wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc và thành phần màng tế bào

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Màng tế bào và hệ thống màng nội bào đều có bản chất là màng sinh chất thuộc loại nào?

a)

Tùy tế bào

b)

Không xác định

c)

S

d)

Đ

2.

Bản chất cấu tạo chính của màng sinh chất là gì?

a)

Glycolipid

b)

A và B đúng

c)

Glycoprotein

d)

Lipoprotein

3.

Cấu tạo lớp lipid màng tế bào đúng nhất là gì?

a)

Lớp lipid đơn, đầu ưa nước ra ngoài, đầu kỵ nước vào trong

b)

Lớp lipid kép, đầu kỵ nước ra ngoài, đầu ưa nước quay vào lớp kép

c)

Lớp lipid đơn, đầu kỵ nước ra ngoài, đầu ưa nước vào trong

d)

Lớp lipid kép, đầu ưa nước ra ngoài, đầu kỵ nước quay vào lớp kép

4.

Hàm lượng lipid, protein, carbohydrate và cách sắp xếp trong màng phụ thuộc vào chức năng màng là đúng hay sai?

a)

Tùy mô

b)

Không rõ

c)

S

d)

Đ

5.

Thành phần hóa học chủ yếu của lipid màng gồm những loại nào?

a)

Phospholipid, Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid

b)

Phospholipid, Cholesterol

c)

Cholesterol, acid béo kỵ nước

d)

Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid

6.

Tính chất chung của phospholipid và cholesterol trong lipid màng là gì?

a)

Cholesterol có 2 đầu kỵ nước, phospholipid có 2 đầu kỵ nước và ưa nước

b)

Phospholipid có 2 đầu kỵ nước, cholesterol có 2 đầu kỵ nước và ưa nước

c)

Đều có 1 đầu ưa nước, 1 đầu kỵ nước, đều giấu đầu kỵ nước

d)

Đều có 1 đầu ưa nước, 1 đầu kỵ nước, đều giấu đầu ưa nước

7.

Tỷ lệ phospholipid trong lipid màng điển hình là bao nhiêu?

a)

2%

b)

18%

c)

25-30%

d)

55%

8.

Tỷ lệ cholesterol trong lipid màng thường khoảng bao nhiêu?

a)

2%

b)

18%

c)

25-30%

d)

55%

9.

Tỷ lệ glycolipid trong lipid màng là khoảng bao nhiêu?

a)

2%

b)

25-30%

c)

18%

d)

55%

10.

Tỷ lệ acid béo kỵ nước tự do trong lipid màng là khoảng bao nhiêu?

a)

25-30%

b)

2%

c)

55%

d)

18%

11.

Chọn đúng sai về phospholipid trong màng tế bào: nhận định nào đúng?

a)

Nói chung ít tan trong nước

b)

Luôn cô trong màng lipid, liên kết với lượng lớn lipid trung tính và glycolipid

c)

Nằm rải rác, xen kẽ cả cholesterol trong màng

d)

Có thể đổi chỗ sang lớp đối diện cần phải cho đầu ưa nước đi qua lớp tiếp giáp kỵ nước nên cần có sự can thiệp protein

12.

Có nhiều nhất trong màng lipid của tế bào là thành phần nào?

a)

Acid béo kỵ nước

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Glycolipid

13.

Tác dụng chính của sự vận động đổi chỗ của phospholipid là gì?

a)

Tạo khả năng tự động khép kín và tái hợp nhanh

b)

Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào

c)

Khép kín lớp phân tử kép lipid tạo túi kín

d)

Kết dính các phân tử lipid với nhau

14.

Tác dụng của tính chất giấu đầu kỵ nước của lipid màng là gì?

a)

Tạo khả năng tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị rách

b)

Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào

c)

Khép kín lớp phân tử kép lipid tạo túi kín

d)

Kết dính các phân tử lipid với nhau

15.

Thành phần chính phụ trách sự vận chuyển thụ động vật chất qua màng là gì?

a)

Phospholipid

b)

Glycolipid

c)

Cholesterol

d)

Acid béo kỵ nước

16.

