wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhiễm sắc thể

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nhiễm sắc thể là

a)

phân tử ADN trần

b)

cấu trúc mang gen nằm trong nhân tế bào

c)

tập hợp các gen trong tế bào chất

d)

bào quan di truyền

2.

Hình thái NST quan sát rõ nhất ở

a)

kì đầu nguyên phân

b)

kì giữa nguyên phân

c)

kì sau nguyên phân

d)

kì cuối nguyên phân

3.

Mỗi NST ở trạng thái kép gồm

a)

1 cromatit và 1 tâm động

b)

2 cromatit dính nhau ở tâm động

c)

2 nhiễm sắc tử độc lập

d)

1 ADN và 1 protein

4.

Bộ phận giúp NST bám vào sợi tơ thoi phân bào là

a)

đầu mút

b)

cánh NST

c)

tâm động

d)

cromatit

5.

Thành phần cấu tạo của NST gồm

a)

ADN và protein histone

b)

ADN và ARN

c)

protein và lipit

d)

ARN và enzyme

6.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là

a)

gen

b)

sợi cơ bản

c)

nucleosome

d)

chromatid

7.

Một nucleosome gồm

a)

6 protein histone + 147 cặp nu

b)

8 protein histone + 147 cặp nu

c)

8 protein histone + 200 cặp nu

d)

10 protein histone + 147 cặp nu

8.

Sợi cơ bản của NST có đường kính

a)

2 nm

b)

10 nm

c)

30 nm

d)

300 nm

9.

Trình tự xoắn bậc đúng của NST là

a)

ADN → nucleosome → sợi cơ bản → chromatid

b)

ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid

c)

ADN → chromatid → nucleosome → sợi cơ bản

d)

ADN → sợi nhiễm sắc → nucleosome → chromatid

10.

Chromatid có đường kính khoảng

a)

30 nm

b)

300 nm

c)

700 nm

d)

1400 nm

11.

Đột biến cấu trúc NST là

a)

biến đổi số lượng NST

b)

biến đổi hình dạng NST

c)

biến đổi trật tự, số lượng gen trên NST

d)

biến đổi số lượng tế bào

12.

Đột biến mất đoạn NST gây hậu quả chủ yếu là

a)

tăng số lượng gen

b)

mất gen → giảm sức sống

c)

không ảnh hưởng

d)

tăng khả năng sinh sản

13.

Hội chứng “tiếng mèo kêu” ở người do

a)

lặp đoạn NST 5

b)

mất đoạn cánh ngắn NST 5

c)

mất đoạn cánh dài NST 5

d)

chuyển đoạn NST 5

14.

Đột biến lặp đoạn NST có thể

a)

làm mất gen

b)

tăng hoặc giảm mức biểu hiện tính trạng

c)

luôn gây chết

d)

không tạo biến dị

15.

Lặp đoạn Barr ở ruồi giấm gây

a)

mắt lồi → mắt dẹt

b)

cánh ngắn

c)

chết phôi

d)

không ảnh hưởng

16.

Đột biến đảo đoạn NST làm

a)

tăng số lượng gen

b)

mất gen

c)

thay đổi trật tự gen

d)

tăng số NST

17.

Đảo đoạn NST số 9 ở người thường gây

a)

hội chứng Down

b)

bạch cầu

c)

tăng nguy cơ sảy thai

d)

Turner

18.

Đột biến chuyển đoạn tương hỗ là

a)

đoạn NST gắn sang NST khác

b)

hai NST không tương đồng trao đổi đoạn

c)

đoạn NST bị tiêu biến

d)

đảo chiều đoạn NST

19.

Chuyển đoạn giữa NST 9 và 22 ở người gây

a)

Down

b)

Klinefelter

c)

bạch cầu dòng tuỷ mạn tính

d)

Turner

20.

Chuyển đoạn lớn thường

a)

không ảnh hưởng

b)

tăng sức sống

c)

gây chết hoặc giảm khả năng sinh sản

d)

có lợi

21.

Đột biến lệch bội là

a)

tăng nguyên bộ NST

b)

biến đổi ở một hoặc vài cặp NST

c)

biến đổi gen

d)

đảo đoạn NST

22.

Thể một có bộ NST là

a)

2n + 1

b)

2n – 1

c)

2n – 2

d)

2n + 2

23.

Nguyên nhân chủ yếu gây lệch bội là

a)

đột biến gen

b)

NST không phân li trong giảm phân

c)

trao đổi chéo

d)

nhân đôi ADN

24.

