Font size
WorksheetsBỆNH LÍ HỌC LÂM SÀNG 2
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 6mins
Các thành phần nào được coi là các chất bất thường trong nước tiểu
Albumin
Urobilinogen
Muối photphat
Creatinine
Suy thận giai đoạn 4 tương ứng với mức lọc cầu thận (GFR mL/min/1.73m2)
30-59
15-29
<15
60-89
Nguyên nhân chính gây thiếu máu trong Suy thận mạn do
tổng hợp Erythropoietin tại thận giảm
tan máu
mất máu
thiếu máu
Các thanh phần tham gia quá tình lọc ở màng cầu thận, TRỪ
Áp suất thủy tĩnh lòng mạch
Áp suất keo Bowman
Áp lực thủy tĩnh Bowman
Áp suất keo mao mạch thận
Quá trình bài tiết nước tiểu ở thận nhờ các quá trình
Siêu lọc và tái hấp thụ
Siêu lọc và thẩm thấu
Lọc và đào thải
Không có đáp án nào
Chức năng chính của thận KHÔNG bao gồm
Bài tiết
Thăng bằng acid - base
Nội tiết
Sản xuất hồng cầu
Đặc điểm của nhiễm khuẩn tiết niệu
Hay gặp ở nam giới tuổi trưởng thành
Nhiễm khuẩn tiết niệu hay gặp nhất ở trẻ sơ sinh
Có thể gây nhiễm khuẩn ngược dòng từ bàng quang lên niệu quản và thận
Ít gặp trong nhiễm trùng bệnh viện
Trong suy thận mạn, mức lọc cầu thận
Giảm một cách từ từ và không hồi phục
Giảm một cách từ từ và có thể hồi phục
Giảm đột ngột và không hồi phục
Giảm đột ngột nhưng có khả năng hồi phục
Biến chứng thường gặp của Suy thận mạn
Tim mạch
Viêm phổi
Đau các khớp
Viêm loét dạ dày
Cơ chế bệnh sinh trong suy thận cấp, trừ:
Khuyếch tán trở lại của dịch lọc cầu thận khi đi qua ống thận do màng tế bào ống thận bị hủy hoại.
Tắc ống thận do xác tế bào, do sắc tố, hoặc các sản phẩm protein
Giảm áp lực ở tổ chức kẽ của thận do phù nề
Suy giảm mức lọc cầu thận đột ngột
Các nguyên nhân gây suy thận cấp
Sốc mất máu, tan máu cấp, tắc mạch mạc treo
Viêm cầu thận cấp, tan máu cấp, sỏi niệu quản kẹt
Ngộ độc, tan máu cấp, xơ gan
Tất cả các đáp án trên
Nguyên nhân suy thận cấp sau thận
Tổn thương ống thận cấp
Sỏi niệu quản
Sốc mất máu
Hội chứng thận hư
Triệu chứng lâm sàng thường gặp trong suy thận cấp trước thận
Cơn đau quặn thận
Hạ huyết áp, nước tiểu giảm
Phù, đái máu
Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm suy thận cấp sau thận
Chức năng thận có thể hồi phục nhanh nếu giải quyết tình trạng tắc nghẽn
Bệnh nhân sốc, hạ huyết áp
Hay gặp trong các trường hợp chấn thương
Tất cả các đáp án trên
Xét nghiệm nước tiểu ở bệnh nhân suy thận cấp có hemoglobin niệu gợi ý nguyên nhân
Suy thận cấp tại thận đứt động mạch thận
Suy thận cấp trước thận do sốc chấn thương
Suy thận cấp tại thận do tan máu
Suy thận cấp sau thận do ung thư bàng quang
Bệnh nhân nam 60 tuổi vào viện vì đau vùng thắt lưng hông, khám thấy có điểm đau niệu quản trái, xét nghiệm nào sau đây có giá trị trong chẩn đoán nguyên nhân trong trường hợp này
