Font size
Worksheetsôn tập Y2 phần 4
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
1. Chất có tác dụng giúp chẩn đoán ĐTĐ typ 1, 2?
A. Ocytocin
A. ADH
A. Insulin
A. Peptid C
1. Acid amin nào có tác dụng trong điều trị trầm cảm trong các câu sau ?
A. Threomin , phenylalanin
A. Leucin , threomin
A. Tryptophan , cysteine
A. Leucin , cysteine
1. Acid amin nào có tác dụng giúp tổng hợp chất chống oxi hoá tự nhiên – trung hoà độc tố của gan?
A. Cysteine
A. Glycin
A. Methionine
A. alanine
1. Acid amin nào có vai trò trong hấp thu Ca, phục hồi chấn thương ?
A. Phenylalanine
A. Tryptophan
A. Methionine
Lysin
1. Chất giảm gây ra hiện tượng đái nhạt?
A. Insnulin
A. Peptid C
A. Vasopessin
A. Ocytocin
1. Chất nào sau đây có tác dụng giải độc?
A. Glutathion
A. Ocytocin
A. ADH
A. Peptid C
1. Peptid quan trọng trong chống ung thư?
A. Glutathion
A. Ocytocin
A. ADH
A. Peptid C
1. Chất có tác dụng tăng co bóp tử cung?
A. Glutathion
A. ADH (Vasopessin )
A. Ocytocin
A. Peptid C
1. Loại nucleoprotein quan trọng trong tổng hợp lecithin?
A. CDP , CTP
A. ADP , ATP
A. UDP , UTP
A. GDP , GPP
1. Loại nucleoprotein quan trọng trong liên hợp glucorunic
A. UDP , UTP
B. ADP , ATP
A. AMP VÒNG
A. GDP , GPP
Dựa vào tính chất nào của Hb để tìm màu trong nước tiểu?
A. Kết hợp với chất khí O2
A. Kết hượp với chất khí CO2
A. Phản ứng oxy hoá Hb
A. Tính chất tự xúc tác
1. Dehydrogenase sử dụng chất nào làm chất nhận điện tử
A. Các phân tử không phải oxy
A. Sử dụng oxy
A. Cơ chất
A. Chất hữu cơ
1. Bilirubil reductasae thuộc nhóm nào
A. Vận chuyển nhóm
A. Thuỷ phân
A. Oxy hoá khử
Phân cắt
1. Tác dụng của kinase
A. Chuyển gốc photphat từ ATP vào cơ chất
A. Đưa H+ và điện tử vào cơ chất
A. Tách một phân tử andehid từ cơ chất
Thuỷ phân lk este
Synthetase có tác dụng gì?
Gắn CO2 vào phân tử cơ chất
A. Chuyển gốc photphat từ ATP vào cơ chất
A. Gắn 2 phân tử với sự tham gia của ATP
A. Đưa H+ và điện tử vào cơ chất
1. CK có nhiều ở đâu?
A. Cơ vân, mô cơ tim
A. Cơ , gan , tim
A. Cơ trơn , gan , tim
A. Tim , gan , cơ , xương
1. Emzym nào tăng tăng có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp?
A. CK _BB
A. CK-MM
A. CK- MB
A. CK
CK – MM có ở đâu
A. Cơ tim , cơ xương
não , phổi
A. Dạ dày , tử cung
A. Tuyến giáp , tuyến tiền liệt
1. LDH nào chiếm tỉ lệ cao nhất ở người khoẻ mạnh
A. LDH5
A. LDH1
A. LDH2
A. LDH3
LDH nào đặc hiệu cho tim
A. LDH2
A. LDH5
A. LDH3
A. LDH1
1. LDH nào đặc hiệu cho gan
A. LDH5
A. LDH1
A. LDH3
A. LDH4
1. Protein tim nào có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp?
A. Mb
A. CK
A. CK- MB
A. Tn
1. Nhóm xét nghiệm đánh giá huỷ hoại tb gan?
A. AST, ALT, GGT
A. Albumin, globulin
A. Bilirubil tự do, bilirubinl tp, bilirubin liên hợp
A. AMS, lipase
1. Nhóm enzyme có giá trị chẩn đoán các bệnh cấp tính ở gan
Albumin , globulin
A. Bilirubil tự do , bilirubinl tp, bilirubin liên hợp
A. AST , ALT , GGT
A. AMS , lipase
1. Nhóm xét nghiệm trong bệnh lý tuyến tuỵ?
A. AST , ALT
A. Bilirubil
A. AMS , lipase
A. Albumin
1. Emzym nào tăng cao giúp định hướng xơ gan do rượu
A. GGT
A. AST
A. LDH 5
A. ALT
Xét nghiệm đánh giá ứ mật?