Hậu quả chung của lệch bội là

a)

tăng cân bằng hệ gen

b)

không ảnh hưởng

c)

mất cân bằng hệ gen

d)

tăng khả năng sinh sản

25.

Hội chứng Down là

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể không

d)

thể bốn

26.

Hội chứng Turner có bộ NST là

a)

XO

b)

XX

c)

XY

d)

XXY

27.

Hội chứng Klinefelter có bộ NST là

a)

XO

b)

XXX

c)

XXY

d)

XYY

28.

Đột biến đa bội là

a)

tăng hoặc giảm 1 NST

b)

tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội

c)

mất NST

d)

đảo đoạn

29.

Tự đa bội là

a)

tăng bộ NST của nhiều loài

b)

tăng bộ NST của cùng một loài

c)

lai khác loài

d)

chuyển gen

30.

Dị đa bội được hình thành do

a)

đột biến gen

b)

đa bội hóa

c)

lai xa và đa bội hóa

d)

không phân li nguyên phân

31.

Thể đa bội lẻ (3n, 5n) thường

a)

sinh sản bình thường

b)

không có khả năng sinh giao tử bình thường

c)

sống yếu

d)

chết ngay

32.

Thể đa bội thường gặp ở

a)

động vật

b)

người

c)

thực vật

d)

vi khuẩn

33.

Đa bội ở thực vật thường có đặc điểm

a)

sinh trưởng yếu

b)

sức sống thấp

c)

sinh trưởng mạnh, năng suất cao

d)

chết sớm

34.

Lệch bội khác đa bội ở điểm

a)

đều tăng theo bội số của n

b)

lệch bội chỉ ảnh hưởng một vài cặp NST

c)

đa bội gây mất cân bằng hệ gen

d)

lệch bội thường có lợi

35.

Đột biến thường có hại nhất là

a)

lặp đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lệch bội

d)

đa bội ở thực vật

36.

Đột biến cấu trúc NST không bao gồm

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

lệch bội

37.

Đột biến làm thay đổi trật tự gen nhưng không làm mất gen là

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

38.

Đột biến làm tăng số lượng gen trên NST là

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

39.

Dạng đột biến NST thường gây chết sớm nhất là

a)

lặp đoạn

b)

đảo đoạn

c)

chuyển đoạn lớn

d)

đa bội chẵn

40.

Phát biểu đúng là

a)

lệch bội thường có lợi

b)

đa bội lẻ sinh sản bình thường

c)

đa bội thường gặp ở thực vật

d)

đảo đoạn luôn gây chết

41.

Nhiễm sắc thể giới tính là

a)

NST chỉ mang gen quy định giới tính

b)

NST chỉ có ở động vật

c)

NST mang gen quy định giới tính và một số tính trạng thường

d)

NST giống nhau ở hai giới

42.

Ở người, bộ NST của nam là

a)

44A + XX

b)

44A + XY

c)

46 NST giống nhau

d)

45 NST

43.

Cặp NST XY được xem là không tương đồng vì

a)

không phân li

b)

X lớn hơn và chứa nhiều gen hơn Y

c)

Y không chứa gen

d)

X và Y luôn giống nhau

44.

Cặp NST giới tính tương đồng ở người là

a)

XY

b)

XO

c)

XX

d)

XXY

45.

Phát biểu đúng về NST giới tính là

a)

chỉ mang gen giới tính

b)

không mang gen thường

c)

có thể mang gen thường khác nhau ở hai giới

d)

không tham gia giảm phân

46.

Gen lặn nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên Y, sẽ

a)

di truyền theo dòng mẹ

b)

di truyền theo dòng bố

c)

di truyền chéo

d)

phân li độc lập

47.

Đặc điểm di truyền chéo là

a)

bố → con trai

b)

mẹ → con gái

c)

bố → con gái, mẹ → con trai

d)

bố → tất cả con

48.

Tính trạng do gen lặn trên NST X thường

a)

biểu hiện nhiều ở nữ

b)

biểu hiện nhiều ở nam

c)

chỉ có ở nữ

d)

không biểu hiện

49.

Người nam mắc bệnh mù màu (gen lặn trên X), mẹ không bệnh → mẹ là

a)

đồng hợp trội

b)

đồng hợp lặn

c)

dị hợp

d)

không xác định

50.

Bệnh nào sau đây thường di truyền liên kết với NST X?

a)

Down

b)

Turner

c)

mù màu

d)

bạch cầu

51.