Cơ sở để dung nạp các phân tử protein màng là cấu trúc nào?

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Glycolipid

d)

Acid béo kỵ nước

17.

Cơ sở để dung nạp các nhánh carbohydrate trên bề mặt màng tạo thêm chức năng đặc hiệu là cấu trúc nào?

a)

Cholesterol

b)

Glycolipid

c)

Phospholipid

d)

Acid béo kỵ nước

18.

Thành phần nào đảm nhận phần cấu trúc cơ bản của màng tế bào?

a)

Carbohydrate màng là khung cơ bản của màng

b)

Lipid màng là khung cơ bản của màng

c)

Protein màng là khung cơ bản của màng

d)

Ion vô cơ là khung cơ bản của màng

19.

Thành phần nào đảm nhiệm phần lớn các chức năng đặc hiệu của màng tế bào?

a)

Lipid quyết định hầu hết chức năng

b)

Cholesterol đảm nhiệm hầu hết chức năng

c)

Protein đảm nhiệm hầu hết chức năng

d)

Carbohydrate đảm nhiệm hầu hết chức năng

20.

Tiêu chí chính để phân loại protein màng thành protein xuyên màng và protein ngoại vi là gì?

a)

Khả năng liên kết với carbohydrate bề mặt

b)

Tính chất liên kết với lớp lipid màng

c)

Kích thước và khối lượng phân tử

d)

Mức độ glycosyl hóa đầu ngoài tế bào

21.

Đặc điểm chung của phần xuyên màng của protein xuyên màng là gì?

a)

Cấu trúc hình vuông ưa nước bám bề mặt

b)

Cấu trúc dạng sợi kỵ nước xuyên lớp lipid

c)

Cấu trúc xoắn kép giàu đường

d)

Cấu trúc vòng tròn tích điện mạnh

22.

Tỷ lệ tương đối giữa protein xuyên màng và protein ngoại vi trong tổng protein màng thường là bao nhiêu?

a)

Xuyên màng chiếm khoảng 70 phần trăm

b)

Xuyên màng chiếm khoảng 55 phần trăm

c)

Xuyên màng chiếm khoảng 30 phần trăm

d)

Xuyên màng chiếm khoảng 18 phần trăm

23.

Protein ngoại vi thường chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng protein màng?

a)

Khoảng năm mươi lăm phần trăm

b)

Khoảng ba mươi phần trăm

c)

Khoảng bảy mươi phần trăm

d)

Khoảng mười tám phần trăm

24.

Protein xuyên màng có thể đi qua lớp lipid bao nhiêu lần?

a)

Chỉ hai lần đối xứng nhau

b)

Một lần duy nhất và cố định vị trí

c)

Không lần nào vì bám bề mặt màng

d)

Nhiều lần, thậm chí sáu đến bảy lần

25.

Chọn phát biểu đúng về tính kỵ nước của protein xuyên màng.

a)

Các phần thò ra hai phía đều kỵ nước

b)

Vùng xuyên màng có tính kỵ nước cao

c)

Đầu lộ ra ngoài luôn mang nhóm carboxyl âm

d)

Protein xuyên màng luôn tan tốt trong nước

26.

Phát biểu nào mô tả đúng về khả năng di động của protein màng trong lớp lipid?

a)

Có di động tịnh tiến và phân bố đều, tính chất này ổn định

b)

Có di động tịnh tiến nhưng phân bố không đều

c)

Có di động tịnh tiến và phân bố đều, phụ thuộc pH

d)

Protein cố định, hoàn toàn không di động

27.

Loại protein xuyên màng nào có phần kỵ nước ngắn, chỉ xuyên màng một lần?

a)

Band3 xuyên nhiều vòng xoắn

b)

Glycophorin đi qua màng một lần

c)

Band4.1 neo bộ xương màng

d)

Fibronectin ngoại bào bám màng

28.

