Font size
WorksheetsCấu trúc và thành phần màng tế bào
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Màng tế bào và hệ thống màng nội bào đều có bản chất là màng sinh chất thuộc loại nào?
Tùy tế bào
Không xác định
S
Đ
Bản chất cấu tạo chính của màng sinh chất là gì?
Glycolipid
A và B đúng
Glycoprotein
Lipoprotein
Cấu tạo lớp lipid màng tế bào đúng nhất là gì?
Lớp lipid đơn, đầu ưa nước ra ngoài, đầu kỵ nước vào trong
Lớp lipid kép, đầu kỵ nước ra ngoài, đầu ưa nước quay vào lớp kép
Lớp lipid đơn, đầu kỵ nước ra ngoài, đầu ưa nước vào trong
Lớp lipid kép, đầu ưa nước ra ngoài, đầu kỵ nước quay vào lớp kép
Hàm lượng lipid, protein, carbohydrate và cách sắp xếp trong màng phụ thuộc vào chức năng màng là đúng hay sai?
Tùy mô
Không rõ
S
Đ
Thành phần hóa học chủ yếu của lipid màng gồm những loại nào?
Phospholipid, Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid
Phospholipid, Cholesterol
Cholesterol, acid béo kỵ nước
Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid
Tính chất chung của phospholipid và cholesterol trong lipid màng là gì?
Cholesterol có 2 đầu kỵ nước, phospholipid có 2 đầu kỵ nước và ưa nước
Phospholipid có 2 đầu kỵ nước, cholesterol có 2 đầu kỵ nước và ưa nước
Đều có 1 đầu ưa nước, 1 đầu kỵ nước, đều giấu đầu kỵ nước
Đều có 1 đầu ưa nước, 1 đầu kỵ nước, đều giấu đầu ưa nước
Tỷ lệ phospholipid trong lipid màng điển hình là bao nhiêu?
2%
18%
25-30%
55%
Tỷ lệ cholesterol trong lipid màng thường khoảng bao nhiêu?
2%
18%
25-30%
55%
Tỷ lệ glycolipid trong lipid màng là khoảng bao nhiêu?
2%
25-30%
18%
55%
Tỷ lệ acid béo kỵ nước tự do trong lipid màng là khoảng bao nhiêu?
25-30%
2%
55%
18%
Chọn đúng sai về phospholipid trong màng tế bào: nhận định nào đúng?
Nói chung ít tan trong nước
Luôn cô trong màng lipid, liên kết với lượng lớn lipid trung tính và glycolipid
Nằm rải rác, xen kẽ cả cholesterol trong màng
Có thể đổi chỗ sang lớp đối diện cần phải cho đầu ưa nước đi qua lớp tiếp giáp kỵ nước nên cần có sự can thiệp protein
Có nhiều nhất trong màng lipid của tế bào là thành phần nào?
Acid béo kỵ nước
Cholesterol
Phospholipid
Glycolipid
Tác dụng chính của sự vận động đổi chỗ của phospholipid là gì?
Tạo khả năng tự động khép kín và tái hợp nhanh
Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào
Khép kín lớp phân tử kép lipid tạo túi kín
Kết dính các phân tử lipid với nhau
Tác dụng của tính chất giấu đầu kỵ nước của lipid màng là gì?
Tạo khả năng tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị rách
Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào
Khép kín lớp phân tử kép lipid tạo túi kín
Kết dính các phân tử lipid với nhau
Thành phần chính phụ trách sự vận chuyển thụ động vật chất qua màng là gì?
Phospholipid
Glycolipid
Cholesterol
Acid béo kỵ nước
Cơ sở để dung nạp các phân tử protein màng là cấu trúc nào?
Phospholipid
Cholesterol
Glycolipid
Acid béo kỵ nước
Cơ sở để dung nạp các nhánh carbohydrate trên bề mặt màng tạo thêm chức năng đặc hiệu là cấu trúc nào?
Cholesterol
Glycolipid
Phospholipid
Acid béo kỵ nước
Thành phần nào đảm nhận phần cấu trúc cơ bản của màng tế bào?
