wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm mô phôi (Trang bìa – không có câu hỏi)

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:

a)

Tinh nguyên bào.

b)

Tế bào sertoli.

c)

Tế bào leydig.

d)

Tinh bào.

2.

Cấu trúc không tham gia hàng rào máu-tinh hoàn:

a)

Tế bào nội mô.

b)

Tế bào sertoli.

c)

Màng đáy.

d)

Màng trắng.

3.

Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:

a)

Tinh nguyên bào.

b)

Tinh bào I.

c)

Tinh bào II.

d)

Tiền tinh trùng.

4.

Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:

a)

Tinh bào I.

b)

Tinh bào II.

c)

Tiền tinh trùng.

d)

Tinh trùng.

5.

Biến đổi không diễn ra trong quá trình biệt hoá của tiền tinh trùng:

a)

Biến đổi của bộ Golgi.

b)

Biến đổi của của tiểu thể trung tâm.

c)

Biến đổi của nhân.

d)

Biến đổi của bào tương.

6.

Chức năng tế bào Sertoli không thực hiện:

a)

Cấu tạo nên hàng rào máu-tinh hoàn.

b)

Bảo vệ tế bào dòng tinh.

c)

Vận chuyển và phóng thích tế bào dòng tinh.

d)

Tổng hợp testosterone.

7.

Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:

a)

Kiểu lưới.

b)

Kiểu túi.

c)

Kiểu ống-túi.

d)

Kiểu tản mát.

8.

Tuyến kẽ tinh hoàn không có đặc điểm:

a)

Nằm trong mô liên kết xen kẽ vào giữa các ống sinh tinh.

b)

Tế bào chế tiết được gọi là tế bào kẽ tinh hoàn.

c)

Tuyến nội tiết kiểu lưới.

d)

Tổng hợp testoteron.

9.

Đặc điểm mô kẽ của tinh hoàn:

a)

Là mô liên đặc không định hướng.

b)

Tham gia vào cấu tạo hàng rào máu-tinh hoàn.

c)

Chứa tuyến nội tiết kiểu lưới.

d)

Không có mạch máu.

10.

Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Noãn bào II.

c)

Tế bào nguồn của dòng noãn.

d)

Noãn chín.

11.

Tế bào dòng noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Cực cầu I.

c)

Cực cầu II.

d)

Noãn chín.

12.

Cấu trúc không có trong nang trứng có hốc điển hình:

a)

Gò noãn.

b)

Vòng tia.

c)

Noãn bào II.

d)

Lớp hạt.

13.

Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:

a)

Lớp hạt.

b)

Màng trong suốt.

c)

Màng đáy.

d)

Tuyến vỏ của lớp vỏ trong.

14.

Đặc điểm của cấu tạo chỉ thấy ở nang trứng chín:

a)

Gò noãn.

b)

Vòng tia.

c)

Tuyến vỏ.

d)

Lồi lên trên mặt buồng trứng.

15.

Nang trứng không có màng trong suốt:

a)

Nang trứng nguyên thuỷ.

b)

Nang trứng nguyên phát.

c)

Nang trứng đặc.

d)

Nang trứng có hốc.

16.

Nang trứng có tuyến vỏ ở lớp vỏ trong:

a)

Nang trứng nguyên thuỷ.

b)

Nang trứng nguyên phát.

c)

Nang trứng đặc.

d)

Nang trứng có hốc.

17.

Đặc điểm của noãn bào II:

a)

Chứa bộ NST lưỡng bội.

b)

Có kích thước lớn nhất của dòng noãn.

c)

Chỉ hoàn thành lần phân bào thứ 2 khi có sự xâm nhập của tinh trùng.

d)

Nằm trong gò noãn của nang trứng có hốc điển hình.

18.

Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:

a)

Nang trứng nguyên thuỷ.

b)

Nang trứng nguyên phát.

c)

Nang trứng đặc.

d)

Nang trứng có hốc.

19.

Nang trứng có một hàng tế bào nang dẹt:

a)

Nang trứng nguyên thuỷ.

b)

Nang trứng nguyên phát.

c)

Nang trứng đặc.

d)

Nang trứng có hốc.

20.

Tế bào noãn nằm trong nang trứng đặc:

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Noãn bào I.

c)

Noãn bào II.

d)

Noãn chín.