Loại protein xuyên màng nào có phần kỵ nước dài, xuyên màng nhiều lần?

a)

Band4.1 tương tác actin

b)

Glycophorin xuyên một lần

c)

Band3 có nhiều đoạn xuyên

d)

Fibronectin bám ngoại bào

29.

Protein Band3 của hồng cầu đi lộn ra lộn vào màng (xuyên màng) khoảng bao nhiêu lần?

a)

Ba lần qua lớp lipid

b)

Năm lần qua lớp lipid

c)

Bốn lần qua lớp lipid

d)

Sáu lần qua lớp lipid

30.

Đặc điểm glycosyl hóa của chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của Glycophorin là gì?

a)

Hầu như không có đường gắn

b)

Liên kết cả oligo và polysaccharid, thiên về polysaccharid

c)

Chủ yếu liên kết polysaccharid

d)

Chủ yếu liên kết oligosaccharid

31.

Carbohydrate màng chủ yếu hiện diện dưới những dạng nào?

a)

Dextran và glycogen là chủ yếu

b)

Glycoprotein và glycolipid là chủ yếu

c)

Tinh bột và cellulose là chủ yếu

d)

Chitin và peptidoglycan là chủ yếu

32.

Chức năng đặc trưng của carbohydrate màng là gì?

a)

Vận chuyển chủ động ion qua màng

b)

Xúc tác phản ứng oxy hóa nội bào

c)

Ổn định vi ống và sợi trung gian

d)

Tạo nhận diện tế bào và tương tác đặc hiệu

33.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của protein Band3

a)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là oligosaccarid

b)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là polysaccarid

c)

Liên kết với polysaccarid

d)

Liên kết với oligosaccarid

34.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào tế bào chất của Glycophorin

a)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin, vùng gắn với fibronectin

b)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

c)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

d)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin, vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin

35.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào tế bào chất của protein Band3

a)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin, vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với fibronectin

b)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

c)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

d)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin, vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin

36.

Protein ngoại vi

a)

Gặp ở mặt ngoài tế bào, không liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng

b)

Gặp ở mặt ngoài và mặt trong tế bào, không liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng

c)

Gặp ở mặt ngoài tế bào, liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng

d)

Gặp ở mặt ngoài và mặt trong tế bào, liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng

37.

Loại protein ngoại vi có ở hầu hết các tế bào động vật, giúp các tế bào bám dính với cơ chất của nó

a)

Fibronectin

b)

Band3

c)

Band4.1

d)

Glycophorin

38.

Những loại protein tạo thành một lưới lát bên trong màng hồng cầu, giúp hồng cầu đảm bảo tính bền và tính lỡm 2 mặt

a)

Actin, Spectrin, Ankyrin, Band3

b)

Glycophorin, Band3, Band4.1

c)

Actin, Spectrin, Ankyrin, Band4.1

d)

Glycophorin, Band3, Fibronectin

39.

Tế bào ung thư đi càn do

a)

Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không hoạt động

b)

Không có khả năng tiết Fibronectin

c)

Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không giữ được trên màng tế bào

d)

Cả 3

40.

Carbohydrat có mặt ở màng tế bào chủ yếu ở dạng

a)

Disaccarid

b)

Monosaccarid

c)

Oligosaccarid

d)

Polysaccarid

41.

Tỷ lệ đầu ưa nước của protein xuyên màng mà thò ra bên ngoài màng tế bào có gắn với carbohydrat

a)

Hầu hết

b)

70%

c)

10%

d)

Rất ít

42.

Tỷ lệ đầu ưa nước của lipid màng có gắn với carbohydrat

a)

Hầu hết

b)

Rất ít

c)

70%

d)

10%

43.

Các chuỗi carbohydrat có ý nghĩa quan trọng trong việc tạo thành cấu trúc bậc… của protein, giúp protein bền vững và có vị trí chính xác trong tế bào

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

44.

Carbohydrat không có vai trò nào

a)

Chức năng xúc tác như protein

b)

Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện âm nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau

c)

Bổ sung tính đặc hiệu của protein

d)

Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích âm

45.

