wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SINH HỌC BÀI 1->6

Total questions: 116

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn nào?

a)

Tổng hợp, quang hợp và huy động năng lượng.

b)

Phóng xạ, tổng hợp và huy động năng lượng.

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

d)

Phân giải, quang hợp và huy động năng lượng.

2.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

Tảo, nấm, rau, lá, cây xà cừ.

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

3.

Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

b)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng và tế bào

c)

Thải các chất vào môi trường

d)

Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào.

4.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của động vật diễn ra như thế nào?

a)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Động vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Động vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

5.

“Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO2 từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp” là dấu hiệu của sự:

a)

biến đổi & điều hòa các chất.

b)

thu nhận & vận chuyển các chất.

c)

bài tiết các chất thải ra ngoài.

d)

chuyển hóa năng lượng.

6.

Ý nào sau đây sai khi nói về vai trò của sinh vật dị dưỡng đối với sinh giới?

a)

Đóng góp vào sự cân bằng sinh thái, sự đa dạng của sinh giới.

b)

Là mắt xích quan trọng trong chuỗi, lưới thức ăn.

c)

Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo các chất dinh dưỡng trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.

d)

Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

7.

Năng lượng hóa học (trong các chất hữu cơ) được truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn theo thứ tự:

a)

sinh vật sản xuất -> sinh vật phân giải -> sinh vật tiêu thụ.

b)

sinh vật phân giải -> sinh vật sản xuất -> sinh vật tiêu thụ.

c)

sinh vật sản xuất -> sinh vật tiêu thụ -> sinh vật phân giải.

d)

sinh vật tiêu thụ -> sinh vật sản xuất -> sinh vật phân giải.

8.

“Quá trình quang hợp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các chất hữu cơ tổng hợp được” là dấu hiệu của sự:

a)

bài tiết các chất thải.

b)

thu nhận các chất.

c)

chuyển hóa năng lượng.

d)

biến đổi các chất.

9.

Ở động vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua

a)

hệ tiêu hóa & hệ tuần hoàn.

b)

hệ thần kinh & hormone.

c)

hệ thần kinh & hệ tuần hoàn.

d)

hệ tiêu hóa & hệ tiết niệu.

10.

Ở thực vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua

a)

hormone.

b)

mạch gỗ, mạch rây.

c)

hệ thần kinh.

d)

các mô phân sinh.

11.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được điều hòa các cơ chế điều hòa và chủ yếu dựa trên

a)

nhu cầu duy trì

b)

nhu cầu của cơ thể

c)

hoạt động thể chất

d)

hoạt động cơ bản

12.

Quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản, đi kèm với sự

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân giải năng lượng.

d)

bài tiết chất thải.

13.

Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản (đồng hóa) sẽ đi kèm với sự

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân giải năng lượng.

d)

bài tiết chất thải.

14.

Khi nói về các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 3, 4.

15.

Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ sẽ đi kèm với sự

a)

giải phóng năng lượng.

b)

tích lũy năng lượng.

c)

tạo ra năng lượng.

d)

phân giải năng lượng

16.

Trong các phát biểu sau về vai trò của nước, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Là thành phần cấu tạo của tế bào.

(2) Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây.

(3) Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.

(4) Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố

a)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

chiếm làm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể.

18.

Nhóm nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

19.

Cách nhận biết rõ nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biểu hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây.

20.

Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây nhóm nguyên tố nào?

a)

A. N, P, S.

b)

B. K, S.

c)

C. N, K, Mg.

d)

D. N, Mg, Fe.

21.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ -> thoát hơi nước ở lá -> vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ -> vận chuyển nước ở thân -> thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân -> thoát hơi nước ở lá -> hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân -> hấp thụ nước ở rễ -> thoát hơi nước ở lá.

22.

Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo cơ chế

a)

nhập bào.

b)

chủ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

23.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

chất kết tủa.

d)

ion hòa tan.

24.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ.

d)

lông hút ở rễ.

25.

Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách

a)

Hấp thụ thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Hấp thụ chủ động

d)

Khuếch tán

26.