AST , ALT , GGT
Albumin , globulin
A. AMS , lipase
A. Bilirubil
1. Tại sao chọn albumin định tính khả năng tổng hợp của gan?
A. Vì có thời gian bán huỷ dài 20 ngày
A. Vì phần lớn được tổng hợp ở gan
Vì thời gian bán huỷ dài 30 ngày
A. Vì là chất chỉ được tổng hợp ở gan
1. Chất nào được gan tổng hợp độc quyền?
A. Globulin
A. Fibrinogen
A. Albumin
A. prothrombin
xét nghiệm đánh giá bệnh gan mãn tính?
A. Albumin , glonulin
A. AST , ALT , GGT
A. Bilirubil
A. LDH
1. Emzym có giá trị chẩn đoán nhất trong viêm tuỵ cấp trong nhóm sau?
A. Amylase nước tiểu
A. AST , ALT
A. Albumin
A. Amylase máu
1. Enzyme có giá trị chẩn đoán bệnh viêm tuỵ cấp tính?
A. Lipase máu
A. Amylase máu
A. Amylase nước tiểu
A. Bilirubil
1. Lipase giảm trong bệnh lý nào?
A. Tuỵ cấp tính
A. Viêm dạ dày
A. Bệnh tuỵ mạn tính
A. Xơ gan
1. Sản phẩn cuối cùng của quá trình thoái hoá trong cơ thể?
A. CO2 , H2O
A. CO2, NH3
A. Urê , H2O
A. CO2, Ure
1. Sản phẩm bước 1 của quá trình đốt cháy các chất hữu cơ là gì?
A. Các đơn vị cấu tạo
A. Sản phẩm trung gian
A. Các chất cặn bã
A. Các phân tử nhỏ hơn
1. Dạng vận chuyển của NH3 trong máu?
A. Acid glutamic
Asparin
A. Lysine
A. Glutamim
1. CO2 là sản phẩm của quá trình nào?
A. Khử carboxyl của các phân tử vô cơ
A. Khử amin của acid amin
A. Khử carboxyl các phân tử hữu cơ
A. Oxy hoá acid amin
1. Enzyme xúc tác quá trình tổng hợp CO2?
A. Decarboxylase
A. Oxidase
A. Reductase
A. Kinase
1. Phức hợp 1 trong chuỗi vận chuyển điện tử?
A. CoQH2-Cytc reductase
A. Cytc Oxidase
A. NADH- CoQReductase
A. Succinat- CoQReductase
1. Sắp xếp chuỗi vận chuyển điện tử?
A. FMN – NAD – CoQ - CoQH2 – cyt
A. FMN – FAD – CoQH2 - CoQ – cyt
A. FADH – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt
A. FMN – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt
1. Cyanua gây ảnh hưởng tới phức hợp nào?
A. Phức hợp 1
A. Phức hợp 2
Phức hợp 3
A. Phức hợp 4
1. Phức hợp 4 là gì?
A. Cytc Oxidase
A. NADH- CoQReductase
A. CoQH2-Cytc reductase
A. Succinat- CoQReductase
Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ NADH tới oxy tạo bao nhiêu ATP?
5
2
1
3
1. Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ Succinat tới oxy tạo bao nhiêu ATP?
4
3
2
5
1. Vai trò của mỡ nâu?
A. Sinh nhiệt
A. Dự trữ
Bảo vệ
A. Cấu tạo tb
1. Có bao nhiêu cơ chế tạo ATP ở mức độ cơ chất?
1
2
3
4
1. Chất đầu tiên tham gia chu trình acid citric
A. Acetyn CoA
A. Acid piruvic
A. AOA ( acid oxaloaxetic )
A. Acid maric
1. Sản phẩm thoái hoá của chu trình acid citric?
A. Acetyn CoA
A. AOA ( acid oxaloaxetic )
A. Acid piruvic
D. Acid maric
Bệnh beri-beri gây ứ đọng chất nào?
