wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1,3,5

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
1.     Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá 1 chuỗi pôlipeptit hay 1 phân tử ARN
a)
Đúng
b)
Sai
2.
1.      DNA là vật chất di truyền chủ yếu ở cấp độ phân tử, có chức năng lưu trữ, bảo quản, truyền đạt, biểu hiện thông tin di truyền và tạo biến dị.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
2.      DNA trong nhân ở sinh vật nhân thực mang thông tin di truyền trực tiếp tham gia quá trình dịch mã.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
3.      DNA ở sinh vật nhân sơ chỉ có 1 chuỗi polynucleotide còn DNA trong nhân ở sinh vật nhân thực gồm 2 chuỗi polynucleotide.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
4.      Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử DNA.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
5.      DNA có liên kết phosphodiester và liên kết hydrogen, trong đó liên kết hydrogen là liên kết yếu có chức năng liên kết 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
6.      Nucleotide là đơn phân của DNA polymerase và RNA polymerase.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
7.      Một mẫu thử DNA có chứa 60% nucleotide loại A và G, có thể kết luận đây là mẫu DNA có nguồn gốc từ tế bào sinh vật nhân thực.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
8.      Các liên kết hoá học giữa các nucleotide tạo nên tính bền vững, đảm bảo duy trì được sự định của thông tin di truyền trong tế bào và cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
9. Đột biến gene có thể làm biến đổi trình tự nucleotide trên phân tử DNA tạo nên nguồn biến dị làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
10. Các nucleotide giữa 2 mạch đơn trên cùng 1 phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
11. DNA ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn DNA trong nhân ở tế bào nhân thực không có dạng vòng.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
12. Ở tế bào nhân thực DNA tồn tại trong nhân mà không có ở tế bào bào chất.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
13. Ở tế bào nhân sơ có 1 phân tử DNA ở vùng nhân và các plasmid ở tế bào bào chất với số lượng không xác định.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
14.  Quá trình tái bản DNA thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn và mạch mới chỉ tổng hợp theo chiều 3’ → 5’.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
15.  Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung để đảm bảo duy trì sự ổn định của thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
16.  Trong mỗi phân tử DNA con được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp còn mạch kia là của DNA ban đầu.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
17.  Ở sinh vật nhân thực, quá trình tái bản DNA chỉ xảy ra trong nhân tế bào vào pha S của kỳ trung gian.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
18.  Enzyme DNA polymerase I có chức năng tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi và DNA polymerase III có chức năng tổng hợp mạch mới.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
19.  Thành phần tham gia quá trình tái bản DNA gồm DNA ban đầu, ribosome, các nucleotide tự do và một số loại enzyme.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
20.  Trên cả hai mạch khuôn, DNA polymerase đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
21.  Trên mạch 5’ → 3’ của DNA ban đầu, enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới cùng với chiều tháo xoắn.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
22.  Số đoạn Okazaki tạo ra luôn nhỏ hơn số đoạn mồi.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
23.  Enzyme RNA primase thực hiện chức năng tháo xoắn và cắt đứt các liên kết hydrogen trong quá trình tái bản DNA.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
24.  Trong quá trình tái bản DNA, vai trò chính của enzyme DNA polymerase là tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA ban đầu.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
25.  Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp sẽ được nối lại với nhau thành một mạch liên tục dưới tác dụng của enzyme DNA ligase.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
26.  Ở mỗi đơn vị sao chép, một mạch DNA được tổng hợp liên tục cùng chiều tháo xoắn, mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn ngược chiều tháo xoắn.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
27.  Trong quá trình tái bản DNA, enzyme RNA primase có chức năng tổng hợp đoạn RNA mồi có nhóm 3'-OH tự do.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
28.  Kết quả qua 1 lần tái bản 1 phân tử DNA ban đầu là tạo ra 2 phân tử DNA mới giống nhau và giống DNA ban đầu.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
29.  Cho 1 phân tử DNA tái bản 5 lần, môi trường nội bào phải cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 60 mạch mới.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
30.  Điểm khác nhau cơ bản giữa quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ với quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực là chiều tổng hợp và nguyên tắc.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
31.  Trên mỗi phân tử DNA ở tế bào sinh vật nhân thực chỉ có một đơn vị tái bản nhưng ở sinh vật nhân sơ thì có nhiều đơn vị tái bản.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
32.  Ở sinh vật nhân thực, quá trình tái bản DNA trong nhân chỉ xảy ra vào kỳ trung gian tại pha S và hệ thống enzyme tham gia phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
33.  Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực enzyme DNA ligase tác động lên hai mạch còn ở sinh vật nhân sơ chỉ tác động lên mạch có chiều 5’ → 3’.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
1.      J. Monod và F. Jacob thực hiện thí nghiệm về sự biểu hiện của các gene liên quan đến chuyển hóa lactose ở vi khuẩn E. coli.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
2.      Lactose là chất cảm ứng, kích hoạt E. coli tổng hợp đồng thời ba enzyme: β-galactosidase, permease và transacetylase.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
3.      Để xác định trình tự của ba gene cấu trúc lac (Z, Y, A), Monod và Jacob thí nghiệm trên chủng E. coli bình thường.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
4.      Thuyết operon của Monod và Jacob giải thích cơ chế điều hòa biểu hiện của các gene.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
5.      Trong một tế bào, tất cả gene đều hoạt động nhưng mức độ phụ thuộc vào từng gene.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
6.      Điều hòa biểu hiện gene được hiểu là gene có được phiên mã và dịch mã hay không.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
7.      Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động gene chủ yếu diễn ra ở giai đoạn phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
8.      Operon là nhóm gene liên quan chức năng, phân bố thành cụm, có chung một cơ chế điều hòa.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
9.      Theo Monod và Jacob, Operon Lac gồm: gene điều hòa lacI, vùng O (Operator), vùng P (Promoter), và các gene cấu trúc lac (Z, Y, A).