Carbohydrate màng là khung cơ bản của màng
Lipid màng là khung cơ bản của màng
Protein màng là khung cơ bản của màng
Ion vô cơ là khung cơ bản của màng
Thành phần nào đảm nhiệm phần lớn các chức năng đặc hiệu của màng tế bào?
Lipid quyết định hầu hết chức năng
Cholesterol đảm nhiệm hầu hết chức năng
Protein đảm nhiệm hầu hết chức năng
Carbohydrate đảm nhiệm hầu hết chức năng
Tiêu chí chính để phân loại protein màng thành protein xuyên màng và protein ngoại vi là gì?
Khả năng liên kết với carbohydrate bề mặt
Tính chất liên kết với lớp lipid màng
Kích thước và khối lượng phân tử
Mức độ glycosyl hóa đầu ngoài tế bào
Đặc điểm chung của phần xuyên màng của protein xuyên màng là gì?
Cấu trúc hình vuông ưa nước bám bề mặt
Cấu trúc dạng sợi kỵ nước xuyên lớp lipid
Cấu trúc xoắn kép giàu đường
Cấu trúc vòng tròn tích điện mạnh
Tỷ lệ tương đối giữa protein xuyên màng và protein ngoại vi trong tổng protein màng thường là bao nhiêu?
Xuyên màng chiếm khoảng 70 phần trăm
Xuyên màng chiếm khoảng 55 phần trăm
Xuyên màng chiếm khoảng 30 phần trăm
Xuyên màng chiếm khoảng 18 phần trăm
Protein ngoại vi thường chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng protein màng?
Khoảng năm mươi lăm phần trăm
Khoảng ba mươi phần trăm
Khoảng bảy mươi phần trăm
Khoảng mười tám phần trăm
Protein xuyên màng có thể đi qua lớp lipid bao nhiêu lần?
Chỉ hai lần đối xứng nhau
Một lần duy nhất và cố định vị trí
Không lần nào vì bám bề mặt màng
Nhiều lần, thậm chí sáu đến bảy lần
Chọn phát biểu đúng về tính kỵ nước của protein xuyên màng.
Các phần thò ra hai phía đều kỵ nước
Vùng xuyên màng có tính kỵ nước cao
Đầu lộ ra ngoài luôn mang nhóm carboxyl âm
Protein xuyên màng luôn tan tốt trong nước
Phát biểu nào mô tả đúng về khả năng di động của protein màng trong lớp lipid?
Có di động tịnh tiến và phân bố đều, tính chất này ổn định
Có di động tịnh tiến nhưng phân bố không đều
Có di động tịnh tiến và phân bố đều, phụ thuộc pH
Protein cố định, hoàn toàn không di động
Loại protein xuyên màng nào có phần kỵ nước ngắn, chỉ xuyên màng một lần?
Band3 xuyên nhiều vòng xoắn
Glycophorin đi qua màng một lần
Band4.1 neo bộ xương màng
Fibronectin ngoại bào bám màng
Loại protein xuyên màng nào có phần kỵ nước dài, xuyên màng nhiều lần?
Band4.1 tương tác actin
Glycophorin xuyên một lần
Band3 có nhiều đoạn xuyên
Fibronectin bám ngoại bào
Protein Band3 của hồng cầu đi lộn ra lộn vào màng (xuyên màng) khoảng bao nhiêu lần?
Ba lần qua lớp lipid
Năm lần qua lớp lipid
Bốn lần qua lớp lipid
Sáu lần qua lớp lipid
Đặc điểm glycosyl hóa của chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của Glycophorin là gì?
Hầu như không có đường gắn
Liên kết cả oligo và polysaccharid, thiên về polysaccharid
Chủ yếu liên kết polysaccharid
Chủ yếu liên kết oligosaccharid
Carbohydrate màng chủ yếu hiện diện dưới những dạng nào?