A. Acid piruvic
A. Acetyn CoA
A. AOA (acid oxaloaxetic )
A. Acid maric
1. Chymotripsyn thuộc hệ enzyme nào?
A. Exopeptidase
A. Enzym vận chuyển
A. Endopeptidase
A. Enzyme oxy hoá
1. Tách nhóm carboxyl ra khỏi aa dưới dạng nào?
A. NH3
A. CO2
A. H2O
A. Urê
1. Tách nhóm amin ra khỏi acid amin dưới dạng?
NH3
A. Ure
A. H2O c
A. CO2
1. Chọn phát biểu đúng?
A. Ure độc với cơ thể
A. NH3 là sản phẩm của quá trình khử carboxyl
A. CO2 là sắn phẩm quá trình khử amin
A. Ure không độc với cơ thể
1. Tăng NH3 trong trường hợp?
Xơ gan
Tăng huyết áp ác tính
A. Tăng huyết áp vô căn
A. Suy tim
1. Chất mồi của quá trình tổng hợp ure là gì?
A. Aspactic
A. NH3
A. Orithin
A. Acid pyruvic
Vị trí nối liền của 2 chu trình Krep và ure
A. Acid Fumaric
A. AOA
A. Acid citric
A. Acid marnic
1. Bilirubil trực tiếp còn được gọi là gì?
Bilirubil liên hợp
A. Bilirubil tự do
A. Bilirubil toàn phần
Bilirubil cố định
1. Tại gan bilirubil liên hợp với thành phần nào?
A. Acid gluconic
A. Acid pyruvic
A. Albumil
A. Glycerin
1. Viêm gan do vius gây vàng da?
A. Trước gan
A. Tại gan
A. Sau gan
A. Tan máu
1. Sắc tố mật chủ yếu do chất nào quy định?
Bilirubil gián tiếp
A. Urobilinogen
A. Bilirubil liên hợp
A. Stercobilin
Truyền nhầm nhóm máu gây vàng da?
A. Vàng da tại gan
A. Vàng da sau gan
Vàng da do tổn thương gan
A. Vàng da trước gan
1. Tắc mật gây vàng da?
A. Tại gan
A. Trước gan
A. Tổn thương gan
A. Sau gan
1. Chất nào có nhiều nhất trong phân?
A. Stercobilin
A. Urobilin
A. Stercobilinogen
B. Urobilinogen
1. Chất nào có trong nước tiểu?
A. Stercobilin
B. Stercobilinogen
A. Urobilin
Urobilinogen
1. Sự thoái hoá glycogen đến CO2 và H2O tạo ra bao nhiêu ATP?
38
39
36
40
Thiếu hụt pyruvate kinase gây ra bệnh
A. Chuột rút
B. Tê bì chân tay
C. Thiếu máu
Lão hoá xương
1. Thiếu hụt photphofructokinase gây ra bệnh
Thiếu máu và chuột rút
A. Tê bì
A. Lão hoá xương
A. Đãng trí
Thiếu enzyme G6PD gây ra?
A. Tê bì
A. Thiếu máu
A. Lão hoá xương
Phù chân tay
1. Nguyên nhân gây đục thể thuỷ tinh trong đái tháo đường
A. Nồng độ sorbiton và fructorose tăng
A. Fructosamin tăng
A. Cholesterol tăng
A. Triglicerid tăng
1. Chất nào dùng để theo dõi quá trình điều trị ĐTĐ
A. Glucose
Cholesterol
A. Fructosamin và HbA1c
A. Triglicerid
1. Nồng độ glucose lúc đói thuộc tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường
A. 5,6-6,9 mmol/l
A. 3,9-5.5 mmol/l
A. 5,5-6,9 mmol/l
A. 5,5 – 7 mnol/l
1. Nồng độ glucose lúc đói thuộc tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường
A. >= 6,9 mmol/l
A. >= 9 mmol/l
A. >= 7 mmol/l
A. >= 11 mmol/l
1. Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ
A. Glucose lúc đói : 5,6-6,9 mmol/l
A. Glucose huyết tương <, 11 mmol/l
HbA1c > 6,5 %
A. Glucose lúc đói > 8 mmol/l
Vai trò cuả HbA1c
A. Đánh giá nồng độ đường trước đó 2 đến 6 tháng
A. Đánh giá nồng độ đường trước đó 1 đến 3 tháng
A. Đánh giá nồng độ đường trước đó 2 đến 3 tháng
A. Đánh giá nồng độ đường trước đó 3 đến 6 tháng
1. Bệnh beri – beri do nguyên nhân nào?
A. Thiếu vtm B1
A. Thiếu vtm B12
Đột biến gen
Thiếu vtm B3
1. Nguyên nhân tăng glucose máu
A. Nhịn ăn
A. Do uống rượu
A. Suy tuỵ
A. Tăng insulin
LDL có vai trò gì?