Tổng phân tích nước tiểu
X-quang hệ tiết niệu không chuẩn bị/ Chụp hệ tiết niệu cản quang
Sinh thiết thận
Đông máu
Đặc trưng trong hội chứng thận hư
Protein máu tăng
Protein niệu giảm
Phù
Tất cả các đáp án trên
Triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân hội chứng thận hư
Phù mềm ấn lõm
Thiểu niệu hoặc vô niệu
Da xanh, mệt mỏi, kém ăn
Tất cả các đáp án trên
Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng thận hư
Protein niệu > 3,5 g
Protein niệu > 5g
Protein niệu 24h > 3,5g
Protein niệu 24h > 5g
Tiêu chuẩn bắt buộc trong chẩn đoán hội chứng thận hư
Phù, Protein niệu
Phù, Protein máu giảm
Protein niệu và protein máu giảm
Rối loạn lipid máu và protein niệu
Chỉ định cận lâm sàng chẩn đoán hội chứng thận hư
Protein niệu
Protein máu, albumin máu
Cholesterol máu
Tất cả các đáp án trên
Rối loạn đông máu trong hội chứng thận hư không bao gồm
Tăng tiểu cầu và tăng ngưng tập tiểu cầu
Giảm các protein tham gia quá trình đông máu
Giảm D-Dimer
Rò rỉ AT III ra ngoài nước tiểu
Biến chứng do các rối loạn chuyển hóa lipid ở bệnh nhân HCTH
Suy tim cấp
Tắc mạch và xơ vữa mạch vành
Rung nhĩ
Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm xét nghiệm ở bệnh nhân HCTH
Protein máu < 60g/l, Albumin >30g/l
Protein niệu >30 g/24h
Tăng cholestorol và Triglycerid máu
Tất cả các đáp án trên
Các nguyên nhân thứ phát gây HCTH,trừ
Lupus ban đỏ hệ thống
Hội chứng Scholien-Hennoch
Giang mai
Viêm cầu thận màng
Đặc điểm bệnh lý Basedow, trừ:
Hay gặp ở nữ giới độ tuổi 20-40
Bệnh lý không liên quan tới di truyền
Là bệnh lý thường gặp trong các trường hợp cường giáp
Bệnh có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào
Độ tuổi hay gặp của Basedow
20-30
50-70
20-50
10-60
Triệu chứng Basedow
Phù niêm trước xương chày hay gặp ở các bệnh nhân
Bệnh lý mắt Basedow thường xuất hiện ở một bên mắt, liên quan đến tiến triển bệnh
Bướu giáp to hay gặp trong đa số các trường hợp
Bệnh nhân có thể xuất hiện các cơn rét run và sốt cách nhật
Đặc điểm bướu cổ ở bệnh nhân Basedow, TRỪ
Có thể có rung miu hoặc thổi tâm thu
Kích thước giảm khi đáp ứng điều trị
Bướu giáp là triệu chứng thường gặp
Bướu giáp thường to, mức độ IV
Triệu chứng cường giáp
Ăn nhiều, tăng cân
Da lạnh, xanh tái
Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Xét nghiệm cận lâm sàng chỉ định cho bệnh nhân Basedow
FT3, FT4
T3, T4
TSH
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Đặc điểm cận lâm sàng bệnh nhân Basedow
FT3, FT4 tăng, TSH giảm
FT3, FT4 tăng, TSH tăng
FT3, FT4 giảm, TSH giảm
FT3, FT4 giảm, TSH tăng
Chỉ định kháng thể kháng tuyến giáp
TPHA
TRAb
ANA
Anti-dsDNA
Kháng thể đặc hiệu trong bệnh lý Basedow
TgAb
