wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh new

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

vai trò của DNA

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribosome

b)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

có codon mở đầu để ribosome nhận biết gắn vào

d)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân đến tế bào chất

2.

quá trình tái bản DNA diễn ra khi nào

a)

trước khi dịch mã

b)

khi tế bào đang phân chia

c)

trước khi phiên mã

d)

trước khi tế bào phân chia

3.

một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA dc gọi là

a)

codon

b)

gene

c)

anticodon

d)

mã di truyền

4.

mỗi gene mã hóa chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa

b)

vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

c)

vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc

d)

vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc

5.

nguyên tắc bán bảo tồn trong quá trình tái bản DNA là

a)

giữ lại một mạch của DNA ban đầu

b)

mạch mới dc tổng hợp luôn theo chiều 3' -> 5'

c)

một mạch dc tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogene, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogene

6.

nguyên tắc bổ sung trong quá trình tái bản DNA là

a)

giữ lại một mạch của DNA ban đầu

b)

mạch mới dc tổng hợp luôn theo chiều 3' -> 5'

c)

một mạch dc tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogene, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogene

7.

cơ chế nửa gián đoạn trong quá trình tái bản DNA là

a)

giữ lại một mạch của DNA ban đầu

b)

mạch mới dc tổng hợp luôn theo chiều 3' -> 5'

c)

một mạch dc tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogene, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogene

8.

trong qúa trình tái bản DNA, enzyme có vai trò

a)

nối các đoạn Okazaki

b)

nối các nu của môi trường tạo mạch mới

c)

giúp các DNA xoắn lại

d)

nối 2 mạch đơn của DNA tạo DNA xoắn kép

9.

trong quá trình tái bản DNA, chiều tổng hợp mạch mới là

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

5' -> 5'

d)

3' -> 3'

10.

đoạn Okazaki xuất hiện trong quá trình nào

(1) tự tái bản

(2) phiên mã

(3) dịch mã

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(1), (2), (3)

11.

đoạn Okazaki xuất hiện khi các Nu môi trường liên kết với các nu nào mạch của DNA

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

5' -> 5'

d)

3' -> 3'

12.

khi nói về quá trình tái bản, trong một chạc sao chép, mạch nào trên DNA làm khuôn mẫu tổng hợp mạch liên tục

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

mạch khuôn mẫu

d)

cả 2 mạch của DNA

13.

vùng kết thúc của gene là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

c)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein

d)

mang thông tin mã hóa các amino acid

14.

vùng điều hòa là vùng

a)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein

b)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

mang thông tin mã hóa các amino acid

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

15.

thứ tự các bước trong quá trình tái bản DNA là

(1) tổng hợp các mạch DNA mới

(2) hai phân tử DNA dc tạo thành

(3) tháo xoắn phân tử DNA

a)

(1) -> (2) -> (3)

b)

(3) -> (2) -> (1)

c)

(3) -> (1) -> (2)

d)

(2) -> (3) -> (1)

16.

ý nghĩa của quá trình tái bản DNA là

a)

đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào

b)

giúp gia tăng và tích lũy vật liệu di truyền trong tế bào

c)

giúp cho quá trình phiên mã và dịch mã tổng hợp protein

d)

giúp sự đổi mới vật chất di truyền tạo sự đa dạng của sinh vật

17.

ở sinh vật nhân thực gene là gì

a)

một đoạn DNA chứa thông tin di truyền mã hóa 1 chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA

b)

một đoạn DNA qui định thông tin cấu trúc 1 loại protein

c)

một phân tử DNA chứa thông tin di truyền mã hóa 1 chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA

d)

một phân tử DNA qui định thông tin cấu trúc 1 loại protein

18.

một gene tự tái bản x lần số gene con tạo thành là

a)

2^(x)

b)

3^(x)

c)

6^(x)

d)

8^(x)

19.

mã di truyền là

a)

mã bộ 1

b)

mã bộ 2

c)

mã bộ 3

d)

mã bộ 4

20.

mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là

a)

có một số mã bộ ba ko mã hóa amino acid

b)

một mã bộ ba chỉ mã hóa 1 amino acid

c)

tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại amino acid

21.

mã di truyền mang tính phổ biến nghĩa là

a)

có một số mã bộ ba ko mã hóa amino acid

b)

một mã bộ ba chỉ mã hóa 1 amino acid

c)

tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại amino acid

22.

mã di truyền mang tính đặc hiệu nghĩa là

a)

có một số mã bộ ba ko mã hóa amino acid

b)

một mã bộ ba chỉ mã hóa 1 amino acid

c)

tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại amino acid

23.

mã di truyền dc đọc từ 1 điểm xác định theo

a)

từng bộ ba nu

b)

từng nu

c)

nhiều nu

d)

tùy từng loài sinh vật

24.

