wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUANG HỢP Ở THỰC VẬT

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

b)

ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

c)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

d)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng

2.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

CO2 và H2O

b)

CO2 và O2

c)

O2 và H2O

d)

CO2, H2O, O2

3.

Quang hợp thải ra khí

a)

oxygen

b)

carbon dioxide

c)

ánh sáng

d)

chlorophyll

4.

Sản phẩm chính của quang hợp là

a)

C6H12O6, H2O

b)

C6H12O6, CO2

c)

C6H12O6, O2

d)

C6H12O6, ATP

5.

Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2

b)

H2O

c)

diệp lục

d)

ánh sáng

6.

Quang hợp thực chất là quá trình

a)

đồng hóa, giải phóng năng lượng

b)

đồng hóa, tích lũy năng lượng

c)

dị hóa, tích lũy năng lượng

d)

dị hóa, giải phóng năng lượng

7.

Bản chất của quang hợp là quá trình

a)

tiêu hóa và phân giải hóa năng -> hóa năng

b)

hấp thụ và chuyển hóa hóa năng -> quang năng

c)

hấp thụ và chuyển hóa quang năng -> hóa năng

d)

tiêu hóa và phân giải hóa năng -> nhiệt năng

8.

Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật trên cạn là

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

9.

Bào quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là

a)

ti thể

b)

peroxisome

c)

lục lạp

d)

ribosome

10.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở

a)

xoang thylakoid

b)

màng thylakoid

c)

chất nền lục lạp

d)

màng trong lục lạp

11.

Hệ sắc tố quang hợp có vai trò

a)

hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng

b)

hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng

c)

hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP

d)

phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP

12.

Sắc tố quang hợp chính ở thực vật là

a)

xanthophyll

b)

diệp lục (chlorophyll)

c)

phicobilin

d)

carotenoid

13.

Chất nào sau đây không phải sắc tố quang hợp

a)

phicobilin

b)

carotenoid

c)

diệp lục

d)

gibberellin

14.

Sắc tố làm nhiệm vụ trực tiếp biến quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH là

a)

chlorophyll b

b)

chlorophyll a

c)

carotenoid

d)

xanthophyll

15.

Ở các loại rau củ, lá có màu đỏ và cam (cà rốt, củ dền, rau dền) chứa nhiều sắc tố

a)

carotenoid

b)

cytokinin

c)

diệp lục (chlorophyll)

d)

phicobilin

16.

Sắc tố tạo nên màu xanh của lá là

a)

carotenoid

b)

cytokinin

c)

diệp lục (chlorophyll)

d)

phicobilin

17.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ

a)

carotenoid -> diệp lục b -> diệp lục a -> diệp lục a trung tâm phản ứng

b)

cartotenoid -> diệp lục a -> diệp lục b -> diệp lục b trung tâm phản ứng

c)

diệp lục b -> carotenoid -> diệp lục a -> diệp lục a trung tâm phản ứng

d)

diệp lục a -> diệp lục b -> carotenoid -> carotenoid trung tâm phản ứng

18.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ

b)

không khí qua khí khổng của lá

c)

nước qua tế bào lông hút rễ

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây

19.

Trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ

a)

sự thoát hơi nước theo lỗ khí được hấp thụ lại

b)

sự hấp thụ của rễ cây hút từ đất đưa lên lá

c)

việc tưới nước lên lá thẩm thấy qua tế bào vào lá

d)

hơi nước trong không khí được tái hấp thụ

20.

Đối với cơ thể thực vật, quá trình quang hợp có vai trò?
(1) Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu
(3) Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển; giảm hiệu ứng nhà kính

(4) Cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

a)

1,2

b)

1,4

c)

2,4

d)

2,3

21.

Đối với sinh giới nói chung, quang hợp có vai trò
(1) Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu
(3) Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển; giảm hiệu ứng nhà kính

(4) Cung cấp O2 và năng lượng cho hầu hết sinh vật trên Trái Đất

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

22.

