wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về DNA và cơ chế tái bản

Total questions: 125

Worksheet time: 31hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất nào dưới đây được xem là vật chất di truyền cấp độ phân tử?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Acid nucleic.

d)

Protein và acid nucleic.

2.

Acid nucleic bao gồm:

a)

4 loại là DNA, mRNA, tRNA và rRNA.

b)

2 loại là DNA và RNA.

c)

Nhiều loại tùy thuộc vào bậc phân loại.

d)

3 loại là mRNA, tRNA và rRNA.

3.

Trên một mạch của phân tử DNA có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, ở mạch bổ sung sẽ có trình tự là:

a)

TAATCCGTA.

b)

TAGGATCAT.

c)

TAGTATCAT.

d)

TAATATCAT.

4.

Loại base nitrogenous dưới đây là thành phần của phân tử nào?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

Lipid.

d)

Protein.

5.

Một đơn phân nucleotide có kích thước là:

a)

3,4 nm.

b)

0,34nm.

c)

34nm.

d)

340nm.

6.

Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Hidrogen.

b)

Cộng hoá trị.

c)

Ion.

d)

Este.

7.

Hình bên mô tả cấu trúc không gian mô phỏng của phân tử DNA, nếu mạch 1 có chiều 5’ – 3’ thì mạch 2 có chiều:

a)

3’-5’.

b)

5’-3’.

c)

5’-5’

d)

3’-3’.

8.

Trong tế bào, DNA được phân bố ở những vị trí nào sau đây?

a)

Nhân tế bào, bào quan ti thể, lục lạp.

b)

Bào quan Golgi, lưới nội chất hạt.

c)

Màng tế bào, trung thể, ribosome.

d)

Bào quan lysosome, peroxisome.

9.

Hình nào sau đây mô tả đúng cấu tạo đơn phân của nucleic acid?

a)

Hình I.

b)

Hình II.

c)

Hình IV.

d)

Hình III.

10.

Trên một mạch của đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, đoạn phân tử DNA này có tổng số liên kết hidrogen là

a)

22.

b)

21.

c)

30.

d)

28.

11.

Các đơn phân nucleotide kết hợp lại để tạo thành chuỗi polynucleotide bằng loại liên kết:

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết peptide.

12.

Loại đường dưới đây là thành phần của phân tử nào?

a)

RNA.

b)

DNA.

c)

Lipid.

d)

Protein.

13.

Hình bên dưới thể hiện cấu trúc của một số loại nuclêôtit cấu tạo nên ADN và ARN. Hình nào trong số các hình trên là không phù hợp?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

14.

Yếu tố nào sau đây là thành phần của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?

a)

Đường deoxyribose.

b)

Đường ribose.

c)

Gốc phosphate.

d)

Base nitrogenous.

15.

Loại liên kết số (1) ở hình dưới là liên kết:

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết peptide.

16.

Giả sử có 4 đoạn phân tử DNA mô tả bảng bên dưới, đoạn phân tử nào có số liên kết hidrogen nhiều nhất?

a)

Đoạn phân tử DNA 3.

b)

Đoạn phân tử DNA 2.

c)

Đoạn phân tử DNA 1.

d)

Đoạn phân tử DNA 4.

17.

Ý nào sau đây không đúng với chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Bảo quản thông tin di truyền.

c)

Truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Ghi mã thông tin một số tế bào trong cơ thể.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu tạo DNA?

a)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

Gồm 4 loại đơn phân: A, T, G, C.

c)

Có dạng chuỗi xoắn kép.

d)

Có liên kết cộng hóa trị giữa A và T, G và C.

19.

Loại liên kết số (1) ở hình dưới là liên kết:

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết peptide.

20.

Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi:

a)

Tính bền vững của các liên kết phosphodieste.

b)

Tính yếu của liên kết hidrogen trong nguyên tắc bổ sung.

c)

Cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.

d)

Sự đóng và tháo xoắn của sợi NST.

21.

Trong 4 loại đơn phân của DNA, 2 loại đơn phân có kích thước nhỏ là?

a)

T và C.

b)

A và G.

c)

G và C.

d)

A và T.

22.

Thành phần nào của nucleotide có thể tách ra khỏi chuỗi polynucleotide mà không làm đứt mạch?

a)

Đường.

b)

Base nitrogenous.

c)

Base nitrogenous và nhóm phosphate.

d)

Nhóm phosphate.

23.

Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí:

a)

Carbon số 3' của đường.

b)

Bất kì vị trí nào của đường.

c)

Carbon số 5' của đường.

d)

Carbon số 1' của đường.

24.

Phân tích thành phần hóa học của 2 acid nucleic cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau, phân tử nào là DNA mạch đơn?

a)

Phân tử 1

b)

Phân tử 2

c)

Phân tử 3

d)

Phân tử 2 và 3

25.

Các nucleotide trên cùng một mạch đơn của phân tử DNA được nối với nhau bằng liên kết giữa:

a)

Đường C5H10O4 của hai nucleotide đứng kế tiếp.

b)

Acid phosphoric của nucleotide này với đường C5H10O4 của nucleotide kế tiếp.

c)

Đường C5H10O4 của nucleotide này với đường base nitrogenous của nucleotide kế tiếp.

d)

Acid phosphoric của nucleotide này với acid phosphoric của nucleotide kế tiếp.

26.

Theo mô hình của J.Oatxơn và F.Cric, thì chiều cao mỗi vòng xoắn (chu kì xoắn) của phân tử DNA là?

a)

3,4 A0

b)

3,4 nm

c)

3,4 μm

d)

3,4 mm

27.

Điểm có ở DNA ngoài nhân mà không có ở DNA trong nhân là?

a)

Được chứa trong nhiễm sắc thể.

b)

Có số lượng lớn trong tế bào.

c)

Hoạt động độc lập với nhiễm sắc thể.

d)

Không bị đột biến.

28.

Hình bên mô tả % số lượng cặp A-T và G-C trong phân tử DNA, hãy cho biết phân tử DNA nào có nhiều số liên kết hidrogen nhất trong số ba phân tử?

a)

Phân tử DNA 1

b)

Phân tử DNA 3

c)

Phân tử DNA 2

d)

Cả ba phân tử có số hidrogen bằng nhau.

29.

Trong một đơn phân của DNA nhóm phosphate gắn với gốc đường ở vị trí:

a)

Nguyên tử carbon số 1 của đường.

b)

Nguyên tử carbon số 2 của đường.

c)

Nguyên tử carbon số 3 của đường.

d)

Nguyên tử carbon số 5 của đường.

30.

Bốn loại nu phân biệt với nhau bởi thành phần nào dưới đây?

a)

Base nitrogenous.

b)

H3PO4.

c)

Đường C6.

d)

Đường C5.

31.

Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA là?

a)

Các nucleotide ở mạch đơn này liên kết với các nucleotide ở mạch đơn kia.

b)

Tổng số nucleotide A và nucleotide T bằng tổng số nucleotide G và nucleotide C.

c)

Các nucleotide có kích thước lớn được bù bởi các nucleotide có kích thước bé và ngược lại.

d)

Tổng số nucleotide A và nucleotide G.

32.

Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của DNA, yếu tố nào quyết định nhất?

a)

Cấu trúc không gian của DNA.

b)

Trật tự sắp xếp các nucleotide.

c)

Số lượng các nucleotide.

d)

Bậc cấu trúc xoắn kép DNA.

33.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Adenine.

b)

Thymine.

c)

Uracil.

d)

Cytosine.

34.

Hình bên mô tả cấu trúc không gian mô phỏng của một đoạn phân tử DNA, hãy cho biết tổng số liên kết hidrogen của đoạn phân tử này là bao nhiêu?

a)

20.

b)

21.

c)

12.

d)

18.

35.

Yếu tố nào sau đây là thành phần của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?

a)

Đường deoxyribose.

b)

Đường ribose.

c)

Gốc acid phosphoric.

d)

Base nitrogenous.

36.

Phân tử DNA có chức năng gì?

a)

Cấu trúc nên enzyme, hormone và kháng thể.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

37.

Loại base nitrogenous hình bên được tìm thấy ở đơn phân nào?

a)

A và G.

b)

T và C.

c)

A và C.

d)

T và G.

38.

Trong một đơn phân của DNA nhóm phosphate gắn với gốc đường ở vị trí nào?

a)

Nguyên tử carbon số 1' của đường.

b)

Nguyên tử carbon số 2' của đường.

c)

Nguyên tử carbon số 3' của đường.

d)

Nguyên tử carbon số 5' của đường.

39.