TPOAb
ANA
TRAb
Chỉ định cận lâm sàng bệnh nhân Basedow
Xét nghiệm miễn dịch: FT4, FT3, TSH, kháng thể kháng giáp
Siêu âm tuyến giáp
Điện tâm đồ
Tất cả các đáp án trên
Chẩn đoán phân biệt Basedow với các bệnh lý, trừ
U vỏ thượng thận
Bướu cổ đơn thuần cường giao cảm
Nhân độc giáp
Viêm tuyến giáp bán cấp Dequerwain
Biến chứng Basedow, trừ:
Cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất
Rung nhĩ
Suy tim
Hạ huyết áp
Biến chứng nguy hiểm nhất ở bệnh nhân Basedow
Cơn nhiễm độc giáp cấp
Ngoại tâm thu
Lồi mắt
Suy giáp sau cắt tuyến giáp
Nguyên nhân biến chứng mắt ở bệnh nhân Basedow
Tăng huyết áp gây phù nề gai thị
Nhắm mắt không kín gây loét giác mạc
Tổn thương thần kinh thị giác
Tất cả đáp án trên
Chỉ định điều trị bệnh nhân Basedow
Thuốc kháng giáp tổng hợp
Phẫu thuật cắt tuyến giáp
Điều trị iod phóng xạ
Tất cả các đáp án trên
Chất nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp hormon tuyến giáp
Iod
Tyrosine
TSH
Thioure
Đặc điểm nào sau đây không đúng về hormon Tuyến giáp
T4 chiếm tỉ lệ cao hơn T3
FT4 là dạng có hoạt tính sinh học
Hầu hết T3, T4 được gắn với prealbumin để vận chuyển trong máu
40% T4 được chuyển thành T3 nên T4 như là dạng tiền hormon
Điều hòa bài tiết hormon tuyến giáp thông qua
TRF và TSH
T3 và T4
Cả A & B đều đúng
Cả A & B đều sai
Vai trò của hormon tuyến giáp, trừ:
Tăng cường tái hấp thu glucose và phân hủy glycogen tăng glucose máu
Giảm phân hủy lipid
Tăng tổng hợp protein
Tăng sinh nhiệt do tăng chuyển hóa cơ bản sử dụng oxy
Cơ chế tác dụng của hormon tuyến giáp
Kết hợp với thụ thể nội bào
Kết hợp với thụ thể màng tế bào
Tác động tại các mô cơ quan kế cận
Cả A&B
Cơ chế tác dụng của hormon tuyến tụy
Kết hợp với thụ thể nội bào
Kết hợp với thụ thể màng tế bào
Tác động tại các mô cơ quan kế cận
Cả A&B
Hormon tuyến yên, trừ
ADH
Aldosterol
TSH
GH
Đặc điểm nào sau đây không đúng về hormon tuyến thượng thận
Aldosterol được sản xuất bởi lớp cầu vỏ thượng thận
Các hormon tủy thượng thận hay còn được gọi là catecholamin
Vỏ thượng thận sản xuất tất cả các hormon sinh dục
Cortisol đóng vai trò tron chuyển hóa đường
Phát biểu nào sau đây không đúng
Insulin là hormon duy nhất có tác dụng làm hạ glucose máu
Glucagon có bản chất là polypeptid
Insulin và Glucagon đóng vai trò quan trọng của tụy ngoại tiết
Somatostatin là một hormon của tuyến tụy nội tiết
Nguồn gốc của hormon Testosteron
Vỏ thượng thận
Tế bào kẽ tinh hoàn
Tiền liệt tuyến
Tinh trùng
Các hormon steroid không bao gồm
Hormon vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
Hormon sinh dục nam
Hormon sinh dục nữ
Bệnh lý đái tháo nhạt do ảnh hưởng của hormon
ADH
Aldosterol
Cortisol
T3, T4
Đặc điểm cận lâm sàng của hội chứng SIADH