bộ 3 mở đầu trên mRNA là

a)

5'AUG3'

b)

5'UAA3'

c)

5'UAG3'

d)

5'UGA3'

25.

bộ 3 kết thúc trên mRNA là

a)

5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3'

b)

5'AUG3', 5'UAG3', 5'UGA3'

c)

5'UAG3', 5'AUG3', 5'UUA3'

d)

5'UGA3', 5'UAG3', 5'UUA3'

26.

bộ ba mở đầu trên DNA là

a)

5'AUG3'

b)

5'UAG3'

c)

3'TAC5'

d)

3'ACT5'

27.

bộ ba kết thúc trên DNA là

a)

5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3'

b)

3'ATT5', 3'ATC5', 3'ACT5'

c)

5'UGA3', 5'UAG3', 5'UUA3'

d)

3'ATC5', 3'ACT5', 3'AAT5'

28.

có bao nhiêu loại mã bộ ba

a)

4

b)

16

c)

27

d)

64

29.

bộ ba codon có ở phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

30.

bộ ba anticodon có ở phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

31.

bộ ba triplet có ở phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

32.

ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là

a)

methionine

b)

formyl methionine

c)

tritophan

d)

glutamic

33.

ở sinh vật nhân thực, amino acid mở đầu là

a)

methionine

b)

formyl methionine

c)

tritophan

d)

glutamic

34.

có bao nhiêu loại amino acid

a)

4

b)

20

c)

64

d)

10^(14)

35.

chức năng của tRNA là

a)

tham gia cấu tạo ribosome

b)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền

d)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất

36.

chức năng của rRNA là

a)

tham gia cấu tạo ribosome

b)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền

d)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất

37.

chức năng của mRNA là

a)

tham gia cấu tạo ribosome

b)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền

d)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất

38.

đặc điểm nào dưới đây mô tả về cấu trúc của mRNA

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm bốn phân loại đơn phân A, T, G, C

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm bốn loại đơn phân A, T, G, C

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C

39.

loại RNA nào là thành phần cấu tạo nên ribosome

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

DNA

40.

phiên mã là quá trình

a)

tự sao của rRNA

b)

tổng hợp RNA mạch kép

c)

truyền thông tin di truyền từ DNA mạch kép sang RNA mạch đơn

d)

truyền thông tin di truyền từ RNA mạch kép sang DNA mạch đơn

41.

quá trình phiên mã diễn ra ở đâu

a)

nhân tế bào

b)

tế bào chất

c)

ribosome

d)

nhân tế bào và tế bào chất

42.

quá trình phiên mã diễn ra chủ yếu ở đâu

a)

nhân tế bào

b)

tế bào chất

c)

ribosome

d)

nhân tế bào và tế bào chất

43.

enzyme nào tham gia vào quá trình phiên mã

a)

DNA polymerase

b)

restrictace

c)

DNA ligase

d)

RNA polymerase

44.

trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn

a)

vùng điều hòa

b)

vùng mã hóa

c)

vùng kết thúc

d)

vùng vận hành

45.

trong quá trình phiên mã, phân tử mRNA dc tổng hợp theo chiều nào

a)

3' -> 3'

b)

3' -> 5'

c)

5' -> 3'

d)

5' -> 5'

46.

loại RNA nào dc tổng hợp dựa trên mạch khuôn mẫu DNA

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA, tRNA, rRNA

47.

RNA dc tổng hợp từ mạch nào của DNA

a)

từ đoạn Okazaki

b)

từ cả 2 mạch của DNA

c)

từ mạch có đầu 5'

d)

từ mạch mang mã gốc

48.

loại RNA nào làm nhiệm vụ dịch mã di truyền

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA và tRNA

49.

bộ ba nucleotide ở một đầu của phân tử RNA dc gọi là

a)

bộ 3 mã gốc

b)

bộ 3 mã sao (codon)

c)

bộ 3 mã hóa

d)

bộ 3 đối mã (anticodon)

50.

quá trình dịch mã là quá trình

a)

nhân đôi DNA

b)

tổng hợp RNA

c)

tổng hợp protein

d)

tổng hợp NST

51.

thành phần nào ko tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

ribosome

52.

các yếu tố nào tham gia quá trình hoạt hóa amino acid ?

(1) amino acid

(2) DNA

(3) ATP

(4) rRNA

(5) tRNA

(6) AMP

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (2), (3), (5)

d)

(1), (3), (4), (5)

53.

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bào quan nào

a)

nhân

b)

lạp thể

c)

ribosome

d)

ty thể

54.

quá trình dịch mã gồm các giai đoạn là

a)

mở đầu và kết thúc

b)

hoạt hóa amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide

c)

mở đầu, kéo dài và kết thúc

d)

tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài,

55.

