wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Về Năng Lượng

Total questions: 130

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức xác định công của quá trình hô hấp là gì?

a)

A. A12 = - p.∆V

b)

B. A12 = - ∫ pdV

c)

C. A12 = 32 k.∆T

d)

D. A12 = 32 nR.∆T

2.

Trong cơ thể sống, năng lượng gồm mấy dạng?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

3.

Khi hệ cô lập có đặc điểm nào?

a)

A. δQ = 0; δA = 0

b)

B. δQ = 0; δA > 0

c)

C. δQ > 0; δA = 0

d)

D. δQ > 0; δA > 0

4.

Trong cơ thể sống, nội năng chia làm mấy loại?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

5.

Nhiệt lượng có đặc điểm gì?

a)

A. Phụ thuộc vào trạng thái ban đầu của hệ

b)

B. Phụ thuộc vào các trạng thái của hệ

c)

C. Phụ thuộc vào quá trình hệ biến đổi.

d)

D. Phụ thuộc vào trạng thái cuối của hệ

6.

Công hệ sinh ra khi tác dụng lực lên môi trường ngoài có đặc điểm gì?

a)

A. Là hàm của trạng thái

b)

B. Là hàm của quá trình

c)

C. Là tổng động năng của các phần tử trong hệ

d)

D. Là tổng thế năng của các phân tử trong hệ

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. A và U là hàm của quá trình, Q là hàm trạng thái.

b)

B. A là hàm của quá trình, U và Q là hàm trạng thái.

c)

C. Q và U là hàm của quá trình, A là hàm trạng thái

d)

D. A và Q là hàm của quá trình, U là hàm trạng thái.

8.

Nội năng của hệ có đặc điểm là

a)

A. Là hàm của quá trình

b)

B. Là hàm của trạng thái

c)

C. Là tổng động năng chuyển động hỗn loạn của các phần tử

d)

D. Là tổng thế năng tương tác của các phân tử

9.

Trong quá trình sống cơ thể phải thực hiện dạng công nào?

a)

A. Công hóa học

b)

B. Công nhiệt học

c)

C. Công khuếch tán

d)

D. Công siêu lọc

10.

Quá trình biến đổi năng lượng trong cơ thể sống có đặc điểm nào?

a)

A. Thức ăn cung cấp nhiệt lượng giống như chất đốt cung cấp nhiệt lượng

b)

B. Nhiệt lượng cung cấp cho cơ thể dùng để sinh công và biến đổi thành các dạng năng lượng khác

c)

C. Sinh nhiệt là tính chất tổng quát của cơ thể sống

d)

D. Nhiệt lượng sơ cấp sinh ra do ATP bị thuỷ phân

11.

Công có đặc điểm gì?

a)

Phụ thuộc vào trạng thái ban đầu của hệ

b)

Phụ thuộc vào các trạng thái của hệ

c)

Phụ thuộc vào quá trình hệ biến đổi.

d)

Phụ thuộc vào trạng thái cuối của hệ

12.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nhiệt lượng phụ thuộc vào trạng thái của hệ

b)

Nhiệt lượng sơ cấp còn gọi là nhiệt lượng tích cực

c)

Nhiệt lượng sơ cấp sinh ra khi đứt gẫy các liên kết giàu năng lượng

d)

Nhiệt lượng sơ cấp sinh ra khi cơ thể hấp thu năng lượng của thức ăn

13.

Động cơ nhiệt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là thiết bị biến công thành nhiệt.

b)

Tác nhân không phải tiếp xúc trực tiếp với nguồn nóng và nguồn lạnh.

c)

Hiệu suất là: ɳ=1−T2/T1

d)

Công sinh ra thì: A =|Q1|-|Q2|

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về entropy ?

a)

Entropy là hàm của quá trình biến đổi

b)

Mọi quá trình đều xảy ra theo chiều hướng làm cho entropy của hệ giảm

c)

Khi hệ cô lập ở trang thái cân bằng thì entropy của hệ cực tiểu.

d)

Entropi là đại lượng đặc trưng cho mức độ hỗn loạn của hệ.

15.

Gradien màng xuất hiện khi nào?

a)

Khi có sự chênh lệch nồng độ của một chất nào đó trong tế bào và dịch bao quanh tế bào

b)

Khi có sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giữa bên trong và bên ngoài màng tế bào

c)

Khi xuất hiện màng bán thấm

d)

Khi xuất hiện các ion không đi qua được màng bán thấm

16.

Entropy của một hệ có đặc điểm gì?

a)

Trạng thái cân bằng entropy cực tiểu

b)

Phụ thuộc quá trình biến đổi

c)

Phụ thuộc trạng thái của hệ

d)

Với quá trình thuận nghịch ở hệ cô lập dS<0

17.