Tăng nồng độ ADH
Giảm nồng độ ADH
Tăng nồng độ Na huyết tương
Tăng tiết aldosterol
Biểu hiện lâm sàng có thể gặp ở bệnh nhân u tuyến yên
Bệnh khổng lồ gặp ở trẻ em
Xét nghiệm GH giảm, TSH giảm, ADH giảm
Không ảnh hưởng đến chức năng tuyến giáp
Tất cả các đáp án trên
Khẳng định nào sau đây không đúng về Peptide C
Là đoạn peptid được cắt bỏ từ proinsulin ban đầu để tạo insulin có hoạt tính
Tăng trong Đái tháo đường typ I
Sử dụng để chẩn đoán phân biệt Đái tháo đường type I &II
Sử dụng theo dõi khả năng sản xuát insulin sau khi cắt bỏ khối u tuyến tụy
Chỉ đinh xét nghiệm dung nạp glucose đường uống cho phụ nữ có thai tại thời điểm
Thai 8-10 tuần
Thai 13-16 tuần
Thai 20-24 tuần
Thai 24-28 tuần
Xét nghiệm fructosamin đánh giá tình trạng đường huyết
1-2 tuần trước xét nghiêm
2-3 tuần trước xét nghiệm
2-3 tháng trước xét nghiệm
5 tháng trước xét nghiệm
Thời điểm lấy máu xét nghiệm glucose trong nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống
Khi đói
Sau 1h uống glucose
Sau 2h uống glucose
Tất cả các thời điểm trên
Trường hợp nào sau đây có thể gây giảm HbA1C ở bệnh nhân đái tháo đường
Suy tim
Hen phế quản
Thalassemia
Tăng huyết áp
Bệnh lý Von-Gierke liên quan đến rối loạn chuyển hóa
Carbonhydrat
Lipid
Protein
Tất cả các đáp án trên
Bệnh lý Cori có các biểu hiện gan to, hạ glucose máu do
Tăng tổng hợp glycogen
Ứ đọng glycogen
Rối loạn chuyển hóa Galactose
Rối loạn chuyển hóa Fructose
Hạ glucose máu khi glucse máu giảm
< 6,5 mmol/l
< 7 mmol/l
< 4,8 mmol/l
< 2,8 mmol/l
Đặc điểm lâm sàng bệnh nhân hạ glucose máu
Vã mồ hôi, đói run
Mạch nhanh
Mất ý thức, thờ ơ
Tất cả các đáp án trên
Tê bì 2 bàn chân ở bệnh nhân Đái tháo đường có thể là dấu hiệu của biến chứng:
Tim mạch
Thần kinh
Thận
Mắt
Tiêu chuẩn chẩn đoán Đái tháo đường dựa trên đường huyết thời điểm bất kỳ là: đường huyết thời điểm bất kỳ lớn hơn hoặc bằng: (mmol/l)
10
7
11,1
7,8
Đặc điểm đái tháo đường type I
Là hậu quả của quá trı̀nh huỷ hoại các tế bào beta đảo tụy gây thiếu hụt Insulin tuyệt đối
Liên quan đến các cơ chế tự miễn
Điều trị Insulin là cần thiết
Tất cả các đáp án trên
Phương pháp định lượng glucose thưởng được sử dụng trong hệ thống máy tại bệnh viện
Glucose oxydase
Glucose dehydrogenase
Hexokinase
Peroxidase
Lượng đường sử dụng trong nghiệm pháp dung nạp đường huyết
75g
80g
100g
120g
Biến chứng cấp tính của Đái tháo đường
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Hạ đường huyết
Tăng áp lực thẩm thấu máu
Tất cả đáp án trên
Mục tiêu điều trị ở bệnh nhân Đái tháo đường
HbA1C < 6,5
HbA1C < 7 và điều chỉnh cho từng cá thể
HbA1C < 7,7 và điều chỉnh cho từng cá thể
HbA1C <8 và điều chỉnh cho từng cá thể
