Font size
Worksheetssinh new
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
vai trò của DNA
làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribosome
truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
có codon mở đầu để ribosome nhận biết gắn vào
truyền đạt thông tin di truyền từ nhân đến tế bào chất
quá trình tái bản DNA diễn ra khi nào
trước khi dịch mã
khi tế bào đang phân chia
trước khi phiên mã
trước khi tế bào phân chia
một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA dc gọi là
codon
gene
anticodon
mã di truyền
mỗi gene mã hóa chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là
vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa
vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc
vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc
nguyên tắc bán bảo tồn trong quá trình tái bản DNA là
giữ lại một mạch của DNA ban đầu
mạch mới dc tổng hợp luôn theo chiều 3' -> 5'
một mạch dc tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn
A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogene, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogene
nguyên tắc bổ sung trong quá trình tái bản DNA là
giữ lại một mạch của DNA ban đầu
mạch mới dc tổng hợp luôn theo chiều 3' -> 5'
một mạch dc tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn
A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogene, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogene
cơ chế nửa gián đoạn trong quá trình tái bản DNA là
giữ lại một mạch của DNA ban đầu
mạch mới dc tổng hợp luôn theo chiều 3' -> 5'
một mạch dc tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn
A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogene, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogene
trong qúa trình tái bản DNA, enzyme có vai trò
nối các đoạn Okazaki
nối các nu của môi trường tạo mạch mới
giúp các DNA xoắn lại
nối 2 mạch đơn của DNA tạo DNA xoắn kép
trong quá trình tái bản DNA, chiều tổng hợp mạch mới là
3' -> 5'
5' -> 3'
5' -> 5'
3' -> 3'
đoạn Okazaki xuất hiện trong quá trình nào
(1) tự tái bản
(2) phiên mã
(3) dịch mã
(1)
(2)
(3)
(1), (2), (3)
đoạn Okazaki xuất hiện khi các Nu môi trường liên kết với các nu nào mạch của DNA
3' -> 5'
5' -> 3'
5' -> 5'
3' -> 3'
khi nói về quá trình tái bản, trong một chạc sao chép, mạch nào trên DNA làm khuôn mẫu tổng hợp mạch liên tục
3' -> 5'
5' -> 3'
mạch khuôn mẫu
cả 2 mạch của DNA
vùng kết thúc của gene là vùng
mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein
mang thông tin mã hóa các amino acid
vùng điều hòa là vùng
quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein
mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
mang thông tin mã hóa các amino acid
mang tín hiệu kết thúc phiên mã
thứ tự các bước trong quá trình tái bản DNA là
(1) tổng hợp các mạch DNA mới
(2) hai phân tử DNA dc tạo thành
(3) tháo xoắn phân tử DNA
(1) -> (2) -> (3)
(3) -> (2) -> (1)
(3) -> (1) -> (2)
(2) -> (3) -> (1)
ý nghĩa của quá trình tái bản DNA là
đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào
giúp gia tăng và tích lũy vật liệu di truyền trong tế bào
giúp cho quá trình phiên mã và dịch mã tổng hợp protein
giúp sự đổi mới vật chất di truyền tạo sự đa dạng của sinh vật
ở sinh vật nhân thực gene là gì
một đoạn DNA chứa thông tin di truyền mã hóa 1 chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA
một đoạn DNA qui định thông tin cấu trúc 1 loại protein
một phân tử DNA chứa thông tin di truyền mã hóa 1 chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA
một phân tử DNA qui định thông tin cấu trúc 1 loại protein
một gene tự tái bản x lần số gene con tạo thành là
2^(x)
3^(x)
6^(x)
8^(x)
mã di truyền là
mã bộ 1
mã bộ 2
mã bộ 3
mã bộ 4
mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là
có một số mã bộ ba ko mã hóa amino acid