Vai trò của carbohydrat màng (Đ/S)

a)

Bổ sung tính đặc hiệu của protein

b)

Chức năng xúc tác như protein

c)

Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện dương nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau

d)

Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích dương

e)

Giúp làm bền vững protein và có vị trí chính xác trong tế bào

46.

Màng tế bào có mấy chức năng

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

47.

Có… hình thức vận chuyển chất qua màng tế bào, đó là…

a)

3, vận chuyển xuôi dòng-vận chuyển trung gian-vận chuyển ngược dòng

b)

2, vận chuyển thụ động-vận chuyển chủ động

c)

2, vận chuyển xuôi dòng-vận chuyển ngược dòng

d)

3, vận chuyển thụ động-vận chuyển trung gian-vận chuyển chủ động

48.

Hình thức vận chuyển chất qua màng nhờ thẩm thấu, khuếch tán

a)

Vận chuyển trung gian

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Cả 3

49.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà có rất ít sự đặc hiệu

a)

Cả 3

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển trung gian

d)

Vận chuyển thụ động

50.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà hoàn toàn theo yêu cầu của tế bào là gì?

a)

Cả ba hình thức

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển trung gian

d)

Vận chuyển chủ động

51.

Hình thức vận chuyển qua màng mà chất được vận chuyển không bị biến đổi hóa học là gì?

a)

Cả ba hình thức

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển trung gian

d)

Vận chuyển thụ động

52.

Hình thức vận chuyển qua màng mà cần năng lượng ATP là gì?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Cả hai B và C

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển trung gian

53.

Hình thức vận chuyển qua màng cần protein màng làm vận tải viên là gì?

a)

Vận chuyển trung gian

b)

Cả hai B và C đúng

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển thụ động

54.

Hình thức vận chuyển có thể đi ngược gradient nồng độ hoặc điện thế là gì?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển trung gian

d)

Cả hai B và C đúng

55.

Hình thức vận chuyển chỉ theo một chiều qua màng là gì?

a)

Cả hai B và C đúng

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển trung gian

d)

Vận chuyển thụ động

56.

Hình thức vận chuyển chất qua màng có thể theo hai chiều là gì?

a)

Cả hai A và B đúng

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển trung gian

d)

Vận chuyển thụ động

57.

Hình thức vận chuyển qua màng không cần năng lượng là gì?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Cả hai A và B đúng

d)

Vận chuyển thụ động

58.

Hình thức vận chuyển qua màng mà chất vận chuyển không kết hợp với chất khác là gì?

a)

Cả hai A và B đúng

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển trung gian

d)

Vận chuyển thụ động

59.

Tiêu chí chính để phân loại môi trường đẳng trương, nhược trương, ưu trương là gì?

a)

Cả ba yếu tố

b)

Độ lớn của chất vận chuyển

c)

Độ hòa tan của chất trong lipid

d)

Gradient nồng độ

60.

Môi trường nhược trương được định nghĩa như thế nào?

a)

Cả ba đều đúng

b)

Nồng độ chất hòa tan cao hơn trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan bằng với trong tế bào

d)

Nồng độ chất hòa tan thấp hơn trong tế bào

61.

Môi trường đẳng trương là môi trường như thế nào?

a)

Nồng độ chất hòa tan thấp hơn trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan bằng với trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan cao hơn trong tế bào

d)

Cả ba đều đúng

62.

Môi trường ưu trương là môi trường như thế nào?

a)

Nồng độ chất hòa tan cao hơn trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan bằng với trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan thấp hơn trong tế bào

d)

Cả ba đều đúng

63.

Chất có kích thước lớn sẽ dễ hay khó vận chuyển qua màng?

a)

Dễ

b)

Khó

c)

Tùy loại

d)

Không ảnh hưởng

64.

Các chất càng dễ tan trong lipid thì qua màng sẽ như thế nào?

a)

Dễ

b)

Phụ thuộc protein

c)

Khó

d)

Không đổi

65.

Vận chuyển trung gian có phải là hình thức vận chuyển có chủ động một phần không?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy nồng độ

d)

Chưa xác định

66.