Vì sao hầu hết lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì lá có chứa sắc tố diệp lục nên lá phải có màu xanh

b)

Vì lá làm nhiệm vụ quang hợp nên phải có màu xanh

c)

Vì lá chứa diệp lục, diệp lục phản xạ tia xanh lục nên có màu xanh lục

d)

Vì đó là màu lá khi còn non, về già thì lá chuyển thành màu vàng

23.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục không hấp thụ được tia sáng màu xanh lục

b)

diệp lục chỉ hấp thụ tia sáng màu xanh lục

c)

carotenoid chỉ hấp thụ tia sáng màu xanh lục

d)

carotenoid không hấp thụ tia sáng xanh lục

24.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về cấu trúc của lá cây trên cạn thích nghi với chức năng quang hợp?
(1) Dạng bản mỏng, diện tích bề mặt lớn
(2) Tế bào lá có nhiều lục lạp chứa diệp lục

(3) Có nhiều khí khổng để khí hấp thụ CO2 dễ khuếch tán vào

(4) Hệ mạch dẫn dày đặc để vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm quang hợp

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

25.

Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đuôi chồn trong bình thủy tinh chứa nước, có hiện tượng bọt khí nổi lên vì

a)

Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình quang hợp

b)

Khí nitrogen (N2) trong khoang chứa khí của lá bay ra

c)

Lá tạo ra khí carbon dioxide (CO2) trong quang hợp

d)

Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình hô hấp

26.

Trong một thí nghiệm về quang hợp, đặt một cành rong trong bình thủy tinh nước và chiếu sáng rồi ngồi đếm số bọt khí xuất hiện trong bình. Yếu tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến số bọt khí trong một đơn vị thời gian?

a)

Thể tích bình thủy tinh

b)

Cường độ ánh sáng

c)

Kích thước cành rong

d)

Lượng CO2 trong nước

27.

Em hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
1. Diệp lục hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng đỏ (700nm) và xanh tím (400 - 500 nm)
2. Carotenoid hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng xanh tím

3. Diệp lục và carotenoid gần như không hấp thụ được ánh sáng ở vùng xanh lục (500 - 600nm)

  1. 4. Ở vùng ánh sáng xanh lục, diệp lục hấp thụ ánh sáng mạnh nhất

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

28.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng là pha

a)

khử (cố định) CO2 để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH

b)

chuyển hóa quang năng được diệp lục hấp thụ thành hóa năng trong ATP và NADPH

c)

chuyển hóa hóa năng trong ATP và NADPH thành quang năng

d)

chuyển hóa hóa năng trong CO2 và H2O thành hóa năng trong ATP và NADPH

29.

Ở thực vật, pha sáng của quang hợp diễn ra tại

a)

màng ngoài lục lạp

b)

màng trong lục lạp

c)

màng thylakoid

d)

chất nền lục lạp

30.

Ở thực vật, nguyên liệu của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH, CO2

c)

H2O, ADP, NADP+

d)

carbohydrate, O2

31.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH, CO2

c)

carbohydrate, CO2

d)

ATP, NADPH, O2

32.

Trong pha sáng quang hợp ở thực vật, nguyên liệu được lấy từ môi trường là

a)

H2O

b)

CO2

c)

ATP

d)

O2

33.

Trong pha sáng quang hợp ở thực vật, sản phẩm được giải phóng ra môi trường là

a)

H2O

b)

CO2

c)

ATP

d)

O2

34.

Ở thực vật, sản phẩm nào của pha sáng không tham gia vào pha tối ?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

diệp lục

d)

O2

35.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp tham gia vào pha tối là

a)

ATP

b)

ATP, NADPH

c)

NADPH

d)

O2

36.

Trong quang hợp ở thực vật, phân tử oxygen (O2) có nguồn gốc từ

a)

H2O

b)

ATP

c)

CO2

d)

NADPH

37.

Trong quang hợp ở thực vật, oxygen được tạo ra từ quá trình

a)

quang phân li H2O ở pha sáng

b)

cố định CO2 ở pha tối

c)

quang phân li H2O ở pha tối

d)

Khử APG của chu trình Calvin

38.

Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ

a)

quá trình quang phân li nước

b)

quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng

c)

hoạt động của chuỗi truyền electron quang hợp

d)

sự hấp thụ năng lượng của nước

39.