21.

Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:

a)

Estrogen.

b)

Progesteron.

c)

Estrogen và progesteron.

d)

FSH.

22.

Đặc điểm không có của nang trứng chín:

a)

Hốc chứa dịch nang trứng rất lớn.

b)

Lớp hạt mỏng.

c)

Lồi lên mặt buồng trứng.

d)

Noãn bào II phân bào tạo noãn chín và cực cầu II.

23.

Hoàng thể là tuyến nội tiết:

a)

Kiểu lưới.

b)

Kiểu túi.

c)

Kiểu ống-túi.

d)

Kiểu tản mát.

24.

Đặc điểm không có của hoàng thể:

a)

Là tuyến nội tiết kiểu lưới.

b)

Có 2 loại tế bào tuyến.

c)

Chế tiết estrogen và progesteron.

d)

Chỉ hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.

25.

Đặc điểm của hoàng thể thai nghén:

a)

Là tuyến nội tiết tản mát.

b)

Có 1 loại tế bào tuyến.

c)

Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron.

d)

Hoạt động 10 ngày rồi thoái hoá.

26.

Đặc điểm không có ở thời kỳ hành kinh:

a)

Niêm mạc thân tử cung hoại tử.

b)

Hoàng thể thoái hoá.

c)

Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm.

d)

Tuyến yên tiết FSH.

27.

Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:

a)

Tái tạo nội mạc thân tử cung.

b)

Nang trứng tiến triển tới chín.

c)

Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết.

d)

Tuyến yên tiết FSH.

28.

Đặc điểm không có ở thời kỳ trước kinh:

a)

Niêm mạc thân tử cung có nhiều đám sung huyết

b)

Tế bào có lông của nội mạc thân tử cung giảm dần.

c)

Lượng hormon sinh dục nữ trong máu tăng dần.

d)

Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.

29.

Tế bào không có trong biểu mô nội mạc thân tử cung:

a)

Tế bào có lông.

b)

Tế bào không có lông.

c)

Tế bào trung gian.

d)

Tế bào hình đài.

30.

Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:

a)

Tại áo biểu mô nội mạc thân tử cung.

b)

Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.

c)

Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.

d)

Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.

31.

Đặc điểm không có của cổ tử cung:

a)

Nội mạc ít biến đổi theo chu kỳ kinh nguyệt.

b)

Ống cổ tử cung có biểu mô trụ đơn giống biểu mô nội mạc thân tử cung.

c)

Lớp đệm ống cổ tử cung chứa các tuyến tiết nhầy.

d)

Tăng co chủ yếu là các sợi cơ trơn hướng vòng.

32.

Tuyến sữa là tuyến ngoại tiết loại:

a)

Loại ống.

b)

Loại ống-túi.

c)

Loại túi.

d)

Loại túi kiểu chùm nho.

33.

Tế bào cơ tham gia cấu tạo nang tuyến sữa:

a)

Cơ vân.

b)

Cơ trơn.

c)

Cơ biểu mô.

d)

Cơ dựng lông.

34.

Cấu trúc không có ở cổ tinh trùng:

a)

Tiểu thể trung tâm.

b)

Dây trục.

c)

Chín cột chia vạch.

d)

Bao ti thể xếp theo chiều xoắn ốc.

35.

Cấu trúc không có ở đoạn trung gian của đuôi tinh trùng:

a)

Chín sợi đặc.

b)

Dây trục.

c)

Chín cột chia vạch.

d)

Bao ti thể.

36.

Cấu trúc không có ở đoạn chính của tinh trùng:

a)

Chín sợi đặc.

b)

Dây trục.

c)

Bao xơ.

d)

Bao ti thể.

37.

Cấu trúc chạy dải suốt chiều dài đuôi tinh trùng:

a)

Dây trục

b)

Bao ti thể.

c)

Bao xơ.

d)

Chín sợi đặc.

38.

Tế bào tham gia hàng rào máu-tinh hoàn:

a)

Tinh nguyên bào.

b)

Tế bào Sertoli.

c)

Tế bào Leydig.

d)

Tế bào cơ trơn..

39.

Cấu trúc biệt hoá tạo ra mũ cực đầu của tinh trùng:

a)

Lưới nội bào.

b)

Tiểu thể trung tâm.

c)

Bộ Golgi.

d)

Lysosom.