Sự hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động diễn ra theo nguyên lí nào?

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán

27.

Nồng độ K+ trong cây là 0,1%, trong đất là 0,3%. Cây sẽ nhận K+ bằng cách nào?

a)

Hấp thụ chủ động.

b)

Hấp thụ thụ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

28.

Quá trình hấp thụ khoáng phụ thuộc chặt chẽ vào quá trình hô hấp vì

a)

hô hấp tạo ra nước để thoát hơi nước.

b)

hô hấp cung cấp năng lượng ATP cho sự hút khoáng chủ động.

c)

sản phẩm trung gian của quá trình hô hấp làm tăng nồng độ dịch bào.

d)

hô hấp thải CO2 giúp tế bào không bị đầu độc.

29.

Quan sát hình bên và cho biết con đường vận chuyển nước và chất khoáng (1) và (2).

a)

(1) con đường gian bào và (2) con đường tế bào chất.

b)

(1) con đường tế bào chất và (2) con đường gian bào.

c)

(1) con đường mạch rây và (2) con đường mạch gỗ.

d)

(1) con đường mạch gỗ và (2) con đường mạch rây.

30.

Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì

a)

Tế bào nội bì có đai caspary thấm nước nên nước vận chuyển qua được

b)

Tế bào nội bì không thấm nước nên không vận chuyển qua được

c)

Tế bào nội bì có đai caspary không thấm nước nên nước không thấm qua được

d)

Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

31.

Mạch gỗ vận chuyển các chất theo mấy hướng?

a)

1 hướng, rễ lên lá.

b)

2 hướng, rễ lên lá.

c)

1 hướng, lá xuống rễ.

d)

đa hướng.

32.

Mạch rây vận chuyển lắc chất theo mấy hướng?

a)

1 hướng, rễ lên lá.

b)

2 hướng, rễ lên lá.

c)

1 hướng, lá xuống rễ.

d)

đa hướng.

33.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

d)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá.

34.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng

a)

Rỉ nhựa và ứ giọt

b)

Rỉ nhựa

c)

Thoát hơi nước

d)

Ứ giọt

35.

Khi không được cấu tạo từ khe hở của

a)

4 tế bào mô giậu.

b)

4 tế bào hình hạt đậu

c)

2 tế bào hình hạt đậu

d)

2 tế bào mô giậu

36.

Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng nào?

a)

N2 và NO2.

b)

NH4+ và NO3-.

c)

Nitrogen hữu cơ.

d)

NH4+ và NO2.

37.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ nào?

a)

NO3- -> NO2- -> NH4

b)

NH4+-> NO2- -> NO3-

c)

NH4+-> NO3- -> NH3

d)

NO3- -> NO2- -> NH4+

38.

Nhân tố nào dưới đây thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở lá?

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Nước trong đất.

d)

Hệ vi sinh vật vùng rễ.

39.

Gọi A là lượng nước do rễ hút vào, B là lượng nước thoát ra. Nếu khi A nhỏ hơn B thì:

a)

cây bị thiếu nước, lá cây bị héo.

b)

cây đủ nước, phát triển bình thường.

c)

cây dư nước, phát triển bình thường.

d)

cây thiếu nước, phát triển bình thường.

40.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và qua bề mặt lá (cutile) là thứ yếu.

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và qua bề mặt lá là chủ yếu.

c)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu.

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu.

41.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate?

a)

Calcium.

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

42.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid?

a)

Calcium.

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

43.

"Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết" dấu hiệu thường thấy khi cây thiếu hụt nguyên tố khoáng nào sau đây?

a)

Cl.

b)

P.

c)

Mg.

d)

Ca.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của nguyên tố vi lượng?

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

45.