Gen nằm trên NST Y có đặc điểm

a)

truyền cho con gái

b)

truyền cho cả hai giới

c)

chỉ truyền từ bố cho con trai

d)

chỉ biểu hiện ở nữ

52.

Kiểu di truyền của gen trên NST Y gọi là

a)

di truyền chéo

b)

di truyền thẳng

c)

di truyền ngoài nhân

d)

phân li độc lập

53.

Tính trạng do gen trên NST Y quy định

a)

không bao giờ biểu hiện

b)

chỉ có ở nữ

c)

chỉ có ở nam

d)

có ở cả hai giới

54.

Hiện tượng các gen cùng nằm trên một NST và di truyền cùng nhau gọi là

a)

hoán vị gen

b)

liên kết gen

c)

phân li độc lập

d)

đột biến gen

55.

Cơ sở tế bào học của liên kết gen là

a)

gen nằm trên các NST khác nhau

b)

gen phân li độc lập

c)

các gen cùng nằm trên một NST

d)

gen không nhân đôi

56.

Liên kết gen hoàn toàn xảy ra khi

a)

có hoán vị gen

b)

không có trao đổi chéo

c)

có đột biến

d)

có lệch bội

57.

Ý nghĩa của liên kết gen là

a)

tăng biến dị tổ hợp

b)

đảm bảo di truyền ổn định các nhóm tính trạng

c)

gây chết

d)

làm mất gen

58.

Muốn đưa các gen có lợi vào cùng một NST để chọn giống, người ta thường

a)

gây đột biến gen

b)

gây đột biến chuyển đoạn

c)

gây lệch bội

d)

lai khác loài

59.

Hoán vị gen là hiện tượng

a)

gen không phân li

b)

alen đổi chỗ cho nhau trên cùng NST

c)

trao đổi đoạn giữa hai chromatid không chị em

d)

đột biến cấu trúc NST

60.

Hoán vị gen xảy ra ở giai đoạn nào của giảm phân?

a)

kì cuối I

b)

kì đầu I

c)

kì giữa I

d)

kì sau II

61.

Hoán vị gen làm xuất hiện

a)

giao tử liên kết

b)

giao tử mang gen hoán vị

c)

giao tử giống bố mẹ

d)

tế bào đột biến

62.

Tần số hoán vị gen phản ánh

a)

số gen

b)

mức độ biểu hiện gen

c)

khoảng cách tương đối giữa các gen

d)

số NST

63.

Hai gen càng gần nhau thì tần số hoán vị gen

a)

càng lớn

b)

càng nhỏ

c)

không đổi

d)

bằng 50%

64.

Tần số hoán vị gen tối đa là

a)

10%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

65.

Bản đồ di truyền là

a)

sơ đồ cấu trúc NST

b)

sơ đồ phân bố các gen trên NST

c)

sơ đồ bộ NST

d)

sơ đồ tế bào

66.

Khoảng cách giữa các gen trên bản đồ di truyền được tính bằng

a)

số gen

b)

số NST

c)

tần số hoán vị gen

d)

số alen

67.

1% hoán vị gen tương ứng với

a)

1 gen

b)

1 Mb

c)

1 cM

d)

1 NST

68.

Ý nghĩa của bản đồ di truyền là

a)

xác định số NST

b)

dự đoán kiểu gen

c)

xác định vị trí tương đối của gen

d)

gây đột biến

69.

Hoán vị gen có ý nghĩa là

a)

làm mất gen

b)

tăng biến dị tổ hợp

c)

gây chết

d)

giảm đa dạng

70.

Phát biểu đúng là

a)

liên kết gen làm tăng biến dị tổ hợp

b)

hoán vị gen làm giảm đa dạng

c)

hoán vị gen cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá

d)

gen trên X di truyền thẳng

71.

Di truyền ngoài nhân là hiện tượng

a)

gen nằm trên NST thường di truyền

b)

gen nằm trên NST giới tính di truyền

c)

gen nằm trong ti thể hoặc lục lạp di truyền

d)

gen trong nhân không phân li

72.

Gen ngoài nhân thường nằm trong

a)

nhân tế bào

b)

ribosome

c)

ti thể và lục lạp

d)

bộ máy Golgi

73.

ADN ngoài nhân tồn tại chủ yếu ở

a)

dạng thẳng

b)

dạng vòng

c)

dạng kép – thẳng

d)

dạng mạch đơn

74.

Di truyền ngoài nhân thường

a)

theo dòng bố

b)

theo dòng mẹ

c)

theo cả bố và mẹ

d)

ngẫu nhiên

75.