một mã bộ ba chỉ mã hóa 1 amino acid
tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền
nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại amino acid
mã di truyền mang tính phổ biến nghĩa là
có một số mã bộ ba ko mã hóa amino acid
một mã bộ ba chỉ mã hóa 1 amino acid
tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền
nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại amino acid
mã di truyền mang tính đặc hiệu nghĩa là
có một số mã bộ ba ko mã hóa amino acid
một mã bộ ba chỉ mã hóa 1 amino acid
tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền
nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại amino acid
mã di truyền dc đọc từ 1 điểm xác định theo
từng bộ ba nu
từng nu
nhiều nu
tùy từng loài sinh vật
bộ 3 mở đầu trên mRNA là
5'AUG3'
5'UAA3'
5'UAG3'
5'UGA3'
bộ 3 kết thúc trên mRNA là
5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3'
5'AUG3', 5'UAG3', 5'UGA3'
5'UAG3', 5'AUG3', 5'UUA3'
5'UGA3', 5'UAG3', 5'UUA3'
bộ ba mở đầu trên DNA là
5'AUG3'
5'UAG3'
3'TAC5'
3'ACT5'
bộ ba kết thúc trên DNA là
5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3'
3'ATT5', 3'ATC5', 3'ACT5'
5'UGA3', 5'UAG3', 5'UUA3'
3'ATC5', 3'ACT5', 3'AAT5'
có bao nhiêu loại mã bộ ba
4
16
27
64
bộ ba codon có ở phân tử
DNA
mRNA
tRNA
rRNA
bộ ba anticodon có ở phân tử
DNA
mRNA
tRNA
rRNA
bộ ba triplet có ở phân tử
DNA
mRNA
tRNA
rRNA
ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là
methionine
formyl methionine
tritophan
glutamic
ở sinh vật nhân thực, amino acid mở đầu là
methionine
formyl methionine
tritophan
glutamic
có bao nhiêu loại amino acid
4
20
64
10^(14)
chức năng của tRNA là
tham gia cấu tạo ribosome
truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền
truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất
chức năng của rRNA là
tham gia cấu tạo ribosome
truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền
truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất
chức năng của mRNA là
tham gia cấu tạo ribosome
truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền
truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất
đặc điểm nào dưới đây mô tả về cấu trúc của mRNA
mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm bốn phân loại đơn phân A, T, G, C
mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm bốn loại đơn phân A, T, G, C
mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C
mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C
loại RNA nào là thành phần cấu tạo nên ribosome
rRNA
mRNA
tRNA
DNA
phiên mã là quá trình
tự sao của rRNA
tổng hợp RNA mạch kép
truyền thông tin di truyền từ DNA mạch kép sang RNA mạch đơn
truyền thông tin di truyền từ RNA mạch kép sang DNA mạch đơn
quá trình phiên mã diễn ra ở đâu
nhân tế bào
tế bào chất
ribosome
nhân tế bào và tế bào chất
quá trình phiên mã diễn ra chủ yếu ở đâu
nhân tế bào
tế bào chất
ribosome
nhân tế bào và tế bào chất
enzyme nào tham gia vào quá trình phiên mã
DNA polymerase
restrictace
DNA ligase
RNA polymerase
trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn
vùng điều hòa
vùng mã hóa
vùng kết thúc
vùng vận hành
trong quá trình phiên mã, phân tử mRNA dc tổng hợp theo chiều nào
3' -> 3'
3' -> 5'
5' -> 3'
5' -> 5'
loại RNA nào dc tổng hợp dựa trên mạch khuôn mẫu DNA
mRNA
tRNA
rRNA
mRNA, tRNA, rRNA
RNA dc tổng hợp từ mạch nào của DNA
từ đoạn Okazaki
từ cả 2 mạch của DNA
từ mạch có đầu 5'
từ mạch mang mã gốc
loại RNA nào làm nhiệm vụ dịch mã di truyền
mRNA
tRNA
rRNA
mRNA và tRNA
bộ ba nucleotide ở một đầu của phân tử RNA dc gọi là
bộ 3 mã gốc
bộ 3 mã sao (codon)
bộ 3 mã hóa
bộ 3 đối mã (anticodon)
quá trình dịch mã là quá trình
nhân đôi DNA
tổng hợp RNA
tổng hợp protein
tổng hợp NST
thành phần nào ko tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã
DNA
mRNA
tRNA
ribosome
các yếu tố nào tham gia quá trình hoạt hóa amino acid ?