a)
Đúng
b)
Sai
44.
10. Gene điều hòa lacI tạo ra protein ức chế, ngăn cản sự biểu hiện của các gene cấu trúc lac (Z, Y, A).
a)
Đúng
b)
Sai
45.
11. Gene cấu trúc lacZ mã hóa enzyme β-galactosidase, có chức năng phân giải lactose.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
12. Enzyme transacetylase được tổng hợp từ gene lacA trong operon lac của E. coli, có vai trò vận chuyển lactose vào tế bào.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
13. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc, chứa trình tự nucleotide kết thúc quá trình phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
14. Các gene cấu trúc lac (Z, Y, A) đều quy định tổng hợp các enzyme giúp E. coli phân giải đường lactose.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
15. Vùng O (Operator) là nơi RNA polymerase bám vào để bắt đầu phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
16. Các gene cấu trúc trong operon lac thường không biểu hiện cùng lúc.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
17. Trong operon lac, các gene cấu trúc lac (Z, Y, A) có số lần phiên mã và nhân đôi bằng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
18. Lactose có vai trò hoạt hóa vùng P để các gene cấu trúc biểu hiện.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
19. Lactose giúp giải phóng vùng O bằng cách ức chế protein ức chế.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
20. Khi không có lactose, protein ức chế gắn vào vùng P, ngăn phiên mã các gene cấu trúc.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
21. Khi có lactose, một phần lactose chuyển thành allolactose, liên kết và làm thay đổi cấu trúc protein ức chế.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
22. Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của operon lac, môi trường có hay không có lactose quyết định việc tổng hợp protein ức chế từ gene lacI.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
23. Các protein do các gene trong một operon mã hóa được phiên dịch từ một mRNA chung.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
24.  · Tất cả các gene trong một operon bắt đầu dịch mã từ cùng một bộ ba khởi đầu.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
25.  · Trong mô hình operon Lac, nếu gene điều hòa lacI không được phiên mã thì các gene cấu trúc lac (Z, Y, A) cũng không được phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
60.
26.  · Điều hòa biểu hiện gene là một cơ chế cảm ứng giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
27.  · Điều hòa biểu hiện gene giúp vi khuẩn tiết kiệm năng lượng, tránh tổng hợp protein không cần thiết.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
28.  · Ở sinh vật nhân thực, điều hòa biểu hiện gene thúc đẩy quá trình biệt hóa tế bào thành mô, cơ quan trong các giai đoạn phát triển.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
29.  · Điều hòa biểu hiện gene được ứng dụng trong sản xuất thuốc ức chế sản phẩm của gene.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
30. · Trong nuôi cấy mô thực vật và tế bào gốc, có thể điều khiển sự biểu hiện gene bằng cách bổ sung các chất hóa học vào môi trường.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
1. Thành phần của NST gồm DNA mạch kép và protein, chủ yếu loại histone và có khả năng bắt màu với thuốc nhuộm kiềm tính.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
2. Sinh vật nhân sơ chưa có cấu trúc NST điển hình, vật chất di truyền chỉ là nhiều phân tử DNA có kích thước lớn ở vùng nhân và các plasmid ở tế bào chất.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
3. Vật chất di truyền của virus có thể là DNA hay RNA, có dạng mạch đơn hoặc mạch kép.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
4. Ở sinh vật nhân thực, tâm động là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về hai cực của tế bào.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
5. Telomere ở đầu mút NST có vai trò bảo vệ NST khỏi bị phân huỷ bởi các enzyme, ngăn các NST dính vào nhau trong phân bào.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
6. Cấu trúc cuộn xoắn của NST ở sinh vật nhân thực tạo điều kiện cho sự nhân đôi NST trong phân bào.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
7. Đơn vị cấu trúc của NST gọi là nucleosome.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
8. Mỗi nucleosome gồm 1 đoạn DNA chứa 147 cặp nucleotide quấn 1,7 vòng quanh 8 phân tử protein histone.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
9. Sợi siêu xoắn của NST có đường kính là 300 nm, có thể quan sát được ở kỳ trung gian.
a)
Đúng
b)
Sai
74.
