wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỆNH LÍ HỌC LÂM SÀNG 2

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần nào được coi là các chất bất thường trong nước tiểu

a)

Albumin

b)

Urobilinogen

c)

  Muối photphat

d)

Creatinine

2.

Suy thận giai đoạn 4 tương ứng với mức lọc cầu thận (GFR mL/min/1.73m2)

a)

  30-59

b)

15-29

c)

  <15

d)

60-89

3.

Nguyên nhân chính gây thiếu máu trong Suy thận mạn do

a)

tổng hợp Erythropoietin tại thận giảm

b)

tan máu

c)

mất máu

d)

thiếu máu

4.

  Các thanh phần tham gia quá tình lọc ở màng cầu thận, TRỪ

a)

Áp suất thủy tĩnh lòng mạch

b)

Áp suất keo Bowman

c)

Áp lực thủy tĩnh Bowman

d)

Áp suất keo mao mạch thận

5.

Quá trình bài tiết nước tiểu ở thận nhờ các quá trình

a)

Siêu lọc và tái hấp thụ

b)

  Siêu lọc và thẩm thấu

c)

Lọc và đào thải

d)

  Không có đáp án nào

6.

Chức năng chính của thận KHÔNG bao gồm

a)

Bài tiết

b)

Thăng bằng acid - base

c)

Nội tiết

d)

Sản xuất hồng cầu

7.

  Đặc điểm của nhiễm khuẩn tiết niệu

a)

Hay gặp ở nam giới tuổi trưởng thành

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu hay gặp nhất ở trẻ sơ sinh

c)

Có thể gây nhiễm khuẩn ngược dòng từ bàng quang lên niệu quản và thận

d)

Ít gặp trong nhiễm trùng bệnh viện

8.

Trong suy thận mạn, mức lọc cầu thận

a)

Giảm một cách từ từ và không hồi phục

b)

Giảm một cách từ từ và có thể hồi phục

c)

Giảm đột ngột và không hồi phục

d)

Giảm đột ngột nhưng có khả năng hồi phục

9.

Biến chứng thường gặp của Suy thận mạn

a)

Tim mạch

b)

Viêm phổi

c)

Đau các khớp

d)

Viêm loét dạ dày

10.

Cơ chế bệnh sinh trong suy thận cấp, trừ:

a)

Khuyếch tán trở lại của dịch lọc cầu thận khi đi qua ống thận do màng tế bào ống thận bị hủy hoại.

b)

Tắc ống thận do xác tế bào, do sắc tố, hoặc các sản phẩm protein

c)

Giảm áp lực ở tổ chức kẽ của thận do phù nề

d)

Suy giảm mức lọc cầu thận đột ngột

11.

Các nguyên nhân gây suy thận cấp

a)

Sốc mất máu, tan máu cấp, tắc mạch mạc treo

b)

Viêm cầu thận cấp, tan máu cấp, sỏi niệu quản kẹt

c)

Ngộ độc, tan máu cấp, xơ gan

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Nguyên nhân suy thận cấp sau thận

a)

Tổn thương ống thận cấp

b)

Sỏi niệu quản

c)

Sốc mất máu

d)

Hội chứng thận hư

13.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp trong suy thận cấp trước thận

a)

Cơn đau quặn thận

b)

Hạ huyết áp, nước tiểu giảm

c)

Phù, đái máu

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Đặc điểm suy thận cấp sau thận

a)

Chức năng thận có thể hồi phục nhanh nếu giải quyết tình trạng tắc nghẽn

b)

Bệnh nhân sốc, hạ huyết áp

c)

Hay gặp trong các trường hợp chấn thương

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Xét nghiệm nước tiểu ở bệnh nhân suy thận cấp có hemoglobin niệu gợi ý nguyên nhân

a)

Suy thận cấp tại thận đứt động mạch thận

b)

Suy thận cấp trước thận do sốc chấn thương

c)

Suy thận cấp tại thận do tan máu

d)

Suy thận cấp sau thận do ung thư bàng quang

16.