(1) amino acid
(2) DNA
(3) ATP
(4) rRNA
(5) tRNA
(6) AMP
(1), (3), (5)
(1), (3), (5), (6)
(1), (2), (3), (5)
(1), (3), (4), (5)
quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bào quan nào
nhân
lạp thể
ribosome
ty thể
quá trình dịch mã gồm các giai đoạn là
mở đầu và kết thúc
hoạt hóa amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide
mở đầu, kéo dài và kết thúc
tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài,
quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide gồm các giai đoạn
mở đầu và kết thúc
hoạt hóa amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide
mở đầu, kéo dài và kết thúc
tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài,
các tiểu phần của ribosome kết hợp với nhau tạo ribosome hoàn chỉnh khi
tRNA mang amino acid mở đầu đến mRNA
hoàn tất quá trình phiên mã
bắt đầu quá trình tổng hợp protein
các tiểu phần này di chuyển từ nhân ra tế bào chất
mỗi bước trượt của ribosome trên mRNA tương ứng với
1 nu
3,4Anchon
1 codon
2 mã bộ 3
số tiểu đơn vị của ribosome là
1
2
3
4
mã bộ ba mở đầu trên mRNA là
5'UAA3'
5'AUG3'
5'UAG3'
5'GAU3'
mã bộ 3 nào sau đây ko phải là mã kết thúc trên mRNA
5'UAA3'
5'UAG3'
5'UUA3'
5'UGA3'
trong quá trình giải mã, khi ribosome tiến tới mã bộ 3 tiếp theo thì hiện tượng nào xảy ra
chuỗi polypeptide mới dc tổng hợp sẽ tách khỏi ribosome
chuỗi polypeptide hoàn thành cấu trúc ko gian bậc 2 và 3
liên kết peptide giữa 2 amino acid trước và sau dc hình thành
tRNA mang amino acid đến ribosome khớp với bộ ba mã sao qua bộ ba đối mã
trong quá trình dịch mã có nhiều ribosome trượt qua cùng một lúc gọi là
polysome
polynu
RNA ribosome
polyester
trong quá trình dịch mã có nhiều ribosome trượt qua cùng lúc nhằm mục đích
tăng hiệu suất tổng hợp protein
tăng cường kiểm soát quá trình tổng hợp protein
tăng hiệu suất tổng hợp mRNA
tăng cường kiểm soát quá trình tổng hợp mRNA
sau khi tổng hợp xong chuỗi polypeptide, enzyme đặc hiệu sẽ
làm tách amino acid mở đầu
cắt mRNA thành các nu
tách 2 tiểu phần của ribosome
tạo protein có cấu trúc bậc cao hơn
nhận định nào đúng khi nói về quá trình dịch mã của E.coli
amino acid mở đầu là formylmethionine
ribosome bám trên đầu 5' của mRNA tại vị trí bất kì
chỉ có một ribosome tham gia dịch mã để tổng hợp protein
quá trình tổng hợp ribosome hoàn chỉnh diễn ra sau khi hoàn tất quá trình phiên mã
điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi của DNA và quá trình tổng hợp RNA là
độ chính xác cao
xảy ra suốt chiều dài của phân tử DNA mẫu
chỉ xảy ra ở sinh vật nhân thực
tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung
vật liệu di truyền dc truyền qua các thế hệ nhờ quá trình
tái bản
phiên mã
dịch mã
tái bản, phiên mã, dịch mã
thông tin di truyền biểu hiện thành tính trạng thông qua quá trình
(1) tự tái bản
(2) phiên mã
(3) dịch mã
(3)
(2), (3)
(1), (3)
(1), (2), (3)
cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền
DNA nhân đôi -> 2 DNA, DNA phiên mã -> mRNA, mRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide
RNA nhân đôi -> 2 RNA, RNA phiên mã -> DNA, DNA dịch mã -> chuỗi poluypeptide
DNA nhân đôi -> 2 DNA, DNA phiên mã -> tRNA, tRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide
DNA nhân đôi -> 2 DNA, DNA phiên mã -> mRNA và tRNA, mRNA và tRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide
quá trình nhân đôi của DNA, diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