Trong cấu trúc phân tử DNA, phân tử có điểm nóng chảy cao có đặc điểm như thế nào?

a)

Chứa nhiều cặp A = T.

b)

Có sự xen kẽ giữa các cặp A = C và G = T.

c)

Chứa nhiều cặp G ≡ C.

d)

Có số liên kết H ít hơn các phân tử DNA khác.

40.

Cấu trúc số (2) có kích thước là:

a)

3,4 nm.

b)

0,34nm.

c)

34nm.

d)

340nm.

41.

DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide loại T là do đâu?

4 lines
42.

DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide loại T là do đâu?

a)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.

b)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.

c)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại base lớn.

d)

DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm ở trong nhân tế bào.

43.

Đâu là điểm khác nhau giữa DNA ở tế bào nhân sơ và DNA trong nhân ở tế bào nhân thực?

a)

DNA ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn DNA trong nhân ở tế bào nhân thực không có dạng vòng.

b)

Các base nitrogenous giữa hai mạch của DNA trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

c)

DNA ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi polynucleotide còn DNA trong nhân ở tế bào nhân thực gồm hai chuỗi polynucleotide.

d)

Đơn phân của DNA trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, C còn đơn phân của DNA ở tế bào nhân sơ là A, U, G, C.

44.

Một gene có chiều dài 4080 A0 và số nucleotide loại Adenine (loại A) chiếm 10%. Số nucleotide mỗi loại của gene là ?

a)

A = T = 240; G = C = 960.

b)

A = T = 714; G = C = 1071.

c)

A = T = 210; G = C = 315.

d)

A = T = 600; G = C = 900.

45.

Một gene có 90 chu kì xoắn và số nucleotide loại guanine (loại G) chiếm 35%. Số nucleotide loại A của gene là?

a)

442.

b)

270.

c)

357.

d)

170.

46.

Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại Adenine chiếm 20% tổng số nucleotide. Tỉ lệ số nucleotide loại Guanine trong phân tử DNA này là?

a)

40%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

10%.

47.

Phân tử DNA có chiều dài 408nm, thì số nucleotide của DNA này là?

a)

1800.

b)

2400.

c)

3000.

d)

3600.

48.

Một gene dài 5100 A0 có số nucleotide là?

a)

3000.

b)

1500.

c)

6000.

d)

4500.

49.

Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?

a)

A + T = G +C.

b)

G – A = T –C.

c)

A – C = G – T.

d)

A + G = T +C.

50.

Các nucleotide trên mỗi mạch đơn của DNA được kí hiệu,: A1,T1,G1,C1, và A2,T2,G2,C2. Biểu thức nào sau đây là đúng:

a)

A1+T1+G1+C2=N1

b)

A1+A2+C1+G2=N1

c)

A1+T2+G1+C2=N1

d)

A1+A2+G1+G2=N1

51.

Một phân tử DNA mạch kép có 600 nucleotide loại C và số lượng nucleotide loại A chiếm 30% tổng số nucleotide của DNA. Phân tử DNA này có bao nhiêu liên kết hidrogen?

a)

3600 liên kết.

b)

3000 liên kết.

c)

1500 liên kết.

d)

3900 liên kết.

52.

Phân tử DNA gồm 3000 nucleotide có số nucleotide T chiếm 20%. Số nucleotide mỗi loài trong phân tử DNA này là?

a)

A = T = 600; G = C = 900.

b)

A = T = 900; G = C = 600.

c)

A = T = G = C = 750.

53.

Một DNA chứa 1755 liên kết hidrogen và có hiệu số giữa nucleotide loại C với 1 loại nucleotide khác là 10%. Chiều dài của DNA trên là?

a)

4590 A0.

b)

1147,5 A0.

c)

2295 A0.

d)

9180 A0.

54.

Trong một phân tử DNA, số nucleotide loại T là 100 000 và chiếm 20% tổng số nucleotide của DNA. Số nucleotide thuộc các loại G và C là?

a)

G = C = 100 000.

b)

G = C = 250 000.

c)

G = C = 150 000.

d)

G = C = 50 000.

55.

Một gene có chiều dài 469,2 nm và có 483 cặp A – T. Tỷ lệ từng loại nucleotide của gene nói trên là?

a)

A = T = 15%, G = C = 35%.

b)

A = T = 17,5%, G = C = 32,5%.

c)

A = T = 32,5%, G = C = 17,5%.

d)

A = T = 35%, G = C = 15%.

56.

