wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khảo sát HSG

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Số bộ ba mã hóa các loại axit amin là

a)

A. 61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

2.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

3.

Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen là 3500. Gen thứ hai có số liên kết hidro bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen thứ hai?

a)

A. A = T = 800; G = X = 550.

b)

B. A = T = 550; G = X = 950.

c)

C. A = T = 500; G = X = 750

d)

D. A = T = 550; G = X = 800.

4.

Một phân tử ADN có chiều dài 4080 và có A = 2G. Phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 5 lần. Tính số nucleotit loại A mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi?

a)

2400

b)

400

c)

24800

d)

12400

5.

Khi một phân tử ADN được nhân đôi để tạo ra hai phân tử ADN, mỗi phân tử mới chứa

                  

a)

A. không có ADN mẹ.

b)

B. 50% của ADN mẹ.

c)

C. 25% của ADN mẹ.

d)

D. 75% của ADN mẹ.

6.

mARN có 2 loại Nu A,U. Hỏi mARN trên có bao nhiêu loại bộ mã di truyền?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

7.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X

8.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 3 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp G-X

d)

Thêm một cặp G-X.

9.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X.

10.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Thêm một cặp nuclênôtit

c)

Thay cặp nuclênôtit khác loại

d)

Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

11.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp G-X

12.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm gen tăng 2 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

b)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

Mất một cặp A-T

d)

Thêm một cặp A-T

13.

Gene B có tỷ lệ  A+TG+X=23\frac{A+T}{G+X}=\frac{2}{3}  bị đột biến điểm thành gene b với chiều dài 510nm không đổi và có 3899 liên kết hydrogen. Loại đột biến điểm xảy ra đối với gene B là gì?



(a)  

14.

Một gen có 2800 nucleotit, trong đó nucleotit loại A chiếm 15 %. Gen bị đột biến mất 1 cặp A-T. Số liên kết hidro có trong gen đột biến là

(a)  

15.

Một gen có 2800 nucleotit, trong đó nucleotit loại A chiếm 15 %. Gen bị đột biến mất 1 cặp A-T. Số liên kết hidro có trong gen đột biến là

(a)  

16.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ:

a)

tăng 1

b)

tăng 2

c)

giảm 1

d)

giảm 2

17.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

20 nm

d)

30 nm

18.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5), (6), (9).

b)

(1), (4), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (9).

d)

(2), (3), (7), (8).

19.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

20.

Cấu trúc gồm ADN cuộn quanh 1 khối 8 phân tử prôtêin histôn được gọi là

a)

nhiễm sắc thể.

b)

vật chất di truyền.

c)

nuclêôxôm.

d)

gen.

21.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong thể một, thể ba và thể tứ bội lần lượt là

a)

17, 19 và 20.

b)

16, 17 và 20.

c)

17, 19 và 36.

d)

16, 19 và 36

22.

Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

a)

thể ba.

b)

thể tam bội.

c)

thể một.

d)

thể tứ bội.

23.

Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra giao tử

a)

2n.

b)

thừa và giao tử thiếu 1 NST

c)

thừa 1 hoặc 1 số NST

d)

thiếu 1 hoặc 1 số NST.

24.

Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chững Đao là

a)

thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.

b)

thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.

c)

thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.

d)

thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.

25.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

a)

đột biến lệch bội

b)

đột biến tự đa bội

c)

đột biến dị đa bội

d)

thể tam nhiễm

26.

Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có thể phát triển thành thể

a)

bốn nhiễm

b)

tứ bội.

c)

tam bội.

d)

bốn nhiễm kép.

27.

Ở người, 1 số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

ung thư máu, Claiphentơ, Tớc - nơ

b)

Claiphentơ, Tớc - nơ, Đao

c)

Claiphentơ, Tớc - nơ, máu khó đông

d)

Siêu nữ, ung thư máu, Tớc - nơ

28.

Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8. Một cá thể có kiểu gen AAaBBDdEe. Bộ NST của cá thể này gọi là

a)

thể ba nhiễm

b)

thể tam bội.

c)

thể một nhiễm.

d)

thể tứ bội

29.

Loài ruồi giấm có 2n = 8. Tế bào sinh dưỡng của loại đột biến nào sau đây có 9 NST?

a)

Thể tam bội.

b)

Thể ba

c)

Thể một.

d)

Thể bốn

30.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 10. Một tế bào sinh dưỡng của thể đột biến tứ bội được phát sinh từ loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

12

b)

40

c)

15

d)

20.