Protein nào giúp vận chuyển glucose, ion Cl-, HCO3- qua màng tế bào hồng cầu?

a)

Ankyrin

b)

Spectrin

c)

Band 4.1

d)

Band 3

67.

Bản chất của các loại bơm là protein phục vụ cho hình thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Cả hai B và C

c)

Vận chuyển trung gian

d)

Vận chuyển thụ động

68.

Nồng độ K+ bên ngoài màng cao hơn bên trong màng 10–20 lần, còn nồng độ Na+ thì ngược lại

a)

Đ

b)

S

69.

Quá trình vận chuyển của bơm Na–K gồm mấy bước

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

70.

Bước 1 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K

a)

3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viền

b)

2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viền

c)

2 K+ được đưa vào TB

d)

3 Na+ được đưa ra khỏi TB và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viền

71.

Bước 2 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K

a)

3 Na+ được đưa ra khỏi TB và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viền

b)

3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viền

c)

2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viền

d)

2 K+ được đưa vào TB

72.

Bước 3 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K

a)

3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viền

b)

2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viền

c)

2 K+ được đưa vào TB, vận tải viền trở về trạng thái ban đầu

d)

3 Na+ được đưa ra khỏi TB và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viền

73.

Vị trí bơm Na–K

a)

Màng TB

b)

Màng lưới nội sinh chất có hạt

c)

Màng lưới nội sinh chất nhẵn (không hạt)

d)

Màng tiêu thể

74.

Vị trí bơm Ca2+

a)

Màng lưới nội sinh chất có hạt của mọi TB

b)

Màng lưới nội sinh chất có hạt của TB cơ và màng TB hồng cầu

c)

Màng lưới nội sinh chất nhẵn (không hạt) của TB cơ và màng TB hồng cầu

d)

Màng lưới nội sinh chất nhẵn (không hạt) của mọi TB

75.

Vị trí bơm H+ (bơm proton)

a)

Màng tiêu thể

b)

Màng lưới nội sinh chất có hạt

c)

Màng lưới nội sinh chất nhẵn (không hạt)

d)

Màng TB

76.

Bơm Ca2+ ATPase cần ion nào để hoạt động

a)

Cl–

b)

Na+

c)

K+

d)

Mg2+

77.

Tác dụng của bơm Ca2+ ATPase ở màng hồng cầu

a)

Đẩy Ca2+ ra khỏi hồng cầu

b)

Đưa Ca2+ vào hồng cầu

c)

Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhẵn ra TB chất

d)

Bơm Ca2+ từ TB chất vào lưới nội sinh chất nhẵn

78.

Ở TB cơ, bơm Ca2+ làm cơ duỗi khi

a)

Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhẵn ra TB chất

b)

Đưa Ca2+ từ gian bào vào TB chất

c)

Đưa Ca2+ từ TB chất ra gian bào

d)

Bơm Ca2+ từ TB chất vào lưới nội sinh chất nhẵn

79.

Ở TB cơ, bơm Ca2+ làm cơ co khi

a)

Bơm Ca2+ từ TB chất vào lưới nội sinh chất nhẵn

b)

Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhẵn ra TB chất

c)

Đưa Ca2+ từ TB chất ra gian bào

d)

Đưa Ca2+ từ gian bào vào TB chất

80.

Loại bơm gặp ở Thylakoid của lục lạp

a)

Bơm Ca2+ ATPase

b)

Bơm Na–K ATPase

c)

Bơm proton (H+)

d)

Cả 3

81.

Bơm proton (H+) phụ trách tạo gradient điện thế giữa 2 phía của màng Thylakoid do sự chênh lệch lớn về ion H+ (bơm H+ vào tiêu thể, phụ thuộc ATP)

a)

Đ

b)

S

82.

Ẩm bào là sự tiếp thu….các chất hòa tan trong dịch ngoại bào. Nội thực bào là sự tiếp thu….các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

a)

Không đặc hiệu, đặc hiệu

b)

Không đặc hiệu, không đặc hiệu

c)

Đặc hiệu, đặc hiệu

d)

Đặc hiệu, không đặc hiệu

83.