Một đoạn DNA có chiều dài là 4080 A0 và có số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của cả gene. Trên mạch 1 của gene có số nucleotide loại G là 200 và số nucleotide loại A là 320. Số nucleotide từng loại trên mạch 1 của gene đó sẽ là?

a)

A = T = 320, G = C = 200.

b)

A = 320, T = 200, G = 200, C = 480.

c)

A = 320, T = 160, G = 200, C = 520.

d)

A = 320, T = 200, G = 200, C = 320.

57.

Một gene có tổng số 2128 liên kết hidrogen. Trên mạch 1 của gene có số nucleotide loại A bằng số nucleotide loại T.

4 lines
58.

Một gene có tổng số 2128 liên kết hidrogen. Trên mạch 1 của gene có số nucleotide loại A bằng số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 2 lần số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 3 lần số nucleotide loại T. Số nucleotide loại A của gene là?

a)

112

b)

448

c)

224

d)

336

59.

Một gene của sinh vật nhân sơ có Guanine chiếm 20% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch một của gene này có 150 Adenine và 120 Thymine. Số liên kết hidrogen của gene là?

a)

1120

b)

1080

c)

990

d)

1020

60.

Một DNA có chiều dài 510 nm và trên mạch một của DNA có A1 + T1 = 600 nucleotide. Số nucleotide mỗi loại của DNA trên là?

a)

A = T = 300; G = C = 1200

b)

A = T = 1200; G = C = 300

c)

A = T = 900; G = C = 600

d)

A = T = 600; G = C = 900

61.

Trong mạch thứ nhất của DNA có tổng giữa hai loại nucleotide loại A và T bằng 40% số nucleotide của mạch. DNA có 264 nucleotide loại T. DNA nói trên có chiều dài là?

a)

0,2244 mm

b)

2244 A0

c)

4488 A0

d)

1122 μm

62.

Trên một mạch của DNA có 10% Thymine và 30% Adenine. Tỷ lệ phần trăm số nucleotide mỗi loại của DNA trên là?

a)

A = T = 40%; G = C = 60%

b)

A = T = 30%; G = C = 20%

c)

A = T = 10%; G = C = 40%

d)

A = T = 20%; G = C = 30%

63.

Trên mạch khuôn của một đoạn DNA có số nucleotide loại A = 60, G = 120, C = 80, T = 30. Số nucleotide mỗi loại của DNA trên là?

a)

A = T = 150, G = C = 140

b)

A = T = 200, G = C = 90

c)

A = T = 90, G = C = 200

d)

A = T = 180, G = C = 110

64.

Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại A chiếm 20% và có 2400 adenin. Tổng liên kết hidrogen của DNA là?

a)

15600

b)

7200

c)

12000

d)

1440

65.

Một gene ở sinh vật nhân sơ, trên mạch 1 có %A - %C = 10% và có %T - %C = 30%; Trên mạch 2 của gene có %C - %G = 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số nucleotide trên mạch 1, số nucleotide loại G chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

20%

b)

30%

c)

10%

d)

40%

66.

Gọi N: Tổng số nucleotide trong 2 mạch của DNA. L: Chiều dài (A0). M: Khối lượng DNA (đ.v.C). Sx: Số chu kì của DNA. Tương quan nào sau đây sai?

a)

A.

b)

B.

c)

C. L = Sx.10.3,4.

d)

D.

67.

Trên mạch 1 của đoạn DNA , tổng số nucleotide loại A và G bằng 40% tổng số nucleotide của mạch. Trên mạch 2 của đoạn DNA này, tổng số nucleotide loại A và C bằng 50% và tổng số nucleotide loại C và G bằng 60% tổng số nucleotide của mạch. Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

68.

Hình vẽ sau đây mô tả cấu tạo chung của một nucleotide. Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

69.

Trên mạch 1 của gen có 300A, 400T, 500G, 600C. Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

70.

Loại nucleic acid tham gia cấu tạo nên ribosome là

a)

A. rRNA.

b)

B. mRNA.

c)

C. tRNA.

d)

D. DNA.

71.

Bộ ba đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. amino acid.

c)

C. anticodon.

d)

D. triplet.

72.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. DNA và RNA

b)

B. prôtêin

c)

C. RNA

d)

D. DNA

73.

tử tRNA được gọi là

a)

codon.

b)

amino acid.

c)

anticodon.

d)

triplet.

74.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

DNA và RNA

b)

prôtêin

c)

RNA

d)

DNA

75.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã diễn ra chủ yếu ở

a)

ribosome.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào.

d)

ti thể.