Entropi của một hệ có đặc điểm:

a)

Là hàm trạng thái và phụ thuộc vào quá trình thay đổi trạng thái của hệ.

b)

Là hàm trạng thái và phụ thuộc vào thời gian tác động.

c)

Độ biến thiên entropi chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ.

d)

Độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ

18.

Đâu là hàm trạng thái trong hệ nhiệt động ?

a)

Công cơ học

b)

Nhiệt lượng

c)

Công hóa học

d)

Entropi

19.

Hệ cô lập tiến đến trạng thái cân bằng nhiệt động khi nào?

a)

Năng lượng tự do đạt cực đại

b)

Năng lượng liên kết đạt cực đại

c)

Entropy đạt cực tiểu

d)

Nội năng đạt cực đại

20.

Trong hệ cô lập có thể xảy ra quá trình nào?

a)

Quá trình làm tăng entropi đến cực đại

b)

Tính trật tự của hệ tăng đến cực đại

c)

Các gradient trong hệ tăng đến cực đại

d)

Năng lượng tự do tăng đến cực đại

21.

Hệ cô lập tự diễn biến có đặc điểm gì?

a)

Năng lượng tự do luôn tăng

b)

Entropi giữ nguyên hoặc giảm dần

c)

Tính trật tự không tăng

d)

Năng lượng liên kết không đổi

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phần năng lượng liên kết của hệ có thể biến thành công

b)

Năng lượng tự do của hệ cực tiểu thì khả năng sinh công là cực đại

c)

Năng lượng tự do của hệ cực tiểu thì khả năng sinh công là cực tiểu

d)

Năng lượng liên kết của hệ cực đại thì khả năng sinh công là đại

23.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot phụ thuộc vào tác nhân.

b)

Hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh.

c)

Hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot có thể đạt được 100%.

d)

Cơ thể người hoạt động như một động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot.

24.

Quá trình chuyển hoá năng lượng trong cơ thể có đặc điểm nào ?

a)

70% năng lượng biến đổi thành nhiệt năng để giữ cho cơ thể nhiệt độ không đổi.

b)

Cơ thể không nhận trực tiếp quang năng.

c)

Luôn có một phần năng lượng biến đổi thành nhiệt năng.

d)

Hoá năng phải chuyển hoá thành nhiệt năng sau đó mới chuyển thành cơ năng.

25.

Dạng năng lượng nào có thể tồn tại trong cơ thể?

a)

Công hô hấp

b)

Công hóa học

c)

Nhiệt lượng

d)

Cơ năng

26.

Cơ thể sinh vật thuộc loại hệ nhiệt động nào?

a)

Hệ mở

b)

Hệ đóng

c)

Hệ kín

d)

Hệ cô lập

27.

Nhiệt lượng sơ cấp có đặc điểm gì ?

a)

Là nhiệt lượng tích cực

b)

Tỏa ra khi đứt gãy các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể

c)

Không tỏa ra trong quá trình sinh công để thực hiện các chức năng sinh lý: hô hấp, tiêu hóa, co cơ...

d)

Là phân tán năng lượng nhiệt tất yếu trong quá trình trao đổi chất

28.

Nhiệt lượng thứ cấp trong cơ thể có đặc điểm gì?

a)

Là nhiệt lượng cơ bản

b)

Tỏa ra khi đứt gãy các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể

c)

Là phân tán năng lượng nhiệt tất yếu trong quá trình trao đổi chất

d)

Sinh ra ngay khi cơ thể hấp thu oxi và thức ăn

29.

Sự phát sinh xung động thần kinh liên quan đến loại gradient nào trong cơ thể?

a)

Gradien thẩm thấu

b)

Gradien màng

c)

Gradien điện hóa

d)

Gradien nồng độ

30.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Do cơ thể có tính thống nhất nên năng lượng giải phóng từ ATP ở các tổ chức khác nhau sẽ giống nhau trong cùng một trạng thái sinh lý.

b)

Nhiệt lượng sinh ra khi biến đổi năng lượng của ATP thành công cơ học là nhiệt lượng sơ cấp

c)

Trong cơ thể sống với nhiệt độ, độ ẩm phù hợp thì nhiệt lượng sơ cấp bằng không

d)

Nhiệt lượng thứ cấp là nhiệt lượng thoát ra do quá trình hấp thu năng lượng thức ăn, các chất dinh dưỡng thành ATP.

31.

Đâu là phát biểu đầy đủ của nguyên lý I Nhiệt động học?

a)

Nhiệt lượng truyền cho hệ dùng làm tăng nội năng và biến ra công thực hiện bởi lực của môi trường ngoài đặt lên hệ.

b)

Công truyền cho hệ dùng làm tăng nội năng và biến ra nhiệt lượng thực hiện bởi lực của hệ đặt lên môi trường ngoài.

c)

Nhiệt lượng truyền cho hệ dùng làm tăng nội năng và biến ra công thực hiện bởi lực của hệ đặt lên môi trường ngoài.

d)

Nội năng của hệ dùng để biến ra công thực hiện bởi lực của hệ đặt lên môi trường ngoài

32.

Biểu thức tổng quát của Nguyên lý I Nhiệt động học là:

a)

δA=δQ−dU

b)

δQ=dU+δA

c)

δQ=dU

d)

U2=U1

33.

Biểu thức nguyên lý I áp dụng cho hệ cô lập là:

a)

dU=0

b)

δQ=δA≠0

c)

δQ≠0,δA=0

d)

δQ=0,δA≠0

34.

Khi δQ=0biểu thức nguyên lý I nhiệt động học trở thành:

a)

δA=dU

b)

δA=−dU

c)

δA≥dU

d)

δA≤−dU

35.

Khi dU=0biểu thức nguyên lý I nhiệt động học trở thành:

a)

δA=−δQ

b)

δA=δQ

c)

δA≥δQ

d)

δA≤−δQ

36.

Khi δA=0 biểu thức nguyên lý I nhiệt động học trở thành:

a)

δQ=−dU

b)

δA≥−dU

c)

δA≤−dU

d)

δQ=dU

37.

Trong cơ thể sống, năng lượng tự do được hình thành nhờ quá trình nào?

a)

Hấp thu các chất dinh dưỡng

b)

Phân hủy các chất dinh dưỡng

c)

Thực hiện công cơ học

d)

Quá trình hấp thu nhiệt lượng sưởi ấm

38.

Chọn phương án trả lời đúng:

a)

Thức ăn chỉ cung cấp nhiệt lượng cho cơ thể nóng lên

b)

Nhiệt lượng cung cấp cho hệ chỉ dùng để sinh công

c)

Trong cơ thể sống, nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu là hoá năng của thức ăn.

d)

Nhiệt lượng sơ cấp sinh ra do ATP phân hủy

39.

Quá trình sinh công trong cơ thể sống có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần năng lượng liên kết trong cơ thể biến thành công tác dụng lên môi trường ngoài

b)

Năng lượng tự do của hệ tiến tới giá trị cực tiểu thì khả năng sinh công của hệ lớn nhất.

c)

Công sinh ra do sự thay đổi nội năng và thay đổi entropi của hệ.

d)

Quá trình sinh công không kèm theo sư toả nhiệt

40.

Biểu thức nào là phương trình cân bằng nhiệt đối với cơ thế sống?

a)

ΔA = ΔQ + ΔE + ΔM

b)

ΔA = ΔE + ΔQ + ΔM

c)

ΔM = ΔA + ΔE + ΔQ

d)

ΔQ = ΔA + ΔE + ΔM

41.

Trong cơ thể sống có mấy dạng công?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Quá trình co bóp của tim ở người lao động nặng có thể đạt hiệu suất khoảng?

a)

1,3 -1,4%

b)

13 -14%

c)

15 – 20%

d)

20 – 30%

43.

Công suất cơ học của tim khoảng bao nhiêu?

a)

1,3-1,4W

b)

13-14W

c)

25-30W

d)

100W

44.

Giả sử tần số co bóp của tim 60 lần/phút thì công suất của tâm thất khoảng bao nhiêu?

a)

0,1 W

b)

0,2 W

c)

1,2 W

d)

1,4 W

45.

Công suất tổng cộng chuyển hóa năng lượng của toàn cơ thể có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

1,3 - 1,4W

b)

13 - 14W

c)

25 - 30W

d)

100W

46.

Công suất tổng cộng của tim có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

1,3W

b)

13W

c)

25W

d)

100W

47.

Công thực hiện trong quá trình co bóp tim được tính theo biểu thức nào?

a)

A=F⃗.s =F.s.cosα

b)

A=∫δA2 1

c)

A=∫V.dp p 1 p 2

d)

A=∫p.dV V 2 V 1

48.

Công thức nào biểu diễn định luật Laplace?

a)

p=T(1r1+1r2)

b)

T=p1 1r1+1r2

c)

푇=푝.푟

d)

푇=퐹푙

49.

Khi cơ tim bị giãn rộng thì năng lượng dùng để sinh ra trương lực cơ tim thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Biến thiên liên tục không quy luật

50.

ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động của tim được lấy từ đâu?

a)

Glucid

b)

Phosphoryl

c)

Phosphocreatin

d)

Phospholipid

51.

Năng lượng phục vụ cho quá trình sinh công trong cơ thể sống lấy từ đâu?

a)

Từtrao đổi nhiệt với môi trường

b)

Từ sự biến đổi nội năng trong cơ thể

c)

Từnhận nhiệt từ nguồn nhiệt bất kì

d)

Từtrao đổi oxi giữa các cơ quan trong cơ thể

52.

Cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh nhiệt lượng thứ cấp trong quá trình thực hiện công

b)

Cấu tạo bởi protein và các chất hình thành nên cơ thể

c)

Nhận nhiệt trực tiếp từ môi trường để sinh công

d)

Sinh công thẩm thấu trong quá trình vận chuyển chất qua màng tế bào

53.

Biểu thức xác định công trong quá trình co cơ ở cơ thể sống là:

a)

A=F⃗.s

b)

A=∫δA2 1

c)

A=∫F(x).dx2 1

d)

A=∫F.ds2 1

54.

Dựa theo đồ thị thực nghiệm của quá trình co cơ, công trong quá trình co cơ được xác định gần đúng theo biểu thức nào?

a)

A=0,45.Fmax.xmax

b)

A=0,45.Fmin.xmin

c)

A=0,45.Fmax.∆xmax

d)

A=0,45.Fmin.∆xmin

55.

Hiệu suất hoạt động của quá trình co cơ là khoảng bao nhiêu?

a)

1,3 -1,4%

b)

13 -14%

c)

15 – 16%

d)

20 – 30%

56.

Hiệu suất co cơ cao nhất rơi vào lứa tuổi nào?

a)

20-24 tuổi

b)

25-28 tuổi

c)

29-30 tuổi

d)

33-35 tuổi

57.

Trong hoạt động co cơ, ATP được tổng hợp từ đâu?

a)

Lipid

b)

Protid

c)

Phosphoryl

d)

Phosphocreatin

58.

Hiệu suất hoạt động của quá trình co cơ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giới tính

b)

Chiều cao

c)

Cân nặng

d)

Loại công việc

59.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Các quá trình sinh công trong tế bào đều sử dụng năng lượng từ ATP

b)

Hiệu suất quá trình co cơ của người không phụ thuộc vào tuổi tác

c)

Công co cơ sinh ra càng lớn thì cảm giác mệt mỏi xuất hiện càng chậm

d)

Nhiệt lượng sơ cấp được tỏa ra trong quá trình thủy phân ATP

60.

Đặc điểm của cơ thể khi ở trạng thái dừng là :

a)

Entropi của cơ thể sống là đại lượng không đổi

b)

Tốc độ tăng entropi của cơ thể bằng tốc độ trao đổi entropi với môi trường xung quanh

c)

Để duy trì trạng thái dừng không cần phải trao đổi chất với môi trường xung quanh nghĩa

d)

Khi chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác entropi của hệ luôn tăng lên

61.

Trạng thái dừng xảy ra ở loại hệ nào?

a)

Hệ mở

b)

Hệ đóng

c)

Hệ kín

d)

Hệ cô lập

62.

Entropy ở hệ cô lập biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm đến cức tiểu

c)

Tăng đến cực đại

d)

Lúc tăng lúc giảm không cố định

63.

Chọn phương án trả lời đúng:

a)

Trong hệ cô lập: năng lượng liên kết luôn tăng, năng lượng tự do không đổi

b)

Năng lượng tự do là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của hệ

c)

Gradien là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của đại lượng nào đó theo thời gian

d)

Biến thiên entropy trong cơ thể sống luôn dương

64.

Hãy phát biểu Nguyên lý II Nhiệt động học?

a)

Tính trật tự của hệ chỉ có thể giữ nguyên hoặc giảm dần.

b)

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc giảm dần.

c)

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc tăng dần.

d)

Tính trật tự của hệ cô lập không thay đổi

65.

Đâu là biểu thức biểu diễn năng lượng tự do?

a)

F = U + T.S

b)

F = U – T.S

c)

F = T + U.S

d)

F = T.U + S

66.

Khi nào hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt động?

a)

Năng lượng liên kết đạt cực đại

b)

Năng lượng tự do đạt cực đại.

c)

Nhiệt độ đat cực đại

d)

Nội năng đạt cực đại

67.

Hệ cô lập tự diễn biến có đặc điểm gì?

a)

Năng lượng tự do tăng đến giá trị cực đại thì dừng lại.

b)

Tính trật tự tăng đến giá trị cực đại thì dừng lại.

c)

Entropy tăng đến giá trị cực đại thì dừng lại.

d)

Năng lượng liên kết giảm đến giá trị cực tiểu thì dừng lại

68.

Thông số của trạng thái dừng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tăng theo thời gian

b)

Giảm theo thời gian

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Không ổn định khi thời gian dài

69.

Chọn đáp án đúng

a)

Trạng thái dừng là trạng thái cân bằng nhiệt động

b)

Trạng thái dừng là trạng thái cân bằng hóa học

c)

Trạng thái dừn

70.

Trạng thái dừng có đặc điểm gì?

a)

Các gradien giảm dần

b)

Các gradien tăng dần

c)

Các gradien không đổi

d)

Các gradien biến thiên lúc tăng lúc giảm

71.

Bước chuyển lệch thừa hay quan sát thấy ở lứa tuổi nào?

a)

Người trẻ tuổi

b)

Người già

c)

Người đứng tuổi

d)

Người bị bệnh

72.

Sự tiến hóa của trạng thái dừng có đặc điểm nào?

a)

Sự ổn định của hệ kém đi

b)

Sự ổn định của hệ tăng lên

c)

Sự ổn định của hệ không thay đổi

d)

Không liên quan đến sự ổn định của hệ.

73.

Viết biểu thức biểu diễn sự biến thiên entropi của hệ thống sống?

a)

dS = dS_i - dS_e

b)

dS = dS_i - 2dS_e

c)

dS = dS_i + dS_e

d)

dS = dS_i + 2dS_e

74.

Khi hệ thống sống là hệ cô lập độ biến thiên entropi được tính như thế nào?

a)

dS = dS_i

b)

dS = dS_e

c)

dS = - dS_i

d)

dS = - dS_e

75.

Độ biến thiên entropi của cơ thể sống khi hệ đang phát triển cấu trúc có đặc điểm gì?

a)

dS_i = dS_e

b)

|dS_e| > |dS_i|

c)

|dS_e| < |dS_i|

d)

dS_e = - dS_i

76.

Khi hệ thống sống ở trạng thái dừng có đặc điểm gì ?

a)

dS > 0

b)

dS = -dS_e = C ≠ 0

c)

dS = 0

d)

dS_e < 0

77.

Hãy phát biểu Nguyên lý II - NĐH ?

a)

Tính trật tự của một hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc tăng dần.

b)

Không thể tồn tại trong tự nhiên một chu trình mà kết quả duy nhất là biến nhiệt thành công có để lại dấu vết gì ở môi trường xung quanh.

c)

Trong các hệ cô lập, chỉ những quá trình nào kéo theo việc tăng entropi mới có thể tự diễn biến, giới hạn tự diễn biến của chúng là trạng thái có giá trị cực đại của entropi.

d)

Các quá trình tự diễn biến

78.

Hàm entropi có tính chất nào?

a)

Là hàm của quá trình biến đổi

b)

Là đại lượng đặc trưng cho trạng thái của hê

c)

Là đại lương đặc trưng cho khả năng sinh công của hệ.

d)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh nhiệt của hệ

79.

Viết biểu thức biểu diễn tốc độ biến thiên entropi của hệ thống sống?

a)

dS/dt = dS_i/dt − dS_e/dt

b)

dS/dt = dS_i/dt + dS_e/dt

c)

dS/dt = dS_i/dt − 2dS_e/dt

d)

dS/dt = dS_i/dt + 2dS_e/dt

80.

Bước chuyển gần hàm mũ hay quan sát thấy ở lứa tuổi nào?

a)

Trẻ em

b)

Người trẻ tuổi

c)

Người đứng tuổi

d)

Người bị bệnh

81.

Bước chuyển với mức xuất phát giả tạo hay quan sát thấy ở người nào?

a)

Trẻ con

b)

Người trẻ tuổi

c)

Người đứng tuổi

d)

Người bị bệnh

82.

Đâu là phương thức trao đổi nhiệt của cơ thể?

a)

Vận cơ

b)

Tiêu hóa

c)

Truyền nhiệt đối lưu

d)

Chuyển hóa cơ sở

83.

Đâu là phương thức chống nóng của cơ thể?

a)

Co mạch da

b)

Dựng lông chân

c)

Vận cơ

d)

Bài tiết mồ hôi

84.

Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng :

a)

Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng

b)

Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng

c)

Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.

d)

Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang.

85.

Trong trường hợp nào độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?

a)

Gia tốc trọng trường tăng

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng

c)

Tăng đường kính trong của ống mao dẫn

d)

Giảm đường kính trong của ống mao dẫn.

86.

Lưu lượng nước trong ống nằm ngang là 40π cm3/giây. Tốc độ của chất lỏng tại một điểm trong ống có đường kính 2cm là:

a)

4,5m/h

b)

40m/s

c)

0,045 m/s

d)

40cm/s

87.

Nước chảy trong ống nằm ngang với vận tốc 4m/s ở đoạn có đường kính 4cm. Vận tốc nước chảy ở chỗ có đường kính 8cm là:

a)

6m/s

b)

1,5m/s

c)

2m/s

d)

1m/s

88.

Đặc điểm của áp suất chất lỏng trong một ống dòng nằm ngang là:

a)

Áp suất tĩnh tỷ lệ nghịch với áp suất động

b)

Áp suất động tỷ lệ nghịch với tốc độ chất lỏng

c)

Nơi nào có áp suất động lớn thì áp suất tĩnh nhỏ và ngược lại

d)

Áp suất thủy tĩnh không phụ thuộc khối lượng riêng chất lỏng

89.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng dính ướt.

b)

Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng không dính ướt.

c)

Sự dính ướt hay không dính ướt là hệ quả của tương tác rắn lỏng.

d)

Khi lực hút của các phân tử chất lỏng với nhau hớn hơn lực hút của các phân tử chất khí với chất lỏng thì có hiện tượng không dính ướt.

90.

Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện:

a)

Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị nước dính ướt.

b)

Tiết diện nhỏ hở một đầu và không bị nước dính ướt.

c)

Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu.

d)

Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị nước dính ướt.

91.

Điều kiện cân bằng của đòn bẩy là:

a)

Tổng moment của lực cản và lực phát động phải bằng không.

b)

Tổng hợp của lực cản và lực phát động phải bằng không.

c)

Tổng moment của lực cản và lực phát động là bằng hằng số.

92.

Đầu chúng ta được giữ cân bằng trên trên cột sống là loại đòn bẩy thứ nhất có đặc điểm:

a)

Điểm đặt của lực cản và lực phát động nằm hai phía của điểm tựa

b)

Điểm đặt của lực cản nằm ở giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động

c)

Điểm đặt của lực phát động ở giữa điểm tựa và điểm đặt của lực cản

d)

Điểm đặt của lực phát động gần điểm tựa hơn so với điểm đặt của lực cản.

93.

Động lực của quá trình thẩm thấu dung dịch là gì?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất phân tử

c)

Nội áp

d)

Trương lực

94.

Áp suất thẩm thấu của dung dịch có đặc điểm nào ?

a)

Chỉ phụ thuộc vào nồng độ dung dịch không phụ thuộc vào bản chất của dung dịch hay bản chất chất hòa tan

b)

Có tác dụng hút dung môi về phía dung dịch

c)

Không phụ thuộc nhiệt độ

d)

Càng cao khi kích thước phân tử của chất hòa tan càng lớn.

95.

Trong hai dung dịch điện ly ngăn cách bởi màng bán thấm, cân bằng Donald xảy ra khi nào?

a)

số phần tử qua lại màng từ hai phía bằng nhau và hai phía màng trung hòa về điện

b)

có ít nhất một loại ion của đại phân tử không đi qua được màng, số phần tử qua lại màng từ hai phía bằng nhau và hai phía màng không trung hòa về điện

c)

có ít nhất một loại ion của đại phân tử không đi qua được màng, số phần tử qua lại màng từ hai phía bằng nhau và hai phía màng trung hòa về điện

d)

có ít nhất một loại ion của đại phân tử không đi qua được màng, số phần tử qua lại màng từ hai phía khác nhau và hai phía màng trung hòa về điện

96.

Để rút mủ, vi khuẩn và các sản phẩm thoái hóa từ vết thương người ta thường băng vết thương bằng những miếng gạc có tẩm dung dịch nào?

a)

Nhược trương

b)

Đẳng trương

c)

Ưu trương

d)

Nồng độ bất kì

97.

Để bù lại sự mất nước do tiêu chảy, người ta đưa vào cơ thể dung dịch nào?

a)

Nhược trương so với máu

b)

Đẳng trương so với máu

c)

Ưu trương so với máu

d)

Nồng độ bất kì

98.

Yếu tố nào của môi trường tăng làm tốc độ quá trình khuếch tán tăng theo?

a)

thời gian khuếch tán

b)

nhiệt độ

c)

Hệ số nhớt

d)

Kích thước chất tan

99.

Hệ số khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

bản chất dung môi hoặc chất khí.

b)

kích thước và hình dáng phân tử khuếch tán

c)

vào nhiệt độ dung môi môi trường

d)

chênh lệch nồng độ

100.

Bản chất của hiện tượng khuếch tán là gì?

a)

chuyển động nhiệt hỗn loạn dẫn đến trạng thái có mật độ động năng phân tử như nhau ở mọi nơi

b)

chuyển động nhiệt hỗn loạn có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có nhiệt độ phân tử như nhau ở mọi nơi

c)

chuyển động nhiệt hỗn loạn không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có mật độ phân tử như nhau ở mọi nơi

d)

chuyển động nhiệt hỗn loạn không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có áp suất phân tử như nhau ở mọi nơi

101.

Biểu thức của định luật Fick là gì?

a)

dn = D.S.gradC.dt

b)

dn = -D.S.gradC.dt

c)

dn = D.S.gradC/dt

d)

dn = -D.S.gradC/dt

102.

Quá trình khuếch tán qua màng xốp thấm tự do có đặc điểm gì ?

a)

không phụ thuộc vào đường kính phân tử chất tan.

b)

gradC tỉ lệ thuận với độ dày của màng xốp

c)

gradC tỉ lệ nghịch với độ dày của màng xốp

d)

hệ số màng không phụ thuộc vào kích thước màng

103.

Sau khi các phân tử khuếch tán một thời gian, môi trường có gì thay đổi

a)

Gradien nồng độ chất khuếch tán tăng dần

b)

Gradien nồng độ chất khuếch tiến đến 0

c)

Mật độ chất khuếch tán tăng dần

d)

Mật độ chất khuếch tán giảm dần

104.

Yếu tố nào của môi trường giảm làm tốc độ quá trình khuếch tán giảm theo?

a)

thời gian khuếch tán

b)

tiết diện cửa sổ khuếch tán

c)

Hệ số nhớt

d)

Kích thước chất tan

105.

Công hô hấp thực hiện trong 1 phút ở người trưởng thành có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

0,1 ÷ 0,59J

b)

0,59 ÷ 098J

c)

0,98 ÷ 4,9J

d)

4,9 ÷ 13J

106.

Áp suất phụ của chất lỏng có đặc điểm là gì?

a)

Có chiều độc lập với sự định hướng của mặt cong

b)

Có độ lớn tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất lỏng và độ cong mặt thoáng

c)

Có độ lớn phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng

d)

Có phương tiếp tuyến với mặt thoáng

107.

Vì sao phải đuổi khí trong ống tiêm trước khi tiêm cho bệnh nhân?

a)

Khối khí không sạch cần loại bỏ hết

b)

Để chỗ tiêm đỡ phồng gây nứt vỡ nguy hiểm

c)

Để không xuất hiện bọt khí cản trở chuyển động của máu trong mạch.

d)

Bệnh nhân đỡ đau, dễ chịu hơn

108.

Tai biến tắc mạch máu do bọt khí trong mạch xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Khi bị thương đứt mạch máu, không khí lọt vào

b)

Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh mà trước khi tiêm đẩy hết khí

c)

Phi công du hành vũ trụ, lái máy bay ở tầng cao mà buồng điều khiển bị hở

d)

Thợ lặn ở độ sâu nhô lên mặt nước từ từ

109.

Khi nhiệt độ tăng, hệ số nhớt của chất lỏng Newton:

a)

giảm

b)

tăng

c)

đầu tiên tăng, sau đó giảm

d)

đầu tiên giảm, và sau đó tăng

110.

Chất lưu gồm:

a)

Chất lỏng và chất khí

b)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí

c)

Chất rắn và chất lỏng

d)

Chất lỏng, chất khí và plasma

111.

Chất lỏng lý tưởng là:

a)

Chất lỏng duy trì trạng thái lý tưởng của cơ thể

b)

Chất lỏng cung cấp chất bảo vệ cho các cơ quan

c)

Chất lỏng có thể tích không đổi dưới áp suất của môi trường bên ngoài

d)

Chất lỏng cung cấp các chất duy trì hoạt động của cơ thể

112.

Đối với chất lưu lý tưởng chuyển động dừng, lưu lượng chất lưu chảy qua các tiết diện khác nhau của ống dòng:

a)

là như nhau và bằng một hằng số

b)

luôn biến động theo thời gian

c)

có các giá trị khác nhau và tỷ lệ thuận với tiết diện ống

d)

có các giá trị khác nhau và tỷ lệ nghịch với tiết diện ống

113.

Đối với chất lỏng lý tưởng chuyển động dừng trong ống nằm ngang:

a)

áp suất tĩnh tăng tại nơi tốc độ chảy chậm.

b)

áp suất tĩnh giảm tại nơi tốc độ chảy chậm.

c)

áp suất tĩnh có giá trị không đổi.

d)

áp suất tĩnh giảm dần từ đầu ống đến cuối ống

114.

Hệ số nhớt của chất lỏng thực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ, bản chất của chất lỏng

b)

Bản chất của chất lỏng, tốc độ của dòng chất lỏng

c)

Tốc độ dòng chảy, nhiệt độ của chất lỏng

d)

Vị trí của các lớp chất lỏng chảy qua và bản chất của chất lỏng

115.

Lực nội ma sát giữa hai lớp chất lỏng di chuyển với vận tốc khác nhau phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng, và:

a)

Vận tốc dòng chảy và nhiệt độ chất lỏng

b)

Vận tốc dịch chuyển tương đối và diện tích tiếp xúc của hai lớp chất lỏng

c)

Tốc tộ dòng chảy của chất lỏng và độ dày lớp chất lỏng

d)

Vận tốc dòng chảy chất lỏng và diện tích các lớp chất lỏng tiếp giáp

116.

Công thức Stokes xác định lực nội ma sát là:

a)

Fms=3π.η.r.v

b)

Fms=4π.η.r.v

c)

Fms=5π.η.r.v

d)

Fms=6π.η.r.v

117.

Công thức xác định tốc độ của lớp chất lỏng thực chuyển động trong ống trụ nằm ngang là:

a)

v=∆p/8lη(R^2−r^2)

b)

v=∆p/8lη(R−r)^2

c)

v=∆p/4lη(R^2−r^2)

d)

v=∆p/4lη(R−r)^2

118.

Tốc độ chuyển động của lớp chất lỏng thực ở trục ống hình trụ ngang là:

a)

v0=∆p.R^2/2lη

b)

v0=∆p.R^2/4lη

c)

v0=∆p.R/4lη

d)

v0=∆p.R^2/lη

119.

Công thức Poiseuille xác định lưu lượng chất lỏng thực chảy trong một ống hình trụ ngang là:

a)

Q=π∆pR/8lη

b)

Q=π∆pR^2/8lη

c)

Q=π∆pR^3/8lη

d)

Q=π∆pR^4/8lη

120.

Công thức xác định hệ số Reynolds (Re) là gì?

a)

Re=ρR/ηv

b)

Re=ρR^2ηv

c)

Re=2ρR/ηv

d)

Re=4ρR/ηv

121.

Dòng chảy chuyển động thành từng lớp khi hệ số Reynolds (Re) có giá trị bao nhiêu?

a)

Re≤3300

b)

Re≤3000

c)

Re≤2600

d)

Re≤2300

122.

Nguyên nhân chính xuất hiện của tiếng tim là:

a)

dòng chảy của máu trong động mạch chủ

b)

dòng chảy của máu gần van tim

c)

thay đổi tần suất co thắt cơ tim

d)

thay đổi độ dẫn âm của mô

123.

Máu dịch chuyển với tốc độ dòng chảy là tối đa:

a)

tại thành mạch máu

b)

ở giữa lòng mạch máu

c)

ở vị trí cách thành mạch bằng một nửa bán kính lòng mạch

d)

ở vị trí cách thành mạch bằng một phần tư bán kính lòng mạch

124.

Chất lỏng lý tưởng chuyển động dừng trong một ống dòng, tại nơi bị ống thu hẹp áp suất tĩnh:

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng đầu tiên, sau đó giảm

d)

giảm đầu tiên, và sau đó tăng

125.

Chất lỏng lý tưởng chuyển động dừng trong một ống dòng, tại nơi có tiết diện ống tăng áp suất tĩnh:

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng đầu tiên, sau đó giảm

d)

giảm đầu tiên, và sau đó tăng

126.

Đối với chất lỏng lý tưởng tại nơi có tiết diện ống tăng gấp đôi thì vận tốc dòng chảy:

a)

Giảm 4 lần

b)

giảm một nửa

c)

tăng 2 lần

d)

tăng gấp đôi

127.

Chuyển động của chất lỏng lý tưởng tại nơi tiết diện ống giảm nửa, thì vận tốc dòng chảy:

a)

Giảm 4 lần

b)

giảm một nửa

c)

tăng 2 lần

d)

tăng gấp đôi

128.

Tốc độ dòng nước trong phần rộng của ống dẫn nước ngang là 50 cm/s thì ở nơi đường kính giảm 2 lần tốc độ là bao nhiêu?

a)

25 cm/s

b)

12,5 cm/s

c)

8,0 cm/s

d)

4,0 cm/s

129.

Lưu lượng nước trong ống nằm ngang là 40π cm³/giây. Tốc độ của chất lỏng tại một điểm trong ống có đường kính 2cm là:

a)

4,5 m/h

b)

40 m/s

c)

0,045 m/s

d)

40 cm/s

130.

Nước chảy trong ống nằm ngang với vận tốc 4m/s ở đoạn có đường kính 4cm. Vận tốc nước chảy ở chỗ có đường kính 8cm là:

a)

6m/s

b)

1,5m/s

c)

2m/s

d)

1m/s