Nguyên nhân chủ yếu khiến gen ngoài nhân di truyền theo dòng mẹ là

a)

tinh trùng không có ADN

b)

tinh trùng không có nhân

c)

tinh trùng hầu như không mang ti thể, lục lạp cho hợp tử

d)

trứng không mang nhân

76.

Di truyền ngoài nhân

a)

tuân theo Menđen

b)

không tuân theo Menđen

c)

tuân theo phân li độc lập

d)

tuân theo liên kết gen

77.

Gen ngoài nhân

a)

tồn tại thành cặp alen

b)

không tồn tại thành cặp alen

c)

luôn đồng hợp

d)

luôn dị hợp

78.

Khi thụ tinh, gen ngoài nhân

a)

tái tổ hợp

b)

phân li

c)

không tái tổ hợp

d)

trao đổi chéo

79.

Tính trạng do gen ngoài nhân quy định thường

a)

biểu hiện giống nhau ở các thế hệ

b)

biểu hiện theo dòng mẹ

c)

chỉ có ở con trai

d)

chỉ có ở con gái

80.

Nếu mẹ mang gen ngoài nhân gây bệnh thì

a)

tất cả con đều không bệnh

b)

chỉ con trai bệnh

c)

tất cả con đều có thể bệnh

d)

chỉ con gái bệnh

81.

Nếu bố mang gen ngoài nhân gây bệnh thì

a)

tất cả con đều bệnh

b)

không con nào bệnh

c)

chỉ con trai bệnh

d)

chỉ con gái bệnh

82.

Điểm khác nhau cơ bản giữa di truyền nhân và ngoài nhân là

a)

vị trí gen

b)

số alen

c)

số NST

d)

số tế bào

83.

Di truyền ngoài nhân khác di truyền nhân ở chỗ

a)

có tái tổ hợp

b)

tuân theo Menđen

c)

không có sự phân li của các alen

d)

có hoán vị gen

84.

Di truyền ngoài nhân thường gặp ở

a)

vi khuẩn

b)

động vật bậc cao

c)

sinh vật nhân thực

d)

thực vật và động vật

85.

Phát biểu đúng về di truyền ngoài nhân là

a)

chỉ gặp ở thực vật

b)

chỉ gặp ở động vật

c)

gen nằm ngoài nhân, di truyền theo dòng mẹ

d)

gen nằm trên NST X

86.

Đột biến gen là

a)

biến đổi cấu trúc NST

b)

biến đổi số lượng NST

c)

biến đổi trong cấu trúc gen liên quan đến 1 hoặc vài cặp nu

d)

biến đổi trong cấu trúc gen liên quan đến 1 hoặc vài cặp nu

87.

Đột biến điểm là

a)

biến đổi nhiều gen

b)

biến đổi 1 cặp nu

c)

biến đổi toàn bộ gen

d)

mất đoạn NST

88.

Các dạng đột biến gen không bao gồm

a)

thay thế cặp nu

b)

thêm cặp nu

c)

mất cặp nu

d)

đảo đoạn NST

89.

Đột biến gen thường xảy ra trong quá trình

a)

phân bào

b)

phiên mã

c)

nhân đôi ADN

d)

dịch mã

90.

Đột biến thay thế một cặp nu có thể

a)

luôn gây hại

b)

không làm thay đổi axit amin

c)

luôn làm thay đổi protein

d)

gây chết

91.

Đột biến thêm hoặc mất một cặp nu thường gây

a)

đột biến sai nghĩa

b)

đột biến vô nghĩa

c)

đột biến dịch khung

d)

đột biến trung tính

92.

Đột biến dịch khung thường gây hậu quả

a)

nhẹ

b)

không ảnh hưởng

c)

rất nghiêm trọng

d)

có lợi

93.

Đột biến gen có thể

a)

chỉ có hại

b)

chỉ có lợi

c)

có lợi, có hại hoặc trung tính

d)

không ảnh hưởng tiến hoá

94.

Vai trò của đột biến gen trong tiến hoá là

a)

làm giảm đa dạng

b)

cung cấp nguồn biến dị sơ cấp

c)

làm mất gen

d)

gây chết

95.

Tác nhân vật lí gây đột biến gen là

a)

vi khuẩn

b)

virut

c)

tia phóng xạ

d)

enzim

96.

Tác nhân hoá học gây đột biến gen là

a)

tia tử ngoại

b)

cônsixin

c)

5-bromuraxin

d)

vi khuẩn

97.

