wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 CK1

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và chất thải

b)

lấy thức ăn, tiêu hoá và hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

lấy thức ăn và tích lũy năng lượng từ môi trường

d)

thu nhận chất dinh dưỡng và lọc chất độc hại

2.

Động vật nào sau đây thuộc nhóm ăn lọc?

a)

Cá mập, động vật thân mền, cả xương

b)

Động vật hai vỏ, nhuyễn thể, bọt biển, cá voi

c)

Ếch nhái, thằn lằn, chim, thú

d)

Muỗi, nhện, ruồi, rệp cây.

3.

Động vật có túi tiêu hóa tiêu hóa theo cách nào sau đây?

a)

Ngoại bào trước, nội bào sau

b)

Nội bào trước, ngoại bào sau

c)

Ngoại bào trong tủi tiêu hoá

d)

Nội bào trong túi tiêu hoá

4.

Tiêu hóa nội bào thường gặp ở

a)

động vật chưa có cơ quan tiêu hóa

b)

động vật có ống tiêu hoá

c)

động vật nhai lại.

d)

động vật ăn cỏ

5.

một trong những vai trò chính của ruột non trong tiêu hoá

a)

nghiền nát thức ăn

b)

tiêu hoá cơ học

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

phân giải protein

6.

Ở ruột non, cấu trúc nào sau đây giúp tăng diện tích hấp thụ

a)

Lông ruột và nhung mao

b)

Các lớp cơ

c)

Các tuyến tiêu hoá

d)

Chiều dài ruột

7.

Đồng hóa chất dinh dưỡng xảy ra tại

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Các TB cơ thể

8.

Vai trò của thực phẩm sạch là

a)

Tăng năng suất lao động, giảm chi phí y tế.

b)

Làm đẹp da, đẹp tóc

c)

Loại bỏ tất cả các chất béo

d)

Tăng sức đề kháng tạm thời

9.

Tiêu hóa nội bào khác tiêu hóa ngoại bào ở điểm nào

a)

Xảy ra trong tế bào

b)

Xảy ra ngoài tế bào

c)

Không cần enzyme

d)

Không tạo năng lượng

10.

Cấu trúc ruột non thích nghi với chức năng hấp thụ nhờ:

a)

thành ruột dày, có nhiều lớp cơ

b)

có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao

c)

tuyến tiết dịch tiêu hóa.

d)

khả năng co bóp mạnh

11.

Tại sao cần chế độ ăn uống khoa học

a)

Để giảm cân

b)

Để cân bằng dinh dưỡng

c)

Để tiết kiệm thời gian nấu ăn

d)

Để ăn ngon miệng hơn

12.

Động vật ăn cỏ có hàm răng thế nào để phù hợp với thức ăn?

a)

Sắc nhọn

b)

Cứng, bề mặt rộng

c)

Mỏ cứng

d)

Răng không quan trọng

13.

Tiêu hóa nội bảo và ngoại bào kết hợp ở động vật nào sau đây

a)

Bò sát

b)

Ruột khoang

c)

Chim

d)

Động vật có xương sống

14.

Vi nhung mao của ruột non có vai trò gì?

a)

Tăng diện tích hấp thụ

b)

Tăng khả năng tiêu hóa cơ học

c)

Giảm ma sát thức ăn

d)

Tăng tốc độ co bóp của ruột

15.

Động vật ăn thịt cần răng sắc nhọn để

a)

Nhai kỹ thức ăn

b)

Cắn và xé thịt

c)

Tiêu hóa nhanh

d)

Chống lại kẻ thù

16.

Người thường ăn nhiều chất béo sẽ dễ mắc bệnh nào

a)

Viêm phổi

b)

Tiểu đường và béo phì

c)

Suy dinh dưỡng

d)

 Loãng xương

17.

Nếu ruột non không có vi nhung mao, hậu quả là

a)

Không tiêu hóa được thức ăn

b)

Giảm hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Tăng tốc độ tiêu hóa

d)

Không tiêu hoá lipid

18.

Nếu ruột già bị viêm, cơ thể sẽ

a)

Giảm khả năng hấp thụ nước và muối

b)

Không tiêu hóa thức ăn

c)

Giảm khả năng hấp thụ protein

d)

Giảm tốc độ tiêu hóa

19.