Dextran và glycogen là chủ yếu
Glycoprotein và glycolipid là chủ yếu
Tinh bột và cellulose là chủ yếu
Chitin và peptidoglycan là chủ yếu
Chức năng đặc trưng của carbohydrate màng là gì?
Vận chuyển chủ động ion qua màng
Xúc tác phản ứng oxy hóa nội bào
Ổn định vi ống và sợi trung gian
Tạo nhận diện tế bào và tương tác đặc hiệu
Đặc điểm chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của protein Band3
Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là oligosaccarid
Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là polysaccarid
Liên kết với polysaccarid
Liên kết với oligosaccarid
Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào tế bào chất của Glycophorin
Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin, vùng gắn với fibronectin
Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng
Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng
Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin, vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin
Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào tế bào chất của protein Band3
Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin, vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với fibronectin
Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng
Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng
Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin, vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin
Protein ngoại vi
Gặp ở mặt ngoài tế bào, không liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng
Gặp ở mặt ngoài và mặt trong tế bào, không liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng
Gặp ở mặt ngoài tế bào, liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng
Gặp ở mặt ngoài và mặt trong tế bào, liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng
Loại protein ngoại vi có ở hầu hết các tế bào động vật, giúp các tế bào bám dính với cơ chất của nó
Fibronectin
Band3
Band4.1
Glycophorin
Những loại protein tạo thành một lưới lát bên trong màng hồng cầu, giúp hồng cầu đảm bảo tính bền và tính lỡm 2 mặt
Actin, Spectrin, Ankyrin, Band3
Glycophorin, Band3, Band4.1
Actin, Spectrin, Ankyrin, Band4.1
Glycophorin, Band3, Fibronectin
Tế bào ung thư đi càn do
Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không hoạt động
Không có khả năng tiết Fibronectin
Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không giữ được trên màng tế bào
Cả 3
Carbohydrat có mặt ở màng tế bào chủ yếu ở dạng
Disaccarid
Monosaccarid
Oligosaccarid
Polysaccarid
Tỷ lệ đầu ưa nước của protein xuyên màng mà thò ra bên ngoài màng tế bào có gắn với carbohydrat
Hầu hết
70%
10%
Rất ít
Tỷ lệ đầu ưa nước của lipid màng có gắn với carbohydrat
Hầu hết
Rất ít
70%
10%
Các chuỗi carbohydrat có ý nghĩa quan trọng trong việc tạo thành cấu trúc bậc… của protein, giúp protein bền vững và có vị trí chính xác trong tế bào
4
3
2
1
Carbohydrat không có vai trò nào
Chức năng xúc tác như protein
Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện âm nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau
Bổ sung tính đặc hiệu của protein
Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích âm
Vai trò của carbohydrat màng (Đ/S)
Bổ sung tính đặc hiệu của protein
Chức năng xúc tác như protein
Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện dương nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau
Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích dương
Giúp làm bền vững protein và có vị trí chính xác trong tế bào
Màng tế bào có mấy chức năng
6
5
4
3
Có… hình thức vận chuyển chất qua màng tế bào, đó là…
3, vận chuyển xuôi dòng-vận chuyển trung gian-vận chuyển ngược dòng
2, vận chuyển thụ động-vận chuyển chủ động
2, vận chuyển xuôi dòng-vận chuyển ngược dòng
3, vận chuyển thụ động-vận chuyển trung gian-vận chuyển chủ động
Hình thức vận chuyển chất qua màng nhờ thẩm thấu, khuếch tán
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động
Cả 3
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà có rất ít sự đặc hiệu
Cả 3
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển thụ động
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà hoàn toàn theo yêu cầu của tế bào là gì?
Cả ba hình thức
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
Hình thức vận chuyển qua màng mà chất được vận chuyển không bị biến đổi hóa học là gì?
Cả ba hình thức
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển thụ động
Hình thức vận chuyển qua màng mà cần năng lượng ATP là gì?
Vận chuyển thụ động
Cả hai B và C
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển trung gian
Hình thức vận chuyển qua màng cần protein màng làm vận tải viên là gì?