Bệnh nhân nam 60 tuổi vào viện vì đau vùng thắt lưng hông, khám thấy có điểm đau niệu quản trái, xét nghiệm nào sau đây có giá trị trong chẩn đoán nguyên nhân trong trường hợp này

a)

Tổng phân tích nước tiểu

b)

X-quang hệ tiết niệu không chuẩn bị/ Chụp hệ tiết niệu cản quang

c)

Sinh thiết thận

d)

Đông máu

17.

Đặc trưng trong hội chứng thận hư

a)

Protein máu tăng

b)

Protein niệu giảm

c)

Phù

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân hội chứng thận hư

a)

Phù mềm ấn lõm

b)

Thiểu niệu hoặc vô niệu

c)

Da xanh, mệt mỏi, kém ăn

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng thận hư

a)

Protein niệu > 3,5 g

b)

Protein niệu > 5g

c)

Protein niệu 24h > 3,5g

d)

Protein niệu 24h  > 5g

20.

Tiêu chuẩn bắt buộc trong chẩn đoán hội chứng thận hư

a)

Phù, Protein niệu

b)

Phù, Protein máu giảm

c)

Protein niệu và protein máu giảm

d)

Rối loạn lipid máu và protein niệu

21.

Chỉ định cận lâm sàng chẩn đoán hội chứng thận hư

a)

Protein niệu

b)

Protein máu, albumin máu

c)

Cholesterol máu

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Rối loạn đông máu trong hội chứng thận hư không bao gồm

a)

Tăng tiểu cầu và tăng ngưng tập tiểu cầu

b)

Giảm các protein tham gia quá trình đông máu

c)

Giảm D-Dimer

d)

Rò rỉ AT III ra ngoài nước tiểu

23.

Biến chứng do các rối loạn chuyển hóa lipid ở bệnh nhân HCTH

a)

Suy tim cấp

b)

Tắc mạch và xơ vữa mạch vành

c)

Rung nhĩ

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Đặc điểm xét nghiệm ở bệnh nhân HCTH

a)

Protein máu < 60g/l, Albumin >30g/l

b)

Protein niệu >30 g/24h

c)

Tăng cholestorol và Triglycerid máu

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

 Các nguyên nhân thứ phát gây HCTH,trừ

a)

Lupus ban đỏ hệ thống

b)

Hội chứng Scholien-Hennoch

c)

Giang mai

d)

Viêm cầu thận màng

26.

Đặc điểm bệnh lý Basedow, trừ:

a)

Hay gặp ở nữ giới độ tuổi 20-40

b)

Bệnh lý không liên quan tới di truyền

c)

Là bệnh lý thường gặp trong các trường hợp cường giáp

d)

Bệnh có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào

27.

Độ tuổi hay gặp của Basedow

a)

20-30

b)

50-70

c)

20-50

d)

10-60

28.

Triệu chứng Basedow

a)

Phù niêm trước xương chày hay gặp ở các bệnh nhân

b)

Bệnh lý mắt Basedow thường xuất hiện ở một bên mắt, liên quan đến tiến triển bệnh

c)

Bướu giáp to hay gặp trong đa số các trường hợp

d)

Bệnh nhân có thể xuất hiện các cơn rét run và sốt cách nhật

29.

Đặc điểm bướu cổ ở bệnh nhân Basedow, TRỪ

a)

Có thể có rung miu hoặc thổi tâm thu

b)

Kích thước giảm khi đáp ứng điều trị

c)

Bướu giáp là triệu chứng thường gặp

d)

Bướu giáp thường to, mức độ IV

30.

Triệu chứng cường giáp

a)

Ăn nhiều, tăng cân

b)

Da lạnh, xanh tái

c)

Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Xét nghiệm cận lâm sàng chỉ định cho bệnh nhân Basedow

a)

FT3, FT4

b)

T3, T4

c)

TSH

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

32.

Đặc điểm cận lâm sàng bệnh nhân Basedow

a)

FT3, FT4 tăng, TSH giảm

b)

FT3, FT4 tăng, TSH tăng

c)

FT3, FT4 giảm, TSH giảm

d)

FT3, FT4 giảm, TSH tăng

33.