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide gồm các giai đoạn

a)

mở đầu và kết thúc

b)

hoạt hóa amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide

c)

mở đầu, kéo dài và kết thúc

d)

tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài,

56.

các tiểu phần của ribosome kết hợp với nhau tạo ribosome hoàn chỉnh khi

a)

tRNA mang amino acid mở đầu đến mRNA

b)

hoàn tất quá trình phiên mã

c)

bắt đầu quá trình tổng hợp protein

d)

các tiểu phần này di chuyển từ nhân ra tế bào chất

57.

mỗi bước trượt của ribosome trên mRNA tương ứng với

a)

1 nu

b)

3,4Anchon

c)

1 codon

d)

2 mã bộ 3

58.

số tiểu đơn vị của ribosome là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

mã bộ ba mở đầu trên mRNA là

a)

5'UAA3'

b)

5'AUG3'

c)

5'UAG3'

d)

5'GAU3'

60.

mã bộ 3 nào sau đây ko phải là mã kết thúc trên mRNA

a)

5'UAA3'

b)

5'UAG3'

c)

5'UUA3'

d)

5'UGA3'

61.

trong quá trình giải mã, khi ribosome tiến tới mã bộ 3 tiếp theo thì hiện tượng nào xảy ra

a)

chuỗi polypeptide mới dc tổng hợp sẽ tách khỏi ribosome

b)

chuỗi polypeptide hoàn thành cấu trúc ko gian bậc 2 và 3

c)

liên kết peptide giữa 2 amino acid trước và sau dc hình thành

d)

tRNA mang amino acid đến ribosome khớp với bộ ba mã sao qua bộ ba đối mã

62.

trong quá trình dịch mã có nhiều ribosome trượt qua cùng một lúc gọi là

a)

polysome

b)

polynu

c)

RNA ribosome

d)

polyester

63.

trong quá trình dịch mã có nhiều ribosome trượt qua cùng lúc nhằm mục đích

a)

tăng hiệu suất tổng hợp protein

b)

tăng cường kiểm soát quá trình tổng hợp protein

c)

tăng hiệu suất tổng hợp mRNA

d)

tăng cường kiểm soát quá trình tổng hợp mRNA

64.

sau khi tổng hợp xong chuỗi polypeptide, enzyme đặc hiệu sẽ

a)

làm tách amino acid mở đầu

b)

cắt mRNA thành các nu

c)

tách 2 tiểu phần của ribosome

d)

tạo protein có cấu trúc bậc cao hơn

65.

nhận định nào đúng khi nói về quá trình dịch mã của E.coli

a)

amino acid mở đầu là formylmethionine

b)

ribosome bám trên đầu 5' của mRNA tại vị trí bất kì

c)

chỉ có một ribosome tham gia dịch mã để tổng hợp protein

d)

quá trình tổng hợp ribosome hoàn chỉnh diễn ra sau khi hoàn tất quá trình phiên mã

66.

điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi của DNA và quá trình tổng hợp RNA là

a)

độ chính xác cao

b)

xảy ra suốt chiều dài của phân tử DNA mẫu

c)

chỉ xảy ra ở sinh vật nhân thực

d)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung

67.

vật liệu di truyền dc truyền qua các thế hệ nhờ quá trình

a)

tái bản

b)

phiên mã

c)

dịch mã

d)

tái bản, phiên mã, dịch mã

68.

thông tin di truyền biểu hiện thành tính trạng thông qua quá trình

(1) tự tái bản

(2) phiên mã

(3) dịch mã

a)

(3)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

69.

cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền

a)

DNA nhân đôi -> 2 DNA, DNA phiên mã -> mRNA, mRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide

b)

RNA nhân đôi -> 2 RNA, RNA phiên mã -> DNA, DNA dịch mã -> chuỗi poluypeptide

c)

DNA nhân đôi -> 2 DNA, DNA phiên mã -> tRNA, tRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide

d)

DNA nhân đôi -> 2 DNA, DNA phiên mã -> mRNA và tRNA, mRNA và tRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide

70.

quá trình nhân đôi của DNA, diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

a)

đúng

b)

sai

71.

quá trình nhân đôi DNA lúc nào cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã

a)

đúng

b)

sai

72.

trên cả 2 mạch khuôn DNA polymerase đều di chuyển theo chiều 5' -> 3' để tổng hợp mạch mới theo chiều 3' -> 5'

a)

sai

b)

đúng

73.

trong mỗi phân tử DNA dc hình thành thì có chứa một mạch mới dc tổng hợp , mạch còn lại là của DNA ban đầu

a)

đúng

b)

sai

74.

enzyme tháo xoắn làm 2 mạch đơn DNA tách nhau dần tạo chạc hình chữ Y

a)

đúng

b)

sai

75.

enzyme DNA polymerase sử dụng mạch khuôn 3' -> 5' tổng hợp mạch mới liên tục theo nguyên tắc bổ sung

a)

đúng

b)

sai

76.

trên mạch khuôn 5' -> 3', mạch mới dc tổng hợp ngắt quãng tạo các đoạn Okazaki

a)

đúng

b)

sai

77.