Vận chuyển trung gian
Cả hai B và C đúng
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động
Hình thức vận chuyển có thể đi ngược gradient nồng độ hoặc điện thế là gì?
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển trung gian
Cả hai B và C đúng
Hình thức vận chuyển chỉ theo một chiều qua màng là gì?
Cả hai B và C đúng
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển thụ động
Hình thức vận chuyển chất qua màng có thể theo hai chiều là gì?
Cả hai A và B đúng
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển thụ động
Hình thức vận chuyển qua màng không cần năng lượng là gì?
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển trung gian
Cả hai A và B đúng
Vận chuyển thụ động
Hình thức vận chuyển qua màng mà chất vận chuyển không kết hợp với chất khác là gì?
Cả hai A và B đúng
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển thụ động
Tiêu chí chính để phân loại môi trường đẳng trương, nhược trương, ưu trương là gì?
Cả ba yếu tố
Độ lớn của chất vận chuyển
Độ hòa tan của chất trong lipid
Gradient nồng độ
Môi trường nhược trương được định nghĩa như thế nào?
Cả ba đều đúng
Nồng độ chất hòa tan cao hơn trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan bằng với trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan thấp hơn trong tế bào
Môi trường đẳng trương là môi trường như thế nào?
Nồng độ chất hòa tan thấp hơn trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan bằng với trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan cao hơn trong tế bào
Cả ba đều đúng
Môi trường ưu trương là môi trường như thế nào?
Nồng độ chất hòa tan cao hơn trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan bằng với trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan thấp hơn trong tế bào
Cả ba đều đúng
Chất có kích thước lớn sẽ dễ hay khó vận chuyển qua màng?
Dễ
Khó
Tùy loại
Không ảnh hưởng
Các chất càng dễ tan trong lipid thì qua màng sẽ như thế nào?
Dễ
Phụ thuộc protein
Khó
Không đổi
Vận chuyển trung gian có phải là hình thức vận chuyển có chủ động một phần không?
Sai
Đúng
Tùy nồng độ
Chưa xác định
Protein nào giúp vận chuyển glucose, ion Cl-, HCO3- qua màng tế bào hồng cầu?
Ankyrin
Spectrin
Band 4.1
Band 3
Bản chất của các loại bơm là protein phục vụ cho hình thức vận chuyển nào?
Vận chuyển chủ động
Cả hai B và C
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển thụ động
Nồng độ K+ bên ngoài màng cao hơn bên trong màng 10–20 lần, còn nồng độ Na+ thì ngược lại
Đ
S
Quá trình vận chuyển của bơm Na–K gồm mấy bước
4
3
5
2
Bước 1 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K
3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viền
2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viền
2 K+ được đưa vào TB
3 Na+ được đưa ra khỏi TB và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viền
Bước 2 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K
3 Na+ được đưa ra khỏi TB và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viền
3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viền
2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viền
2 K+ được đưa vào TB
Bước 3 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K
3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viền
2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viền
2 K+ được đưa vào TB, vận tải viền trở về trạng thái ban đầu