Đối với nghề cao su, việc bóc vỏ quanh thân có thể khiến cây cao su bị chết nên người ta phải bóc vỏ theo chiều xoắn ốc để lấy nhựa. Giải thích vì sao bóc vỏ quanh thân thì cây sẽ chết?

a)

Vì các tế bào ở thân cây chỗ bị bóc vỏ không thể vận chuyển nước lên lá.

b)

Vì các chất vô cơ ở phía dưới chỗ cắt không được rễ vận chuyển nước lên lá.

c)

Vì các chất hữu cơ phía trên chỗ bóc vỏ được tụ lại không được đưa xuống rễ.

d)

Vì các tế bào thân cây chỗ bị bóc vỏ không thể vận chuyển các chất xuống rễ.

46.

Trong các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật?

(1) Cường độ và thành phần ánh sáng   

(2) Nhiệt độ môi trường.          

(3) Độ ẩm đất và không khí.

(4) Tính chất của đất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Trong sản xuất, người ta thường tưới ẩm gốc cây bằng rơm rạ vào mùa lạnh. Mục đích của việc làm này là để

a)

hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ.

b)

hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ thấp đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ.

c)

hạn chế ảnh hưởng của lượng nước đến khả năng hút khoáng của rễ.

d)

hạn chế ảnh hưởng của lượng khoáng đến khả năng hút nước của rễ.

48.

Dựa vào kiến thức về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự trao đổi nước và chất khoáng ở thực vật. Cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

49.

Nguyên tắc cơ bản nhất của tưới tiêu hợp lí là phải đảm bảo

a)

sự cân bằng nước.

b)

lượng khoáng trong nước.

c)

thời gian tưới tiêu.

d)

độ tuổi tưới tiêu.

50.

Trong các nguyên tắc sau đây, có bao nhiêu nguyên tắc đúng trong bón phân?

(1) Bón đúng loại, đúng liều lượng phân bón.

(2) Bón đúng thành phần dinh dưỡng

(3) Bón đúng thời điểm, mùa vụ.

(4) Bón phân đúng phương pháp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Cây xương rồng, một loại cây mọng nước chuyển sống ở vùng khô hạn. Dựa vào những hiểu biết của mình, em hãy cho biết vì sao cây xương rồng có thể sống được ở những nơi có điều kiện khắc nghiệt như vậy?

(1) Lá nhỏ hoặc tiêu biến để tránh mất nước.

(2) Cơ thể mọng nước để dự trữ nước.

(3) Có tầng cutin dày bao quanh thân để hạn chế mất nước.

(4) Chủ yếu hấp thụ hơi nước trong không khí.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

52.

Quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

tế bào hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

c)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

53.

Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2

b)

H2O

c)

diệp lục

d)

ánh sáng

54.

Quang hợp thực chất là quá trình

a)

A. đồng hóa, giải phóng năng lượng.

b)

B. đồng hóa, tích lũy năng lượng.

c)

C. dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

D. dị hóa, giải phóng năng lượng.

55.

Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật trên cạn là

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

56.

Bào quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là

a)

Ti thể

b)

Peroxisome

c)

Lục lạp

d)

Ribosome.

57.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở

a)

xoang thylakoid

b)

màng thylakoid

c)

chất nền lục lạp

d)

màng trong lục lạp

58.

Hệ sắc tố quang hợp có vai trò

a)

hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

b)

hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng.

c)

hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP.

d)

phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP.

59.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ?

a)

Carotenoid -> Diệp lục b -> Diệp lục a -> Diệp lục a trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid -> Diệp lục a -> Diệp lục b -> Diệp lục a trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục b -> Carotenoid -> Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục a -> Diệp lục b -> Carotenoid -> Carotenoid trung tâm phản ứng.

60.

Vì sao hầu hết lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì lá có chứa sắc tố diệp lục nên lá phải có màu xanh.

b)

Lá làm nhiệm vụ quang hợp nên phải có màu xanh.

c)

Vì lá chứa diệp lục, diệp lục tán xạ ánh sáng lục nên có màu xanh lục.

d)

Vì đó là màu lá khi còn non, về già lá chuyển thành màu vàng.

61.