Ưu điểm của hệ tiêu hóa dạng ống so với túi tiêu hóa là

a)

Tiêu hóa và hấp thụ đồng thời

b)

Phân chia chức năng rõ ràng ở các bộ phận

c)

Chỉ có tiêu hóa nội bào

d)

Tiêu hóa nhanh hơn vì không cần enzyme

20.

Chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu ở

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

21.

Vai trò của dạ dày trong hệ tiêu hóa là

a)

hấp thụ vitamin và protein

b)

Tiêu hoá hóa học protein, tiêu hoá cơ học

c)

làm nhuyễn thức ăn, hấp thụ nước

d)

tiêu hóa protein nhờ HCl trong dịch vị

22.

Phần nào của ống tiêu hóa có chức năng chủ yếu là tham gia hấp thụ nước và muối khoáng

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Ruột già

d)

Ruột non

23.

Thực quản có vai trò

a)

hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

đẩy thức ăn từ miệng xuống dạ dày

c)

làm nhuyễn thức ăn, hấp thụ nước

d)

lọc chất độc

24.

Ở động vật có ống tiêu hóa, enzyme tiêu hóa tinh bột được tiết ra từ

a)

Dạ dày

b)

tuyến tuỵ và nước bọt

c)

ruột già

d)

khoang miệng

25.

Dạ dày của động vật ăn thịt có đặc điểm nào sau đây

a)

Tiết enzyme tiêu hóa protein

b)

Tiêu hóa chủ yếu lipid

c)

 Không có enzyme tiêu hóa

d)

Có vi khuẩn cộng sinh

26.

Ở động vật có ống tiêu hóa, chất béo được tiêu hoá ở

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

27.

Ở người, enzyme pepsin trong dạ dày có vai trò

a)

Phân giải tinh bột thành đường đơn

b)

Phân giải protein thành chuỗi peptide ngắn

c)

Phân giải lipid thành axit béo

d)

Tiêu hóa cellulose

28.

Tuyến tụy tiết enzyme tiêu hóa nào sau đây

a)

Pepsin và lipase

b)

Lipase và amylase

c)

dịch mật và lipase

d)

tất cả các enzyme cần thiết

29.

Chất dinh dưỡng nào sau đây KHÔNG được tiêu hóa mà được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột non?

a)

Protein

b)

Glucose

c)

Chất béo

d)

Tinh bột

30.

Ruột già trong ống tiêu hoá có vai trò

a)

hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

hấp thụ nước và tạo phân

c)

tiêu hoá các chất còn lại từ ruột non

d)

phân giải protein sinh học

31.

Chất nào sau đây kích thích sự phân giải lipid trong ruột non

a)

Mật

b)

 Amylase

c)

Pepsin

d)

Glucose

32.

Đặc điểm cơ bản của túi tiêu hóa là

a)

Có hai lỗ: một lỗ miệng và một lỗ hậu môn

b)

 Chỉ có một lỗ vừa là miệng vừa là hậu môn

c)

Có ống tiêu hóa dài và phức tạp

d)

Chỉ thực hiện tiêu hóa nội bào

33.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn không tiêu hoá hết sẽ

a)

Bị hấp thụ hoàn toàn

b)

Bị thải qua lỗ miệng

c)

Chuyển hóa thành năng lượng dự trữ

d)

Bị phân hủy tại chỗ

34.

Điểm hạn chế lớn nhất của hệ tiêu hóa dạng túi là

a)

Không tiêu hóa được thức ăn cấu tạo phức tạp

b)

Chỉ tiêu hóa một lượng nhỏ thức ăn mỗi lần

c)

Thức ăn và chất thải đi qua cùng một lỗ

d)

Không có enzyme tiêu hóa.

35.

Động vật nào sau đây KHÔNG có túi tiêu hóa?

a)

Sứa

b)

Giun tròn

c)

San hô

d)

Hải quỳ

36.

Chức năng chính của các enzyem trong lòng túi tiêu hóa là

a)

Hấp thụ nước và muối khoáng

b)

Phân hủy thức ăn thành các phân tử nhỏ

c)

Lưu trữ thức ăn lâu dài

d)

Vận chuyển thức ăn đi khắp cơ thể

37.

Ở động vật có túi tiêu hóa, tiêu hóa nội bào diễn ra trong

a)

Thành túi tiêu hóa

b)

 Tế bào mô túi tiêu hóa

c)

Khoang tiêu hóa

d)

Các cơ quan tiêu hóa phụ

38.

Động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa

a)

Hải quỳ

b)

Giun tròn

c)

Trùng roi

d)

Sứa

39.