Cho phương trình quang phân li nước sau đây. Chất [3] là

H2O -> 4H+ + 4e- + [3]

a)

NADPH

b)

ATP

c)

CO2

d)

O2

40.

Các electron sinh ra trong quang phân li nước được dùng để

a)

tổng hợp ATP và NADPH

b)

bù lại cho phân tử diệp lục a bị mất

c)

cung cấp năng lượng cho pha tối

d)

bù lại cho phân tử carotenoid

41.

Các ion H+ sinh ra trong quang phân li nước sẽ

a)

tham gia tổng hợp ATP và NADPH

b)

bù lại cho phân tử diệp lục a bị mất

c)

cung cấp năng lượng cho pha tối

d)

bù lại cho phân tử carotenoid

42.

Chất nào sau đây không phải sản phẩm của pha sáng

a)

ATP

b)

NADPH

c)

O2

d)

C6H12O6

43.

Sản phẩm nào sau đây không phải của pha sáng quang hợp

a)

NADPH

b)

ATP

c)

O2

d)

H2O

44.

Khi nói về pha sáng quang hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Diễn ra ở thylakoid

b)

Diễn ra ở chất nền lục lạp

c)

Oxygen có nguồn gốc từ nước

d)

Cần tới sản phẩm của pha tối

45.

Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là

a)

các điện tử được giải phóng từ phân li nước

b)

sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng

c)

sự giải phóng oxygen

d)

sự tạo thành ATP và NADPH

46.

Trong pha sáng của quang hợp, nước được phân li nhờ

a)

sự gia tăng nhiệt độ trong tế bào

b)

năng lượng của ánh sáng

c)

quá trình truyền điện tử quang hợp

d)

sự xúc tác của diệp lục

47.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng

1. Diễn ra ở các thylakoid

2. Diễn ra trong chất nền của lục lạp

3. Là quá trình oxy hóa nước

4. Nhất thiết phải có ánh sáng

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,3

d)

1,4

48.

Sự kiện nào không xảy ra ở pha sáng

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Carbohydrate được tạo ra

d)

Hình thành ATP và NADPH

49.

Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng

a)

Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục

b)

ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước

c)

O2 được giải phóng ra khí quyển

d)

ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối

50.

Khi nói về pha sáng quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

(1) Chuyển năng lượng ánh sáng được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong ATP và NADPH

(2) Diễn ra ở chất nền lục lạp

(3) Diễn ra trước pha tối và cần tới sản phẩm của pha tối
(4) Diễn ra giống nhau ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM

a)

1,2,4

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3

51.

Trong quang hợp, pha tối là pha

a)

đồng hóa CO2 thành carbohydrate nhờ năng lượng từ ATP và NADPH

b)

chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH

c)

khử H2O để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH

d)

chuyển hóa hóa năng trong CO2 thành hóa năng trong ATP

52.

Pha tối của quang hợp thực chất là quá trình

a)

cố định CO2

b)

oxy hóa CO2

c)

cố định O2

d)

cố định H2O

53.

Ở thực vật, pha tối của quang hợp diễn ra tại

a)

màng ngoài của lục lạp

b)

màng trong của lục lạp

c)

ribosome của lục lạp

d)

chất nền (stroma) của lục lạp

54.

Ở thực vật, nguyên liệu của pha tối của quang hợp gồm

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH, CO2

c)

H2O, ADP, NADP+

d)

carbohydrate, O2

55.

Ở thực vật, sản phẩm của pha tối của quang hợp gồm

a)

ADP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH, CO2

c)

carbohydrate, H2O, ADP, NADP+

d)

ATP, NADPH, O2

56.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp cung cấp năng lượng cho pha tối là

a)

ATP

b)

ATP, NADPH

c)

NADPH

d)

O2

57.

Ở thực vật, carbon trong các phân tử carbohydrate có nguồn gốc từ phân tử

a)

diệp lục

b)

H2O

c)

O2

d)

CO2

58.

Trong quang hợp ở thực vật, pha tối luôn có chu trình

a)

Calvin

b)

Krebs

c)

Menden

d)

Morgan

59.

Nhóm thực vật C3 đồng hóa CO2 theo chu trình

a)

Calvin

b)

Krebs

c)

C4

d)

CAM

60.