Chỉ định kháng thể kháng tuyến giáp

a)

TPHA

b)

TRAb

c)

ANA

d)

Anti-dsDNA

34.

Kháng thể đặc hiệu trong bệnh lý Basedow

a)

TgAb

b)

TPOAb

c)

ANA

d)

TRAb

35.

Chỉ định cận lâm sàng bệnh nhân Basedow

a)

Xét nghiệm miễn dịch: FT4, FT3, TSH, kháng thể kháng giáp

b)

Siêu âm tuyến giáp

c)

Điện tâm đồ

d)

Tất cả các đáp án trên

36.

Chẩn đoán phân biệt Basedow với các bệnh lý, trừ

a)

U vỏ thượng thận

b)

Bướu cổ đơn thuần cường giao cảm

c)

Nhân độc giáp

d)

Viêm tuyến giáp bán cấp Dequerwain

37.

Biến chứng Basedow, trừ:

a)

Cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất

b)

Rung nhĩ

c)

Suy tim

d)

Hạ huyết áp

38.

Biến chứng nguy hiểm nhất ở bệnh nhân Basedow

a)

Cơn nhiễm độc giáp cấp

b)

Ngoại tâm thu

c)

Lồi mắt

d)

Suy giáp sau cắt tuyến giáp

39.

Nguyên nhân biến chứng mắt ở bệnh nhân Basedow

a)

Tăng huyết áp gây phù nề gai thị

b)

Nhắm mắt không kín gây loét giác mạc

c)

Tổn thương thần kinh thị giác

d)

Tất cả đáp án trên

40.

Chỉ định điều trị bệnh nhân Basedow

a)

Thuốc kháng giáp tổng hợp

b)

Phẫu thuật cắt tuyến giáp

c)

Điều trị iod phóng xạ

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Chất nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp hormon tuyến giáp

a)

Iod

b)

Tyrosine

c)

TSH

d)

Thioure

42.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng về hormon Tuyến giáp

a)

T4 chiếm tỉ lệ cao hơn T3

b)

FT4 là dạng có hoạt tính sinh học

c)

Hầu hết T3, T4 được gắn với prealbumin để vận chuyển trong máu

d)

40% T4 được chuyển thành T3 nên T4 như là dạng tiền hormon

43.

Điều hòa bài tiết hormon tuyến giáp thông qua

a)

TRF và TSH

b)

T3 và T4

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

44.

Vai trò của hormon tuyến giáp, trừ:

a)

Tăng cường tái hấp thu glucose và phân hủy glycogen  tăng glucose máu

b)

Giảm phân hủy lipid

c)

Tăng tổng hợp protein

d)

Tăng sinh nhiệt do tăng chuyển hóa cơ bản sử dụng oxy

45.

Cơ chế tác dụng của hormon tuyến giáp

a)

Kết hợp với thụ thể nội bào

b)

Kết hợp với thụ thể màng tế bào

c)

Tác động tại các mô cơ quan kế cận

d)

Cả A&B

46.

Cơ chế tác dụng của hormon tuyến tụy

a)

Kết hợp với thụ thể nội bào

b)

Kết hợp với thụ thể màng tế bào

c)

Tác động tại các mô cơ quan kế cận

d)

Cả A&B

47.

Hormon tuyến yên, trừ

a)

ADH

b)

Aldosterol

c)

TSH

d)

GH

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về hormon tuyến thượng thận

a)

Aldosterol được sản xuất bởi lớp cầu vỏ thượng thận

b)

Các hormon tủy thượng thận hay còn được gọi là catecholamin

c)

Vỏ thượng thận sản xuất tất cả các hormon sinh dục

d)

Cortisol đóng vai trò tron chuyển hóa đường

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Insulin là hormon duy nhất có tác dụng làm hạ glucose máu

b)

Glucagon có bản chất là polypeptid

c)

Insulin và Glucagon đóng vai trò quan trọng của tụy ngoại tiết

d)

Somatostatin là một hormon của tuyến tụy nội tiết

50.