Hình thức tiêu hóa chủ yếu ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Nội bào kết hợp ngoại bào

d)

Hấp thụ trực tiếp

40.

Quá trình tiêu hóa nội bào sử dụng cấu trúc nào sau đây

a)

Ribosome

b)

Ty thể

c)

Lysosome

d)

Bộ máy Golgi

41.

Một ví dụ tiêu biểu về động vật chưa có ống tiêu hóa là

a)

Trùng roi

b)

San hô

c)

Sứa

d)

Giun đất

42.

Hạn chế của tiêu hóa nội bào là

a)

Không tiêu hóa được thức ăn phức tạp

b)

Cần môi trường axit

c)

Tiêu tốn nhiều năng lượng hơn tiêu hóa ngoại bào

d)

Phải có cơ quan chuyên biệt

43.

Hạn chế của tiêu hóa nội bào là

a)

Không tiêu hóa được thức ăn phức tạp

b)

Cần môi trường axit

c)

Tiêu tốn nhiều năng lượng hơn tiêu hóa ngoại bào

d)

Phải có cơ quan chuyên biệt

44.

Tiêu hóa hóa học trong miệng chủ yếu là nhờ

a)

Enzyme amylase phân giải tinh bột

b)

Enzyme lipase phân giải chất béo

c)

 Co bóp cơ học của hàm

d)

Enzyme pepsin phân giải protein

45.

Vai trò của dịch mật trong quá trình tiêu hóa là

a)

Thủy phân protein thành axit amin

b)

Nhũ tương hóa chất béo

c)

Tiêu hóa cellulose

d)

Phân giải tinh bột thành đường đơn

46.

Chất nào sau đây được hấp thụ trực tiếp KHÔNG cần qua tiêu hoá

a)

Vitamin

b)

cellulose

c)

protein

d)

lipide

47.

Axit amin phân giải protein trong ống tiêu hoá sau khi hấp thụ sẽ

a)

lưu trữ ở ruột non

b)

được vận chuyển đến gan

c)

được chuyển hóa trực tiếp thành protein

d)

Được bài tiết qua ruột già

48.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về tiêu hoá ?

a)

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn chỉ đi theo một chiều từ miệng đến hậu môn

b)

Ruột già không có chức năng tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Enzyme amylase trong tuyến nước bọt chỉ hoạt động trong môi trường axit

d)

Chất béo được tiêu hóa chủ yếu ở ruột non với sự hỗ trợ của dịch mật.

e)

người, ruột non là nơi tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng hiệu quả nhất

49.

Vai trò chính của hô hấp

a)

Lấy O2 và thải CO2

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Loại bỏ chất thải lỏng

50.

Trong hô hấp, CO2 được thải ra từ

a)

Quá trình tiêu hóa

b)

Quá trình chuyển hóa tế bào

c)

Lưu thông máu

d)

Sự bài tiết nước tiểu

51.

Hô hấp cung cấp năng lượng cho cơ thể dưới dạng

a)

Glucose

b)

ATP

c)

nhiệt năng

d)

Protein

52.

Bề mặt trao đổi khí cần có đặc điểm nào sau đây để hiệu quả

a)

Mỏng và ẩm ướt

b)

Dày và khô ráo

c)

Không thấm nước

d)

Chỉ trao đổi khí CO2 và O2

53.

Động vật nào trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

a)

Giun đốt

b)

c)

Chim

d)

Người

54.

Hệ thống ống khí là đặc điểm hô hấp của

a)

Lưỡng cư

b)

Côn trùng

c)

Cá xương

d)

Bò sát

55.

Hệ thống ống khí ở côn trùng trao đổi khí với môi trường qua

a)

mang

b)

lỗ thở

c)

da

d)

phổi

56.

Động vật nào sau đây sử dụng mang để trao đổi khí

a)

Cá sấu

b)

Cá chép

c)

Chim

d)

Hổ

57.

Diện tích bề mặt mang lớn nhờ

a)

phiến mang và mao mạch dày đặc

b)

khoang miệng rộng

c)

sự phối hợp nhịp nhàng giữa miêng và xương nắp mang

d)

sự lưu thông nước nhanh

58.

Cấu trúc nào sau đây là đặc điểm hô hấp của chim

a)

Túi khí và ống khí

b)

Phổi với phế nang

c)

Da mỏng, ẩm

d)

Hệ thống lỗ thở và ống khí

59.