Trình tự giai đoạn trong chu trình Calvin là

a)

cố định CO2 -> tái tạo chất nhận -> khử

b)

cố định CO2 -> khử -> tái tạo chất nhận

c)

khử -> cố định CO2 -> tái tạo chất nhận

d)

khử -> tái tạo chất nhận -> cố định CO2

61.

Trong chu trình Calvin, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PEP (3C)

b)

PGA (3C)

c)

G3P

d)

RuBP (5C)

62.

Trong chu trình Calvin, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là

a)

PEP

b)

PGA

c)

G3P

d)

RuBP

63.

Trong chu trình Calvin, chất tách khỏi chu trình để tổng hợp glucose và các chất hữu cơ khác là

a)

PEP

b)

PGA

c)

G3P

d)

RuBP

64.

Tên gọi thực vật C3 bắt nguồn từ

a)

số lượng lục lạp trong tế bào lá

b)

chất nhận CO2 đầu tiên

c)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

d)

enzyme cố định CO2

65.

Nhóm thực vật nào sau đây là cây C4?

a)

xương rồng, thanh long, dứa

b)

mía, ngô, rau dền

c)

mía, thanh long, ngô

d)

lúa, khoai, sắn

66.

Khác với thực vật C3, thực vật C4 có thể sống ở điều kiện

a)

cường độ ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 cao, O2 thấp

b)

cường độ ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 thấp, O2 cao

c)

cường độ ánh sáng yếu, nhiệt độ thấp, nồng độ CO2 và O2 cao

d)

cường độ ánh sáng yếu, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 cao và O2 thấp

67.

Trong con đường C4, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PEP (3C)

b)

PGA (3C)

c)

G3P

d)

RuBP

68.

Trong con đường C4, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là

a)

OAA (4C)

b)

PGA

c)

MA (4C)

d)

RuBP

69.

Con đường cố định CO2 của thực vật C3 và C4 đều có

a)

có chu trình Calvin

b)

diễn ra trên cùng 1 loại tế bào

c)

có chất nhận CO2 đầu tiên giống nhau

d)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên giống nhau

70.

Quang hợp ở thực vật C3 và C4 khác nhau ở những điểm nào sau đây?

(1) Chất nhận và sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

(2) Thời điểm cố định CO2

(3) Số loại tế bào tham gia quang hợp

(4) Các quá trình ở pha sáng

a)

1,4

b)

2,3

c)

1,3

d)

2,4

71.

Trong con đường C4, chu trình Calvin diễn ra ở

a)

tế bào biểu bì vỏ

b)

tế bào mô giậu

c)

tế bào thịt lá (nhu mô)

d)

tế bào bao bó mạch

72.

Trong con đường C4, chất được tách ra từ malic acid (malate) để tái sinh chất nhận là

a)

G3P

b)

Pyruvic acid (pyruvate)

c)

Malic acid (malate)

d)

OAA

73.

Mía, ngô và lúa là ba trong số những loại thực vật được trồng phổ biến ở nông thôn Việt Nam. Khi nói về quang hợp của ba loại cây này, phát biểu nào sau đây đúng?

1. Mía là thực vật C3, ngô và lúa là thực vật C4

2. Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa bị giảm năng suất nhiều nhất

3. Mía và ngô có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối

4. Ba loại cây này đều quang hợp tốt khi nồng độ CO2 giảm xuống thấp

a)

1,4

b)

2,3

c)

1,3

d)

2,4

74.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

dứa, ngô, mía, thanh long

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

lúa, khoai, sắn, đậu

75.

Ở thực vật CAM, khí khổng hoạt động như thế nào ?

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

chỉ mở khí khổng khi hoàng hôn

c)

chỉ đóng khí khổng vào giữa trưa

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

76.

Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có ý nghĩa chủ yếu là để

a)

tăng cường độ quang hợp

b)

hạn chế sự mất nước

c)

tăng cường sự hấp thụ nước

d)

tăng lượng CO2 vào lá

77.

Trong con đường CAM, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PEP (3C)

b)

PGA

c)

G3P

d)

RuBP (5C)

78.