Đặc điểm của hệ đệm, trừ
Giúp cơ thể cân bằng pH khi có tác động của của acid/base
Hệ đệm của hồng cầu bao gồm hệ đệm Hemoglobin và phosphat
Hệ đệm bircacbonat ít có vai trò trong cơ thể
HCO3- được kiểm soát bởi thận
Trong cơ thể có bao nhiêu hệ đệm
3
4
5
6
Điều chỉnh duy trì thăng bằng acid base là nhờ
Phổi, Gan và các hệ đệm
Phổi, Thận và các hệ đệm
Phổi, Gan, Thận và các hệ đệm
Gan, Thận
Khí máu trong toan chuyển hoá
pH giảm, HCO3 giảm, pCO2 tăng
pH giảm, HCO3 giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm
pH giảm, HCO3 tăng, pCO2 bình thường hoặc giảm
pH giảm, HCO3 tăng hoặc bình thường, pCO2 tăng
Khí máu trong Toan hô hấp
pH giảm, HCO3 giảm, pCO2 tăng
pH giảm, HCO3 giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm
pH giảm, HCO3 tăng, pCO2 bình thường hoặc giảm
pH giảm, HCO3 tăng, pCO2 bình thừơng hoặc tăng
Khí máu trong Kiềm chuyển hoá
pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 tăng
pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm
pH tăng, HCO3 tăng, pCO2 bình thường hoặc giảm
pH tăng, HCO3 tăng hoặc bình thường, pCO2 tăng
Khí máu trong Kiềm hô hấp
pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 tăng
pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm
pH tăng, HCO3 tăng, pCO2 bình thường hoặc giảm
pH tăng, HCO3 tăng hoặc bình thường, pCO2 tăng
Rối loạn chuyển hoá nào sau đây gặp trong bệnh lý COPD
Toan hô hấp
Toan chuyển hoá
Kiềm hô hấp
Kiềm chuyển hoá
Các trường hợp toan chuyển hoá, trừ
Đái tháo đường
Hen phế quản
Tiêu chảy
Suy thận
Nguyên nhân gây toan hô hấp
COPD, Tiêu chảy, Ngừng tuần hoàn
COPD, Hen phế quản, tắc nghẽn đường thở
Hen phế quản, Đái tháo đường, suy thận
Tất cả các đáp án trên
Rối loạn chuyển hoá trong ngừng tuần hoàn
Toan chuyển hoá
Toan hô hấp kết hợp toan chuyển hoá
Toan hô hấp kết hợp kiểm chuyển hoá
Toan hô hấp
Rối loạn chuyển hoá trong bệnh lý ngộ độc aspirin
Toan chuyển hoá
Toan hô hấp kết hợp toan chuyển hoá
Toan hô hấp kết hợp kiểm chuyển hoá
Toan hô hấp
Rối loạn chuyển hoá trong nôn và tiêu chảy
Toan chuyển hoá
Kiềm chuyển hoá
Kiềm hô hấp
Toan hô hấp
Đặc điểm khí máu ở bệnh nhân Hen phế quản
pH giảm, HCO3 bình thường hoặc tăng, pCO2 tăng
pH giảm, HCO3 bình thường hoặc giảm, pCO2 giảm
pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 tăng
pH tăng, HCO3 tăng, pCO2 giảm
Khu vực chiếm tỉ lệ nước lớn nhất trong cơ thể
Dịch kẽ
Lòng mạch
Nội bào
Dịch trong các khoang cơ thể
Các chất tao áp lực thẩm thấu máu, trừ
Glucose
Albumin
Acid amin
Ure
Đái tháo đường tăng glucose máu gây nên
Tăng áp lực thuỷ tĩnh
Tăng áp lực thẩm thấu
Tăng áp lực keo
Tất cả các đáp án trên
Triệu chứng của mất nước
Khát, khô lưỡi môi
Tiểu ít
Tụt huyết áp, mạch nhanh