2 phân tử DNA con dc tạo thành theo nguyên tắc bổ sung và bảo toàn

a)

đúng

b)

sai

78.

vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình nhân đôi là tạo đoạn mồi

a)

đúng

b)

sai

79.

quá trình tự nhân đôi của DNA xảy ra trong kì đầu của quá trình nguyên phân

a)

đúng

b)

sai

80.

vai trò của enzyme ligase trong quá trình nhân đôi là nối các đoạn Okazaki

a)

đúng

b)

sai

81.

trong quá trình tự nhân đôi, chiều tổng hợp mạch mới là 5' -> 3'

a)

đúng

b)

sai

82.

cả 2 mạch của gene đều làm khuôn tổng hợp RNA

a)

đúng

b)

sai

83.

phân tử mRNA dc tổng hợp theo hướng 3' -> 5'

a)

đúng

b)

sai

84.

chỉ một mạch của DNA 3' -> 5' dc dùng làm khuôn tổng hợp RNA

a)

đúng

b)

sai

85.

enzyme DNA polymerase bám vào DNA và di chuyển theo hướng 5' -> 3'

a)

đúng

b)

sai

86.

enzyme RNA polymerase bám vào vùng mã hóa làm gene tháo xoắn

a)

đúng

b)

sai

87.

enzyme RNA polymeraze bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn

a)

đúng

b)

sai

88.

vùng nào trên gene vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn ngay lại

a)

đúng

b)

sai

89.

RNA polymerase khi gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã giải phóng phân tử mRNA

a)

đúng

b)

sai

90.

mạch mã gốc tổng hợp mRNA có chiều 3' -> 5'

a)

đúng

b)

sai

91.

DNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc tổng hợp phân tử mRNA theo nguyên tắc bổ sung

a)

đúng

b)

sai

92.

sau khi phiên mã xong 2 mạch đơn đóng xoắn ngay lại

a)

đúng

b)

sai

93.

RNA polymerase bám vào tại vị trí đặc hiệu trên mRNA

a)

đúng

b)

sai

94.

RNA dc tổng hợp theo cơ chế nửa gián đoạn

a)

đúng

b)

sai

95.

dịch mã là quá trình tổng hợp protein, quá trình này chỉ diễn ra trong tế bào nhân thực

a)

đúng

b)

sai

96.

quá trình dịch mã có thể chia thành 2 giai đoạn: hoạt hóa amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide

a)

đúng

b)

sai

97.

trong quá trình dịch mã trên mỗi phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động

a)

đúng

b)

sai

98.

quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 5'UUG3' trên phân tử mRNA

a)

đúng

b)

sai

99.

dịch mã diễn ra ở trong nhân tế bào hoặc diễn ra trong tế bào chất

a)

đúng

b)

sai

100.

quá trình dịch mã ko diễn ra nếu ko có đủ các thành phần: ribosome, tRNA, mRNA, amino acid

a)

đúng

b)

sai

101.

mỗi bộ 3 trên mRNA luôn dc dịch mã thành 1 amino acid

a)

đúng

b)

sai

102.

ribosome trượt trên mRNA theo chiều từ 5' -> 3' từ bộ 3 mở đầu đến bộ 3 kết thúc

a)

đúng

b)

sai

103.

các amino acid liên kết với nhau bằng các liên kết peptide

a)

đúng

b)

sai

104.

trình tự các bộ 3 trên mRNA quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide

a)

đúng

b)

sai

105.

liên kết peptide dc hình thành trc liên kết hydrogene

a)

đúng

b)

sai

106.

trong quá trình dịch mã, mRNA mang amino acid mở đầu tiến vào ribosome và tiến hành dịch mã đầu tiên

a)

đúng

b)

sai

107.

phân tử mRNA có chức năng làm khuôn mẫu trong quá trình dịch mã

a)

đúng

b)

sai

108.

phân tử tRNA đóng vai trò là người "phiên dịch"

a)

đúng

b)

sai

109.

trên mỗi phân tử mRNA, các ribosome khác nhau đều đọc mã từ một điểm xác định

a)

đúng

b)

sai

110.

dịch mã là quá trình tổng hợp nên các phân tử RNA

a)

đúng

b)

sai