 Nguồn gốc của hormon Testosteron

a)

Vỏ thượng thận

b)

Tế bào kẽ tinh hoàn

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Tinh trùng

51.

Các hormon steroid không bao gồm

a)

Hormon vỏ thượng thận

b)

Hormon tuyến giáp

c)

Hormon sinh dục nam

d)

Hormon sinh dục nữ

52.

Bệnh lý đái tháo nhạt do ảnh hưởng của hormon

a)

ADH

b)

Aldosterol

c)

Cortisol

d)

T3, T4

53.

Đặc điểm cận lâm sàng của hội chứng SIADH

a)

Tăng nồng độ ADH

b)

Giảm nồng độ ADH

c)

Tăng nồng độ Na huyết tương

d)

Tăng tiết aldosterol

54.

Biểu hiện lâm sàng có thể gặp ở bệnh nhân u tuyến yên

a)

Bệnh khổng lồ gặp ở trẻ em

b)

Xét nghiệm GH giảm, TSH giảm, ADH giảm

c)

Không ảnh hưởng đến chức năng tuyến giáp

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Khẳng định nào sau đây không đúng về Peptide C

a)

Là đoạn peptid được cắt bỏ từ proinsulin ban đầu để tạo insulin có hoạt tính

b)

Tăng trong Đái tháo đường typ I

c)

Sử dụng để chẩn đoán phân biệt Đái tháo đường type I &II

d)

Sử dụng theo dõi khả năng sản xuát insulin sau khi cắt bỏ khối u tuyến tụy

56.

Chỉ đinh xét nghiệm dung nạp glucose đường uống cho phụ nữ có thai tại thời điểm

a)

Thai 8-10 tuần

b)

Thai 13-16 tuần

c)

Thai 20-24 tuần

d)

Thai 24-28 tuần

57.

Xét nghiệm fructosamin đánh giá tình trạng đường huyết

a)

1-2 tuần trước xét nghiêm

b)

2-3 tuần trước xét nghiệm

c)

2-3 tháng trước xét nghiệm

d)

5 tháng trước xét nghiệm

58.

Thời điểm lấy máu xét nghiệm glucose trong nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống

a)

Khi đói

b)

Sau 1h uống glucose

c)

Sau 2h uống glucose

d)

Tất cả các thời điểm trên

59.

Trường hợp nào sau đây có thể gây giảm HbA1C ở bệnh nhân đái tháo đường

a)

Suy tim

b)

Hen phế quản

c)

Thalassemia

d)

Tăng huyết áp

60.

Bệnh lý Von-Gierke liên quan đến rối loạn chuyển hóa

a)

Carbonhydrat

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Tất cả các đáp án trên

61.

Bệnh lý Cori có các biểu hiện gan to, hạ glucose máu do

a)

Tăng tổng hợp glycogen

b)

Ứ đọng glycogen

c)

Rối loạn chuyển hóa Galactose

d)

Rối loạn chuyển hóa Fructose

62.

Hạ glucose máu khi glucse máu giảm

a)

< 6,5 mmol/l

b)

< 7 mmol/l

c)

< 4,8 mmol/l

d)

< 2,8 mmol/l

63.

Đặc điểm lâm sàng bệnh nhân hạ glucose máu

a)

Vã mồ hôi, đói run

b)

Mạch nhanh

c)

Mất ý thức, thờ ơ

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Tê bì 2 bàn chân ở bệnh nhân Đái tháo đường có thể là dấu hiệu của biến chứng:

a)

Tim mạch

b)

Thần kinh

c)

Thận

d)

Mắt

65.

Tiêu chuẩn chẩn đoán Đái tháo đường dựa trên đường huyết thời điểm bất kỳ là: đường huyết thời điểm bất kỳ lớn hơn hoặc bằng: (mmol/l)

a)

10

b)

7

c)

11,1

d)

7,8

66.