A. Vận chuyển cholesterol từ cơ quan đến gan
Bảo vệ thành mạch
A. Là pr tốt
A. Vận chuyển cholesterol từ gan đến các cơ quan
1. Dạng vận chuyển lipid trong máu là gì?
A. Protein tự do
A. Lipoprotein
A. Protein kết hợp
A. Pr
1. Trung tâm của lipoprotein gồm?
A. Triglicerid và cholesterol tự do
B. Apoprotein
Triglicerid và cholesterol este
A. Phospholipid
80. Phần giữa vỏ và trung tâm của lipoprotein là gì?
A. Cholesterol este
A. Cholesterol tự do
A. Phospholipid
A. Apoprotein
1. Yếu tố bảo vệ chống xơ vữa động mạch
A. Apo A + cholesterol gắn LlDL
B. Apo B + cholesterol gắng HDL
A. Apo A + cholesterol gắn HDL
A. Apo B + cholesterol gắn LDL
1. Chẩn đoán rối loạn lipid máu khi?
A. Triglicerid >= 1.7 mmol/l
A. Triglicerid >= 1.75 mmol/l
A. Triglicerid >= 1.6 mmol/l
A. Triglicerid >= 1.5 mmol/l
1. Chỉ số đánh giá rối loạn lipid máu?
A. Glucose , cholesterol , LDL , HDL
A. LDL,HDL
A. Triglicerid , cholesterol , LDL , HDL
A. Triglicerid , cholesterol
1. Nghiện rượu chủ yếu gây tăng?
A. Cholesterol
A. Triglicerid
A. LDL
A. HDL
1. Nguyên nhân gây tăng triglicerid nguyên phát
A. ĐTĐ
A. Nghiện rượu
A. Di truyền gen lặn
A. Bệnh thận
1. Dịch chứa nước nhiều nhất?
A. Sữa
Xương
Mồ hôi
Dịch cổ chướng
1. Nguyên nhân tạo áp suất thẩm thấu
A. Các chất vô cơ trong cơ thể
A. Các chất hữu cơ trong cơ thể
Tim
Thành mạch
1. Áp suất keo do nguyên nhân nào tạo nên
A. Các chất vô cơ
Các chất hữu cơ
Tim
A. Thành mạch
1. Natri phân bố chủ yếu ở đâu
A. Dịch nội bào
Máu
A. Nước tiểu
A. Dịch ngoại bào
Vai trò của kali là
Co cơ trơn , tim , vân
A. Giảm hoạt động enzyme nên chuyển hoá tế bào
A. Giảm dẫn truyền xung động
D. Dãn mạch
1. Nguyên nhân gây tăng canxi máu
A. Suy thận
A. Cường cận giáp nguyên phát
C. Bệnh tim bẩm sinh
A. Xơ gan
1. Dạng dự trữ của sắt là
A. Ferritin
A. Transferrin
A. TIBC
A. UIBC
1. Thành phần bình thường có trong nước tiểu?
A. Ure, acid amim, acid uric
A. Sắc tố mật, ure, glucose
A. Ure, albumil, acid uric
A. Sắc tố mật, ure, albumil
. Trong cơ thể, enzym nào có tác dụng khử MetHb thành Hb ?
Methemoglobin dehydrogennase
A. Peroxydase
A. Methemglobin oxydase
A. Diaphorase
Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen ?
A. Tính chất lưỡng tính
A. Tính chất hòa tan
A. Tính chất biến tính
A. Tính chất kết tủa
Vai trò của CTP là gì?
A. Tổng hợp glucuronic
A. Tổng hợp glycogen
A. Tổng hợp lecithin
A. Tổng hợp protein
. Đặc điểm của methemoglobin ?
A. Có khả năng gắn oxy
A. Được khử trở thành hemoglobin dưới tác nhân khử
A. Chứa Fe+
Là chất không độc với cơ thể
. Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu ?
