wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 ôn tập hk2

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

Sự tiến hóa phân li

b)

Sự tiến hóa đồng quy

c)

Sự tiến hóa Song Hành

2.

Trong tiến hóa các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

Sự tiến hóa phân li

b)

Sự tiến hóa đồng quy

c)

Sự tiến hóa Song Hành

3.

Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài

a)

Cấu tạo trong của các nội quan

b)

Cấu tạo polipeptit hoặc polinucleotit

c)

Các giai đoạn phát triển phôi thai

d)

Đặc điểm sinh học và biến cố Địa chất

4.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

Gai của cây xương rồng và gai xương rồng

b)

Chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi

c)

Mang của loài cá và mang của các loài tôm

d)

Gai của hoa hồng và gai của cây xương rồng

5.

Bằng chứng tiến hóa không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là

a)

Cơ quan thoái hóa

b)

Cơ quan tương tự

c)

Sự phát triển phôi giống nhau

d)

Cơ quan tương đồng

6.

Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

b)

Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng

c)

Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng

d)

Cánh chim và cánh côn trùng

7.

Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng giải phẫu so sánh

a)

Xác sinh vật được bảo quản nguyên vẹn trong hổ phách

b)

Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và thú

c)

Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau

d)

ADN của người và tinh tinh giống nhau tới 97,6%

8.

Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài là xuất hiện trước loài nào xuất hiện sau

a)

Cơ quan thoái hóa

b)

Cơ quan tương đồng

c)

Hóa thạch

d)

Cơ quan tương tự

9.

Theo Đacuyn nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là

a)

Chọn lọc nhân tạo

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Biến dị cá thể

d)

Biến dị Xác định

10.

Theo Đacuyn đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Giao tử

11.

Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi

a)

Loài mới xuất hiện

b)

Quần thể mới xuất hiện

c)

Chi mới xuất hiện

12.

Theo quan niệm hiện đại đơn vị cơ sở tiến hóa là

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Giao tử

13.

Theo quan niệm hiện đại ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Loài

14.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến

c)

Giao phối

d)

Nhiễm sắc thể

15.

Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là

a)

Đột biến chọn lọc tự nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

16.

Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh giới

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

17.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

18.

Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen của quần thể theo một hướng xác định

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối

c)

Đột biến

19.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên

a)

Làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn Gen của Quần thể

b)

Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định

c)

Phân hóa khả năng sáng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

20.

Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn Gen của Quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến và di nhập gen

c)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

21.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại Khi nói về chọn lọc tự nhiên Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể

b)

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể

c)

Chọn làm tự nhiên nằm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể

22.

Theo quan niệm hiện đại Khi nói về chọn lọc tự nhiên Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể

b)

Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra những kiểu gen thích nghi

c)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản có các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể

23.

Cho các nhân tố sau

1: đột biến

2: CLTN

3: các yếu tố ngẫu nhiên

4: giao phối ngẫu nhiên

Các nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là

a)

3 và 4

b)

1 và 4

c)

1 và 2

d)

2 và 4

24.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ

a)

Cá thể và quần thể

b)

Phân tử và tế bào

c)

Quần xã và hệ sinh thái

25.

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua năm thế hệ liên tiếp thu được kết quả nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

26.

Ở một quần thể cấu trúc di truyền của 4 Thế Hệ liên tiếp như sau:

F1: 0.12AA: 0.56Aa: 0.32aa

F2: 0.18AA: 0.44Aa: 0.38aa

F3: 0.24AA: 0.32Aa: 0.44aa

F4: 0.28AA: 0.24Aa: 0.48aa

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau quần thể có khả năng đang chịu tác động của Nhân tố nào sau đây?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Đột biến gen

27.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho

a)

Cách ly trước hợp tử

b)

Cách ly sau hợp tử

c)

Cách ly tập tính

28.

Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt hai loài là tiêu chuẩn

a)

Địa lý sinh thái

b)

Hình thái

c)

Sinh lý sinh hóa

29.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài sinh sản hữu tính là

a)

Cách ly sinh thái

b)

Cách ly sinh sản

c)

Cách ly tập tính

30.