Đặc điểm đái tháo đường type I

a)

Là hậu quả của quá trı̀nh huỷ hoại các tế bào beta đảo tụy gây thiếu hụt Insulin tuyệt đối

b)

Liên quan đến các cơ chế tự miễn

c)

Điều trị Insulin là cần thiết

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

Phương pháp định lượng glucose thưởng được sử dụng trong hệ thống máy tại bệnh viện

a)

Glucose oxydase

b)

Glucose dehydrogenase

c)

Hexokinase

d)

Peroxidase

68.

Lượng đường sử dụng trong nghiệm pháp dung nạp đường huyết

a)

75g

b)

80g

c)

100g

d)

120g

69.

   Biến chứng cấp tính của Đái tháo đường

a)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

b)

Hạ đường huyết

c)

Tăng áp lực thẩm thấu máu

d)

Tất cả đáp án trên

70.

Mục tiêu điều trị ở bệnh nhân Đái tháo đường

a)

HbA1C < 6,5

b)

HbA1C < 7 và điều chỉnh cho từng cá thể

c)

HbA1C < 7,7 và điều chỉnh cho từng cá thể

d)

HbA1C <8 và điều chỉnh cho từng cá thể

71.

Đặc điểm của hệ đệm, trừ

a)

Giúp cơ thể cân bằng pH khi có tác động của của acid/base

b)

Hệ đệm của hồng cầu bao gồm hệ đệm Hemoglobin và phosphat

c)

Hệ đệm bircacbonat ít có vai trò trong cơ thể

d)

HCO3- được kiểm soát bởi thận

72.

Trong cơ thể có bao nhiêu hệ đệm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Điều chỉnh duy trì thăng bằng acid base là nhờ

a)

Phổi, Gan và các hệ đệm

b)

Phổi, Thận và các hệ đệm

c)

Phổi, Gan, Thận và các hệ đệm

d)

Gan, Thận

74.

Khí máu trong toan chuyển hoá

a)

pH giảm, HCO3 giảm, pCO2 tăng

b)

pH giảm, HCO3 giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm

c)

pH giảm, HCO3 tăng, pCO2 bình thường hoặc giảm

d)

pH giảm, HCO3 tăng hoặc bình thường, pCO2 tăng

75.

Khí máu trong Toan hô hấp

a)

pH giảm, HCO3 giảm, pCO2 tăng

b)

pH giảm, HCO3 giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm

c)

pH giảm, HCO3 tăng, pCO2 bình thường hoặc giảm

d)

pH giảm, HCO3 tăng, pCO2 bình thừơng hoặc tăng

76.

Khí máu trong Kiềm chuyển hoá

a)

pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 tăng

b)

pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm

c)

pH tăng, HCO3 tăng, pCO2 bình thường hoặc giảm

d)

pH tăng, HCO3 tăng hoặc bình thường, pCO2 tăng

77.

Khí máu trong Kiềm hô hấp

a)

pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 tăng

b)

pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 bình thường hoặc giảm

c)

pH tăng, HCO3 tăng, pCO2 bình thường hoặc giảm

d)

pH tăng, HCO3 tăng hoặc bình thường, pCO2 tăng

78.

Rối loạn chuyển hoá nào sau đây gặp trong bệnh lý COPD

a)

Toan hô hấp

b)

Toan chuyển hoá

c)

Kiềm hô hấp

d)

Kiềm chuyển hoá

79.

Các trường hợp toan chuyển hoá, trừ

a)

Đái tháo đường

b)

Hen phế quản

c)

Tiêu chảy

d)

Suy thận

80.

Nguyên nhân gây toan hô hấp

a)

COPD, Tiêu chảy, Ngừng tuần hoàn

b)

COPD, Hen phế quản, tắc nghẽn đường thở

c)

Hen phế quản, Đái tháo đường, suy thận

d)

Tất cả các đáp án trên

81.

Rối loạn chuyển hoá trong ngừng tuần hoàn

a)

Toan chuyển hoá

b)

Toan hô hấp kết hợp toan chuyển hoá

c)

Toan hô hấp kết hợp kiểm chuyển hoá

d)

Toan hô hấp

82.