Ẩm thực bào là hình thức vận chuyển có sử dụng đến túi làm bằng màng sinh chất, gồm có mấy hình thức

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

84.

Trong ẩm bào, chất hòa tan trong túi có nồng độ khác với nồng độ của chúng trong dịch ngoại bào

a)

Đ

b)

S

85.

Có khả năng tiếp nhận những chất đặc biệt để giao theo địa chỉ chính xác

a)

Ngoại tiết bào

b)

Nội thực bào

c)

Thực bào

d)

Ẩm bào

86.

Phần lớn Cholesterol mà TB hấp thu dùng để

a)
b)
c)
d)
87.

Chức năng chính của ribosom trong tế bào là gì?

a)

Vận chuyển lipid qua màng sinh chất

b)

Phân chia nhiễm sắc thể trong nguyên phân

c)

Tổng hợp chuỗi polypeptid từ mARN khuôn

d)

Tạo năng lượng cho chuyển hóa tế bào

88.

Ribosom có thể nằm ở những vị trí nào trong tế bào nhân thực?

a)

Tự do trong bào tương và gắn RER

b)

Bên trong bộ Golgi và ti thể

c)

Chỉ gắn trên màng nhân tế bào

d)

Chỉ hiện diện trong nhân con

89.

Ribosom của vi khuẩn thuộc loại nào theo kích thước lắng?

a)

90S gồm 45S và 45S

b)

60S gồm 20S và 40S

c)

70S gồm 30S và 50S

d)

80S gồm 40S và 60S

90.

Ribosom của tế bào nhân thực có kích thước toàn bộ là bao nhiêu?

a)

75S gồm 35S và 40S

b)

70S gồm 30S và 50S

c)

80S gồm 40S và 60S

d)

85S gồm 45S và 40S

91.

Tiểu đơn vị nhỏ của ribosom ở prokaryote có hệ số lắng là bao nhiêu?

a)

30S

b)

20S

c)

40S

d)

60S

92.

Tiểu đơn vị lớn của ribosom ở prokaryote có hệ số lắng là bao nhiêu?

a)

50S

b)

40S

c)

70S

d)

60S

93.

Tiểu đơn vị nhỏ của ribosom ở eukaryote có hệ số lắng là bao nhiêu?

a)

60S

b)

50S

c)

70S

d)

40S

94.

Tiểu đơn vị lớn của ribosom ở eukaryote có hệ số lắng là bao nhiêu?

a)

40S

b)

70S

c)

50S

d)

60S

95.

Thành phần đại phân tử chủ yếu cấu tạo nên mỗi tiểu đơn vị ribosom là gì?

a)

DNA vòng và protein histon

b)

Protein và rARN tạo phức ribonucleoprotein

c)

Chỉ gồm protein dạng sợi bền vững

d)

Chỉ gồm rARN không gắn protein

96.

Ribosom gắn trên lưới nội chất hạt thường tham gia tổng hợp nhóm protein nào?

a)

Protein bào tương cho đường phân

b)

Protein ti thể cho chu trình Krebs

c)

Protein tiết hoặc màng, cần nhập bào

d)

Protein nhân con cho phiên mã rDNA

97.

Ribosom tự do trong bào tương chủ yếu tổng hợp protein nào?

a)

Protein ngoại bào chứa glycosyl hóa phức

b)

Protein lysosome và màng Golgi

c)

Protein bào tương, nhân và peroxisome

d)

Protein tiết ngoại bào và receptor

98.

Trình tự đúng của các giai đoạn dịch mã ở ribosom là gì?

a)

Khởi đầu → kết thúc → kéo dài

b)

Khởi đầu → kéo dài → kết thúc

c)

Kéo dài → khởi đầu → kết thúc

d)

Kết thúc → kéo dài → khởi đầu

99.