Hình thành loài mới

a)

Khác khu vực địa lý bằng con đường địa lý diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn

b)

Bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật

c)

Bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lý

a)

Trong điều kiện địa lý khác nhau chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau

b)

Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật từ đó tạo ra loài mới

c)

Hình thành loài mới mà con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài

32.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cách li địa lý sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới

b)

Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật

c)

Cách ly tập tính và cách ly sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

33.

Hình thành loài bằng con đường địa lý thường xảy ra đối với loài

a)

Động vật bậc cao

b)

Có khả năng phát tán mạnh

c)

Động vật

34.

Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất

a)

Lai xa và đa bội hóa

b)

Cách ly Địa Lý

c)

Cách ly sinh thái

35.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa thường xảy ra đối với

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Động vật bậc thấp

d)

Động vật bậc cao

36.

Trong các phương thức hình thành loài mới dấu hiệu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự

a)

Cách li địa lý

b)

Cách li sinh sản với quần thể gốc

c)

Xuất hiện các dạng trung gian

37.

Theo quan niệm hiện đại cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là

a)

Axit nucleic và lipit

b)

Saccarit và photpholipit

c)

Protein và axit nucleic

38.

Hiện nay người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

39.

Trong tiến hóa tiền sinh học những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở

a)

Trong ao hồ nước ngọt

b)

Trong lòng đất

c)

Trong nước Đại Dương nguyên thủy

40.

Để kiểm tra giả thuyết của oparin và Handan năm 1953 Hilo đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của trái đất môi trường nhân tạo đó gồm

a)

CH4 CO2 H2 và hơi nước

b)

N2 NH3 H2 và hơi nước

c)

CH4 NH3 h2 và hơi nước

41.

Trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?

a)

Từ các chất vô cơ hình thành đến Các chất hữu cơ đơn giản

b)

Hình thành nên các tế bào sơ khai tế bào nguyên thủy

42.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên trái đất bò sát cổ Ngự Trị ở

a)

Kỷ Jura

b)

Kỷ Cambri

43.

Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy trong lịch sử phát triển sự sống trên trái đất thực vật có hoa xuất hiện ở

a)

Kỷ Đệ Tam thứ ba thuộc đại tân sinh

b)

Kỷ Kreta Phấn Trắng thuộc đại trung sinh

44.

Trong lịch sử phát triển của xương dưới trên trái đất dương xỉ phát triển mạnh ở

a)

Kỉ cacbon than đá thuộc đại cổ sinh

b)

Chị Silua thuộc đại cổ sinh

45.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các địa chất các nhóm linh trưởng phát sinh ở

a)

Kỷ Kreta phấn trắng của đại trung sinh

b)

Thì đệ tứ thứ tư của đại tân sinh

c)

Kỷ Đệ Tam thứ ba của Đại tân sinh

46.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các địa chất là người xuất hiện ở đại nào sau đây

a)

Đại tân sinh

b)

Đại cổ sinh

47.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

Tất cả các nhân tố vật lý hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

Đất nước không khí độ ẩm ánh sáng các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật

48.

Nơi ở là

a)

Khu vực sinh sống của sinh vật

b)

Nơi cư trú của loài

c)

Khoảng không gian sinh thái

49.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

Môi trường

b)

Giới hạn sinh thái

50.

Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là

a)

2 độ C đến 42 độ C

b)

5,6 độ C đến 42 độ C

51.

Trong quần thể các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

Cạnh tranh

52.

Nguyên nhân chủ yếu của cạnh tranh cùng loài là do

a)

Có cùng nhu cầu sống

b)

Đối phó với kẻ thù

c)

Mật độ cao

53.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

Duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức phù hợp

c)

Giúp khai thác tối ưu nguồn sống

54.

Giữa các sinh vật cùng loài có hai mối quan hệ nào sau đây

a)

Hỗ trợ và cạnh tranh

b)

Quần tụ hỗ trợ

c)

Ức chế và hỗ trợ

d)

Cạnh tranh và đối địch

55.

Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Cạnh tranh khác loài

56.

Các cây thông nhựa liền rễ sẽ hút được nhiều dinh dưỡng khoảng hơn so với các cây thông nhựa sống riêng rẽ là ví dụ về mối quan hệ nào sau đây

a)

Hỗ trợ cùng loài

b)

Kí sinh cùng loài

57.

Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể

a)

Độ đa dạng

b)

Mật độ

c)

Sức sinh sản

58.

Các đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

Tỷ lệ giới tính cấu trúc tuổi sự phân bố cá thể mật độ kích thước kiểu tăng cường

b)

Sự phân bố cá thể mật độ cá thể chất sinh sản sự tử vong kiểu tăng trưởng

59.

mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới

a)

Khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

b)

Cấu trúc tuổi của quần thể

c)

Kiểu phân bố cá thể của quần thể

60.

Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì

a)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

b)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

61.

Trong quần thể sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa

a)

Giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

b)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

62.

Phân bố cá thể theo nhóm là

a)

Kiểu phân bố phổ biến nhất thường gặp ở những sinh vật sống bầy đàn

b)

Kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều

63.

Tuổi quần thể là

a)

Thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh

b)

Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể

64.

Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi

a)

Điều kiện sống phân bố đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

Các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất

c)

Điều kiện sống phân bố đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

65.

Mật độ cá thể của quần thể là

a)

Số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thể

b)

Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

66.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

Rộng

b)

Hẹp

c)

Hạn chế

67.

Ở động vật biến nhiệt nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kì sống của chúng

a)

Càng ngắn

b)

Càng dài

68.

Khi nói về giới hạn sinh thái Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng

b)

Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực

c)

Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành

69.

Trong cùng một môi trường sống nếu các cá thể sinh vật đến từ các loài gần nhau và sử dụng chung nguồn sống thì

a)

Làm tăng tốc độ phân li ổ sinh thái

b)

Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

c)

Làm phong phú nguồn sống của môi trường

70.

Tập hợp nào dưới đây không phải là quần thể

a)

Đàn voi ở rừng Tánh Linh

b)

Cá ở Hồ Tây

c)

Rừng có ở Vĩnh Phú

71.

Xét tập hợp sinh vật sau:

1: cá rô phi đơn tính ở trong hồ

2: cá trắm cỏ trong ao

3: chuột trong vườn

4: cây ở ven hồ

5: chuột trong vườn

6: bèo tấm trên mặt ao

Các tập hợp sinh vật mà Quần thể gồm có:

a)

1 2 3 4 5 và 6

b)

2 3 4 5 và 6

c)

2 3 6

72.

Hiện tượng thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể là

a)

Quần tụ

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

73.

Nguyên nhân xảy ra cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần xã là

a)

Do nguồn sống không cung cấp đủ cho tất cả các cá thể

b)

Do tất cả các cá thể đó có ổ sinh thái trùm lên nhau

c)

Do các loài có nơi ở giống nhau

74.

Khi nói về nhóm tuổi Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép ta đánh giá tiềm năng của quần thể sinh vật

b)

Sự phân bố cá thể của quần thể ảnh hưởng đến khả năng khai thác nguồn sống

c)

Tỷ lệ giới tính ở tất cả các quần thể luôn đảm bảo là một một

75.

Phát biểu nào sau đây về tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể là không đúng

a)

Một số quần thể có thể không có nhóm tuổi sau sinh sản

b)

Quần thể sẽ bị tuyệt diệt Nếu không có nhóm tuổi đang sinh sản

c)

Cấu trúc tuổi của quần thể có thể thay đổi theo điều kiện môi trường

76.

Điều nào không đúng về sự liên quan giữa Ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài

a)

Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh

b)

Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu

77.

Hai quần thể a và b khác loài sống trong cùng một khu vực địa lý và có các nhu cầu giống giống nhau xu hướng biến động cá thể khi xảy ra cạnh tranh là

1: cạnh tranh gay gắt là một loài sống sót một loài bị diệt vong

2: nếu hai loài khác bậc phân loại loài nào tiến hóa hơn sẽ chiến thắng tăng số lượng cá thể

3: hai loại vẫn tồn tại nhưng phân thành các ổ sinh thái khác nhau về thức ăn nơi ở

4: loại nào sinh sản nhanh hơn kích thước cơ thể lớn hơn số lượng nhiều hơn sẽ chiến thắng tăng số lượng còn loài kia bị diệt vong

Tổ hợp các ý đúng là

a)

2 3

b)

2 4

c)

1 2

d)

1 4

78.