40.

Cấu trúc biệt hoá tạo ra dây trục của đuôi tinh trùng:

a)

Lưới nội bào.

b)

Tiểu thể trung tâm.

c)

Bộ Golgi.

d)

Ti thể.

41.

Tế bào chính của tuyến đáy vị không có đặc điểm:

a)

Hình khối vuông.

b)

Bào tương có các hạt chế tiết.

c)

Nhân hình cầu.

d)

Có vi quản nội bào.

42.

Tế bào viền của tuyến đáy vị không có đặc điểm:

a)

Hình cầu hay hình tháp.

b)

Bào tương có hạt chế tiết.

c)

Nhân hình cầu.

d)

Có vi quản nội bào.

43.

Đặc điểm của tuyến môn vị:

a)

Tuyến ống đơn thẳng.

b)

Tuyến ống đơn cong queo.

c)

Tuyến ống chia nhánh thẳng.

d)

Tuyến ống chia nhánh cong queo.

44.

Đặc điểm không có của tuyến môn vị:

a)

Là tuyến ống chia nhánh cong queo.

b)

Chức năng tiết serotonin.

c)

Có 2 loại tế bào chế tiết.

d)

Chỉ có ở môn vị.

45.

Đặc điểm không có của tuyến đáy vị:

a)

Là tuyến ống chia nhánh thẳng.

b)

Có 4 loại tế bào tuyến.

c)

Chia thành 3 đoạn: eo tuyến, cổ tuyến và đáy tuyến.

d)

Nằm ở tầng niêm mạc và dưới niêm mạc của đáy vị.

46.

Đặc điểm không có của nhung mao ruột non:

a)

Do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành.

b)

Thành là biểu mô ruột non.

c)

Lớp đệm có tuyến Lieberkuhn.

d)

Có mặt ở tất cả các đoạn của ruột non.

47.

Cấu trúc không có trong trục liên kết của nhung mao:

a)

Biểu mô trụ đơn 3 loại tế bào.

b)

Mạch dưỡng chấp trung tâm.

c)

Cơ Brucke.

d)

Sợi thần kinh trần.

48.

Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:

a)

Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào.

b)

Không có vi nhung mao.

c)

Mô bạch huyết kém phát triển.

d)

Tầng cơ có 3 dải cơ dọc.

49.

Tầng cấu tạo không có của thành ống tiêu hoá chính thức:

a)

Tầng biểu mô.

b)

Tầng dưới niêm mạc.

c)

Tầng cơ.

d)

Tầng vỏ ngoài.

50.

Tế bào không tham gia cấu tạo của tuyến đáy vị:

a)

Tế bào tiết nhầy.

b)

Tế bào hình đài.

c)

Tế bào chính.

d)

Tế bào ưa bạc.

51.

Cơ niêm của tá tràng có đặc điểm:

a)

Dày, liên tục.

b)

Mảnh, liên tục.

c)

Mảnh, phân nhánh.

d)

Mảnh, gián đoạn.

52.

Cơ niêm của ruột non có đặc điểm:

a)

Dày, liên tục.

b)

Mảnh, liên tục.

c)

Mảnh, phân nhánh.

d)

Mảnh, gián đoạn.

53.

Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:

a)

Dày, liên tục.

b)

Mảnh, liên tục.

c)

Mảnh, phân nhánh.

d)

Mảnh, gián đoạn.

54.

Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:

a)

Niêm mạc có nhung mao.

b)

Có niêm mạc mảnh, liên tục.

c)

Lớp đệm có 2 loại tuyến.

d)

Biểu mô có 3 loại tế bào.

55.

Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

a)

Có bón tạng cấu tạo.

b)

Biểu mô trụ đơn.

c)

Lớp đệm có 2 loại tuyến.

d)

Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.

56.

Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

a)

Biểu mô trụ đơn.

b)

Tuyến lieberkuhn có 4 loại tế bào.

c)

Cơ niêm mảnh, gián đoạn.

d)

Tầng cơ có 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc.

57.

Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:

a)

Lông nhẫn do không có van ngang.

b)

Chỉ có tuyến Lieberkuhn ở tầng niêm mạc.

c)

Biểu mô có tỉ lệ tế bào hình đài chiếm đa số.

d)

Vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.