76.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

77.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

DNA-polimerase.

b)

restrictase.

c)

DNA-ligase.

d)

RNA-polymerase.

78.

Trong quá trình phiên mã, RNA-polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

79.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônucleotide (mRNA) được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’.

b)

3’ → 5’.

c)

5’ → 3’.

d)

5’ → 5’.

80.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mRNA

b)

DNA

c)

protein

d)

mRNA và protein

81.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide

b)

nucleosome.

c)

amino acid

d)

acid béo

82.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Ribosome

83.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide chỉ diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Thể Golgi.

84.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều

a)

kết thúc bằng Met.

b)

bắt đầu bằng amino acid fMet.

c)

bắt đầu bằng aCit foocmin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

85.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide là chức năng của

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

RNA.

86.

Trên mạch làm khuôn tổng hợp RNA của gen, enzyme RNA polimeraza đã di chuyển theo chiều

a)

từ 3’ đến 5’.

b)

từ giữa gen tiến ra 2 phía.

c)

chiều ngẫu nhiên.

d)

từ 5’ đến 3’.

87.

Phân tích thành phần của các nucleic acidtách chiết từ 3 chủng virus, thu được kết quả như sau: Chủng A: A = U = G = C = 25%, Chủng B: A = G = 20%; C = U = 30%, Chủng C: A = T = G = C = 25%. Vật chất di truyền là của

a)

cả 3 chủng đều là DNA.

b)

chủng A và B là RNA còn chủng C là DNA

c)

chủng A là RNA

d)

chủng A là RNA còn chủng B và C là DNA

88.

Bộ ba đối mã(anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid mêthionin là

a)

5’AUG3’

b)

3’CAU5’

c)

5’CAU3’

d)

3’AUG5’

89.

Các mã bộ ba trên mRNA có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AUG5’

b)

3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’AGU5’

c)

3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’UGA5’

d)

3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AGU5’

90.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực như sau: (1) RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã) (2) RNA polymerase bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 5’ – 3’. (3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ – 5’. (4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện diễn ra theo trình tự đúnglà:

a)

(1), (4), (3), (2).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(2), (1), (3), (4).

d)

(2), (3), (1), (4).

91.

Một đoạn mạch mã hoá của gene có trình tự các nuclêôtit 5'...AGCGGACCTAGC...3' . Trình tự các nucleotide trên đoạn mRNA tương ứng được tổng hợp từ gene này là:

a)

5'...AGCGGACCUAGC...3'

b)

3'...AGCGGACCUAGC...5'

c)

5'...UCGCCUGGAUCG...3'

d)

5'...AGCGGACCTAGC...3'

92.

Cho các thông tin sau: (1) mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein. (2) Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất. (3) Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp. (4) mRNA sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành. Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

(2), (3).

b)

(3), (4).

c)

(1), (4).

d)

(2), (4).

93.

Khi nói về cơ chế dịch mã, có bao nhiêu nhận định sai trong cáo nhận định sau? (1) Trên một phân tử mRNA, hoạt động của polysome giúp tạo ra các chuỗi polypeptide khác loại (2) Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3'- 5' trên phân tử mRNA. (3) Với bộ ba UAG trên mRNA thì tRNA mang anticodon là AUC. (4) Các chuỗi polypeptide sau dịch mã được cắt bỏ amino acid mở đầu và tiếp tục hình thành các bậc cấu trúc cao hơn để trở thành protein có hoạt tính sinh học. (5) Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribosome tách khỏi mRNA và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

94.

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-C, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây? (1) Phân tử DNA mạch kép (2) phân tử tRNA (3) Phân tử protein (4) Quá trình dịch mã

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (4)

c)

(1) và (3)

d)

(3) và (4)

95.

Hình 2 minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình này, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Hình 2 minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

c)

Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng.

d)

(1) và (2) đều chung một hệ enzyme.

96.

Một phân tử mRNA dài 2040 A0 được tách ra từ vi khuẩn E.coli có tỉ lệ các loại nucleotide A, G, U và C lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mRNA này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn DNA có chiều dài bằng chiều dài phân tử mRNA. Tính theo lí thuyết, số lượng nucleotide mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn DNA trên là:

a)

G = C = 280, A = T = 320.

b)

G = C = 360, A = T = 240.

c)

G = C = 320, A = T = 280.

d)

G = C = 240, A = T = 360.