Rối loạn chuyển hoá trong bệnh lý ngộ độc aspirin

a)

Toan chuyển hoá

b)

Toan hô hấp kết hợp toan chuyển hoá

c)

Toan hô hấp kết hợp kiểm chuyển hoá

d)

Toan hô hấp

83.

Rối loạn chuyển hoá trong nôn và tiêu chảy

a)

Toan chuyển hoá

b)

Kiềm chuyển hoá

c)

Kiềm hô hấp

d)

Toan hô hấp

84.

Đặc điểm khí máu ở bệnh nhân Hen phế quản

a)

pH giảm, HCO3 bình thường hoặc tăng, pCO2 tăng

b)

pH giảm, HCO3 bình thường hoặc giảm, pCO2 giảm

c)

pH tăng, HCO3 giảm, pCO2 tăng

d)

pH tăng, HCO3 tăng, pCO2 giảm

85.

Khu vực chiếm tỉ lệ nước lớn nhất trong cơ thể

a)

Dịch kẽ

b)

Lòng mạch

c)

Nội bào

d)

Dịch trong các khoang cơ thể

86.

Các chất tao áp lực thẩm thấu máu, trừ

a)

Glucose

b)

Albumin

c)

Acid amin

d)

Ure

87.

Đái tháo đường tăng glucose máu gây nên

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Tăng áp lực keo

d)

Tất cả các đáp án trên

88.

Triệu chứng của mất nước

a)

Khát, khô lưỡi môi

b)

Tiểu ít

c)

Tụt huyết áp, mạch nhanh

d)

Tất cả các đáp án trên

89.

Xét nghiệm nào sau đây tăng khi có mất nước

a)

MCH

b)

HCT

c)

AST/ALT

d)

MCHC

90.

Nguồn gốc của Renin

a)

Tuyến thượng thận

b)

Vỏ thận

c)

Tế bào cạnh cầu thận

d)

Ống thận

91.

Cơ chế tác động của Renin-Angiotensin làm tăng huyết áp thông qua

a)

Tăng tái hấp thu K

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Tăng đào thải nước

d)

Tất cả các cơ chế trên

92.

Vai trò của Na đối với cơ thể

a)

Duy trì phân bố nước và áp lực thẩm thấu huyết tương

b)

Duy trì thăng bằng acid base

c)

Kích thích hệ thần kinh cơ

d)

Tất cả các đáp án trên

93.

Hormon nào làm tăng bài tiết Na

a)

Aldosterol

b)

ADH

c)

ANP (chống bài niệu tâm nhĩ)

d)

Renin

94.

Giảm Natri máu khi nồng độ

a)

< 135 mmol/l

b)

<145 mmol/l

c)

<155 mmol/l

d)

<160 mmol/l

95.

Bệnh nhân hôn mê khi nồng độ Na giảm thấp

a)

< 135 mmol/l

b)

<120 mmol/l

c)

<135 mmol/l

d)

<110 mmol/l

96.

Tăng Kali máu khi nồng độ

a)

> 3,5 mmol/l

b)

>4,0 mmol/l

c)

>4,5 mmol/l

d)

>5,0 mmol/l

97.

Hạ Kali máu khi nồng độ

a)

<3,5 mmol/l

b)

<4,0 mmol/l

c)

<4,5 mmol/l

d)

<5,0 mmol/l

98.

Các nguyên nhân gây tăng kali máu, trừ

a)

Tan máu

b)

Sử dụng Insulin quá liều

c)

Toan chuyển hóa

d)

Tổn thương mô do chấn thương/phẫu thuật

99.

Vai trò của Angiotensin II, trừ

a)

Co mạch

b)

Tái hấp thu nước ở ống thận thông qua Aldosterol

c)

Tăng huyết áp

d)

Tăng nhịp thở

100.