Pha sáng của quang hợp có vai trò

a)

khử (cố định) CO2 để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.

b)

chuyển hóa quang năng được diệp lục hấp thụ thành hóa năng trong ATP và NADPH.

c)

chuyển hóa hóa năng trong ATP và NADPH thành quang năng.

d)

chuyển hóa năng trong CO2 và H2O thành hóa năng trong ATP và NADPH.

62.

Trong pha sáng quang hợp ở thực vật, sản phẩm được giải phóng ra môi trường là

a)

H2O.

b)

CO2.

c)

ATP.

d)

O2.

63.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

carbohydrate, CO2.

d)

ATP, NADPH, O2.

64.

Trong quang hợp, pha tối là pha

a)

A. đồng hóa CO2 thành carbohydrate nhờ năng lượng từ ATP và NADPH.

b)

B. chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.

c)

C. khử H2O để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.

d)

D. chuyển hóa năng trong CO2 thành hóa năng trong ATP.

65.

Ở thực vật, nguyên liệu của pha tối của quang hợp gồm

a)

ATP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

H2O, ADP, NADP+.

d)

carbohydrate, O2.

66.

Nhóm thực vật C3 đồng hóa CO2 theo chu trình

a)

A. Calvin.

b)

B. Krebs.

c)

C. C4.

d)

D. CAM.

67.

Trong chu trình Calvin, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của C3 là

a)

PEP

b)

PGA (3PG)

c)

G3P.

d)

RuBP

68.

Trong con đường C4, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PEP (3C).

b)

PGA (3C).

c)

G3P.

d)

RuBP (5C)

69.

Quang hợp ở thực vật C3 và C4 khác nhau ở những điểm nào sau đây?

(1) Chất nhận và sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

(2) Thời điểm cố định CO2.

(3) Số loại tế bào tham gia quang hợp.

(4) Các quá trình ở pha sáng.

a)

1, 4.

b)

2, 3.

c)

1, 3.

d)

2, 4.

70.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

A. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

B. ngô, mía, cỏ lông vược.

c)

C. dứa, khoai, sắn, đậu.

d)

D. lúa, khoai, sắn, đậu.

71.

Ở thực vật CAM, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là

a)

OAA (4C).

b)

PGA

c)

MA (4C).

d)

RuBP

72.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp (Iqh) và lớn hơn cường độ hô hấp (Ihh).

a)

lớn hơn cường độ hô hấp (Ihh).

b)

cân bằng với cường độ hô hấp (Ihh).

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp (Ihh).

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp (Ihh).

73.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng

a)

Cam và đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm bù ánh sáng của cây C3, C4, CAM

a)

C3 = C4.

b)

C3 > C4, CAM.

c)

C3 = CAM.

d)

C3 < C4, CAM.

75.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quang hợp là

a)

0,0008 - 0,01%.

b)

0,2%.

c)

0,04%.

d)

khoảng 0,03%.

76.

Ở vùng khí hậu khô nóng, năng suất sinh học của các nhóm thực vật theo thứ tự là

a)

C4 > C3 > CAM.

b)

C3 > C4 > CAM.

c)

C4 > CAM > C3.

d)

CAM > C4 > C3.

77.

Bốn ống nghiệm được chuẩn bị như hình 1, sau 1 giờ, ống nghiệm nào chứa nhiều carbon dioxide (CO2) hoà tan nhất?

a)

Ống A

b)

Ống B

c)

Ống C

d)

Ống D

78.

Ánh sáng đỏ kích thích tổng hợp chất nào sau đây?

a)

carbohydrate.

b)

hormone.

c)

lipid.

d)

DNA.

79.

Nhóm thực vật nào sau đây là cây C4?

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

Mía, ngô, rau dền.

c)

Mía, thanh long, ngô.

d)

Lúa, khoai, sắn.

80.

Khác với thực vật C3, thực vật C4, có thể sống ở điều kiện

a)

cường độ ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 cao, O2 thấp

b)

cường độ ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 thấp, O2 cao.

c)

cường độ ánh sáng yếu, nhiệt độ thấp, nồng độ CO2 và O2 cao.

d)

cường độ ánh sáng yếu, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 cao và O2 thấp.