Nguyên nhân nội sinh gây đột biến gen là

a)

tia X

b)

hoá chất

c)

rối loạn sinh lí trong tế bào

d)

vi khuẩn

98.

Công nghệ gen là

a)

lai hữu tính

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

thao tác trên ADN làm thay đổi kiểu gen

d)

đột biến tự nhiên

99.

Sản phẩm của công nghệ gen là

a)

sinh vật đa bội

b)

sinh vật biến đổi gen

c)

thể lệch bội

d)

thể đột biến NST

100.

ADN tái tổ hợp là

a)

ADN tự nhiên

b)

ADN chứa gen từ nhiều nguồn khác nhau

c)

ADN trong nhân

d)

ADN ti thể

101.

Enzim cắt ADN tại các vị trí đặc hiệu là

a)

ligase

b)

restrictase

c)

ADN polymerase

d)

ARN polymerase

102.

Enzim nối các đoạn ADN là

a)

restrictase

b)

ligase

c)

helicase

d)

primase

103.

Vector dùng trong công nghệ gen thường là

a)

ribosome

b)

NST

c)

plasmit

d)

ti thể

104.

Plasmit là

a)

ADN mạch thẳng

b)

ADN vòng nhỏ, tự nhân đôi

c)

ARN

d)

protein

105.

Vi khuẩn thường được dùng làm tế bào nhận vì

a)

kích thước lớn

b)

dễ chết

c)

dễ nuôi, sinh sản nhanh

d)

có nhiều NST

106.

Sinh vật biến đổi gen là sinh vật

a)

bị đột biến tự nhiên

b)

chứa gen ngoại lai trong hệ gen

c)

đa bội

d)

lệch bội

107.

Ứng dụng của sinh vật biến đổi gen không bao gồm

a)

sản xuất insulin

b)

tăng năng suất cây trồng

c)

gây lệch bội

d)

sản xuất vacxin

108.

Vi khuẩn E.coli mang gen insulin người được tạo ra nhờ

a)

lai khác loài

b)

đột biến tự nhiên

c)

công nghệ gen

d)

chọn lọc tự nhiên

109.

Ưu điểm của sinh vật biến đổi gen là

a)

luôn an toàn tuyệt đối

b)

tăng hiệu quả sản xuất

c)

không cần kiểm soát

d)

không ảnh hưởng môi trường

110.

Đột biến gen khác đột biến NST ở chỗ

a)

Đột biến gen khác đột biến NST ở chỗ

b)

liên quan đến 1 hoặc vài cặp nu

c)

làm thay đổi số NST

d)

luôn gây chết

111.

Đột biến dịch khung không xảy ra khi

a)

thêm 1 cặp nu

b)

mất 1 cặp nu

c)

mất 2 cặp nu

d)

thay thế 1 cặp nu

112.

Vai trò quan trọng nhất của công nghệ gen là

a)

gây đột biến

b)

tạo giống mới nhanh và chính xác

c)

làm mất gen

d)

gây lệch bội

113.

Phát biểu đúng là

a)

mọi đột biến gen đều có hại

b)

đột biến gen không di truyền

c)

công nghệ gen tạo ADN tái tổ hợp

d)

plasmit là protein

114.

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho

a)

sinh trưởng

b)

sinh sản

c)

tiến hoá và chọn giống

d)

phân bào

115.

Phát biểu sai là

a)

restrictase cắt ADN

b)

ligase nối ADN

c)

plasmit là ADN vòng

d)

gen ngoài nhân tái tổ hợp khi thụ tinh

116.

Đột biến gen thường được phát hiện thông qua

a)

kiểu gen

b)

kiểu hình

c)

số NST

d)

nguyên phân

117.

Đột biến gen xảy ra càng nhiều khi

a)

môi trường ổn định

b)

không có tác nhân

c)

chịu nhiều tác nhân đột biến

d)

tế bào nghỉ

118.

Công nghệ gen không sử dụng

a)

restrictase

b)

ligase

c)

vector

d)

enzim tiêu hoá

119.

Sản phẩm trực tiếp của công nghệ gen là

a)

ARN

b)

protein

c)

ADN tái tổ hợp

d)

NST

120.

Phát biểu đúng nhất là

a)

đột biến gen chỉ có hại

b)

đột biến gen không di truyền

c)

công nghệ gen tạo ra sinh vật biến đổi gen

d)

mọi đột biến đều gây chết

Similar Resources on Wayground