Đặc điểm hô hấp của phổi chim khác phổi người là

a)

không có phế nang

b)

sử dụng da để thở

c)

phế nang lớn hơn

d)

chỉ trao đổi khí qua mũi

60.

Mang cá trao đổi khí hiệu quả nhờ

a)

dòng máu và dòng nước chảy ngược chiều

b)

sự di chuyển của phiến mang

c)

lượng nước hấp thụ lớn

d)

tốc độ lưu thông dòng nước qua mang

61.

Ở lưỡng cư, ngoài phổi, trao đổi khí còn diễn ra qua

a)

mang

b)

da

c)

lỗ thở

d)

tuyến hô hấp

62.

Ông khí tận trong hệ thống ống khí ở côn trùn TĐK với

a)

lỗ thở

b)

mạch máu

c)

TB cơ thể

d)

túi khí

63.

Một nguyên nhân chính gây bệnh về hô hấp

a)

ô nhiễm không khí và khói thuốc lá

b)

ăn uống không hợp lý

c)

lười vận động

d)

thiếu ánh sáng

64.

Viêm phế quản là bệnh ở

a)

Phổi

b)

Đường dẫn khí

c)

Tim

d)

Ruột

65.

Mang là cơ quan trao đổi khí chủ yếu của động vật sống ở

a)

môi trường cạn

b)

môi trường nước

c)

môi trường khí

d)

môi trường bùn lầy

66.

Trao đổi khí qua mang diễn ra ở động vật nào sau đây

a)

Cá, thân mềm, chân khớp

b)

Bò sát, chim, thú

c)

Giun đất, sứa, côn trùng

d)

Ếch, cá sấu, rùa

67.

Thành phần cấu tạo chính của mang cá là

a)

cung mang, sợi mang, phiến mang

b)

phế nang, mao mạch, lỗ thở

c)

lông mao, túi khí, phế nang

d)

da, mao mạch, phế quản

68.

*Ở cá, dòng nước chảy qua mang được tạo ra nhờ

a)

đóng mở của miệng và xương nắp mang

b)

sự khuếch tán qua bề mặt cơ thể

69.

Phổi trao đổi khí với máu thông qua cấu trúc nào sau đây

a)

Phế nang

b)

 Lông mao

c)

Khí quản

d)

Phế quản

70.

Diện tích bề mặt trao đổi khí trong phổi lớn nhờ

a)

phế nang và hệ thống mao mạch bao quanh

b)

sự HĐ của cơ hoành

c)

sự phân nhánh của các ống khí

d)

lớp dịch trong phổi

71.

Quá trình trao đổi khí qua phổi diễn ra nhờ nguyên lý nào

a)

Khuếch tán khí từ nơi có phân áp cao đến nơi có phân áp thấp

b)

Sự co bóp của cơ tim, cơ hoành

c)

Dòng máu lưu thông qua các động mạch

d)

Sự bài tiết khí qua phổi và qua tế bào

72.

Không khí đi vào phổi qua cấu trúc nào

a)

Phế nang

b)

Lỗ thở và ống dẫn khí

c)

Túi khí

d)

Lông mao trong ống dẫn khí

73.

Cá thực hiện việc thở ra bằng cách nào?

a)

Co bóp cơ bụng để đẩy không khí ra

b)

Đóng miệng và nâng nắp mang

c)

 Thở ra qua các lỗ mũi

d)

Mở miệng để không khí thoát ra ngoài

74.

Nhóm động vật nào sau đây cử động hô hấp được thực hiện nhờ cơ liên sườn và cơ hoành

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Thú

75.

Đặc điểm nổi bật của hệ tuần hoàn hở là

a)

máu chảy trong mạch với áp lực cao, vận tốc lớn

b)

máu trộn lẫn trực tiếp với dịch mô và tiếp xúc với tế bào

c)

máu có hàm lượng oxy cao hơn hệ tuần hoàn kín

d)

hệ tuần hoàn hở có ở động vật có kích thước cơ thể lớn

76.

Hệ tuần hoàn kín có ở những nhóm động vật nào sau đây

a)

Thân mềm, chân khớp

b)

Côn trùng, động vật không xương sống

c)

Cá, lưỡng cư, động vật có vú

d)

Sứa, giun tròn

77.