58.

Vị trí không có tuyến Lieberkuhn:

a)

Môn vị.

b)

Hổng tràng.

c)

Hồi tràng.

d)

Ruột già.

59.

Đoạn ống tiêu hoá có van ngang:

a)

Dạ dày.

b)

Tá tràng.

c)

Hỗng tràng.

d)

Ruột già.

60.

Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:

a)

Tế bào A

b)

Tế bào B

c)

Tế bào C

d)

Tế bào D

61.

Tuỵ nội tiết không tạo ra hormon:

a)

Glucagon.

b)

Somatostatin.

c)

Serotonin.

d)

Pancreatic.

62.

Hormon kìm hãm sự chế tiết glucagon và insulin:

a)

Serotonin.

b)

Pancreatic.

c)

Somatostatin.

d)

Gastrin.

63.

Hormon kìm hãm sự chế tiết dịch tuỵ ngoại tiết:

a)

Serotonin.

b)

Pancreatic.

c)

Somatostatin.

d)

Gastrin.

64.

Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra somatostatin:

a)

Tế bào A

b)

Tế bào B

c)

Tế bào D

d)

Tế bào PP

65.

Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra pancreatic:

a)

Tế bào A

b)

Tế bào B

c)

Tế bào D

d)

Tế bào PP

66.

Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai:

a)

Chỉ có một loại nang tuyến.

b)

Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.

c)

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.

d)

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

67.

Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:

a)

Chỉ có một loại nang tuyến.

b)

Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.

c)

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.

d)

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

68.

Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi:

a)

Chỉ có một loại nang tuyến.

b)

Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.

c)

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.

d)

Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

69.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:

a)

Thuỳ gan.

b)

Tiểu thuỳ gan.

c)

Bè Remak.

d)

Mao mạch nan hoa.

70.

Thành phần không tham gia cấu tạo tiểu thuỳ gan:

a)

Bè Remak.

b)

Mao mạch nan hoa.

c)

Ống mật.

d)

Tế bào Kupffer.

71.

Chức năng gan không thực hiện:

a)

Khử độc.

b)

Tổng hợp hormon.

c)

Tổng hợp fibrinogen.

d)

Chuyển hoá glucid.

72.

Khoảng Diss trong gan có vị trí:

a)

Giữa các bè Remak.

b)

Giữa các tế bào gan.

c)

Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.

d)

Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.

73.

Vị trí của vi quản mật:

a)

Giữa các bè Remak.

b)

Giữa các tế bào gan.

c)

Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.

d)

Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.

74.

Tầng khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hoá chính thức:

a)

Tầng niêm mạc.

b)

Tầng dưới niêm mạc.

c)

Tầng cơ.

d)

Tầng vỏ ngoài.

75.

Tuyến nằm ở tầng dưới niêm mạc của ống tiêu hoá chính thức:

a)

Tuyến đáy vị.

b)

Tuyến thực quản-vị.

c)

Tuyến Brunner.

d)

Tuyến Lieberkuhn.

76.

Biểu mô của dạ dày:

a)

Lát tầng không sừng hoá.

b)

Vuông đơn.

c)

Trụ đơn.

d)

Lát đơn.

77.

Biểu mô của thực quản:

a)

Lát tầng không sừng hoá.

b)

Vuông đơn.

c)

Trụ đơn.

d)

Lát đơn.

78.

Biểu mô của ruột thừa:

a)

Lát tầng không sừng hoá.

b)

Vuông đơn.

c)

Trụ đơn.

d)

Lát đơn.

79.

Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía lớn hơn tế bào hình đài:

a)

Đáy vị.

b)

Môn vị.

c)

Hồi tràng.

d)

Ruột già.

80.

Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía nhỏ hơn tế bào hình đài:

a)

Đáy vị.

b)

Môn vị.

c)

Hồi tràng.

d)

Ruột thừa.

81.

Cơ niêm mảnh và liên tục:

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Hồi tràng.

d)

Ruột già.

82.

Cơ niêm mảnh và gián đoạn:

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Hồi tràng.

d)

Ruột già.

83.

Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuyến đáy vị:

a)

Tế bào trụ tiết nhầy.

b)

Tế bào hình đài.

c)

Tế bào ưa bạc.

d)

Tế bào viền.

84.

Tế bào tuyến đáy vị chế tiết tiền men pepsin:

a)

Tế bào trụ tiết nhầy.

b)

Tế bào chính.

c)

Tế bào ưa bạc.

d)

Tế bào viền.

85.

Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:

a)

Tế bào trụ tiết nhầy.

b)

Tế bào chính.

c)

Tế bào ưa bạc.

d)

Tế bào viền.

86.

Tế bào tuyến đáy vị chế tiết serotonin:

a)

Tế bào trụ tiết nhầy.

b)

Tế bào chính.

c)

Tế bào ưa bạc.

d)

Tế bào viền.

87.

Tế bào không tham gia vào cấu tạo tuyến Lieberkuhn:

a)

Tế bào trụ tiết nhầy.

b)

Tế bào ưa bạc.

c)

Tế bào hình đài.

d)

Tế bào Paneth.

88.

Cấu trúc do bào tương đột vào màng tế bào lên tạo thành:

a)

Lông chuyển.

b)

Vi nhung mao.

c)

Nhung mao.

d)

Van ngang.

89.

Cấu trúc do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành:

a)

Lông chuyển.

b)

Vi nhung mao.

c)

Nhung mao.

d)

Van ngang.

90.

Cấu trúc do tầng dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc lên tạo thành:

a)

Lông chuyển.

b)

Vi nhung mao.

c)

Nhung mao.

d)

Van ngang.

91.

Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non:

a)

Lông chuyển.

b)

Vi nhung mao.

c)

Nhung mao.

d)

Van ngang.

92.

Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là:

a)

Lông chuyển.

b)

Vi nhung mao.

c)

Nhung mao.

d)

Van ngang.

93.

Tuyến nước bọt là tuyến ngoại tiết:

a)

Loại ống.

b)

Loại ống – túi.

c)

Loại túi.

d)

Loại túi kiểu chùm nho.

94.

Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:

a)

Tuyến nước.

b)

Tuyến nhầy.

c)

Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.

d)

Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.

95.

Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:

a)

Tuyến nước.

b)

Tuyến nhầy.

c)

Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.

d)

Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.

96.

Tuyến nước bọt dưới lưỡi thuộc loại:

a)

Tuyến nước.

b)

Tuyến nhầy.

c)

Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.

d)

Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.

97.

Tế bào không có trong cấu tạo của nang tuyến nước bọt:

a)

Tế bào tiết nước.

b)

Tế bào tiết nhầy.

c)

Tế bào cơ biểu mô.

d)

Tế bào trung tâm mang tuyến.

98.

Biểu mô ống Pfluger:

a)

Lát đơn.

b)

Vuông đơn.

c)

Trụ đơn.

d)

Trụ tầng.

99.

Biểu mô ống bài xuất cái của tuyến nước bọt:

a)

Vuông tầng.

b)

Trụ tầng.

c)

Lát tầng.

d)

Lát tầng không sừng hoá.

100.

Tế bào chế tiết gastrin:

a)

Tế bào ưa bạc của tuyến đáy vị.

b)

Tế bào ưa bạc của tuyến môn vị.

c)

Tế bào ưa bạc của biểu mô ruột non.

d)

Tế bào hình đài của biểu mô ruột non.

101.

Tế bào thực hiện chức năng khử độc của gan:

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào nội mô.

c)

Tế bào Kupffer.

d)

Tế bào biểu mô ống mật.

102.

Cấu trúc không nằm trong khoảng cửa:

a)

Ống Hering.

b)

Động mạch gan.

c)

Tĩnh mạch cửa.

d)

Mạch bạch huyết.

103.

Biểu mô ống bài xuất gian tiểu thuỳ của tuỵ ngoại tiết:

a)

Lát đơn.

b)

Vuông đơn.

c)

Trụ đơn.

d)

Trụ tầng.

104.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận:

a)

Tháp thận.

b)

Đài thận.

c)

Ống sinh niệu.

d)

Tiểu cầu thận.

105.

Cấu trúc không tham gia tạo nên phức hợp cận tiểu cầu:

a)

Vết đặc.

b)

Tế bào gian mao mạch.

c)

Tế bào gian mao mạch ngoài tiểu cầu.

d)

Tiểu đảo cận cửa.

106.