đúng
sai
quá trình nhân đôi DNA lúc nào cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã
đúng
sai
trên cả 2 mạch khuôn DNA polymerase đều di chuyển theo chiều 5' -> 3' để tổng hợp mạch mới theo chiều 3' -> 5'
sai
đúng
trong mỗi phân tử DNA dc hình thành thì có chứa một mạch mới dc tổng hợp , mạch còn lại là của DNA ban đầu
đúng
sai
enzyme tháo xoắn làm 2 mạch đơn DNA tách nhau dần tạo chạc hình chữ Y
đúng
sai
enzyme DNA polymerase sử dụng mạch khuôn 3' -> 5' tổng hợp mạch mới liên tục theo nguyên tắc bổ sung
đúng
sai
trên mạch khuôn 5' -> 3', mạch mới dc tổng hợp ngắt quãng tạo các đoạn Okazaki
đúng
sai
2 phân tử DNA con dc tạo thành theo nguyên tắc bổ sung và bảo toàn
đúng
sai
vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình nhân đôi là tạo đoạn mồi
đúng
sai
quá trình tự nhân đôi của DNA xảy ra trong kì đầu của quá trình nguyên phân
đúng
sai
vai trò của enzyme ligase trong quá trình nhân đôi là nối các đoạn Okazaki
đúng
sai
trong quá trình tự nhân đôi, chiều tổng hợp mạch mới là 5' -> 3'
đúng
sai
cả 2 mạch của gene đều làm khuôn tổng hợp RNA
đúng
sai
phân tử mRNA dc tổng hợp theo hướng 3' -> 5'
đúng
sai
chỉ một mạch của DNA 3' -> 5' dc dùng làm khuôn tổng hợp RNA
đúng
sai
enzyme DNA polymerase bám vào DNA và di chuyển theo hướng 5' -> 3'
đúng
sai
enzyme RNA polymerase bám vào vùng mã hóa làm gene tháo xoắn
đúng
sai
enzyme RNA polymeraze bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn
đúng
sai
vùng nào trên gene vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn ngay lại
đúng
sai
RNA polymerase khi gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã giải phóng phân tử mRNA
đúng
sai
mạch mã gốc tổng hợp mRNA có chiều 3' -> 5'
đúng
sai
DNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc tổng hợp phân tử mRNA theo nguyên tắc bổ sung
đúng
sai
sau khi phiên mã xong 2 mạch đơn đóng xoắn ngay lại
đúng
sai
RNA polymerase bám vào tại vị trí đặc hiệu trên mRNA
đúng
sai
RNA dc tổng hợp theo cơ chế nửa gián đoạn
đúng
sai
dịch mã là quá trình tổng hợp protein, quá trình này chỉ diễn ra trong tế bào nhân thực
đúng
sai
quá trình dịch mã có thể chia thành 2 giai đoạn: hoạt hóa amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide
đúng
sai
trong quá trình dịch mã trên mỗi phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động
đúng
sai
quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 5'UUG3' trên phân tử mRNA
đúng
sai
dịch mã diễn ra ở trong nhân tế bào hoặc diễn ra trong tế bào chất
đúng
sai
quá trình dịch mã ko diễn ra nếu ko có đủ các thành phần: ribosome, tRNA, mRNA, amino acid
đúng
sai
mỗi bộ 3 trên mRNA luôn dc dịch mã thành 1 amino acid
đúng
sai
ribosome trượt trên mRNA theo chiều từ 5' -> 3' từ bộ 3 mở đầu đến bộ 3 kết thúc
đúng
sai
các amino acid liên kết với nhau bằng các liên kết peptide
đúng
sai
trình tự các bộ 3 trên mRNA quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide
đúng
sai
liên kết peptide dc hình thành trc liên kết hydrogene
đúng
sai
trong quá trình dịch mã, mRNA mang amino acid mở đầu tiến vào ribosome và tiến hành dịch mã đầu tiên
đúng
sai
phân tử mRNA có chức năng làm khuôn mẫu trong quá trình dịch mã
đúng
sai
phân tử tRNA đóng vai trò là người "phiên dịch"
đúng
sai
trên mỗi phân tử mRNA, các ribosome khác nhau đều đọc mã từ một điểm xác định
đúng
sai
dịch mã là quá trình tổng hợp nên các phân tử RNA
đúng
sai