Nhóm động vật nào sau đây hệ mạch không có mao mạch

a)

Cá và lưỡng cư

b)

Chân khớp và thân mềm

c)

Chim và động vật có vú

d)

Bò sát và động vật lưỡng cư

78.

Hệ tuần hoàn hở có ưu điểm nào

a)

Dễ dàng duy trì áp lực máu cao

b)

Cấu trúc đơn giản, tiết kiệm năng lượng

c)

Hiệu quả trao đổi khí cao hơn

d)

Không cần cơ quan hô hấp

79.

Nhược điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

khó kiểm soát tốc độ dòng máu

b)

yêu cầu năng lượng cao để duy trì

c)

không phù hợp với động vật nhỏ

d)

chỉ hoạt động tốt trong môi trường khô hạn

80.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu được trao đổi với dịch mô thông qua

a)

mao mạch

b)

động mạch

c)

tĩnh mạch

d)

khoang cơ thể

81.

Hệ tuần hoàn kín có ưu điểm nào so với hệ tuần hoàn hở

a)

Trao đổi chất nhanh và hiệu quả hơn

b)

Tiết kiệm năng lượng hơn

c)

Không cần tim để bơm máu

d)

Phù hợp với động vật nhỏ hơn

82.

Hệ tuần hoàn kín và hở giống nhau ở điểm nào sau đây

a)

Đều có tim làm động lực bơm máu

b)

Máu chảy trong hệ mạch kín

c)

Không có vận chuyện khí

d)

Đều là cơ chế trao đổi chất ở động vật

83.

Hệ tuần hoàn đơn có ở nhóm động vật nào sau đây

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Động vật có vú

84.

Trong hệ tuần hoàn đơn, máu

a)

Đi qua tim hai lần trong một chu trình

b)

Đi qua tim một lần trong một chu trình

c)

Đi thẳng từ phổi đến cơ quan mà không qua tim

d)

Không qua phổi để trao đổi khí

85.

*Cấu tạo tim của cá gồm mấy ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn (ếch nhái)

c)

4 ngăn (cá sấu, chim, thú)

d)

3 ngăn thêm vách hụt

86.

Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm nào sau đây

a)

Máu từ tim qua phổi chỉ để trao đổi khí

b)

Máu từ tim đến cơ quan sau khi qua mao mạch mang

c)

Máu chảy qua hai vòng tuần hoàn riêng biệt

d)

Không có mao mạch trong hệ tuần hoàn

87.

Trong hệ tuần hoàn đơn, máu từ cơ quan về tim

a)

Máu giàu oxy

b)

Máu giàu carbon dioxide

c)

Máu không có khí oxy

d)

Máu giàu dưỡng chất

88.

Hệ tuần hoàn kép có ở nhóm động vật nào

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim, động vật có vú

b)

Cá và động vật không xương sống

c)

Chỉ ở chim và động vật có vú

d)

Chỉ ở động vật có xương sống

89.

Vòng tuần hoàn nhỏ trong hệ tuần hoàn kép có chức năng gì

a)

Vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan

b)

Đưa máu đến phổi để trao đổi khí

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các cơ quan

d)

Đưa máu từ phổi đến tim và sau đó đi ra cơ quan

90.

Tim của cá có cấu tạo gồm

a)

2 ngăn (1 tâm nhĩ, 1 tâm thất)

b)

3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất)

c)

4 ngăn (2 tâm nhĩ, 2 tâm thất)

d)

3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có thêm vách hụt )

91.

Tim của lưỡng cư có cấu tạo gồm

a)

2 ngăn (1 tâm nhĩ, 1 tâm thất)

b)

3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất)

c)

4 ngăn (2 tâm nhĩ, 2 tâm thất)

d)

3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có thêm vách hụt )

92.

Ở động vật bò sát (trừ cá sấu), tim có cấu tạo

a)

2 ngăn (1 tâm nhĩ, 1 tâm thất)

b)

3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất)

c)

4 ngăn (2 tâm nhĩ, 2 tâm thất)

d)

3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có thêm vách hụt )

93.

Nhóm động vật nào sau đây có máu trong tâm thất là máu pha trộn giữa giàu oxy và máu giàu CO2

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Động vật có vú

94.

Vách ngăn trong tim của chim và động vật có vú giúp

a)

Tách biệt hoàn toàn máu giàu oxy và máu giàu CO2

b)

Làm giảm áp lực trong động mạch

c)

Tăng tốc độ co bóp tim

d)

Kết nối trực tiếp hai tâm nhĩ

95.