Đặc điểm của test lẩy da

a)

Xác định dị nguyên có thể gây ra phản ứng dị ứng muộn

b)

Nồng độ thuốc/dị nguyên cao hơn trong test nội bì

c)

Gây dị ứng thông qua IgG

d)

Tất cả các đáp án trên

101.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dị ứng thuốc

a)

Trẻ em có nguy cơ dị ứng thuốc cao hơn người lớn

b)

Liều, tần suất dùng, đường dùng có thể ảnh hưởng đến tần suất gặp dị ứng thuốc

c)

Sốc phản vệ là phản ứng nặng của dị ứng thuốc cần phải cấp cứu kịp thời

d)

Các dị ứng thường gặp ở nữ giới hơn nam giới

102.

Cơ quan chuyển hóa thuốc quan trọng nhất

a)

Phổi

b)

Thận

c)

Gan

d)

Dạ dày

103.

Phân loại dị ứng bao gồm mấy type

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Trường hợp dị ứng thuốc nào nguy hiểm nhất

a)

Mề đay

b)

Phù mạch dị ứng

c)

Sốc phản vệ

d)

Đỏ da toàn thân

105.

Sốc phản vệ là loại quá mẫn:

a)

Type I

b)

Type II

c)

Type III

d)

Type IV

106.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về sốc phản vệ

a)

Là biến chứng nguy hiểm trong dị ứng

b)

Phản ứng qua trung gian IgM

c)

Có thể xảy ra trong vài phút hoặc vài giờ sau khi uống thuốc

d)

Bệnh nhân sốc phản vệ có thể tử vong nếu không kịp điều trị

107.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về bệnh lý loạn dưỡng cơ Duchenne

a)

Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X

b)

Bệnh hay gặp ở độ tuổi trưởng thành

c)

Bệnh lý gây tổn thương ở cả cơ vân và cơ tim

d)

Cần sàng lọc chẩn đoán trước sinh ở thai phụ có nguy cơ

108.

Các xét nghiệm cận lâm sàng sử dụng chẩn đoán bệnh lý loạn dưỡng cơ Duchenne

a)

Sinh thiết cơ

b)

Xét nghiệm DNA

c)

X-Quang

d)

Tất cả đáp án trên

109.

Đặc điểm không đúng về ung thư đại trực tràng

a)

Tất cả các polyp đều tiến triển thành ung thư

b)

Các yếu tố nguy cơ gây ung thư có liên quan đến chế độ dinh dưỡng, thuốc lá, rượu bia..

c)

Các khối u vùng trực tràng có thể sờ thấy khi thăm trực tràng

d)

Nội soi đại trực tràng có giá trị trong sàng lọc, phát hiện và chẩn đoán bệnh

110.

Sàng lọc ung thư trực tràng

a)

Xét nghiệm tìm máu ẩn trong phân

b)

Soi đại tràng, trực tràng

c)

Chụp cắt lớp vi tính

d)

Tất cả đáp án trên

111.

Đặc điểm lâm sàng hay gặp của ung thư đại tràng trái

a)

Sờ thấy khối u qua thăm trực tràng

b)

Tắc ruột cấp tính

c)

Hội chứng Koenig

d)

Tất cả các triệu chứng trên

112.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân ung thư đại trực tràng

a)

Thiếu máu, gầy sút, mệt moit

b)

Sờ thấy khối u qua thăm khám trực tràng

c)

Hội chứng lỵ, đi ngoài phân lỏng nhầy mũi

d)

Tất cả các đáp án trên

113.

Phương pháp điều trị ung thư đại trực tràng

a)

Phẫu thuật

b)

Hóa trị

c)

Xạ trị

d)

Tất cả các đáp án trên

114.

Các phương pháp loại bỏ chất độc trong ngộ độc cấp

a)

Gây nôn hoặc nhuận tràng

b)

Rửa dạ dày

c)

Sử dụng than hoạt tính

d)

Tất cả các đáp án trên

115.

Thuốc điều trị trong ngộ độc Paracetamol

a)

Than hoạt tính

b)

Atropin

c)

N-acetylcystein

d)

Anti-Digoxin

116.