Ở prokaryote, vị trí bắt đầu dịch mã trên mARN thường được nhận biết nhờ yếu tố nào?

a)

Intron được cắt nối bởi snRNP

b)

Đuôi poly(A) thu hút yếu tố IF2

c)

Mũ 5’ cap gắn với tiểu đơn vị 40S

d)

Trình tự Shine–Dalgarno tương tác 16S rARN

100.

Trong dịch mã, vai trò chính của rARN là gì?

a)

Mã hóa trình tự protein trong nhân

b)

Vận chuyển năng lượng ATP cho kéo dài chuỗi

c)

Xúc tác hình thành liên kết peptid và định vị mARN

d)

Mang acid amin đến ribosom theo mã di truyền

101.

Kháng sinh erythromycin ức chế dịch mã của vi khuẩn hiệu quả vì lý do nào sau đây?

a)

Gắn đặc hiệu vào 60S của eukaryote

b)

Phá hủy mũ 5’ cap trên mARN người

c)

Ức chế tổng hợp DNA ti thể 70S

d)

Gắn vào 50S của vi khuẩn cản trở kéo dài

102.

Sự khác biệt nào sau đây đúng về ribosom ti thể so với ribosom bào tương ở người?

a)

Cả hai đều 80S như nhân thực

b)

Cả hai đều 70S như vi khuẩn

c)

Ti thể 70S còn bào tương 80S

d)

Ti thể 80S còn bào tương 70S

103.

Khi một protein xuyên màng bị đột biến tín hiệu định vị, hậu quả hợp lý nhất là gì?

a)

Không thể dịch mã do mất start codon

b)

Tổng hợp tại ribosom tự do, sai khoang đích

c)

Tích tụ trong nhân do đột biến rDNA

d)

Tổng hợp tại RER và tiết đúng đích

104.

Yếu tố nào quyết định ribosom sẽ bám RER trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực?

a)

Sự hiện diện của intron chưa cắt nối

b)

Số lượng rARN trong 60S tăng lên

c)

Trình tự tín hiệu và phức SRP–thụ thể

d)

Đuôi poly(A) trên mARN dài hơn

105.

RER khác SER ở đặc điểm nào của bề mặt màng?

a)

Có ribosome bám cố định dày đặc

b)

Có vi nhung mao hướng nội màng

c)

Có lỗ nhân kết nối trực tiếp

d)

Có kênh ion đặc hiệu cao

106.

Chức năng chính của RER liên quan đến quá trình nào?

a)

Tổng hợp protein tiết và màng

b)

Khử độc thuốc và rượu

c)

Dự trữ glycogen dạng hạt

d)

Tổng hợp steroid từ cholesterol

107.

Chức năng nổi bật của SER ở tế bào gan là gì?

a)

Vận chuyển protein đến Golgi

b)

Gắn đường N‑linked lên protein

c)

Gấp cuộn protein màng phức tạp

d)

Khử độc và chuyển hoá xenobiotic

108.

Tỷ lệ protein/lipid (P/L) của màng RER thường như thế nào so với màng tế bào?

a)

Tương tự, xấp xỉ bằng 1

b)

Thấp hơn, nhỏ hơn 1 rõ rệt

c)

Cao vượt trội, khoảng bằng 3

d)

Cao hơn, khoảng từ 1 đến 2

109.

Tỷ lệ protein/lipid (P/L) của màng SER thường như thế nào?

a)

Cao hơn màng tế bào, bằng khoảng 3

b)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

c)

Thấp hơn màng tế bào, nhỏ hơn 1

d)

Tương tự màng tế bào, xấp xỉ 1

110.

Lipid cholesterol trong màng RER thường ở mức nào trong tổng lipid?

a)

Khoảng 6 phần trăm tổng lipid

b)

Khoảng 10 phần trăm tổng lipid

c)

Khoảng 18 phần trăm tổng lipid

d)

Khoảng 55 phần trăm tổng lipid

111.

Lipid cholesterol trong màng SER thường ở mức nào trong tổng lipid?

a)

Khoảng 18 phần trăm tổng lipid

b)

Khoảng 10 phần trăm tổng lipid

c)

Khoảng 6 phần trăm tổng lipid

d)

Khoảng 55 phần trăm tổng lipid

112.