3 Na+ được đưa ra khỏi TB và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viền
Vị trí bơm Na–K
Màng TB
Màng lưới nội sinh chất có hạt
Màng lưới nội sinh chất nhẵn (không hạt)
Màng tiêu thể
Vị trí bơm Ca2+
Màng lưới nội sinh chất có hạt của mọi TB
Màng lưới nội sinh chất có hạt của TB cơ và màng TB hồng cầu
Màng lưới nội sinh chất nhẵn (không hạt) của TB cơ và màng TB hồng cầu
Màng lưới nội sinh chất nhẵn (không hạt) của mọi TB
Vị trí bơm H+ (bơm proton)
Màng tiêu thể
Màng lưới nội sinh chất có hạt
Màng lưới nội sinh chất nhẵn (không hạt)
Màng TB
Bơm Ca2+ ATPase cần ion nào để hoạt động
Cl–
Na+
K+
Mg2+
Tác dụng của bơm Ca2+ ATPase ở màng hồng cầu
Đẩy Ca2+ ra khỏi hồng cầu
Đưa Ca2+ vào hồng cầu
Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhẵn ra TB chất
Bơm Ca2+ từ TB chất vào lưới nội sinh chất nhẵn
Ở TB cơ, bơm Ca2+ làm cơ duỗi khi
Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhẵn ra TB chất
Đưa Ca2+ từ gian bào vào TB chất
Đưa Ca2+ từ TB chất ra gian bào
Bơm Ca2+ từ TB chất vào lưới nội sinh chất nhẵn
Ở TB cơ, bơm Ca2+ làm cơ co khi
Bơm Ca2+ từ TB chất vào lưới nội sinh chất nhẵn
Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhẵn ra TB chất
Đưa Ca2+ từ TB chất ra gian bào
Đưa Ca2+ từ gian bào vào TB chất
Loại bơm gặp ở Thylakoid của lục lạp
Bơm Ca2+ ATPase
Bơm Na–K ATPase
Bơm proton (H+)
Cả 3
Bơm proton (H+) phụ trách tạo gradient điện thế giữa 2 phía của màng Thylakoid do sự chênh lệch lớn về ion H+ (bơm H+ vào tiêu thể, phụ thuộc ATP)
Đ
S
Ẩm bào là sự tiếp thu….các chất hòa tan trong dịch ngoại bào. Nội thực bào là sự tiếp thu….các chất hòa tan trong dịch ngoại bào
Không đặc hiệu, đặc hiệu
Không đặc hiệu, không đặc hiệu
Đặc hiệu, đặc hiệu
Đặc hiệu, không đặc hiệu
Ẩm thực bào là hình thức vận chuyển có sử dụng đến túi làm bằng màng sinh chất, gồm có mấy hình thức
5
4
3
2
Trong ẩm bào, chất hòa tan trong túi có nồng độ khác với nồng độ của chúng trong dịch ngoại bào
Đ
S
Có khả năng tiếp nhận những chất đặc biệt để giao theo địa chỉ chính xác
Ngoại tiết bào
Nội thực bào
Thực bào
Ẩm bào
Phần lớn Cholesterol mà TB hấp thu dùng để
Chức năng chính của ribosom trong tế bào là gì?
Vận chuyển lipid qua màng sinh chất
Phân chia nhiễm sắc thể trong nguyên phân
Tổng hợp chuỗi polypeptid từ mARN khuôn
Tạo năng lượng cho chuyển hóa tế bào
Ribosom có thể nằm ở những vị trí nào trong tế bào nhân thực?
Tự do trong bào tương và gắn RER
Bên trong bộ Golgi và ti thể
Chỉ gắn trên màng nhân tế bào
Chỉ hiện diện trong nhân con
Ribosom của vi khuẩn thuộc loại nào theo kích thước lắng?
90S gồm 45S và 45S
60S gồm 20S và 40S
70S gồm 30S và 50S
80S gồm 40S và 60S
Ribosom của tế bào nhân thực có kích thước toàn bộ là bao nhiêu?
75S gồm 35S và 40S
70S gồm 30S và 50S
80S gồm 40S và 60S
85S gồm 45S và 40S
Tiểu đơn vị nhỏ của ribosom ở prokaryote có hệ số lắng là bao nhiêu?
30S
20S
40S
60S
Tiểu đơn vị lớn của ribosom ở prokaryote có hệ số lắng là bao nhiêu?
50S
40S
70S
60S
Tiểu đơn vị nhỏ của ribosom ở eukaryote có hệ số lắng là bao nhiêu?
60S
50S
70S
40S
Tiểu đơn vị lớn của ribosom ở eukaryote có hệ số lắng là bao nhiêu?
40S
70S
50S
60S
Thành phần đại phân tử chủ yếu cấu tạo nên mỗi tiểu đơn vị ribosom là gì?
DNA vòng và protein histon
Protein và rARN tạo phức ribonucleoprotein
Chỉ gồm protein dạng sợi bền vững
Chỉ gồm rARN không gắn protein
Ribosom gắn trên lưới nội chất hạt thường tham gia tổng hợp nhóm protein nào?