31.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một

32.

Ở một loài lưỡng bội, tinh trùng không đột biến có 10 nhiễm sắc thể thì đột biến thể một của loài này có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

11

b)

21

c)

19

d)

9

33.

Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lươt là

a)

19 và 21.       

b)

18 và 19.

c)

9 và 11

d)

19 và 20

34.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Hãy cho biết số loại thể ba nhiễm tối đa được tạo ra từ loài này?

a)

36

b)

25

c)

23  

d)

12

35.

Một loài có bộ NSt 2n = 24. Có bao nhiêu thể đột biến dưới đây thuộc dạng đa bôi chẵn

I. Loài A : 23 NST                II. Loài B : 36 NST               III. Loài C: 48 NST

IV. Loài D: 60 NST              V. Loài E: 84 NST                VI. Loài G: 96 NST

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

36.

Ở một loài thực vật có 2n = 14 nhiễm sắc thể. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể tam bội phát sinh từ loài trên là

a)

15

b)

21

c)

13

d)

28

37.

Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lươt là

a)

19 và 21.       

b)

18 và 19.

c)

9 và 11

d)

19 và 20

38.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Hãy cho biết số loại thể ba nhiễm tối đa được tạo ra từ loài này?

a)

36

b)

25

c)

23  

d)

12

39.

Một loài có bộ NSt 2n = 24. Có bao nhiêu thể đột biến dưới đây thuộc dạng đa bôi chẵn

I. Loài A : 23 NST                II. Loài B : 36 NST               III. Loài C: 48 NST

IV. Loài D: 60 NST              V. Loài E: 84 NST                VI. Loài G: 96 NST

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

40.

Ở một loài thực vật có 2n = 14 nhiễm sắc thể. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể tam bội phát sinh từ loài trên là

a)

15

b)

21

c)

13

d)

28

41.
Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
a)
16
b)
21
c)
28
d)
35
42.
Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?
a)
2n + 1
b)
2n – 1
c)
2n + 2
d)
2n – 2
43.
Số lượng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là bao nhiêu. Biết rằng ở đậu Hà Lan có 7 nhóm gen liên kết
a)
21
b)
14
c)
28
d)
35
44.
Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Trong một tế bào sinh dưỡngcủa củ cải, người ta đếm được 27 NST. Đây là thể:
a)
Tam bội(3n)
b)
3 nhiễm
c)
Tứ bội (4n)
d)
Dị bội (2n -1)
45.
Cơ thể lưỡng bội (2n) có kiểu gen AABBDDEE. Có một thể đột biến số lượng NST mang kiểu gen AABBBDDEEE. Thể đột biến này thuộc dạng
a)
thể tam bội.
b)
thể ba
c)
thể bốn.
d)
thể ba kép
46.
Một loài thực vật lưỡng bội có 2n=24. Số NST có trong mỗi tế bào ở thể một của loài này đang ở kì sau của nguyên phân là
a)
23
b)
48
c)
46
d)
24
47.
Một loài có bộ NST 2n = 36. Một tế bào sinh dục chín của thể đột biến một nhiễm kép tiến hành giảm phân. Nếu các cặp NST đều phân li bình thường thì ở kì sau của giảm phân I, trong tế bào có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
a)
18
b)
38
c)
36
d)
34
48.
Một loài có bộ NST 2n = 24. Một tế bào của đột biến lệch bội thể một kép đang ở kì sau của nguyên phân thì có số NST là
a)
22
b)
44
c)
26
d)
52
49.
Bộ NST lưỡng bội của một loài có 2n = 48. Ở đột biến thể bốn kép, trong mỗi tế bào sinh dưỡng có số NST là
a)
48
b)
50
c)
52
d)
56
50.
Một loài có bộ NST 2n = 20. Một tế bào sinh dục chín của thể đột biến khuyết nhiễm (2n-2) tiến hành giảm phân. Nếu các cặp NST đều phân li bình thường thì ở kì sau của giảm phân 1, trong tế bào có bao nhiêu nhiễm sắc thể.
a)
20
b)
40
c)
18
d)
36
51.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

52.

Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra ở giới tính nào?

a)

Chỉ xảy ra ở giới đực

b)

Chỉ xảy ra ở giới cái

c)

Chủ yếu xảy ra ở giới đực

d)

Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

53.