Tất cả các đáp án trên
Xét nghiệm nào sau đây tăng khi có mất nước
MCH
HCT
AST/ALT
MCHC
Nguồn gốc của Renin
Tuyến thượng thận
Vỏ thận
Tế bào cạnh cầu thận
Ống thận
Cơ chế tác động của Renin-Angiotensin làm tăng huyết áp thông qua
Tăng tái hấp thu K
Tăng tái hấp thu nước
Tăng đào thải nước
Tất cả các cơ chế trên
Vai trò của Na đối với cơ thể
Duy trì phân bố nước và áp lực thẩm thấu huyết tương
Duy trì thăng bằng acid base
Kích thích hệ thần kinh cơ
Tất cả các đáp án trên
Hormon nào làm tăng bài tiết Na
Aldosterol
ADH
ANP (chống bài niệu tâm nhĩ)
Renin
Giảm Natri máu khi nồng độ
< 135 mmol/l
<145 mmol/l
<155 mmol/l
<160 mmol/l
Bệnh nhân hôn mê khi nồng độ Na giảm thấp
< 135 mmol/l
<120 mmol/l
<135 mmol/l
<110 mmol/l
Tăng Kali máu khi nồng độ
> 3,5 mmol/l
>4,0 mmol/l
>4,5 mmol/l
>5,0 mmol/l
Hạ Kali máu khi nồng độ
<3,5 mmol/l
<4,0 mmol/l
<4,5 mmol/l
<5,0 mmol/l
Các nguyên nhân gây tăng kali máu, trừ
Tan máu
Sử dụng Insulin quá liều
Toan chuyển hóa
Tổn thương mô do chấn thương/phẫu thuật
Vai trò của Angiotensin II, trừ
Co mạch
Tái hấp thu nước ở ống thận thông qua Aldosterol
Tăng huyết áp
Tăng nhịp thở
Đặc điểm của test lẩy da
Xác định dị nguyên có thể gây ra phản ứng dị ứng muộn
Nồng độ thuốc/dị nguyên cao hơn trong test nội bì
Gây dị ứng thông qua IgG
Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dị ứng thuốc
Trẻ em có nguy cơ dị ứng thuốc cao hơn người lớn
Liều, tần suất dùng, đường dùng có thể ảnh hưởng đến tần suất gặp dị ứng thuốc
Sốc phản vệ là phản ứng nặng của dị ứng thuốc cần phải cấp cứu kịp thời
Các dị ứng thường gặp ở nữ giới hơn nam giới
Cơ quan chuyển hóa thuốc quan trọng nhất
Phổi
Thận
Gan
Dạ dày
Phân loại dị ứng bao gồm mấy type
1
2
3
4
Trường hợp dị ứng thuốc nào nguy hiểm nhất
Mề đay
Phù mạch dị ứng
Sốc phản vệ
Đỏ da toàn thân
Sốc phản vệ là loại quá mẫn:
Type I
Type II
Type III
Type IV
Đặc điểm nào sau đây không đúng về sốc phản vệ
Là biến chứng nguy hiểm trong dị ứng
Phản ứng qua trung gian IgM
Có thể xảy ra trong vài phút hoặc vài giờ sau khi uống thuốc
Bệnh nhân sốc phản vệ có thể tử vong nếu không kịp điều trị
Đặc điểm nào sau đây không đúng về bệnh lý loạn dưỡng cơ Duchenne
Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X
Bệnh hay gặp ở độ tuổi trưởng thành
Bệnh lý gây tổn thương ở cả cơ vân và cơ tim
Cần sàng lọc chẩn đoán trước sinh ở thai phụ có nguy cơ
Các xét nghiệm cận lâm sàng sử dụng chẩn đoán bệnh lý loạn dưỡng cơ Duchenne
Sinh thiết cơ
Xét nghiệm DNA
X-Quang
Tất cả đáp án trên
Đặc điểm không đúng về ung thư đại trực tràng
Tất cả các polyp đều tiến triển thành ung thư
Các yếu tố nguy cơ gây ung thư có liên quan đến chế độ dinh dưỡng, thuốc lá, rượu bia..
