là

a)

Tập hợp những quá trình trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra môi trường.

b)

Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2, để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đủ Ôxi và CO2 để thực hiện quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào.

d)

Quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

12.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

13.

Tại sao cơ tim có khả năng hoạt động tự động?

a)

Do tim không có hệ thần kinh điều khiển

b)

Do các cơn đau tự động có trên thành cơ tim.

c)

Do tim được cấu hình bằng cơ vân.

d)

Do có hệ dẫn truyền tim

14.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha có tâm thất → pha giãn chung → pha có tâm nhĩ.

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung.

d)

Pha tâm nhĩ → pha mở rộng → pha co tâm thất.

15.

Hệ dẫn truyền tim gồm

a)

dây thần kinh giao cảm và dây thần kinh đối giao cảm (dây thần kinh phế vị).

b)

dây thần kinh hướng tâm và li tâm

c)

hai tâm nhĩ, hai tâm thất và các van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôc-Kin (Purkinje).

16.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.   

b)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

c)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

d)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

17.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiết diện lớn nhất?

a)

Động mạch.

b)

Mạch bạch huyết.

c)

Mao mạch

d)

TĨnh mạch

18.

Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể

a)

Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.

b)

Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.

c)

Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch.

d)

Tim phải cho bóp theo chu kì.

19.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

20.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

21.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Sứa, giun tròn, giun dẹp.

b)

Giun tròn, giun dẹp, giun đốt

c)

Thân mềm, giáp xác, côn trùng.

d)

Sâu bọ, thân mềm, bạch tuột.

22.

Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

kín.

b)

hở.

c)

đơn.

d)

kép.

23.

Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Thủy tức, giun tròn, giun đốt.

b)

Sứa, giun dẹp, sâu bọ.

c)

Cá, lưỡng cư, giáp xác

d)

Lưỡng cư, bò sát, giun đốt.

24.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

25.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

26.

Cân bằng nội môi là hoạt động:

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

27.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

28.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Thẩm tách.

29.

Vòng đai Caspari có vai trò

a)

điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ.

b)

điều chỉnh sự đóng mở của khí khổng.

c)

điều chỉnh quá trình quang hợp của cây.

d)

điều chỉnh hoạt động hô hấp của rễ.

30.

Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể:

a)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

b)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

c)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào.

d)

Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật.

31.

Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm:

1. Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao, sang tế bào rễ có nồng độ thấp.

2. Nhờ có năng lượng và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ vào tế bào rễ.

3. Không cần tiêu tốn năng lượng.

4. Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải.

a)

2, 3

b)

1, 4

c)

2, 4

d)

1, 3

32.

Trong các biện pháp sau:

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

(2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.

(4) Vun gốc và xới đất cho cây.

Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

34.

Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

35.

Tế bào mạch gỗ gồm có:

a)

Quản bảo và tế bào nội bì

b)

Quản bào và lỗ bên

c)

Mạch ống và tế bào lông hút

d)

Quản bào và mạch ống

36.

Chất tan chủ yếu có trong dịch mạch rây là:

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Saccarozo

d)

Axit amin

37.

Đâu không phải là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

Lực hút của rễ

b)

Lực hút của lá

c)

Lực liên kết của các phân tử nước

d)

Lực liên kết của các phân tử Saccarozo

38.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

39.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía dưới để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

40.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?

a)

Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài cây thân thảo

b)

Ứ giọt là hiện tượng chứng minh cho áp suất rễ

c)

Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.

d)

Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

41.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

42.

Đâu không phải là vai trò của thoát hơi nước qua lá ?

a)

Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

b)

Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quang hợp

c)

Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

d)

Thoát hơi nước làm đẩy nhanh quá trình vận chuyển saccarozo

43.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

44.

Cây chịu hạn thường có lớp cutin dày (cây lá bỏng, hoa đá...), tác dụng của lớp cutin dày là:

a)

giảm sự thoát hơi nước qua lá

b)

chống lại ánh sáng mặt trời

c)

tránh cháy lá do nhiệt độ cao

d)

tăng lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới

45.

Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng

a)

Nước

b)

ánh sáng

c)

dinh dưỡng khoáng

d)

nhiệt độ

46.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

Thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

Thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

47.

Cân bằng nước là tương quan giữa

a)

A. lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

b)

B. lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.

c)

C. lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào.

d)

D. lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.

48.

Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ tạm ngừng lại khi:

a)

Tưới phân cho cây

b)

Tưới nước cho cây

c)

Đưa cây ra ngoài ánh sáng

d)

Đưa cây vào trong tối

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

I. Khi nồng độ ôxi trong đất giảm thì khả năng hút nước của cây sẽ giảm.

II. Khi sự chênh lệch giữa nồng độ dung dịch đất và dịch của tế bào rễ thấp, thì khả năng hút nước của cây sẽ yếu.

III. Khả năng hút nước của cây không phụ thuộc vào lực giữ nước của đất

IV. Bón phân hữu cơ góp phần chống hạn cho cây

a)

II

b)

III, IV

c)

I, III

d)

III

50.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố

a)

giúp cây chống chịu được các điều kiện bất lợi của môi trường

b)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống

c)

không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

d)

phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

51.