Cho các ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

1: ở miền Bắc Việt Nam số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét nhiệt độ xuống dưới 800C

2: số lượng thỏ và mèo rừng Canada biến động theo chu kỳ 9 đến 10 năm

3: số lượng ếch nhái ở miền Bắc giảm mạnh khi có đợt Rét Đầu Mùa đông đến

4: ở Đồng rêu phương Bắc số lượng cá và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 đến 4 năm

Có bao nhiêu ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật mà nguyên nhân gây biến động là nhân tố không phụ thuộc vào mật độ quần thể?

a)

4

b)

2

c)

3

79.

Cho sơ đồ giới hạn sinh thái của 3 loài sinh vật và một số nhận xét như sau:

1: loài ba được xem là loại ưa nhiệt đồng thời là loài hẹp nhiệt nhất trong ba loài

2: loài 2 thường có vùng phân bố rộng nhất trong ba loài

3: sự cạnh tranh giữa loài 1 và 2 diễn ra mạnh hơn so với giữa loài hai và loài 3 do có sự trùng lặp ổ sinh thái nhiều hơn

4: khi nhiệt độ xuống dưới 10°c thì chỉ có một loài có khả năng sống sót

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

80.

Ở một hồ nước khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỷ lệ cá con quá nhiều thì ta lên

a)

Dừng ngay việc đánh bắt nếu không nguồn cá trong hồ sẽ cạn kiệt

b)

Tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ

81.

Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa

a)

đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất ứng dụng trong việc ghi Di nhập vật nuôi

b)

Trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên trái đất ứng dụng trong việc di nhập thuần hóa các giống vật nuôi cây trồng trong nông nghiệp

82.

Khi nói về ổ sinh thái có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Khi khai thác một quần thể cá trong hồ Nếu nhiều mẻ lưới đều thu được tỉ lệ cá lớn chiếm ưu thế hơn so với cá con thì kết luận nào sau đây là chính xác?

a)

Chưa khai thác hết tiềm năng sinh học của quần thể cả trong hồ

b)

Khai thác quá mức tiềm năng sinh học của quần thể cả trong nghề

c)

Khai thác đến mức quần thể cá chuẩn bị suy kiệt về số lượng cá thể của quần thể cá trong hồ

84.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

a)

Thành phần loài tỉ lệ nhóm tuổi mật độ

b)

Thành phần loài sức sinh sản và sự tử vong

c)

Độ phong phú sự phân bố các cá thể trong quần xã

d)

Thành phần loài sự phân bố các cá thể trong quần xã

85.

Mức độ phong phú và số lượng loài trong quần xã thể hiện

a)

Độ nhiều

b)

Độ đa dạng

86.

Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã cho

a)

Số lượng cá thể nhiều

b)

Sức sống mạnh sinh khối lớn hoạt động mạnh

c)

Số lượng cá thể nhiều sinh khối lớn hoạt động mạnh

87.

Hiện tượng khống chế sinh học đã

a)

Làm cho một loài bị tiêu diệt

b)

Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã

88.

Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật

a)

Phân bố đều

b)

Phân bố theo chiều thẳng đứng

89.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

Quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

Tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

90.

Chuỗi và lưới thức ăn Biểu thị mối quan hệ

a)

Dinh dưỡng

b)

Động vật ăn thịt và con mồi

91.

Có những dạng tháp sinh thái nào

a)

Tháp số lượng tháp sinh khối và tháp năng lượng

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

92.

Chu trình sinh địa hóa là

a)

Chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

b)

Sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã

93.

Trong chu trình cacbon CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ Quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật

b)

Quang hợp của cây xanh

c)

Phân giải chất hữu cơ

94.

Trong một chuỗi thức ăn nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất

a)

Thực vật

b)

Động vật ăn thực vật

95.

Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1

a)

Thực vật

b)

Động vật đơn bào

c)

Động vật không xương sống

96.

Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1

a)

Thực vật

b)

Động vật đơn bào

97.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò

a)

Duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển

b)

Duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển

98.