Ở người, ngăn nào của tim chứa máu giàu oxy

a)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

c)

Tất cả các ngăn

d)

Chỉ có tâm thất trái

96.

Chức năng của van nhĩ - thất trong tim là gì

a)

Ngăn máu chảy ngược từ tâm thất lên tâm nhĩ

b)

Ngăn máu chảy ngược từ động mạch vào tâm thất

c)

Đẩy máu từ tâm thất vào động mạch

d)

Làm tăng áp lực máu

97.

Lớp cơ tim dày nhất nằm ở

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

98.

Chu kỳ tim của động vật có vú gồm bao nhiêu pha?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Pha nào trong chu kì là giai đoạn tâm thất co

a)

Pha tâm nhĩ co

b)

Pha tâm thất co

c)

Pha giãn chung

d)

Pha động mạch co

100.

Máu chảy qua van động mạch chủ khi nào

a)

Khi tâm thất trái co

b)

Khi tâm nhĩ trái co

c)

Khi tâm thất trái giãn

d)

Khi tâm nhĩ trái giãn

101.

Nhịp tim của động vật có vú được kiểm soát bởi cấu trúc nào sau đây

a)

Hạch thần kinh

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Nút nhĩ thất

d)

Tuỷ sống

102.

Vai trò của hệ thống dẫn truyền tim là gì?

a)

Dẫn máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

b)

Phát và truyền xung điện để tím co bóp theo chu kì

c)

Điều hòa áp lực máu

d)

Bơm máu vào động mạch

103.

Động mạch chủ đưa máu từ đâu đi khắp cơ thể?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái

104.

Máu từ phổi về tim thông qua

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

105.

Chức năng chính của động mạch phổi là

a)

Đưa máu giàu oxy đến phổi

b)

Đưa máu nghèo oxy từ tim đến phổi

c)

Đưa máu giàu oxy từ tim đến cơ thể

d)

Đưa máu từ phổi về tim

106.

Trong hệ tuần hoàn, tĩnh mạch chủ có nhiệm vụ gì

a)

Đưa máu giàu oxy từ cơ thể về tim

b)

Đưa máu nghèo oxy từ cơ thể về tim

c)

Đưa máu giàu oxy từ phổi về tim

d)

 Đưa máu từ tim đến các cơ quan

107.

Van hai lá nằm ở vị trí nào

a)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

b)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

c)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

d)

Giữa tâm thất phải và động mạch phổi

108.

Hiện tượng nào xảy ra khi van nhĩ - thất bị hở

a)

Máu chảy ngược từ động mạch vào tâm thất

b)

Máu chảy ngược từ tâm thất lên tâm nhĩ

c)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

d)

Tim ngừng đập

109.

*Trong điều kiện bình thường, nhịp tim trung bình của người trưởng thành là

a)

60 nhịp/phút

b)

75 nhịp/phút

c)

100 nhịp/phút

d)

120 nhịp/phút

110.

Khi nút xoang nhĩ bị tổn thương, điều gì có thể xảy ra

a)

Tim ngừng đập

b)

Tim đập chậm hoặc không đều

c)

Tăng áp lực trong động mạch

d)

Tim co bóp mạnh hơn bình thường

111.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm những thành phần nào

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, sợi Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ, tĩnh mạch phổi, động mạch chủ

c)

Tâm nhĩ trái, tâm thất phải, tĩnh mạch chủ

d)

Van nhĩ – thất, van động mạch chủ, bó His

112.

Vị trí của nút xoang nhĩ (SA node) nằm ở

a)

Thành tâm nhĩ phải gần lỗ tĩnh mạch chủ trên

b)

Thành tâm nhĩ trái gần lỗ tĩnh mạch phổi

c)

Vách liên thất

d)

Thành tâm thất trái

113.

Chức năng chính của nút xoang nhĩ là gì?

a)

Tạo nhịp tim tự nhiên, điều hòa nhịp tim

b)

Ngăn máu chảy ngược từ tâm thất lên tâm nhĩ

c)

Tăng áp lực máu trong tâm thất

d)

Kích thích tâm nhĩ giãn ra

114.

Vai trò của nút nhĩ thất (AV node) trong hệ dẫn truyền tim là

a)

Dẫn truyền xung động từ tâm nhĩ xuống tâm thất

b)

Bơm máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

Tạo xung điện giúp tim co dãn nhịp nhàng

d)

Kiểm soát áp suất máu trong động mạch

115.