Nếu thiếu nhóm nguyên tố nào sau đây lá cây bị vàng

a)

N, Mg, Fe

b)

N,P,K

c)

N,P, Ca

d)

P, Fe, Mg

52.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

53.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

54.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc bón phân qua lá?

a)

Dung dịch phân bón phải có nồng độ ion khoáng thấp

b)

Bón lúc trời không mưa

c)

Bón lúc trời không nắng quá gắt

d)

Bón trước lúc trời mưa để nước mưa đưa phân xuống đất

55.

Tại sao khi trồng cây họ đậu thì người nông dân không cần bón phân đạm?

a)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

b)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

c)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

d)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

56.

Vi khuẩn cố định Nito trong đất có khả năng:

a)

Biến đổi dạng nitrat thành nito phân tử

b)

biến đổi dạng Nito phân tử thành amon

c)

Biến đổi nito amon thành nito nitrat

d)

Biến đổi nito phân tử thành nito nitrat

57.

Thực vật chỉ hấp thu Nitơ dưới dạng nào sau đây?

a)

Đạm và mùn hữu cơ

b)

NH3 và NO3-

c)

NH4+ và NO3-

d)

N2 và NH4-

58.

Trường hợp nào sau đây không phải là nguồn Nitơ cung cấp trực tiếp cho cây?

a)

Nitơ tự do trong đất và trong khí quyển

b)

Nguồn vật lí – hóa học và quá trình cố định Nitơ do vi khuẩn thực hiện

c)

Phân giải các nguồn Nitơ hữu cơ trong đất do vi sinh vật thực hiện

d)

Con người bón phân

59.

Nội dung nào sau đây đúng về sự cố định Nitơ tự do của vi khuẩn?

a)

Cây chuyển đổi Nitơ tự do thành Amôniac

b)

Vi khuẩn biến Nitơ khó tan thành dễ tan mà cây có thể sử dụng được

c)

Vi khuẩn cộng sinh tạo ra NO3- và NH4+ mà cây sử dụng được

d)

Vi khuẩn cộng sinh có enzim Nitrongenaza khử N2 thành NH3

60.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bón phân hợp lí cho cây trồng?

a)

Bón đúng loại, đủ số lượng và tỉ lệ các chất dinh dưỡng

b)

Bón đúng nhu cầu giống, loài cây trồng

c)

Mỗi cơ quan của cây cần bón đúng nhu cầu mà cơ quan đó cần

d)

Bón phù hợp với thời kì phát triển của cây, với đất đai, thời tiết

61.

Bón phân quá liều lượng, cây bị héo và chết là do nguyên nhân chính nào sau đây?

a)

Thành phần khoáng chất làm mất ổn định tính chất lí hóa của keo đất

b)

Nồng độ dịch đất cao hơn nồng độ dịch tế bào, tế bào lông hút không hút được nước

c)

Phân bón làm cho cây nóng và héo lá,tế bào lông hút không hút được nước

d)

Các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông hút

62.

Vai trò của quá trình cố định nitơ phân tử bằng con đường sinh học đối với sự dinh dưỡng nitơ của thực vật

I. Biến nitơ phân tử (N2) sẵn có trong khí quyển (ở dạng trơ thành dạng nitơ khoáng NH3 (cây dễ dàng hấp thụ)

II. Xảy ra trong điều kiện bình thường ở hầu khắp mọi nơi trên trái đất.

III. Lượng nitơ bị mấy hàng năm do cây lấy đi luôn được bù đắp lại đảm bảo nguồn cấp dinh dưỡng nitơ bình thường cho cây.

IV. Nhờ có enzym nitrôgenara, vi sinh vật cố định nitơ có khả năng liên kết nitơ phân tử với hyđro thành NH3

V. Cây hấp thụ trực tiếp nitơ vô cơ hoặc nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.

a)

I, II, III, IV.

b)

I, III, IV, V

c)

II. IV, V.

d)

II, III, V

63.

Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng

a)

cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.

b)

cao và chỉ bón khi trời không mưa.

c)

thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.

d)

thấp và chỉ bón khi trời không mưa.

64.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

65.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

66.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

67.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

68.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

69.

Pha sáng của quang hợp xảy ra ở:

a)

Màng tilacoit

b)

Chất nền của lục lạp

c)

. Stroma của lục lạp

d)

Gian bào

70.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Xantôphyl và carôten                                                                    

b)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl                                           

d)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

71.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

d)

Rộng khắp trên Trái Đất

72.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Xương rồng, thanh long, dứa

c)

Lúa, thanh long, cà chua

d)

Xương rồng, dứa, mía

73.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

74.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

75.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Xanh lục và đỏ

c)

Đỏ và vàng

d)

Đỏ và xanh tím

76.

Quang hợp kích thích tổng hợp protein và axit amin ở miền ánh sáng nào?

a)

Miền xanh tím

b)

Miền ánh sáng đỏ

c)

Miền ánh sáng cam

d)

Miền ánh sáng lục

77.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

5-10%

b)

90-95%

c)

70-75%

d)

80-85%

78.

Sắc tố nào trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xanhtophyl

79.

Câu 1: Quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP ( ribulozo - 1,5 - điphotphat )

b)

B: Sản phẩm đầu tiên là APG ( axit photpholixeric )

c)

C: Có chu trình Canvin

d)

D: Diễn ra trên một loại tế bào

80.

Câu 3: Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, những cây nào sau đây có hô hấp sáng?

a)

A: Cây thuộc nhóm C3

b)

B: Cây thuộc nhóm C4

c)

C: Cây thuộc nhóm C3, C4

d)

D: Cây thuộc nhóm CAM

81.

Câu 19: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những đặc điểm nào sau đây?

I. Cường độ quang hợp cao hơn

II. Điểm bù CO2 cao hơn

III. Điểm bão hòa ánh sáng cao hơn

IV. Thoát hơi nước mạnh hơn

a)

A: I, II

b)

B: I, II, III

c)

C: I, III, IV

d)

D: I, II, III, IV

82.

Câu 20: Ở thực vật CAM trong tự nhiên, quá trình cố định CO2 sơ cấp diễn ra vào ban đêm, còn tổng hợp chất hữu cơ vào ban ngày. Giải thích nào là hợp lí?

a)

A: Lượng CO2 ban đêm nhiều hơn ban ngày

b)

B: Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm, còn sản phẩm pha sáng chỉ được tạo ra vào ban ngày

c)

C: Vào ban đêm cây hô hấp mạnh tạo PEP để cố định CO2, còn ban ngày cây thực hiện chuỗi truyền e để tạo ATP cho pha tối

d)

D: Ban đêm lượng nước trong mô lá xuống thấp nên có chỗ dự trữ CO2, còn ban ngày cây được cung cấp nhiều nước để tạo NADPH cung cấp cho cho pha tối

83.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

84.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản

b)

Hạt khô không còn hoạt động hô hấp

c)

Hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

Hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh

85.

Hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men gấp

a)

19 lần

b)

18 lần

c)

17 lần

d)

16 lần

86.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của các bào quan theo thứ tự

a)

Ti thể, lục lạp, ribôxôm

b)

Ti thể, lizôxôm, lục lạp

c)

Lục lạp, perôxixôm, ti thể

d)

Ti thể, perôxixôm, lục lạp

87.

Các giai đoạn hô hấp hiếu khí diễn ra theo trình tự

a)

đuờng phân—> Chuỗi truyền êlectron —> Chu trình Crep

b)

Đuờng phân —> Chu trình Crep —> Chuỗi truyền electron

c)

Chu trình Crep —> Chuỗi truyền electron —> đuờng phân

d)

Chu trình Crep —> đuờng phân —> Chuỗi truyền electron

88.

Trong các giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn nào tạo ra nhiều năng luợng?

a)

Đuờng phân

b)

Chu trình Crep

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Quá trình lên men

89.

Trong trồng trọt cần làm gì để hạn chế quá trình phân giải kị khí

a)

xịt thuốc sâu

b)

tưới nước

c)

bón phân

d)

cày, xới, vun gốc..

90.

Hô hấp ở thực vật là

a)

Quá trình lấy CO2 để oxi hóa chất hữu cơ tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

b)

Quá trình lấy oxi để oxi hóa Nitrat tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

c)

Quá trình lấy CO2 để cacboxyl hóa chất hữu cơ tạo O2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

d)

Quá trình lấy oxi để oxi hóa chất hữu cơ tạo CO2, nước và giải phóng năng lượng (ATP và nhiệt)

91.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì?

a)

A.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B.Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

92.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B.Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

D. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

93.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D.Thực quản.

94.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

95.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

A. không bào tiêu hóa.

b)

B. túi tiêu hóa

c)

C. ống tiêu hóa.

d)

D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

96.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

97.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

98.

Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?

1. Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn

2. Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ vi sinh vật.

3. Vì hệ vi sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể.

4. Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng khác.

Hãy chọn phương án trả lời đúng:

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 2,3,4

99.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b)

B. Tiết pépsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.

100.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

B. ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

c)

C.dịch tiêu hóa được hòa loãng.

d)

D. có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

101.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

A. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

B. Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

C. Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

D. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

102.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

103.

Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

a)

Thân

b)

Hoa

c)

d)

Rễ