Protein bào tương cho đường phân
Protein ti thể cho chu trình Krebs
Protein tiết hoặc màng, cần nhập bào
Protein nhân con cho phiên mã rDNA
Ribosom tự do trong bào tương chủ yếu tổng hợp protein nào?
Protein ngoại bào chứa glycosyl hóa phức
Protein lysosome và màng Golgi
Protein bào tương, nhân và peroxisome
Protein tiết ngoại bào và receptor
Trình tự đúng của các giai đoạn dịch mã ở ribosom là gì?
Khởi đầu → kết thúc → kéo dài
Khởi đầu → kéo dài → kết thúc
Kéo dài → khởi đầu → kết thúc
Kết thúc → kéo dài → khởi đầu
Ở prokaryote, vị trí bắt đầu dịch mã trên mARN thường được nhận biết nhờ yếu tố nào?
Intron được cắt nối bởi snRNP
Đuôi poly(A) thu hút yếu tố IF2
Mũ 5’ cap gắn với tiểu đơn vị 40S
Trình tự Shine–Dalgarno tương tác 16S rARN
Trong dịch mã, vai trò chính của rARN là gì?
Mã hóa trình tự protein trong nhân
Vận chuyển năng lượng ATP cho kéo dài chuỗi
Xúc tác hình thành liên kết peptid và định vị mARN
Mang acid amin đến ribosom theo mã di truyền
Kháng sinh erythromycin ức chế dịch mã của vi khuẩn hiệu quả vì lý do nào sau đây?
Gắn đặc hiệu vào 60S của eukaryote
Phá hủy mũ 5’ cap trên mARN người
Ức chế tổng hợp DNA ti thể 70S
Gắn vào 50S của vi khuẩn cản trở kéo dài
Sự khác biệt nào sau đây đúng về ribosom ti thể so với ribosom bào tương ở người?
Cả hai đều 80S như nhân thực
Cả hai đều 70S như vi khuẩn
Ti thể 70S còn bào tương 80S
Ti thể 80S còn bào tương 70S
Khi một protein xuyên màng bị đột biến tín hiệu định vị, hậu quả hợp lý nhất là gì?
Không thể dịch mã do mất start codon
Tổng hợp tại ribosom tự do, sai khoang đích
Tích tụ trong nhân do đột biến rDNA
Tổng hợp tại RER và tiết đúng đích
Yếu tố nào quyết định ribosom sẽ bám RER trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực?
Sự hiện diện của intron chưa cắt nối
Số lượng rARN trong 60S tăng lên
Trình tự tín hiệu và phức SRP–thụ thể
Đuôi poly(A) trên mARN dài hơn
RER khác SER ở đặc điểm nào của bề mặt màng?
Có ribosome bám cố định dày đặc
Có vi nhung mao hướng nội màng
Có lỗ nhân kết nối trực tiếp
Có kênh ion đặc hiệu cao
Chức năng chính của RER liên quan đến quá trình nào?
Tổng hợp protein tiết và màng
Khử độc thuốc và rượu
Dự trữ glycogen dạng hạt
Tổng hợp steroid từ cholesterol
Chức năng nổi bật của SER ở tế bào gan là gì?
Vận chuyển protein đến Golgi
Gắn đường N‑linked lên protein
Gấp cuộn protein màng phức tạp
Khử độc và chuyển hoá xenobiotic
Tỷ lệ protein/lipid (P/L) của màng RER thường như thế nào so với màng tế bào?
Tương tự, xấp xỉ bằng 1
Thấp hơn, nhỏ hơn 1 rõ rệt
Cao vượt trội, khoảng bằng 3
Cao hơn, khoảng từ 1 đến 2
Tỷ lệ protein/lipid (P/L) của màng SER thường như thế nào?
Cao hơn màng tế bào, bằng khoảng 3
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
Thấp hơn màng tế bào, nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, xấp xỉ 1
Lipid cholesterol trong màng RER thường ở mức nào trong tổng lipid?