Bó His là một phần của hệ dẫn truyền tim có vai trò

a)

Dẫn truyền xung động từ nút nhĩ thất đến vách liền thất

b)

Ngăn máu chảy từ tâm thất lên tâm nhĩ

c)

Đẩy máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ

d)

 Điều hòa sự co giãn của tâm thất

116.

Sợi Purkinje nằm ở vị trí nào trong tim

a)

Thành tâm thất

b)

Thành tâm nhĩ

c)

Vách liên nhĩ

d)

Vách liên thất

117.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo cơ chế nào

a)

Phát xung điện tự động và truyền tín hiệu theo một trình tự

b)

Đưa máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

Kích thích sự co bóp đồng thời của tâm nhĩ và tâm thất

d)

Điều chỉnh lượng máu vào các mạch máu

118.

Trong một chu kì tim, quá trình truyền xung phong hệ dẫn truyền theo thứ tự

a)

Nút xoang nhĩ > nút nhĩ thất > bỏ His >sợi Purkinje

b)

Nút nhĩ thất > nút xoang nhĩ > bó His > sợi Purkinje

c)

Sợi Purkinje > bó His > nút nhĩ thất > nút xoang nhĩ

d)

Nút xoang nhĩ > bó His > nút nhĩ thất > sợi Purkinje

119.

Động mạch khác tĩnh mạch ở điểm nào sau đây

a)

Có van ngăn dòng máu chảy ngược

b)

Mỏng hơn và đàn hồi kém hơn

c)

Dày hơn và đàn hồi tốt hơn

d)

Không có lớp cơ trơn

120.

Mao mạch có đặc điểm nào sau đây

a)

Thành dày, có lớp cơ trơn phát triển

b)

Có van ngăn dòng máu chảy ngược

c)

Thành mỏng, chỉ có một lớp tế bào biểu mô dẹt

d)

Dẫn máu từ tim về phổi

121.

Trong hệ mạch, loại mạch nào sau đây có vận tốc máu chậm nhất

a)

Mao mạch

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch nhỏ

d)

Tĩnh mạch

122.

Huyết áp cao nhất trong hệ mạch được ghi nhận loại mạch nào sau đây

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

123.

Huyết áp tối đa (tâm thu) là

a)

Huyết áp trong động mạch khi tim giãn

b)

Huyết áp trong động mạch khi tim co bóp

c)

Huyết áp trong mao mạch

d)

Huyết áp trong tĩnh mạch

124.

*Vận tốc máu trong mao mạch chậm hơn động mạch vì

a)

thành mao mạch quá mỏng

b)

tổng tiết diện mao mạch lớn

c)

áp lực trong mao mạch cao hơn

d)

 khoảng cách giữa mao mạch và tim xa

125.

Tại sao vận tốc máu tăng khi đi từ mao mạch đến tĩnh mạch

a)

Động mạch co lại

b)

Áp suất trong mạch máu giảm

c)

Diện tích cắt ngang tổng của tĩnh mạch nhỏ hơn mao mạch

d)

Máu chảy ngược vào động mạch

126.

Loại mạch nào sau đây có vận tốc máu cao nhất

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch nhỏ

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

127.

Mao mạch có chức năng gì

a)

Vận chuyển máu giàu oxy về tim

b)

Đưa máu đến phổi để trao đổi khí

c)

Thực hiện trao đổi chất giữa máu và mô

d)

Đưa máu từ tĩnh mạch về tim

128.

Hiện tượng huyết áp giảm dần từ động mạch chủ đến tĩnh mạch do

a)

Lực ma sát giữa máu và thành mạch

b)

Lực co bóp của mao mạch yếu

c)

Diện tích cắt ngang của động mạch lớn hơn tĩnh mạch

d)

Độ đàn hồi của tĩnh mạch lớn hơn động mạch

129.

Vận tốc máu chậm trong mao mạch có lợi ích nào

a)

Giảm ma sát giữa máu và thành mạch

b)

Tăng khả năng trao đổi chất với mô

c)

Giảm áp suất máu trong tĩnh mạch

d)

Ngăn chảy máu quá nhanh

130.

Huyết áp tối thiểu (huyết áp tâm trương) bình thường ở người trưởng thành được xác định khoảng bao nhiêu

a)

70-80 mmHg

b)

90-100 mmHg

c)

100-110 mmHg

d)

110-120 mmHg