Ở thực vật CAM, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là

a)

OAA (4C)

b)

PGA

c)

MA (4C)

d)

RuBP

79.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về con đường cố định CO2 ở thực vật CAM?

1. Thời điểm ban đêm khí khổng đóng, thời điểm ban ngày khí khổng mở

2. Chất nhận CO2 đầu tiên là PEP, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là OAA (4C)

3. Chất dùng để tái sinh chất nhận là pyruvic acid (pyruvate)

4. Quá trình này diễn ra ở 2 loại tế bào

a)

1,4

b)

2,3

c)

1,3

d)

2,4

80.

Xương rồng là một trong những loại cây cảnh phổ biến ở nước ta. Khi nói về quang hợp ở loại cây này, phát biểu nào sau đây đúng ?

1. Xương rồng là thực vật C4

2. Xương rồng lấy CO2 để quang hợp vào ban đêm

3. Xương rồng có một loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối

4. Xương rồng sẽ bị giảm hiệu suất quang hợp khi cường độ ánh sáng cao

a)

1,4

b)

2,3

c)

1,3

d)

2,4

81.

Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh gồm hai nhóm chính là

a)

diệp lục và carotenoid

b)

carotenoid và xanthophyll

c)

diệp lục và xanthophyll

d)

xanthophyll và carotene

82.

Đâu không phải là vai trò của quang hợp

a)

cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược

b)

điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

c)

cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới

d)

cung cấp nguồn chất hữu cơ, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của hầu hết sinh vật

83.

Pha tối sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng?

a)

O2, NADPH, ATP

b)

NADPH, O2

c)

ATP, NADPH

d)

O2, ATP

84.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

diễn ra ở màng thylakoid

b)

không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

giải phóng O2 trong quá trình phân li nước

85.

Hợp chất đầu tiên được tạo thành trong chu trình Calvin là

a)

ribulose 1,5 biphosphate

b)

pyruvate

c)

oxaloacetic acid

d)

3 - Phosphoglyceric acid

86.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

a)

Quang phân li nước

b)

chu trình Calvin

c)

pha sáng

d)

giai đoạn hấp thụ ánh sáng

87.

Nhóm thực vật C4 được phân bố chủ yếu ở

a)

khắp mọi nơi trên Trái Đất

b)

vùng sa mạc

c)

vùng ôn đới và cận nhiệt đới

d)

vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

88.

Phát biểu nào sai khi nói về con đường cố định CO2 ở thực vật C4?

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên trong tế bào mô giậu là phosphoenol pyruvate

b)

Diễn ra ở hai loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch

c)

Sản phẩm cuối cùng được tạo thành là hợp chất 4C

d)

Tế bào bao bó mạch là nơi diễn ra chu trình Calvin

89.

Thực vật CAM hạn chế sự thoát hơi nước bằng cách

a)

đóng khí khổng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm

c)

mở khí khổng cả ngày và đêm

d)

đóng khí khổng cả ngày và đêm

90.

Chu trình Calvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm thực vật nào sau đây

a)

Chỉ nhóm thực vật C3

b)

Chỉ ở nhóm thực vật C4

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM

d)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

91.

Tại sao các cây xương rồng, thuốc bỏng,... thường sinh trưởng và phát triển chậm hơn so với các cây thuộc nhóm thực vật C3, C4?

a)

Do cường độ quang hợp và năng suất sinh học thấp

b)

Do cường độ quang hợp và năng suất sinh học cao

c)

Do chúng chỉ có lục lạp ở tế bào mô giậu

d)

Do nhu cầu nước của chúng cao

92.

Vì sao một số loài thực vật có lá màu đỏ vẫn có khả năng quang hợp bình thường ?

a)

Vì lá của chúng vẫn chứa chất diệp lục

b)

Vì lá của chúng không có chứa chất diệp lục

c)

Vì các sắc tố đỏ có khả năng hấp thụ ánh sáng mạnh

d)

Vì các sắc tố màu đỏ có chứa diệp lục a

93.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật

a)

Bản chất của quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành nhiệt năng

b)

Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng vàng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục

c)

Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ

d)

Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid -> chlorophyll a -> chlorophyll b -> chlorophyll b ở trung tâm phản ứng

94.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM?

a)

Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng

b)

Ở thực vật C4 và CAM có thêm chu trình cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá (nhu mô) để tích lũy và dự trữ CO2

c)

Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tránh mất nước

d)

Ở thực vật C3, sử dụng enzyme PEP-carboxylase có ái lực cao với CO2 để lấy CO2 ở nồng độ thấp

95.