Các khối u vùng trực tràng có thể sờ thấy khi thăm trực tràng
Nội soi đại trực tràng có giá trị trong sàng lọc, phát hiện và chẩn đoán bệnh
Sàng lọc ung thư trực tràng
Xét nghiệm tìm máu ẩn trong phân
Soi đại tràng, trực tràng
Chụp cắt lớp vi tính
Tất cả đáp án trên
Đặc điểm lâm sàng hay gặp của ung thư đại tràng trái
Sờ thấy khối u qua thăm trực tràng
Tắc ruột cấp tính
Hội chứng Koenig
Tất cả các triệu chứng trên
Triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân ung thư đại trực tràng
Thiếu máu, gầy sút, mệt moit
Sờ thấy khối u qua thăm khám trực tràng
Hội chứng lỵ, đi ngoài phân lỏng nhầy mũi
Tất cả các đáp án trên
Phương pháp điều trị ung thư đại trực tràng
Phẫu thuật
Hóa trị
Xạ trị
Tất cả các đáp án trên
Các phương pháp loại bỏ chất độc trong ngộ độc cấp
Gây nôn hoặc nhuận tràng
Rửa dạ dày
Sử dụng than hoạt tính
Tất cả các đáp án trên
Thuốc điều trị trong ngộ độc Paracetamol
Than hoạt tính
Atropin
N-acetylcystein
Anti-Digoxin
Chỉ định rửa dạ dày cho bệnh nhân ngộ độc cấp
Bệnh nhân ngộ độc cấp có rối loạn ý thức
Bệnh nhân uống nhầm acid
Bệnh nhân ngộ độc có cơn co giật
Bệnh nhân uống quá liều thuốc ngủ <1h
Sốc là:
Hội chứng lâm sàng xảy ra do hậu quả của tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây ứ đọng CO2 máu
Hội chứng lâm sàng xảy ra do hậu quả của tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây thiếu oxy tế bào
Hội chứng lâm sàng xảy ra do hậu quả của tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây ứ đọng các chất độc và sản phẩm chuyển hóa của cơ thể
Hội chứng lâm sàng xảy ra do hậu quả của tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây mất nước nội bào
Cơ chế gây tình trạng sốc
Giảm thể tích tuần hoàn
Suy giảm sức co bóp cơ tim
Rối loạn phân bố thể tích máu
Tất cả các đáp án trên
Cơ chế rối loạn tuần hoàn ngoại biên trong sốc là do
Giảm cung lượng tim tái phân bố máu, giảm lưu lượng máu tới mạch vành và não
Ức chế hệ Renin-Angiotensin
Co động mạch do giao cảm
Tăng lưu lượng máu đến thận tiểu nhiều
Ảnh hưởng của sốc đến tới các cơ quan
Suy thận mạn do giảm tưới máu thận
Đông máu rải rác lòng mạch
Xuất huyết não
Xơ gan
Dấu hiệu cận lâm sàng quan trọng nhất trong sốc
Tăng glucose máu
Tăng lactate máu
Tăng đông máu
pH tăng
Nguyên tắc điều trị trong sốc
Đảm bảo thể tích tuần hoàn, đảm bảo hô hấp
Sử dụng các thuốc vận mạch
Xử lý sốc và dự phòng biến chứng theo nguyên nhân sốc
Tất cả các đáp án trên
Lâm sàng ở bệnh nhân Sốc
Tăng huyết áp ác tính, mạch chậm
Mạch nhanh, huyết áp tụt, thiểu niệu
Đầu chi lạnh, vân tím trên da, rối loạn ý thức
Tất cả đáp án trên
Đặc điểm của bệnh lý Lupus ban đỏ hệ thống, trừ
Lupus hay gặp ở nữ giới nhiều hơn nam giới
Thường gặp trong độ tuổi sinh đẻ
Người da màu có tỉ mắc thấp hơn người da trắng
Bệnh lý lupus ít liên quan đến miễn dịch
Biểu hiện lâm sàng nào sau đây đặc trưng trong bệnh lý Lupus ban đỏ hệ thống
Đào ban
Ban cánh bướm
Vẩy nến
Loét da
Xét nghiệm đặc hiệu nhất ở bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống
Kháng thể kháng Smith
Kháng thể kháng Ro
Kháng thể kháng La
Kháng thể kháng RNP
Các tổn thương có thể gặp trong bệnh lý lupus
Tổn thương thần kinh
Tổn thương thận
Viêm khớp, viêm thanh mạc
Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm lâm sàng bệnh lý lupus
Ban cánh bướm, ban dạng đĩa
Nhạy cảm với ánh sáng
Loét miệng họng
Tất cả các đáp án trên
Cận lâm sàng chỉ định cho bệnh nhân Lupus ban đỏ hệ thống
Xét nghiệm kháng thể, test Coombs
Công thức máu
Xét nghiệm nước tiểu
Tất cả các đáp án trên