97.

Cho biết các cô đon mã hóa các amino acid tương ứng như

4 lines
98.

Cho biết các cô đon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

a)

Ser-Ala-Gly-Pro

b)

Pro-Gly-Ser-Ala

c)

Ser-Arg-Pro-Gly

d)

Gly-Pro-Ser-Arg

99.

Cho biết các codon (bộ ba mã sao) mã hóa các amino acid tương ứng như sau: AAU: Asn, CCC: Pro, GGG: Gly và UUU: Phe. Đoạn mạch gốc nào sau đây sẽ mã hoá cho chuỗi polypeptid gồm các acid amin theo trình tự sau: Phe – Gly – Asn – Pro?

a)

5’– GGGTTACCCAAA – 3’

b)

5’ – AAACCCTTAGGG – 3’

c)

5’– GGGATTCCCAAA – 3’

d)

3’ – GGGTTACCCAAA – 5’

100.

Một chuỗi polypeptide được tổng hợp đã cần 799 lượt tRNA. Trong các bộ ba đối mã của tRNA có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau. Mã kết thúc của mRNA là UAG. Số nucleotide mỗi loại của mRNA điều khiển tổng hợp chuỗi polypeptide nói trên là?

a)

U = 447; A = G = C = 650

b)

A = 448; C = 650; U = G = 651

c)

A = 447; U = G = C = 650

d)

U = 448; A = G = 651; C = 650

101.

Khi phân biệt cấu trúc DNA với cấu trúc RNA ở sinh vật nhân thực, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

4 lines
102.

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về mã di truyền, quá trình phiên mã và dịch mã?

4 lines
103.

Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trên phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị tái bản.

b)

Trong dịch mã, sự kết cặp các nucleotide thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotide trên phân tử RNA.

c)

Trong tái bản DNA, sự kết cặp các nucleotide thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotide trên mỗi mạch đơn.

d)

Trong phiên mã, sự kết cặp các nucleotide thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotide trên mạch gốc ở vùng mã hóa của gen.

104.

Hình dưới đây mô tả phân đoạn gen thực hiện quá trình phiên mã và dịch mã trong tế bào sống. Trong mỗi ý a; b; c; d dưới đây, học sinh chọn đúng hoặc sai.

a)

A trong hình chỉ đầu 5’ của mạch DNA.

b)

Ở sinh vật này, các gen thường tồn tại thành nhóm với các vùng mã hóa nằm liền kề nhau, có chung vùng điều hòa và vùng kết thúc.

c)

Các chuỗi polypeptide được dịch mã từ mRNA trên có thể có trình tự amino acid khác nhau.

d)

Dùng kháng sinh tác động đến ribosome ở quá trình trên không ảnh hưởng đến sự tổng hợp protein được mã hóa bởi DNA nhân.

105.

Cho sơ đồ thể hiện quá trình truyền đạt thông tin di truyền như sau: Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về sơ đồ trên?

a)

Nếu protein tương ứng của gen có cấu trúc thay đổi chắc chắn đã sai sót xảy ra ở quá trình (4).

b)

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở cả 4 cơ chế.

c)

(1) là cơ chế truyền đạt thông tin di truyền từ gene ra tế bào chất.

d)

(2) và (4) là cơ chế biểu hiện thông tin di truyền thành kiểu hình.

106.

Có bao nhiêu loại phân tử RNA?

4 lines
107.

Có bao nhiêu loại đơn phân cấu tạo nên các phân tử RNA?

4 lines
108.

tRNA có cấu tạo gồm mấy mạch polynucleotide?

4 lines
109.

Quá trình dịch mã diễn ra qua mấy giai đoạn?

4 lines
110.

Có bao nhiêu bộ ba mã hóa amino acid?

4 lines
111.

hân cấu tạo nên các phân tử RNA?

4 lines
112.

tRNA có cấu tạo gồm mấy mạch polynucleotide?

4 lines
113.

Quá trình dịch mã diễn ra qua mấy giai đoạn?

4 lines
114.

Có bao nhiêu bộ ba mã hóa amino acid?

4 lines
115.

Một phân tử mRNA được cấu tạo từ 4 loại nucleotide A, U, G, C. Có tối đa bao nhiêu bộ ba chứa ít nhất 2 nucleotide loại A có thể có?

4 lines
116.