Phát biểu nào là không đúng đối với tần số hoán vị gen?

a)

Không thể lớn hơn 50%, thường nhỏ hơn 50%

b)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

c)

Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST

d)

Càng gần tâm động thì tần số hoán vị gen càng lớn

54.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen   DEdE\frac{\text{DE}}{\text{d}E}  tạo loại giao tử DE chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

56.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

57.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

58.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

59.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Kiểu gen ABD/aBd tìm tỉ lệ giao tử aBd

a)

1

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/8

61.

Kiểu gen Ab/aB có f = 20%, tìm các loại giao tử của kiểu gen trên

a)

Ab = aB = 0,4

AB = ab = 0.1

b)

Ab = aB = 0,1

AB = ab = 0.4

c)

Ab = aB = 0,5

AB = ab = 0.5

d)

Ab = aB = 0,4

AB = ab = 0.1

62.

Ở một loài thực vật có kiểu gen AB/ab có xảy ra hoán vị, biết giao tử Ab = 15%. Tìm tỉ lệ giao tử ab?

a)

35%

b)

15%

c)

7.5

d)

30%

63.

Ở một loài động vật, trong quá trình giảm phân có xảy ra hoán vị tạo giao tử AB = 0.3. Hãy tìm kiểu gen của động vật này?

a)

AB/ab

b)

AaBb

c)

Ab/aB

d)

AB/AB

64.

Ở một loài động vật, trong quá trình giảm phân có xảy ra hoán vị tạo giao tử Ab = 0.3. Hãy tìm tần số hoán vị?

a)

f = 40%

b)

f = 30%

c)

f = 60%

d)

f = 50%

65.

Tần số hoán vị gen nằm trong khoảng

a)

0 - 50%

b)

0 - 25%

c)

25- 50%

d)

50 -75%

66.

Cho phép lai P: AB/ab x Ab/aB . Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AB/aB  ở F1 sẽ là

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/8

d)

1/16

67.

Kết quả phép lai P: Ab/ab x  AB/ab   (có tần số hoán vị gen 20%) tạo ra các cá thể mang tính trạng đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ:

a)

8%

b)

16%

c)

32%

d)

64%

68.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là:

a)

2

b)

8

c)

4

d)

6

69.

Trong trường hợp có xảy ra hoán vị, cá thể có kiểu gen Dd Ab/aB tạo ra mấy loại giao tử:

a)

4

b)

8

c)

2

d)

16

70.

Hai gen A và B cùng nằm trên một nhóm gen liến kết cách nhau 40 cM, . Ở đời con của phép lai AB/ab x ab/ab  loại hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ:

a)

0,15

b)

0,05

c)

0,1

d)

0,3

71.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

72.

Một cá thể có kiểu gen AB//ab DE//de. Nếu các cặp gen liên kết hoàn toàn trong giảm phân thì tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

9

b)

4

c)

8

d)

16

73.

Một cá thể có kiểu gen Aa Bd//bD, tần số hoán vị gen giữa hai alen B và b là 20%. Tỉ lệ giao tử a BD là

a)

20%

b)

5%

c)

15%

d)

10%

74.

Ở một loài thực vật, A : thân cao, a : thân thấp; B : quả đỏ, b : quả vàng. Cho cá thể Ab//aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả 2 giới) tự thụ phấn. Tỉ lệ loại kiểu gen Ab//aB được hình thành ở F1 là

a)

16%

b)

32%

c)

24%

d)

51%

75.

Cho cá thể có kiểu gen AB//ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%

76.

P( Aa, Bb) cây cao chín sớm x (aa, bb) cây thấp, chín muộn

F1 : 41 % cây cao, chín sớm

41% cây cao, chín muộn

9 % cây thấp, chín muộn

9% cây thấp, chín sớm.

Phép lai chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?

a)

phân li

b)

phân li độc lập

c)

liên kết gen

d)

hoán vị gen

77.

Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể (2n = 18). Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

9

b)

18

c)

19

d)

36

78.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen   DEdE\frac{\text{DE}}{\text{d}E}  tạo loại giao tử DE chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

79.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen AaBb DEde\frac{\text{DE}}{\text{d}e}  tạo loại giao tử AbDE chiếm tỉ lệ

a)

12,5%

b)

25%

c)

37,5%

d)

50%

80.

Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen tiến hành giảm phân sinh ra giao tử AB với tỉ lệ 40%. Kiểu gen của cơ thể đang xét là

a)

AaBb

b)

Aabb

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

81.

Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 là

a)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}} x abab\frac{\text{ab}}{\text{ab}}

b)

undefined x ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}} undefined

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}} x AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}} x ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

82.

Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là

a)

9

b)

24

c)

18

d)

17

83.

Cho khoảng cách giữa các gen A, B, C trên một NST như sau: giữa A và B bằng 41cM; giữa A và C bằng 7cM; giữa B và C bằng 34cM. Trật tự các gen trên nhiễm sắc thể là

a)

CBA

b)

ABC

c)

ACB

d)

CAB

84.

Kiểu gen Ab/aB có f = 20%, tìm các loại giao tử của kiểu gen trên

a)

Ab = aB = 0,4

AB = ab = 0.1

b)

Ab = aB = 0,1

AB = ab = 0.4

c)

Ab = aB = 0,5

AB = ab = 0.5

d)

Ab = aB = 0,4

AB = ab = 0.1

85.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen AaBb DEde\frac{\text{DE}}{\text{d}e}  tạo loại giao tử AbDE chiếm tỉ lệ

a)

12,5%

b)

25%

c)

37,5%

d)

50%

86.

Cá thể có kiểu gen Abab\frac{\text{Ab}}{\text{ab}}   khi giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 20% sẽ tạo ra loại giao tử Ab chiếm

a)

40%

b)

20%

c)

10%

d)

50%

87.

Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen tiến hành giảm phân sinh ra giao tử AB với tỉ lệ 40%. Kiểu gen của cơ thể đang xét là

a)

AaBb

b)

Aabb

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

88.

Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là

a)

9

b)

24

c)

18

d)

17

89.

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa BDbd\frac{\text{BD}}{\text{bd}}  , trong giảm phân có xảy ra trao đổi chéo ở kì đầu giảm phân I và không phát sinh đột biến. Theo lý thuyết, số loại giao tử đực tối đa được tạo ra từ hai tế bào này là 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

16

90.

Một gen có tổng số nu là 3000 nu; số nu loại A của gen là 600 nu. Hỏi số nu loại X là bao nhiêu?

a)

600

b)

1200

c)

900

d)

1800

91.

Từ 4 loại nu A, U, G, X có thể có bao nhiêu bộ ba mã hóa axit amin?

a)

64

b)

61

c)

16

d)

20

92.

Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen là 3500. Gen thứ hai có số liên kết hidro bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen thứ hai?

a)

A. A = T = 800; G = X = 550.

b)

B. A = T = 550; G = X = 950.

c)

C. A = T = 500; G = X = 750

d)

D. A = T = 550; G = X = 800.

93.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

94.

Gen dài 2584 angtrong có hiệu số giữa nucleotit loại A với loại không bổ sung với nó là 296. Số lượng từng loại nucleotit của gen này là?

a)

A = T = 1056 nu; G = X = 464 nu

b)

A = T = 232 nu; G = X = 528 nu

c)

A = T = 528 nu: G = X = 232 nu

d)

A = T = 264nu; G = X = 116 nu

95.

Một gen chiều dài 5100 angtrong có số nu loại A = 2/3 một loại nu khác tái bản liên tiếp 4 lần. Số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là?

a)

A = T = 9000; G = X = 13500

b)

A = T = 2400; G = X = 3600

c)

A = T = 9600; G = X = 14400

d)

A = T = 18000; G = X = 27000

96.

Một phân tử ADN có chiều dài 4080 và có A = 2G. Phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 5 lần. Tính số nucleotit loại A mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi?

a)

2400

b)

400

c)

24800

d)

12400

97.

Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen là 3500. Gen thứ hai có số liên kết hidro bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen thứ hai?

a)

A. A = T = 800; G = X = 550.

b)

B. A = T = 550; G = X = 950.

c)

C. A = T = 500; G = X = 750

d)

D. A = T = 550; G = X = 800.

98.

Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so cới cánh cụt. Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ

a)

4 xám, dài : 1 đen, cụt

b)

2 xám, dài : 1 đen, cụt

c)

3 xám, dài : 1 đen, cụt

d)

1 xám, dài : 1 đen, cụt

99.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

100.

Cho cá thể có kiểu gen AB//ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%