Loại động mạch không có trong tuần hoàn của thận:

a)

Động mạch quanh tháp.

b)

Động mạch quanh rốn thận.

c)

Động mạch nan hoa.

d)

Động mạch thẳng.

107.

Khe lọc của tiểu cầu thận được tạo nên từ:

a)

Tế bào nội mô.

b)

Màng đáy mao mạch.

c)

Các nhánh bào tương của tế bào có chân,

d)

Tế bào gian mạch.

108.

Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc nước tiểu:

a)

Tế bào nội mô.

b)

Màng đáy mao mạch.

c)

Tế bào có chân.

d)

Tế bào gian mạch.

109.

Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:

a)

Renin.

b)

AngiotensinI.

c)

Medullippin I.

d)

Erythropoitein.

110.

Mao mạch Malpighi thuộc loại:

a)

Cửa tĩnh mạch.

b)

Cửa động mạch.

c)

Mao mạch kín.

d)

Mao mạch kiểu xoang.

111.

Tế bào tham gia cấu trúc màng lọc tiểu cầu thận:

a)

Tế bào gian mạch.

b)

Tế bào cận tiểu cầu.

c)

Tế bào nội mô.

d)

Tế bào biểu mô lá ngoài bao Bowman.

112.

Tế bào phức hợp cận tiểu cầu chế tiết:

a)

Renin.

b)

AngiotensinI.

c)

Medullippin I.

d)

Medullippin II.

113.

Cấu trúc thuộc vùng vỏ của thận:

a)

Tháp thận.

b)

Ống trung gian.

c)

Ống nhú thận.

d)

Mê đạo.

114.

Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:

a)

Mâm khía.

b)

Diềm bàn chải.

c)

Lông chuyển.

d)

Que Heidenhain.

115.

Biểu mô lá ngoài bao Bowman:

a)

Biểu mô lát đơn.

b)

Biểu mô vuông đơn.

c)

Biểu mô trụ đơn.

d)

Biểu mô chuyển tiếp.

116.

Chất không do thận chế tiết:

a)

Renin.

b)

Medullippin I.

c)

Erythropoietin.

d)

Angiotensin I.

117.

Cấu trúc vi thể đặc biệt ở cực đáy tế bào biểu mô ống gần:

a)

Mê đạo đáy.

b)

Thể bán liên kết.

c)

Que Heidenhain.

d)

Diềm bàn chải.

118.

Biểu mô ngành xuống của ống trung gian:

a)

Lát đơn.

b)

Vuông đơn.

c)

Trụ đơn.

d)

Chuyển tiếp.

119.

Ngành xuống ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:

a)

Muối.

b)

Nước.

c)

Glucose.

d)

Protein.

120.

Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:

a)

Muối.

b)

Nước.

c)

Glucose.

d)

Protein.

121.

Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu do biểu mô ống xa biệt hoá tạo thành:

a)

Vết đặc.

b)

Tế bào cận tiểu cầu.

c)

Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.

d)

Tiểu đảo cận cửa.

122.

Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:

a)

Vết đặc.

b)

Tế bào cận tiểu cầu.

c)

Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.

d)

Tiểu đảo cận cửa.

123.

Dưới kính hiển vi điện tử, diềm bàn chải thực chất là:

a)

Vi nhung mao.

b)

Lông chuyển.

c)

Mê đạo đáy.

d)

Ti thể.

124.

Dưới kính hiển vi điện tử, que Heidenhain thực chất là:

a)

Vi nhung mao.

b)

Lông chuyển.

c)

Mê đạo đáy.

d)

Ti thể.

125.

Tiểu động mạch vào cầu thận là nhánh bên của động mạch:

a)

Động mạch bán cung.

b)

Động mạch quanh tháp.

c)

Động mạch nan hoa.

d)

Động mạch thẳng.

126.

Sự tái hấp thu các thành phần nước tiểu đầu được thực hiện chủ yếu nhờ:

a)

Ống gần.

b)

Ống xa.

c)

Ống trung gian.

d)

Ống góp.

127.

Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng làm tăng huyết áp:

a)

Renin.

b)

Medullippin II.

c)

Angiotensin II.

d)

Erythropoietin.

128.

Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu:

a)

Renin.

b)

Medullippin I.

c)

Angiotensin I.

d)

Erythropoitein.