Trên một phân tử mRNA có tỉ lệ các loại nucleotide A: U: G: C = 4: 2: 3: 1. Trên mạch gốc của đoạn gen được phiên mã, T gấp mấy lần A?

4 lines
117.

Một phân tử mRNA chỉ chứa 3 loại nucleotide là adenil, uraxil và guanil. Có 4 gene trên mạch bổ sung chỉ có các bộ ba như sau: Gene 1: TAG, GAA, ATA, ATG. Gene 2: ATC, TAG, GCA, GAA. Gene 3: AAG, GTT, TCC, CAA. Gene 4: AAA, CCA, TAA, TCC. Phân tử mRNA nói trên được phiên từ mạch gốc của gene thứ mấy trong các gen trên?

4 lines
118.

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng thông qua mấy giai đoạn?

4 lines
119.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì Ser là amino acid thứ mấy trong 4 amino acid đó?

4 lines
120.

Hình mô tả tóm tắt cơ chế truyền thông tin trong tế bào, có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng với hình này?

a)

[3] là cấu trúc có chiều 5’ → 3’ là mRNA.

b)

[1] chính là vị trí codon mở đầu.

c)

(a) là polysome và có 6 ribosome tham gia dịch mã.

d)

(b) là phân tử tRNA làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid.

e)

(d) là các amino acid tham gia dịch mã.

121.

Biết các bộ ba trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng như sau: 5’CGA3’ mã hóa amino acid Acginin, 5’UCG3’ và 5’AGC3’ cùng một đoạn mã hóa amino acid sêrin, 5’GCU3’ mã hóa amino acid Alanin. Biết trình tự các nucleotide ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hóa ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5’GCTTCGCGATCG3’. Đoạn gen này mã hóa cho 4 amino acid, theo lí thuyết, trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide thứ mấy sau đây là đúng?

4 lines
122.

ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5’GCTTCGCGATCG3’. Đoạn gen này mã hóa cho 4 amino acid, theo lí thuyết, trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide thứ mấy sau đây là đúng?

a)

Acginin-Sêrin-Alanin-Sêrin

b)

Sêrin-Acginin-Alanin-Acginin

c)

Sêrin-Alanin-Sêrin-Acginin

d)

Acginin-Sêrin-Acginin-Sêrin.

123.

Cho biết các codon (bộ ba mã sao) mã hóa các amino acid tương ứng như sau: AAU: Asn, CCC: Pro, GGG: Gly và UUU: Phe. Đoạn mạch gốc nào sau đây sẽ mã hoá cho chuỗi polypeptid gồm các acid amin theo trình tự sau: Phe – Gly – Asn – Pro?

a)

5’– GGGTTACCCAAA – 3’.

b)

5’ – AAACCCTTAGGG – 3’.

c)

5’– GGGATTCCCAAA – 3’.

d)

3’ – GGGTTACCCAAA – 5’

124.

Một đoạn gen cấu trúc của vi khuẩn có trình tự các nucleotit trên mạch bổ sung như sau: Biết trong đoạn mạch trên chỉ có một bộ ba mở đầu và một bộ ba kết thúc, amino acid tryptophane chỉ được mã hóa bởi một bộ ba là 5'UGG3'. a. Bộ ba mã hóa amino acid tryptophane là bộ ba số mấy? b. Nếu bộ ba mở đầu là bộ ba số 2 và không xuất hiện các bộ ba kết thúc ở ... thì chuỗi polypeptide tương ứng có bao nhiêu amino acid? c. Nếu gen này phiên mã 3 lần, trên mỗi phân tử mRNA có 10 ribosome trượt qua thì tế bào tổng hợp được bao nhiêu chuỗi polypeptide tương ứng?

4 lines
125.

Cho biết quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide trong dịch mã diễn ra qua các giai đoạn theo thứ tự: 1. Mở đầu; 2. Kéo dài chuỗi polypeptit; 3. Kết thúc. Một số kháng sinh có thể liên kết với ribosome của vi khuẩn theo những cơ chế khác nhau: Streptomycin bám vào tiểu phần nhỏ của ribosome; chloramphenicol liên kết vào tiểu phần lớn của ribosome và ức chế enzyme peptidyl transferase (xúc tác phản ứng hình thành liên kết peptid); tetracycline cản trở các tRNA aa đi vào vị trí A của ribosome; erythromycin liên kết rRNA trong tiểu phần lớn của ribosome và ức chế.

4 lines