81.

Cho sơ đồ về mối quan hệ giữa quang hợp của thực vật C3, C4 với cường độ ánh sáng (hình 1) và với nhiệt độ (hình 2). Hãy cho biết kết luận nào sau đây về đường cong của nhóm thực vật là đúng?

a)

Thực vật C3 có đường II, IV.

b)

Thực vật C4 có đường I, IV.

c)

Thực vật C4 có đường II, III.

d)

Thực vật C3 có đường I, III.

82.

Dinh dưỡng khoáng quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

5 – 10%

b)

85 – 90%

c)

90 – 95%

d)

Trên 20%

83.

Trong con đường CAM, sản phẩm dùng để tái sinh chất nhận đầu tiên là

a)

G3P

b)

Pyruvate

c)

MA

d)

Tinh bột

84.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để

a)

cường độ quang hợp đạt cực đại.

b)

cường độ quang hợp đạt cực tiểu.

c)

cường độ quang hợp đạt trung bình.

d)

cây không thể quang hợp được.

85.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.

b)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng ATP và nhiệt

c)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt

d)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tạo năng lượng ATP và nhiệt

86.

Hô hấp thực chất là quá trình

a)

A. đồng hóa, giải phóng năng lượng.

b)

B. đồng hóa, tích lũy năng lượng.

c)

C. dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

D. dị hóa, giải phóng năng lượng.

87.

Ở thực vật, năng lượng phục vụ cho các hoạt động sống do quá trình hô hấp là

a)

ATP.

b)

nhiệt năng.

c)

NADH.

d)

FADH2.

88.

Ở thực vật, bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

không bào.

d)

Bộ máy Golgi.

89.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp ở thực vật là

a)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng cho tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất.

d)

Góp phần duy trì ổn định nhiệt độ tế bào và cơ thể (đặc biệt ở thực vật).

90.

Các giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs ⟶ Đường phân ⟶ Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân ⟶ Chuỗi truyền electron hô hấp ⟶ Chu trình Krebs.

c)

Đường phân ⟶ Chu trình Krebs ⟶ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp ⟶ Chu trình Krebs ⟶ Đường phân.

91.

Kết thúc hô hấp hiếu khí, phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucose thu được

a)

30 - 32 ATP.

b)

26 – 28 ATP.

c)

2 ATP.

d)

4 ATP.

92.

Trong hô hấp ở thực vật, quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể.

b)

tế bào chất.

c)

Màng trong của ti thể.

d)

màng ngoài của ti thể.

93.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

acetyl CoA.

b)

pyruvic acid.

c)

lactic acid.

d)

citric acid.

94.

Vị trí diễn ra chu trình Krebs là

a)

màng ngoài của ti thể

b)

chất nền của ti thể

c)

ribosome ti thể

d)

màng trong ti thể.

95.

Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở

a)

màng ngoài của ti thể

b)

màng trong của ti thể

c)

ribosome ti thể

d)

chất nền của ti thể.

96.

Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron hô hấp là

a)

O2

b)

ATP

c)

H2O

d)

NADPH.

97.

Khi thiếu oxy, tế bào thực vật hô hấp theo con đường

a)

lên men.

b)

hô hấp ti thể.

c)

hô hấp tế bào.

d)

quang hợp.

98.

Quá trình lên men 1 phân tử glucose tạo được tối đa

a)

2 ATP

b)

4 ATP

c)

28 ATP

d)

30 ATP.

99.

Khi nói về ảnh hưởng của nước đối với hô hấp ở thực vật, những phát biểu nào sau đây đúng?

1. Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp

2. Trong các hạt khô, cường độ hô hấp rất cao.

3. Rễ cây trên cạn bị ngập ún lâu ngày sẽ chết.

4. Để hạt nảy mầm, cần cung cấp đủ lượng nước cần thiết.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

100.