Khoảng 6 phần trăm tổng lipid
Khoảng 10 phần trăm tổng lipid
Khoảng 18 phần trăm tổng lipid
Khoảng 55 phần trăm tổng lipid
Lipid cholesterol trong màng SER thường ở mức nào trong tổng lipid?
Khoảng 18 phần trăm tổng lipid
Khoảng 10 phần trăm tổng lipid
Khoảng 6 phần trăm tổng lipid
Khoảng 55 phần trăm tổng lipid
So với màng tế bào, màng RER có tính linh động và cholesterol như thế nào?
Linh động hơn, cholesterol thấp
Linh động hơn, cholesterol cao
Linh động kém hơn, phospholipid thấp
Linh động kém hơn, cholesterol thấp
Phosphatidylcholine chiếm ưu thế ở màng nào của lưới nội chất?
Màng lysosome chiếm ưu thế rõ rệt
Màng ty thể chiếm ưu thế rõ rệt
Màng SER chiếm ưu thế rõ rệt
Màng RER chiếm ưu thế rõ rệt
Ribosome bám vào mặt ngoài màng RER theo kiểu nào?
Ổn định nhờ thụ thể ribophorin
Tạm thời qua tương tác tĩnh điện
Cố định bằng cầu disulfide
Ngẫu nhiên khi gặp protein tín hiệu
Vai trò của tín hiệu peptide dẫn đường trong RER là gì?
Tạo liên kết đôi trong sterol
Kích hoạt enzyme của SER
Định hướng polypeptid vào lòng RER
Gắn acid béo vào glycerol
SER ở tế bào cơ có chức năng đặc hiệu nào?
Dự trữ và phóng thích Ca2+
Glycosyl hoá protein màng
Hình thành ribosome 80S
Phân giải RNA thông tin
RER góp phần vào chất lượng protein bằng cơ chế nào?
Kiểm soát gấp cuộn và loại bỏ sai
Bẻ gãy liên kết peptid chọn lọc
Khử độc aldehyde phản ứng cao
Tạo thể peroxisome mới
Tại sao SER phát triển mạnh ở tế bào sinh steroid?
Vì gắn trực tiếp với màng nhân dày
Vì có DNA riêng phiên mã liên tục
Vì nhiều ribosome tạo enzyme hòa tan
Vì chứa enzyme tổng hợp lipid phức
Sự khác biệt chính về thành phần giữa RER và SER là gì?
RER nghèo protein, SER giàu nucleic acid
RER giàu glycolipid, SER giàu sphingomyelin
RER giàu cholesterol, SER nghèo cholesterol
RER giàu protein, SER giàu lipid
Con đường vận chuyển protein sau RER thường là gì?
Từ RER đến Golgi rồi tiết
Từ RER thẳng ra ngoại bào
Từ RER đến ty thể trực tiếp
Từ RER đến lysosome bỏ qua Golgi
Enzyme khử độc ở SER thường tham gia phản ứng nào?
Khử carboxyl của acid amin thiết yếu
Cắt nối intron của mRNA nhân
Tạo cầu nối N‑glycan phức tạp
Hydroxyl hoá pha I cytochrome P450
So với SER, vì sao RER có tỷ lệ P/L cao hơn?
Do nhiều ribosome và protein màng
Do tích trữ triglycerid dạng hạt
Do nhiều cholesterol làm cứng màng
Do thiếu kênh vận chuyển ion
Một hậu quả khi giảm cholesterol ở màng RER là gì?
Tăng gắn Ca2+ vào lumen RER
Màng linh động hơn và mềm hơn
Giảm hoạt tính enzyme ribophorin
Màng kém linh động và cứng hơn
Ở tế bào gan, SER tham gia chuyển hoá glucose bằng cách nào?
Oxy hoá pyruvate trong ty thể
Gắn phosphate lên protein vận chuyển
Phiên mã insulin và dự trữ tại SER
Thủy phân glycogen và tân tạo glucose