Trong số các cơ quan sau đây ở thực vật trên cạn: Lá, Thân, Rễ, Hoa, quả, hạt có bao nhiêu cơ quan xảy ra quang hợp chủ yếu ?

(a)  

96.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu... có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM

(a)  

97.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

Lúa, khoai, sắn, bông

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu

98.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp

a)

tích lũy năng lượng

b)

tạo chất hữu cơ

c)

cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

điều hòa không khí

99.

Giả sử nhiệt độ cao làm cho khí khổng đóng thì cây nào dưới đây không có hô hấp sáng

a)

dứa

b)

rau muống

c)

lúa nước

d)

lúa mì

100.

Cấu tạo nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng

a)

có cuống lá

b)

có diện tích bề mặt lớn

c)

phiến lá mỏng

d)

các khí khổng tập trung ở mặt dưới

101.

Ở thực vật có 4 miền ánh sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất ở miền sáng nào

a)

đỏ

b)

da cam

c)

lục

d)

xanh tím

102.

Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là

a)

Hợp chất hữu cơ có 4C trong phân tử

b)

APG

c)

AIPG

d)

RiDP

103.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây ?

(1) Lizoxom (2) Ribosome (3) Lục lạp (4) Peroxixom (5) Ti thể (6) Bộ máy Golgi

a)

(3) (4) (5)

b)

(1) (4) (5)

c)

(2) (3) (6)

d)

(1) (4) (6)

104.

Pha sáng của quang hợp là

a)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

b)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH

c)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được carotene hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

d)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP

105.

Trong quang hợp, NADPH có vai trò nào sau đây?

a)

phối hợp với các clorophyl để hấp thụ ánh sáng

b)

là chất nhận e đầu tiên của pha sáng

c)

là thành viên của chuỗi truyền e để hình thành ATP

d)

mang e đến chu trình calvin

106.

Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp là

a)

màng thylakoid là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng

b)

xoang thylakoid là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp

c)

chất nền stroma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp

d)

cả ba phương án trên

107.

Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ có hiệu quả quang hợp

a)

kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

b)

bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

c)

lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

d)

nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

108.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

nhóm sắc tố phụ (carotenoid) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thu

109.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

quá trình khử CO2

c)

quá trình quang phân li nước

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)

110.

Nước ảnh hưởng đến quang hợp như thế nào

a)

Là nguyên liệu quang hợp

b)

Điều tiết không khí

c)

Ảnh hưởng đến quang phổ

111.

Nhóm sắc tố nào sau đây tham gia quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng

a)

diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục b và caroten

c)

xanthophyl và diệp lục a

d)

diệp lục b và carotenoid

112.

Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở đâu

a)

lá cây

b)

thân cây

c)

rễ cây

d)

hoa và quả

113.

chất hóa học nào sau đây không được tạo ra trong quang hợp

a)

O2

b)

CO2

c)

C6H12O6

d)

H

114.

Sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

carotene

d)

xanthophyl

115.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

carotene

d)

xantj

116.

Ở thực vật CAM, sản phẩm dự trữ CO2 vào ban đêm để cung cấp cho pha tối ban ngày là

a)

AM (Malic acid)

b)

G3P

c)

RuBP

d)

3-PGA

117.

Trong quang hợp ở thực vật, hợp chất hữu cơ nào được xem là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các hợp chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể thực vật?

a)

RuBP

b)

G3P

c)

3-PGA

d)

PEP

118.

Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây chỉ có chu trình Calvin trong pha tối quang hợp

a)

Lúa nước

b)

Ngô

c)

Rau dền

d)

Dứa

119.

Loài, nhóm thực vật nào sau đây chu trình calvin trong pha tối quang hợp không thực hiện ở tế bào lục mô giậu

a)

Rau dền

b)

Lúa nước

c)

Đậu Hà lan

d)

Dứa