Trong chu trình sinh địa hóa nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi Nitơ ở dạng NO3 thành Nitơ ở dạng N2

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

99.

Nhìn chung trong các hệ sinh thái khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

15%

100.

Quan hệ giữa vi khuẩn lam và bèo hoa dây thuộc mối quan hệ nào

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

101.

Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá tôm là mối quan hệ gì

a)

Ức chế cảm nhiễm

b)

Sinh vật ăn sinh vật

102.

Cho các chuỗi thức ăn sau lúa Cào Cào ếch rắn đại bàng trong chuỗi thức ăn trên sinh vật nào thuộc sinh vật tiêu thụ bậc hai

a)

Cào Cào

b)

Ếch

c)

Rắn

d)

Đại bàng

103.

Hai loại ếch sống trong cùng một hồ nước số lượng của loài a giảm chút ít còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh điều đó chứng minh cho mối quan hệ

a)

Hội sinh

b)

Cạnh tranh

104.

Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là

a)

Thảo nguyên rừng mưa nhiệt đới đồng rêu hàn đới rừng taiga

b)

Savan thảo nguyên rừng Taiga đồng rêu hàn đới

c)

Rừng taiga rừng mưa nhiệt đới Thảo Nguyên Đồng rêu hàn đới

105.

Chuỗi thức ăn cỏ Cào Cào nhái rắn ếch đại bàng Có bao nhiêu loài sinh vật tiêu thụ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

106.

Trong quan hệ giữa Hai loài có ít nhất một loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây

a)

Quan hệ hỗ trợ

b)

Quan hệ đối kháng

107.

Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có

a)

Đa dạng sinh học cao

b)

Sự phân bố theo chiều ngang

108.

Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh

b)

Mối quan hệ vật chủ vật ký sinh là sự biến tướng của mối quan hệ con mồi và ăn thịt

c)

Trong tiến hóa các loài trùng nhau về ổ sinh thái thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái

109.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Độ đa dạng của quần xã càng cao thì lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp

b)

Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định không Phụ thuộc điều kiện sống của môi trường

110.

Khi nói về hệ sinh thái trên cạn Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Thực vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật

b)

Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín

111.

Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hệ sinh thái trên cạn sinh vật sản xuất gồm thực vật và vi sinh vật tự dưỡng

b)

Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chỉ có một loại chuỗi thức ăn được mở đầu bằng sinh vật sản xuất

112.

Ý có nội dung không đúng khi nói về chuỗi và lưới thức ăn là

a)

Cấu trúc của chuỗi thức ăn càng đơn giản khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp

b)

Cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp

113.

Khi nói về mối quan hệ giữa Sinh Vật Ăn Thịt Và Con Mồi trong một quần xã sinh vật phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong một chuỗi thức ăn Sinh Vật Ăn Thịt Và Con Mồi không cùng một bậc dinh dưỡng

b)

Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn

114.

Khi nói về sự phân tầng trong quần xã Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quần xã sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật

b)

Sự phân tầng trong quần xã sẽ làm giảm cạnh tranh cùng loài nhưng thường làm tăng cạnh tranh khác loài

115.

Từ một rừng Lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế

a)

nguyên sinh

b)

Thứ sinh

116.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là

a)

Chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường sinh vật và con người

b)

Kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường sinh vật và con người

117.

Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

a)

Nguyên sinh

b)

Thứ sinh

118.

Khi nói về Chu trình sinh địa hóa của Cacbon Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một phần nhỏ cácbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích

b)

Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon môđđxít

119.

Trong một hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng người ta thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng gây hậu quả ngược lại nguyên nhân chủ yếu do

a)

Cá khai thác quá mức động vật nổi

b)

Cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm

120.

Trong một bể cá nuôi hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn một loài cá sống nơi sống nơi thoáng đãng còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước chúng cạnh tranh gay gắt với nhau và thức ăn người ta cho vào bể một ít rong với mục đích để

a)

Giảm sự cạnh tranh của hai loài về nơi ở

b)

Bổ sung lượng thức ăn cho

121.

Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả

a)

nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau

b)

nuôi nhiều loại cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn