Font size
WorksheetsSinh 12 ôn tập hk2
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
Sự tiến hóa phân li
Sự tiến hóa đồng quy
Sự tiến hóa Song Hành
Trong tiến hóa các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
Sự tiến hóa phân li
Sự tiến hóa đồng quy
Sự tiến hóa Song Hành
Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài
Cấu tạo trong của các nội quan
Cấu tạo polipeptit hoặc polinucleotit
Các giai đoạn phát triển phôi thai
Đặc điểm sinh học và biến cố Địa chất
Hai cơ quan tương đồng là
Gai của cây xương rồng và gai xương rồng
Chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi
Mang của loài cá và mang của các loài tôm
Gai của hoa hồng và gai của cây xương rồng
Bằng chứng tiến hóa không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là
Cơ quan thoái hóa
Cơ quan tương tự
Sự phát triển phôi giống nhau
Cơ quan tương đồng
Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự
Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng
Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng
Cánh chim và cánh côn trùng
Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng giải phẫu so sánh
Xác sinh vật được bảo quản nguyên vẹn trong hổ phách
Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và thú
Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau
ADN của người và tinh tinh giống nhau tới 97,6%
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài là xuất hiện trước loài nào xuất hiện sau
Cơ quan thoái hóa
Cơ quan tương đồng
Hóa thạch
Cơ quan tương tự
Theo Đacuyn nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là
Chọn lọc nhân tạo
Chọn lọc tự nhiên
Biến dị cá thể
Biến dị Xác định
Theo Đacuyn đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
Cá thể
Quần thể
Giao tử
Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi
Loài mới xuất hiện
Quần thể mới xuất hiện
Chi mới xuất hiện
Theo quan niệm hiện đại đơn vị cơ sở tiến hóa là
Cá thể
Quần thể
Giao tử
Theo quan niệm hiện đại ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là
Cá thể
Quần thể
Loài
Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó
Chọn lọc tự nhiên
Đột biến
Giao phối
Nhiễm sắc thể
Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là
Đột biến chọn lọc tự nhiên
Các yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh giới
Chọn lọc tự nhiên
Đột biến
Các yếu tố ngẫu nhiên
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?
Giao phối không ngẫu nhiên
Các yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối ngẫu nhiên
Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen của quần thể theo một hướng xác định
Chọn lọc tự nhiên
Giao phối
Đột biến
Theo quan niệm tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên
Làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn Gen của Quần thể
Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định
Phân hóa khả năng sáng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn Gen của Quần thể?
Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
Đột biến và di nhập gen
Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
Theo quan niệm tiến hóa hiện đại Khi nói về chọn lọc tự nhiên Phát biểu nào sau đây không đúng
Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể
Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể
Chọn làm tự nhiên nằm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể
Theo quan niệm hiện đại Khi nói về chọn lọc tự nhiên Phát biểu nào sau đây không đúng
Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra những kiểu gen thích nghi
Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản có các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể
Cho các nhân tố sau
1: đột biến
2: CLTN
3: các yếu tố ngẫu nhiên
4: giao phối ngẫu nhiên
Các nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là
3 và 4
1 và 4
1 và 2
2 và 4
Theo quan niệm tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ
Cá thể và quần thể
Phân tử và tế bào
Quần xã và hệ sinh thái
Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua năm thế hệ liên tiếp thu được kết quả nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
Các yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
Giao phối ngẫu nhiên
Ở một quần thể cấu trúc di truyền của 4 Thế Hệ liên tiếp như sau:
F1: 0.12AA: 0.56Aa: 0.32aa
F2: 0.18AA: 0.44Aa: 0.38aa
F3: 0.24AA: 0.32Aa: 0.44aa
F4: 0.28AA: 0.24Aa: 0.48aa
Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau quần thể có khả năng đang chịu tác động của Nhân tố nào sau đây?
Các yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
Đột biến gen
Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho
Cách ly trước hợp tử
Cách ly sau hợp tử
Cách ly tập tính
Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt hai loài là tiêu chuẩn
Địa lý sinh thái
Hình thái
Sinh lý sinh hóa
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài sinh sản hữu tính là
Cách ly sinh thái
Cách ly sinh sản
Cách ly tập tính
Hình thành loài mới
Khác khu vực địa lý bằng con đường địa lý diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn
Bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật
Bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên
Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lý
Trong điều kiện địa lý khác nhau chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau
Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật từ đó tạo ra loài mới
Hình thành loài mới mà con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài
Khi nói về quá trình hình thành loài mới phát biểu nào sau đây là đúng
Cách li địa lý sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới
Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật
Cách ly tập tính và cách ly sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới
Hình thành loài bằng con đường địa lý thường xảy ra đối với loài
Động vật bậc cao
Có khả năng phát tán mạnh
Động vật
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất
Lai xa và đa bội hóa
Cách ly Địa Lý
Cách ly sinh thái
Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa thường xảy ra đối với
Thực vật
Động vật
Động vật bậc thấp
Động vật bậc cao
Trong các phương thức hình thành loài mới dấu hiệu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự
Cách li địa lý
Cách li sinh sản với quần thể gốc
Xuất hiện các dạng trung gian
Theo quan niệm hiện đại cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
Axit nucleic và lipit
Saccarit và photpholipit
Protein và axit nucleic
Hiện nay người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là
ADN
ARN
Protein
Trong tiến hóa tiền sinh học những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở
Trong ao hồ nước ngọt
Trong lòng đất
Trong nước Đại Dương nguyên thủy
Để kiểm tra giả thuyết của oparin và Handan năm 1953 Hilo đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của trái đất môi trường nhân tạo đó gồm
CH4 CO2 H2 và hơi nước
N2 NH3 H2 và hơi nước
CH4 NH3 h2 và hơi nước
Trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?
Từ các chất vô cơ hình thành đến Các chất hữu cơ đơn giản
Hình thành nên các tế bào sơ khai tế bào nguyên thủy
Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên trái đất bò sát cổ Ngự Trị ở
Kỷ Jura
Kỷ Cambri
Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy trong lịch sử phát triển sự sống trên trái đất thực vật có hoa xuất hiện ở
Kỷ Đệ Tam thứ ba thuộc đại tân sinh
Kỷ Kreta Phấn Trắng thuộc đại trung sinh
Trong lịch sử phát triển của xương dưới trên trái đất dương xỉ phát triển mạnh ở
Kỉ cacbon than đá thuộc đại cổ sinh
Chị Silua thuộc đại cổ sinh
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các địa chất các nhóm linh trưởng phát sinh ở
Kỷ Kreta phấn trắng của đại trung sinh
Thì đệ tứ thứ tư của đại tân sinh
Kỷ Đệ Tam thứ ba của Đại tân sinh
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các địa chất là người xuất hiện ở đại nào sau đây
Đại tân sinh
Đại cổ sinh
Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
Tất cả các nhân tố vật lý hóa học của môi trường xung quanh sinh vật
Đất nước không khí độ ẩm ánh sáng các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật
Nơi ở là
Khu vực sinh sống của sinh vật
Nơi cư trú của loài
Khoảng không gian sinh thái
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
Môi trường
Giới hạn sinh thái
Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là
2 độ C đến 42 độ C
5,6 độ C đến 42 độ C
Trong quần thể các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ
Hỗ trợ
Cạnh tranh
Nguyên nhân chủ yếu của cạnh tranh cùng loài là do
Có cùng nhu cầu sống
Đối phó với kẻ thù
Mật độ cao
Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa
Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
Duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức phù hợp
Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
Giữa các sinh vật cùng loài có hai mối quan hệ nào sau đây
Hỗ trợ và cạnh tranh
Quần tụ hỗ trợ
Ức chế và hỗ trợ
Cạnh tranh và đối địch
Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của
Cạnh tranh cùng loài
Cạnh tranh khác loài