Nguyên lí bảo quản hạt và nông sản là làm

a)

giảm cường độ hô hấp tới mức tối thiểu.

b)

tăng cường độ hô hấp tới mức tối đa.

c)

ngừng hoàn toàn quá trình hô hấp.

d)

làm chậm tất cả các tế bào thực vật.

101.

Ở thực vật, bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Tất cả bộ phận.

b)

Rễ

c)

Thân.

d)

Lá.

102.

Lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong ở thí nghiệm bên, ta thấy có hiện tượng gì xảy ra?

a)

bình nước vô trong bị vẫn đục do khí này là khí O2.

b)

bình nước vôi trong bị vẩn đục do khí này là khí CO2.

c)

bình nước vôi trong không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

bình nước vôi trong sẽ tăng nhiệt độ và nổ tung.

103.

Muốn tăng năng suất cây trồng thì phải có biện pháp điều khiển để:

a)

quá trình quang hợp và hô hấp phải cân bằng.

b)

quá trình quang hợp phải chiếm ưu thế so với hô hấp.

c)

quá trình hô hấp phải chiếm ưu thế so với quang hợp.

d)

tăng cường quá trình quang hợp và ức chế quá trình hô hấp.

104.

Giai đoạn chung của hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí là gì?

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Chương trình Krebs

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp Acetyl cholin.

105.

Tại sao trước khi ủ để hạt nảy mầm, người ta thường ngâm hạt trong nước một thời gian?

a)

Làm như vậy để kích thích hạt quang hợp.

b)

Làm như vậy để kích thích hạt hô hấp.

c)

Làm như vậy để ức chế hạt quang hợp.

d)

Làm như vậy để ức chế hạt hô hấp.

106.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

a)

lấy thức ăn -> hấp thụ dinh dưỡng -> tiêu hóa thức ăn -> đồng hóa dinh dưỡng " thải

b)

lấy thức ăn -> tiêu hóa thức ăn -> hấp thụ dinh dưỡng -> đồng hóa dinh dưỡng " thải

c)

lấy thức ăn -> tiêu hóa thức ăn -> đồng hóa dinh dưỡng -> hấp thụ dinh dưỡng -> thải

d)

lấy thức ăn ->  đồng hóa dinh dưỡng -> tiêu hóa thức ăn -> hấp thụ dinh dưỡng -> thải

107.

Hình thức nào sau đây không phải là một kiểu lấy thức ăn ở động vật?

a)

Ăn hút

b)

Ăn bám

c)

Ăn thức ăn rắn

d)

Ăn lọc 

108.

Động vật là sinh vật dị dưỡng là:

a)

phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.

b)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.

c)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.

d)

phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H2O và chất khoáng.

109.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.

b)

tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.  

c)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

d)

phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

110.

Nhận định nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng và tiêu hoá là đúng?

a)

Tiêu hoá là một phần của quá trình dinh dưỡng.

b)

Dinh dưỡng và tiêu hoá là hai quá trình kế tiếp nhau.

c)

Tiêu hoá là quá trình tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

111.

Sắp xếp các kiểu lấy thức ăn theo thứ tự tăng dần mức độ tiến hóa ở động vật?

a)

Ăn hút –> ăn thức ăn rắn -> ăn lọc.

b)

Ăn lọc -> ăn hút -> ăn thức ăn rắn.

c)

Ăn hút -> ăn lọc -> ăn thức ăn rắn.

d)

A.     Ăn lọc -> ăn thức ăn rắn -> ăn hút.

112.

Tiêu hóa là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

d)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

113.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

dạ dày.

b)

ruột non.

c)

manh tràng.

d)

ruột già

114.

Chất nào sau đây ruột non không hấp thụ được

a)

amino acid.

b)

đường đơn.

c)

vitamin

d)

protein.

115.

Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào

a)

ruột non

b)

máu và hệ tuần hoàn

c)

các tế bào

d)

hệ hô hấp

116.

Chức năng nào sau đây không phải của ruột già?

a)

Hấp thụ nước.

b)

Hấp thụ vitamin.

c)

Hấp thụ glucose.

d)

Hấp thụ chất điện giải.