10. Theo thứ tự cuộn xoắn của NST từ thấp đến cao là DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → chromatid.
a)
Đúng
b)
Sai
75.
11. Một NST kép gồm 2 chromatid dính nhau tại tâm động, có đường kính là 1400 nm và được quan sát rõ nhất ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
12. Các cặp allele nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide giống nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
13. Mỗi locus trên NST chứa các allele giống nhau của cùng 1 gene.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
14. Trong tế bào lưỡng bội, các NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng nên các gene tồn tại thành từng cặp allele.
a)
Đúng
b)
Sai
79.
15. Số lượng và hình thái NST không phản ánh mức độ tiến hóa của loài.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
16. Hình thái của NST thay đổi qua quá trình phân bào là do chúng thoa xoắn để nhân đôi vào kỳ trung gian và đóng xoắn cực đại để phân li ở kỳ sau.
a)
Đúng
b)
Sai
81.
17. Trong quá trình nguyên phân, NST nhân đôi 1 lần nhưng trong quá trình giảm phân NST nhân đôi 2 lần.
a)
Đúng
b)
Sai
82.
18. NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục của những loài sinh sản hữu tính.
a)
Đúng
b)
Sai
83.
19. Các cặp NST khác nhau trong nhân tế bào sinh vật nhân thực có số lượng và sự phân bố các gene khác nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
84.
20. Ở sinh vật nhân sơ, vật chất di truyền chỉ là DNA mạch đơn hoặc mạch kép dạng vòng.
a)
Đúng
b)
Sai
85.
21. Trong tế bào soma, cặp NST thường luôn có hình thái và cấu trúc giống nhau nhưng cặp NST giới tính có thể giống nhau hoặc khác nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
22. Ở những loài lưỡng bội, giao tử bình thường (tinh trùng hoặc trứng) có cả NST thường và NST giới tính nhưng chỉ tồn tại từng chiếc gọi là bộ NST đơn bội (n).
a)
Đúng
b)
Sai
87.
23. Một tế bào sinh tinh giảm phân không xảy ra hoán vị cho ra 4 tinh trùng nhưng tối đa chỉ có 2 loại giao tử.
a)
Đúng
b)
Sai
88.
24. Bộ NST ở tế bào soma bình thường của các loài sinh sản hữu tính luôn chẵn vì NST tồn thành từng cặp tương đồng.
a)
Đúng
b)
Sai
89.
25. Cặp NST tương đồng giống nhau về hình thái và cấu trúc nhưng khác nhau về nguồn gốc, chúng tồn tại trong tế bào sinh dưỡng hoặc tế bào sinh dục sơ khai.
a)
Đúng
b)
Sai
90.
26. Trong nhân tế bào sinh vật nhân thực, 1 NST kép tương ứng với 1 phân tử DNA.
a)
Đúng
b)
Sai
91.
27. Ở loài giao phối, bộ NST 2n ổn định qua các thế hệ nhờ vào quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
a)
Đúng
b)
Sai
92.
28. Tâm động là những điểm mà tại đó DNA bắt đầu tái bản.
a)
Đúng
b)
Sai
93.
29. Quá trình phân bào ở tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là không có sự hình thành thoi phân bào.
a)
Đúng
b)
Sai
94.
30. Sau khi kết thúc phân bào, mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra mang 1 phân tử DNA vòng nhân và số plasmid không xác định.
a)
Đúng
b)
Sai
95.
31. Xét 1 tế bào ban đầu có 3 cặp gene nằm trên 3 cặp NST tương đồng (AaBbDd), vào kỳ giữa giảm phân II, kiểu gene của 1 tế bào bất kỳ có thể là AabbDD.
a)
Đúng
b)
Sai
96.
32. Một tế bào sinh tinh có kiểu gene AaBb giảm phân bình thường luôn tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
97.
34. Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gene liên kết, nếu không có đột biến thì vào kỳ giữa của giảm phân I có tối đa 32 kiểu sắp xếp NST.
a)
Đúng
b)
Sai
98.
35. Do chứa phân tử DNA nên NST là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào, có khả năng lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền và điều hoà biểu hiện của gene.
a)
Đúng
b)
Sai