Các cây thông nhựa liền rễ sẽ hút được nhiều dinh dưỡng khoảng hơn so với các cây thông nhựa sống riêng rẽ là ví dụ về mối quan hệ nào sau đây
Hỗ trợ cùng loài
Kí sinh cùng loài
Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể
Độ đa dạng
Mật độ
Sức sinh sản
Các đặc trưng cơ bản của quần thể là
Tỷ lệ giới tính cấu trúc tuổi sự phân bố cá thể mật độ kích thước kiểu tăng cường
Sự phân bố cá thể mật độ cá thể chất sinh sản sự tử vong kiểu tăng trưởng
mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới
Khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể
Cấu trúc tuổi của quần thể
Kiểu phân bố cá thể của quần thể
Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì
Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
Trong quần thể sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa
Giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
Phân bố cá thể theo nhóm là
Kiểu phân bố phổ biến nhất thường gặp ở những sinh vật sống bầy đàn
Kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều
Tuổi quần thể là
Thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh
Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi
Điều kiện sống phân bố đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất
Điều kiện sống phân bố đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Mật độ cá thể của quần thể là
Số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thể
Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố
Rộng
Hẹp
Hạn chế
Ở động vật biến nhiệt nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kì sống của chúng
Càng ngắn
Càng dài
Khi nói về giới hạn sinh thái Phát biểu nào sau đây sai?
Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng
Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực
Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành
Trong cùng một môi trường sống nếu các cá thể sinh vật đến từ các loài gần nhau và sử dụng chung nguồn sống thì
Làm tăng tốc độ phân li ổ sinh thái
Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài
Làm phong phú nguồn sống của môi trường
Tập hợp nào dưới đây không phải là quần thể
Đàn voi ở rừng Tánh Linh
Cá ở Hồ Tây
Rừng có ở Vĩnh Phú
Xét tập hợp sinh vật sau:
1: cá rô phi đơn tính ở trong hồ
2: cá trắm cỏ trong ao
3: chuột trong vườn
4: cây ở ven hồ
5: chuột trong vườn
6: bèo tấm trên mặt ao
Các tập hợp sinh vật mà Quần thể gồm có:
1 2 3 4 5 và 6
2 3 4 5 và 6
2 3 6
Hiện tượng thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể là
Quần tụ
Cộng sinh
Hội sinh
Nguyên nhân xảy ra cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần xã là
Do nguồn sống không cung cấp đủ cho tất cả các cá thể
Do tất cả các cá thể đó có ổ sinh thái trùm lên nhau
Do các loài có nơi ở giống nhau
Khi nói về nhóm tuổi Phát biểu nào sau đây đúng
Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép ta đánh giá tiềm năng của quần thể sinh vật
Sự phân bố cá thể của quần thể ảnh hưởng đến khả năng khai thác nguồn sống
Tỷ lệ giới tính ở tất cả các quần thể luôn đảm bảo là một một
Phát biểu nào sau đây về tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể là không đúng
Một số quần thể có thể không có nhóm tuổi sau sinh sản
Quần thể sẽ bị tuyệt diệt Nếu không có nhóm tuổi đang sinh sản
Cấu trúc tuổi của quần thể có thể thay đổi theo điều kiện môi trường
Điều nào không đúng về sự liên quan giữa Ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài
Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh
Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu
Hai quần thể a và b khác loài sống trong cùng một khu vực địa lý và có các nhu cầu giống giống nhau xu hướng biến động cá thể khi xảy ra cạnh tranh là
1: cạnh tranh gay gắt là một loài sống sót một loài bị diệt vong
2: nếu hai loài khác bậc phân loại loài nào tiến hóa hơn sẽ chiến thắng tăng số lượng cá thể
3: hai loại vẫn tồn tại nhưng phân thành các ổ sinh thái khác nhau về thức ăn nơi ở
4: loại nào sinh sản nhanh hơn kích thước cơ thể lớn hơn số lượng nhiều hơn sẽ chiến thắng tăng số lượng còn loài kia bị diệt vong
Tổ hợp các ý đúng là
2 3
2 4
1 2
1 4
Cho các ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
1: ở miền Bắc Việt Nam số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét nhiệt độ xuống dưới 800C
2: số lượng thỏ và mèo rừng Canada biến động theo chu kỳ 9 đến 10 năm
3: số lượng ếch nhái ở miền Bắc giảm mạnh khi có đợt Rét Đầu Mùa đông đến
4: ở Đồng rêu phương Bắc số lượng cá và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 đến 4 năm
Có bao nhiêu ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật mà nguyên nhân gây biến động là nhân tố không phụ thuộc vào mật độ quần thể?
4
2
3
Cho sơ đồ giới hạn sinh thái của 3 loài sinh vật và một số nhận xét như sau:
1: loài ba được xem là loại ưa nhiệt đồng thời là loài hẹp nhiệt nhất trong ba loài
2: loài 2 thường có vùng phân bố rộng nhất trong ba loài
3: sự cạnh tranh giữa loài 1 và 2 diễn ra mạnh hơn so với giữa loài hai và loài 3 do có sự trùng lặp ổ sinh thái nhiều hơn
4: khi nhiệt độ xuống dưới 10°c thì chỉ có một loài có khả năng sống sót
Số phát biểu đúng là
4
3
2
1
Ở một hồ nước khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỷ lệ cá con quá nhiều thì ta lên
Dừng ngay việc đánh bắt nếu không nguồn cá trong hồ sẽ cạn kiệt
Tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ
Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa
đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất ứng dụng trong việc ghi Di nhập vật nuôi
Trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên trái đất ứng dụng trong việc di nhập thuần hóa các giống vật nuôi cây trồng trong nông nghiệp
Khi nói về ổ sinh thái có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
1
2
3
4
Khi khai thác một quần thể cá trong hồ Nếu nhiều mẻ lưới đều thu được tỉ lệ cá lớn chiếm ưu thế hơn so với cá con thì kết luận nào sau đây là chính xác?
Chưa khai thác hết tiềm năng sinh học của quần thể cả trong hồ
Khai thác quá mức tiềm năng sinh học của quần thể cả trong nghề
Khai thác đến mức quần thể cá chuẩn bị suy kiệt về số lượng cá thể của quần thể cá trong hồ
Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
Thành phần loài tỉ lệ nhóm tuổi mật độ
Thành phần loài sức sinh sản và sự tử vong
Độ phong phú sự phân bố các cá thể trong quần xã
Thành phần loài sự phân bố các cá thể trong quần xã
Mức độ phong phú và số lượng loài trong quần xã thể hiện
Độ nhiều
Độ đa dạng
Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã cho
Số lượng cá thể nhiều
Sức sống mạnh sinh khối lớn hoạt động mạnh
Số lượng cá thể nhiều sinh khối lớn hoạt động mạnh
Hiện tượng khống chế sinh học đã
Làm cho một loài bị tiêu diệt
Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật
Phân bố đều
Phân bố theo chiều thẳng đứng
Hệ sinh thái bao gồm
Quần xã sinh vật và sinh cảnh
Tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài
Chuỗi và lưới thức ăn Biểu thị mối quan hệ
Dinh dưỡng
Động vật ăn thịt và con mồi
Có những dạng tháp sinh thái nào
Tháp số lượng tháp sinh khối và tháp năng lượng
Tháp sinh khối và tháp năng lượng
Chu trình sinh địa hóa là
Chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên
Sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã
Trong chu trình cacbon CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ Quá trình nào?