Chỉ định rửa dạ dày cho bệnh nhân ngộ độc cấp

a)

Bệnh nhân ngộ độc cấp có rối loạn ý thức

b)

Bệnh nhân uống nhầm acid

c)

Bệnh nhân ngộ độc có cơn co giật

d)

Bệnh nhân uống quá liều thuốc ngủ <1h

117.

Sốc là:

a)

Hội chứng lâm sàng xảy ra do hậu quả của tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây ứ đọng CO2 máu

b)

Hội chứng lâm sàng xảy ra do hậu quả của tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây thiếu oxy tế bào

c)

Hội chứng lâm sàng xảy ra do hậu quả của tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây ứ đọng các chất độc và sản phẩm chuyển hóa của cơ thể

d)

Hội chứng lâm sàng xảy ra do hậu quả của tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây mất nước nội bào

118.

Cơ chế gây tình trạng sốc

a)

Giảm thể tích tuần hoàn

b)

Suy giảm sức co bóp cơ tim

c)

Rối loạn phân bố thể tích máu

d)

Tất cả các đáp án trên

119.

Cơ chế rối loạn tuần hoàn ngoại biên trong sốc là do

a)

Giảm cung lượng tim  tái phân bố máu, giảm lưu lượng máu tới mạch vành và não

b)

Ức chế hệ Renin-Angiotensin

c)

Co động mạch do giao cảm

d)

Tăng lưu lượng máu đến thận  tiểu nhiều

120.

Ảnh hưởng của sốc đến tới các cơ quan

a)

Suy thận mạn do giảm tưới máu thận

b)

Đông máu rải rác lòng mạch

c)

Xuất huyết não

d)

Xơ gan

121.

Dấu hiệu cận lâm sàng quan trọng nhất trong sốc

a)

Tăng glucose máu

b)

Tăng lactate máu

c)

Tăng đông máu

d)

pH tăng

122.

Nguyên tắc điều trị trong sốc

a)

Đảm bảo thể tích tuần hoàn, đảm bảo hô hấp

b)

Sử dụng các thuốc vận mạch

c)

Xử lý sốc và dự phòng biến chứng theo nguyên nhân sốc

d)

Tất cả các đáp án trên

123.

Lâm sàng ở bệnh nhân Sốc

a)

Tăng huyết áp ác tính, mạch chậm

b)

Mạch nhanh, huyết áp tụt, thiểu niệu

c)

Đầu chi lạnh, vân tím trên da, rối loạn ý thức

d)

Tất cả đáp án trên

124.

Đặc điểm của bệnh lý Lupus ban đỏ hệ thống, trừ

a)

Lupus hay gặp ở nữ giới nhiều hơn nam giới

b)

Thường gặp trong độ tuổi sinh đẻ

c)

Người da màu có tỉ mắc thấp hơn người da trắng

d)

Bệnh lý lupus ít liên quan đến miễn dịch

125.

Biểu hiện lâm sàng nào sau đây đặc trưng trong bệnh lý Lupus ban đỏ hệ thống

a)

Đào ban

b)

Ban cánh bướm

c)

  Vẩy nến

d)

Loét da

126.

Xét nghiệm đặc hiệu nhất ở bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống

a)

Kháng thể kháng Smith

b)

Kháng thể kháng Ro

c)

Kháng thể kháng La

d)

Kháng thể kháng RNP

127.

Các tổn thương có thể gặp trong bệnh lý lupus

a)

Tổn thương thần kinh

b)

Tổn thương thận

c)

Viêm khớp, viêm thanh mạc

d)

Tất cả các đáp án trên

128.

Đặc điểm lâm sàng bệnh lý lupus

a)

Ban cánh bướm, ban dạng đĩa

b)

Nhạy cảm với ánh sáng

c)

Loét miệng họng

d)

Tất cả các đáp án trên

129.

Cận lâm sàng chỉ định cho bệnh nhân Lupus ban đỏ hệ thống

a)

Xét nghiệm kháng thể, test Coombs

b)

Công thức máu

c)

Xét nghiệm nước tiểu

d)

Tất cả các đáp án trên