A. Kết hợp khí
A. Thủy phân
A. Oxy hóa
A. Tự xúc tác
Loại acid amin acid ?
A. Leucin
A. Isoleucin
A. Valin
A. Gutamin
Peptid có vai trò chống oxy hóa ?
A. Insulin
A. Glutathion
A. Oxytoxin
A. Vasopresin
Loại acid amin trung tính ?
A. Asparagin
A. Aspactic
A. Glutamin
A. Methionin
. Nhiệt độ cao làm kết tủa protein bằng cách nào ?
A. Đưa Ph môi trường về gần bằng pHi của protein
Trung hòa điện tích
A. Gây biến tinh phân tử protein
Làm mất lớp áo nước
Acid amin nào là dạng vận chuyển ammoniac trong máu ?
A. Arginin
A. Glutamin
A. Asparagin
A. Glutamic
Số ATP được tạo ra khi vận chuyển điện tử từ succinat tới O2 ?
3
5
4
2
Tế bào có bao nhiêu cơ chế ATP ?
1
4
3
2
. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa các chất glucid, lipid, protein là ?
A. Tạo acetyl CoA
A. Tạo pyruvat
A. Tạo lactat
A. Tạo ATP
. Chuỗi vận chuyển điện tử là ?
A. Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+
A. Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H2O
A. Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào
A. Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử
. Đoạn văn câu hỏi. Vị trí các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử ở ?
A. Bề mặt trong của màng ngoài ty thể
A. Màng trong của ty thể
A. Khoảng giữa 2 màng ty thể
A. Chất khuôn (matrix) của ty thể
Sự phosphoryl hóa là ?
A. Phản ứng không cần xúc tác của enzym
A. Gắn một gốc H3PO4 vào một phân tử chất hữu cơ
A. Phản ứng không cần cung cấp năng lượng
A. Tách một gốc H3PO4 ra khỏi một phân tử chất hữu cơ
Khi vận chuyển 2e từ NADH tới oxy trong chuỗi vận chuyển điện tử ?
A. 10 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
A. 8 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào phía trong ty thể
A. 9 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
A. 10 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể
Chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể ?
A. Protein
A. Triglycerid
A. Vitamin
A. Tinh bột
Enzym tổng hợp ATP (ATPsynthase) nằm ở ?
A. Màng trong ty thể
A. Phần chất nền ty thể
A. Giữa màng trong và màng ngoài ti thể
A. Màng ngoài ti thể
Bản chất của hô hấp tế bào là ?
A. Quá trình tạo H2O
A. Quá trình tạo CO2
A. Quá trình sử dụng O2, tạo CO2, và ATP
A. Quá trình tạo ATP
Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin là ?
A. Acid uric
A. Creatinin
A. Acid gutamic
A. Ure
. Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao ?
A. Arginin
A. Glycin
C. Glutamic
A. Histidin
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể là ?
A. Ck, CK-MB
A. Amylase, lipase
A. GGT, ALP
A. AST, ALT
Nguyên nhân gây vàng da ở trẻ sơ sinh ?
A. Do gan thiếu hụt tạm thời enzym aspatat trasaminase
A. Do gan thiếu hụt tạm thời enzym alanin transaminase
A. Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glutamat dehydroganase
A. Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glucuronyl transferase
Số phận của NH3 trong cơ thể ?
A. Tạo glutamin
A. Vận chuyển NH2
A. Tái tạo amin
A. Trao đổi amin
Bệnh lý gây bệnh bilirubin liên hợp trong máu ?
A. Sốt rét
A. Nhiễm độc
A. Truyền nhầm nhóm máu
A. Viêm gan virus
Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic ?
A. Imin glutaminase
A. Imin glutamic dehydrogenase
A. Dehydrogenase
A. Glutamat dehydrogenase
. Dạng vận chuyển NH3 trong máu ?
A. Glutamic
A. Glutamin
A. Amoni
A. Ure
Cơ chất liên quan “ trực tiếp” giữa chu trình ure và chu trình krebs ?
A. Acid oxaloacetic
A. Acid glutamic
A. Aicd anpha cetoglutaric
A. Acid fumaric
. Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu ?
A. Giun chui ống mật
A. Viêm tụy
A. Viêm gan virus
A. Sốt rét
quay lại với anh T
CÓ
YES