So với màng tế bào, màng RER có tính linh động và cholesterol như thế nào?

a)

Linh động hơn, cholesterol thấp

b)

Linh động hơn, cholesterol cao

c)

Linh động kém hơn, phospholipid thấp

d)

Linh động kém hơn, cholesterol thấp

113.

Phosphatidylcholine chiếm ưu thế ở màng nào của lưới nội chất?

a)

Màng lysosome chiếm ưu thế rõ rệt

b)

Màng ty thể chiếm ưu thế rõ rệt

c)

Màng SER chiếm ưu thế rõ rệt

d)

Màng RER chiếm ưu thế rõ rệt

114.

Ribosome bám vào mặt ngoài màng RER theo kiểu nào?

a)

Ổn định nhờ thụ thể ribophorin

b)

Tạm thời qua tương tác tĩnh điện

c)

Cố định bằng cầu disulfide

d)

Ngẫu nhiên khi gặp protein tín hiệu

115.

Vai trò của tín hiệu peptide dẫn đường trong RER là gì?

a)

Tạo liên kết đôi trong sterol

b)

Kích hoạt enzyme của SER

c)

Định hướng polypeptid vào lòng RER

d)

Gắn acid béo vào glycerol

116.

SER ở tế bào cơ có chức năng đặc hiệu nào?

a)

Dự trữ và phóng thích Ca2+

b)

Glycosyl hoá protein màng

c)

Hình thành ribosome 80S

d)

Phân giải RNA thông tin

117.

RER góp phần vào chất lượng protein bằng cơ chế nào?

a)

Kiểm soát gấp cuộn và loại bỏ sai

b)

Bẻ gãy liên kết peptid chọn lọc

c)

Khử độc aldehyde phản ứng cao

d)

Tạo thể peroxisome mới

118.

Tại sao SER phát triển mạnh ở tế bào sinh steroid?

a)

Vì gắn trực tiếp với màng nhân dày

b)

Vì có DNA riêng phiên mã liên tục

c)

Vì nhiều ribosome tạo enzyme hòa tan

d)

Vì chứa enzyme tổng hợp lipid phức

119.

Sự khác biệt chính về thành phần giữa RER và SER là gì?

a)

RER nghèo protein, SER giàu nucleic acid

b)

RER giàu glycolipid, SER giàu sphingomyelin

c)

RER giàu cholesterol, SER nghèo cholesterol

d)

RER giàu protein, SER giàu lipid

120.

Con đường vận chuyển protein sau RER thường là gì?

a)

Từ RER đến Golgi rồi tiết

b)

Từ RER thẳng ra ngoại bào

c)

Từ RER đến ty thể trực tiếp

d)

Từ RER đến lysosome bỏ qua Golgi

121.

Enzyme khử độc ở SER thường tham gia phản ứng nào?

a)

Khử carboxyl của acid amin thiết yếu

b)

Cắt nối intron của mRNA nhân

c)

Tạo cầu nối N‑glycan phức tạp

d)

Hydroxyl hoá pha I cytochrome P450

122.

So với SER, vì sao RER có tỷ lệ P/L cao hơn?

a)

Do nhiều ribosome và protein màng

b)

Do tích trữ triglycerid dạng hạt

c)

Do nhiều cholesterol làm cứng màng

d)

Do thiếu kênh vận chuyển ion

123.

Một hậu quả khi giảm cholesterol ở màng RER là gì?

a)

Tăng gắn Ca2+ vào lumen RER

b)

Màng linh động hơn và mềm hơn

c)

Giảm hoạt tính enzyme ribophorin

d)

Màng kém linh động và cứng hơn

124.

Ở tế bào gan, SER tham gia chuyển hoá glucose bằng cách nào?

a)

Oxy hoá pyruvate trong ty thể

b)

Gắn phosphate lên protein vận chuyển

c)

Phiên mã insulin và dự trữ tại SER

d)

Thủy phân glycogen và tân tạo glucose