Hô hấp của sinh vật
Quang hợp của cây xanh
Phân giải chất hữu cơ
Trong một chuỗi thức ăn nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất
Thực vật
Động vật ăn thực vật
Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1
Thực vật
Động vật đơn bào
Động vật không xương sống
Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1
Thực vật
Động vật đơn bào
Chu trình sinh địa hóa có vai trò
Duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển
Duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
Trong chu trình sinh địa hóa nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi Nitơ ở dạng NO3 thành Nitơ ở dạng N2
Động vật nguyên sinh
Vi khuẩn phản nitrat hóa
Nhìn chung trong các hệ sinh thái khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng
10%
20%
30%
15%
Quan hệ giữa vi khuẩn lam và bèo hoa dây thuộc mối quan hệ nào
Hội sinh
Cộng sinh
Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá tôm là mối quan hệ gì
Ức chế cảm nhiễm
Sinh vật ăn sinh vật
Cho các chuỗi thức ăn sau lúa Cào Cào ếch rắn đại bàng trong chuỗi thức ăn trên sinh vật nào thuộc sinh vật tiêu thụ bậc hai
Cào Cào
Ếch
Rắn
Đại bàng
Hai loại ếch sống trong cùng một hồ nước số lượng của loài a giảm chút ít còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh điều đó chứng minh cho mối quan hệ
Hội sinh
Cạnh tranh
Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là
Thảo nguyên rừng mưa nhiệt đới đồng rêu hàn đới rừng taiga
Savan thảo nguyên rừng Taiga đồng rêu hàn đới
Rừng taiga rừng mưa nhiệt đới Thảo Nguyên Đồng rêu hàn đới
Chuỗi thức ăn cỏ Cào Cào nhái rắn ếch đại bàng Có bao nhiêu loài sinh vật tiêu thụ
4
3
2
1
Trong quan hệ giữa Hai loài có ít nhất một loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây
Quan hệ hỗ trợ
Quan hệ đối kháng
Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có
Đa dạng sinh học cao
Sự phân bố theo chiều ngang
Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật phát biểu nào sau đây không đúng
Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh
Mối quan hệ vật chủ vật ký sinh là sự biến tướng của mối quan hệ con mồi và ăn thịt
Trong tiến hóa các loài trùng nhau về ổ sinh thái thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái
Khi nói về độ đa dạng của quần xã Phát biểu nào sau đây đúng ?
Độ đa dạng của quần xã càng cao thì lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp
Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định không Phụ thuộc điều kiện sống của môi trường
Khi nói về hệ sinh thái trên cạn Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Thực vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật
Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín
Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong các hệ sinh thái trên cạn sinh vật sản xuất gồm thực vật và vi sinh vật tự dưỡng
Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chỉ có một loại chuỗi thức ăn được mở đầu bằng sinh vật sản xuất
Ý có nội dung không đúng khi nói về chuỗi và lưới thức ăn là
Cấu trúc của chuỗi thức ăn càng đơn giản khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp
Cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp
Khi nói về mối quan hệ giữa Sinh Vật Ăn Thịt Và Con Mồi trong một quần xã sinh vật phát biểu nào sau đây đúng
Trong một chuỗi thức ăn Sinh Vật Ăn Thịt Và Con Mồi không cùng một bậc dinh dưỡng
Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn
Khi nói về sự phân tầng trong quần xã Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong quần xã sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật
Sự phân tầng trong quần xã sẽ làm giảm cạnh tranh cùng loài nhưng thường làm tăng cạnh tranh khác loài
Từ một rừng Lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
nguyên sinh
Thứ sinh
Ý nghĩa của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là
Chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường sinh vật và con người
Kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường sinh vật và con người
Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
Nguyên sinh
Thứ sinh
Khi nói về Chu trình sinh địa hóa của Cacbon Phát biểu nào sau đây đúng?
Một phần nhỏ cácbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích
Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon môđđxít
Trong một hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng người ta thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng gây hậu quả ngược lại nguyên nhân chủ yếu do
Cá khai thác quá mức động vật nổi
Cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm
Trong một bể cá nuôi hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn một loài cá sống nơi sống nơi thoáng đãng còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước chúng cạnh tranh gay gắt với nhau và thức ăn người ta cho vào bể một ít rong với mục đích để
Giảm sự cạnh tranh của hai loài về nơi ở
Bổ sung lượng thức ăn cho
Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả
nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau
nuôi nhiều loại cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn
