Font size
WorksheetsCâu Hỏi Ôn Tập Về Năng Lượng
Total questions: 130
Worksheet time: 43mins
Biểu thức xác định công của quá trình hô hấp là gì?
A. A12 = - p.∆V
B. A12 = - ∫ pdV
C. A12 = 32 k.∆T
D. A12 = 32 nR.∆T
Trong cơ thể sống, năng lượng gồm mấy dạng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Khi hệ cô lập có đặc điểm nào?
A. δQ = 0; δA = 0
B. δQ = 0; δA > 0
C. δQ > 0; δA = 0
D. δQ > 0; δA > 0
Trong cơ thể sống, nội năng chia làm mấy loại?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Nhiệt lượng có đặc điểm gì?
A. Phụ thuộc vào trạng thái ban đầu của hệ
B. Phụ thuộc vào các trạng thái của hệ
C. Phụ thuộc vào quá trình hệ biến đổi.
D. Phụ thuộc vào trạng thái cuối của hệ
Công hệ sinh ra khi tác dụng lực lên môi trường ngoài có đặc điểm gì?
A. Là hàm của trạng thái
B. Là hàm của quá trình
C. Là tổng động năng của các phần tử trong hệ
D. Là tổng thế năng của các phân tử trong hệ
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. A và U là hàm của quá trình, Q là hàm trạng thái.
B. A là hàm của quá trình, U và Q là hàm trạng thái.
C. Q và U là hàm của quá trình, A là hàm trạng thái
D. A và Q là hàm của quá trình, U là hàm trạng thái.
Nội năng của hệ có đặc điểm là
A. Là hàm của quá trình
B. Là hàm của trạng thái
C. Là tổng động năng chuyển động hỗn loạn của các phần tử
D. Là tổng thế năng tương tác của các phân tử
Trong quá trình sống cơ thể phải thực hiện dạng công nào?
A. Công hóa học
B. Công nhiệt học
C. Công khuếch tán
D. Công siêu lọc
Quá trình biến đổi năng lượng trong cơ thể sống có đặc điểm nào?
A. Thức ăn cung cấp nhiệt lượng giống như chất đốt cung cấp nhiệt lượng
B. Nhiệt lượng cung cấp cho cơ thể dùng để sinh công và biến đổi thành các dạng năng lượng khác
C. Sinh nhiệt là tính chất tổng quát của cơ thể sống
D. Nhiệt lượng sơ cấp sinh ra do ATP bị thuỷ phân
Công có đặc điểm gì?
Phụ thuộc vào trạng thái ban đầu của hệ
Phụ thuộc vào các trạng thái của hệ
Phụ thuộc vào quá trình hệ biến đổi.
Phụ thuộc vào trạng thái cuối của hệ
Chọn phát biểu đúng:
Nhiệt lượng phụ thuộc vào trạng thái của hệ
Nhiệt lượng sơ cấp còn gọi là nhiệt lượng tích cực
Nhiệt lượng sơ cấp sinh ra khi đứt gẫy các liên kết giàu năng lượng
Nhiệt lượng sơ cấp sinh ra khi cơ thể hấp thu năng lượng của thức ăn
Động cơ nhiệt có đặc điểm nào sau đây?
Là thiết bị biến công thành nhiệt.
Tác nhân không phải tiếp xúc trực tiếp với nguồn nóng và nguồn lạnh.
Hiệu suất là: ɳ=1−T2/T1
Công sinh ra thì: A =|Q1|-|Q2|
Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về entropy ?
Entropy là hàm của quá trình biến đổi
Mọi quá trình đều xảy ra theo chiều hướng làm cho entropy của hệ giảm
Khi hệ cô lập ở trang thái cân bằng thì entropy của hệ cực tiểu.
Entropi là đại lượng đặc trưng cho mức độ hỗn loạn của hệ.
Gradien màng xuất hiện khi nào?
Khi có sự chênh lệch nồng độ của một chất nào đó trong tế bào và dịch bao quanh tế bào
Khi có sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giữa bên trong và bên ngoài màng tế bào
Khi xuất hiện màng bán thấm
Khi xuất hiện các ion không đi qua được màng bán thấm
Entropy của một hệ có đặc điểm gì?
Trạng thái cân bằng entropy cực tiểu
Phụ thuộc quá trình biến đổi
Phụ thuộc trạng thái của hệ
Với quá trình thuận nghịch ở hệ cô lập dS<0
Entropi của một hệ có đặc điểm:
Là hàm trạng thái và phụ thuộc vào quá trình thay đổi trạng thái của hệ.
Là hàm trạng thái và phụ thuộc vào thời gian tác động.
Độ biến thiên entropi chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ.
Độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ
Đâu là hàm trạng thái trong hệ nhiệt động ?
Công cơ học
Nhiệt lượng
Công hóa học
Entropi
Hệ cô lập tiến đến trạng thái cân bằng nhiệt động khi nào?
Năng lượng tự do đạt cực đại
Năng lượng liên kết đạt cực đại
Entropy đạt cực tiểu
Nội năng đạt cực đại
Trong hệ cô lập có thể xảy ra quá trình nào?
Quá trình làm tăng entropi đến cực đại
Tính trật tự của hệ tăng đến cực đại
Các gradient trong hệ tăng đến cực đại
Năng lượng tự do tăng đến cực đại
Hệ cô lập tự diễn biến có đặc điểm gì?
Năng lượng tự do luôn tăng
Entropi giữ nguyên hoặc giảm dần
Tính trật tự không tăng
Năng lượng liên kết không đổi
Chọn phát biểu đúng
Phần năng lượng liên kết của hệ có thể biến thành công
Năng lượng tự do của hệ cực tiểu thì khả năng sinh công là cực đại
Năng lượng tự do của hệ cực tiểu thì khả năng sinh công là cực tiểu
Năng lượng liên kết của hệ cực đại thì khả năng sinh công là đại
Chọn phát biểu đúng:
Hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot phụ thuộc vào tác nhân.
Hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh.
Hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot có thể đạt được 100%.
Cơ thể người hoạt động như một động cơ nhiệt chạy theo chu trình Carnot.
Quá trình chuyển hoá năng lượng trong cơ thể có đặc điểm nào ?
70% năng lượng biến đổi thành nhiệt năng để giữ cho cơ thể nhiệt độ không đổi.
Cơ thể không nhận trực tiếp quang năng.
Luôn có một phần năng lượng biến đổi thành nhiệt năng.
Hoá năng phải chuyển hoá thành nhiệt năng sau đó mới chuyển thành cơ năng.
Dạng năng lượng nào có thể tồn tại trong cơ thể?
Công hô hấp
Công hóa học
Nhiệt lượng
Cơ năng
Cơ thể sinh vật thuộc loại hệ nhiệt động nào?
Hệ mở
Hệ đóng
Hệ kín
Hệ cô lập
Nhiệt lượng sơ cấp có đặc điểm gì ?
Là nhiệt lượng tích cực
Tỏa ra khi đứt gãy các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể
Không tỏa ra trong quá trình sinh công để thực hiện các chức năng sinh lý: hô hấp, tiêu hóa, co cơ...
Là phân tán năng lượng nhiệt tất yếu trong quá trình trao đổi chất
Nhiệt lượng thứ cấp trong cơ thể có đặc điểm gì?
Là nhiệt lượng cơ bản
Tỏa ra khi đứt gãy các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể
Là phân tán năng lượng nhiệt tất yếu trong quá trình trao đổi chất
Sinh ra ngay khi cơ thể hấp thu oxi và thức ăn
Sự phát sinh xung động thần kinh liên quan đến loại gradient nào trong cơ thể?
Gradien thẩm thấu
Gradien màng
Gradien điện hóa
Gradien nồng độ
Chọn phát biểu đúng:
Do cơ thể có tính thống nhất nên năng lượng giải phóng từ ATP ở các tổ chức khác nhau sẽ giống nhau trong cùng một trạng thái sinh lý.
Nhiệt lượng sinh ra khi biến đổi năng lượng của ATP thành công cơ học là nhiệt lượng sơ cấp
Trong cơ thể sống với nhiệt độ, độ ẩm phù hợp thì nhiệt lượng sơ cấp bằng không
Nhiệt lượng thứ cấp là nhiệt lượng thoát ra do quá trình hấp thu năng lượng thức ăn, các chất dinh dưỡng thành ATP.
Đâu là phát biểu đầy đủ của nguyên lý I Nhiệt động học?
Nhiệt lượng truyền cho hệ dùng làm tăng nội năng và biến ra công thực hiện bởi lực của môi trường ngoài đặt lên hệ.
Công truyền cho hệ dùng làm tăng nội năng và biến ra nhiệt lượng thực hiện bởi lực của hệ đặt lên môi trường ngoài.
Nhiệt lượng truyền cho hệ dùng làm tăng nội năng và biến ra công thực hiện bởi lực của hệ đặt lên môi trường ngoài.
Nội năng của hệ dùng để biến ra công thực hiện bởi lực của hệ đặt lên môi trường ngoài
Biểu thức tổng quát của Nguyên lý I Nhiệt động học là:
δA=δQ−dU
δQ=dU+δA
δQ=dU
U2=U1
Biểu thức nguyên lý I áp dụng cho hệ cô lập là:
dU=0
δQ=δA≠0
δQ≠0,δA=0
δQ=0,δA≠0
Khi δQ=0biểu thức nguyên lý I nhiệt động học trở thành:
δA=dU
δA=−dU
δA≥dU
δA≤−dU
Khi dU=0biểu thức nguyên lý I nhiệt động học trở thành:
δA=−δQ
δA=δQ
δA≥δQ
δA≤−δQ
Khi δA=0 biểu thức nguyên lý I nhiệt động học trở thành:
δQ=−dU
δA≥−dU
δA≤−dU
δQ=dU
Trong cơ thể sống, năng lượng tự do được hình thành nhờ quá trình nào?
Hấp thu các chất dinh dưỡng
Phân hủy các chất dinh dưỡng
Thực hiện công cơ học
Quá trình hấp thu nhiệt lượng sưởi ấm
Chọn phương án trả lời đúng:
Thức ăn chỉ cung cấp nhiệt lượng cho cơ thể nóng lên
Nhiệt lượng cung cấp cho hệ chỉ dùng để sinh công
Trong cơ thể sống, nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu là hoá năng của thức ăn.
Nhiệt lượng sơ cấp sinh ra do ATP phân hủy
Quá trình sinh công trong cơ thể sống có đặc điểm nào sau đây?
Phần năng lượng liên kết trong cơ thể biến thành công tác dụng lên môi trường ngoài
Năng lượng tự do của hệ tiến tới giá trị cực tiểu thì khả năng sinh công của hệ lớn nhất.
Công sinh ra do sự thay đổi nội năng và thay đổi entropi của hệ.
Quá trình sinh công không kèm theo sư toả nhiệt
Biểu thức nào là phương trình cân bằng nhiệt đối với cơ thế sống?
ΔA = ΔQ + ΔE + ΔM
ΔA = ΔE + ΔQ + ΔM
ΔM = ΔA + ΔE + ΔQ
ΔQ = ΔA + ΔE + ΔM
Trong cơ thể sống có mấy dạng công?
1
2
3
4
Quá trình co bóp của tim ở người lao động nặng có thể đạt hiệu suất khoảng?
1,3 -1,4%
13 -14%
15 – 20%
20 – 30%
Công suất cơ học của tim khoảng bao nhiêu?
1,3-1,4W
13-14W
25-30W
100W
Giả sử tần số co bóp của tim 60 lần/phút thì công suất của tâm thất khoảng bao nhiêu?
0,1 W
0,2 W
1,2 W
1,4 W
Công suất tổng cộng chuyển hóa năng lượng của toàn cơ thể có giá trị khoảng bao nhiêu?
1,3 - 1,4W
13 - 14W
25 - 30W
100W
Công suất tổng cộng của tim có giá trị khoảng bao nhiêu?
1,3W
13W
25W
100W
Công thực hiện trong quá trình co bóp tim được tính theo biểu thức nào?
A=F⃗.s =F.s.cosα
A=∫δA2 1
A=∫V.dp p 1 p 2
A=∫p.dV V 2 V 1
Công thức nào biểu diễn định luật Laplace?
p=T(1r1+1r2)
T=p1 1r1+1r2
푇=푝.푟
푇=퐹푙
Khi cơ tim bị giãn rộng thì năng lượng dùng để sinh ra trương lực cơ tim thay đổi như thế nào?
Không đổi
Giảm
Tăng
Biến thiên liên tục không quy luật
ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động của tim được lấy từ đâu?
Glucid
Phosphoryl
Phosphocreatin
Phospholipid
Năng lượng phục vụ cho quá trình sinh công trong cơ thể sống lấy từ đâu?
Từtrao đổi nhiệt với môi trường
Từ sự biến đổi nội năng trong cơ thể
Từnhận nhiệt từ nguồn nhiệt bất kì
Từtrao đổi oxi giữa các cơ quan trong cơ thể
Cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
Sinh nhiệt lượng thứ cấp trong quá trình thực hiện công
Cấu tạo bởi protein và các chất hình thành nên cơ thể
Nhận nhiệt trực tiếp từ môi trường để sinh công
Sinh công thẩm thấu trong quá trình vận chuyển chất qua màng tế bào
Biểu thức xác định công trong quá trình co cơ ở cơ thể sống là:
A=F⃗.s
A=∫δA2 1
A=∫F(x).dx2 1
A=∫F.ds2 1
Dựa theo đồ thị thực nghiệm của quá trình co cơ, công trong quá trình co cơ được xác định gần đúng theo biểu thức nào?
A=0,45.Fmax.xmax
A=0,45.Fmin.xmin
A=0,45.Fmax.∆xmax
A=0,45.Fmin.∆xmin
Hiệu suất hoạt động của quá trình co cơ là khoảng bao nhiêu?
1,3 -1,4%
13 -14%
15 – 16%
20 – 30%
Hiệu suất co cơ cao nhất rơi vào lứa tuổi nào?
20-24 tuổi
25-28 tuổi
29-30 tuổi
33-35 tuổi
Trong hoạt động co cơ, ATP được tổng hợp từ đâu?
Lipid
Protid
Phosphoryl
Phosphocreatin
Hiệu suất hoạt động của quá trình co cơ phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giới tính
Chiều cao
Cân nặng
Loại công việc
Chọn phát biểu đúng:
Các quá trình sinh công trong tế bào đều sử dụng năng lượng từ ATP
Hiệu suất quá trình co cơ của người không phụ thuộc vào tuổi tác
Công co cơ sinh ra càng lớn thì cảm giác mệt mỏi xuất hiện càng chậm
Nhiệt lượng sơ cấp được tỏa ra trong quá trình thủy phân ATP
Đặc điểm của cơ thể khi ở trạng thái dừng là :
Entropi của cơ thể sống là đại lượng không đổi
Tốc độ tăng entropi của cơ thể bằng tốc độ trao đổi entropi với môi trường xung quanh
Để duy trì trạng thái dừng không cần phải trao đổi chất với môi trường xung quanh nghĩa
Khi chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác entropi của hệ luôn tăng lên
Trạng thái dừng xảy ra ở loại hệ nào?
Hệ mở
Hệ đóng
Hệ kín
Hệ cô lập
Entropy ở hệ cô lập biến đổi như thế nào?
Không đổi
Giảm đến cức tiểu
Tăng đến cực đại
Lúc tăng lúc giảm không cố định
Chọn phương án trả lời đúng:
Trong hệ cô lập: năng lượng liên kết luôn tăng, năng lượng tự do không đổi
Năng lượng tự do là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của hệ
Gradien là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của đại lượng nào đó theo thời gian
Biến thiên entropy trong cơ thể sống luôn dương
Hãy phát biểu Nguyên lý II Nhiệt động học?
Tính trật tự của hệ chỉ có thể giữ nguyên hoặc giảm dần.
Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc giảm dần.
Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc tăng dần.
Tính trật tự của hệ cô lập không thay đổi
Đâu là biểu thức biểu diễn năng lượng tự do?
F = U + T.S
F = U – T.S
F = T + U.S
F = T.U + S
Khi nào hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt động?
Năng lượng liên kết đạt cực đại
Năng lượng tự do đạt cực đại.
Nhiệt độ đat cực đại
Nội năng đạt cực đại
Hệ cô lập tự diễn biến có đặc điểm gì?
Năng lượng tự do tăng đến giá trị cực đại thì dừng lại.
Tính trật tự tăng đến giá trị cực đại thì dừng lại.
Entropy tăng đến giá trị cực đại thì dừng lại.
Năng lượng liên kết giảm đến giá trị cực tiểu thì dừng lại
Thông số của trạng thái dừng có đặc điểm nào sau đây?
Tăng theo thời gian
Giảm theo thời gian
Không đổi theo thời gian
Không ổn định khi thời gian dài
Chọn đáp án đúng
Trạng thái dừng là trạng thái cân bằng nhiệt động
Trạng thái dừng là trạng thái cân bằng hóa học
Trạng thái dừn
Trạng thái dừng có đặc điểm gì?
Các gradien giảm dần
Các gradien tăng dần
Các gradien không đổi
Các gradien biến thiên lúc tăng lúc giảm
Bước chuyển lệch thừa hay quan sát thấy ở lứa tuổi nào?
Người trẻ tuổi
Người già
Người đứng tuổi
Người bị bệnh
Sự tiến hóa của trạng thái dừng có đặc điểm nào?
Sự ổn định của hệ kém đi
Sự ổn định của hệ tăng lên
Sự ổn định của hệ không thay đổi
Không liên quan đến sự ổn định của hệ.
Viết biểu thức biểu diễn sự biến thiên entropi của hệ thống sống?
dS = dS_i - dS_e
dS = dS_i - 2dS_e
dS = dS_i + dS_e
dS = dS_i + 2dS_e
Khi hệ thống sống là hệ cô lập độ biến thiên entropi được tính như thế nào?
dS = dS_i
dS = dS_e
dS = - dS_i
dS = - dS_e
Độ biến thiên entropi của cơ thể sống khi hệ đang phát triển cấu trúc có đặc điểm gì?
dS_i = dS_e
|dS_e| > |dS_i|
|dS_e| < |dS_i|
dS_e = - dS_i
Khi hệ thống sống ở trạng thái dừng có đặc điểm gì ?
dS > 0
dS = -dS_e = C ≠ 0
dS = 0
dS_e < 0
Hãy phát biểu Nguyên lý II - NĐH ?
Tính trật tự của một hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc tăng dần.
Không thể tồn tại trong tự nhiên một chu trình mà kết quả duy nhất là biến nhiệt thành công có để lại dấu vết gì ở môi trường xung quanh.
Trong các hệ cô lập, chỉ những quá trình nào kéo theo việc tăng entropi mới có thể tự diễn biến, giới hạn tự diễn biến của chúng là trạng thái có giá trị cực đại của entropi.
Các quá trình tự diễn biến
Hàm entropi có tính chất nào?
Là hàm của quá trình biến đổi
Là đại lượng đặc trưng cho trạng thái của hê
Là đại lương đặc trưng cho khả năng sinh công của hệ.
Là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh nhiệt của hệ
Viết biểu thức biểu diễn tốc độ biến thiên entropi của hệ thống sống?
dS/dt = dS_i/dt − dS_e/dt
dS/dt = dS_i/dt + dS_e/dt
dS/dt = dS_i/dt − 2dS_e/dt
dS/dt = dS_i/dt + 2dS_e/dt
Bước chuyển gần hàm mũ hay quan sát thấy ở lứa tuổi nào?
Trẻ em
Người trẻ tuổi
Người đứng tuổi
Người bị bệnh
Bước chuyển với mức xuất phát giả tạo hay quan sát thấy ở người nào?
Trẻ con
Người trẻ tuổi
Người đứng tuổi
Người bị bệnh
Đâu là phương thức trao đổi nhiệt của cơ thể?
Vận cơ
Tiêu hóa
Truyền nhiệt đối lưu
Chuyển hóa cơ sở
Đâu là phương thức chống nóng của cơ thể?
Co mạch da
Dựng lông chân
Vận cơ
Bài tiết mồ hôi
Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng :
Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng
Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng
Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.
Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang.
Trong trường hợp nào độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?
Gia tốc trọng trường tăng
Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng
Tăng đường kính trong của ống mao dẫn
Giảm đường kính trong của ống mao dẫn.
Lưu lượng nước trong ống nằm ngang là 40π cm3/giây. Tốc độ của chất lỏng tại một điểm trong ống có đường kính 2cm là:
4,5m/h
40m/s
0,045 m/s
40cm/s
Nước chảy trong ống nằm ngang với vận tốc 4m/s ở đoạn có đường kính 4cm. Vận tốc nước chảy ở chỗ có đường kính 8cm là:
6m/s
1,5m/s
2m/s
1m/s
Đặc điểm của áp suất chất lỏng trong một ống dòng nằm ngang là:
Áp suất tĩnh tỷ lệ nghịch với áp suất động
Áp suất động tỷ lệ nghịch với tốc độ chất lỏng
Nơi nào có áp suất động lớn thì áp suất tĩnh nhỏ và ngược lại
Áp suất thủy tĩnh không phụ thuộc khối lượng riêng chất lỏng
Chọn phát biểu đúng:
Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng dính ướt.
Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rắn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng không dính ướt.
Sự dính ướt hay không dính ướt là hệ quả của tương tác rắn lỏng.
Khi lực hút của các phân tử chất lỏng với nhau hớn hơn lực hút của các phân tử chất khí với chất lỏng thì có hiện tượng không dính ướt.
Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện:
Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị nước dính ướt.
Tiết diện nhỏ hở một đầu và không bị nước dính ướt.
Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu.
Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị nước dính ướt.
Điều kiện cân bằng của đòn bẩy là:
Tổng moment của lực cản và lực phát động phải bằng không.
Tổng hợp của lực cản và lực phát động phải bằng không.
Tổng moment của lực cản và lực phát động là bằng hằng số.
Đầu chúng ta được giữ cân bằng trên trên cột sống là loại đòn bẩy thứ nhất có đặc điểm:
Điểm đặt của lực cản và lực phát động nằm hai phía của điểm tựa
Điểm đặt của lực cản nằm ở giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động
Điểm đặt của lực phát động ở giữa điểm tựa và điểm đặt của lực cản
Điểm đặt của lực phát động gần điểm tựa hơn so với điểm đặt của lực cản.
Động lực của quá trình thẩm thấu dung dịch là gì?
Áp suất thẩm thấu
Áp suất phân tử
Nội áp
Trương lực
Áp suất thẩm thấu của dung dịch có đặc điểm nào ?
Chỉ phụ thuộc vào nồng độ dung dịch không phụ thuộc vào bản chất của dung dịch hay bản chất chất hòa tan
Có tác dụng hút dung môi về phía dung dịch
Không phụ thuộc nhiệt độ
Càng cao khi kích thước phân tử của chất hòa tan càng lớn.
Trong hai dung dịch điện ly ngăn cách bởi màng bán thấm, cân bằng Donald xảy ra khi nào?
số phần tử qua lại màng từ hai phía bằng nhau và hai phía màng trung hòa về điện
có ít nhất một loại ion của đại phân tử không đi qua được màng, số phần tử qua lại màng từ hai phía bằng nhau và hai phía màng không trung hòa về điện
có ít nhất một loại ion của đại phân tử không đi qua được màng, số phần tử qua lại màng từ hai phía bằng nhau và hai phía màng trung hòa về điện
có ít nhất một loại ion của đại phân tử không đi qua được màng, số phần tử qua lại màng từ hai phía khác nhau và hai phía màng trung hòa về điện
Để rút mủ, vi khuẩn và các sản phẩm thoái hóa từ vết thương người ta thường băng vết thương bằng những miếng gạc có tẩm dung dịch nào?
Nhược trương
Đẳng trương
Ưu trương
Nồng độ bất kì
Để bù lại sự mất nước do tiêu chảy, người ta đưa vào cơ thể dung dịch nào?
Nhược trương so với máu
Đẳng trương so với máu
Ưu trương so với máu
Nồng độ bất kì
Yếu tố nào của môi trường tăng làm tốc độ quá trình khuếch tán tăng theo?
thời gian khuếch tán
nhiệt độ
Hệ số nhớt
Kích thước chất tan
Hệ số khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào?
bản chất dung môi hoặc chất khí.
kích thước và hình dáng phân tử khuếch tán
vào nhiệt độ dung môi môi trường
chênh lệch nồng độ
Bản chất của hiện tượng khuếch tán là gì?
chuyển động nhiệt hỗn loạn dẫn đến trạng thái có mật độ động năng phân tử như nhau ở mọi nơi
chuyển động nhiệt hỗn loạn có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có nhiệt độ phân tử như nhau ở mọi nơi
chuyển động nhiệt hỗn loạn không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có mật độ phân tử như nhau ở mọi nơi
chuyển động nhiệt hỗn loạn không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có áp suất phân tử như nhau ở mọi nơi
Biểu thức của định luật Fick là gì?
dn = D.S.gradC.dt
dn = -D.S.gradC.dt
dn = D.S.gradC/dt
dn = -D.S.gradC/dt
Quá trình khuếch tán qua màng xốp thấm tự do có đặc điểm gì ?
không phụ thuộc vào đường kính phân tử chất tan.
gradC tỉ lệ thuận với độ dày của màng xốp
gradC tỉ lệ nghịch với độ dày của màng xốp
hệ số màng không phụ thuộc vào kích thước màng
Sau khi các phân tử khuếch tán một thời gian, môi trường có gì thay đổi
Gradien nồng độ chất khuếch tán tăng dần
Gradien nồng độ chất khuếch tiến đến 0
Mật độ chất khuếch tán tăng dần
Mật độ chất khuếch tán giảm dần
Yếu tố nào của môi trường giảm làm tốc độ quá trình khuếch tán giảm theo?
thời gian khuếch tán
tiết diện cửa sổ khuếch tán
Hệ số nhớt
Kích thước chất tan
Công hô hấp thực hiện trong 1 phút ở người trưởng thành có giá trị khoảng bao nhiêu?
0,1 ÷ 0,59J
0,59 ÷ 098J
0,98 ÷ 4,9J
4,9 ÷ 13J
Áp suất phụ của chất lỏng có đặc điểm là gì?
Có chiều độc lập với sự định hướng của mặt cong
Có độ lớn tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất lỏng và độ cong mặt thoáng
Có độ lớn phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng
Có phương tiếp tuyến với mặt thoáng
Vì sao phải đuổi khí trong ống tiêm trước khi tiêm cho bệnh nhân?
Khối khí không sạch cần loại bỏ hết
Để chỗ tiêm đỡ phồng gây nứt vỡ nguy hiểm
Để không xuất hiện bọt khí cản trở chuyển động của máu trong mạch.
Bệnh nhân đỡ đau, dễ chịu hơn
Tai biến tắc mạch máu do bọt khí trong mạch xảy ra trong trường hợp nào?
Khi bị thương đứt mạch máu, không khí lọt vào
Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh mà trước khi tiêm đẩy hết khí
Phi công du hành vũ trụ, lái máy bay ở tầng cao mà buồng điều khiển bị hở
Thợ lặn ở độ sâu nhô lên mặt nước từ từ
Khi nhiệt độ tăng, hệ số nhớt của chất lỏng Newton:
giảm
tăng
đầu tiên tăng, sau đó giảm
đầu tiên giảm, và sau đó tăng
Chất lưu gồm:
Chất lỏng và chất khí
Chất rắn, chất lỏng và chất khí
Chất rắn và chất lỏng
Chất lỏng, chất khí và plasma
Chất lỏng lý tưởng là:
Chất lỏng duy trì trạng thái lý tưởng của cơ thể
Chất lỏng cung cấp chất bảo vệ cho các cơ quan
Chất lỏng có thể tích không đổi dưới áp suất của môi trường bên ngoài
Chất lỏng cung cấp các chất duy trì hoạt động của cơ thể
Đối với chất lưu lý tưởng chuyển động dừng, lưu lượng chất lưu chảy qua các tiết diện khác nhau của ống dòng:
là như nhau và bằng một hằng số
luôn biến động theo thời gian
có các giá trị khác nhau và tỷ lệ thuận với tiết diện ống
có các giá trị khác nhau và tỷ lệ nghịch với tiết diện ống
Đối với chất lỏng lý tưởng chuyển động dừng trong ống nằm ngang:
áp suất tĩnh tăng tại nơi tốc độ chảy chậm.
áp suất tĩnh giảm tại nơi tốc độ chảy chậm.
áp suất tĩnh có giá trị không đổi.
áp suất tĩnh giảm dần từ đầu ống đến cuối ống
Hệ số nhớt của chất lỏng thực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Nhiệt độ, bản chất của chất lỏng
Bản chất của chất lỏng, tốc độ của dòng chất lỏng
Tốc độ dòng chảy, nhiệt độ của chất lỏng
Vị trí của các lớp chất lỏng chảy qua và bản chất của chất lỏng
Lực nội ma sát giữa hai lớp chất lỏng di chuyển với vận tốc khác nhau phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng, và:
Vận tốc dòng chảy và nhiệt độ chất lỏng
Vận tốc dịch chuyển tương đối và diện tích tiếp xúc của hai lớp chất lỏng
Tốc tộ dòng chảy của chất lỏng và độ dày lớp chất lỏng
Vận tốc dòng chảy chất lỏng và diện tích các lớp chất lỏng tiếp giáp
Công thức Stokes xác định lực nội ma sát là:
Fms=3π.η.r.v
Fms=4π.η.r.v
Fms=5π.η.r.v
Fms=6π.η.r.v
Công thức xác định tốc độ của lớp chất lỏng thực chuyển động trong ống trụ nằm ngang là:
v=∆p/8lη(R^2−r^2)
v=∆p/8lη(R−r)^2
v=∆p/4lη(R^2−r^2)
v=∆p/4lη(R−r)^2
Tốc độ chuyển động của lớp chất lỏng thực ở trục ống hình trụ ngang là:
v0=∆p.R^2/2lη
v0=∆p.R^2/4lη
v0=∆p.R/4lη
v0=∆p.R^2/lη
Công thức Poiseuille xác định lưu lượng chất lỏng thực chảy trong một ống hình trụ ngang là:
Q=π∆pR/8lη
Q=π∆pR^2/8lη
Q=π∆pR^3/8lη
Q=π∆pR^4/8lη
Công thức xác định hệ số Reynolds (Re) là gì?
Re=ρR/ηv
Re=ρR^2ηv
Re=2ρR/ηv
Re=4ρR/ηv
Dòng chảy chuyển động thành từng lớp khi hệ số Reynolds (Re) có giá trị bao nhiêu?
Re≤3300
Re≤3000
Re≤2600
Re≤2300
Nguyên nhân chính xuất hiện của tiếng tim là:
dòng chảy của máu trong động mạch chủ
dòng chảy của máu gần van tim
thay đổi tần suất co thắt cơ tim
thay đổi độ dẫn âm của mô
Máu dịch chuyển với tốc độ dòng chảy là tối đa:
tại thành mạch máu
ở giữa lòng mạch máu
ở vị trí cách thành mạch bằng một nửa bán kính lòng mạch
ở vị trí cách thành mạch bằng một phần tư bán kính lòng mạch
Chất lỏng lý tưởng chuyển động dừng trong một ống dòng, tại nơi bị ống thu hẹp áp suất tĩnh:
tăng
giảm
tăng đầu tiên, sau đó giảm
giảm đầu tiên, và sau đó tăng
Chất lỏng lý tưởng chuyển động dừng trong một ống dòng, tại nơi có tiết diện ống tăng áp suất tĩnh:
tăng
giảm
tăng đầu tiên, sau đó giảm
giảm đầu tiên, và sau đó tăng
Đối với chất lỏng lý tưởng tại nơi có tiết diện ống tăng gấp đôi thì vận tốc dòng chảy:
Giảm 4 lần
giảm một nửa
tăng 2 lần
tăng gấp đôi
Chuyển động của chất lỏng lý tưởng tại nơi tiết diện ống giảm nửa, thì vận tốc dòng chảy:
Giảm 4 lần
giảm một nửa
tăng 2 lần
tăng gấp đôi
Tốc độ dòng nước trong phần rộng của ống dẫn nước ngang là 50 cm/s thì ở nơi đường kính giảm 2 lần tốc độ là bao nhiêu?
25 cm/s
12,5 cm/s
8,0 cm/s
4,0 cm/s
Lưu lượng nước trong ống nằm ngang là 40π cm³/giây. Tốc độ của chất lỏng tại một điểm trong ống có đường kính 2cm là:
4,5 m/h
40 m/s
0,045 m/s
40 cm/s
Nước chảy trong ống nằm ngang với vận tốc 4m/s ở đoạn có đường kính 4cm. Vận tốc nước chảy ở chỗ có đường kính 8cm là:
6m/s
1,5m/s
2m/s
1m/s
